1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

104 viết phương trình mặt cầu tổ 12 phạm thị hồng minh daxem

15 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Viết Phương Trình Mặt Cầu
Tác giả Phạm Thị Hồng Minh
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 6,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tương giao giữa mặt cầu và mặt phẳng Trong không gian cho mặt cầu có tâm , bán kính và mặt phẳng Gọi là hình chiếu vuông góc của lên và Mặt cầu và không có điểm chung.. 7 Lời giải _Quy

Trang 1

Chương 3 : Bài 1 HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Tên FB: Phạm Thị Hồng Minh Email: phamthihongminh2308dl@gmail.com

Dạng 105: Viết phương trình mặt cầu

_ Tóm tắt lý thuyết cơ bản

Phương trình mặt cầu

Trong không gian cho mặt cầu có tâm , bán kính

Phương trình mặt cầu là: (1)

Phương trình (1) được gọi là phương trình chính tắc của mặt cầu

Đặc biệt, khi thì phương trình là

Phương trình mặt cầu dạng khai triển

là phương trình của mặt cầu có tâm và bán kính

Tương giao giữa mặt cầu và mặt phẳng

Trong không gian cho mặt cầu có tâm , bán kính và mặt phẳng

Gọi là hình chiếu vuông góc của lên và

Mặt cầu và

không có điểm chung

Mặt cầu tiếp xúc với tại ( là tiếp điểm)

cắt mặt cầu theo giao tuyến là đường tròn

có tâm , bán kính

. Tương giao giữa mặt cầu và đường thẳng

Trong không gian cho mặt cầu có tâm , bán kính và đường thẳng

 Sx a 2 y b 2z c 2 R2

I O  S x2y2z2 R2

xyzaxbycz d  a2 b2 c2  d  0

 ; ; 

I a b c Ra2b2c2 d

 P

dR

 S  P

d R

 S

dR

2 2

rRd

Trang 2

2020

Gọi là hình chiếu vuông góc của lên và

+ : Mặt cầu và không có điểm chung

+ : Mặt cầu tiếp xúc với tại ( là tiếp điểm)

+ : cắt mặt cầu tại hai điểm phân biệt và

_Phương pháp Casio

1 Kiểm tra xem một điểm có thuộc mặt phẳng (P) hay mặt cầu (S) hay không?

Bước 2: Sử dụng phím r

x = > nhập hoành độ, sau đó nhấn phím =

y = > nhập tung độ, sau đó nhấn phím =

z = > nhập cao độ, sau đó nhấn phím = Nhấn tiếp phím =, nếu kết quả bằng 0 thì điểm đó thuộc mặt phẳng hay mặt cầu

2 Tính khoảng cách từ tới mặt phẳng

Bước 1: Nhập công thức tính khoảng cách vào MTCT :

Bước 2: Sử dụng phím r

y = > nhập tung độ điểm M, sau đó nhấn phím =

z = > nhập cao độ điểm M, sau đó nhấn phím = Nhấn tiếp phím = Màn hình sẽ hiện lên kết quả

_ Phương pháp tính nhanh:

Trong không gian , cho mặt cầu có tâm , bán kính

Điều kiện tiếp xúc:

Đường thẳng tiếp xúc với ; mp tiếp xúc với

Tìm bán kính của mặt cầu (S) khi biết (S) tiếp xúc với các mặt phẳng tọa độ

M; M; zM

2 2 2

Ax By Cz D

 

Oxyz  S Ix ; ;I y z I IR

  S  d I ;  R  P  S

 

d I P R

Trang 3

tiếp xúc với

tiếp xúc với

tiếp xúc với Oyz  Rx I

 Tìm bán kính của mặt cầu (S) khi biết (S) tiếp xúc với các trục tọa độ

 S tiếp xúc với Oy 2 2

  

 S tiếp xúc với Ox 2 2

  

 S tiếp xúc với Oz 2 2

  

_ Bài tập minh họa trong các đề đã thi của BGD

Câu 1: (THPTQG 2019 Mã đề 102) Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu

  S x : 2 y2 z2 2 x  2 y  7 0  Bán kính của mặt cầu đã cho bằng

A A 3 B. 9 C. 15 D 7

Lời giải

_Quy trình bấm máy

+ Tư duy: Từ phương trình mặt cầu dạng

khai triển, ta tìm tâm, sau đó áp dụng công

thức tìm bán kính

+ Công thức tính:

Mặt cầu (S):x2y2z2 2ax 2by 2cz d 0

có tâm I a b c ; ; 

và bán kính

2 2 2

Rabcd

+ Tính toán Casio

s1+1+0+7=

> Chọn phương

án A

_Bài học kinh nghiệm

Ta lấy hệ số trước , ,x y z chia cho -2

để tìm tọa độ tâm, Tâm I  1; 1;0  

Bán kính R  1 1 0 7 3   

Câu 2: (Đề tham khảo THPTQG 2019) Trong không gian Oxyz , cho hai điểm

1;1;1

IA1; 2;3 Phương trình của mặt cầu có tâm I và đi qua điểm A là

A x12y12z12 29 B x12y12z12 5

 SOxy  Rz I

 SOxz  Ry I

 S

Trang 4

2020

C x12y12z12 25 D x12y12z12 5

Lời giải

_Quy trình bấm máy.

+ Tư duy:

Nhìn PTMC, dựa vào tọa độ tâm I loại được A và D,

chỉ còn B và D

Cách 1: Bán kính R IA

+ Công thức tính:

A I2  I A2  I A2

IAxxyyzz

+ Tính toán Casio

Cách 2: Mặt cầu đi qua A nên tọa độ A thỏa mãn

PTMC

Bước 1 : Nhập PTMC

(Q(p1)d+

(Q)p1)d

+(Qnp1)dp5

r1=2=3==

Chọn phương án B.

_Bài học kinh nghiệm

Vì mặt cầu có tâm I và đi qua

A nên bán kính R IA

Sử dụng công thức tính độ dài đoạn thẳng để tìm R

Khi bấm MTCT, có thể tính ngay R2 IA2 5

+ Nhập PTMC vào máy tính, chuyển hết sang vế trái, sử dụng phím r để nhập tọa

độ điểm A vào

+ Nếu kết quả = 0 thì tọa độ

A thỏa

Câu 3: (Đề chính thức BGD 2017 mã đề 110) Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, tìm tất cả các giá trị của m để phương trình

2 2 2

x y z x y z m là phương trình của một mặt cầu

A m 6 B m 6 C m 6 D m 6

Lời giải

_Quy trình bấm máy

+ Tư duy:

Phương trình x2y2z2 2ax 2by 2cz d 0

là phương trình của mặt cầu

    

+ Công thức tính:

1;

a b1; c2; dm

abcd      m

_Bài học kinh nghiệm

Ta lấy hệ số trước , ,x y z chia cho -2

để tìm tọa độ tâm

Có thể nhập vế trái vào máy tính,

Trang 5

+ Tính toán Casio

Có thể nhẩm trực tiếp vì bài này đơn giản

Hướng dẫn nhập công thức

r6==

> Loại A, D

r5==

> Chọn phương

án C

nhấn phím r để kiểm tra kết quả, nếu kết quả là số dương thì nhận đáp án đó

Câu 4: (Đề chính thức BGD 2017 mã đề 104) Trong không gian với hệ trục tọa

độ Oxyz , phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu đi qua ba điểm

2;3;3

M , N2; 1; 1  , P   2; 1;3 và có tâm thuộc mặt phẳng

  : 2x3y z  2 0

A x2y2z2 2x2y 2z10 0 B x2y2z2 4x2y 6z 2 0

C x2y2z24x 2y6z 2 0 D x2y2z2 2x2y 2z 2 0

_Quy trình bấm máy.

+ Tư duy:

Tọa độ của 3 điểm M , N , P thỏa mãn PTMC.

Tâm I thuộc   nên tọa độ của I thỏa mãn

phương trình   : 2x3y z  2 0

+ Công thức tính:

Mặt cầu (S): x2y2z2 2ax 2by 2cz d 0 có

tâm I a b c ; ; 

+ Tính toán Casio

Bước 1: Nhập PTMC vào MT, kiểm tra tọa độ M, N,

P có thỏa mãn không

Q(d+Q)d+Qndp2

Q(+2Q)p2Qnp10

r2=3=3==

_Bài học kinh nghiệm

+ Nhập PTMC vào MTCT Thế tọa

độ của 3 điểm vào PTMC, sử dụng phím r để kiểm tra kết quả, loại trừ phương án nhiễu

+ Nhập PTMP  , thế tọa độ của

điểm I , sử dụng phím r , nếu

kết quả bẳng 0 là đúng

Ta lấy hệ số trước , ,x y z chia cho

-2 để tìm tọa độ tâm,

Trang 6

2020

Loại phương án A

r2=3=3==

Kiểm tra thấy tọa độ 3 điểm đều thỏa mãn PTMC

Giữ lại phương án B

Bước 2: Tìm tọa độ tâm I của mặt cầu, kiểm tra

2Q(+3Q)pQn+2

r2=p1=3==

Chọn phương án B

Sử dụng phím Replay

để sửa lại PTMC và làm tương tự

Cần thử tọa độ cả 3 điểm vào PTMC

(S):x2y2z2 4x2y 6z 2 0

có tâm (2; 1;3)I  + Nhập PTMP

  : 2x3y z  2 0

Thế tọa độ của điểm I , sử dụng

phím r , nếu kết quả bẳng 0

là đúng

Câu 5: (THPT QG 2017 Mã đề 105) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho

điểm I1; 2; 3 và mặt phẳng  P : 2x 2y z  4 0 Mặt cầu tâm I tiếp xúc

với  P tại điểm H Tìm tọa độ điểm H

A H3; 0; 2  B H1; 4; 4 C H3; 0; 2 D H1; 1; 0 

Lời giải

_Quy trình bấm máy

+ Tư duy:

Điểm H thuộc P nên tọa độ H thỏa mãn

phương trình  P : 2x 2y z  4 0

 P tiếp xúc với  S tại H  IH  P

+ Công thức tính:

M; M; M

M x y z ;  P Ax By Cz D:    0

 

 

+ Tính toán Casio

Bước 1: Kiểm tra xem tọa độ H thỏa PTMP

không

2[p2Q)pQnp4

rp3=0=p2==

_Bài học kinh nghiệm

Kiểm tra xem tọa độ điểm H ở đáp

án có thỏa mãn phương trình  P

không

Trang 7

> Loại phương án

A.

Tương tự, loại phương án B.

r3=0=2==

> Giữ lại phương

án A.

Kiểm tra thấy cả hai phương án A và D đều

thỏa

Bước 2: So sánhIH

n P

 P có VTPT n  P 2; 2; 1  

1; 2; 3

I ,H3; 0; 2  IH 2; 2; 1  

Chọn đáp án C

 P tiếp xúc với  S tại H

 

IH P

 

1; 2; 3

I ,H3; 0; 2  IH 2; 2; 1  

1; 1; 0 

HIH 0; 3; 3  

Trang 8

2020

4

yxD 

3

8

y  x y  0 8x3  0 x0 y 0 1

lim

    lim

  

0;

_ Bài tập áp dụng rèn luyện trong các đề thi thử năm 2019

Câu 1: (NB) Trong không gian Oxyz , cho hai điểm M1;2;3 và N  1; 2; 1  Mặt cầu

đường kính MN có phương trình là

A x2y 22z12 20

C x2 y 22z12 5

Lời giải _ Quy trình bấm máy.

+ Tư duy:

Cách 1: Tọa độ M , N thỏa mãn PTMC

Cách 2: Mặt cầu có tâm I là trung điểm của

MN , bán kính 2

MN

R 

+ Công thức tính:

I là trung điểm của MNnên

I    

N M2  N M2  N M 2

M Nxxyyzz

+ Tính toán Casio

Cách 1:

Q(d+(Q)p2)d+

(Qnp1)dp20

_Bài học kinh nghiệm

Vì mặt cầu đi qua M , N nên tọa

độ M , N thỏa mãn PTMC

Nhập PTMC vào MTCT, chuyển vế

để vế phải bằng 0 Thế tọa độ của

2 điểm vào PTMC, sử dụng phím

r để kiểm tra kết quả, loại trừ phương án nhiễu

Trang 9

> Loại phương án A.

Làm tương tự, thấy chỉ mỗi phương án C

thỏa.

Chọn phương án C.

Cách 2:

aQz+QxR2

r1=p1==

(1+1)d+(2p2)

d+(3+1)d=

Chọn phương án C.

Sử dụng phím Replay

để sửa lại PTMC và làm tương tự

Cần thử tọa độ cả 2 điểm vào PTMC

Nhập công thức tính tọa độ trung điểm vào MTCT

Thế tọa độ của 2 điểm vào công thức, sử dụng phím r

A= > nhập hoành độ của M B= > nhập hoành độ của N Làm như vậy 3 lần để tìm tọa độ tâm

0;2;1

I

Tinh ý, nhìn vào đáp án trong bài này, ta không cần tìm tâm, vì tâm trong 4 đáp án là như nhau, chỉ cần tính nhanh MN là được

20

MN R

Câu 2: (NB)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz phương trình nào sau đây là

phương trình của một mặt cầu?

A.x2y2 z24x 2y6z 5 0 B. x2y2z24x 2y6z15 0

C x2y2z24x 2y z  1 0 D. x2y2z2 2x2xy6z 5 0

Lời giải

_Quy trình bấm máy.

+ Tư duy: PT x2y2z2 2ax 2by 2cz d 0

(*) là phương trình của mặt cầu khi

abcd

+ Công thức tính:

Kiểm tra điều kiện a2b2c2 d 0

+ Tính toán Casio

_Bài học kinh nghiệm

Trong PT (*), hệ số của x , 2 y2, z 2

đều bằng nhau và bằng 1, không

chứa tích của xy , xz , yz > loại

phương án A, D

Trang 10

2020

trình mặt cầu

Câu 3: (TH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt cầu tâm I2;1; 3 

và tiếp xúc với trục Oy có phương trình là

A      

x  y  z 

C      

x  y  z 

Lời giải

_Quy trình bấm máy.

+ Tư duy:

 S tiếp xúc với Oy  R d I Oy  ;   x2Iz I2

+ Công thức tính: Rx I2z2I

+ Tính toán Casio

s2d+(p3)d

Chọn phương án B

_Bài học kinh nghiệm

 S tiếp xúc với Oy

R d I Oy x z

(Trong công thức tính không có y I)

Câu 4: (TH) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt cầu đi qua hai điểm A3; 1;2  B1;1; 2 

và có tâm thuộc trục Oz là

A. x2y2z2 2z10 0 B.x12y2z2 11

C. x2y12z2 11 D.

xyzy 

Lời giải

_Quy trình bấm máy

+ Tư duy:

Tâm I thuộc trục Oz nên I0;0;c

Tọa độ của 2 điểm A , B thỏa mãn PTMC.

+ Công thức tính:

0;0; 

I c > phương trình (S) là

 2

xyz c R

+ Tính toán Casio

Q(d+Q)d+Qnd

p2Qnp10

r3=p1=2==

r1=1=p2==

_Bài học kinh nghiệm

Tâm I thuộc trục Oz nên trong

phương trình mặt cầu sẽ không có

biểu thức của x và y > Loại

phương án B, C

Cần thử tọa độ cả 2 điểm vào

Trang 11

Chọn phương án A

PTMC

Câu 5: (TH) Trong không gian Oxyz, viết phương trình mặt cầu  S đi qua bốn

điểm O, A1;0;0 B0; 2;0 và C0;0; 4.

A  S : x2y2z2 x 2y4z0 B.

 S : x2y2z2 2x4y 8z0

C  S : x2y2z2 x2y 4z0 D  S : x2y2z22x 4y8z0

Lời giải

_Quy trình bấm máy.

+ Tư duy:

Mặt cầu  S đi qua bốn điểm O, A, B, C nên

tọa độ của các điểm này thỏa mãn phương

trình mặt cầu

+ Công thức tính:

Nhập PTMC vào MTCT

Thế tọa độ của 4 điểm vào PTMC

+ Tính toán Casio

Q(d+Q)d+Qnd

pQ(+2Q)p4Qn

r0=p2=0==

Điểm A thuộc PTMC Tương tự, điểm B, C thuộc PTMC

Chọn phương án C

_Bài học kinh nghiệm

Nhập PTMC vào MTCT Thế tọa độ của 4 điểm vào PTMC, sử dụng phím r để kiểm tra kết quả, loại trừ phương án nhiễu

Sử dụng phím Replay

để sửa lại PTMC và làm tương tự

Cần thử tọa độ cả 3 điểm vào PTMC, không cần thử tọa độ của điểm O vì trong PTMC không có hệ

số tự do

Câu 6: (TH) Trong không gian với hệ tọa độOxyz , cho mặt phẳng  P :

2x 2y z  3 0  và điểm I1;2 3  Mặt cầu  S tâm I và tiếp xúc mp P  có phương trình

A ( ) : (S x1)2(y 2)2 (z 3)2 4 B.( ) : (S x1)2(y 2)2(z3)2 16

C ( ) : (S x1)2(y 2)2 (z3)2 4 D ( ) : (S x1)2(y 2)2(z3)2 2

Lời giải

_Quy trình bấm máy.

+ Tư duy:

_Bài học kinh nghiệm

Dựa vào PTMC và tọa độ tâm I, loại

Trang 12

2020

 P tiếp xúc với  S  d I P ;   R

+ Công thức tính:

M; M; M

M x y z ;  P Ax By Cz D:    0

 

 

+ Tính toán Casio

aq(2Q(+2Q)p

Qnp3Rs4+4+1

r1=2=p3==

Chọn phương án C

được phương án A

Có thể thế trực tiếp tọa độ điểm I vào công thức để tìm bán kính, hoặc bấm công thức, rồi dùng phím r

Câu 7: (TH) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S có tâm

2;1; 4

I  và mặt phẳng  P x y:   2z 1 0 Biết rằng mặt phẳng  P cắt mặt cầu  S theo giao tuyến là đường tròn có bán kính bằng 1 Viết phương trình mặt cầu  S

A   S : x 22y12z42 25 B.

  S : x22y12z 42 13

C   S : x22y12z 42 25 D   S : x 22y12z42 13

Lời giải

_Quy trình bấm máy

+ Tư duy:

 P cắt mặt cầu  S theo giao tuyến là đường

tròn  C có bán kính rR2 d2 với

 

d d I P

Khi đó R2 d2r2

+ Công thức tính:

M; M; M

M x y z ;  P Ax By Cz D:    0

 

 

+ Tính toán Casio

aq(Q(+Q)p2Qn

+1Rs1+1+4

r2=1=p4=

_Bài học kinh nghiệm

Dựa vào PTMC và tọa độ tâm I, loại được phương án B, C

Cần tính d d I P  ;  

 P cắt mặt cầu  S theo giao

tuyến là đường tròn  C có bán

kính r thỏa

2 2 2

Rdr

Trang 13

2 6

d 

Md+1d=

Chọn phương án A

Có thể thế trực tiếp tọa độ điểm I vào công thức để tìm bán kính, hoặc bấm công thức, rồi dùng phím r

Câu 8: (TH) Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A1;0; 1 

, B  3; 2;1 

Gọi  Smặt cầu có tâm I thuộc mặt phẳng Oxy, bán kính 11 và đi qua hai điểm

A , B Biết I có tung độ âm, phương trình mặt cầu  S

A x2 y2z26y 2 0 B x2y2z24y 7 0

C x2y2 z24y 7 0 D x2y2z26y 2 0

Lời giải

_Quy trình bấm máy.

+ Tư duy:

Kiểm tra xem điểm A, B thỏa mãn PTMC nào,

loại phương án nhiễu

Chọn ra mặt cầu có bán kính R  11

+ Công thức tính:

Mặt cầu (S): x2y2z2 2ax 2by 2cz d 0 có

tâm I a b c ; ; 

và bán kính Ra2b2c2 d

+ Tính toán Casio

Q(d+Q)d+Qnd

+6Q)p2

r1=0=p1==

Chọn phương án A

_Bài học kinh nghiệm

I thuộc mặt phẳng Oxy nên

 ; ;0

I x y , trong PTMT, hệ số trước z

bằng 0; I có tung độ âm nên y <

0, dấu trước hệ số của y trong PTMC là dấu “+”

Nhập PTMC vào MTCT Thế tọa độ của 2 điểm vào PTMC, sử dụng phím r để kiểm tra kết quả, loại trừ phương án nhiễu

Sử dụng phím Replay

để sửa lại PTMC và làm tương tự

Kiểm tra thấy tọa độ A, B thỏa phương án A, tính được bán kính 11

R 

Câu 9: (VDT) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng

 P : 2x y 2z 5 0 và các điểm A0;0;4, B2;0;0 Mặt cầu   S có bán kính

nhỏ nhất đi qua A B O, , và tiếp xúc với mặt phẳng   P có tâm là

Trang 14

2020

A 1;2;2

B

19 1; ;2 4

  C 1; 2;2 

D

19 1; ;2 4

 

Lời giải

_Quy trình bấm máy.

+ Tư duy:

Tìm Ithỏa IA IB d I P   ;   R

+ Công thức tính:

M; M; M

M x y z ;  P Ax By Cz D:    0

 

 

+ Tính toán Casio

aq(2Q(pQ)

+2Qn+

5Rs4+1+4=

r1=2=2==

d I P  ;   3

IA 3

IB 3

Chọn phương án A

_Bài học kinh nghiệm

Tính d I P ;  

Chọn đáp án nào có

 

 ; 

IA IB d I P  R

Kiểm tra thấy chỉ phương án A thỏa đề

và có bán kính nhỏ nhất

Câu 10: (VDT) Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  P x:  2y 2z 3 0

và mặt phẳng  Q x:  2y 2z 6 0

Gọi  S

là một mặt cầu tiếp xúc với cả hai mặt phẳng Bán kính của  S bằng

9

3

2 D 9 Lời giải

4

yxD 

3

8

y  x y  0 8x3  0 x0 y 0 1

lim

    lim

  

Ngày đăng: 19/10/2023, 00:18

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w