THUỐC TÁC ĐỘNG LÊN HỆ TIÊU HÓA... Thuốc tác động lên hệ tiêu hóa bao gồm những nhóm sau:1.Thuốc tác động prokinetic trên thực quản &cơ trơn ruột.. Thuốc tác động kháng acid trên dạ dày..
Trang 1THUỐC TÁC ĐỘNG LÊN HỆ TIÊU HÓA
Trang 2DiỄN TiẾN THỜI GIAN CỦA HoẠT ĐỘNG TIÊU HÓA
Trang 3Hoạt động sinh lý của thực quản
The upper esophagus is derived from branchial arches
4, 5, and 6, but the derivation of the lower esophagus is not known.
Trang 4THẦN KINH SỌ LIÊN QUAN ĐẾN ĐỘNG TÁC NuỐT
Trang 5Hoạt động sinh lý của thực quản
Trang 6NHU ĐỘNG THỰC QuẢN
Trang 7TiẾT DỊCH VỊ
Trang 8TiẾT DỊCH ĐẦU TÁ TRÀNG
Trang 9TIÊU HÓA THỰC PHẨM
Trang 10THỤ THỂ GASTRIN
Trang 11TUẦN HOÀN NHUNG MAO
Trang 12TIÊU HÓA ĐƯỜNG & TIÊU HÓA MỠ
Trang 13HẤP THU GLUCOSE- KHÁC BiỆT GiỮA Na/GLUCOSE COTRANSPORTER
&GLUCOSE TRANSPORTER
Trang 14MẠNG THẦN KINH NỘI TẠI RuỘT (ENTERIC NERVOUS SYSTEM)
Trang 17THỤ THỂ VỊ GIÁC RuỘT KHỞI ĐiỂM CỦA PHẢN Ứng tiết
incretins
Trang 18CHOLECYSTOKININ & THỤ THỂ
Trang 19VÀI TRIỆUCHỨNG CƠ NĂNG CÓ Ý NGHĨA CỦA HỆ TIÊU HÓA
Trang 20NẤC CỤC
Trang 21HEARTBURN (Ợ RÁT BỎNG)
Trang 22TRÀO NGƯỢC DẠ DÀY-THỰC QuẢN
Trang 23THỰC QuẢN BARRETT
Trang 24NÔN
Trang 25CUNG PHẢN XẠ NÔN
Trang 26VAI TRÒ CỦA THỤ THỂ DOPAMINERGIC & SEROTONINERGIC TRONG PHẢN XẠ
NÔN
Trang 27Thuốc tác động lên hệ tiêu hóa bao gồm những nhóm sau:
1.Thuốc tác động prokinetic trên thực quản &cơ trơn ruột.
2 Thuốc tác động kháng acid trên dạ dày.
3 Thuốc tác động điều biến trên cơ trơn của đường tiêu hóa(khó nuốt, táo bón ,tiêu chảy)
4 Thuốc tác động lên thần kinh & mạng thần kinh nội tại điều biến chức năng của đường tiêu hóa.
5 Thuốc chống ký sinh trùng đường ruột.
Trang 28CÁC TiỂU LoẠI THỤ THỂ MUSCARIC & SỰ CO THẮT CƠ TRƠN ĐƯỜNG TIÊU HÓA
Trang 29PHÂN BỐ THỤ THỂ & PROKINETIC DRUGs
Trang 30THUỐC ĐỐI VẬN THỤ THỂ DOPAMINE D2
Trang 31Chống nôn với thuốc prokinetic
Trang 32Domperidone
Metoclopramide
Cisapride
Prokinetic drugs
Trang 33THUỐC KHÁNG ACID DẠ DÀY& GiẢM TiẾT ACID DỊCH VỊ
Trang 34GiẢM TÍNH ACID DỊCH VỊ DẪN TỚI HỆ LỤY KHÔNG MONG ĐỢI
Trang 35THUỐC KHÁNG ACID (ANTACIDs) PHẢN Ứng vô cơ đơn giản
Trang 36CHẾ PHẨM KHÁNG ACID DỊCH VỊ
Trang 37THUỐC ĐỐI VẬN THỤ THỂ HISTAMINE H2
Trang 38THUỐC ĐỐI VẬN THỤ THỂ MUSCARINIC M1
PIRENZEPINE
Trang 39PROSTANOIDs BẢO VỆ TẾ BÀO
Trang 40THUỐC Ức chế bơm proton
Trang 41THUỐC Ức chế bơm proton
Trang 42CHUYỂN HÓA THÀNH DẠNG HoẠT TÍNH CỦA THUỐC Ức chế bơm proton
Trang 43Helicobacter pylorii & loét ta tràng
Trang 45ĐiỀU TRỊ NHIỄM Helicobacter pylorii
Trang 46NSAIDs & LOÉT DẠ DÀY TÁ TRÀNG
Trang 47CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG PHÂN TỬ& VỊ TRÍ TÁC ĐỘNG CỦA THUỐC CHỐNG LOÉT
DẠ DÀY-TÁ TRÀNG
Trang 48CHIẾN LƯỢC ĐiỀU TRỊ LOÉT& TRÀO NGƯỢC
Trang 49THUỐC TÁC ĐỘNG LÊN SỰ HẤP THU DƯỠNG CHẤT CỦA RuỘT
Trang 50THUỐC NGĂN CHẬN HẤP THU α- D- GLUCOSE
Trang 51ACARBOSE ức chế men alpha glucosidase ngăn chận hấp thu alpha-D-glucose
Trang 52ORLISTAT THUỐC NGĂN CHẬN HẤP THU ACID BÉO
Trang 53CHOLESTYRMINE NGĂN CHẬN TÁI HẤP THU CHOLESTEROL ACID MẬT
Trang 54THUỐC NHUẬN TRƯỜNG (LAXATIVE)
Trang 55THUỐC NHUẬN TRƯỜNG
Thuốc nhuận trường có 5 nhóm:
1. Kích thich ruột: sennoside, castor oil, bisacodyl.
2. Tạo khối: psylium.
3. Thẩm thấu: lactulose, magnesium sulfate, polyethylene glycol.
4. Làm mềm phân: docusate.
5. Đối vận thụ thể opioid ngoại biên: methylnaltrexone, alvimopan.
Trang 56Psylium
Methylnaltrexone
Trang 57Alvimopan đối vận opioids receptor ngoại biên
Trang 58CƠ CHẾ NỀN TẢNG CỦA TIÊU CHẢY
Trang 59THUỐC ĐiỀU TRỊ TIÊU CHẢY
Thuốc điều trị tiêu chảy nhìn chung thuộc về 2 nhóm:
1. Thuốc điều trị tiêu chảy opioids.
2. Thuốc điều trị không thuộc nhóm opioids.
Trang 60THUỐC CHỐNG TIÊU CHẢY
Trang 61VỊ TRÍ BiỂU HiỆN THỤ THỂ OPIOIDs
μ-receptor: peristalsis
δ-receptor: secretion
Trang 64THUỐC ĐiỀU TRỊ KÝ SINH TRÙNG ĐƯỜNG RuỘT
Trang 65THUỐC XỔ GIUN SÁN
Trang 66THUỐC DiỆT AMIB
Metroniedazole Tinidazole
Xâm lấn mô
Trong lòng ruột
Trang 67CƠ CHẾ TÁC ĐỘNG CỦA NITROIMIDAZOLE
Nitroimidazole hoạt hóa phóng thích nhiều hợp chất khử độc tế bào (reduced cytotoxic compounds) gắn kết lên màng ,protein&DNA
Trang 68CẢM ƠN SỰ QUAN TÂM THEO DÕI