1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÀI TẬP HÀM NHIỀU BIẾN

2 4,5K 70
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Hàm Nhiều Biến
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 142,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Tính đạo hàm riêng cấp 1 của các hàm số sau 4) Tính đạo hàm riêng cấp hai của các hàm số sau: 5) Tìm cực trị của các hàm số sau: 6) Tìm cực trị có điều kiện:

Trang 1

BÀI TẬP HÀM NHIỀU BIẾN

1 Tính đạo hàm riêng cấp 1 của các hàm số sau:

3 3

y x

y x z

+

+

3 2 2 4 x

) y x (

xy 2 y x 3 x z

+

− +

3 2 2 4

y x 2 y x 3 y z

+

− +

= 2) z = ln( x + x 2 + y 2 ), ĐS: x x 2 y 2

1 z

+

= , y x 2 y 2 x x 2 y 2

y z

+ +

+

=

3) z = y 2 sinyx, ĐS: zx = y cosyx, x cosyx

y

x sin y 2

zy = − 4) y3

z = , ĐS: 3 y 1

x

3 x y

z = − , z 3 x y y 2 ln x

y

3

= 5) z = arctgyx , ĐS: x 2 2

y x

y z

+

y x

x z

+

= 6) z = arcsin( x − 2 y ), ĐS: x 1 ( x 2 y ) 2

1 z

− +

2 z

− +

=

7)

x y x

x y x ln z

2 2

2 2

+ +

− +

2 z

+

= , y y x 2 y 2

x 2 z

+

=

2 2 y x

y x arctg z

+

2 x

y x x

y z

+

y z

+

=

x

u = , ĐS: z y 1

x

z x y

y x ln x z y

u = z − , u x y ln x y z ln y

y

z

= 10) 2 12 2

e

u= + + , ĐS: x y z 2 2 2 2

1 x

) z y x (

x 2

e

u 2 2 2

+ +

2 2 2 2 z y x 1 x

) z y x (

y 2

e

u 2 2 2

+ +

1 x

) z y x (

z 2

e

u 2 2 2

+ +

= + +

11) u = e xyz sinzy, ĐS:

z

y sin yz e

z

y cos z

1 z

y sin xz ( e

u xyz

) z

y cos z

y z

y sin xy ( e

3) Tính đạo hàm của các hàm số ẩn được xác định bởi phương trình sau:

1) x3y – y3x = a4, ĐS: y ' xy((x3x2 3yy2))

2 2

= 2) xey + yex – exy = 0, ĐS: yy xx xyxy

xe e xe

ye ye e ' y

− +

− +

= 3)

a

y a

y x

2 ) y x (

a ' y

+

= 4) ln x 2 + y 2 = arctgyx , ĐS: y ' xx yy

+

= 5) x + y + z = ez, tính z’x, z’y, ĐS: zx zy x y1 z 1

− + +

=

= 6) x3 + y3 + z3 – 3xyz = 0, tính z’x, z’y, z zx2 xyyz

2 x

= , z zy2 xyxz

2 y

= 4) Tính đạo hàm riêng cấp hai của các hàm số sau:

1) ( x 2 y 2 ) 3

3

1

2 2 xx

y x

y x 2 z

+

+

= , xy x 2 y 2

xy z

+

2 2 yy

y x

y 2 x z

+

+

=

) y x (

xy 2 x ) y x (

x 2 ) y x ln(

2 z

+

− + + + +

= 2

2 xy

) y x (

x ) y x (

x 2 z

+

− +

2 yy

) y x (

x z

+

= 3) z = ln( x + x 2 + y 2 ), 2 2 3 / 2

xx x ( x y )

z = + − , 2 2 3 / 2

xy y ( x y )

Trang 2

2 / 3 2 2 2 2 2

2 2 2 2 3 yy

) y x ( ) y x x (

y x ) y x ( x z

+ +

+

+

− +

=

4) z = arctgxy , ĐS: xx 2 2 2

) y x (

xy 2 z

+

2 2 xy

) y x (

) y x ( z

+

= , yy 2 2 2

) y x (

xy 2 z

+

= 5) Tìm cực trị của các hàm số sau:

1) z = 4(x - y) – x2 – y2, ĐS: Cực đại tại (2,-2)

2) z = x2 + xy + y2 + x – y + 1, ĐS : Cực tiểu tại (-1,1)

3) z = x + y - xey, ĐS: Không có cực trị

4) z = 2x4 + y4 – x2 – 2y2, ĐS : Cực tiểu tại (-1/2,-1), (1/2,-1), (-1/2,1), (1/2,1)

5) 2 2 ( x 2 y 2 )

e ) y x (

z = + − + , ĐS : Cực tiểu tại (0,0), cực đại tại x2+y2=1

6) Tìm cực trị có điều kiện:

1) z = xy với điều kiện x + y = 1, ĐS : Cực đại tại (1/2,1/2)

2) z = x2 + y với điều kiện x2 + y2 = 1, ĐS : Cực tiểu tại (0,-1), cực đại tại )

2

1 , 2

3 ( ± 3) z = x + 2y với điều kiện x2 + 2y = 2, ĐS : Cực đại tại (1/2,7/8)

4) z = 2x + 8y với điều kiện x1/2y1/4 = 8, ĐS : Cực tiểu tại (32,4)

5) z = 3x + 2y – 5 với điều kiện x1/2 + y1/2 = 5 : Cực đại tại (4,9)

6) u = x + y + z với điều kiện 1/x + 1/y + 1/z = 1, ĐS : Cực tiểu tại (3,3,3)

Ngày đăng: 27/08/2013, 13:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w