1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án dạy thêm toán 7

133 235 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 133
Dung lượng 4,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là giáo án dạy thêm buổi chiều toán 7, được soạn them chuẩn mới 3 tiết một tuần. Giáo án soạn chi tiết 2 cột, rõ nội dung hoạt động của GV, HS và kiến thức trọng tâm. Giáo án soạn rõ kì 1 là 13 buổi, kèm theo các đề thi thử cho HS. Mời các quý thầy cô tải về và trải nghiệm

Trang 1

Buổi 1 Ngày soạn: 25/09/2018

Ngày dạy: 2/10/2018

C¸c phÐp to¸n trong Q GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA SỐ HỮU TỈ.

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức: Học sinh nhắc lại được các quy tắc cộng, trừ nhân chia số hữu tỉ.

2 Kĩ năng: HS vận dụng thành thạo các quy tắc cộng, trừ ,nhân chia số hữu tỉ vào

việc giải bài tập, Vận dụng tính chất cơ bản của phép cộng số hữu tỉ để tính hợp lý

3 Thái độ: Rèn tính độc lập, sáng tạo.

4.Năng lực: Năng lực tính toán, năng lực sử dụng ký hiệu

II CHUẨN BỊ:

GV: Bài tập

HS: Ôn tập kiến thức về lũy thừa của số hữu tỉ

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG:

Tiết 1

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS: Nêu định nghĩa số hữu tỉ? Định nghĩa GTTĐ của 1 số hữu tỉ

3 Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức cần

nhớ

GV:Cho 2 số hữu tỉ:

m

b y m

a

x ; (m0),

a x

a) Cộng, trừ hai số hữu tỉ

m

b a m

b m

a y

x    

b a m

b m

a y

x    b) Nhân, chia hai số hữu tỉ

) 0 ,

; , , , (

  a b c dZ b d

d b

c a d

c b

a y x

) 0 , ,

; , , , (

:

:   a b c dZ c b d

c b

d a d

c b

a y x

c) Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

x nếu x > 0

x = -x nếu x < 0

B/ Bài tập:

Dạng 1: Thực hiện phép tính (Tính nhanh) Bài 1: Tính:

5 9

Trang 2

9

3

b)- 0,4 + 2  2

7

1

c) 54 72  107

?Tríc khi lµm c¸c bµi tËp nµy

- Tính chất giao hoán, kết hợp

? Trong phần a có thể áp dụng tính

chất nào để tính nhanh?

2 5

f

7

3 1 25 , 0 : 25

-27 = 2

34 34 3 3 11 15

Trang 3

- Gọi 4 HS lên bảng trình bày.

- Yêu cầu HS nhận xét

1

e) 0,2 x = -

5

1 f) 0,3 x -

 �  � �   �

     

e -251.5-281+3.251-1+281 = 251.(-2) - 1 = -502 - 1 = -503

Bài 4: Tính

1 5 1 5 2 5 7 )

2 4 2 4 4 4 4

3 1 3 1 6 5 1 )

x x x

c x x x x x

4

3 2

1

 => x =3

4 - 1

2 => x =

Trang 4

? Nêu cách tìm x ở phần c?

- Yêu cầu 3HS lên bảng trình bày, cả

lớp cùng làm và nhận xét

? Nêu cách tìm x ở phần ed;e;f ?

- Yêu cầu 3HS lên bảng trình bày, cả

2

9=> 0,3x = 15

7 +29

1

x 4, 2 4

Bài 3: Tìm x để biểu thức:

Trang 5

? Muốn tìm x ở phần c ta làm thế nào?

Làm tương tự câu a

? Muốn tìm x ở phần d ta làm thế nào?

- Gọi 4HS lên bảng trình bày

- Yêu cầu HS nhận xét

2

b, Ta có 2x 2 0

3

 � với mọi x  Q và2

Trang 6

Kiểm tra, ngày tháng năm 2018

Trang 7

Buổi 2 Ngày soạn: 2/10/2018

2 Kĩ năng: Vận dụng các quy tắc vào tính toán

3 Thái độ: Tích cực, tự giác trong học tập

4 Định hướng phát triển năng lực: Năng lực tính toán, năng lực sử dụng ký hiệu

II CHUẨN BỊ:

GV: Bài tập

HS: Ôn tập kiến thức về lũy thừa của số hữu tỉ

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG:

Tiết 1

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

HS1 : Chữa Bài 1 phần 1 Đáp án : 86

21

xHS2: Chữa Bài 2 phần b Đáp án : B = 4

3 Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức cần

b

a x

a

n n n

x x

y y x y

x

.

) 0 ( :

Trang 8

GV hướng dẫn: Có thể đưa về cùng số

mũ hoặc cùng cơ số để áp dụng công

1 8 1 8

3 3

� � � �

� � � �

� � � � 4) (-0,25)6 : (-0,25)3

Trang 9

� �

� �

� � b)(-32)9 và (-18)13

Dạng 3: tìm x Bài 1: Tìm x � Q biết a)

2

1 0 2

x x

� (2x – 1)3 = (-2)3 � 2x – 1 = -2

� 2x = -1 � x = -1/2d)

x 

� hoặc 3

4

x 

Trang 10

- Tương tự Y/c hs làm và lên bảng trình

Kiểm tra, ngày tháng năm 2018

Trang 11

Buổi 3 Ngày soạn: 08/10/2018

Ngày dạy: 16/10/2018

LUYậ́N TẬP TIấN ĐỀ ƠCLIT-ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG.

TỪ VUễNG GểC ĐẾN SONG SONG

I MỤC TIấU BÀI HỌC:

1 Kiến thức: Học sinh nhắc lại được quan hệ giữa hai đường thẳng cựng vuụng gúc hoặc cựng song song với đường thẳng thứ ba

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng phát biờ̉u góy gọn một mệnh đề toán học

3 Thái độ: Yờu thích mụn học

4 Phát triờ̉n năng lực: Năng lực giao tiếp, ngụn ngữ, giải quyết vấn đề, vẽ hỡnh

II CHUẨN BỊ

Hỏi: c cú song song với b khụng ? Vỡ sao ?

Sau đú GV yờu cầu học sinh phát biờ̉u tính chất liờn quan tới bài tập

clit và tính chất của hai

đ-ờng thẳng song song

HS2: Phát biểu tính chất

về quan hệ giữa tính

vuông góc với tính song

song ? viết bằng kí hiệu

Vẽ hình minh hoạ

A Lý thuyết:

1 Tiên đề Ơ-clit về đờng thẳng song song Tính chất của hai đờng thẳng song song

2 Tính chất về quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song

* Tính chất 1:

Nếu a  c và b  c thì a // b

* Tính chất 2:

Nếu a c và a//b thì b  cNếu b  c và a//b thì a  c

b a

c

Trang 12

Làm thế nào để kiểm tra được hai

đường thẳng có song song với

nhau không?

Hãy nói các cách kiểm tra mà em

biết

- HS tìm các cách để kiểm tra hai

đường thẳng có song song với

nhau không

- Gọi HS trình bày

Bài 2

- HS tìm hiểu đề bài 2

-Một học sinh lên bảng trình bày

lời giải của bài tập

B Bài tập:

Bài 1

Muốn kiểm tra xem hai đường thẳng a và b có song song với nhau không

-Vẽ đường thẳng cắt a, b rồi đo một cặp góc

so le trong xem chúng có bằng nhau không, hoặc đo cặp góc đồng vị, hoặc đo cặp góc trongcùng phía

+ Nếu có một cặp góc so le trong bằng nhau thìa//b

+Hoặc nếu đo 1 cặp góc đồng vị xem có bằng nhau thì a//b

+ Hoặc nếu đo 1 cặp góc trong cùng phía xem có bù nhauthì a//b

Có thể dùng ê ke vẽ đường thẳng c vuông góc với đường thẳng a rồi kiểm tra xem c có vuông góc với b hay không

0

180 180

180 120 60

D C

C C

Trang 13

? Nêu các kiến thức đã vận dụng

để làm bài tập?

Bài 3

- GV nêu đề bài 3.

? Biết a // b, nhận xét mối quan hệ

- HS suy nghÜ tr¶ lêi c©u c

?GV y/c hs tr¶ lêi c©u b

Bµi 4:

1 3 A

a c

b a

Trang 14

của bài sau đó suy nghĩ

GV: gọi 1 HS trả lời câu b

HS: dựa vào tính chất về 3

đờng thẳng song song để

song song với b

b Nếu b//a và c//a thì b//c

c Vì da và a//b nên db.(1) Vì da và a//c nên dc.(2) Từ (1)

và (2)Theo t/c 1 về quan hệ giữa tính vuông góc với tính song song ta có b//c

đó qua A ta vừa có a//b , vừa có AP//b, trái với tiên đề Ơ-clit về đờng thẳng song song

Vậy 2 đờng thẳng AP và a trùng nhau hay

Trang 15

song song với a

? b có song song với c

Bài 8: - GV đa bài tập 5,

yêu cầu HS đọc kĩ bài tập

Ô2=1800- B�= 1800- 1400=400

Do Oc nằm giữa OA và OB nên x= Ô =Ô1 + Ô2= 350+400=750

Bài 8: Cho a//b Tính các góc A2và B3

trong hình vẽ? Giải thích

2

3

m l

FE

DC

BA

ed

cb

a1

1

1 2

Trang 16

t

y

2 1

145

O

A 35

dựa vào đâu ?

- HS dựa vào tính chất hai

đờng thẳng song song

* Nhắc lại các tính chất về quan hệ từ vuụng gúc tới song song?

- GV chốt lại kiến thức đó sử dụng trong bài

Veừ AOB=50 Laỏy ủieồm C baỏ t kyứ naốm trong AOB

Qua C, veừ ủửụứng thaỳ ng d OB vaứ d // OB Vỡ sao d d

Bài 2:

Cho hỡnh vẽ, trong đú �AOB 70 0, Ot là tia phõn giác của gúc AOB Hỏi các tia Ax,

Ot và By cú song song với nhau khụng? Vỡ sao?

Trang 17

Kiểm tra, ngày tháng năm 2018

Ngày dạy: 23/10/218

LUYỆN TẬP TỈ LỆ THỨC

TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức : HS nhắc lại được định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy

tỉ số bằng nhau

2 Kĩ năng: - Biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải các bài tập

- Rèn kỹ năng chứng minh các tỉ lệ thức, giải thành thạo các dạng bài tập sử dụng tínhchất cơ bản của dãy tỉ số bằng nhau: tìm x, bài tập thực tế

3 Thái độ: Yêu thích môn học, tự giác, tích cực học tập

4 Phát triển năng lực: Năng lực giao tiếp, ngôn ngữ, giải quyết vấn đề, tính toán

II CHUẨN BỊ:

GV: Giáo án, bài tập

HS: Kiến thức cũ

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG:

Tiết 1

Trang 18

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu định nghĩa tỉ lệ thức Viết các tính chất của tỉ lệ thức?

3 Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Bài tập áp dụng định nghĩa,

tính chất của tỉ lệ thức

? Cho 4 số sau: 5 ; 20 ; 25 ; 4

Hãy lập tất cả các tỉ lệ thức có thể từ 4 số trên

?

? Hãy nêu cách làm?

- HS áp dụng tính chất 2 ta lập các tỉ lệ thức

- Từ 4 số trên ta lập đẳng thức tích

5.20 = 4.25 (=100)

- GV Yêu cầu HS lên bảng làm, dưới lớp làm

vào vở

- Giáo viên nêu đề bài 2

- Yêu cầu học sinh suy nghĩ làm bài tập

*Từ các số đã cho, muốn lập được các tỉ lệ

thức thì ta phải làm được điều gì ?

- HS Lập được đẳng thức tích

4,5.13,5 = 6,75.9

- GV nêu đề bài 3

? Để x tạo với 3 số trên lập thành một tỉ lệ

thức thì x phải thỏa mãn điều kiện gì?

Bài 1

Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được

từ 4 số sau: 5 ; 20 ; 25 ; 4Giải:

Ta có: 5.20 = 4.25 (=100)Suy ra:

Giải:

Ta có:

4,5.13,5 = 6,75.9Suy ra:

4,5 9

6, 75  13,5 4,5 6, 75

9  13,5 13,5 9

6,75  4,5 13,5 6,75

9  4,5

Bài 3 Cho ba số: 6, 8, 24+) Hãy tìm x, để x tạo với ba số trênlập thành một tỉ lệ thức?

+) Hãy lập các tỉ lệ thức có được từcác đẳng thức đó?

Giải:

TH 1: x 6 = 8 24

x = 32Vậy ta có đẳng thức là: 32.6 = 8.24Các tỉ lệ thức lập được là:

Trang 19

Bài 1 Tìm x trong các tỉ lệ thức

? Hãy nêu cách tìm x trong từng phần?

- Y/c HS làm vào vở sau đó lên bảng làm

bài

? Nhận xét?

- GV chú ý cách biến đổi về dạng số đơn giản

để tính toán

a)x:(-23) = (-3,5):0,35 x:(-23) = - 10

x =10/23

2, 4 )

25 �x2=16

25 �x= 4

5

�c) 3,8: (2x)= 1 8:

4 3 �3,8: (2x)=3

6 1000 �0,25x:3=5000

750

�0,25x=15000

750 �0,25x= 20�x=20:0,25�x=80

II Tính chất dãy tỉ số bằng nhau Bµi 1:T×m hai sè x vµ y biÕt

r»ng : 8x=7y vµ x-y= -1Giải

Tõ: 8x=7y �

7

x

=8

Trang 20

- GV: y/c HS làm theo nhóm bài tập

này sau đó HS : làm theo nhóm sau

Bài 2:

Gọi số HS lớp 7A và 7B lần lợt

là a và b (b-a>5; a,b>0) Theo bài ra:

a

 � 

 � Vậy lớp 7A có 40 HS; lớp 7B có

Trang 21

đó đại diện 2 nhóm trình bày các

HS: Trả lời giáo viên ghi bảng

GV: y/c cả lớp làm sau đó gọi 1 Học

sinh lên bảng trình bày

GV: nhận xét và củng cố cách làm

GV: y/c học sinh hoạt động theo

nhóm làm bài 78 trong sbt trang 14

GV: chia lớp thành các nhóm , mỗi

nhóm 2 bàn nhóm chẵn làm bài 78,

nhóm lẻ làm bài 79 sau đó y/c đại

diên 2 nhóm lên trình bày GV giúp

cm nên ta có : a+ b + c = 22Vì các cạnh của tam giác tỉ

lệ với 2; 4; 5 nên:

22 2

c

 � 

 � Vậy độ dài các cạnh của tam giác lần lợt là : 4, 8, 10

Bài 6(bài79 (sbt).

Từ a:b:c:d = 2:3:4:5 ta có dãy

Trang 22

Đờ̉ tính được a;b;c;d dựa vào tính chấ nào?

- GV: gọi 1 Học sinh đọc bài 81

- GV hd học sinh biến đổi

GV gọi 1 Học sinh lên bảng làm tiếp

- Gọi 1 HS lờn bảng làm bài

- GV cú thờ̉ nhận xét bổ sung nếu cần Nhấn

mạnh cách làm bài

tỉ số sau:

42 3

2 3 4 5 2 3 4 5 14

a    b c d a b c d     

  

Do đó : a=-6 b=-9 c=-12 d=-15

10 15 12 10 15 12 7

abca b c    

 

Do đó : a=-70, b= -105 84

a b c

Trang 24

LUYỆN TẬP ĐỊNH LÍ

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

- Kiến thức: HS nhắc lại được định nghĩa định lí, cấu trúc của định lí, biết chứng

minh bài toán hình

- Kĩ năng: Rèn luyện khả năng phân tích nội dung định lí (thành 2 phần: GT và KL),rèn kỹ năng vẽ hình, dùng kí hiệu trên hình vẽ để ghi GT và KL

- Thái độ: Yêu thích môn học, tự giác, tích cực học tập

- Phát triển năng lực: Năng lực giao tiếp, ngôn ngữ, giải quyết vấn đề, vẽ hình

II CHUẨN BỊ:

GV: Thước thẳng, eke, thước đo góc

HS: Thước thẳng, eke, thước đo góc

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG:

Tiết 1

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Định lí là gì? Nêu cấu trúc của định lí?

3 Tiến trình bài học

HS nhắc lại lý thuyết đã học

- Yêu cầu HS làm bài tập 1

viết giả thiết, kết luận

? So sánh �EDK với IDM� , IDN� và

b)

GT a  c ; b c

Bài 2: DI là tia phân giác của góc MDN

Gọi góc EDK là góc đối đỉnh của IDM Chứng minh rằng:�EDKIDN

Bài làm:

Trang 25

? Nêu hướng chứng minh?

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày

- Yêu cầu HS nhận xét

- Yêu cầu HS lên bảng ghi GT, KL

- GV hướng dẫn HS vẽ thêm đường

thẳng t đi qua OO’

? Ox//O’x’ suy ra góc nào bằng nhau?

? Oy //O’y’suy ra góc nào bằng nhau?

- Gọi HS lên bảng trình bày

IDMEDK(vì hai góc đối đỉnh) (2)

Từ (1) và (2) suy ra �EDKIDN

x' y' O

O'

GT �xOy x O y; ' ' '� đều là góc nhọn

Ox //O’x’, Oy //O’y’

KL �xOy x O y�' ' 'Chứng minh:

Vẽ đường thẳng t đi qua O, O’

Vì Ox // O’x’ nên xOt�  �' 'x O t (vì là cặp góc đồng vị) (1)

Vì Oy // O’y’ nên �yOt �' 'y O t(vì là cặp góc đồng vị) (2)

Từ (1) và (2) suy ra

� � �' ' �' '

xOt yOt x O t y O thay�xOy x O y�' ' '

Bài 4 Cho hình vẽ sau:

Trang 26

- Yêu cầu HS lên bảng ghi GT, KL.

HD : Qua EB kẻ tia Bz // Cy

Và kẻ Cy’ là tia đối của tia Cy em

hãy nêu cặp góc so le trong

- Yêu cầu HS lên bảng ghi GT, KL

- Để so sánh được �ABC và � �A C ta

cần phải kẻ thêm đường phụ

b) Hướng dẫn: Vẽ tia Bm sao cho

ABm và góc A là hai góc so le trong

và �ABm A� Chứng tỏ rằng Ax và Cy

cùng song song với Bm

b) Hướng dẫn: Vẽ tia Bm sao cho

mà Bz//Cy (theo cách vẽ)nên Ax//Cy

Bài 5:

a) Qua B kẻ tia

Bm //Ax saocho Bm nằm

Bm//Cy

Do đó �ABm A CBm C� �, �Suy ra �ABm CBm A C�  � � tức là �ABC = � �A C

b) Qua B kẻ tia Bm sao cho �ABm và góc A 2góc so le trong và �ABm A � nên Ax// Bm (1) Theo bài ra ta có �ABC = � �A C

Mặt khác �ABC�ABm mBC�

Ax// Cy

1

2 1 y' z

Trang 27

4 Củng cố:

- Nờu các kiến thức đó sử dụng đờ̉ giải các bài tập

- Học thuộc dấu hiệu nhận biết hai đờng thẳng song song, tính chất hai đờng thẳng song song

Tiên đề Ơclit về đờng thẳng song

5 Hướng dẫn vờ̀ nhà:

- ễn tập định nghĩa định lí, cấu trỳc định lí và xem lại các bài tập đó chữa

- BTVN

Bài 1: Hãy chứng tỏ AB//Ct

Bài 2: Cho x Aˆ y 40O Trên tia đối của tia Ax lấy điểm B Kẻ tia Bz saocho tia Ay nằm trong x ˆ B zx Bˆ z 40O

Trang 28

Buổi 6 Ngày soạn: 30/10/2018

- Thái độ: Yêu thích môn học, tự giác, tích cực học tập

- Phát triển năng lực: Năng lực giao tiếp, ngôn ngữ, giải quyết vấn đề, tính toán

II CHUẨN BỊ:

HS: Máy tính bỏ túi

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG:

Tiết 1

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: xen kẽ trong giờ

3 Tiến trình bài học:

Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 1

? Nêu thứ tự thực hiện phép tính

Trang 29

- Yêu cầu HS làm bài tập 2.

? Nêu thứ tự thực hiện các phép

tính?

?Nhận xét gì về mẫu các phân số

trong biểu thức phần a?

?Hãy đổi các phân số trong phép

tính ra số thập phân hữu hạn?

?Từ đó thực hiện các phép tính?

? Quan sát các mẫu phần b và cho

nhận xét?

-HD: Vì vậy chúng ta không nên

chuyển các phân số về dạng số thập

phân mà nên đưa các số về dạng

H·y cho biÕt mçi sè sau

®©y lµ c¨n bËc hai cña sè

a=2 lµ căn bậc hai của 4

Trang 30

2 2

2 2

2 2

2 2

91 7

39 3

; 91 7

39 3

; 7

35 5

35 5

- Yêu cầu hs nêu cách giải từng câu

- HS nêu cách giải

b=-5; là căn bậc hai của 25 c=1 là căn bậc hai của 1 d=25 là căn bậc hai của 625 e=0 là căn bậc hai của 0g= 7 là căn bậc hai của7 h=

4

3

là căn bậc hai của

16 9

i = 4 3    1 là căn bậc hai của 1

k =

2

1 4

Bµi tËp 111 tr.19 SBT

7

3 91

9 7

42 91 7

39 3 91 7

39 3

2 2

2 2

36 91

7

39 3 91 7

39 3

2 2

2 2

Bµi tập

TÝnh: a) 49=7 b) - 49=-7c) (0,0001) 2  0,0001

d) ( 0, 0001)  2  0,0001e) 25 5

1111 1234321

111 1 1232

11 121

1234565432 

1111111 321

1234567654 

Trang 31

- Yªu cÇu HS lµm bµi tËp

n÷a vµo "danh s¸ch" trªn

§Ó thùc hiÖn yªu cÇu cña

- Xem lại các bài tập

- Làm bài tập sau: Bài 1 Tìm x biết:

Bµi 3 So s¸nh: a) 5 (  10 ) 2 & 10 (  5 ) 2 b 20- 5 vµ 5

Bài 4: Tính giá trị các biểu thức: (  5 ) 2  5 2  (  3 ) 2  3 2

Kiểm tra, ngày…tháng…năm 2018

Trang 32

Buổi 7 Ngày soạn: 05/11/2018

3 Thái độ: Yêu thích môn học, tự giác, tích cực học tập

4 Phát triển năng lực: Năng lực giao tiếp, ngôn ngữ, giải quyết vấn đề, tính toán

II CHUẨN BỊ:

GV: thước thẳng, thước đo góc, êke

HS: thước thẳng, thước đo góc, êke

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG:

Tiết 1

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Phát biểu định lí tổng ba góc trong một tam giác

Hs2: Phát biểu tính chất góc ngoài của tam giác

3 Tiến trình bài học :

Hoạt động của thầy và trò Kiến thức trọng tâm

Hoạt động 1: Lí thuyết

GV: Phát biểu định lí về tổng ba góc

trong tam giác?

-HS Tổng ba góc của một tam giác bằng

1800

? Thế nào là góc ngoài của tam giác?

*Góc ngoài của tam giác có tính chất

Trang 33

- HS tìm hiểu đề bài 1.

? Nêu cách làm bài tập 1?

- Áp dụng tính chất tổng 3 góc của tam

? Nêu cách tìm góc HAB?

HS Áp dụng định lí tổng 3 góc của tam

giác Xét tam giác ABH biết B�= 650,

AHB 90  để tính góc HAB

? Tương tự nêu góc HAC?

- Yêu cầu HS hoạt động nhóm sau đó

gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày

- Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình

B Bài tập:Bài 1: Tính x trong hình sau:

Xét ABC có:

� � �

� � �

0 0

Bài 2: Cho ABC có �B= 650; C�= 500 Kẻ

AH vuông góc với BC Tính HAB; HAC� �

Giải: Xét ABH có:

0

HAB B AHB 180 HAB 180 B AHB HAB 180 65 90 HAB 180 155 HAB 25

0

HAC C AHC 180 HAC 180 C AHC HAB 180 50 90 HAB 180 140 HAB 40

Trang 34

? Đờ̉ tính được gúc ADC; ADB� � ta phải

tính gúc nào trước?

HS: trả lời câu hỏi

? Nêu cách làm bài tập này

0 0 0

ADB ADC 180 ADC 180 ADB ADC 180 72 ADC 108

B

A

C

a)- Vì �AMK là góc ngoài ở đỉnh

M của tam giác ABM nên �AMK>

ABK (1)

- Vì �KMC là góc ngoài đỉnh M của tam giác CBM nên �KMC >CBK� (2)

Từ (1) và (2) suy ra :

Trang 35

ngoµi cña tam gi¸c.

K

H A

Trang 36

5 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã chữa

- BTVN: Bài 1: Cho tam giác ABC có Â = 800, B�- C� = 200 Tính B� và C�

Bµi 2: TÝnh c¸c gãc cu¶ tam gi¸c ABC biÕt :

a) 3Aˆ 4Bˆ vµ A Bˆ   ˆ 20 0 b) B Cˆ   ˆ 100 vµ C Aˆ   ˆ 10 0

Kiểm tra, ngày tháng năm 2018

LUYỆN TẬP HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU C.C.C

3 Thái độ: Yêu thích môn học, tự giác, tích cực học tập

4 Phát triển năng lực: Năng lực giao tiếp, ngôn ngữ, giải quyết vấn đề, vẽ hình

II CHUẨN BỊ:

2 Kiểm tra bài cũ:

HS: Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác?

3 Tiến trình bài học

Hoạt động 1: Lí thuyết

Gv nêu câu hỏi:

- Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng

nhau?

- Cách vẽ một tam giác biết ba cạnh?

- Phát biểu trường hợp bằng nhau c.c.c?

HS: trả lời tại chỗ

A Lý thuyết:

1 Định nghĩa hai tam giác bằng nhau:

ABC = A’B’C’ nếu:

AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’

Aˆ = 'Aˆ ; Bˆ = 'Bˆ ; Cˆ = 'Cˆ

2 Vẽ một tam giác biết ba cạnh:

3 Trường hợp bằng nhau c - c - c:Nếu ABC và A'B'C' có:

AB = A'B'

Trang 37

Hoạt động 2: Bài tập

GV: Đưa ra 2 bài tập dạng 1

Bài tập 1: Cho ABC = DEF

a, Hãy điền các kí tự thích hợp vào chỗ trống

Cho hình bên, các đoạn thẳng bằng nhau

được đánh dấu như nhau Hãy tìm trong hình

các tam giác bằng nhau

? Quan sát hình vẽ tìm hai tam giác bằng

B Bài tập:

Dạng 1: Sử dụng kí hiệu 2 tam giác bằng nhau

Bài 1:

Cho ABC = DEF

a, Hãy điền các kí tự thích hợp vào chỗ trống (…)

ACB = DFE BAC = EDF

AB = DE C� = $Fb) Vì ABC = DEF

Nên: AB = DE = 3cm

BC = EF = 6cm

AC = DF = 4cm

Vậy :Chu vi tam giác ABC là:

AB + BC + AC = 3 + 6+ 4 = 13cmChu vi tam giác DEF là:

DE + EF + DF = 3 + 6 + 4 = 13cm

Bài 2: ABC = PQRa) Cạnh tương ứng với cạnh BC

là QR Góc tương ứng với góc

R là góc Cb) AB = PQ; BC = QR; AC = PR

A�=P$ ; B�=Q�; C�=R�

Dạng 2: Trường hợp bằng nhau c.c.c

Trang 38

- Chứng minh BN = CM.

- Gọi 1 HS lên bảng trình bày

? Trên hình vẽ còn hai tam giác nào bằng

nhau nữa không?

AD = BD = 2 cm

KL a) Vẽ hìnhb)

D B C D A

Cˆ  ˆ

CD

Trang 39

minh hai tam giác có chứa cặp góc đó bằng

nhau Vậy ta chứng minh 2 tam giác nào bằng

Cho , vẽ AH BC Trên nửa mặt

phẳng bờ AC không chứa B, vẽ sao

cho AD = BC; CD = AB Chứng minh rằng

AD// BC và AH ⊥ AD

- Yêu cầu HS vẽ hình, ghi gt, kl

?Muốn chứng minh AD//BC ta phải có điều

gì?

? Làm thế nào để chứng minh ?

- Gọi 1 hs lên bảng trình bày bài

Suy ra �BDC A 80 � 0 (hai góc tương ứng)

( c – c – c )

B

C A

Trang 40

b) Do ABC = DCB (câu a)

Do đó �ABC BCD � ( hai góc tương ứng)

Hai góc này ở vị trí so le trong của hai đường thẳng AB

và CD cắt đường thẳng BC do đó CD //AB

5 Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã làm

- Làm bài tập sau: Tam giác ABC có AB = AC, M là trung điểm của BC Chứng minhrằng AM vuông góc với BC

- Tiết sau ôn về đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch

LUYỆN TẬP MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN - ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

3 Thái độ: Yêu thích môn học, tự giác, tích cực học tập

4 Phát triển năng lực: Năng lực giao tiếp, ngôn ngữ, giải quyết vấn đề, tính toán

II CHUẨN BỊ:

GV : Bài tập, thước thẳng

HS : Thước thẳng, ôn tập kiến thức

III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG:

Tiết 1

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

HS1: Phát biểu định nghĩa 2 đại lượng tỉ lệ thuận Viết tính chất 2 đại lượng tỉ lệ thuận

HS2: Phát biểu định nghĩa 2 đại lượng tỉ lệ nghịch Viết tính chất 2 đại lượng tỉ lệ nghịch

3 Tiến trình bài học

- Yêu cầu HS làm bài 1: Biết x và y là

2 đại lượng tỉ lệ thuận Chọn các số

thích hợp để điền vào bảng:

Ngày đăng: 08/04/2019, 11:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w