Câu 4: Trong một nhóm A phân nhóm chính, trừ nhóm VIIIA phân nhóm chính nhóm VIII, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì A.. Số khối của nguyên tử nguyên tố X là: Câu12:
Trang 1Chuyên đề 1: NGUYÊN TỬ - BTH – LIÊN KẾT HOÁ HỌC
*Đại học khối A - 07
Câu 1: Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:
A Li+, F-, Ne B Na+, F-, Ne C K+, Cl-, Ar D Na+, Cl-, Ar
Câu 2: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các
nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA
B X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
C X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
D X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
*Đại học khối B - 07
Câu 3: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số
electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất Công thức XY là
A AlN B MgO C LiF D NaF.
Câu 4: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng của điện
tích hạt nhân nguyên tử thì
A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.
*Cao Đẳng khối A,B - 07
Câu 5: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm điện của các
nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A M < X < Y < R B Y < M < X < R C M < X < R < Y D R < M < X < Y.
Câu 6: Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 63 Cu và 65
29Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54 Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 63 Cu là
A 27% B 73% C 50% D 54%.
*Đại học khối A - 08
Câu 7: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là
A NH4Cl B NH3 C HCl D H2O
Câu 8: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là
A F, O, Li, Na B F, Na, O, Li C F, Li, O, Na D Li, Na, O, F.
*Đại học khối B - 08
Câu9: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:
A P, N, F, O B N, P, F, O C P, N, O, F D N, P, O, F.
Câu 10: Công thức phân tử của hợp chất khí tạo bởi nguyên tố R và hiđro là RH3 Trong oxit mà R có hoá trị cao nhất thì oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là
*Cao Đẳng khối A,B - 08
Câu 11: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình
electron 1s22s22p5 Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
A kim loại B cộng hoá trị C ion D cho nhận.
*Bài tập tự luyện
Câu 1: Đồng có 2 đồng vị 63Cu (69,1%) và 65Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là:
A 64, 000(u) B 63,542(u) C 64,382(u) D 63,618(u)
Câu 2: Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu Tỉ lệ % của đồng vị 65Cu là bao nhiêu Biết rằng nguyên tử khối trung bình của
Cu là 63,5(u)
A 25% B 50% C 75% D 90%
Câu 3 Một nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e bằng 40.Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang
điện là 12 hạt Số khối của nguyên tử X là: A 13B 40 C 14 D 27
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p,n,e bằng 34, hiệu số hạt nơtron và electron băng 1 Vậy số e độc thân
Câu 5: Tổng số hạt p,n,e của một nguyên tử bằng 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 Số
Câu 6: Ngtử của ngtố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e Vậy số hiệu ngtử của ngtố R là
1
Trang 2-Cõu 7: Số nơtron của cỏc nguyờn tử sau: , ,14
6
14 7
12
6X Y Z lần lượt là
A 6,7,8 B 6,8,7 C 6,7,6 D 12,14,14
Cõu 8: Cho cỏc ngtử sau: , ,14
6
14 7
12
6 X Y Z Tổng số hạt p,n,e của mỗi nguyờn tử lần lượt là
A 18,21,20 B 18,20,21 C 12,14,14 D 12,14,20
Cõu 9: Nguyờn tử X cú tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35 Cấu hỡnh electron của X là
A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2 3d105s2 4p3
Cõu 10Một nguyờn tử cú kớ hiệu là 45X
21 , cấu hỡnh electron của nguyờn tử X là
a 1s22s22p63s23p64s23d1 b 1s22s22p63s23p63d14s2
c 1s22s22p63s23p63d3 d 1s22s22p63s23p64s23d1
Câu11: Tổng số P,N,E của nguyên tử nguyên tố X là10 Số khối của nguyên tử nguyên tố X là:
Câu12: Nguyên tố Y có tổng số hạt bằng 58, số notron gần bằng số proton Y có số khối là:
Câu13: Nguyên tử M có phân lớp mức năng lợng cao nhất là 3d7 Tổng số electron của nguyên tử M là:
Câu14: Một ion Mn-có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 3p6, vậy cáu hình electron của nguyên tử M là:
A 3p5 hay3p4 B 4s1 4s2 hay 4p1C 4s24p3 D 3s1hay 3s2
Câu15: Ion R+ có cấu hình electron là 1s22s22p6 Vị trí của R trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A Chu kì 3, nhóm IA B Chu kì 2, nhóm IIA C Chu kì 2, nhóm VIIA D Chu kì 3, nhóm VIIA
Câu16: Sắp xếp các nguyên tố sau : Na, K, Mg, Al theo chiều tính kim loại giảm dần
Câu17: Sắp xếp các nguyên tố sau : P,C N, Cl, S, F theo chiều tính phi kim tăng dần:
Cõu 18/ Tỡm cấu hỡnh electron viết sai
a Na+ (Z =11) 1s22s22p63s2 b Na (Z=11) 1s22s22p63s1 c F ( = 9) 1s22s22p5 d F-(Z=9) 1s22s22p6
Cõu 19/ Ion X2- cú cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng là 3s23p6 Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của nguyờn tử
X là: a 3s23p6 b 4s2 c 3s23p4 d 3s23p5
Cõu 20/ Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyờn tử 1 nguyờn tố thuộc nhúm VIIA là 28 Nguyờn tử
khối của nguyờn tử là: a 21 b 19 c 20 d 18
Cõu 21.Anion X- và cation Y2+ đều cú cấu hỡnh e lớp ngoài cựng là 3s23p6 Vị trớ của cỏc ntố trong BTH hoàn là
a X cú số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhúm VIA; Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhúm IIA
b X cú số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhúm VIIA; Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhúm VIIA
c X cú số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhúm VIIA; Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhúm IIA
d X cú số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhúm VIIA; Y cú số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhúm IIA
Cõu 22/Nguyờn tố X cú cấu hỡnh electron là 1s22s22p3 Vị trớ của nguyờn tố này trong bảng tuần hoàn và hợp chất với H là
a Ckỳ 2, nhúm VA, XH2 b Ckỳ 2, nhúm VA, HXO3
c C kỳ 2, nhúm VA, XH3 d Ckỳ 2, nhúm VA, XH4
Cõu 23/ Dóy gồm cỏc ion X+, Y- và nguyờn tử Z đều cú cấu hỡnh electron 1s22s22p6 là
a Na+, F-, Ne b Li+, F-, Ne c K+, Cl-, Ar d Na+, Cl-, Ar
Cõu 24/ Nguyờn tố X cú số thứ tự Z = 16, vị trớ của nguyờn tố X trong bảng hệ thống tuần hoàn là
c Chu kỳ 4, nhúm VIA d Chu kỳ 2, nhúm IIA
Cõu 25: Nguyờn tử R cú tổng số cỏc hạt cơ bản là 52, số hạt khụng mang điện lớn gấp 1,059 lần số hạt mang điện dương.
Kết luận nào sau đõy khụng đỳng với R?
A R là phi kim B Trạng thỏi cơ bản của R cú 3 electron độc thõn
C R cú số khối là 35 D Điện tớch hạt nhõn của R là 17+.
Cõu 26: Cho cỏc nguyờn tử 4Be ; 11Na ; 12Mg ; 19K Chiều giảm dần tớnh bazơ của cỏc hidroxit là:
A Be(OH)2 > Mg(OH)2 > NaOH > KOH B Mg(OH)2 > Be(OH)2 > KOH > NaOH
C KOH > NaOH > Mg(OH)2 > Be(OH)2 D Be(OH)2 > Mg(OH)2 > KOH > NaOH
Cõu 27: Cỏc ion 9F - ; 11Na+ ; 12Mg2+ ; 13Al3+ cú
A bỏn kớnh giống nhau B số khối giống nhau C số electron giống nhau D số proton giống nhau
Cõu 28: Nguyờn tử R cú 38 hạt mang điện và 20 hạt khụng mang điện, kớ hiệu nào sau đõy đỳng?
A 8038R B 3919R C 2019R D 4020R
Cõu 29: Oxit cao nhất của 1 nguyờn tố R ứng với cụng thức RO2 Trong hợp chất của nguyờn tố đú với H cú 25%H
Nguyờn tố R là: A Cacbon B Nitơ C Magie D Photpho.
Cõu 30: Cho cỏc nguyờn tố 5B ; 6C; 7N ; 13Al Chiều giảm dần tớnh axit của cỏc hidroxit tương ứng là:
A HNO3 > H2CO3 > HAlO2 > H3BO3 B HNO3 > H2CO3 > H3BO3 > HAlO2
C HAlO2 > H3BO3 > H2CO3 > HNO3 D H3BO3 > HAlO2 > H2CO3 > HNO3
Câu 31: Cho biết số thứ tự của Cu là 29 Phát biểu nào sau đây đúng:
A Cu thuộc chu kì 3, nhóm IB B Cu thuộc chu kì 4, nhóm IB
2
Trang 3C Cu thuộc chu kì 4, nhóm IA D Cu thuộc chu kì 4, nhóm II A
Câu32: Cho các nguyên tố A, B, C, D , F lần lợt có cấu hình electron nh sau
A : 1s2 2s2 2p6 3s2 B: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 C : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 4s2
D : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 E : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2 F : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 4s2
Tập hợp dãy các nguyên tố nào sau đây thuộc cùng một nhóm B:
a) A, B b) C,E,F c) C, D d)A,E,F
Câu 33: Cho 3 nguyên tố A, M, X có cấu hình electron lớp ngoài cùng (n = 3) tơng ứng là ns1, ns2 np1 , ns2 np5 Phát biểu nào sau đây không đúng
a) A, M, X lần lợt ở các ô thứ 11, 13, 17 của bảng HTTH b) A, M, X đều thuộc chu kì 3
c) A, M, X thuộc nhóm IA, IIIA, VIIA d) Trong 3 nguyên tố , X có số oxi hoá dơng cao nhất và bằng +7
Câu 34:Một ng tử X được cấu tạo bởi 48 hạt cỏc loại, trong đú tổng số hạt mang điện õm ớt hơn tổng số hạt cấu tạo lờn
hạt nhõn là 16 Hóy xỏc định số hạt mỗi loại cú trong nguyờn tử X và So sỏnh tớnh chất của X với P(Z=15), Cl(Z=17)
Câu 35:Một nguyờn tử Y được cấu tạo bởi 52 hạt cỏc loại, trong đú tổng số hạt mang điện õm ớt hơn tổng số hạt cũn lại
là 18 Hóy xỏc định số hạt mỗi loại cú trong nguyờn tử Y và So sỏnh tớnh chất của Yvới P( Z= 15), S(Z=16)
Câu 36:Một nguyờn tử M được cấu tạo bởi 40 hạt cỏc loại, trong đú tổng số hạt mang điện ớt hơn tổng số hạt cấu tạo lờn
hạt nhõn là 1 Hóy xỏc định số hạt mỗi loại cú trong nguyờn tử M và So sỏnh tớnh chất của M với Mg(Z=12), Ca(Z=20)
Câu 37: Một ngtử Rđược cấu tạo bởi 36 hạt cỏc loại, trong đú tổng số hạt cấu tạo lờn hạt nhõn nhiều hơn tổng số hạt cũn lại là 12 Hóy xỏc định số hạt mỗi loại cú trong nguyờn tử R và So sỏnh tớnh chất của R với Na(Z=11), Ca(Z=20)
Cõu 38 Cho 34,25 gam một kim loại M( húa trị II) tỏc dụng với dd HCl dư thỡ thu được 6,16 lớt H2 (ở 27,30C và 1atm) M
Cõu 39: Hũa tan hoàn toàn 34,25 gam một kim loại A húa trị II vào dd H2SO4 (l) dư thu được 0,5 gam khớ H2 Nguyờn tử
Cõu 40: Cho 10 gam một muối cacbonat của kim loại húa trị II vào dd HCl dư thu được 2,24 lớt CO2(đktc).Vậy kim loại
Cõu 41: Viết cấu hỡnh và pt hỡnh thành cỏc ion sau : Na+ , Ca2+ , Fe2+ , Fe3+ Al3+ , Mg2+ , Cl- , S2- , S2- , Br -
Cõu 42: Viết ptpư hỡnh thành cỏc liờn kết ion trong phõn tử : MgO, NaCl, Al2O3 , K2O ?
Cõu 43: Viết CTe và CTCT của phõn tử : H2, Cl2 , N2 , O2 , CO2 , HCl, H2S, H2O, NH3 ,CH4 , C2H6 , C2H4 , C2H2 ,SO2 ?
Cõu 44: Dựa vào bảng độ õm diện hóy cho biết liờn kết trong cỏc phõn tử sau thuộc loại liờn kết gỡ : MgO, NaCl, Al2O3 ,
K2O, H2, Cl2 , N2 , O2 , CO2 , HCl, H2S, H2O, NH3 ,CH4
Cõu 45 Nguyờn tử nguyờn tố X cú tổng cỏc loại hạt là 82, trong đú số hạt mang điện nhiều hơn số hạt khụng mang điện
là 22 Số khối của X là: A 56 B 40 C 64 D 39
Cõu46 Nguyờn tử nguyờn tố X cú tổng cỏc loại hạt là 34 Số khối của nguyờn tử nguyờn tố X là:
A 9 B 23 C 39 D 14
Cõu 47 Ng tử ng tố X cú tổng số cỏc hạt p,e,n bằng 58, số hạt prụton chờnh lệch với hạt nơtron khụng quỏ 1 đơn vị Số
hiệu nguyờn tử của X là: A 17 B 16 C 19 D 20
Cõu 48 Một nguyờn tử cú cấu hỡnh 1s2 2s2 2p3 thỡ nhận xột nào sai :
A Cú 7 electron B.Cú 7 nơtron CKhụng xỏc định được số nơtron DCú 7 proton
Cõu 49 Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của nguyờn tử một nguyờn tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyờn tử của nguyờn tố đú là
A 2 B 5 C 7 D 9
Cõu 50 Cấu hỡnh electron lớp ngoài cựng của nguyờn tử một nguyờn tố là 3s2 3p1 , số hiệu nguyờn tử của ngtố đú là :
A 11 B 10 C 13 D 12
Cõu 51 Cỏc electron của nguyờn tử nguyờn tố X được phõn bố trờn 3 lớp , lớp thứ 3 cú 7 electron Số đơn vị điện tớch
hạt nhõn của nguyờn tử nguyờn tố X là con số nào sau đõy ? A 7 B 9 C 15 D 17
Cõu 52 3 nguyờn tố X, Y, Z cú số hiệu nguyờn tử lần lượt là: 17; 18; 19; X; Y, Z cú thể là:
A Phi kim, kim loại, phi kim B Phi kim, phi kim, kim loại
C Kim loại, khớ hiếm, phi kim D Phi kim, khớ hiếm, kim loại
Cõu53 Cho cấu hỡnh electron của cỏc nguyờn tố sau:
a 1s2 2s2 2p6 3s2 b 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 c 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 d 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2
Cỏc nguyờn tố kim loại là trường hợp nào sau đõy?
A a, b, c B a, b, d C b, c, d D a, c, d
3