Mối quan hệ giữa kiểu gen - môi trơng - kiểu hình trong quá trình phát triển cá thể.Vận dụng mối quan hệ đó để phân tích vai trò của giống và kĩ thuật canh tác trong việc tăng năng suất
Trang 1Câu 2: Tính chất biểu hiện của đột biến gen? Vai trò của đột biến gen đối với
tiến hóa và chọn giống?
Bài tập:
Câu 1: Một gen chỉ huy tổng chuỗi pôlipeptit gồm 198 axit amin có tỉ T/X=0.6
Một đột biến xảy ra không làm thay đổi số lợng nuclêôtit của gen nhng đã làm thay đổi tỉ lệ nói trên.
a Khi tỉ lệ T/X trong gen đột biến ≈ 60.43%, hãy cho biết:
+ Đột biến nói trên thuộc kiểu đột biến gì?
+ Số liên kết H trong gen đột biến thay đổi nh thế nào?
+ Chuỗi pôlipeptit của gen đột biến khác với chuỗi pôlipeptit của gen bình thờng
nh thế nào?
b Khi tỉ lệ T/X trong gen đột biến ≈ 59.57%, hãy cho biết:
+ Cấu trúc của gen đã thay đổi nh thế nào? Đây là kiểu đột biến gì?
+ Số liên kết H trong gen thay đổi nh thế nào?
Câu 2: Một gen mã hóa chuỗi pôlipeptit gồm 198 axit amin, có T/X = 0.6 Một
đột biến làm thay đổi số nuclêôtit của gen, làm cho tỉ lệ T/X ≈ 60.27%.
a Cấu trúc của gen đột biến đã bị biến đổi nh thế nào?
b Nếu đột biến đó xảy ra ở codon thứ 2 trên mạch mang mã gốc của gen thì chuỗi pôlipeptit của gen đột biến có gì sai khác với chuỗi pôlipeptit của gen bình thờng?
Câu 3: Một đoạn gen cấu trúc có trình tự các nuclêôtit nh sau:
… GGA - AXA - ATA - AAA - XTT - XTA …
a Xác định đoạn pôlipeptit tơng ứng đợc hình thành từ gen cấu trúc này?
b Nếu T ở vị trí cuối của đoạn gen nói trên bị thay thế bằng G thì ảnh hơng nh thế nào đến cấu trúc bậc I của đoạn pôlipeptit tơng ứng đợc tổng hợp?
Cho biết bộ ba sao mã của các axit amin nh sau:
GAA: axit glutamic; GAU: axit aspactic; UUU: phênilalanin
XXU: prôlin; UAU: tirozin; GXU: alanin
Câu 4: Một gen có chiều dài 4080A0,có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% trong tổng số nuclêôtit của gen Gen bị đột biến mất đi một đoạn Biết đoạn bị mất chứa 60xitôzin và số liên kết hiđrô của gen sau đột biến là 2850.
a Tính số lợng nuclêôtit từng loại của gen sau đột biến.
b Nếu gen sau đột biến tự nhân đôi liên tiếp 3 lần thì số lợng nuclêôtit từng loại môi trờng cần phải cung cấp là bao nhiêu?
Trang 2B Đột biến nhiễm sắc thể
Lý thuyết:
Câu 1: Đột biến NST, các dạng đột biến cấu trúc NST, đột biến số lợng NST(thể một nhiễm, thể ba nhiễm, thể khuyết nhiễm, thể đa bội….) Cơ chế phát sinh đột biến NST? ý nghĩa của các dạng đột biến đối với tiến hóa và chọn giống?
Câu 2: Viết sơ đồ hình thành thể dị bội ở cặp NST giới tính của ngời Hậu quả thể dị bội ở NST giới tính của ngời?
Câu 3: Thể đa bội là gì? Những đặc điểm của thể đa bội?
Bài tập:
Câu 1: ở cà chua gen A quy định màu quả đỏ trội, gen a quy định màu quả vàng
là lặn Cho cây tứ bội thuần chủng quả đỏ lai với cây tứ bội quả vàng đợc F1 quả
đỏ.
a Những cây tứ bội nói trên đợc tạo ra bằng cách nào?
b Xác định tỉ lệ kiểu hình và kiểu gen ở F2?
Câu 2: Giả sử rằng ở cây cà độc dợc ba nhiễm đối với NST C, sự phối hợp và phân li giữa các NST xảy ra hoàn toàn ngẫu nhiên Có bao nhiêu kiểu cây con và mỗi loại chiếm tỉ lệ bao nhiêu sẽ đợc sinh ra khi cây nh vậy đợc thụ phấn của cây cà chua lỡng bội bình thờng?
Câu 3: Chuối nhà, không hạt, có dạng tam bội và chuối rừng thuộc dạng lỡng bội, đều có tính trạng thân cao là trội hoàn toàn (do gen A quy định) so với thân thấp (do gen a quy định) Qua gây đột biến nhân tạo, ngời ta thu đợc dạng tứ bội, các dạng này hình thành giao tử lỡng bội, có khả năng sống Hãy cho biết kết quả phân li kiểu hình và kiểu gen trong các thí nghiệm lai sau đây:
a Aaaa x Aaaa b.AAaa x AAaa
Câu 4: Bộ NST của một loài: 2n = 20 Hãy xác định số lợng NST ở các cá thể có dạng đột biến sau đây:
a Thể ba nhiễm b Thể một nhiễm
c Thể bốn nhiễm d Thể không nhiễm
Câu 5: Bộ NST của một loài sinh vật 2n = 24 Có bao nhiêu NST đợc dự đoán ở:
a Thể đơn bội, thể tam bội và thể tứ bội.
b Trong các dạng đa bội trên, dạng nào là dạng đa bội lẻ, dạng nào là đa bội chẵn?
c Cơ chế hình thành các dạng đa bội trên?
Câu 6: Trong một quần thể ruồi giấm ngời ta phát hiện NST số III có các gen phân bố theo những trình tự khác nhau nh sau:
1 ABCGFEHI 2 ABCGFIHDE 3 ABHIFGCDE
Cho biết đây là những đột biến đảo đoạn NST Hãy gạch dới những đoạn bị đảo
và thử xác định mối liên hệ trong quá trình phát sinh trong các dạng bị đảo đó?
C Thờng biến
Lý thuyết:
Trang 3So sánh thờng biến với đột biến? Vai trò của thờng biến trong itến hóa và chọn giống? Làm thế nào để biết một biến dị là thờng biến hay đột biến? Mức phản ứng là gì? Mối quan hệ giữa kiểu gen - môi trơng - kiểu hình trong quá trình phát triển cá thể.Vận dụng mối quan hệ đó để phân tích vai trò của giống và kĩ thuật canh tác trong việc tăng năng suất cây trồng?
- Các dạng đột biến gen: có nhiều cách phân loại:
+ Đột biến điểm( mất, thêm, thay thế, đảo vị trí cặp nuclêôtit )
+ Đột biến lớn( mất, thêm, thay thế, đảo vị trí một số cặp nuclêôtit )
- Nguyên nhân và cơ chế biểu hiện của đột biến:
+ Nguyên nhân gây đột biến:
* Các tác nhân bên trong: các biến đổi trong môi trờng nội bào, các rối loạn trong các quá trình sinh lí, hóa sinh bên trong tế bào.
* Tác nhân bên ngoài: hóa chất, phóng xạ, tia tử ngoại
* Đột biến gen không chỉ phị thuộc loại tác nhân, liều lợng, cờng độ của tác nhân, mà còn phụ thuộcđặc điểm cấu trúc của gen
+ Cơ chế biểu hiện của đột biến gen: tùy theo điểm phát sinh, sự biểu hiện có khác nhau:
* Đột biến giao tử: phát sinh trong giảm phân ở tế bào sinh dục, qua thụ tinh sẽ xuất hiện ở hợp tử nếu là đột biến trội, sẽ biểu hiện ngay ra kiểu hình, nếu là
đột biến lặn sẽ tồn tại ở thể dị hợp, qua giao phối đột biến lan truyền trong quần thể sẽ biểu hiện ra kiểu hình nếu chuyển sang thể đồng hợp
*Đột biến xôma: xảy ra trong nguyên phân, phát sinh trên một tế bào sinh dỡng rồi đợc nhân lên trong mô, đợc biểu hiện trên một phần của cơ thể, dẫn đến xuất hiện nhiều kiểu hình của mô trong cơ thể
*Đột biến tiền phôi: xảy ra ở các lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử, có khả năng đi vào quá trình hình thành giao tử và truyền cho thế hệ sau qua sinh sản hữu tính, đợc xác định ở một số dị hình bẩm sinh.
Câu 2: Vai trò của đột biến đối với tiến hóa và chọn giống:
- Đối với tiến hóa: Đột biến gen là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa và so với đột biến NST thì chúng phổ biến hơn, ít ảnh hởng nghiêm trọng
Trang 4Câu 1: Đột biến NST, các dạng đột biến cấu trúc NST, đột biến số lợng NST(thể
một nhiễm, thể ba nhiễm, thể khuyết nhiễm, thể đa bội….) Cơ chế phát sinh đột biến NST? ý nghĩa của các dạng đột biến đối với tiến hóa và chọn giống?
Câu 2: Viết sơ đồ hình thành thể dị bội ở cặp NST giới tính của ngời Hậu quả
thể dị bội ở NST giới tính của ngời?
Câu 3: Thể đa bội là gì? Những đặc điểm của thể đa bội?
- Đột biến NST là những biến đổi trong cấu trúc(đột biến cấu trúc) hoặc số lợng NST(đột biến số lợng NST) của tế bào
- Các dạng đột biến cấu trúc NST:
+ Đột biến mất đoạn NST
+ Đột biến đảo đoạn NST
+ Đột biến lặp đoạn NST
+ Đột biến chuyển đoạn NST
- Các dạng đột biến số lợng NST:
+ Đột biến thể dị bội: thể một nhiễm, thể ba nhiễm, thể khuyết nhiễm
+ Đột biến thể đa bội: thể đa bội chẵn, thể đa bội lẻ
- Cơ chế phát sinh các dạng đột biến cấu trúc NST:
+ Đột biến mất đoạn NST: NST bị mất đi một đoạn, đoạn bị mất có thể chứa hoặc không chứa tâm động.
+ Đột biến đảo đoạn NST: NST bị đứt một đoạn, đoạn bị đứt đó quay 1800 rồi gắn lại vào NST.
+ Đột biến lặp đoạn NST: Một đoạn của NST đợc lặp lại một hay nhiều lần làm tăng số lợng gen trên NST.
+ Đột biến chuyển đoạn NST: NST bị đứt ra một đoạn, đoạn bị đứt đó đợc gắn vào mọt vị trí khác trên NST hoặc các NST trao đổi đoạn bị đứt cho nhau.
- ý nghĩa của các dạng đột biến đối với tiến hóa:
Bài 2: ứng dụng di truyền học
vào chọn giống
A kĩ thuật di truyền
Lý thuyết:
Trang 5Kĩ thuật di truyền là gì? Các bớc cơ bản của kĩ thuật cấy gen? Trình bày ứng dụng của kĩ thuật di truyền?
B Đột biến nhân tạo
Lý thuyết:
Phơng pháp tạo các đột biến bằng các tác nhân vật lý, hóa học, vai trò của
ph-ơng pháp gây đột biến trong chọn giống?
Câu 3: Giao phối gần là gì? ảnh hởng của giao phối gần tới kiểu gen và kiểi hình
nh thế nào? ý nghĩa thực tiễn của giao phối gần?
Câu 4: Dòng thuần là gì? phơng pháp tạo dong thuần? ý nghĩa của dòng thuần trong nghiên cứu di truyền và chọn giống?
Câu 5: Vai trò của dị hợp tử trong tiến hóa và chọn giống? có thể dùng đời F1
làm giống đợc không? tại sao?
2 Các bớc của kĩ thuật cấy gen:
+ Tách ADN của tế bào cho ra khỏi NST.
+ Sử dụng enzim cắt và nối ADN của tế bào cho vào ADN của plasmit ở những
điểm xác định để tạo ADN tái tổ hợp ( enzim cắt: restrifaza, enzim nối là ligaza) + Chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận, tạo điều kiện cho các gen đã gép đợc biểu hiện, qua đó mà phát hiện đợc các thể tái tổ hợp mới theo ý muốn để tách dòng
3 ứ dụng của kĩ thuật di truyền: Kĩ thuật di truyền cho phép tạo ra các giống, chủng vi khuẩn mang các gen mong muốn có khả năng sản xuất trên quy mô
Trang 6công nghiệp với nhiều loại sản phẩm sinh học nh axit amin, prôtêin, vitamin, hoocmôn, kháng sinh quý hiếm…kĩ thuật di truyền cho phép chuyển gen giữa các nhóm sinh vật khác nhau và nó ngày càng mở ra những triển vọng lớn trong việc tạo ra các giống mới, có nhiều u việt mà bằng các phơng pháp lai thông th- ờng khó có thể tạo ra đợc.
B Đột biến nhân tạo:
Phơng pháp tạo các đột biến bằng các tác nhân vật lý, hóa học, vai trò của
ph-ơng pháp gây đột biến trong chọn giống?
1 Phơng pháp tạo các đột biến bằng các tác nhân vật lý:
- Chiếu các phóng xạ với cờng độ liều lợng thích hợp, trên hạt khô, hạt đang nảy mầm hoặc đỉnh sinh trởng của thân, cành hoặc hạt phấn, bầu nhụy để gây
đột biến gen hay đột biến NST.
- Chiếu tia tử ngoại lên các tế bào vi sinh vật hoặc bào tử, hạt phấn của thực vật.
- Tăng, giảm nhiệt độ môi trờng đột ngột(sốc nhiệt) gây chân thơng bộ máy di truyền
2 Phơng pháp tạo các đột biến bằng các tác nhân hóa học:
- Ngâm hạt khô, hạt đang nảy mầm trong dung dịch hóa chất(5BU, EMS, cônsixin…) có nồng độ thích hợp, hoặc tiêm dung dịch hóa chất vào bầu nhụy hoặc quấn bông tẩm dung dịch hóa chất vào đỉnh sinh trởng thân hay chồi để tạo đột biến gen hay đột biến NST,
3 Vai trò của phơng pháp gây đột biến nhân tạo:
- Trong chọn giống vi sinh vật, phơng pháp gây đột biến và chọn lọc đóng vai trò chủ yếu: Đã tạo đợc những chủng Penicilium có hoạt tính Penixilin rất cao, những thể đột biến sinh trởng mạnh để sản xuất sinh khối, những chủng vi sinh vật không gây bệnh đóng vai trò một kháng nguyên gây miễn dịch ổn định.
- Trong chọn giống cây trồng, những thể đột biến có lợi đợc chọn lọc và nhân thành giống mới, hoặc dùng làm dạng bố mẹ để lai tạo giống Đối với những giống cây thu hoạch chủ yếu về cơ quan sinh dỡng ngời ta chú trọng dùng thể
đa bội.
C Các phơng pháp lai
Dòng tự thụ phấn, dòng cận huyết, hiện tợng thoái hóa, u thế lai, lai kinh tế, lai cải tiến giống, lai khác thứ, lai xa và lai tế bào?
1 Dòng tự thụ phấn, dòng cận huyết:
- Tự thụ phấn (ở thực vật), giao tử đực và giao tử cái tham gia thụ tinh là của cùng một hoa lỡng tính hoặc của những hoa đơn tính của cùng một cây.
- Giao phối cận huyết (giao phối gần ở động vật), giao phối giữa những động vật cùng chung bố mẹ hoặc giữa và mẹ với con cái của chúng.
2 Hiện tợng thoái hóa giống:
- Hiện tợng thoái hóa giống là hiện tợng con cái có sức sống kém dần, sinh ởng phát triển kém, năng suất, phẩm chất giảm, tính chống chịu với điều kiện bất lợi kém ở động vật thờng hay suất hiện quái thai, dị hình, giảm tuổi thọ.
tr-3 u thế lai:
Trang 7- Khi lai giữa các loài, các thứ, các giống hoặc các dòng thuần có kiểu gen khác nhau, cơ thể lai F1 thờng có đặc điểm vợt bố mẹ về sức sống, sinh trởng, phát triển, về tính chống chịu với điều kiện bất lợi của môi trờng, về khả năng sử dụng chất dinh dỡng
5 Lai cải tiến giống:
- Là phép lai dùng giống cao sản để cải tạo giống có năng suất thấp ví dụ dùng lợn hay bò đực ngoại có phẩm chất tốt cho giao phối với con cái tốt nhất của địa phơng sau 4- 5 năm năm, giống địa phơngđã đợc cải tạo cóc phẩm chất gần nh giống ngoại thuần chủng.
8 Lai xa:
- Là phép lai giữa các loài khác nhau, hoặc thuộc các chi các họ khác nhau Bằng lai xa với quá trình tạo hình rất phức tạp ngời ta có thể làm xuất hiện những dạng có các tính trạng và đặc tính mà không thể tạo ra bằng lai cùng loài,
do kết hợp đợc hệ gen của các sinh vật cách xa nhau trong hệ thống phân loại.
- Những khó khăn khi lai xa:
+Thực vật khác loài thuờng khó giao phấn
+ Động vật khác loài thờng khó giao phối
+ Con lai xa thờng không có khả năng sinh sản hữu tính.(bất thụ)
- Cách khắc phục hiện tợng bất thụ ở con lai:
+ Tạo thể song nhị bội làm cho cơ thể lai F1 từ 2n thành 4n, quá trình giảm phân sẽ bình thờng.
+ Dùng phơng pháp nuôi cấy mô, nuôi phôi lai trong những môi trờng nhân tạo
- Khi chọn lọc ngời ta phải dựa vào hệ số di truyền vì:
+ Hệ số di truyền cho thấy mức độ ảnh hởng của kiểu gen lên tính trạng so với
ảnh hởng của môi trờng
Trang 8+ Hệ số di truyền cao cho thấy tính trạng phụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen, ít chịu ảnh hởng của môi trờng, ngợc lại hệ số di truyền thấp chứng tỏ tính trạng chịu ảnh hởng nhiều của điều kiện ngoại cảnh
- u điểm: đơn giản, dễ làm, ít tốn thời
giam, công sức, không cần đòi hỏi
khoa học kĩ thuật cao, có thể áp dụng
rộng rãi
- Nhợc điểm: Chỉ căn cứ vào kiểu hình,
không kiểm tra đợc kiểu gen của cá thể
nên viếc củng cố, tích lũy các biến dị
tốt chậm đa đến kết quả
- Phạm vi ứng dụng: Đối với cây tự thụ
phấn, thờng chỉ chọn lọc hàng loạt một
lần cũng có hiệu quả Đối với cây giao
phấn do quần thể giống có kiểu gen
- Ưu điểm: CLCT đã kết hợp chặt chẽ việc đánh giá dựa trên kiểu hình với việc kiểm tra kiểu gen, do vậy nhanh chóng đạt hiệu quả
- Nhợc điểm: Phơng pháp này đòi hỏi theo dõi đánh giá từng cá thể, mất nhiều thời gian, công sức Kết hợp
đánh giá cả kiểu hình và kiểu gen nên không thể áp dụng rộng rãi.
- Phạm vi ứng dụng: Khi mục tiêu CL
có hệ số di truyền thấp thì phải áp dụng phơng pháp này mới có hiệu quả CLCT một lần đợc áp dụng cho các cây nhân giống vô tính và cây tự thụ phấn Đối với cây giao phấn phải tiến hành CLCT thể nhiều lần
C mang ADN tái tổ hợp vào vi khuẩn
D Cả A, B và C
5 Kĩ thuật cấy gen là
A cắt ADN của vi khuẩn truyền cho tế bào nhận(.thực vật hay động vật)
B chuyển gen của thực vật hay động vật vào tế bào vi khuẩn E.coli
C các thao tác tác động lên ADN để chuyển một đoạn ADN từ tế bào cho sang
tế bào nhận nhờ thể truyền
D tạo ADN tái tổ hợp rồi dùng plasmit chuyển vào cơ thể sinh vật
6 Ngời ta dùng vi khuẩn E coli làm tế bào nhận vì
A vi khuẩn E coli có nhiều trong môi trờng
B vi khuẩn E coli sinh sản nhanh
C vi khuẩn E coli dễ nuclêôtitôi cấy
D vi khuẩn E coli không gây hại cho sinh vật
Trang 97 ADN của plasmit khác ADN của NST ở
A hình dạng B cấu trúc
C số lợng D Cả A, B và C
8 Kĩ thuật cấy gen mã hóa insulin của ngời vào vi khuẩn E coli nhằm
A tạo ra số lợng lớn tế bào cho
B tạo ra số lợng lớn plasmit
C tạo ra số lợng lớn prôtêin do gen của tế bào cho mã hóa
D làm cho vi khuẩn E coli sinh sản nhanh hơn
9 Ngời ta đã ứng dụng kĩ thuật di truyền vào lĩnh vực
A sản xuất các sản phẩm sinh học
B tạo giống cây trồng biến đổi gen
C tạo giống động vật biến đổi gen
D cả A, B và C
36
1 Đột biến nhân tạo là
A đột biến do con ngời chủ động tạo ra để tăng nguồn biến dị cho chọn lọc
B đột biến xảy ra trên cơ thể sinh vật
C đột biến xảy ra trên cơ thể vật nuôi cây trồng
D đột biến xảy ra ở vi sinh vật
2 tia phóng xạ có khả năng gây đột biến bằng cách
A kích thích và iôn hóa các nguyên tử của phân tử ADN và ARN
B chỉ gây kích thích chứ không có khả năng iôn hóa các nguyên tử của phân tử ADN và ARN
Trang 10A là hợp phần cấu tạo chủ yếu của chất nguyên sinh
B là thành phần chức năng trong cấu tạo của enzim, đóng vai trò súc tác cho các phản ứngsinh hóa
C là thành phần chức năng trong cấu tạo của các hoócmôn, đóng vai trò điều hòa
D Cả A, B, C
4 Trong cơ thể sống, axit nuclêic đóng vai trò quan trọng trong
Trang 11B trao đổi chất theo phơng thức đồng hóa, dị hóa và sinh sản
C sự cho phép tự điều chỉnh và tích lũy thông tin di truyền
D Tất cả các đặc điểm trên
7 Điềm thuật ngữ phù hợp vào chỗ trống(…) trong câu sau:
Các tổ chức sống, từ cấp độ phân tử đến các cấp độ trên cơ thể đều là những …(1)…nghĩa
là thờng xuyên….(2)…với môi trờng, dẫn tới sự thờng xuyên …(3)…thành phần của tổ chức.Những dấu hiệu khác của sự sống nh…(4)… đều liên quan đến sự trao đổi chất
a đợc đổi mới b tự đổi mới c sinh trởng, cảm ứng, vận động, sinh sản d hệ
mở e trao đổi chất f hệ khép kín
Tổng hợp đáp án chọn đúng là
A 1f,2e,3b,4c B 1d,2b,3a,4c
C 1d,2e,3b,4c D 1f,2b,3a,3c
8 Điền thuật ngữ phù hợp vào chỗ trống…( )…câu sau
Các vật thể sống đang tồn tại trên trái đát là những…(1)…có cơ sở vật chất chủ yếu là đạiphân tử…(2)…có khả năng tự đổi mới, tự …(3)…, tự điều chỉnh và…(4)…
a sao chép b tích lũy thông tin di truyền c hệ mở
d hệ kín e prôtêin và axit nuclêic f cacbonhyđrat và lipit
B cấu trúc đa phân, đa dạng , đặc thù
C gồm nớc, các chất khí, chất khoáng
D cả A, B, C đều sai
10 Các chất nào sau đây là của chất hữu cơ?
A Có kích thớc, khối lợng phân tử lớn
B Có đốt cháy đợc C Có chứa C D Cả A, B và C
11 Các dấu hiệu đặc trng của sự sống theo quan điểm hiện đại là
A sự sao chép B sự tích lũy thông tin di truyền
C sự tự điều chình D Cả A, B, C
bài sự phát sinh sự sống trên quả đất
1 Điềng thuật ngữ phù hợp vào chỗ chấm (…) trong câu sau
Quan niệm hiện đại xem sự phát sinh sự sống là quá trình…(1)…của các hợp chất của…(2)
…dẫn đến sự hình thành hệ tơng tác giữa các đại phân tử (3)…
có khả năng…(1)…
a prôtêin và axit nuclêic b cacbonhyđrat và lipit
c tiến hóa d phát triển
Trang 122 Sự phát sinh và phát triển của sự sống bao gồm những giai đoạn chính
A tiến hóa hóa học và tiến hóa tiền sinh học
B tiến hóa tiền sinh học và tiến hóa sinh học
C tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học và tiến hóa sinh học
D tiến hóa hóa học và tiến hóa sinh học
3 Trong giai đoạn tiến hóa hóa học đã có những sự kiện
A Hình thành những phân tử hữu cơ đơn giản
B Hình thành những phân tử hữu cơ phức tạp
C Hình thành những đại phân tử
D Cả A, B và C
4 Trong khí quyển nguyên thủy Trái Đất cha có
A mêtan(CH4) và amôniac(NH3) B oxi(O2) và nitơ(N2)
C hơi nớc(H2O) D xianôgen(C2N2)
5 Chất hữu cơ đợc hình thành trong giai đoạn tiến hóa hóa học là nhờ
A tác dụng của hơi nớc B tác động của các yếu tố sinh học
C do ma kéo dài hàng ngàn năm
D tác dụng của nhiều nguồn năng lợng tự nhiên nh: bức xạ nhiệt của mặt trời, tia tử ngoại,
sự phóng điện trong khí quyển, hoạt động núi lửa…
6 Quá trình hình thành bằng con đờng hóa học đợc chứng minh bằng công trình thựcnghiệm
A tạo đợc cơ thể sống trong phòng thí nghiệm
B tạo đợc côaxecva trong phòng thí nghiệm
C thí nghiệm của Menđen năm 1864
D thí nghiệm của S Milơ năm 1953
7 Sự kiện nào sau đây không phải là sự kiện nổi bật trong giai đoạn tiến hóa tiền sinh học?
A Sự xuất hiện cơ chế sao chép B Sự tạo thành các côaxecva
C Sự hình thành hệ tơng tác prôtêin và axit nuclêic
D Sự hình thành màng
8 Mầm mống của những cơ thể sống đầu tiên trên Trái Đất đợc hình thành ở
A trên mặt đất B trong khí quyển
C trong đại dơng D trong lòng đất
9 Côaxecva là
A hợp chất hữu cơ đơn giản đợc hình thành từ các chất vô cơ
B những giọt rất nhỏ đợc tạo thành do hiện tợng đông tụ của hỗn dung dịch keo khác nhau
C tên của một hợp chất hóa học đợc tổng hợp trong phòng thí nghiệm để nuôi cấy tế bào
D tên một loại enzim xuất hiện đầu tiên trên Trái Đất
10 Mầm mống những cơ thể sống đầu tiên đợc hình thành trong giai đoạn
A tiến hóa hóa học B tiến hóa tiền sinh học
C tiến hóa sinh học D Cả A, B, C đều sai
11 Đặc tính nào dới đây không phải là của côaxecva?
A Có khả năng vận động và cảm ứng
B Hấp thụ các chất hữu cơ trong dung dịch nhờ đó mà có thể lớn lên
C Có khả năng thay đổi cấu trúc nội tại
D Có khả năng phân chia thành những giọt mới dới tác dụng cơ giới
12 Hệ tơng tác nào có khả năng phát triển thành cac cơ thể sinh vật có khả năng tự nhân
đôi, tự đổi mới?
A prôtêin - Lipit B prôtêin - Saccarit
C prôtêin - prôtêin D prôtêin - Axit nuclêic
13 Trong sụ kiện nào dới đây làm cho quá trình các chất tổng hợp và phân giải các chấtdiễn ra nhanh hơn?
A Sự tạo thành côaxecva B Sự hình thành lớp màng
C Sự xuất hiện các enzim D Sự xuất hiện cơ chế tự sao chép
Trang 1314 Trong quá trình phát sinh sự sống thì giai đoạn kéo dài nhất là
A tiến hóa hóa học B tiến hóa tiền sinh học
C tiến hóa sinh học D Cả A, B, C đều sai
15 Ngày nay sự sống không còn đợc hình thành theo phơng thức hóa học vì
A thiếu những điều kiện lịch sử cần thiết
B nếu có chất hữu cơ đợc hình thành ngoài cơ thể sống thì lập tức sẽ bị vi sinh vật phân hủy
C ngày nay trong thiên nhiên chất hữu cơ chỉ đợc tạo thành theo phơng thức sinh học trongcơ thể sống
D Cả A, B và C
16 Giai đoạn tiến hóa sinh học đợc tính từ khi
A hình thành các chất đơn giản đến các chất hữu cơ phức tạp
B hình thành côaxecva đến khi xuất hiện sinh vật đầu tiên
C sinh vật đầu tiên xuất hiện đến toàn bộ sinh giới ngày nay
D sinh vật đa bào đến toàn bộ sinh giới ngày nay
17 Điền thuật ngữ phù hợp vào chỗ chấm(…) trong câu sau:
"Trong giai đoạn tiến hóa hóa học để hình thành sự sống, từ các chất khí CH4, NH3, C2N2,
CO, hơi nớc dới tác dụng của tác nhân li hóa, tạo ra…(1)…sau đó biến thành…(2)…, …(3)…các axit amin kết hợp thành…(4)…rồi…(5)… để tạo nên chất hữu cơ sinh vật"
a prôtêin phức tạp b prôtêin đơn giản
c chất tam tố d cacbua hiđrô
e chất tứ tố
Đáp án đúng là
A 1b, 2a, 3e, 4d, 5c B 1a, 2b, 3c, 4d, 5e
C 1c, 2e, 3d, 4b, 5a D 1d, 2c, 3e, 4b, 5a
18 Điền thuật ngữ phù hợp vào câu sau đây
"Trong giai đoạn tiến hóa tiền sinh học để hình thành sự sống, từ…(1)…tạo ra…(2)…đông tụlại thành …(3)…các…(4)…hấp thụ các hợp chất hữu cơ trong môi trờng để lớn lên, sau đó vỡ
ra cho…(5)…mới Nếu không hấp thụ đợc axit amin của môi trờng…(6)…sẽ bị tan rã."
a coaxecva b dung dịch keo
b chất hữu cơ cao phân tử
A 1a, 2c, 3b, 4a, 5b, 6c B 1b, 2c, 3a, 4c, 5a, 6b
C 1c, 2b, 3a, 4c, 5a, 6b D 1c, 2b, 3a, 4a, 5a, 6a
19 Sự phát sinh sự sống trên quả đất là kết quả của quá trình
A tiến hóa lí học B sáng tạo của thợng đế
C tiến hóa sinh học D tiến hóa hóa học rồi đến tiến hóa tiền sinh học
20 Những sự kiện nổi bật trong giai đoạn tiến hóa tiền sinh học
a Sự xuất hiện các enzim b Sự tạo thành các coaxecva
c Sự hình thành các đại phân tử prôtêin và axit nuclêic
d Sự hình thành màng e Sự xuất hiện cơ chế tự sao chép
bài hóa thạch và sự phân chia thời gian địa chất
1 Hóa thạch là
A những sinh vật bị hóa thành đá
B di tích của sinh vật sống trong các thời đại trớc đã để lại trong các lớp đất đá
C các bộ xơng của sinh vật còn lại sau khi chúng chết
D những sinh vật đã sống qua 2 thế kỉ
2 Để nghiên cứu lịch sử phất triển của sinh vật ngời ta dựa vào
A các hóa thạch B các hóa chất
C đặc điểm phát sinh của vỏ quả đất
D các giai đoạn phát triển của sinh vật từ khi sinh ra cho đến khi chết đi
3 Nghiên cứu hóa thạch cho phép
A suy ra lịch sử xuất hiện, phát triển và diệt vong của sinh vật
Trang 14B suy ra lịch sử phát triển của vỏ Trái Đất
C suy ra tuổi của lớp đất chứa chúng
D CảA, B, C đều đúng
5 Để xác định tuổi của các lớp đất và tuổi của các hóa thạch, ngời ta có thể căn cứ vào
A lợng sản phẩm phân rã của các nguyên tố phóng xạ
B lợng cacbon trong cac hóa thạch
C đặc điểm của các lớp đát chứa hóa thạch
D không có phơng án đúng
6 Việc phân định các mốc thời gian địa chất căn cứ vào
A những biến đổi lớn về địa chất, khí hậu và hóa thạch điển hình
B tuổi của hóa thạch
C Căn cứ vào lợng sản phẩm phân rã của các nguyên tố phóng xạ
D không căn cứ vào các mốc nào mà phân chia thoì gian của các đại bằng nhau
7 Căn cứ chủ yếu để đặt tên cho các đại là
A đặc điểm của vỏ trái đất B đặc điểm khí hậu trên trái đất
C đặc điểm của sự sống trên Trái Đất D Cả A, B, C
8 Tên của mỗi kỉ đợc đặt dựa vào
A tên loại đá điển hình chó các lớp đất thuộc kỉ đó
B tên của địa phơng mà lần đầu tiên ngời ta nghiên cứu lớp đất thuộc kỉ đó
C tên của ngời tìm ra hóa thạch sinh vật thời đó
D Cả A và B
bài sự sống trong các đại địa chất
1 Trình tự sắp xếp đúng các đại sau đây là
A đại Cổ sinh, đại Thái cổ, đại Nguyên sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh
B đại Thái cổ, đại Nguyên sinh, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh
C đại Thái cổ, đại Cổ sinh, đại Nguyên sinh, đại Trung sinh, đại Tân sinh
D đại Thái cổ, đại Cổ sinh, đại Trung sinh, đại Nguyên sinh, đại Tân sinh
2 Đặc điểm nào không phải của đại Thái cổ?
A Vỏ Quả Đất cha ổn định, nhiều hoạt động tạo núi và phun lửa dữ dội
B Có mặt của than chì và đá vôi C Sự sống đã phát sinh
D Tôm ba lá đã phát triển
3 ở đại Thái cổ
A sinh vật vẫn tập trung trong nớc
B xuất hiện sinh vật trên cạn đầu tiên
C Động vật đa bào bậc cao đã phát triển
D Thực vật bậc cao đã phát triển
4 đại Nguyên sinh có đặc điểm gì?
A Có những đọt tạo núi lớn đã phân bố đại lục và đại dơng
B Vi khuẩn và tảo phân bố rộng
C Thực vật dạng đơn bào chiếm u thế, động vật đa bào đã u thế
D Cả A, B và C
5 Sự kiện nổi bật nhất trong đại Cổ sinh là
A sự di chuyển của sinh vật từ dới nớc lên trên cạn
B sự sống từ chỗ cha có cấu tạo tế bào đã phát triển thành đơn bào rồi đa bào
Trang 1511 Nhân tố làm biến đổi mặt đất, thành phần khí quyển, hình thành sinh quyển là
A sự xuất hiện sự sống B sự hoạt động của núi lửa
C hoạt động tạo núi D sự rút xa của biển
12 Thực vật xuất hiện đầu tiên trên cạn là
A Tảo B, quyết thực vật
C quyết trần D dơng xỉ có hạt
13 Sự sống từ dới nớc có điều kiện di c lên cạn là nhờ
A hoạt động quang hợp của thực vật có diệp lục tạo ra ôxi phân tử
A Bắc Giang, Bắc Ninh B Hòa Bình, Ninh Bình
C Hà Giang, Bắc Thái(cũ) D Ninh Bình, Thanh Hóa
16 Tảo lục, tảo nâu chiếm u thế ở biển và vi khuẩn lam u thế trên cạn vào kỉ
A Cambri B Đêvôn
C Than đá D Silua
17 Tôm ba lá bị tuyệt diệt vào
A đầu đại Cổ sinh B cuối đại Cổ sinh
C đầu đại Trung sinh D cuối đại Trung sinh
18 động vật hiện nay vẫn còn con cháu sống ở nhiệt đới là
A ốc anh vũ B cá vây tay
21 Thực vật sinh sản bằng hạt đã thay thế thực vật sinh sản bằng bào tử vì
A Thụ tinh không lệ thuộc vào nớc
B Phôi đợc bảo vệ trong hạt có chất dự trữ
C đảm bảo cho thực vật dễ phân tán đến những nơi khô ráo