1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KHDH toan 6 7 8 9 theo CV 5512

32 1,8K 16

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 87,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân phối chương trình theo mẫu công văn 5512 (theo Công văn số 5512BGDĐTGDTrH: Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục của nhà trường) Mời các thầy cô tham khảo. Đây là phân phối chương trình môn Toán dành cho THCS từ lớp 6 đến lớp 9

Trang 1

I PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN SỐ HỌC

tiết

Yêu cầu cần đạt

19 55 §9 Quy tắc chuyển vế, luyện tập

Bài tập 64, 65 -Không yêu cầu Bài tập 72 -Khuyến khích học sinh tự làm

1 Học sinh hiểu rõ qui tắc chuyển vế: “ Chuyển vế phải đổi dấu”

Áp dụng được qui tắc chuyển vế vào bài tập

56 §10 Nhân hai số nguyên khác dấu 1 Học sinh hiểu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu

Áp dụng được qui tắc vào bài tập nhân các số nguyên khác dấu

57 §11 Nhân hai số nguyên cùng dấu 1 Học sinh hiểu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu

Áp dụng được qui tắc vào bài tập

20 58 Luyện tập 1 Học sinh được rèn kỹ năng thực hiện phép nhân hai số nguyên

59 §12 Tính chất của phép nhân 1 Học sinh nắm chắc các tính chất của phép nhân phân số Áp dụng

Trang 2

Học sinh vận dụng được lý thuyết vào bài tập.

“Mở rộng khái niệm phân số

Phân số bằng nhau”

1.Khái niệm phân số 2.Phân số bằng nhau.

Bài tập 2-Không yêu cầu

1 Học sinh hiểu rõ khái niệm phân số , định nghĩa phân số bằngnhau, nhận dạng được các phân số bằng nhau

Biết được cách chứng tỏ hai phân số có bằng nhau không?

65 §3.Tính chất cơ bản của phân số 1 Học sinh nắm chắc hai tính chất cơ bản của phân số, hiểu rõ qui tắc

24 70 Luyện tập 1 Học sinh làm thành thạo bài toán qui đồng mẫu số nhiều phân số

71 §6 So sánh phân số

Bài tập 40 -Tự học có hướng dẫn

1 Học sinh biết cách so sánh hai phân số, so sánh nhiều phân số

Trang 3

72 Phép cộng phân số

+Cả 3 bài :

§7 Phép cộng phân số

§8 Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

Luyện tập.

Ghép và cấu trúc thành 01 bài:

“Phép cộng phân số"

1 Cộng hai phân số cùng mẫu

2 Cộng hai phân số không cùng mẫu 3.Tính chất cơ bản của phép cộng

phân số

1 Học sinh biết cách cộng hai phân số cùng mẫu, khác mẫu

Học sinh thực hiện thành thạo phép tính cộng phân số

25 73 Phép cộng phân số (tiếp) 1 Học sinh biết cách cộng hai phân số cùng mẫu, khác mẫu

Học sinh thực hiện thành thạo phép tính cộng phân số

74 Luyện tập 1 Học sinh rèn luyện kỹ năng cộng nhiều phân số

75 §9 Phép trừ phân số

Mục 2 Nội dung “Nhận xét” Khuyến

khích học sinh tự đọc

1 Học sinh biết cách trừ hai phân số cùng mẫu, khác mẫu

Học sinh thực hiện thành thạo phép tính trừ phân số

26 76 Luyện tập 1 Học sinh rèn luyện kỹ năng trừ nhiều phân số

- Vận dụng kiến thức về góc, số đo góc, tia phân giác của góc vàobài tập

- Đánh giá năng lực, phẩm chất của học sinh

- Điều chỉnh phương pháp, kĩ thuật dạy học của giáo viên

1.Quy tắc nhân hai phân số

3 Học sinh hiểu qui tắc nhân hai phân số

Thực hiện được bài toán nhân nhiều phân số Nắm chắc các tính chất cơ bản của phép nhân phân số So sánhđược với tính chất cơ bản của phép nhân số nguyên

Trang 4

2 Tính chất cơ bản của phép nhân

phân số

Luyện tập

Rèn kỹ năng nhân nhiều phân số

Sử dụng các tính chất cơ bản của phép nhân phân số để làm bàitoán tính hợp lý

Thực hiện được bài toán chia phân số

Rèn kỹ năng chia nhiều phân số Thực hiện thành thạo phép chia phân số

86

Luyện tập các phép tính phân sô và

số thập phân với sự trợ giúp của MT

2 Học sinh được rèn kỹ năng thực hiện các phép tính trên phân số,hỗn số, số thập phân

Chủ đề : Ba bài toán cơ bản về phân số

Trang 5

93 §16.Tìm tỉ số của hai số 1 Học sinh biết cách tìm tỉ số của hai số cho trước, biết tìm tỉ số của

hai đại lượng cùng loại

32 94 Luyện tập 1 Học sinh sử dụng được lý thuyết để làm bài toán thực tế

2 Học sinh được ôn tập toàn bộ các kiến thức về phân số, ba bài toán

cơ bản của phân số Vận dụng thành thạo lý thuyết vào bài tập.99

100

Ôn tập cuối năm 2 Học sinh được ôn tập toàn bộ các kiến thức về các phép tính trên

số tự nhiên ,số nguyên, phân số, ba bài toán cơ bản của phân số.Vận dụng thành thạo lý thuyết vào bài tập

- Đánh giá năng lực, phẩm chất của học sinh

- Điều chỉnh phương pháp, kĩ thuật dạy học của giáo viên

35 103

104

Ôn tập cuối năm 2 Học sinh được ôn tập toàn bộ các kiến thức về số nguyên, phân số,

ba bài toán cơ bản của phân số Vận dụng thành thạo lý thuyết vàobài tập

105 Trả bài kiểm tra học kỳ II 1 Đánh giá bài làm của học sinh, đánh giá kiến thức của từng học

sinh, học sinh hiểu được trình độ của mình từ đó đưa ra hướng họctập trong những năm học tiếp theo

Trang 6

II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN HÌNH HỌC.

tiết

Yêu cầu cần đạt

19 19 ChươngII §1 Nửa mặt phẳng 1 Học sinh hiểu được mặt phẳng, nửa mặt phẳng, hai nửa mặt phẳng đối

nhau Biết xác định nửa mặt phẳng bờ là một đường thẳng

20 20 §2 Góc 1 Học sinh hiểu được khái niệm góc, đỉnh của góc, hai cạnh của góc

Biết đọc tên và ký hiệu góc, điểm nằm trong góc Góc bẹt là gì?

22 22 §5 Vẽ góc cho biết số đo 1 Học sinh biết cách vẽ góc khi có số đo băng fthwowcs thẳng và thước

2

Học sinh hiểu được khi nào

xOy yOz xOz+ =

, Nhớ lại khái niệm tia nằmgiữa hai tia

Nắm được thế nào là hai góc phụ nhau, kề nhau,bù nhau, kề bù

Học sinh vận dụng được lý thuyết vào bài tập

25

26

25

26

§6 Tia phân giác của góc

Bài tập 37 Khuyến khích học sinh tự làm + Luyện tập

2 Học sinh biết thế nào là tia phân giác của góc Biết khi nào Oy là tiaphân giác của góc x0z Biết chứng minh một tia là phân giác của góc.Biết vẽ tia phân giác của một góc bất kỳ

27

28

27

28

§7 Thực hành: Đo góc trên mặt đất 2 Học sinh được thực hành đo góc tại sân trường

29 29 §8 Đường tròn 1 Học sinh hiểu các kiến thức liên quan tới đường tròn , hình tròn: Cung,

dây cung, đường kính, bán kính Biết vẽ đường tròn, cung tròn

Rèn kỹ năng sử dụng com pa

30 30 §9 Tam giác 1 Học sinh hiểu các kiến thức liên quan tới tam giác: Đỉnh, cạnh, góc của

tam giác Biết gọi tên và ký hiệu tam giác Nhận biết điểm nằm trong,ngoài tam giác

Trang 7

Ôn tập cuối năm 2 Học sinh ôn tập toàn bộ kiến thức học kỳ 2

35 35 Trả bài kiểm tra học kỳ II 1 Đánh giá bài làm của học sinh, đánh giá kiến thức của từng học sinh,

học sinh hiểu được trình độ của mình từ đó đưa ra hướng học tập trongnhững năm học tiếp theo

III Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Giữa học kì II 90 phút Tuần 26

Tháng 3/2021

- Vận dụng các kiến thức, kĩ năng có được vào làm bàithực hiện phép tính trên số nguyên, phân số, rút gọnphân số sau khi học xong các bài học về thực hiện cácphép tính trên số nguyên và phân số

- Vận dụng kiến thức về góc, số đo góc, tia phân giáccủa góc vào bài tập

- Đánh giá năng lực, phẩm chất của học sinh

- Điều chỉnh phương pháp, kĩ thuật dạy học của giáoviên

Trắcnghiệm và

Tự luậnviết trêngiấy

Cuối học kì II 90 phút Tuẩn 34

Tháng 4/2021

- Vận dụng các kiến thức, kĩ năng có được vào làm bàitoán liên quan tới phân số, làm các bài toán cơ bản vềphân số

- Làm bài tập liên quan tới tia phân giác của góc, tamgiác, đường tròn

- Đánh giá năng lực, phẩm chất của học sinh

- Điều chỉnh phương pháp, kĩ thuật dạy học của giáoviên

Trắcnghiệm và

Tự luậnviết trêngiấy

Trang 9

I PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN ĐẠI SỐ

41 Luyện tập 1 Học sinh rèn luyện cách tìm dấu hiệu , giá trị của dấu hiệu, số các đơn

vị điều tra từ bảng thống kê ban đầu

42 §2.Bảng tần số các giá trị của dấu

hiệu

1 Học sinh hiểu bảng tần số và ý nghĩa của bảng tần số, biết cách nhậnxét

Biết cách lập bảng tần số ( ngang và dọc)

43 Luyện tập 1 Học sinh được rèn kỹ năng lập bảng tần số và nhận xét

44 §3.Biểu đồ 1 Học sinh nắm chắc cách lập biểu đồ đoạn thẳng, biểu đồ hình chữ nhật

hiểu được ý nghĩa của biểu đồ về giá trị của dấu hiệu và tần số tươngứng

45 Luyện tập 1 Học sinh rèn kỹ năng vẽ biểu đồ đoạn thẳng

46 §4.Số trung bình cộng 1 Học sinh biết tính số trung bình cộng và ý nghĩa của nó Biết tìm mốt

của dấu hiệu là gì Thấy được ý nghĩa thực tế của mốt

Biết sử dụng số trung bình cộng để làm đại diện cho một dấu hiệu Học sinh vận dụng được lý thuyết vào bài tập thực tế

Trang 10

47 Luyện tập 1 Học sinh rèn kỹ năng tính số trung bình cộng và nhận xét, tìm mốt của

dấu hiệu, so sánh các dấu hiệu cùng loại

48 Ôn tập chương III với sự hỗ trợ

Khái niệm về biểu thức đại số

Giá trị của một biểu thức đại số

Cả hai bài ghép và cấu trúc thành

01 bài “Khái niệm về biểu thức

đại số Giá trị của một biểu thức

đại số”

1 Nhắc lại về biểu thức

2 Khái niệm về biểu thức đại số

Giá trị của một biểu thức đại số

2 Học sinh nắm chắc khái niệm biểu thức đại số, giá trị của biểu thức đại

số Học sinh tính được giá trị của biểu thức đại số bất kỳ tại các giá trị đãcho của biến Biết cách trình bày bài toán tính giá trị của biểu thức

51

52

§3 Đơn thức

§4.Đơn thức đồng dạng

2 Học sinh hiểu thế nào là đơn thức, các thành phần trong đơn thức như

hệ số, biến, phần biến, bậc của đơn thức, cách nhân hai đơn thức.Biếtviết một đơn thức thành đơn thức thu gọn

Hiểu thế nào là đơn thức đồng dạng

Biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

Biết cách chứng tỏ một biểu thức là đơn thức, chứng tỏ hai đơn thức cóđồng dạng hay không.Biết tìm đơn thức đồng dạng với đơn thức đã cho

53 Luyện tập 1 Học sinh rèn kỹ năng tìm hệ số, biến, phần biến, bậc của đơn thức, tìm

tích các đơn thức Rèn kỹ năng Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng,nhân các đơn thức

54,

55

Kiểm tra giữa kì học kỳ II

( Cả số học và hình học)

2 Kiểm tra việc tiếp thu kiến thức của học sinh từ đầu học kỳ 2

- Vận dụng các kiến thức, kĩ năng có được vào làm bài thực hiện phéptính trên đơn thức, đa thức, bài tập thống kê

- Vận dụng kiến thức về hai tam giác bằng nhau vào bài tập chứngminh

- Đánh giá năng lực, phẩm chất của học sinh

Trang 11

- Điều chỉnh phương pháp, kĩ thuật dạy học của giáo viên.

56 §5.Đa thức 1 Học sinh biết thế nào là đa thức, biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa

thức

57 §6.Cộng trừ đa thức 1 Học sinh biết cách cộng , trừ đa thức

58 Luyện tập 1 Học sinh rèn luyện kỹ năng cộng , trừ đa thức

Chủ đề: Đa thức một biến

(Tiết 59 – 64)

59 §7 Đa thức một biến 1 Học sinh hiểu thế nào là đa thức một biến, biết cách sắp xếp đa thức

một biến theo lũy thừa tăng dần, giảm dần của biến, biết xác định hệ sốcủa đa thức, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức,bậc của đa thứcmột biến

60 Cộng và trừ đa thức một biến 1 Học sinh nắm chắc qui tắc cộng, trừ đa thức một biến ( ngang và dọc)

Rèn kỹ năng tìm nghiệm của đa thức một biến, kỹ năng kiểm tra giá trị

có là nghiệm của đa thức một biến không Thực hiện thành thạo bài toán tìm nghiệm của đa thức

Học sinh sử dụng được lý thuyết để làm bài tập

67 Ôn tập cuối kỳ 1 Học sinh ôn tập toàn bộ kiến thức học kỳ 2 ( Thống kê, đa thức)

- Làm bài tập liên quan tới các đường đồng qui trong tam giác

- Đánh giá năng lực, phẩm chất của học sinh

- Điều chỉnh phương pháp, kĩ thuật dạy học của giáo viên

70

71

Ôn tập cuối năm 2 Học sinh được ôn tập toàn bộ các kiến thức về phân số, tỉ lệ thức, tính

chất của dãy tỉ số bằng nhau, bài toán tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, hàm sốy=ax, Thống kê , đơn thức, đa thức

Trang 12

Vận dụng thành thạo lý thuyết vào bài tập.

72 Trả bài kiểm tra học kỳ II

( phần đại số )

1 Đánh giá bài làm của học sinh, đánh giá kiến thức của từng học sinh,học sinh hiểu được trình độ của mình từ đó đưa ra hướng học tập trongnhững năm học tiếp theo

II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN HÌNH HỌC.

tiết

Yêu cầu cần đạt

34 §6 Tam giác cân 1 Học sinh biết thế nào là tam giác cân, tính chất của tam giác cân Hiểu rõ

thế nào là tam giác đều và tính chất của tam giác đều

35 Luyện tập 1 Học sinh biết cách chứng tỏ một tam giác là tam giác cân, tam giác đều

Tính được số đo các góc của một tam giác cân khi biết một góc bất kỳ

36 §7.Định lý Py-ta-go

?2 Khuyến khích học sinh tự làm

1 Học sinh hiểu rõ định lý Pi ta go Biết chứng minh một tam giác vuôngdựa vào định lý pi ta go đảo.Biết áp dụng định lý để tìm độ dài các cạnhcủa tam giác vuông khi biết trước hai cạnh

37

38

Luyện tập 2 Học sinh vận dụng được định lý Pi ta go vào bài tập tính toán độ dài các

cạnh của tam giác vuông

Rèn kỹ năng chứng minh một tam giác vuông dựa vào định lý Pi ta gođảo

39 §8.Các trường hợp bằng nhau của

tam giác vuông

1 Học sinh nắm được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

Biết tìm ra các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông dựa vào cáctrường hợp bằng nhau của hai tam giác thường

40 Luyện tập 1 Vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác để chứng minh hai

tam giác bằng nhau

41

42

Thực hành ngoài trời 2 Học sinh được thực hành đo khoảng cách giữa hai điểm A và B mà một

điểm không tới được

43

44

Ôn tập chương II với sự trợ giúp

của MT CASIO hoặc MT với tính

năng tương đương

2 Học sinh ôn tập toàn bộ kiến thức chương 2 Học sinh vận dụng được lý thuyết vào bài tập

45 Chương III §1 Quan hệ giữa góc và

cạnh…

1 Học sinh hiểu trong tam giác ,thế nào là góc đối diện của cạnh, cạnh đốidiện của góc

Trang 13

Bài tập 7 Khuyến khích học sinh tự

làm

So sánh được hai góc nếu biết quan hệ giữa hai cạnh đối diện và ngượclại

46 Luyện tập 1 Rèn luyện kỹ năng so sánh hai góc, hai cạnh trong một tam giác

47 §2 Quan hệ giữa đường vuông góc

Nắm chắc các định lý về mối quan hệ giữa đường vuông góc với đườngxiên, đường xiên và hình chiếu

48 Luyện tập 1 Vận dụng các định lý về mối liên hệ giữa đường xiên, hình chiếu, đường

vuông góc để so sánh các đường xiên, các hình chiếu hay đường vuônggóc và đường xiên Biết chuyển một bài toán cụ thể thành phát biểu củađịnh lý 2

49 §3 Quan hệ giữa 3 cạnh của tam

50 Luyện tập 1 Rèn kỹ năng vận dụng tính chất về quan hệ giữa cạnh và góc trong tam

giác, về đường vuông góc với đường xiên để tìm độ dài một cạnh củatam giác nếu biết hai cạnh còn lại, biết cách chứng tỏ bộ ba độ dài bất kỳ

có thể là ba cạnh của một tam giác không

51 §4.Tính chất 3 đường trung tuyến

của tam giác

Bài tập 25+30 Khuyến khích học

sinh tự làm

1 Học sinh hiểu thế nào là đường trung tuyến của tam giác, Tính chất bađường trung tuyến của tam giác là gì và trọng tâm của tam giác là gì.Luyện kỹ năng vẽ đường trung tuyến của tam giác

52 Luyện tập 1 Học sinh giải quyết được các bài tập trong SGK Biết tính chất đường

trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác vuông, tính chất haiđường trung tuyến ứng với hai cạnh bên của tam giác cân

Luyện kỹ năng sử dụng định lý về tính chất ba đường trung tuyến củatam giác để giải bài tập

53 §5 Tính chất tia phân giác của một 1 Học sinh nắm chắc tính chất tia phân giác của một góc, tính chất các

Trang 14

góc điểm thuộc tia phân giác của góc Biết cách chứng minh một điểm có

thuộc tia phân giác của góc không?

Biết cách vẽ tia phân giác của góc

54 Luyện tập 1 Sử dụng tính chất tia phân giác của góc để giải quyết các bài toán trong

SKG, SBT

55 §6 Tính chất 3đường phân giác của

tam giác

1 Học sinh hiểu thế nào là đường phân giác của tam giác, hiểu rõ định lý

về tính chất ba đường phân giác trong tam giác

56 Luyện tập 1 Sử dụng tính chất ba đường phân giác của tam giác để giải quyết các bài

Biết vẽ đường trung trực của đoạn thẳng

58 Luyện tập 1 Sử dụng tính chất đường trung trực của đoạn thẳng để giải các bài tập

trong SGK, SBT

59 §8 Tính chất 3 đường trung trực

của tam giác

Bài tập 56 Khuyến khích học sinh

tự làm

1 Học sinh hiểu thế nào là đường trung trực của tam giác, hiểu rõ định lý

về tính chất ba đường trung trực trong tam giác

Biết vẽ ba đường trung trực của tam giác bằng thước kẻ và com paBiết khái niệm đường tròn ngoại tiếp tam giác

60 Luyện tập 1 Sử dụng tính chất ba đường trung trực của tam giác để giải quyết các bài

Biết cách vẽ đường cao của tam giác bằng e ke

62 Luyện tập 1 Sử dụng tính chất ba đường cao của tam giác để giải quyết các bài tập

2 Học sinh hệ thống lại toàn bộ lý thuyết chương 3

Sử dụng được lý thuyết vào làm bài tậpCủng cố thêm các cách chứng minh một tam giác là tam giác cân

Vận dụng các kiến thức đã học để giải toán và giải quyết một số tình

Trang 15

huống thực tế.

65

66

67

Ôn tập cuối năm

Bài tập 9;11 Khuyến khích học sinh

tự làm

Bài tập 10 không yêu cầu

3 Học sinh hệ thống toàn bộ kiến thức hình học lớp 7

Sử dụng lý thuyết để làm các bài tập: góc, đường thẳng song song,đường thẳng vuông góc,tam giác bằng nhau, các trường hợp bằng nhaucủa tam giác, các đường đồng qui trong tam giác

68 Trả bài kiểm tra học kỳ II ( phần

hình học )

1 Đánh giá bài làm của học sinh, đánh giá kiến thức của từng học sinh, họcsinh hiểu được trình độ của mình từ đó đưa ra hướng học tập trongnhững năm học tiếp theo

III Kiểm tra, đánh giá định kỳ

Giữa học kì II 90 phút Tuần 26

Tháng3/2021

- Vận dụng các kiến thức, kĩ năng có được vào làm bàithực hiện phép tính trên đơn thức, đa thức, bài tậpthống kê

- Vận dụng kiến thức về hai tam giác bằng nhau vào bàitập chứng minh

- Đánh giá năng lực, phẩm chất của học sinh

- Điều chỉnh phương pháp, kĩ thuật dạy học của giáoviên

Trắcnghiệm và

Tự luậnviết trêngiấy

Cuối học kì II 90 phút Tuẩn 34

Tháng4/2021

- Vận dụng các kiến thức, kĩ năng có được vào làm bàitoán liên quan tới thống kê,đơn thức, đa thức

- Làm bài tập liên quan tới các đường đồng qui trongtam giác

- Đánh giá năng lực, phẩm chất của học sinh

- Điều chỉnh phương pháp, kĩ thuật dạy học của giáoviên

Trắcnghiệm và

Tự luậnviết trêngiấy

Trang 16

I PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN ĐẠI SỐ

44 §3 Phương trình đưa được về dạng

ax + b = 0

1 Học sinh biết sử dụng các phép biến đổi tương đương phương trình để đưađược phương trình về dạng bậc nhất một ẩn

45 Luyện tập 1 Học sinh được rèn kỹ năng giải phương trình bậc nhất một ẩn và một số

phương trình đưa được về dạng bậc nhất một ẩn

46 §4 Phương trình tích 1 Học sinh biết thế nào là phương trình tích và cách giải phương trình tích

Học sinh ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử, nhất là

kỹ năng thực hành

47 Luyện tập 1 Học sinh rèn kỹ năng giải phương trình tích

Ngày đăng: 17/01/2021, 23:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

( Cả số học và hình học) - KHDH toan 6 7 8 9 theo CV 5512
s ố học và hình học) (Trang 5)
Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian Thời điểm Yêu cầu cần đạt Hình thức - KHDH toan 6 7 8 9 theo CV 5512
i kiểm tra, đánh giá Thời gian Thời điểm Yêu cầu cần đạt Hình thức (Trang 7)
(Cả số học và hình học) - KHDH toan 6 7 8 9 theo CV 5512
s ố học và hình học) (Trang 11)
3 Học sinh hệ thống toàn bộ kiến thức hình học lớp 7 - KHDH toan 6 7 8 9 theo CV 5512
3 Học sinh hệ thống toàn bộ kiến thức hình học lớp 7 (Trang 15)
( Điều chỉnh:Mục 2, ? Hình c và hình d, giáo viên tự chọn độ dài các cạnh sao cho kết quả khai căn là số tự   nhiên,   ví   dụ:   - KHDH toan 6 7 8 9 theo CV 5512
i ều chỉnh:Mục 2, ? Hình c và hình d, giáo viên tự chọn độ dài các cạnh sao cho kết quả khai căn là số tự nhiên, ví dụ: (Trang 20)
III. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN HÌNH HỌC. - KHDH toan 6 7 8 9 theo CV 5512
III. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN HÌNH HỌC (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w