1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

De thi HSG toan 9 cap tinh96

3 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 290,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Chứng minh E là tâm đường tròn nội tiếp tam giác CHM.. Trên mặt phẳng lấy 21 điểm bất kì trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng; mỗi điểm được tô bởi một trong bốn màu đỏ, cam, vàng

Trang 1

MỨC ĐỘ CHỦ ĐỀ

THÔNG

1 RÚT GỌN, TÍNH GIÁ TRỊ Câu 1, ý 1

3 đ

Câu 1, ý 2

2 PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH Câu 2 ý 1

3 đ

Câu 2 ý 2: 2

đ

5 đ

3 BẤT ĐẲNG THỨC, GIÁ TRỊ LỚN NHẤT,

NHỎ NHẤT

Câu 3

2 đ

2 đ

2 đ

Câu 4, ý 2 2

đ Câu 4, ý 3: 2đ

5 SỐ HỌC ( CHIA HẾT, SỐ NGUYÊN

TỐ).NGUYÊN LÝ ĐIRICLE

Câu 5 ý 1,2

2 đ

8 đ (40%) 8 đ (40%) 4 đ (20%) 20 đ

Câu 1 (5,0 điểm)

1 Rút gọn biểu thức 2 13 3 2 1

A

    với x0;x4;x9.

2 Giả sử a là nghiệm âm của phương trình 3x2 2x 2 0 Không giải phương trình, tính giá trị biểu

Pa   a  a

Câu 2 (5,0 điểm)

1 Giải hệ phương trình

y x

x

  



2 Giải phương trình 2  

3x 652x 17 2x1

Câu 3 (2,0 điểm)

Cho các số thực dương , ,a b c thỏa mãn 2 2 2

ab bc ca abc Chứng minh bca 4

Câu 4 (6,0 điểm)

1 Cho hình vuông ABCD , lấy điểm E trên cạnh BC ( E khác B và C ); đường thẳng qua B vuông góc

với DEcắt DE tại H và cắt CD tại K Gọi M là giao điểm của DBAH

a) Chứng minh ba điểm , ,E K M thẳng hàng

b) Chứng minh E là tâm đường tròn nội tiếp tam giác CHM

2 Cho tam giác ABC , P là điểm trên cạnh BC ( P khác B và C ); Q R lần lượt là hai điểm đối xứng , với P qua AC AB Lấy điểm , M nằm trên đường tròn ngoại tiếp tam giác AQR sao cho AM song song với

BC Chứng minh đường thẳng PM luôn đi qua một điểm cố định khi P thay đổi trên cạnh BC

Câu 5 (2,0 điểm)

1 Trên mặt phẳng lấy 21 điểm bất kì trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng; mỗi điểm được tô bởi một trong bốn màu đỏ, cam, vàng và lục Các đoạn thẳng nối hai trong 21 điểm đó được tô bởi một trong hai màu chàm và tím Xét các tam giác có ba đỉnh thuộc các điểm đã cho, chứng minh tồn tại tam giác có ba đỉnh cùng màu và ba cạnh cùng màu

Trang 2

M

H

B A

C D

E

2 Giả sử n ,n2 Xét các số tự nhiên dạng a n 11 1 được viết bởi n chữ số 1 Chứng minh rằng

nếu a n là một số nguyên tố thì n là ước của a n 1

C 1

5 đ

2

A

x

3a  2 2a a0 3a  4 4 2a2a suy ra

 2

Pa   a  aa  a   aa  

C2

1 Trừ vế theo vế hai phương trình ta có xy3x3y70  x y 0 hoặc 3x3y 7 0 TH1: x   y 0 y x Thay yx vào phương trình (1) ta được 2 0

7

x

x

     

 Trường hợp này hệ phương trình đã cho có nghiệm     x y,  0, 0 ;  7, 7 

3

xy    y x Thay 7

3

y x vào phương trình (1) ta được 9x221x980 Phương trình này vô nghiệm nên hệ phương trình vô nghiệm

Vậy hệ đã cho có hai nghiệm  0, 0 và  7, 7

2 Điều kiện xác định 1

2

x Phương trình đã cho tương đương với phương trình

2 1 8

9

x

x

 

  

Đối chiếu điều kiện phương trình có hai nghiệm 5, 25 40

9

xx 

C3

Áp dụng B.Đ.T Cauchy ta có ab2bc22bc ab bc; 2ca22ca bc ca; 2ab22bc ca

Cộng vế theo vế ba bất đẳng thức trên, rút gọn ta có điều phải chứng minh

C4

1 a) Xét tam giác BDK, ta có: DHBK, BCDK, BC

cắt DH tại E Suy ra E là trực tâm tam giác BDK Để chứng minh M E K thẳng hàng ta chỉ cần chứng minh , ,

MKBD

Tứ giác ABHDBADBHD900nên nội tiếp Suy ra

0

45

BHABDA

Tứ giác DMHKcó: MDKBHM 450 nên nội tiếp

90

DHK  (gt) nên DMKDHK900(cùng chắn cung DK) Từ đó ta có điều cần chứng minh

Trang 3

1 b) Tứ giác CEHK nội tiếp ( ECKEHK900) suy ra ECHEKH (1)

Tứ giác CKBMnội tiếp suy ra EKHBCMECM 2  

Từ (1), (2) suy ra ECHECM Do đó, EC là đường phân giác góc MCH Chứng minh tương tự, ta

cũng có ME là đường phân giác góc CMH

E là giao điểm hai đường phân giác trong góc M và C của tam giác CHM nên ta có điều phải

chứng minh

2 Gọi N là giao điểm của RB và QC; O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Ta có ARNAQR1800 nên N nằm trên đường tròn (w) ngoại tiếp tam giác AQR Đường tròn (w') ngoại tiếp tam giác BCN cắt (w) tại điểm thứ hai G

Từ RBG đồng dạng với QCG suy ra GP là phân giác BGC

0

180o 2 180

BNCRNQ  BAC  BOC nên O nằm trên (w');

mà OB = OC nên GO là phân giác BGC và do đó G, P, O thẳng hàng Ta cũng có N, O, A thẳng hàng

Gọi M' là giao điểm thứ hai của GO với (w)

Ta có AM G'  ANGONGOPCMPC suy ra AM'/ /BC nên M'M

Do đó G, P, O và M thẳng hàng Vậy MP luôn đi qua O cố định

C5

1 Vì có 21 điểm và được tô bởi 4 màu mà 21 = 4.5+1 nên theo nguyên lí Dirichlet sẽ tồn tại ít nhất 6 điểm được tô cùng một màu

Gọi 6 điểm cùng màu đó là A, B, C, D, E, F Từ điểm A ta kẻ với 5 điểm còn lại được 5 đoạn thẳng, 5

đoạn này được tô 2 màu thì sẽ có ít nhất 3 đoạn được tô cùng màu

Không mất tổng quát giả sử các đoạn AB, AC, AD được tô cùng màu tím

Trong các đoạn nối ba điểm B, C và D nếu có một đoạn màu tím, giả sử là BD thì tam giác ABD là tam giác cần tìm Nếu trong các đoạn nối ba điểm B, C, D không có đoạn nào màu tím thì tam giác BCD là

tam giác cần tìm

2 Trước hết ta chứng minh: nếu a nlà số nguyên tố thì nlà số nguyên tố

Giả sử nlà hợp số, nbq b q; ,  ,1b q, n.Khi đó

11 1 11 1 10 10 1 11 1

chö soá 1 chö soá 1 chö soá 1

q b q b n

a        là hợp số Trái giả thiết, nên n là số nguyên tố

Tiếp tục ta có 1 10 1 1 10 10 10 10 9 (1)

n n

Theo định lí Fermat nhỏ, ta có 10n10 n (2)

Nếu n3 thì a n 111 3 không thỏa mãn giả thiết

Nếu n3 ta có  n;9 1 nên từ (1) và (2) suy ra 10n10 9 n Vậy n là ước của a n1

M

O

G

N

R

Q A

Ngày đăng: 17/04/2019, 22:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w