Phân phối chương trình theo mẫu công văn 5512 (theo Công văn số 5512BGDĐTGDTrH: Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục của nhà trường) Mời các thầy cô tham khảo. Đây là phân phối chương trình môn Toán dành cho THCS từ lớp 6 đến lớp 9
Trang 1I PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN SỐ HỌC
tiết
Yêu cầu cần đạt
19 55 §9 Quy tắc chuyển vế, luyện tập
Bài tập 64, 65 -Không yêu cầu Bài tập 72 -Khuyến khích học sinh tự làm
1 Học sinh hiểu rõ qui tắc chuyển vế: “ Chuyển vế phải đổi dấu”
Áp dụng được qui tắc chuyển vế vào bài tập
56 §10 Nhân hai số nguyên khác dấu 1 Học sinh hiểu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu
Áp dụng được qui tắc vào bài tập nhân các số nguyên khác dấu
57 §11 Nhân hai số nguyên cùng dấu 1 Học sinh hiểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
Áp dụng được qui tắc vào bài tập
20 58 Luyện tập 1 Học sinh được rèn kỹ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên
59 §12 Tính chất của phép nhân 1 Học sinh nắm chắc các tính chất của phép nhân phân số Áp dụng
Trang 2Học sinh vận dụng được lý thuyết vào bài tập.
“Mở rộng khái niệm phân số
Phân số bằng nhau”
1.Khái niệm phân số 2.Phân số bằng nhau.
Bài tập 2-Không yêu cầu
1 Học sinh hiểu rõ khái niệm phân số , định nghĩa phân số bằngnhau, nhận dạng được các phân số bằng nhau
Biết được cách chứng tỏ hai phân số có bằng nhau không?
65 §3.Tính chất cơ bản của phân số 1 Học sinh nắm chắc hai tính chất cơ bản của phân số, hiểu rõ qui tắc
24 70 Luyện tập 1 Học sinh làm thành thạo bài toán qui đồng mẫu số nhiều phân số
71 §6 So sánh phân số
Bài tập 40 -Tự học có hướng dẫn
1 Học sinh biết cách so sánh hai phân số, so sánh nhiều phân số
Trang 372 Phép cộng phân số
+Cả 3 bài :
§7 Phép cộng phân số
§8 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
Luyện tập.
Ghép và cấu trúc thành 01 bài:
“Phép cộng phân số"
1 Cộng hai phân số cùng mẫu
2 Cộng hai phân số không cùng mẫu 3.Tính chất cơ bản của phép cộng
phân số
1 Học sinh biết cách cộng hai phân số cùng mẫu, khác mẫu
Học sinh thực hiện thành thạo phép tính cộng phân số
25 73 Phép cộng phân số (tiếp) 1 Học sinh biết cách cộng hai phân số cùng mẫu, khác mẫu
Học sinh thực hiện thành thạo phép tính cộng phân số
74 Luyện tập 1 Học sinh rèn luyện kỹ năng cộng nhiều phân số
75 §9 Phép trừ phân số
Mục 2 Nội dung “Nhận xét” Khuyến
khích học sinh tự đọc
1 Học sinh biết cách trừ hai phân số cùng mẫu, khác mẫu
Học sinh thực hiện thành thạo phép tính trừ phân số
26 76 Luyện tập 1 Học sinh rèn luyện kỹ năng trừ nhiều phân số
- Vận dụng kiến thức về góc, số đo góc, tia phân giác của góc vàobài tập
- Đánh giá năng lực, phẩm chất của học sinh
- Điều chỉnh phương pháp, kĩ thuật dạy học của giáo viên
1.Quy tắc nhân hai phân số
3 Học sinh hiểu qui tắc nhân hai phân số
Thực hiện được bài toán nhân nhiều phân số Nắm chắc các tính chất cơ bản của phép nhân phân số So sánhđược với tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên
Trang 42 Tính chất cơ bản của phép nhân
phân số
Luyện tập
Rèn kỹ năng nhân nhiều phân số
Sử dụng các tính chất cơ bản của phép nhân phân số để làm bàitoán tính hợp lý
Thực hiện được bài toán chia phân số
Rèn kỹ năng chia nhiều phân số Thực hiện thành thạo phép chia phân số
86
Luyện tập các phép tính phân sô và
số thập phân với sự trợ giúp của MT
2 Học sinh được rèn kỹ năng thực hiện các phép tính trên phân số,hỗn số, số thập phân
Chủ đề : Ba bài toán cơ bản về phân số
Trang 593 §16.Tìm tỉ số của hai số 1 Học sinh biết cách tìm tỉ số của hai số cho trước, biết tìm tỉ số của
hai đại lượng cùng loại
32 94 Luyện tập 1 Học sinh sử dụng được lý thuyết để làm bài toán thực tế
2 Học sinh được ôn tập toàn bộ các kiến thức về phân số, ba bài toán
cơ bản của phân số Vận dụng thành thạo lý thuyết vào bài tập.99
100
Ôn tập cuối năm 2 Học sinh được ôn tập toàn bộ các kiến thức về các phép tính trên
số tự nhiên ,số nguyên, phân số, ba bài toán cơ bản của phân số.Vận dụng thành thạo lý thuyết vào bài tập
- Đánh giá năng lực, phẩm chất của học sinh
- Điều chỉnh phương pháp, kĩ thuật dạy học của giáo viên
35 103
104
Ôn tập cuối năm 2 Học sinh được ôn tập toàn bộ các kiến thức về số nguyên, phân số,
ba bài toán cơ bản của phân số Vận dụng thành thạo lý thuyết vàobài tập
105 Trả bài kiểm tra học kỳ II 1 Đánh giá bài làm của học sinh, đánh giá kiến thức của từng học
sinh, học sinh hiểu được trình độ của mình từ đó đưa ra hướng họctập trong những năm học tiếp theo
Trang 6II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN HÌNH HỌC.
tiết
Yêu cầu cần đạt
19 19 ChươngII §1 Nửa mặt phẳng 1 Học sinh hiểu được mặt phẳng, nửa mặt phẳng, hai nửa mặt phẳng đối
nhau Biết xác định nửa mặt phẳng bờ là một đường thẳng
20 20 §2 Góc 1 Học sinh hiểu được khái niệm góc, đỉnh của góc, hai cạnh của góc
Biết đọc tên và ký hiệu góc, điểm nằm trong góc Góc bẹt là gì?
22 22 §5 Vẽ góc cho biết số đo 1 Học sinh biết cách vẽ góc khi có số đo băng fthwowcs thẳng và thước
2
Học sinh hiểu được khi nào
xOy yOz xOz+ =
, Nhớ lại khái niệm tia nằmgiữa hai tia
Nắm được thế nào là hai góc phụ nhau, kề nhau,bù nhau, kề bù
Học sinh vận dụng được lý thuyết vào bài tập
25
26
25
26
§6 Tia phân giác của góc
Bài tập 37 Khuyến khích học sinh tự làm + Luyện tập
2 Học sinh biết thế nào là tia phân giác của góc Biết khi nào Oy là tiaphân giác của góc x0z Biết chứng minh một tia là phân giác của góc.Biết vẽ tia phân giác của một góc bất kỳ
27
28
27
28
§7 Thực hành: Đo góc trên mặt đất 2 Học sinh được thực hành đo góc tại sân trường
29 29 §8 Đường tròn 1 Học sinh hiểu các kiến thức liên quan tới đường tròn , hình tròn: Cung,
dây cung, đường kính, bán kính Biết vẽ đường tròn, cung tròn
Rèn kỹ năng sử dụng com pa
30 30 §9 Tam giác 1 Học sinh hiểu các kiến thức liên quan tới tam giác: Đỉnh, cạnh, góc của
tam giác Biết gọi tên và ký hiệu tam giác Nhận biết điểm nằm trong,ngoài tam giác
Trang 7Ôn tập cuối năm 2 Học sinh ôn tập toàn bộ kiến thức học kỳ 2
35 35 Trả bài kiểm tra học kỳ II 1 Đánh giá bài làm của học sinh, đánh giá kiến thức của từng học sinh,
học sinh hiểu được trình độ của mình từ đó đưa ra hướng học tập trongnhững năm học tiếp theo
III Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Giữa học kì II 90 phút Tuần 26
Tháng 3/2021
- Vận dụng các kiến thức, kĩ năng có được vào làm bàithực hiện phép tính trên số nguyên, phân số, rút gọnphân số sau khi học xong các bài học về thực hiện cácphép tính trên số nguyên và phân số
- Vận dụng kiến thức về góc, số đo góc, tia phân giáccủa góc vào bài tập
- Đánh giá năng lực, phẩm chất của học sinh
- Điều chỉnh phương pháp, kĩ thuật dạy học của giáoviên
Trắcnghiệm và
Tự luậnviết trêngiấy
Cuối học kì II 90 phút Tuẩn 34
Tháng 4/2021
- Vận dụng các kiến thức, kĩ năng có được vào làm bàitoán liên quan tới phân số, làm các bài toán cơ bản vềphân số
- Làm bài tập liên quan tới tia phân giác của góc, tamgiác, đường tròn
- Đánh giá năng lực, phẩm chất của học sinh
- Điều chỉnh phương pháp, kĩ thuật dạy học của giáoviên
Trắcnghiệm và
Tự luậnviết trêngiấy
Trang 9I PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN ĐẠI SỐ
41 Luyện tập 1 Học sinh rèn luyện cách tìm dấu hiệu , giá trị của dấu hiệu, số các đơn
vị điều tra từ bảng thống kê ban đầu
42 §2.Bảng tần số các giá trị của dấu
hiệu
1 Học sinh hiểu bảng tần số và ý nghĩa của bảng tần số, biết cách nhậnxét
Biết cách lập bảng tần số ( ngang và dọc)
43 Luyện tập 1 Học sinh được rèn kỹ năng lập bảng tần số và nhận xét
44 §3.Biểu đồ 1 Học sinh nắm chắc cách lập biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ hình chữ nhật
hiểu được ý nghĩa của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tươngứng
45 Luyện tập 1 Học sinh rèn kỹ năng vẽ biểu đồ đoạn thẳng
46 §4.Số trung bình cộng 1 Học sinh biết tính số trung bình cộng và ý nghĩa của nó Biết tìm mốt
của dấu hiệu là gì Thấy được ý nghĩa thực tế của mốt
Biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu Học sinh vận dụng được lý thuyết vào bài tập thực tế
Trang 1047 Luyện tập 1 Học sinh rèn kỹ năng tính số trung bình cộng và nhận xét, tìm mốt của
dấu hiệu, so sánh các dấu hiệu cùng loại
48 Ôn tập chương III với sự hỗ trợ
Khái niệm về biểu thức đại số
Giá trị của một biểu thức đại số
Cả hai bài ghép và cấu trúc thành
01 bài “Khái niệm về biểu thức
đại số Giá trị của một biểu thức
đại số”
1 Nhắc lại về biểu thức
2 Khái niệm về biểu thức đại số
Giá trị của một biểu thức đại số
2 Học sinh nắm chắc khái niệm biểu thức đại số, giá trị của biểu thức đại
số Học sinh tính được giá trị của biểu thức đại số bất kỳ tại các giá trị đãcho của biến Biết cách trình bày bài toán tính giá trị của biểu thức
51
52
§3 Đơn thức
§4.Đơn thức đồng dạng
2 Học sinh hiểu thế nào là đơn thức, các thành phần trong đơn thức như
hệ số, biến, phần biến, bậc của đơn thức, cách nhân hai đơn thức.Biếtviết một đơn thức thành đơn thức thu gọn
Hiểu thế nào là đơn thức đồng dạng
Biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Biết cách chứng tỏ một biểu thức là đơn thức, chứng tỏ hai đơn thức cóđồng dạng hay không.Biết tìm đơn thức đồng dạng với đơn thức đã cho
53 Luyện tập 1 Học sinh rèn kỹ năng tìm hệ số, biến, phần biến, bậc của đơn thức, tìm
tích các đơn thức Rèn kỹ năng Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng,nhân các đơn thức
54,
55
Kiểm tra giữa kì học kỳ II
( Cả số học và hình học)
2 Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của học sinh từ đầu học kỳ 2
- Vận dụng các kiến thức, kĩ năng có được vào làm bài thực hiện phéptính trên đơn thức, đa thức, bài tập thống kê
- Vận dụng kiến thức về hai tam giác bằng nhau vào bài tập chứngminh
- Đánh giá năng lực, phẩm chất của học sinh
Trang 11- Điều chỉnh phương pháp, kĩ thuật dạy học của giáo viên.
56 §5.Đa thức 1 Học sinh biết thế nào là đa thức, biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa
thức
57 §6.Cộng trừ đa thức 1 Học sinh biết cách cộng , trừ đa thức
58 Luyện tập 1 Học sinh rèn luyện kỹ năng cộng , trừ đa thức
Chủ đề: Đa thức một biến
(Tiết 59 – 64)
59 §7 Đa thức một biến 1 Học sinh hiểu thế nào là đa thức một biến, biết cách sắp xếp đa thức
một biến theo lũy thừa tăng dần, giảm dần của biến, biết xác định hệ sốcủa đa thức, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức,bậc của đa thứcmột biến
60 Cộng và trừ đa thức một biến 1 Học sinh nắm chắc qui tắc cộng, trừ đa thức một biến ( ngang và dọc)
Rèn kỹ năng tìm nghiệm của đa thức một biến, kỹ năng kiểm tra giá trị
có là nghiệm của đa thức một biến không Thực hiện thành thạo bài toán tìm nghiệm của đa thức
Học sinh sử dụng được lý thuyết để làm bài tập
67 Ôn tập cuối kỳ 1 Học sinh ôn tập toàn bộ kiến thức học kỳ 2 ( Thống kê, đa thức)
- Làm bài tập liên quan tới các đường đồng qui trong tam giác
- Đánh giá năng lực, phẩm chất của học sinh
- Điều chỉnh phương pháp, kĩ thuật dạy học của giáo viên
70
71
Ôn tập cuối năm 2 Học sinh được ôn tập toàn bộ các kiến thức về phân số, tỉ lệ thức, tính
chất của dãy tỉ số bằng nhau, bài toán tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, hàm sốy=ax, Thống kê , đơn thức, đa thức
Trang 12Vận dụng thành thạo lý thuyết vào bài tập.
72 Trả bài kiểm tra học kỳ II
( phần đại số )
1 Đánh giá bài làm của học sinh, đánh giá kiến thức của từng học sinh,học sinh hiểu được trình độ của mình từ đó đưa ra hướng học tập trongnhững năm học tiếp theo
II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN HÌNH HỌC.
tiết
Yêu cầu cần đạt
34 §6 Tam giác cân 1 Học sinh biết thế nào là tam giác cân, tính chất của tam giác cân Hiểu rõ
thế nào là tam giác đều và tính chất của tam giác đều
35 Luyện tập 1 Học sinh biết cách chứng tỏ một tam giác là tam giác cân, tam giác đều
Tính được số đo các góc của một tam giác cân khi biết một góc bất kỳ
36 §7.Định lý Py-ta-go
?2 Khuyến khích học sinh tự làm
1 Học sinh hiểu rõ định lý Pi ta go Biết chứng minh một tam giác vuôngdựa vào định lý pi ta go đảo.Biết áp dụng định lý để tìm độ dài các cạnhcủa tam giác vuông khi biết trước hai cạnh
37
38
Luyện tập 2 Học sinh vận dụng được định lý Pi ta go vào bài tập tính toán độ dài các
cạnh của tam giác vuông
Rèn kỹ năng chứng minh một tam giác vuông dựa vào định lý Pi ta gođảo
39 §8.Các trường hợp bằng nhau của
tam giác vuông
1 Học sinh nắm được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
Biết tìm ra các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông dựa vào cáctrường hợp bằng nhau của hai tam giác thường
40 Luyện tập 1 Vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác để chứng minh hai
tam giác bằng nhau
41
42
Thực hành ngoài trời 2 Học sinh được thực hành đo khoảng cách giữa hai điểm A và B mà một
điểm không tới được
43
44
Ôn tập chương II với sự trợ giúp
của MT CASIO hoặc MT với tính
năng tương đương
2 Học sinh ôn tập toàn bộ kiến thức chương 2 Học sinh vận dụng được lý thuyết vào bài tập
45 Chương III §1 Quan hệ giữa góc và
cạnh…
1 Học sinh hiểu trong tam giác ,thế nào là góc đối diện của cạnh, cạnh đốidiện của góc
Trang 13Bài tập 7 Khuyến khích học sinh tự
làm
So sánh được hai góc nếu biết quan hệ giữa hai cạnh đối diện và ngượclại
46 Luyện tập 1 Rèn luyện kỹ năng so sánh hai góc, hai cạnh trong một tam giác
47 §2 Quan hệ giữa đường vuông góc
Nắm chắc các định lý về mối quan hệ giữa đường vuông góc với đườngxiên, đường xiên và hình chiếu
48 Luyện tập 1 Vận dụng các định lý về mối liên hệ giữa đường xiên, hình chiếu, đường
vuông góc để so sánh các đường xiên, các hình chiếu hay đường vuônggóc và đường xiên Biết chuyển một bài toán cụ thể thành phát biểu củađịnh lý 2
49 §3 Quan hệ giữa 3 cạnh của tam
50 Luyện tập 1 Rèn kỹ năng vận dụng tính chất về quan hệ giữa cạnh và góc trong tam
giác, về đường vuông góc với đường xiên để tìm độ dài một cạnh củatam giác nếu biết hai cạnh còn lại, biết cách chứng tỏ bộ ba độ dài bất kỳ
có thể là ba cạnh của một tam giác không
51 §4.Tính chất 3 đường trung tuyến
của tam giác
Bài tập 25+30 Khuyến khích học
sinh tự làm
1 Học sinh hiểu thế nào là đường trung tuyến của tam giác, Tính chất bađường trung tuyến của tam giác là gì và trọng tâm của tam giác là gì.Luyện kỹ năng vẽ đường trung tuyến của tam giác
52 Luyện tập 1 Học sinh giải quyết được các bài tập trong SGK Biết tính chất đường
trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác vuông, tính chất haiđường trung tuyến ứng với hai cạnh bên của tam giác cân
Luyện kỹ năng sử dụng định lý về tính chất ba đường trung tuyến củatam giác để giải bài tập
53 §5 Tính chất tia phân giác của một 1 Học sinh nắm chắc tính chất tia phân giác của một góc, tính chất các
Trang 14góc điểm thuộc tia phân giác của góc Biết cách chứng minh một điểm có
thuộc tia phân giác của góc không?
Biết cách vẽ tia phân giác của góc
54 Luyện tập 1 Sử dụng tính chất tia phân giác của góc để giải quyết các bài toán trong
SKG, SBT
55 §6 Tính chất 3đường phân giác của
tam giác
1 Học sinh hiểu thế nào là đường phân giác của tam giác, hiểu rõ định lý
về tính chất ba đường phân giác trong tam giác
56 Luyện tập 1 Sử dụng tính chất ba đường phân giác của tam giác để giải quyết các bài
Biết vẽ đường trung trực của đoạn thẳng
58 Luyện tập 1 Sử dụng tính chất đường trung trực của đoạn thẳng để giải các bài tập
trong SGK, SBT
59 §8 Tính chất 3 đường trung trực
của tam giác
Bài tập 56 Khuyến khích học sinh
tự làm
1 Học sinh hiểu thế nào là đường trung trực của tam giác, hiểu rõ định lý
về tính chất ba đường trung trực trong tam giác
Biết vẽ ba đường trung trực của tam giác bằng thước kẻ và com paBiết khái niệm đường tròn ngoại tiếp tam giác
60 Luyện tập 1 Sử dụng tính chất ba đường trung trực của tam giác để giải quyết các bài
Biết cách vẽ đường cao của tam giác bằng e ke
62 Luyện tập 1 Sử dụng tính chất ba đường cao của tam giác để giải quyết các bài tập
2 Học sinh hệ thống lại toàn bộ lý thuyết chương 3
Sử dụng được lý thuyết vào làm bài tậpCủng cố thêm các cách chứng minh một tam giác là tam giác cân
Vận dụng các kiến thức đã học để giải toán và giải quyết một số tình
Trang 15huống thực tế.
65
66
67
Ôn tập cuối năm
Bài tập 9;11 Khuyến khích học sinh
tự làm
Bài tập 10 không yêu cầu
3 Học sinh hệ thống toàn bộ kiến thức hình học lớp 7
Sử dụng lý thuyết để làm các bài tập: góc, đường thẳng song song,đường thẳng vuông góc,tam giác bằng nhau, các trường hợp bằng nhaucủa tam giác, các đường đồng qui trong tam giác
68 Trả bài kiểm tra học kỳ II ( phần
hình học )
1 Đánh giá bài làm của học sinh, đánh giá kiến thức của từng học sinh, họcsinh hiểu được trình độ của mình từ đó đưa ra hướng học tập trongnhững năm học tiếp theo
III Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Giữa học kì II 90 phút Tuần 26
Tháng3/2021
- Vận dụng các kiến thức, kĩ năng có được vào làm bàithực hiện phép tính trên đơn thức, đa thức, bài tậpthống kê
- Vận dụng kiến thức về hai tam giác bằng nhau vào bàitập chứng minh
- Đánh giá năng lực, phẩm chất của học sinh
- Điều chỉnh phương pháp, kĩ thuật dạy học của giáoviên
Trắcnghiệm và
Tự luậnviết trêngiấy
Cuối học kì II 90 phút Tuẩn 34
Tháng4/2021
- Vận dụng các kiến thức, kĩ năng có được vào làm bàitoán liên quan tới thống kê,đơn thức, đa thức
- Làm bài tập liên quan tới các đường đồng qui trongtam giác
- Đánh giá năng lực, phẩm chất của học sinh
- Điều chỉnh phương pháp, kĩ thuật dạy học của giáoviên
Trắcnghiệm và
Tự luậnviết trêngiấy
Trang 16I PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN ĐẠI SỐ
44 §3 Phương trình đưa được về dạng
ax + b = 0
1 Học sinh biết sử dụng các phép biến đổi tương đương phương trình để đưađược phương trình về dạng bậc nhất một ẩn
45 Luyện tập 1 Học sinh được rèn kỹ năng giải phương trình bậc nhất một ẩn và một số
phương trình đưa được về dạng bậc nhất một ẩn
46 §4 Phương trình tích 1 Học sinh biết thế nào là phương trình tích và cách giải phương trình tích
Học sinh ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, nhất là
kỹ năng thực hành
47 Luyện tập 1 Học sinh rèn kỹ năng giải phương trình tích