1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giao an tin hoc 7 HK1 đầy đủ

63 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 41,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu cần đạt - Biết được nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và học tập - Biết được các chức năng chung của chương trình bảng tính - Nhận biết các thành cơ bản của chương trình

Trang 1

Bài 1CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ?

I Mục tiêu cần đạt

- Biết được nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và học tập

- Biết được các chức năng chung của chương trình bảng tính

- Nhận biết các thành cơ bản của chương trình bảng tính

- Hiểu rõ những khái niệm hàng cột địa chỉ ô tính

- Biết nhập sửa xóa dữ liệu

- Biết cách di chuyển trên trang tính

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu

Kiểm tra bài cũ: Không có

GV: Giới thiệu với hs phần mềm bảng

tính, nhu cầu sử dụng bảng tính trong

cuộc sống và học tập

HS: Nêu ví dụ về thông tin được trình

bày dưới dạng bảng thường gặp như:

thời khóa biểu, danh sách học sinh,

bảng thống kê hoa điểm 10

GV: Trình bày lợi ích của bảng tính.

GV: Giới thiệu cho hs làm quen với

các đặc điểm phần mềm bảng tính

GV: Đặc điểm chung của chương

trình bảng tính là dữ liệu và xử lí dữ

liệu luôn được trình bày dưới dạng

bảng trong cửa sổ làm việc

HS: Quan sát và ghi nhớ.

1 Bảng và nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng

Chương trình bảng tính là phần mềm đượcthiết kế để giúp ghi lại và trình bày thôngtin dưới dạng bảng, thực hiện các tính toáncũng như xây dựng các biểu đồ biểu diễnmột cách trực quan các số liệu có trongbảng

2 Chương trình bảng tính

a) Màn hình làm việc

Gồm: các bảng chọn, các thanh công cụ,các nút lệnh thường dùng và cửa sổ làmviệc chính

b) Dữ liệu

Chương trình bảng tính có khả năng xử línhiều loại dữ liệu khác nhau: số, văn bản,

c) Khả năng tính toán và sử dụng hàm có

sẵn

Hỗ trợ tính toán và cập nhật dữ liệu tựđộng

Ngày soạn: 20/08/2017Ngày dạy: 23/08/2017Tuần 1

Tiết 1, 2

Trang 2

giống nhau giữa Word và Excel.

GV: Gới thiệu cho hs cách nhập dữ

liệu vào trang tính

HS: Quan sát ghi nhớ và thực hiện tại

lớp

GV: Giới thệu hs các cách di chuyển

trên trang tính Và gõ chữ tiếng việt

trên trang tính

HS: Quan sát, ghi nhớ và thực hiện

tại lớp

GV: Yêu cầu hs nhắc lại thao tác nhập

văn bản trong MS Word

HS: gõ chữ trực tiếp từ bàn phím, gõ

theo kiểu VNI (hoặc TELEX)

GV: Yêu cầu HS thực hành nhập tên

Giúp trình bày dữ liệu trực quan, cô đọng

3 Màn hình làm việc của chương trình bảng tính

- Thanh công thức: đặc trưng của chương

4 Nhập dữ liệu vào trang tính.

a) Nhập dữ liệu vào trang tính

- Kích hoạt ô tính: Nháy chuột vào ô tínhcần kích hoạt Ô tính được kích hoạt cócác đặc điểm:

+ Ô tính có đường viền màu đen xungquanh

+ Địa chỉ ô tính hiện trong hộp tên

- Để nhập và sửa dữ liệu:

+ Kích hoạt ô tính cần nhập hoặc sửa dữliệu

+ Tiến hành nhập hoặc sửa sữ liệu tương

tự như soạn thảo văn bản

b) Di chuyển trên trang tính

Cách 1: Dùng các phím mũi tên trên bànphím

Cách 2: Sử dụng chuột và thanh cuộn

c) Gõ chữ tiếng việt trên trang tính

Tương tự khi làm việc trên chương trìnhsoạn thảo văn bản

IV Củng cố hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (5’)

Trang 3

Tiết 3,4

Trang 4

Bài thực hành 1

LÀM QUEN VỚI EXCEL

I Mục tiêu cần đạt

- Khởi động và kết thúc Excel

- Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính

- Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu

Kiểm tra bài cũ: HS nhắc lại

- Các tính năng chung của

GV: Yêu cầu hs thảo luận nhóm và trả

lời các câu hỏi

- Em hãy trình bày thao tác khởi

HS: Thảo luận nhóm (2 hs/máy) trả

lời câu hỏi và thực hiện trên máy

- C2: Nháy chuột trên biểu tượng

đã được gắn lên Thanh công việc củamàn hình Windows

b) Lưu kết quả và thoát khỏi Excel

- Để lưu kết quả làm việc, em mở bảngchọn File, nháy chuột vào lệnh Save

và thực hiện theo các bước được chỉ dẫn

trên cửa sổ Save As dưới đây.

- Để đóng trang tính (nhưng khôngkết thúc phiên làm việc với Excel), em

Trang 5

15’

15’

GV: Yêu cầu hs thảo luận nhóm và trả

lời các câu hỏi sau:

- Điểm giống và khác nhau giữa

màn hình Word và Excel?

- Sự khác biệt giữa ô tính được

kích hoạt và các ô tính khác?

- Sự thay đổi trên các nút tên

hàng, tên cột khi di chuyển ô

tính được kích hoạt?

HS: Khởi động Word và Excel quan

sát và trình bày kết quả trên phiếu báo

cáo

GV: Yêu cầu hs nhập vào trang tính

họ và tên của 10 bạn trong lớp

HS: Thực hành trên máy

GV: Yêu cầu hs nhập dữ liệu như

hình 1.10 SGK/14 và lưu lại với tên

Danh sach lop em trên ổ đĩa E

HS: Thực hành trên máy

mở bảng chọn File và chọn lệnh Close.

- Để kết thúc làm việc với Excel, emnháy nút ở góc trên, bên phải cửa

sổ Excel

Bài tập 1: Khởi động Excel.

Bài tập 2: Nhập dữ liệu vào trang tính.

- Để kết thúc việc nhập dữ liệu chomột ô tính ta nhấn phím Enter

- Để xóa dữ liệu trong ô tính: nháychọn ô cần xóa và nhấn phímDelete

Bài tập 3: Danh sách lớp em

IV Củng cố hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (5’)

1 Củng cố:

- GV nhận xét tiết thực hành, thu phiếu thảo luận

- HS sắp xếp bàn ghế (nếu có thay đổi)

2 Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

- Về nhà xem trước bài 2: “Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính” SGK/17

Ngày soạn: 03/09/2017Ngày dạy: 06/09/2017Tuần 3

Tiết 5,6

Trang 6

- Hiểu vai trò của thanh công thức;

- Biết chọn 1 ô, một hàng, một cột và một khối;

- Phân biệt được kiểu dữ liệu số và kiểu dữ liệu kí tự

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu

Kiểm tra bài cũ: Không có

GV: Giới thiệu hs khái niệm bảng tính

GV: Để kích hoạt trang tính: nháy

chuột vào nhãn trang tính tương ứng

GV: Giới thiệu tác dụng của thanh

công thức trong chương trình bảng

1 Bảng tính

Bảng tính là một tệp do chương trình bảng tính

tạo ra Một bảng tính có thể có nhiều trang tính

Trang tính đang được kích hoạt là trang tính đang

được hiển thị trên màn hình, có nhãn trang màu

trắng và tên trang viết bằng chữ đậm.

2 Các thành phần chính trên trang tính

- Hộp tên: Ô ở góc trên, bên trái trang tính, hiển

thị địa chỉ của ô được chọn

- Khối: Là một nhóm các ô liền nhau tạo thành

một hình chữ nhật

- Thanh công thức: Cho biết nội dung của ô đang

được chọn

Trang 7

30’

tính

GV: Giới thiệu hs hai dạng dữ liệu

thường dùng trong Excel: Dữ liệu số

và dữ liệu kí tự

HS: quan sát và ghi nhớ.

? Em hãy cho biết làm thế nào để

phân biệt dữ liệu số và dữ liệu kí tự ở

chế độ ngầm định của trang tính

HS: dữ liệu số được căn lề phải trong

ô tính, còn dữ liệu kí tự được căn

căn thẳng lề trái trong ô tính

4 Chọn các đối tượng trên trang tính

- Chọn 1 ô: Nháy chuột vào ô cần chọn

- Chọn 1 hàng: Nháy chuột tại tên hàng

- Chọn 1 cột: Nháy chuột tại tên cột

- Chọn 1 khối: Kéo thả chuột từ ô góc tráitrên đến ô góc phải dưới

- Chọn nhiều ô không liên tiếp: ấn giữ phímCtrl và chọn các ô cần chọn

- Chọn nhiều khối: Chọn khối đầu tiên, ấngiữ phím Ctrl và chọn các khối tiếp theo

IV Củng cố hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (5’)

1 Củng cố:

- GV nhắc lại các khái niệm mới, các tháo tác chọn các đối tượng trên trang tính

- Trả lời các câu hỏi và bài tập 1, 2, 3, 4 và 5 trang 20 - 21 SGK

2 Hướng dẫn HS tự học ở nhà:

- Xem trước bài thực hành 2: “Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính”

SGK trang 23

Trang 8

Bài thực hành 2

LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH

I Mục tiêu cần đạt

- Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần chính của trang tính;

- Mở và lưu bảng tính trên máy tính;

- Chọn các đối tượng trên trang tính;

- Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu

Kiểm tra bài cũ:

1) Em hãy liệt kê các thành phần cơ

bản của Excel?

2) Em hãy cho biết vai trò của thanh

công thức trong Excel?

3) Em hãy cho biết đăc điểm của

trang tính đang được kích hoạt so

với các trang tính còn lại?

4) Em hãy trình bày thao tác chọn

HS: Quan sát, ghi nhớ và thực hiện

lại trên máy

Tiết 7, 8

Trang 9

10’

HS: Quan sát, ghi nhớ và thực hành

lại trên máy

GV: Hướng dẫn hs lưu bảng tính lại

trên đĩa sau khi thực hành với tên

mới

HS: Quan sát, ghi nhớ và thực hành

lại trên máy

GV: Yêu cầu hs mở bảng tính mới

- Nhập dữ liệu tùy ý vào các ô

và nhận xét sự thay đổi nội

dung trên thanh công thức

So sánh nội dung trong ô và

trên thanh công thức

- HS nhập = 5 + 7 vào ô tùy ý

và so sánh nội dung dữ liệu

trong ô và trên thanh công

thức

HS: Thực hành và ghi báo cáo.

GV: Yêu cầu hs thực hiện

- Chọn một ô, một hàng, một

cột, một khối trên trang tính

và nhận xét sự thay đổi nội

dung trong hộp tên

- Thực hiện chọn cả 3 cột A, B

b) Mở bảng tính có sẵn trên đĩa

- File  Open

- Hoặc Nháy nút lệnh trên thanh công cụ

- Hoặc mở thư mục chứa bảng tính và nháyđúp chuột vào bảng tính cần mở

c) Lưu bảng tính với một tên khác

- File  Save As

Nội dung 2: Giải bài tập

a) Bài tập 1: Tìm hiểu các thành phần chính

trên trang tính

Trang 10

20’

và C và nhận xét thao tác đó

- Nhận xét kết quả của việc

chọn đồng thời hai đối tượng

không liền kề nhau

GV: Yêu cầu hs nhập dữ liệu cho

trang tính với nội dung như hình 21

Trang 11

IV Củng cố hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (5’)

Trang 12

Bài 3

THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH

I Mục tiêu cần đạt

- Biết cách nhập công thức vào ô tính;

- Viết đúng được các công thức tính toán theo các kí hiệu phép toán của bảng

tính;

- Biết cách sử dụng địa chỉ ô trong công thức

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu

Kiểm tra bài cũ: không có.

GV: Em hãy nhắc lại một số phép toán số

GV: Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc thực hiện

các phép toán trong toán học

GV: Giới thiệu hs cách nhập công thức

Tiết 9,10

Trang 13

GV: Yêu cầu hs nhắc lại thao tác sửa đổi

nội dung trong ô tính

HS: Nhắc lại thao tác sửa nội dung của ô

tính

GV: Ta có thể tính toán với dữ liệu có

trong các ô thông qua địa chỉ các ô, khối,

cột hoặc hàng

HS: Thực hành trên máy nhập công thức

bằng cách sử dụng địa chỉ ô

GV: Em hãy cho biết lợi ích của việc sử

dụng địa chỉ trong công thức

HS: việc sử dụng địa chỉ trong công thức

giúp chương trình cập nhật dữ liệu một

cách tự động

GV: Các phép tính mà không dùng địa chỉ

thì mỗi lần tính toán ta phải gõ lại công

thức Ngược lại nếu sử dụng địa chỉ khi

muốn sử dụng lại công thức ta chỉ cần

thay đổi giá trị của các con số trong ô thì

kết quả sẽ thay đổi theo

quả sẽ hiển thị trông ô tính và công thức sẽ hiểnthị trên thanh công thức khi ta nháy chọn ô

Sửa đổi công thức tương tự như sửa đổi nội dungcủa ô tính

3 Sử dụng địa chỉ trong công thức

- Về nhà xem trước bài thực hành 3: “Bảng điểm của em” SGK/30

- Ôn lại kiến thức chuẩn bị kiểm tra 15 phút

Trang 14

Bài thực hành 3

BẢNG ĐIỂM CỦA EM + KIỂM TRA 15 PHÚT

I Mục tiêu cần đạt

- Biết nhập và sử dụng công thức trên trang tính

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, Đề kiểm tra 15 phút

- Học sinh: SGK, vở ghi, chuẩn bị kiến thức làm bài kiểm tra 15 phút

III Tổ chức hoạt động dạy và học

Kiểm tra bài cũ:

1) Em hãy nhắc lại thao tác nhập công

2

(10 2)(3 1)

 ; d)

2

(10 2) 24(3 1)

GV: Yêu cầu hs chuyển các biểu thức

toán học sang biểu thức trong Excel

HS: Thực hành trên máy.

GV: Yêu cầu hs thực hiện tạo trang tính

theo hình 25 SGK và thực hiện nhập công

thức cho các ô Quan sát kết quả và nhận

c) 144/6 – 3 x 5; 144/(6 - 3) x 5; (144/6 - 3) x 5;144/(6 - 3) x 5;

Tiết 11,12

Trang 15

Số tiền tháng thứ nhất = Số tiền gửi + Số

tiền gửi x Lãi suất

Số tiền tháng thứ hai trở đi = Số tiền của

tháng trước + Số tiền tháng trước x Lãi

Trang 16

Phần mềm học tập

LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING MASTER

I Mục tiêu cần đạt

- HS hiểu công dụng và ý nghĩa của phần mềm và có thể tự khởi động, tự mở các

bài và chơi, ôn luyện gõ phím;

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, phần mềm Typing Master

- Học sinh: SGK, vỡ ghi

III Tổ chức hoạt động dạy và học

5’

20’

Kiểm tra bài cũ: Không có

GV: Giới thiệu hs phần mềm Typing

Master và tác dụng của phần mềm

GV: Hướng dẫn hs thực hiện thao tác cơ

bản trước khi sử dụng Typing Master:

HS: Thực hiện theo hướng dẫn của GV.

1 Giới thiệu phần mềm Typing Master.

- Typing Test là phần mềm luyện gõ phím nhanh

thông qua một số trò chơi đơn giản hấp dẫn

- Nháy đúp vào biểu tượng Typing Master

- Màn hình khởi động đầu tiên của phần mềm códang như hình sau

- Em có thể chọn tên mình trong danh sách hoặc gõ

tên mới vào ô Enter Your Name và sau đó nháy chuột vào nút Enter để chuyển sang màn hình tiếp

Tiết 13,14

Trang 17

GV: Hướng dẫn học sinh thực hiện các bài

luyện tập ở phần cơ bản Giáo viên giới

thiệu cho các em phần cơ bản có 12 bài

luyện tập

HS: Lắng nghe và thực hiện theo sự

hướng dẫn của giáo viên

GV: Hướng dẫn học sinh thực hiện các bài

luyện tập ở phần nâng cao Giáo viên giới

thiệu cho các em phần nâng cao có 6 bài

luyện tập

HS: Lắng nghe và thực hiện theo sự

hướng dẫn của giáo viên

- Phần mềm Typing Master có hai phần luyện tập:

Phần cơ bản (Touch Typing Course) và phần nâng cao (Speed Building Corse) Để thực hiện bài học

cụ thể, em chọn một trong hai lựa chọn rồi nháy

chuột tại Start Now để bắt đầu.

- Phần cơ bản gồm 12 bài, mỗi bài được thực hiệntrong khoảng thời gian 15 – 25 phút, tập trung vàorèn luyện kỹ năng gõ cơ bản

- Phần nâng cao bao gồm 6 bài, mỗi bài được thựchiện trong khoảng thời gian 15 – 25 phút, tập trungvào rèn luyện kỹ năng gõ nhanh

- Màn hình mở ra khi chọn bài cụ thể, bài số 2, luyện

Bài luyện

cơ bản

Những bài luyện nâng cao

Nháy chuột để bắt đầu bài luyện tập

12 bài luyện cơ bản:

Trang 18

gõ phím E và I (Keys E and I).

IV Củng cố hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (5’)

- Thông qua trò chơi Bubbles và ABC, Clouds và Wordtris học sinh hiểu và rèn

luyện được khả năng gõ phím nhanh và chính xác

- Hoàn thiện kỹ năng gõ mười ngón thông qua bài luyện tập: “Luyện gõ qua bài

kiểm tra kỹ năng gõ

Ngày soạn: 08/10/2017Ngày dạy: 11/10/2017Tuần 8

Tiết 15,16

Trang 19

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, phần mềm Typing Master

- Học sinh: SGK, vỡ ghi

III Tổ chức hoạt động dạy và học

40’

45’

Kiểm tra bài cũ: Không có

GV: Hướng dẫn học sinh chọn lựa

các trò chơi trong Games.

HS: Thực hiện theo hướng dẫn của

- Nháy chuột chọn Games để lựa chọn các trò chơi luyện

gõ phím Màn hính hiện ra khi chọn Games như hình

sau:

yện gõ phím qua trò chơi

- Để bắt đầu một trò chơi, em hãy tìm vị trí tương ứng

của trò chơi, nháy chuột tại nút Start tương ứng để bắt

đầu

a Trò chơi Bubbles (bong bóng)

- Em phải gõ chính xác các chữ cái trong bong bóng

- Chỉ được bỏ qua tối đa 6 chữ cái

* Lưu ý: Khi gõ cần phân biệt chữ hoa và chữ

thường.Em cần gõ chữ hoa với phím Shift Các bong

bóng có màu sắc thường chuyển động nhanh hơn, cần ưutiên gõ chữ trong các bong bóng này trước Bong bóngmàu đỏ chuyển động nhanh nhất

Trang 20

GV: Hướng dẫn học sinh thực hiện

trò chơi ABC để luyện gõ phím

b Trò chơi ABC (Bảng chữ cái)

- Gõ chính xác các chữ cái có trong vòng tròn theo thứ tựxuất hiện của chúng

c Trò chơi Clouds (đám mây)

- Gõ đúng chữ trong đám mây được đóng khung

- Dùng phím Space hoặc Enter để chuyển sang đám mâytiếp theo

- Số từ bỏ qua tối đa là 6

- Chọn Cancel để quay lại màn hình các trò chơi

d Trò chơi Wordtris (gõ từ nhanh)

Trang 21

GV: Ở phần này giáo viên hướng

dẫn cho học sinh cách làm bài kiểm

tra

HS: Thực hiện theo sự hướng dẫn

của giáo viên

nhanh và chính xác dòng chữ trên thanh vừa xuấthiện và nhấn phím cách

- Chỉ cho phép bỏ qua 6 thanh chữ

- Sau khi gõ đúng thanh chữ sẽ biến mất Để tiếp tục nhấn phím cách

4 Luyện gõ qua bài kiểm tra kỹ năng gõ

Để làm bài kiểm tra, em thực hiện theo ba bước sau:

- Bước 1: Chọn loại văn bản trong danh sách Test Text.

- Bước 2: Chọn thời gian làm bài Có nhiều mức lựa chọn như 2, 5, 10, 20, 30 phút hoặc chọn mức tự do (không tính thời gian)

- Bước 3: Nháy chuột vào Start test để bắt đầu làm bài kiểm tra

IV Củng cố hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (5’)

1 Củng cố: (3’)

- GV nhận lưu ý một số tồn tại trong quá trình thực hành;

- HS sắp xếp bàn ghế nếu có thay đổi;

2 Hướng dẫn HS tự học ở nhà: (2’)

- Về nhà xem lại tất cả các bài tập và lý thuyết chuẩn bị tiết sau làm bài tập

Trang 22

BÀI TẬP

I Mục tiêu cần đạt

- Học sinh nắm vững kiến thức đã học ở bài 1, 2, 3 và vận dụng kiến thức đó

để giải một số bài tập trong sách giáo khoa

- Có kỹ năng giải bài tập

- Biết phát hiện và sửa lỗi ở một số bài tập

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu

- Học sinh: SGK, vỡ ghi

III Tổ chức hoạt động dạy và học

Một vài ví dụ về thông tin dưới dạng bảng:

- Ô hộp tên sẽ có tên địa chỉ ô là Z5000

- Trên vùng làm việc, sẽ hiển thị ô hiên tại là ôZ5000

Bài tập 5 SGK trang 21

Biết rằng trên trang tính chỉ có một ô được kíchhoạt Giả sử ta chọn một khối , ô tính được kíchhoạt là ô đầu tiên bên trái của khối đó

Ngày soạn: 15/10/2017Ngày dạy: 18/10/2017Tuần 9

Tiết 17

Trang 23

10’ Bài tập 2 SGK trang 29 GV: Yêu cầu học sinh đọc đề bài.

HS: Đọc đề bài.

GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi.

HS: Thực hành trên máy tính và trả lời

Tiết 18

Trang 24

ÔN TẬP

I Mục tiêu cần đạt

- Hệ thống hóa lại các kiến thức chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu

- Học sinh: SGK, vỡ ghi

III Tổ chức hoạt động dạy và học

Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế

để giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạngbảng, thực hiện các tính toán cũng như xây dựngcác biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các sốliệu có trong bảng

Thanh công thức: đặc trưng của chương trình bảng

tính, sử dụng để nhập, hiển thị dữ liệu hoặc côngthức trong ô tính

2 Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính.

a) Các thành phần chính trên trang tính

- Hộp tên: ô ở góc trên, bên trái trang tính, hiển thị

địa chỉ của ô được chọn

- Khối: là một nhóm các ô liền nhau tạo thành một

hình chữ nhật

- Thanh công thức: cho biết nội dung của ô đang

được chọn

b) Chọn các đối tượng trên trang tính

- Chọn 1 ô: nháy chuột vào ô cần chọn

- Chọn 1 hàng: nháy chuột tại tên hàng

- Chọn 1 cột: Nháy chuột tại tên cột

- Chọn 1 khối: Kéo thả chuột từ ô góc trái trên đến

ô góc phải dưới

Trang 25

- Trang tính có 2 kiểu dữ liệu cơ bản: dữ liêu kiểu

số và dữ liệu kiểu chuổi

3 Thực hiện tính toán trên trang tính.

Các kí hiệu được sử dụng để kí hiệu cho các phéptoán trong công thức:

Trang 26

KIỂM TRA 1 TIẾT

I Mục tiêu cần đạt

- Củng cố và kiểm tra lại các kiến thức đã học trong các bài 1, 2, 3 và các kiến thức trong các bài thực hành 1, 2 và 3.

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Đề kiểm tra.

- Học sinh: Ôn tập lại kiến thức đã học.

III Tổ chức hoạt động dạy và học

GV phát đề kiểm tra cho học sinh

Ngày soạn: 22/10/2017Ngày dạy: 25/10/2017Tuần 10

Tiết 19

Trang 27

Bài 4

SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN

I Mục tiêu cần đạt

- Biết khái niệm hàm trong chương trình bảng tính và cấu trúc chung của hàm;

- Biết các thao tác nhập hàm vào chương trình bảng tính

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu

- Học sinh: SGK, vỡ ghi

III Tổ chức hoạt động dạy và học

25’

Kiểm tra bài cũ: Không có

GV: Giới thiệu cho hs khái niệm hàm

trong Excel

HS: Nghe giảng và ghi nhớ.

GV: Giải thích cho hs của hàm thông qua

ví dụ

HS: Quan sát, nghe giảng và ghi nhớ.

GV: Giải thích lợi ích của hàm: Tính toán

nhanh và dễ dàng đặc biệt là đối với

những phép toán phức tạp

GV: Giới thiệu cho hs biết cú pháp tổng

quát của hàm: gồm tên hàm và tham số

cụ thể

Ví dụ 1: Tính trung bình cộng của ba

số: 3, 10 và 2 + Dùng công thức:

= (3 + 10 +2)/3 + Dùng hàm:

= average(3,10,2)

Ví dụ 2: Tính tổng của ba số 5, 6, 9

+ Dùng công thức:

= (5 + 6 + 9) + Dùng hàm:

= Sum(A1,B1,C1)Mỗi hàm có tên hàm và phần tham sốcủa hàm, các tham số được liệt kêtrong cặp dấu () và cách nhau bởi dấuphẩy (,)

Ngày soạn: 22/10/2017Ngày dạy: 25/10/2017Tuần 10

Tiết 20

Trang 28

15’ GV: Lưu ý học sinh khi sử dụng hàm

GV: Giới thiệu cho hs các cách nhập hàm

- Khi sử dụng hàm em cần biết cáchviết, tức cú pháp của hàm Mỗi hàm cómột cú pháp riêng, nhưng chúng cómột số điểm chung:

+ Mỗi hàm có hai phần: tên hàm vàcác biến của hàm Tên hàm khôngphân biệt chữ hoa và chữ thường Cácbiến được liệt kê trong cặp dấu mở-đóng ngoặc đơn “( )” và cách nhau bởidấu phẩy “,”

+ Giữa tên hàm và dấu mở ngoặcđơn “(“ không được có dấu cách haybất kỳ kí tự nào khác

- Cụ thể, để nhập hàm vào một ô, emthực hiện:

+ Bước 1: Chọn ô cần nhập hàm đểtính toán

+ Bước 2: Gõ dấu =

+ Bước 3: Gõ hàm theo đúng cúpháp của nó (tên hàm, các đố số)

Trang 29

Bài 4

SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)

I Mục tiêu cần đạt

- Viết đúng cú pháp và tính toán được kết quả đối với các hàm SUM,

AVERAGE, MAX, MIN;

- Sử dụng được địa chỉ khối làm tham số của hàm

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu

- Học sinh: SGK, vở ghi

III Tổ chức hoạt động dạy và học

10’

10’

Kiểm tra bài cũ: Không có

GV: Giới thiệu hs cú pháp và ý nghĩa của

+ Không hạn chế số lượngbiến

Ví dụ 1: Tính tổng ba số 5, 10, 15 ?

= SUM(5, 10, 15)Kết quả: 30 (5 + 10 + 15)

Ví dụ 2: Giả sử ô A2 chứa số 5, ô B8

chứa số 27

= Sum(A2, B8) Kết quả 32 (A2 + B8 ó 5 + 27)

Ví dụ 3: Khối A1:A3 lần lượt chứa

Ví dụ: Giả sử khối A1:A3 lần lượt

chứa các số 3, 7 và 5 = SUM( A1, A1:A3, 5)Kết quả: A1 + A1 + A2 + A3 + 5

Ngày soạn: 28/10/2017Ngày dạy: 01/11/2017Tuần 11

Tiết 21

Trang 30

+ Không hạn chế số lượngbiến

Ví dụ 1: Tính trung bình cộng của 3

số 5, 7, 3

= Average(5, 7, 3)Kết quả: 5 ((5 + 7 + 3)/ 3)

Ví dụ 2: Giả sử ô A1 chứa số 5, B1

chứa số 3

= Average(A1, B1)Kết quả: = (A1 + B1)/2 ó (5+ 3)/2 = 4

Chú ý :

Hàm Average cho phép sử dụng kếthợp các số, địa chỉ ô tính và địa chỉkhối trong công thức tính

Ví dụ: Giả sử khối A1:A3 lần lượt

chứa các số 3, 7 và 5

= Average(A1, A1:A3, 10)Kết quả: (A1 + A1 + A2 + A3 + 2)/5

ó(3 + 3 + 7 + 5 + 2)/5 = 4

c) Hàm xác định giá trị lớn nhất

Em hãy xác định số lớn nhất trongcác số sau: 1, 7, 89

Em hãy tìm số lớn nhất trong các sốsau:

1, 6, 5, -89, 67, 45, 78, 687, 98, 78,

689, 87654, -98966

- Cú pháp: = MAX(a, b, c, )

- Ý nghĩa: Xác định số lớn nhất trongdãy số

* Trong đó:

+ a, b, c, : danh sách biến(các số hay địa chỉ ô tính), đặt cách

Trang 31

10’ GV: Giới thiệu hs cú pháp và ý nghĩa của

nhau bởi dấu phẩy;

+ Số lượng biến không hạnchế

Ví dụ 1: Tìm số lớn nhất trong 3 số

1 , 7 và 89

= Max(1, 7, 89)Kết quả: 89

Ví dụ: Khối A1:A5 lần lượt chứa các

d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất

Em hãy xác định số nhỏ nhất trongcác số sau: 1, 4, 5, -1

Em hãy xác định số nhỏ nhất trongdãy số sau:

567, 876, 89, -9876, 99, 78, 38, 678,

9876, 890, 98776

- Cú pháp: = MIN(a, b, c, )

- Ý nghĩa: Xác định số nhỏ nhất trongdãy số

* Trong đó:

+ a, b, c, : danh sách biến(các số hay địa chỉ ô tính), đặt cáchnhau bởi dấu phẩy;

+ Số lượng biến không hạnchế

Ví dụ 1:

Tìm số nhỏ nhất trong các số sau: 1,

4, 5, -1

= Min(1, 4, 5, -1)Kết quả: -1

Ví dụ 2:

Khối A1:A5 lần lượt chứa các số 10,

Ngày đăng: 15/04/2019, 22:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w