SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOQUẢNG NAM PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Môn: TOÁN Mã câu hỏi HH12_CII _ Bài 2 NỘI DUNG CÂU HỎI Cho hình lập phương cạnh a.. PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆ
Trang 1PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
HH12_CII _ Bài 2
NỘI DUNG CÂU HỎI
Cho mặt cầu S có bán kính bằng a ,1
mặt cầu S có bán kính 2 2a Tỉ số diện
tích của hai mặt cầu bằng
A 1
2
B 2
C 1
4
D 4
C Lời giải chi tiết
Diện tích mặt cầu S : 1 2
1 4
S a
Diện tích mặt cầu S : 2 2
2 16
S a
Tỉ số: 1
2
1 4
S
S
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Nhầm công thức tính diện tích mặt cầu S2 8a2
+ Phương án B: Nhầm công thức tính diện tích mặt cầu 2
2 8
S a và lập tỉ số 2
1
2
S
S
+ Phương án D: Lập tỉ số 2
1
4
S
S
Trang 2SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
HH12_CII _ Bài 2
NỘI DUNG CÂU HỎI
Cho hình lập phương cạnh a Diện tích
mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương đó
bằng
A
2
3
4
a
B 2 a 2
C a2
D 3 a 2
D Lời giải chi tiết
Vẽ hình lập phương ABCD Gọi I là tâm mặt cầu cần tìm
Tính AC' a22a2 a 3 Suy ra bán kính mặt cầu 3
2
a
r Diện tích mặt cầu cần tìm s4r2 3a2
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Sai công thức tính sr2
+ Phương án B: Tính sai đường chéo AC’ a 2 dẫn đến sai bán kính
+ Phương án C: Nhầm mặt cầu nội tiếp nên tính bán kính
2
a
r
Trang 3PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
HH12_CII _ Bài 2
NỘI DUNG CÂU HỎI
Cho tứ diện đều SABC cạnh a Thể tích
của khối cầu ngoại tiếp tứ diện SABC
bằng
A
3
6
8
a
B
3
3
2
a
C
3
6
a
D 3 3 6
8
a
A Lời giải chi tiết
Gọi G là trọng tâm ABC , M là trung điểm SA Trong mp(SAG) vẽ đường trung trực của SA cắt SG tại I
I là tâm mặt cầu và bán kính mặt cầu
r = IS=IA=IB=IC
Ta có:
3 2
SIM SAG SI
SG SG
Bán kính mặt cầu 6
4
a
r
Vậy thể tích khối cầu
3 6 8
a
V
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án B: Không nắm chắc kiến thức nên cho rằng bán kính r = AG
+ Phương án C: Do ký hiệu trong hình vẽ và ngộ nhận tính SG = a nên suy ra bán kính
2
SG
r
+ Phương án D: Nhớ sai công thức thể tích V 4r3
Trang 4SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
HH12_CII _ Bài 2
NỘI DUNG CÂU HỎI
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’
có AA’ = 3 3 a, AB = 3a, diện tích mặt
đáy bằng 6a2 Diện tích mặt cầu ngoại
tiếp hình chóp A’ABC bằng
10 a
13 a
27 a
40 a
D Lời giải chi tiết
HV
Mặt cầu ngoại tiếp hình hộp chính là mặt cầu ngoại tiếp hình chóp A’ABC
Gọi O là tâm hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ cũng chính
là tâm mặt cầu cần tìm
Tính được cạnh đáy BC = 2a
2 1
’ 0
AC anên bán kính r OA 10a
Vậy diện tích mặt cầu 2
40
S a
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Nhớ nhầm công thức diện tích
+ Phương án B: Xác định sai tâm và tính bán kính 13
2 2
r nên tính sai diện tích
+ Phương án C: Xác định sai tâm và tính bán kính
' 3 3
2 2
r nên tính sai diện tích
Trang 5PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
HH12_CIII _ Bài 1
NỘI DUNG CÂU HỎI
Trong không gian Oxyz, cho điểm
I 1;3; 2 và đường thẳng
x 4 y 4 z 3
:
Phương trình mặt cầu (S) có tâm là điểm I và cắt tại
hai điểm phân biệt A, B sao cho đoạn
thẳng AB có độ dài bằng 4 có phương
trình là:
A 2 2 2
S : x 1 y 3 (z 2) 9
B 2 2 2
S : x 1 y 3 z 2 9
C 2 2 2
S : x 1 y 3 z 2 81
D 2 2 2
S : x 1 y 3 z 2 10
B Lời giải chi tiết
HV:
Giả sử mặt cầu (S) cắt tại 2 điểm A, B sao cho AB 4 => (S) có bán kính R IA
Gọi H là trung điểm đoạn AB, khi đó: IHAB�IHA
vuông tại H
Ta có, HA 2; Đường thẳng có VTCP
u (1; 2; 1)r và qua M(4;4;-3)
IM,u
u
� �
� �
uuurr r
2
R IA IH HA 5 2 9 Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là:
2 2 2
S : x 1 y 3 z 2 9
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: Sai dạng phương trình mặt cầu
+ Phương án C: Sai bán kính
Trang 6+ Phương án D: Sai ở tính khoảng cách d I, 6 trên tử độ dài của tích có hướng nhưng tính nhầm tích vô hướng
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
HH12_ MẶT CẦU
Đơn vị kiến thức Tâm, bán kính mặt cầu Trường THPT Nguyễn Huệ
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 1 Xác định tọa độ tâm I và bán
kính R của mặt cầu
2 2 2
S x y z
A.I 3; 1;2 ; R25
B I 3; 1;2 ; R 5
C I3;1; 2 ; R25
D I3;1; 2 ; R 5
D Lời giải chi tiết
Tâm I(3;1;-2) ; bán kính R=5
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: HS xác định sai dấu tọa độ tâm I, xác định sai bán kính R.
+ Phương án B: HS xác định sai dấu tọa độ tâm I, xác định đúng bán kính R.
+ Phương án C: HS xác định đúng tọa độ tâm I, xác định sai bán kính R.
Trang 7PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
HH12_ MẶT CẦU
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 2 Phương trình mặt cầu tâm I(3 ; -1 ; 2),
R= 4 là
A.(x3)2 (y 1)2 (z2)2 16
B (x 3)2 (y1)2(z 2)2 16
C.(x3)2(y 1)2(z2)2 4
D (x 3)2 (y1)2(z 2)2 4
B
Lời giải chi tiết
Phương trình mặt cầu tâm I(3 ; -1 ; 2), R= 4 là
16 ) 2 ( ) 1 ( ) 3
x
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: HS viết sai dấu tọa độ tâm
+ Phương án C: HS viết sai dấu tọa độ tâm, không bình phương bán kính
+ Phương án D: Không bình phương bán kính
Trang 8SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
HH12_ MẶT CẦU
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 3 Phương trình mặt cầu
2 2 2 8 10 8 0
x y z y z có tâm I
là
A I(4 ; -5 ; 4)
B I(- 4 ; 5 ; - 4)
C I(0; 4 ; -5)
D I(0 ; -4 ; 5)
C Lời giải chi tiết
Tâm I(0; 4 ; -5)
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: HS không để ý pt khuyết biến x.
+ Phương án B: HS không để ý pt khuyết biến x và xác định sai dấu.
+Phương án D: HS xác định sai dấu tọa độ tâm I
Trang 9PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
HH12_ MẶT CẦU
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 4 Trong các phương trình sau,
phương trình nào sau đây là phương trình
mặt cầu
A 2 ( 1)2 ( 2)2 10
B 2 2 2 4 6 14 0
D 2 2 2 9 0
D Lời giải chi tiết
PT x2 y2z2 90 x2 y2z2 9
Tâm I(0; 0 ; 0) ; R= 3
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: HS không để ý dấu của pt mặt cầu.
+ Phương án B: HS không để ý điều kiện a2 b2c2 d0
+Phương án C: HS không để ý hệ số của z2
Trang 10SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
PHIẾU BIÊN SOẠN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Môn: TOÁN
Mã câu hỏi
HH12_ MẶT CẦU
Đơn vị kiến thức Bán kính mặt cầu Trường THPT Nguyễn Huệ
NỘI DUNG CÂU HỎI
Câu 5 Cho tứ diện đều SABC có mặt
cầu nội tiếp là S và mặt cầu ngoại tiếp 1
là S Một hình lập phương ngoại tiếp2
S và nội tiếp trong mặt cầu 2 S 3
Gọi r1,r2,r3 lần lượt là bán kính các mặt
cầu S , 1 S , 2 S Khẳng định nào sau3
đây đúng?
A 32
2
1
r
r
và
2
1
3
2
r r
B 32
2
1
r
r
và
3
1
3
2
r r
C 31
2
1
r
r
và
3
1
3
2
r r
D 31
2
1
r
r
và
3 3
1
3
2
r r
C Lời giải chi tiết
+ Gọi a là cạnh của tứ diện đều SABC Khi đó chiều cao của diện đều là
3
6
a
+ Bán kính mặt cầu ngoại tiếp của tứ diện là
4
6 2
2 2
a h
SA
+ Bán kính mặt cầu nội tiếp của tứ diện là
12
6
2 1
a r h
r
+ Do đó:
3
1
2
1
r r
+ Gọi b cạnh của hình lập phương thì
2
2
b
r và
2
3
3
b
r
+ Do đó:
3
1
3
2
r r
Giải thích các phương án nhiễu
+ Phương án A: HS tính sai r1 ,r3.
+ Phương án B: HS tính sai r1
+Phương án D: : HS tính sai r 3