Bài tập 3: Đánh dấu "ì" vào bên cạnh từ có phiên âm khác so với phần gạch chân của từ đã cho.. Những từ đợc chọn phải có phần âm nguyên âm gạch chân phiên âm giống với âm nguyên âm gạc
Trang 1Tài liệu ôn thi cấp tốc tháng 6 năm 2009
Môn: Tiếng Anh Phần I: Ngữ âm
I./ Âm tiết (syllable)
Âm tiết của từ là do cấu tạo của một âm phụ âm / một nhóm âm phụ âm (consonant sound) và một âm
nguyên âm (vowel sound) hay nhị trùng âm (dipthong)
Ví dụ 1: car / ka: /
Trong từ "car" âm phụ âm / k / kết hợp với âm nguyên âm / a: / tạo thành một âm tiết
Ví dụ 2: blue /blu: /
Trong từ "blue" âm phụ âm / b / và / l / kết hợp với âm nguyên âm / u: / tạo thành một âm tiết
Ví dụ 3: snow /snəʊ/
Trong từ "snow" âm phụ âm / s / và / n / kết hợp với nhị trùng âm / əʊ / tạo thành một âm tiết
Đôi khi chỉ duy nhất đợc tạo bởi một âm nguyên âm (vowel sound) hoặc một nhị trùng âm (dipthong).
Ví dụ 4 : Ah! /a:/ một âm nguyên âm; Oh! / əʊ / một nhị trùng âm
Bài tập 1: Có bao nhiêu âm tiết trong các từ sau? Hãy viết số âm tiết có chứa trong từ.
0 invent 2 00 shop 1 1 student
Bài tập 2: Trong các từ sau có bao nhiêu từ có âm nguyên âm đồng dạng?
/ ei/ / ai / / əʊ / / aʊ /
4 although complaint round bowl pain
II./ Âm phụ âm (consonant sound)
l /
Bài tập 1: Tìm 10 từ sao cho âm phụ âm / s / trở thành âm phụ âm / ʃ / và ngợc lại
1 classes 7 sheet
2 sea 8 sake
3 ship 9 self
4 shell 10 shame
Bài tập 2: Tìm 10 từ sao cho âm phụ âm / ʃ / trở thành âm phụ âm / ʧ / và ngợc lại
1 shoes 7 share
2 chips 8 ditch
3 wish 9 mash
4 catch 10 mush
Bài tập 3: Đánh dấu "ì" vào bên cạnh từ có âm phụ âm phiên âm khác với các từ còn lại
1
Trang 20 ⊠A champagne □B ache □C echo
Bài tập 4: Đánh dấu "ì" vào thẳng cột A, B, C hoặc D có phiên tơng ứng với phần gạch chân của từ đã cho
Bài tập 5: Hãy tởng tởng một chiếc máy tính có thể nghe đợc tiếng ngời và viết ra đợc những điều mà ngời sử
dụng máy tính muốn nói, nhng ngời sử dụng máy tính lại phát âm không rõ ràng âm / r / và / l / Những từ gạch chân sau đây đều sai, hãy sửa lại cho đúng
I worked (0 rate) late that day and I didn't (1 alive) _ home until ten o'clock I was very wet
because of the (2 lane) _ Then, to my (3 supplies) _, my key din't fit in the (4 rock) _ So I (5 rooked)
_ closely at my keys and saw that they were the (6 long) _ ones I had left my house keys at work So I got
back on a motorbike and (7 load) _ back to the office to (8 correct) _ them I got home really tired, so I
went to bed, (9 lested) _ for half an hour, switched off the (10 right) _ and went to sleep.
Bài tập 6: Dựa vào những phiên âm sau tìm từ có phiên âm tơng ứng điền vào chỗ trống sao cho phù hợp.
Trang 31. / ka:(r)z / / keəz / / sta:(r)z / / steəz /
Jill: This is a great life, with no worries or (0.) cares
Jane: It would be nice if we had (00.) cars
Jill: I didn't say (1.) _, I said (2.) _
Jane: Oh, I see Not (3.) _, as in traffic, but (4.) _ with an "ES" at the end Jill: That's right I've always loved sleeping under the (5.) _.
Jane: But why? There's hardly any place under the (6.) _.
Jill: No, not (7.) _, (8.) _! You know little sights in the sky
Jane: Oh, (9.) _! I thought you said (10.) _ that people walk up.
Mary: Hey, Daisy, your coat is very worn.
Daisy: No, it isn't (0.) warm I always feel cold in this coat
Mary: No, not (00.) warm ! I said (1.) _ with an "N"!
Daisy: Oh, with an "N"?
Mary: Yes, the cloth is (2.) _
Daisy: What do you mean "the cloth is (3.) _".
Mary: No, (4.) _ with an "N" at the end, not (5.) _ with a "G" at the end.
Bài tập 7: Dùng cặp từ đã cho sau đây điền vào chỗ trống để hoàn thành câu.
a build / built b wide / white c weighed / weight d heard / hurt
0 Last year, Tom weighed more than Sam, but now they both have the same weight
1 It wasn't _ in a day; it takes ages to _ a Cathedral like that
2 When you're out in the mountains, you have to _ to stay _
3 He _ it to the wrong address, so he had to _ another copy
4 It _ my ears when I _ that noise
5 The _ sofa is too _ to go through that door
6 We went _ the hill and into the _
Bài tập 8: Dùng từ đã cho sau đây điền vào chỗ trống để hoàn thành câu sao cho các câu đó vàn với nhau.
1
There is a young lady called Kate Who always went out of bed late The first thing she _
When she lifted her _
Was "I thought it was better to _."
2
There was a young waiter called Dwight,
Who didn't like being
If you asked him for _
He was terribly _
And invited you for a _
III./ Âm nguyên âm (vowel sound) và nhị trùng âm (dipthong)
Âm nguyên âm (vowel sound)
3
Trang 4/ ổ / / e / / ɒ / / ə /
Nhị trùng âm (dipthong)
Bài tập 1: Viết phiên âm cho phần gạch chân trong các từ sau:
1 those 6 left 11 do 16 bit
2 cake 6 tune 12 fact 17 spell
3 game 7 plane 13 life 18 drop
4 home 8 tube 14 test 19 soft
5 cup 10 nose 15 these 20 dust
Bài tập 2: Đánh dấu "ì" vào bên cạnh từ có phiên âm là / ju: /
Bài tập 3: Đánh dấu "ì" vào bên cạnh từ có phiên âm khác so với phần gạch chân của từ đã cho
Bài tập 4: Chọn từ trong khung đã cho bên trái mỗi phần đàm thoại điền vào chỗ trống Những từ đợc chọn
phải có phần âm nguyên âm gạch chân phiên âm giống với âm nguyên âm gạch chân trong các từ đã cho của lời thoại
0 skirt seen A: Have you seen my niece?
garden heard B: Is she the girl in the skirt .?
2 march suitcase A: When did you lose your _?
3 scream laugh A: What did you do when you saw the _?
report magazine B: I started to _.
4 portable fourth A: Is your birthday on January first or the _?
Bài tập 5: Khớp những cặp từ có cách phiên âm giống nhau trong các dãy từ sau:
Trang 5B looks b top B got b lunch
B let b learn B money b currency
Bài tập 6: Chọn từ điền đúng vào cột phiên âm của âm nguyên âm gạch chân trong các từ sau đây.
Bài tập 7: Đánh dấu "ì" vào bên cạnh từ có phiên âm gạch chân trong các câu sau: 0 / ổ / - ⊠a The fan was shared by everyone. - □b The fun was shared by everyone. 1 / Λ / - □a How is your ankle? 2 / e / - □a Where's the pen? - □b How is your uncle? - □b Where's the pain? 3 / u: / - □a How do you spell "full"? 4 / ổ / - □a Have they packed the car yet? - □b Have they parked the car yet? - □b How do you spell "fool"? 5 / a: / - □a There was a lamp on the road. 6 / e / - □a I need a desk for my computer. - □b There was an alarm on the road. - □b I need a disk for my computer. 7 / ổ / - □a That dog needs its back checked. 8 / a: /- □a Did he finish his rice? - □b That dog needs its bark checked. - □b Did he finish his race? 9 / ổ / - □a Did you see the cart on the road. 10 / ɒ / - □a I'd like to buy a coat. - □b Did you see the cat on the road? - □b I'd like to buy a cot Bài tập 8: Chọn 4 từ trong số những từ đã cho sau mà có chứa âm nguyên âm phiên âm giống với âm nguyên âm gạch chân trong 5 từ theo thứ tự 1 clean
2 bird
3 car
4 four
5 food
Bài tập 9: Dùng từ đã cho trong khung điền vào chỗ trống để hoàn thành câu dựa vào phiên âm đã cho trong
ngoặc và nghĩa của câu:
5
Trang 6f month g June h would i full j boot
0 Two things you can put (/ ʊ /) on a foot are a shoe and a boot (/ u: /)
1 The _ (/ Λ /) after _ (/ u: /) is July
2 My mother's other _ (/ Λ /) is my _ (/ Λ /)
3 Brazil _ (/ Λ /) the World _ (/ Λ /) in 2002
4 Fruit _ (/ u: /) is _ (/ ʊ /) for you
5 There is a _ (/ ʊ /) _ (/ u: /) once a month
6 You pronounce _ (/ ʊ /) exactly the same as _ (/ ʊ /)
Bài tập 10: Tìm từ điền vào chỗ trống trong bảng sau sao cho phù hợp với phiên âm của âm nguyên âm
Những chỗ có dấu "ì"thì không phải điền từ
25 dare 26 door 27 fear 28 four 29 wear 30 why 31 wore 32 fair
33 tear
/ ɔi / / ɔ: / / iə / / eə / / ai / / i /
Bài tập 11: Đánh dấu "ì" vào bên cạnh từ có phần gạch chân phiên âm khác với các từ còn lại
Bài tập 12: Đọc đoạn văn sau, gạch chân và đánh dấu phía dới từ có âm nguyên âm / ɔi / bằng chữ A, gạch
chân và đánh dấu phía dới từ có âm nguyên âm / aʊ / bằng chữ cái B.
I enjoyed living in town Well, it's very noisy, of course The traffic is loud, and the young people often
shout when they come out of the clubs But there's a big choice of shops, and it's easy to get around
Bài tập 13: Dùng những từ cho trong bảng sau điền và chỗ trống sao cho phù hợp với âm nguyên âm gạch
chân của từ trong câu
1 If you take me to the palace, I promise to be good.
2 I hate it when lifts _ between floors.
3 The policeman had a red face after giving a _ to the thief.
4 He was sun-burnt over from from the tip of his _ to his toes.
5 I think our neighbours should share the _ of the new fence.
6 Now we have peace, they should _ all prisoners of war.
7 Don't tell me lies about how _ he is!
8 He's very fond of French food, especially their _.
9 Of _, you could always force open the door.
10 If you go through the X-rays they might _ your film.
Bài tập 14: Tìm 9 từ sao cho phiên âm / i / trở thành phiên âm /i: / và ngợc lại
/ i / / i: / / i / / i: /
Trang 71 pick peak 6 his
Bài tập 15: Đánh dấu "ì" vào bên cạnh từ có âm nguyên âm phiên âm khác với các từ còn lại
Bài tập 16: Tìm 10 từ sao cho phiên âm /ổ / trở thành phiên âm /ei / và ngợc lại
1 fate 6 ran
2 plane 7 rate
3 can 8 mat
4 cape 9 sack
5 man 10 Kate
Bài tập 17: Tìm 10 từ sao cho phiên âm /əʊ / trở thành phiên âm /ɔ: / và ngợc lại
1 boat 6 torn
2 caught 7 know
3 bowl 8 law
4 cone 9 Joe
5 born 10 more
Bài tập 18: Tìm 10 từ sao cho phiên âm /Λ / trở thành phiên âm /ɒ / và ngợc lại
1 buddy 6 cut
2 cup 7 lock
3 rot 8 suck
4 shut 9 dog
5 not 10 duck
Bài tập 18: Gạch chân những từ sai trong đoạn văn sau Những từ sai đó là những từ đồng âm khác nghĩa với
một từ Tiếng Anh Hãy tìm và sửa lại cho đúng
Last weak I cent my sun Jasmine to the shops to by sum food He got a peace of meet and too pairs On the weigh home, the bag broke The bag fell onto the rode and got dirty In the end, Jasmine through the food in the bin
1 weak ⇒week 2 3
4 5 6
7 8 9
10 _ 11 _ 12 _
IV Trọng âm (stress)
7
Trang 8ban a na
Tất cả các từ có hai hoặc nhiều hơn hai âm tiết đều có một âm tiết đợc phát âm lớn hơn, nổi bật hơn Âm tiết này đợc nhấn mạnh hay mang trọng âm còn những âm tiết yếu hơn khác không mang trọng âm
(không đợc nhấn mạnh) và thờng những âm tiết không mang trọng âm đợc phát âm nhẹ hơn, ngắn
hơn và thờng đợc rút gọn (reduced syllables), chẳng hạn nh / ei /, / e /, / ổ /, / a /, / ɔ: /, / əʊ /, /
u: /, / ju:/ mà chuyển thành các âm yếu hơn nh / ə /, / i / hoặc / Λ /
Ký hiệu / ˡ / thờng đợc đặt ở đầu âm tiết mang trọng âm chính (main/ primary stress), từ dài
còn có trọng âm phụ (secondary stress) Trọng âm phụ không đợc nhấn mạnh bằng trọng âm
chính nhng mang âm nguyên âm chọn vẹn và đợc biểu trng bằng ký hiệu / ˌ/ và dấu này thờng
đ-ợc đặt ở trớc âm tiết mang trọng âm phụ
famous / ˡfeiməs / communication / kəˌmju:niˡkeiʃn /
mathematics / ˌmổθəˡmổtiks /
Dới đây là một số dấu hiệu thông thờng để nhận biết trọng âm chính của từ
unh a ppy
h o peless
Chúng ta khó có thể biết hết mẫu trọng âm của tất cả các từ trong Tiếng Anh Tuy nhiên, có một số mẫu trọng âm chính chúng ta có thể học và
đoán đợc Các tiền tố "in-, im-, un, " và hậu tố "or, ness, ful, "
th-ờng đợc dùng thêm vào trớc hoặc sau một từ để tạo thành từ dài hơn và thông thờng trọng âm chính của các từ này không thay đổi (nghĩa là vẫn
có âm tiết đợc nhấn của từ gốc).
A./ Tiền tố
possible (adj) : có thể impossible (adj) : không thể
develop (V) : phát triển development (N) : sự phát triển
Dới đây là một số tiền tố không làm thay đổi trọng âm chính của từ:
1
ˡhealthy unˡhealthy
2
ˡpatient imˡpatient
3
exˡpensive inexˡpensive conˡsistent inconˡsistent
sinˡcere insinˡcere acˡcessible inacˡcessible
4
ˡrelavant irˡrelavant reˡplacable irreˡplacable
ˡrational irˡrational resˡpective irresˡpective
reˡparable irreˡparable
B./ Hậu tố
C./ Từ loại (Part of speech)
- Đại đa số danh từ và tính từ trong Tiếng Anh có trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ nhất
Ví dụ: - Danh từ : garden / kitchen / business / suitcase / briefcase,
Trang 9- Tính từ : happy / pleasant / clever / sanguine / narrow,
Ngoại lệ : Nếu danh từ có hai âm tiết nhng âm tiết thứ nhất có âm nguyên âm / ə / hoặc danh từ có hai âm nguyên âm mà âm nguyên âm thứ hai có âm lợng lớn hơn thì trọng âm lại không rơi vào âm tiết thứ nhất
Ví dụ : machine / məˡʃi:n / ; mistake / misˡteik /
- Động từ có hai âm tiết thì trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ hai
Ví dụ : protect / forget / allow / explain / remain,
Ngoại lệ : Nếu động từ có hai âm tiết nhng âm tiết thứ hai có âm nguyên âm / ə / hoặc động từ có hai âm nguyên âm mà âm nguyên âm thứ nhất có âm lợng lớn hơn thì trọng âm lại không rơi vào âm tiết thứ hai
Ví dụ : listen / ˡlisn / ; enter / entə /
- Một số từ có hai âm tiết vừa là danh từ vừa là động thì danh từ có trọng âm chính rơi vào âm
tiết thứ nhất, còn động từ có trọng âm chính rơi vào vị trí thứ hai re cord
rec ord
Tuy nhiên, một số từ vùa là danh từ vừa là động từ vẫn có trọng âm chính không đổi:
- Một số từ có trọng âm chính thay đổi khi từ loại của chúng thay đổi industry / ˡindəstri /
industrial / inˡdΛstriəl /
- Từ ghép là từ gồm hai yếu tố từ hay hai từ ghép lại với nhau Một số danh từ
ghép có thể đợc viết nh một từ; một số đợc viết nh hai từ riêng biệt book shop
1./ Hầu hêt các danh từ ghép có trọng âm chính rơi vào âm tiết đầu tiên:
2./ Tính từ ghép có từ đầu tiên là tính từ hoặc trạng từ thì trọng âm chính rơi vào từ thứ hai, tận cùng bằng
"-ed".
ˌbad-ˡtempered ˌshort-ˡsighted ˌill-ˡtreated
3./ Tính từ ghép có trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất:
4./ Các trạng từ và động từ hgép sau có trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ hai:
V Âm tiết câm (silent syllable)
9
Trang 10/ ˡevri / silent syllable (âm tiết câm)Một số âm tiết câm không đợc phát âm (âm tiết câm) ở một số từ và
th-ờng là âm tiết không mang trọng âm chính
Dới đây là một số từ có âm tiết câm:
restaurant / ˡrestr / comfortable / ˡkΛ mftəbl /
temperature /ˡtemprəʧə(r) / elementary / ˡelimentri /
documentary / dɒkjuˡmentri /
Trạng từ tận cùng bằng "-ically" thờng đợc phiên âm là / ikli /, nghĩa là có một âm tiết câm Tính từ tận cùng bằng "-ical" đợc phiên âm là / ikl /
physically / ˡfizikli / physical / ˡfizikl /
practically / ˡprổktikli / practical / ˡprổktikl /
economically / ikəˡnɒmikli / economical / ikəˡnɒmikl /
Kiểm tra trắc nghiệm phần ngữ âm
Từ nào có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại: