1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giải đề Toán TS 10 - 5 (9)

3 412 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải đề Toán TS 10 - 5 (9)
Tác giả Giáo viên
Người hướng dẫn Huỳnh Đắc Nguyên
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Võ Minh Đức
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giải môn Toán
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một xe máy đi từ tỉnh A đến tỉnh B trong một thời gian dự định.. Tính vận tốc dự định và thời gian dự định lúc đầu.. Từ S ở ngoài đường tròn O kẻ hai tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến AKD s

Trang 1

GIẢI MỘT SỐ ĐỀ TOÁN TUYỂN SINH 10

ĐỀ SỐ 5

(Thời gian : 120 phút)

Bài 1.

Cho các biểu thức P = x 2 9 và Q = 3 x x  3

a) Tìm x để biểu thức P có nghĩa Tìm x để biểu thức Q có nghĩa

b) Với giá trị nào của x thì P = Q

c) Với giá trị nào của x thì P có nghĩa còn Q không có nghĩa

Bài 2

Cho phương trình : 3x2 + mx + 12 = 0 (1)

a) Tìm m để (1) có hai nghiệm phân biệt

b) Tìm m để (1) có một nghiệm bằng 1, rồi tìm nghiệm còn lại

Bài 3.

Một xe máy đi từ tỉnh A đến tỉnh B trong một thời gian dự định Nếu vận tốc tăng thêm 14km/h thì đến sớm hơn 2 giờ, nếu giảm vận tốc 4km/h thì đến muộn hơn 1 giờ Tính vận tốc dự định và thời gian dự định lúc đầu

Bài 4.

Từ S ở ngoài đường tròn (O) kẻ hai tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến AKD sao cho

BD // AC Nối BK cắt AC tại I

a) Nêu cách dựng cát tuyến sao cho BD // AC

b) Chứng minh IC2 = IK.IB

c) Cho góc BAC= 60o Chứng minh cát tuyến AKD đi qua O

GIẢI

Bài 1.

Cho các biểu thức P = x 2 9 và Q = 3 x x  3

a) Tìm x để biểu thức P có nghĩa Tìm x để biểu thức Q có nghĩa

Ta có : P = x 2 9 có nghĩa khi và chỉ khi x  2 9 0  (x + 3)(x – 3) ≥ 0

(Áp dụng xét dấu của tích hai thừa số không âm khi chúng cùng dấu)

 x ≤3 hoặc x ≥ 3

Q = 3 x x  3 có nghĩa khi và chỉ khi 3 0 3 3

x

b) Với giá trị nào của x thì P = Q

Ta có : P = Q  x ≥ 3

c) Với giá trị nào của x thì P có nghĩa còn Q không có nghĩa

Để P có nghĩa còn Q không có nghĩa khi và chỉ khi x ≤3

Trang 2

Bài 2

Cho phương trình : 3x2 + mx + 12 = 0 (1)

a) Tìm m để (1) có hai nghiệm phân biệt

(1) có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi  = m2 – 4.3.12 > 0  m2 – 144 > 0

 (m – 12)(m + 12) > 0  m < – 12 hoặc m > 12

b) Tìm m để (1) có một nghiệm bằng 1, rồi tìm nghiệm còn lại

(1) có một nghiệm x1 = 1  a + b + c = 0  3 + m + 12 = 0  m = – 15

Khi đó nghiệm còn lại : x2 = 12 4

3

c

a 

Bài 3.

Một xe máy đi từ tỉnh A đến tỉnh B trong một thời gian dự định Nếu vận tốc tăng thêm 14km/h thì đến sớm hơn 2 giờ, nếu giảm vận tốc 4km/h thì đến muộn hơn 1 giờ Tính vận tốc dự định và thời gian dự định lúc đầu

Gọi x là vận tốc dự định đi hết quãng đường AB (x > 0 , km/h)

y là quãng đường AB (y > 0, km)

Thời gian dự định là : y

x

Nếu tăng vận tốc lên 14km/h thì thời gian đi hết quãng đường là :

14

y

x 

14

xx  (1) Nếu giảm vận tốc đi 4 km/h thì thời gian đi hết quãng đường là :

4

y

x  (x > 4) Theo đề bài : 1

4

x  x  (2)

Ta có hệ phương trình :

2 14 1 4

x x

 

xy y x x x

y x x

y x x

Chia từng vế , ta được : 7 2( 14)

x x

  7x – 28 = 4x + 56  3x = 84  x = 28 Thế vào : 4y = x(x – 4) ta được : 28.24 168

4

Thời gian dự định là : 6 giờ

Vận tốc dự định là : 28 km/h

* Cách khác : Gọi y là thời gian đi hết AB theo dự định và x là vận tốc dự định , ta có :

AB = xy = (x + 14)(y – 2) (1)

AB = xy = (x - 4)(y + 1) (2)  14 2 28

y x

6

x y

Vậy thời gian dự định là 6 giờ, vận tốc dự định là : 28 km/h

Bài 4.

Trang 3

Từ A ở ngoài đường tròn (O) kẻ hai tiếp tuyến AB, AC và cát tuyến AKD sao cho

BD // AC Nối BK cắt AC tại I

a) Nêu cách dựng cát tuyến sao cho BD // AC

b) Chứng minh IC2 = IK.IB

c) Cho góc BAC= 60o Chứng minh cát tuyến AKD đi qua O

giải :

a) Kẻ đường kính CE, vì AC  CE , mà BD // AC nên BD  CE

Vậy kẻ BD vuông góc CE cắt đường tròn tại D

b) Chứng minh : IC2 = IK.IB

Xét IBC và ICK có : góc I chung và

Ta có : ICK = 1 

2KC (góc giữa tiếp tuyến và dây cung)

KBC = 1

2KC (góc nội tiếp chắn cung KC)

Nên ICKKBC

Do đó : IBC  ICK  IC IK

IBIC  IC2 = IK.IB c) Khi BAC= 60o thì cân BAC trở thành tam giác đều

Nên AB = AC = BC

Tứ giác ACOB nội tiếp được suy ra

BOC = 120o  BDC = 60o (góc nội tiếp chắn cung BKC)

Mà BC = CD nên BDC cân

Do đó :  BDC là tam giác đều

BD = AC = CD = AB

Vậy tứ giác ABDC là hình thoi

 AD là phân giác BAC

Trùng với AO là phân giác BAC

Vậy khi BAC= 60o thì cát tuyến AKD đi qua O

I K

E

D

C

B

O

A

Ngày đăng: 21/08/2013, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w