Mục tiêu bài học 1.1Kiến thức - Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tính hạt nhân nguyên tử.. - ý nghĩa của bảng tuần hoàn: Sơ lợc về mối liên hệ
Trang 1Tuần 1HKII , Bài 30Tiết 38 SILIC, CễNG NGHIỆP SILIC Ngày dạy ;: 5-01-2011
I Mục tiêu
1.Kiến thức :
- Silic là phi kim hoạt động yếu (tác dụng đợc với oxi, không phản ứng trực tiếp với hiđro), SiO2 là một oxit axit (tác dụng với kiềm, muối cacbonat kim loại kiềm ở nhiệt độ cao)
- Một số ứng dụng quan trọng của silic, silic đioxit và muối silicat
- Sơ lợc về thành phần và các công đoạn chính sản xuất thuỷ tinh, đồ gốm,
xi măng
1.2 Kĩ năng
- Đọc và tóm tắt đợc thông tin về Si, SiO2, muối silicat, sản xuất thuỷ tinh, đồ gốm, xi măng
- Viết đợc các phơng trình hoá học minh hoạ cho tính chất của Si, SiO2, muối silicat
1.3 Thỏi độ : Yêu khoa học, lòng yêu thích bộ môn
2 Trọng tâm
− Si, SiO2 và sơ lợc về đồ gốm, sứ, xi măng, thủy tinh
3
Chu ẩn bị :
Gv : Su tầm tranh ảnh, mẫu vật
4
Ti ến trỡnh :
4
1 ổn định lớp : (1')
2 Kiểm tra miệng : (5 ’ )
1/Dựa vào tớnh chất húa học của muối cacbonat hóy nờu tớnh chất của K2CO3 viết phương trỡnh minh họa
HSTL :
K2CO3 tan được trong nước
Tỏc dụng được với axi K2CO3 +2 HCl -> 2KCl + H2CO3
Tỏc dụng được với dung dịch muối : K2CO3 + BaCl2 -> 2KCl + BaCO3 Tỏc dụng với dd kiềm K2CO3 + NaOH ->Na2CO3 + KOH
2/Thế nào là cụng nghiệp si licat
1 Bài mới :
Silớc laứ nguyeõn toỏ phoồ bieỏn thửự 2 trong voỷ traựi ủaỏt, ngaứnh coõng nghieọp lieõn quan ủeỏn Si vaứ hụùp chaỏt cuỷa noự goùi laứ CN Silicaựt raỏt gaàn guừi trong ủụứi soỏng
Chuựng ta haừy nguyeõn cửựu Silic va ngaứnh CN naứy
Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học
GV cho hs nghiờn cứu sgk và kiến
thức lớp 8 hóy nờu trạng thỏi tự nhiờn
của silic ?
HS :Trạng thỏi tự nhiờn của Si :
Si là nguyờn tố phổ biến trong tự
nhiờn,chiếm ẳ khối lượng vỏ trỏi đất
SILIC-CễNGNGHIỆP SILICAT
I Silic : Si = 28
1 Trạng thỏi thiờn nhiờn
-Si là nguyên tố phổ biến, chiếm 1/4 khối lợng vỏ trái đất
-Tồn tai ở dạng hợp chất: đất sét, cát trắng,…
Trang 2Trong tự nhiên Si tồn tại ở dạng nào?
(chỉ ở dạng hợp chất)
HS nờu tớnh chất vật lớ :
Si là chất rắn, xỏm , khú núng
chảy,dẫn điện kộm(là chất bỏn dẫn)
vỏ trỏi đất
-SiO2 cú nhiều trong cỏt thạch anh,cỏt
trắng , đất sột(cao lanh)
II Tớnh chất :
1)Tớnh chất vật lớ
Giới thiệu tớnh chất vật lớ của silic ?
gọi học đọc sgk
-Si có những t/c vật lí nào?
-Si có những t/c hoá học nào?
-Si có ứng dụng gì?
H: n/cứu thông tin sgk trả lời câu
hỏi
II Silic đioxit : SiO2
GV: Silic đi oxit là oxit axit nhưng
khụng phản ứng với nước
Gọi hs viết PTHH giữa Si với
NaOH , CaO ? đọc tờn sản phẩm ?
III.Sơlượcvề cụng nghiệpsilicat:
Cụng nghiệp silicat là gỡ ? kể một số
cụng nghiệp sili cat ?
-Cho biết nguyờn liệu sản xuất đồ
gốm,sứ ?
-Cỏc cụng đoạn chớnh ntn ?
-Kể một số cơ sở s/xuất gạch ngúi
hay đồ sành ,đồ sứ ở địa phương em
Trả lời :
Là ngành cụng nghiệp sử dụng cỏc
hợp chất thiờn nhiờn của silic
Kể tờn cỏc cN silicat như sgk
Sản xuất đồ gốm , sứ :
-Nguyờn liệu : Đất sột,thạch anh
-Cỏc cụng đoạn : nguyờn liệu nhào
nhuyển với nước ,tạo thành
khung,nung núng
-Kể tờn cơ sở làm gạch , ngúi hoặc
sành sứ nếu cú ở địa phương hay nơi
khỏc
2 Tớnh chất :
a)Tớnh chất vật lớ
Si là chất rắn, xỏm , khú núng chảy,dẫn điện kộm(là chất bỏn dẫn)
b)Tớnh chất húa học :
Silic là phi kim yếu : Tỏc dụng với oxi ở nhiệt độ cao
Si + O2 SiO2
Si khụng tỏc dung với H2
II Silic đioxit : SiO2 +SiO2 là oxit axit :Vỡ cú axit tương ứng (H2SiO3)
1-Tỏc dụng với kiềm, với oxit bazơ ở nhiệt độ cao :
SiO2+2NaOHNa2SiO3+H2O Natri silicat SiO2 + CaO CaSiO3 Canxi silicat -SiO2 khụng tỏc dụng với nước III.Sơlượcvề cụng nghiệpsilicat:
1 Sản xuất đồ gốm,sứ : a)Nguyờnliệu :Đất sột,thạch anh b)Cỏc cụng đoạn chớnh : Đất
nhàosột+thạch anh+nước khối nung dẽo gốm
Nung ở nhịêt độ cao thích hợp
2 Sản xuất ximăng : a)Nguyờn liệu : Đỏ vụi, đất sột b)Cỏc cụng đoạn chớnh :Đỏ vụi+
Nghiền
Trang 32 Sản xuất ximăng :
Ximăng có tính chất gì được áp dụng
để dùng trong xây dựng ?
-Nguyên liệu sản xuất ximăng ?
-Tóm tắt quá trình s/xuất xi măng ?
-Kể tên một số nhà máy s/xuất xi
măng ở tỉnh em ?
HS: Tính chất : đông cứng khi gặp
nước
-Nguyên liệu : đá vôi, đất sét
-Các công đoạn chính :
Nguyên liệu nghiền rồi trộn với cát
,nước thành dạng bùn, nung trong lò
quay,sau đó thu chất rắn và nghiền
với chất phụ gia thành ximăng
-Một số nhà máy SX XM : Hoàng
thạch, Bỉm sơn
-Giới thiệu thành phần chính của
thủy tinh : Hỗn hợp muối :Na2SiO3
và CaSiO3
-Nêu nguyên liệu sản xuất thủy tinh ?
-Các công đoạn chính ?goi hs lên viết
PTHH xả ra trong lò nấu thủy tinh ?
-Các cơ sở sản xuất thủy tinh ở nước
ta ? ở tỉnh nhà ?
đất sét+ nước dạng bùn Nghiền với CaCO3 clanke bột ximăng
3 Sản xuất thủy tinh : a)Nguyên liệu : cát thạch anh,dá
vôi,sôđa (Na2CO3)
b)Các PƯ HH :
t0 CaCO3 CaO + CO2
t0 CaO + SiO3 CaSiO3
t0
Na2CO3+SiO2Na2SiO3+CO2
4 : Câu hỏi và bài tập cũng cố
BT 1 : Những cặp chất nào dưới đây có thể tác dụng với nhau , viết PTHH ( nếu
có )
a/ SiO2 và CO2 b/ SiO2 và CaO c/ SiO2 và NaOH d/ SiO2 và H2 SO4
e/ SiO2 và H2O
TL : cặp có phảm ứng b, c
PT : SiO2 + CaO →t o CaSiO3 ; SiO2 + NaOH →t o Na2 SiO3 + H2O 4
5- Hướng dẫn HS tự học :
- học bài làm bài tập 1,2,3,4 SGK trang 95
- Xem bài sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
- chuẩn bị bảng hệ thống tuần hoàn
- Cấu tạo của bảng tuần hoàn
5 / Rút kinh nghiệm :
Nội dung :
-Phương pháp
Trang 4
-Thiết bị và phương tiện dạy học
-*********************
Tuần 2 HKII
CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC Ngày dạy : /01/2011
I Mục tiêu bài học
1.1Kiến thức
- Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của
điện tính hạt nhân nguyên tử Lấy ví dụ minh hoạ
- Cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: Ô nguyên tố, chu kì, nhóm Lấy ví dụ minh hoạ
- Quy luật biến đổi tính kim loại, phi kim trong chu kì và nhóm Lấy ví dụ minh hoạ
- ý nghĩa của bảng tuần hoàn: Sơ lợc về mối liên hệ giữa cấu tạo nguyên tử,
vị trí nguyên tố trong bảng tuần hoàn và tính chất hóa học cơ bản của nguyên tố đó
1.2 Kĩ năng
- Quan sát bảng tuần hoàn, ô nguyên tố cụ thể, nhóm I và VII, chu kì 2, 3 và rút ra nhận xét về ô nguyên tố, về chu kỳ và nhóm
- Từ cấu tạo nguyên tử của một số nguyên tố điển hình (thuộc 20 nguyên tố
đầu tiên) suy ra vị trí và tính chất hoá học cơ bản của chúng và ngợc lại
- So sánh tính kim loại hoặc tính phi kim của một nguyên tố cụ thể với các nguyên tố lân cận (trong số 20 nguyên tố đầu tiên)
1.3.Thái độ : ý thức học tập Yêu khoa học
2 Trọng tâm
− Cấu tạo và ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
3
Chu ẩn bị :
3
1 Giaựo vieõn :
- Baỷng tuaàn hoaứn caực nguyeõn toỏ, oõ nguyeõn toỏ phoựng to, chu kỡ 2.3 phoựng
to, nhoựm I, nhoựm IV phoựng to
- Sụ ủoà caỏu taùo nguyeõn tửỷ (phoựng to cuỷa moọt nguyeõn toỏ)
3
2 Hoùc sinh : Baỷng tuaàn hoaứn caực nguyeõn toỏ trang 169/SGK
4 Ti ến trỡnh 4 :
4
1 ổn định lớp : (1')
4
2 Kiểm tra miệng : 5’
1/Sản xuất thuỷ tinh nh thế nào? Viết các ptp xảy ra trong quá trình sản xuất thuỷ tinh?
Trang 52/ Bảng tuần hoàn của cỏc nguyờn tố húa học được cấu taọ như thế nào ?
3 Bài mới :
*Gtb : Bảng tuần hoàn của cỏc nguyờn tố
húa học được cấu taọ như thế nào và cú ý nghĩa gỡ ?
*HĐ1(8 ’ ) Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố
G: giới thiệu qua về lịch sử bảng HTTH do nhà bác
học ngời Nga tìm ra
G: Y/c hs quan sát bảng HTTH và đọc thông tin trả
lời câu hỏi: Các nguyên tố trong bảng đợc sắp xếp
theo nguyên tắc nào?
H: đọc thông tin sgk trả lời
*HĐ2(25 ’ ) Cấu tạo bảng HTTH
– Giới thiệu khỏi quỏt bảng hệ thống tuần
hoàn.
– Treo sơ đồ ụ nguyờn tố lờn bảng và hỏi ụ
nguyờn tố cho biết gỡ?
Trả lời: ễ nguyờn tố cho biết số hiệu
nguyờn tử, ký hiệu húa học, tờn nguyờn tố,
nguyờn tử khối.
– Gọi một học sinh giải thớch cỏc ký hiệu, con
số trong ụ nguyờn tố Mg.
– Học sinh giải thớch:
Số hiệu nguyờn tử của Mg là 12 cho biết:
Mg ở ụ số 12
– Yờu cầu học sinh quan sỏt bảng hệ thống
tuần hoàn và sơ đồ cỏc nguyờn tử: H, O, Na,
Li, Cl, Mg, C, N và thảo luận.
– Học sinh quan sỏt, thảo luận và trỡnh bày:
+ Bảng tuần hoàn cú bao nhiờu chu kỳ, mỗi
chu kỳ cú mấy hàng?
Bảng tuần hoàn cú 7 chu kỳ 1, 2, 3 (chu kỳ
nhỏ) 4, 5, 6, 7 (chu kỳ lớn).
+ Điện tớch hạt nhõn thay đổi như thế nào?
Điện tớch hạt nhõn tăng dần trong cựng một
chu kỳ.
+ Số lớp e trong cựng một chu kỳ cú đặc điểm
gỡ
Số lớp e trong cựng một chu kỳ là bằng
nhau và bằng số thứ tự của chu kỳ.
– Yờu cầu quan sỏt bảng tuần hoàn, quan sỏt sơ
I.Nguyên tắc sắp xếp các nguyên
tố trong bảng HTTH
- Các nguyên tố đợc sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân ng.tử
II.Cấu tạo bảng tuần hoàn 1.ô nguyên tố: cho biết -Số hiệu nguyên tử, kí hiệu hoá học, tên nguyên tố, NTK
-Số hiệu nguyên tử có số trị bằng số đơn vị điện tích hạt nhân, bằng số e, trùng với số thứ tự của ngtố trong bảng
2.Chu kỳ -Là dãy các ngtố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp e đợc xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
-Số thứ tự cuả chu kỳ bằng số lớp e
3.Nhóm -Nhóm gồm các ngtố mà ngtử của chúng có số e lớp ngoài cùng bằng nhau avf do đó có tính chất
t-ơng tự nhau, xếp thành cột theo
Trang 6đồ nguyên tử: Na, K, H, Cl, F và thảo luận:
+ Mấy nhĩm.
+ Điện tích hạt nhân ?
+ Số lớp e ngịai cùng
– Quan sát, thảo luận và trình bày:
Cĩ 8 nhĩm.
Điện tích hạt nhân tăng dần.
Cùng số e ngồi cùng bằng số thứ tự của
nhĩm.
G: NhËn xÐt chèt l¹i kiÕn thøc
chiỊu t¨ng cđa ®iƯn tÝch h¹t nh©n -Sè thø tù cđa nhãm b»ng sè e líp ngoµi cïng
4-4: Câu hỏi và bài tập cũng cớ
KHH H trong Tên nguyên tố KL nguyê n Vị trí trên bảng hệ thống TH Cấu tạo nguyên tử ST T Ch u kỳ Nhĩ m Điệ n tích S ố p S ố e Số lớ p e e ngồ i Si Silic 28 14 3 IV 14+ 1 4 1 4 3 4 P Photph o 31 15 3 V 15+ 1 5 1 5 3 5 K Kali 19 19 4 I 19+ 1 9 1 9 4 1 Ca Canxi 40 20 4 II 20+ 2 0 2 0 4 2 5 H ướng dẫn HS tự học : (4’)
Lµm bµi tËp 1 -> 4 sgk - Học bài, xem trước bài “Sơ lược về bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học” Phần III, phần IV V/ Rút kinh nghiệm :
-
Trang 7
Tuần 2 HKII
Bài 31 Tiết 40 : SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYấN TỐ HểA HỌC
Ngày dạy : - 01-2011
1 Muùc tieõu
1
1.Kieỏn thửực : Giuựp hoùc sinh bieỏt ủửụùc :
- Quy luaọt bieỏn ủoồi tớnh chaỏt trong chu kyứ, nhoựm, aựp duùng vụựi chu kyứ 2,3 vaứ
nhoựm I, IV
- Dửùa vaứo vũ trớ cuỷa nguyeõn toỏ (20 nguyeõn toỏ ủaàu) suy ra caỏu taùo nguyeõn tửỷ,
tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa nguyeõn toỏ vaứ ngửụùc laùi
1
2 Kyừ naờng :
- Dửù ủoaựn tớnh chaỏt cụ baỷn cuỷa nguyeõn toỏ khi bieỏt vũ trớ cuỷa noự trong
baỷng tuaàn hoaứn
- Bieỏt caỏu taùo nguyeõn tửỷ cuỷa nguyeõn toỏ suy ra vũ trớ vaứ tớnh chaỏt cuỷa
noự
1.3.Thái độ : ý thức học tập Yêu khoa học
2 Trọng tõm : Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn
3
/ Chu ẩn bị :
1 Giaựo vieõn :
- Baỷng tuaàn hoaứn caực nguyeõn toỏ, oõ nguyeõn toỏ phoựng to, chu kỡ 2.3
phoựng to, nhoựm I, nhoựm VII phoựng to
- Sụ ủoà caỏu taùo nguyeõn tửỷ (phoựng to cuỷa moọt nguyeõn toỏ)
2 Hoùc sinh : Baỷng tuaàn hoaứn caực nguyeõn toỏ trang 169/SGK
4 Ti ến trỡnh 4 :
4
1 ổn định lớp : (1')
4
2 Kiểm tra miệng : 5’
- Neõu caỏu taùo baỷng tuaàn hoaứn veà oõ nguyeõn toỏ, chu kyứ, nhoựm ?
- Sửỷa BT soỏ 4/101/SGK
3 baứi mụựi :
– Yờu cầu cỏc nhúm thảo luận: Quan sỏt
chu kỳ 2, 3 và nhận xột về sự thay đổi số e
lớp ngoài cựng Từ đú cú nhận xột gỡ?
– Học sinh thảo luận nhúm và trỡnh bày kết
quả:
Trong một chu kỳ, khi đi từ đầu đến cuối
chu kỳ thỡ số e lớp ngoài cựng tăng dần từ 1
– 8e.
Tớnh kim loại giảm dần, tớnh phi kim tăng
dần.
III.Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn 1.Trong một chu kỳ
-Số e lớp ngoài cùng của nguyên
tử tăng dần từ 1->8 +Đầu chu kỳ là một kim loạ mạnh cuối chu kỳ là một phi kim mạnh, kết thúc chu kỳ là một khí hiếm
+Tính kim loại của các nguyên tố giảm dần, đồng thời
Trang 8– Bài tập 1: Sắp xếp lại cỏc nguyờn tố sau
theo thứ tự:
a Tớnh kim loại giảm dần: Si, Mg, Al, Na.
b Tớnh phi kim giảm dần: C, O, N, F.
Làm bài tập vào vỡ:
a Tớnh kim loại giảm dần:
Na > Mg > Al > Si.
b Tớnh phi kim giảm dần:
F > O > N > C
– Yờu cầu học sinh thảo luận:
Quan sỏt nhúm I cho biết:
+ Số lớp e và số e ngoài cựng thay đổi như
thế nào?
+ Tớnh kim loại và phi kim thay đổi ra sao?
– Học sinh thảo luận nhúm:
Trong cựng một nhúm số lớp e tăng dần,
số e ngoài cựng khụng đổi.
Tớnh kim loại tăng, phi kim giảm.
– Bài tập 2: Sắp xếp.
a Tớnh kim loại giảm: K, Mg, Na, Al.
b Tớnh phi kim giảm: S, Cl, F, P.
Làm bài tập vào vỡ:
a K > Na > Mg > Al
b F > Cl > S > P
Hoạt động 2: í nghĩa của bảng hệ thống
tuần hoàn.
– Vớ dụ 1: Biết nguyờn tố A cú số hiệu
nguyờn tử là 17, chu kỳ 3 , nhúm VIII
hóy cho biết cấu tạo nguyờn tử và tớnh chất
của nguyờn tố A.
– Học sinh làm bài tập:
+ Cấu tạo nguyờn tử: điện tớch hạt nhõn là
(17+), cú 17p, 17e, cú 3 lớp e và 7e lớp
ngoài cựng.
+ Vỡ A cuối chu kỳ 3 nờn A là phi kim
mạnh.
– Vớ dụ 2: Nguyờn tử của nguyờn tố X cú
điện tớch hạt nhõn là +12, 3 lớp e, 2e lớp
ngoài cựng Hóy cho biết vị trớ của X trong
bảng tuần hoàn và tớnh chất của nú.
– Làm bài tập:
+ Vị trớ: ở ụ thứ 12, chu kỳ 3, nhúm II.
+ Tớnh chất: X là kim loại mạnh.
tính phi kim của các nguyên tố tăng dần
2.Trong một nhóm -Trong một nhóm khi đi từ trên xuống dới (theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân) cấu tạo lớp
vỏ nguyên tử của các nguyên tố
có đặc điểm nh sau:
+Số e lớp ngoài cùng bằng nhau +Số lớp e tăng dần từ 1-> 7 -Tính kim loài tăng dần đồng thời tính phi kim giảm dần
IV.ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học
1.Biết vị trí của nguyên tố ta có thể suy đoán đợc cấu tạo nguyên tử và tính chất của nguyên tố
2.Biết cấu tạo nguyên tử của nguyên
tố, ta có thể suy đoán vị trí và tính chất của nguyên tố đó
Trang 94 4 - Cõu hỏi và bài tập cũng cụ́
TT Ký hiệu Vị trớ trong bảng hệ thống tuần hoàn Cấu tạo nguyờn tử TT Chu kỳ Nhúm Số p Số e Số lớp e Số e ngoài 1 Na 11 3 I 2 Br 35 35 4 7 3 Mg 12 3 II 4 O 8 8 2 6 5- H ướng dẫn HS tự học Làm bài tập 3 -> 7sgk + đọc trớc bài 32 -ôn tập nội dung cơ bản ở nhà về - Phi kim - Sơ lợc bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học V/ Rỳt kinh nghiệm :
-
-********************* Tuần 3 Bài 32 Tiết: 41 Bài luyện tập chơng III Phi kim - Sơ lợc bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Ngày dạy 18/1/2011
1 Mục tiêu:
1.1 Kiến thức:
- Giúp học sinh hệ thống lại các kiến thức đã học trong chơng
- Tính chất chung của phi kim, tính chất của một số phi kim (Cl2, C, Si) và
hợp chất của chúng
- Cấu tạo bảng tuần hoàn, sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố
trong chu kì, nhóm và ý nghĩa của bảng tuần hoàn
1.2 Kỹ năng: Học sinh biết:
+ Viết phơng trình hóa học thể hiện sơ đồ biến hóa
+ Lựa chọn chất thích hợp, xây dựng sơ đồ biến đổi giữa các chất ở dạng
tổng quát và chất cụ thể, liên quan đến tính chất các phi kim
+ Sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học:
- Hiểu ý nghĩa kí hiệu trong ô nguyên tố, trong bảng
Trang 10- Vận dụng sự biến đổi chu kỳ, nhóm để so sánh tính chất các nguyên tố với các nguyên tố xung quanh
1.3 Thỏi độ : - Dự đoán cấu tạo nguyên tử, tính chất đặc trng của nguyên
tố từ vị trí và ngợc lại
2 Trọng tõm :
Tính chất hoá học của phi kim
3 Chuẩn bị:
1 Học sinh: ôn tập nội dung cơ bản ở nhà
2 Giáo viên: - Chuẩn bị câu hỏi, bài tập hớng dẫn hoạt động HS
- Chuẩn bị các phiếu học tập theo các hoạt động
4 Tiến trỡnh dạy học
4
1 ổn định lớp : (1')
4
2 Kiểm tra miệng : ( trong tiết dạy )
4.3 Bài mới :
*HĐ1(15’) Kiến thức cần nhớ
G: sơ đồ sau
+ +
(1) (3)
(2) (+)
: yêu cầu hs điền các loại chất thích hợp
vào ô trống, đồng thời điền các loại chất
thích hợp tác dụng với phi kim
H: làm bài tập trên
G: Đưa sơ đồ 1 đã hoàn chỉnh lên
G: y/c hs hoàn chỉnh sơ đồ và viết phơng
trình phản ứng minh hoạ
(4) H2O
H2 dd NaOH
(1) (3)
kim loại (2)
H: hoàn thành bài tập của mình
G: Treo bảng phụ ghi sơ đồ chuyển hoá
ch-a đầy đủ y/c hs hoàn thành và viết ptp
minh hoạ
H: thảo luận nhóm, ghi lại vào vở , giấy
trong( hoặc bảng nhóm)
G: Treo sơ đồ 3 đã đợc điền đầy đủ lên
-HS : ptp của các nhóm viết minh hoạ và
I.Kiến thức cần nhớ 1.Tính chất hoá học của phi kim
Sơ đồ biến đổi tính chất của lu
H 2 S +H2 S + O 2 SO + Fe
FeS
2.Tính chất hoá học của một phi kim
cụ thể a/Tính chất hoá học của clo
PT:
1.H2 + Cl2 t 2 HCl 2.Mg + Cl2 t MgCl2
3 Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
4.H2O + Cl2 HCl + HClO
Phi kim
clo