1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề hóa on thi cấp tốc

4 334 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Hóa On Thi Cấp Tốc
Tác giả Phan Kim Ngân
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại đề thi thử đại học cao đẳng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Có thể thu tất cả các khí trong dãy nào sau đây bằng phơng pháp đẩy nớcdời chổ nớc A.. Để hoà tan hết hỗn hợp X cần 500ml dung dịch HNO3 aM thấy sinh ra 0,56lit NO là sản phẩm khử

Trang 1

Luyện Thi Đại Học-Cao Đẳng Đề số 10 Phan Kim Ngân

đề thi thử đại học cao đẳng Môn Hóa Học: Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1: Hoà tan hỗn hợp gồm Al, Zn, Fe, Cu vào 1,5 lít dung dịch HNO3 x(mol/l) vừa đủ thu đợc dung dịch Y(không chứa NH4+) và 1,344 lít hỗn hợp khí B gồm NO, NO2 có tỉ khối so với He(He=4) là 9,5 Giá

trị của x là (N = 14, O = 16):

Câu 2: Trong các phản ứng:

1 NaHSO4 + NaHSO3 → 6 Na3PO4 + K2SO4 →

2 AgNO3 + Fe(NO3)2 → 7 C6H5ONa + H2O →

4 NH4Cl + NaNO2   →t0 9 Ca(HCO3)2 + NaOH →

Có bao nhiêu phản ứng không xẩy ra

Câu 3: Hoà tan 3,66gam hỗn hợp Na, Ba vào nớc d thu đợc 800ml dung dịch A và 0,896 lít H2(đktc) pH của dung dịch A bằng: (Na = 23, Ba = 137)

Câu 4: Có thể thu tất cả các khí trong dãy nào sau đây bằng phơng pháp đẩy nớc(dời chổ nớc)

A CH3NH2, HCl, CO2, NO2 B Cl2, NH3, CO, SO2

C O2, HBr, H2S, C2H6 D CH4, N2, C2H4, C2H2

Câu 5: Để 2,52gam bột sắt trong không khí, sau một thời gian thu đợc 3gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4

Để hoà tan hết hỗn hợp X cần 500ml dung dịch HNO3 aM thấy sinh ra 0,56lit NO là sản phẩm khử duy nhất(đktc) (Fe = 56, O = 16) Giá trị của a là:

Câu 6: Để loại bỏ hết SO3 ra khỏi hỗn hợp SO3, SO2 ngời ta làm cách nào sau đây

A Dẫn hỗn hợp qua dung dịch NH3 d B Dẫn hỗn hợp qua H2O và đun nhẹ

C Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Br2 D Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Ba(OH)2

Câu 7: Nung hỗn hợp A đồng số mol gồm FeS2 và FeCO3 vào bình kín chứa không khí với lợng gấp đôi lợng cần thiết để phản ứng hết với A Sau khi nung đa bình về nhiệt độ ban đầu (không khí chứa O2, N2 với tỉ lệ thể tích 1:4)

áp suất trong bình trớc và sau phản ứng là p1, p2 Quan hệ giữa chúng là:

A p1 > p2 B p2 > p1 C p1 = p2 D p1 = 2p2

Câu 8: Cho 4,28gam hỗn hợp gồm 1 số kim loại đứng trớc hiđro trong dãy điện hoá tác dụng với dung dịch HCl d

thu đợc 1,568lit H2 (đktc) và dung dịch chứa m(gam) muối Giá trị của m là: (Cl = 35,5)

Câu 9: Cho 3,5a mol Na vào dung dịch chứa a(mol) AlCl3 hiện tợng quan sát đợc là:

(Al = 27, Cl = 35,5, Na = 23)

A Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa B Chỉ có khí thoát ra

C Có khi thoát ra, xuất hiện kết tủa sau đó kết tủa tan hết

D Có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa, sau đó kết tủa tan một phần

Câu 10: Dãy nào sau đây gồm các chất tan nhiều trong nớc.

A CO2, SO2, N2 B O2, O3, NH3 C NH3, HCl, H3PO4 D H2, Br2, I2

Câu 11: Nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là R[khí hiếm]4d105s1 Vị trí của R trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

A Chu kì 5, nhóm IA B Chu kì 5, nhóm IIB C Chu kì 5, nhóm IB D Chu kì 4, nhóm IIA

Câu 12: Thành phần chính của supephotphat kép là:

A Ca3(PO4)2 và CaSO4 B Ca(H2PO4)2

Trang 2

Luyện Thi Đại Học-Cao Đẳng Đề số 10 Phan Kim Ngân

Câu 13: Để nhận biết 3 dung dịch HCl, HNO3, H3PO4 riêng biệt ta dùng

A Cu và AgNO3 B Quỳ tím và bazơ C Cu và quỳ tím D Quỳ tím và AgNO3

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 4,04gam 1 hỗn hợp bột kim loại gồm Cu, Al, Fe thu đợc 5,96gam hỗn hợp 3 oxit Để

hoà tan hết hỗn hợp 3 oxit này cần V(lit) dung dịch HCl 1M Giá trị của V là: (Cu = 64, Al = 27, Fe = 56, O = 16)

Câu 15: Dãy nào sau đây gồm các chất không tan trong nớc nhng tan trong dung dịch HCl.

A CuS, Ca3(PO4)2, CaCO3 B AgCl, BaSO3, Cu(OH)2

Câu 16: Dãy nào sau đây gồm các chất vừa thể hiện tính oxihoa vừa thể hiện tính khử.

A N2, SO2, NO, FeCl2 B SO3, S, N2O, N2O5

Câu 17: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch thuốc tím hoặc K2Cr2O7 trong môi trờng H2SO4 loãng

Câu 18: Có bao nhiêu chất và ion lỡng tính trong số các chất và ion sau:

Al, Ca(HCO3)2, H2O, HCl, ZnO, HPO32-, H2PO4-, NH4HCO3

Câu 19: Nên thực hiện điều nào sau đây.

A Để pha loãng axit H2SO4 ta cho nớc vào axit

B Để có đợc dung dịch FeCl3 ta hoà tan FeCl3 vào nớc

C Để có đợc dung dịch AgNO3 trong suốt ta hoà tan AgNO3 rắn vào nớc có thêm vài giọt dung dịch HNO3

D Có thể bón phân đạm ure hoặc đạm amoni với vôi cùng một lúc

Câu 20: Cho 4,48lit (đktc) hỗn hợp khí N2O và CO2 từ từ qua bình đựng nớc vôi trong d thấy có 1,12lit khí thoát ra Thành phần % theo thể tích của hỗn hợp là

Câu 21: Cho V(lit) CO đi qua 1 ống sứ đựng 10gam Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu đợc m(gam) hỗn hợp X gồm 3 oxit Cho X tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO3 sinh ra 1,12lit NO (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V và m là (Fe = 56, O = 16)

A 1,12lit và 8gam B 1,68lit và 8,8gam C 2,24lit và 8,8gam D 3,36lit và 8,2gam

Câu 22: Cho một mẩu Al vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu đợc dung dịch X và không có khí thoát ra Trong X chứa chất tan là

A Al(NO3)3 B Al(NO3)3, HNO3 C Al(NO3)3, NH4NO3 D Al(NO2)3, NH4NO3

Câu 23: Crắc kinh 5,76gam C5H12 thu đợc hỗn hợp X gồm 8 chất hữu cơ và H2 Đốt cháy hoàn toàn X thu đợc V(lit) khí CO2 (đktc) và m(gam) nớc Giá trị của V và m là

A 8,96lit và 5,76gam B 8,96lit và 8,64gam C 7,168lit và 8,64gam D 5,376lit và 5,76gam

Câu 24: Cho các chất isobutan (1), isopentan (2), neopentan (3), pentan (4) Sắp xếp các chất trên theo chiều nhiệt

độ sôi tăng dần là

Câu 25: Chất hữu cơ nào sau đây khi phản ứng với hơi brom (askt) thu đợc 6 dẫn xuất monobrom.

Câu 26: Cho 1,3-đibrom-2-metylbutan qua bột Zn đun nóng, thu đợc chất nào sau đây.

Câu 27: Trong công nghiệp khí etilen đợc điều chế bằng phơng pháp nào sau đây.

A Loại nớc từ etanol có H2SO4 đặc xúc tác B Cho 1,2-đicloetan qua Zn đun nóng

Trang 3

Luyện Thi Đại Học-Cao Đẳng Đề số 10 Phan Kim Ngân

Câu 28: Điều nào sau đây sai ?

A Tách một phân tử H2 từ butan thu đợc 3 anken

B ứng với CTPT C4H8 có 3 anken mạch hở

C Cho propen đi qua dung dịch H3PO4 thu đợc 2 ancol

D Đốt cháy bất kì một anken nào đều thu đợc số mol CO2 và số mol nớc nh nhau

Câu 29: Khi trùng hợp buta-1,3-đien thu đợc số polime là.

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 1 hỗn hợp gồm một số hiđrocacbon thu đợc 2,464lit CO2 (đktc) và 2,52gam H2O Giá trị của m(gam) là: (Ag = 108, H = 1, C = 12)

Câu 31: Có hỗn hợp X gồm C2H2, C3H4, C4H4 mỗi chất 0,02mol Cho X tác dụng với lợng d dung dịch AgNO3/NH3

thấy thu đợc lợng kết tủa vợt quá 9,92gam CTCT của C3H4 và C4H4 lần lợt là

A CH3 – C ≡ CH, CH2 = C = C = CH2 B CH2 = C = CH2, CH2 = C = C = CH2

C CH2 = C = CH2, CH2 = CH – C ≡ CH D CH3 – C ≡ CH, CH2 = CH – C ≡ CH

Câu 32: Nhóm chất nào sau đây dều phản ứng đợc với dung dịch Cu(OH)2/NaOH tạo kết tủa đỏ gạch

A Glucozơ, saccarozơ, tinh bột B Fructozơ, mantozơ, xenlulozơ

C Glucozơ, Fructozơ, Mantozơ D Tinh bột, xenlulozơ, Glucozơ

Câu 33: Phát biểu nào sau đây sai.

A Tơ vicco đợc điều chế bằng phản ứng của xenlulozơ với CS2 trong môi trờng NaOH

B Thuỷ phân saccarozơ và mantozơ thu đợc cùng một sản phẩm

C Tinh bột, mantozơ, xenlulozơ đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trờng H+

D Saccarozơ là đờng không có tính khử

Câu 34: Cho 2,28gam hỗn hợp 2 anđehit đơn chức bay hơi thấy thu đợc 1,12lit (đktc) khí Nếu cho 2,28 gam hỗn

hợp trên tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 d tạo ra 15,12gam kết tủa Hai anđehit là.(Ag = 108)

A HCHO và CH3CHO B HCHO và (CHO)2 C CH3CHO và (CHO)2 D HCHO và C2H3CHO

Câu 35: Cho các chất C2H2, C2H4, CH3CH2OH, CH3CHBr2, CH3CH3, CH3COOCH=CH2, C2H4(OH)2 Có bao nhiêu chất bằng một phản ứng trực tiếp tạo ra đợc axetanđehit

Câu 36: Cho hỗn hợp X gồm CH3OH và C3H7OH mỗi chất 0,02mol tác dụng với CuO d đun nóng (hiệu suất 100%) thu đợc hỗn hợp chất hữu cơ Y Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 d thu đợc m(gam) kết tủa Giá trị của m là

Câu 37: Cho 3,38gam hỗn hợp Y gồm ancol, axit, phenol (đều đơn chức) tác dụng với Na d thu đợc 672ml H2

(đktc) và dung dịch X Cô cạn X thu đợc khối lợng muối khan là:

Câu 38: Có 3,18gam hỗn hợp X gồm 2 axit A, B Cho 3,18g X tác dụng với Na d đợc 0,035mol H2 Nếu cho 3,18g X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 d thi thu đợc 6,48g kết tủa Ag A, B là:

Câu 39: X là hợp chất C3H6O2 Cho X tác dụng vừa đủ với 500ml dung dịch NaOH 0,1M thu đợc 3,4gam muối CTCT của X là: (C = 12, O = 16, H = 1, Na = 23)

Câu 40: Trong phân tử hợp chất hữu cơ Y (C4H10O3) chỉ chứa chức ancol Biết Y tác dụng đợc với dung dịch

Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh lam Số CTCT của Y là:

Trang 4

Luyện Thi Đại Học-Cao Đẳng Đề số 10 Phan Kim Ngân

Câu 41: Cho polipropen tác dụng với Cl2 (askt) thu đợc một dẫn xuất monoclo trong đó clo chiếm 22,11% theo khối lợng Hỏi một phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích polime

(C = 12, H = 1, Cl = 35,5)

Câu 42: Để nhận biết C6H5NH2, C6H5OH ta dùng:

Câu 43: Axit aminoaxetic phản ứng đợc với tất cả các chất trong dãy nào sau đây.

A HNO2, CH3OH, Ba(OH)2, NaCl B CuO, Cu, H2SO4, Na

C C6H5OH, Na2CO3, HCl, K D HNO2, KHCO3, CH3OH, HBr

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn 2,38gam polime X thu đợc 3,92lit CO2 (đktc) và 2,52gam H2O X là

( C = 12, H = 1, O = 16)

Câu 45: Cho E0 Y3+/Y2+ < E0 X2+/X Phản ứng nào sau đây đúng

A Y2+ + X → Y3+ + X2+ B Y3+ + X → Y2+ + X2+

C Y2+ + X2+ → Y3+ + X D Y3+ + X2+ → Y2+ + X

Câu 46: Suất điện động của pin điện hoá không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây.

A Bản chất của cặp oxihoa – khử B Chiều di chuyển của electron ở mạch ngoài

C Nồng độ của các dung dịch muối D Nhiệt độ

Câu 47: Để nhận biết glucozơ và fructozơ ta dùng

A Dung dịch Br2 B Dung dịch AgNO3/NH3 C Cu(OH)2/NaOH, t0 D CH3OH

Câu 48: Chất geranial có CTPT C10H16O (chất X) Biết X mạch hở và có một chức anđehit 0,03mol X tác dụng vừa

đủ với V(ml) dung dịch Br2 0,1M (trong CCl4) Giá trị của V là

Câu 49: Trong phòng thí nghiệm axit axetic đợc điều chế bằng phơng pháp nào sau đây.

A Cho CH3 – CN qua H2O/H+ B Oxihoa C2H5OH bằng O2 có men giấm xúc tác

C Oxihoa CH3CHO bằng O2 có Mn2+ D Tổng hợp từ CH3OH và CO

Câu 50: Cho 0,02mol CH3COOC6H5 vào 500ml dung dịch NaOH 0,1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc số gam chất rắn là: (C = 12, O = 16, Na = 23, H = 1)

Cho biết: H = 1, O = 16, C = 12, Br = 80, Na = 23, K = 39, Cl = 35,5, Fe = 56, Al = 27, S = 32, Be = 9,

Mg = 24, Ca = 40, Sr = 88, Ba = 137, Cu = 64, N = 14, Zn = 65,

-Hết -Ghi chú: - Thí sinh không đợc sử dụng bất kì loại tài liệu nào

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Ngày đăng: 16/08/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w