1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập TN ôn thi lớp 12 toàn tập

40 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng cùng biến thiên điều hoà với tần số của dòng điện xoay chiềutrong mạch.. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện tỉ lệ nghịch v

Trang 1

CHƯƠNG 1: CƠ HỌC VẬT RẮN

1 Một cánh quạt của một động cơ điện có tốc độ góc không đổi là ω = 94rad/s, đường kính 40cm Tốc độ dài

của một điểm ở đầu cánh bằng:

2 Hai học sinh A và B đứng trên một đu quay tròn, A ở ngoài rìa, B ở cách tâm một nửa bán kính Gọi ωA, ωB,

γA, γB lần lượt là tốc độ góc và gia tốc góc của A và B Phát biểu nào sau đây là đúng?

A ωA = ωB, γA = γB B ωA > ωB, γA > γB C ωA < ωB, γA = 2γB D ωA = ωB, γA > γB

3 Một điểm ở trên vật rắn cách trục quay một khoảng R Khi vật rắn quay đều quanh trục, điểm đó có tốc độ

4 Bánh đà của một động cơ từ lúc khởi động đến lúc đạt tốc độ góc 140rad/s phải mất 2 phút Biết động cơ

quay nhanh dần đều.Góc quay của bánh đà trong thời gian đó là:

A 140rad B 70rad C 35rad D 36πrad

5 Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục Lúc t = 0 bánh xe có tốc độ góc 5rad/s Sau 5s tốc độ góc của

nó tăng lên 7rad/s Gia tốc góc của bánh xe là:

A 0,2rad/s2 B 0,4rad/s2 C 2,4rad/s2 D 0,8rad/s2

6 Trong chuyển động quay biến đổi đều một điểm trên vật rắn, vectơ gia tốc toàn phần (tổng vectơ gia tốc tiếp

tuyến và vectơ gia tốc hướng tâm) của điểm ấy:

A có độ lớn không đổi B Có hướng không đổi

C có hướng và độ lớn không đổi D Luôn luôn thay đổi

7 Chọn câu Đúng.

A Vật chuyển động quay nhanh dần khi gia tốc góc dương, chậm dần khi gia tốc góc âm

B Khi vật quay theo chiều dương đã chọn thì vật chuyển động nhanh dần, khi vật quay theo chiều ngượclại thì vật chuyển động chậm dần

C Chiều dương của trục quay là chiều làm với chiều quay của vật một đinh vít thuận

D Khi gia tốc góc cùng dấu với tốc độ góc thì vật quay nhanh dần, khi chúng ngược dấu thì vật quay chậmdần

8 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong chuyển động của vật rắn quanh một trục cố định thì mọi điểm

của vật rắn

C đều chuyển động trên các quỹ đạo tròn D đều chuyển động trong cùng một mặt phẳng

9 Trong chuyển động quay có vận tốc góc ω và gia tốc góc γ chuyển động quay nào sau đây là nhanh dần?

A ω = 3 rad/s và γ = 0; B ω = 3 rad/s và γ = - 0,5 rad/s2

C ω = - 3 rad/s và γ = 0,5 rad/s2; D ω = - 3 rad/s và γ = - 0,5 rad/s2

10 Một vật rắn quay đều xung quanh một trục, một điểm M trên vật rắn cách trục quay một khoảng R thì có

A tốc độ góc ự tỉ lệ thuận với R; B tốc độ góc ự tỉ lệ nghịch với R

C tốc độ dài v tỉ lệ thuận với R; D tốc độ dài v tỉ lệ nghịch với R

11 Kim giờ của một chiếc đồng hồ có chiều dài bằng 3/4 chiều dài kim phút Coi như các kim quay đều Tỉ số

gia tốc hướng tâm của đầu kim phút và đầu kim giờ là

12 Một bánh xe quay đều xung quanh một trục cố định với tần số 3600 vòng/min Trong thời gian 1,5s bánh

xe quay được một góc bằng:

A 90π rad; B 120π rad; C 150π rad; D 180π rad

13 Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng yên sau 2s nó đạt tốc độ góc 10rad/s Góc mà bánh xe

quay được trong thời gian đó là

14 Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu quay thì

góc mà vật quay được

A tỉ lệ thuận với t B tỉ lệ thuận với t2 C tỉ lệ thuận với t D tỉ lệ nghịch với t

15 Một bánh xe có đường kính 4m quay với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2, t0 = 0 là lúc bánh xe bắt đầu quay.Gia tốc hướng tâm của một điểm P trên vành bánh xe ở thời điểm t = 2s là

18 Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn

3rad/s2 Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng hẳn là

Trang 2

A 4s; B 6s; C 10s; D 12s

19 Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 36rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc góc không đổi có độ lớn

3rad/s2 Góc quay được của bánh xe kể từ lúc hãm đến lúc dừng hẳn là

20 Một bánh xe quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ 120vòng/phút lên 360vòng/phút Gia tốc góc

của bánh xe là

A 2π rad/s2; B 3π rad/s2; C 4π rad/s2; D 5π rad/s2

21 Một bánh xe có đường kính 50cm quay nhanh dần đều trong 4s tốc độ góc tăng từ 120vòng/phút lên

360vòng/phút Gia tốc hướng tâm của điểm M ở vành bánh xe sau khi tăng tốc được 2s là

A 157,8 m/s2; B 162,7 m/s2; C 183,6 m/s2; D 196,5 m/s2

A 8π rad/s; B 10π rad/s; C 12π rad/s; D 14π rad/s

22 Chọn câu Sai Đại lượng vật lí nào có thể tính bằng kg.m2/s2?

A Momen lực B Công C Momen quán tính D Động năng

23 Phát biểu nào dưới đây sai, không chính xác, hãy phân tích chỗ sai:

A Momen lực dương làm vật quay có trục quay cố định quay nhanh lên, momen lực âm làm cho vật cótrục quay cố định quay chậm đi

B Dấu của momen lực phụ thuộc vào chiều quay của vật: dấu dương khi vật quay ngược chiều kim đồng

hồ, dấu âm khi vật quay cùng chiều kim đồng hồ

C Tuỳ theo chiều dương được chọn của trục quay, dấu của momen của cùng một lực đối với trục đó có thể

là dương hay âm

D Momen lực đối với một trục quay có cùng dấu với gia tốc góc mà vật đó gây ra cho vật

24 Một chất điểm chuyển động tròn xung quanh một trục có mômen quán tính đối với trục là I Kết luận nào sau đây là không đúng?

A Tăng khối lượng của chất điểm lên hai lần thì mômen quán tính tăng lên hai lần

B Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 2 lần

C Tăng khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hai lần thì mômen quán tính tăng 4 lần

D Tăng đồng thời khối lượng của chất điểm lên hai lần và khoảng cách từ chất điểm đến trục quay lên hailần thì mômen quán tính tăng 8 lần

25 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanhtrục đó lớn

B Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng đối với trục quay

C Mômen lực tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật

D Mômen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần

26 Tác dụng một mômen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đường tròn làm chất

điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi γ = 2,5rad/s2 Mômen quán tính của chất điểm đối với trục đi quatâm và vuông góc với đường tròn đó là

A 0,128 kgm2; B 0,214 kgm2; C 0,315 kgm2; D 0,412 kgm2

27 Tác dụng một mômen lực M = 0,32 Nm lên một chất điểm chuyển động trên một đường tròn làm chất

điểm chuyển động với gia tốc góc không đổi γ = 2,5rad/s2 Bán kính đường tròn là 40cm thì khối lượng của chấtđiểm là:

A m = 1,5 kg; B m = 1,2 kg; C m = 0,8 kg; D m = 0,6 kg

28 Một mômen lực không đổi tác dụng vào vật có trục quay cố định Trong các đại lượng sau đại lượng nào không phải là hằng số?

A Gia tốc góc; B Vận tốc góc; C Mômen quán tính; D Khối lượng

29 Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và vuông góc với mặt

phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanh trục với gia tốc góc3rad/s2 Mômen quán tính của đĩa đối với trục quay đó là

A I = 160 kgm2; B I = 180 kgm2; C I = 240 kgm2; D I = 320 kgm2

30 Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất có bán kính 2m có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và

vuông góc với mặt phẳng đĩa Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960Nm không đổi, đĩa chuyển động quay quanhtrục với gia tốc góc 3rad/s2 Khối lượng của đĩa là

A m = 960 kg; B m = 240 kg; C m = 160 kg; D m = 80 kg

31 Một ròng rọc có bán kính 10cm, có mômen quán tính đối với trục là I =10-2 kgm2 Ban đầu ròng rọc đangđứng yên, tác dụng vào ròng rọc một lực không đổi F = 2N tiếp tuyến với vành ngoài của nó Sau khi vật chịu tácdụng lực được 3s thì tốc độ góc của nó là

A 60 rad/s; B 40 rad/s; C 30 rad/s; D 20rad/s

32 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi một vật rắn chuyển động tịnh tiến thẳng thì mômen động lượng của nó đối với một trục quay bất kỳkhông đổi

B Mômen quán tính của vật đối với một trục quay là lớn thì mômen động lượng của nó đối với trục đócũng lớn

Trang 3

C Đối với một trục quay nhất định nếu mômen động lượng của vật tăng 4 lần thì mômen quán tính của nócũng tăng 4 lần.

D Mômen động lượng của một vật bằng không khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không

33 Các vận động viên nhảy cầu xuống nước có động tác "bó gối" thật chặt ở trên không là nhằm:

A Giảm mômen quán tính để tăng tốc độ quay B Tăng mômen quán tính để tăng tốc độ quay

C Giảm mômen quán tính để tăng mômen động lượng D Tăng mômen quán tính để giảm tốc độ quay

34 Các ngôi sao được sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thể tích lại do tác dụng của lực hấp

dẫn Tốc độ góc quay của sao

35 Một thanh nhẹ dài 1m quay đều trong mặt phẳng ngang xung quanh trục thẳng đứng đi qua trung điểm của

thanh Hai đầu thanh có hai chất điểm có khối lượng 2kg và 3kg Tốc độ của mỗi chất điểm là 5m/s Mômen độnglượng của thanh là

A L = 7,5 kgm2/s; B L = 10,0 kgm2/s; C L = 12,5 kgm2/s; D L = 15,0 kgm2/s

36 Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 12kgm2 Đĩa chịu một mômen lực không đổi16Nm, sau 33s kể từ lúc khởi động tốc độ góc của đĩa là

37 Một đĩa mài có mômen quán tính đối với trục quay của nó là 12 kgm2 Đĩa chịu một mômen lực không đổi16Nm, Mômen động lượng của đĩa tại thời điểm t = 33s là

A 30,6 kgm2/s; B 52,8 kgm2/s; C 66,2 kgm2/s; D 70,4 kgm2/s

38 Coi trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lượng M = 6.1024kg, bán kính R = 6400 km Mômen độnglượng của trái đất trong sự quay quanh trục của nó là

A 5,18.1030 kgm2/s; B 5,83.1031 kgm2/s; C 6,28.1032 kgm2/s; D 7,15.1033 kgm2/s

39 Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1 có mômen quán tính

I1 đang quay với tốc độ ω0, đĩa 2 có mômen quán tính I2 ban đầu đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau mộtkhoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc ω

2

I I

1

I I

+

= ω

40 Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với

mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm Sau 2s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay vậntốc góc của đĩa là 24 rad/s Mômen quán tính của đĩa là

A I = 3,60 kgm2; B I = 0,25 kgm2; C I = 7,50 kgm2; D I = 1,85 kgm2

41 Một đĩa đặc có bán kính 0,25m, đĩa có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với

mặt phẳng đĩa Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 3Nm Mômen động lượng của đĩa tại thờiđiểm t = 2s kể từ khi đĩa bắt đầu quay là

A 2 kgm2/s; B 4 kgm2/s; C 6 kgm2/s; D 7 kgm2/s

42 Một bánh đà có momen quán tính 2,5kg.m2 quay với tốc độ góc 8 900rad/s Động năng của bánh đà bằng:

A 9,1.108J B 11 125J C 9,9.107J D 22 250J

43 Hai đĩa tròn có cùng momen quán tính đối với cùng một trục quay đi qua tâm của các đĩa Lúc đầu đĩa 2 (ở

bên trên) đứng yên, đĩa 1 quay với tốc độ góc không đổi ω0 Ma sát ở trục quay nhỏ không đáng kể Sau đó chohai đĩa dính vào nhau, hệ quay với tốc độ góc ω Động năng của hệ hai đĩa lúc sau tăng hay giảm so với lúc đầu?

A Tăng 3 lần B Giảm 4 lần C Tăng 9 lần D Giảm 2 lần

44 Xét một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc ω Kết luận nào sau đây là đúng?

A Tốc độ góc tăng 2 lần thì động năng tăng 4 lần

B Mômen quán tính tăng hai lần thì động năng tăng 2 lần

C Tốc độ góc giảm hai lần thì động năng giảm 4 lần

D Cả ba đáp án trên đều sai vì đều thiếu dữ kiện

45 Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay cố định là 12kgm2 quay đều với tốc độ 30vòng/phút.Động năng của bánh xe là

A Eđ = 360,0J; B Eđ = 236,8J; C Eđ = 180,0J; D Eđ = 59,20J

46 Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là

2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì tốc độ góc mà bánh xe đạt được sau 10s là

A ω = 120 rad/s; B ω = 150 rad/s; C ω = 175 rad/s; D ω = 180 rad/s

74 Một mômen lực có độ lớn 30Nm tác dụng vào một bánh xe có mômen quán tính đối với trục bánh xe là

2kgm2 Nếu bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ thì động năng của bánh xe ở thời điểm t = 10s là:

A Eđ = 18,3 kJ; B Eđ = 20,2 kJ; C Eđ = 22,5 kJ; D Eđ = 24,6 kJ

Trang 4

ương II : DAO ẹOÄNG C Ơ

1 Vật tốc của chất điểm dao động điều hoà có độ lớn cực đai khi nào?

A) Khi li độ có độ lớn cực đại B) Khi li độ bằng không

C) Khi pha cực đại; D) Khi gia tốc có độ lớn cực đại

2 Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi nào?

A) Khi li độ lớn cực đại B) Khi vận tốc cực đại

C) Khi li độ cực tiểu; D) Khi vận tốc bằng không

3 Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi nh thế nào?

A) Cùng pha với li độ B) Ngợc pha với li độ;

4 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi nh thế nào?

A) Cùng pha với li độ B) Ngợc pha với li độ;

5 Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi:

A) Cùng pha với vận tốc B) Ngợc pha với vận tốc ;

C) Sớm pha π/2 so với vận tốc ; D) Trễ pha π/2 so với vận tốc

6 Chọn câu Đúng: dao động cơ học điều hoà đổi chiều khi:

A lực tác dụng đổi chiều B Lực tác dụng bằng không

C lực tác dụng có độ lớn cực đại D Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu

7 Chọn câu Đúng Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc

A khối lợng của con lắc B Trọng lợng của con lắc

C tỉ số của trọng lợng và khối lợng của con lắc D Khối lợng riêng của con lắc

8 Chu kỳ của con lắc vật lí đợc xác định bằng công thức nào dới đây?

A

l

mgd T

9 Con lắc đơn gồm vật nặng khối lợng m treo vào sợi dây l tại nơi có gia tốc trọng trờng g, dao động điều hoà

với chu kỳ T phụ thuộc vào

m

k 2

g

l 2

l

g 2

11 Con lắc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của con lắc:

A tăng lên 2 lần B giảm đi 2 lần C tăng lên 4 lần D giảm đi 4 lần

12 Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?

A Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc

B Lực kéo về phụ thuộc vào khối lợng của vật nặng

C Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật

D Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật

13 Con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc trọng trờng 9,8m/s2, chiều dài của con lắc là

A l = 24,8m B l = 24,8cm C l= 1,56m D l= 2,45m

14 Chọn câu Đúng Động năng của dao động điều hoà biến đổi theo thời gian:

A theo một hàm dạng sin B Tuấn hoàn với chu kỳ T

C Tuần hoàn với chu kỳ T/2 D Không đổi

15 Một vật có khối lợng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm và chu kỳ T = 2s Năng lợng của vật là bao

nhiêu?

16 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ

B Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kỳ với vận tốc

C Thế năng biến đổi điều hoà với tần số gấp 2 lần tần số của li độ

D Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian

17 Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB

B Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên

C Thế năng đạt giá trị cực đại khi vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

D Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu

18 Phát nào biểu sau đây là không đúng?

1

E = = cho thấy thế năng không thay đổi theo thời gian

19 Động năng của dao động điều hoà

A biến đổi theo thời gian dới dạng hàm số sin

Trang 5

B biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.

C biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T

D không biến đổi theo thời gian

20 Một vật khối lợng 750g dao động điều hoà với biên độ 4cm, chu kỳ 2s, (lấy π2 = 10) Năng lợng dao độngcủa vật là

D Cơ năng không đổi theo thời gian và tỉ lệ với bình phơng biên độ góc

22 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?

Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lợng biến đổi điều hoà theo thời gian và có

A cùng biên độ B cùng pha C cùng tần số góc D cùng pha ban đầu

23 Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?

A Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ luôn cùng chiều

B Trong dao động điều hoà vận tốc và gia tốc luôn ngợc chiều

C Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn ngợc chiều

D Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ luôn cùng chiều

24 Dao động duy trì là điện tắt dần mà ngời ta

A làm mất lực cản của môi trờng đối với vật chuyển động

B tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật chuyển động

C tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của từng chu kỳ

D kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt dần

25 Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trờng càng lớn

B Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc

C Dao động cỡng bức có tần số bằng tần số của lực cỡng bức

D Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cỡng bức

26 Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

A do trọng lực tác dụng lên vật B do lực căng của dây treo

C do lực cản của môi trờng D do dây treo có khối lợng đáng kể

27 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ngời ta đã làm mất lực cản của môi trờng đối với vật dao động

B Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ngời ta đã tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gianvào vật dao động

C Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ngời ta đã tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều vớichiều chuyển động trong một phần của từng chu kỳ

D Dao động duy trì là dao động tắt dần mà ngời ta đã kích thích lại dao động sau khi dao động bị tắt hẳn

28 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo lên dao động

B Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian

C Biên độ của dao động duy trì phụ thuộc vào phần năng lợng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chukỳ

D Biên độ của dao động cỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cỡng bức

29 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng

B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hoá năng

C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng

D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng

30 Con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ

số ma sát giữa vật và mặt ngang là à = 0,01, lấy g = 10m/s2 Sau mỗi lần vật chuyển động qua VTCB biên độ dao

động giảm 1 lợng là

A ∆A = 0,1cm B ∆A = 0,1mm.C ∆A = 0,2cm D ∆A = 0,2mm

31 Một con lắc lò xo ngang gồm lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng

ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt ngang là à = 0,02 Kéo vật lệch khỏi VTCB một đoạn 10cm rồi thả nhẹ chovật dao động Quãng đờng vật đi đợc từ khi bắt đầu dao động đến khi dừng hẳn là

32 Biên độ dao động Phát biểu nào sau đây là đúng?

Biên độ của dao động cỡng bức không phụ thuộc vào:

A pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

B biên độ ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

C tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

D hệ số cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật

33 Phát biểu nào sau đây là đúng? Hiện tợng cộng hởng chỉ xảy ra với:

A dao động điều hoà B dao động riêng

C dao động tắt dần D với dao động cỡng bức

34 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A tần số góc lực cỡng bức bằng tần số góc dao động riêng

B tần số lực cỡng bức bằng tần số dao động riêng

C chu kỳ lực cỡng bức bằng chu kỳ dao động riêng

D biên độ lực cỡng bức bằng biên độ dao động riêng

35 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Tần số của dao động cỡng bức luôn bằng tần số của dao động riêng

B Tần số của dao động cỡng bức bằng tần số của lực cỡng bức

C Chu kỳ của dao động cỡng bức không bằng chu kỳ của dao động riêng

D Chu kỳ của dao động cỡng bức bằng chu kỳ của lực cỡng bức

Trang 6

36 Một ngời xách một xô nớc đi trên đờng, mỗi bớc đi đợc 50cm Chu kỳ dao động riêng của nớc trong xô là 1s.

Để nớc trong xô sóng sánh mạnh nhất thì ngời đó phải đi với vận tốc

A v = 100cm/s B v = 75cm/s C v = 50cm/s D v = 25cm/s

37 Một ngời đèo hai thùng nớc ở phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đờng lát bê tông Cứ cách 3m, trên

đ-ờng lại có một rãnh nhỏ Chu kỳ dao động riêng của nớc trong thùng là 0,6s Để nớc trong thùng sóng sánh mạnhnhất thì ngời đó phải đi với vận tốc là

A v = 10m/s B v = 10km/h C v = 18m/s D v = 18km/h

38 Một hành khách dùng dây chằng cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tầu, ngay phía trên một trục bánh xe

của toa tầu Khối lợng ba lô là 16kg, hệ số cứng của dây chằng cao su là 900N/m, chiều dài mỗi thanh ray là12,5m, ở chỗ nối hai thanh ray có một khe hở nhỏ Để ba lô dao động mạnh nhất thì tầu phải chạy với vận tốc là

A v ≈ 27km/h B v ≈ 54km/h C v ≈ 27m/s D v ≈ 54m/s

39 Chọn câu Đúng Xét dao động tổng hợp của 2 dao động hợp thành có cùng tần số Biên độ của dao động tổng

hợp không phụ thuộc

A biên độ của dao động hợp thành thứ nhất B biên độ của dao động hợp thành thứ hai

C tần số chung của hai dao động hợp thành D độ lệch pha của hai dao động hợp thành

40 Hai dao động điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là

A ∆ϕ = 2nπ (với n∈Z) B ∆ϕ = (2n + 1)π (với n∈Z)

C ∆ϕ = (2n + 1)

2

π (với n∈Z) D ∆ϕ = (2n + 1)

4

π (với n∈Z)

41 Hai dao động điều hoà nào sau đây đợc gọi là cùng pha?

6 t cos(

3

3 t cos(

3

6 t cos(

4

cm ) 6 t cos(

5

6 t 2 cos(

2

6 t cos(

2

4 t cos(

3

cm ) 6 t cos(

44 Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, có phơng trình lần lợt là x1 =

2sin(100πt - π/3) cm và x2 = cos(100πt + π/6) cm Phơng trình của dao động tổng hợp là

A x = 3sin(100πt)cm B x = 3sin(200πt)cm

C x = 3cos(100πt)cm D x = 3cos(200πt)cm

46 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, theo các phơng trình: x1 = 4 sin( π t + α ) cm

và x2 = 4 3 cos( π t ) cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị lớn nhất khi

A α = 0(rad) B α = π (rad) C α = π/2(rad) D α = - π/2(rad)

47 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, theo các phơng trình: x1 = 4 sin( π t + α ) cm

và x2 = 4 3 cos( π t ) cm Biên độ dao động tổng hợp đạt giá trị nhỏ nhất khi

A α = 0(rad) B α = π (rad) C α = π/2(rad) D.α = - π/2(rad)

48 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phơng, theo các phơng trình: x1 = − 4 sin( π t ) cmvà

cm ) t cos(

49 Chọn câu Đúng Trong thí nghiệm với con lắc đã làm, khi thay quả nặng 50g bằng quả nặng 20g thì:

A chu kỳ của nó tăng lên rõ rệt B Chu kỳ của nó giảm đi rõ rệt

C Tần số của nó giảm đi nhiều D Tần số của nó hầu nh không đổi

50 Chọn phát biểu Đúng.Trong thí nghiệm với con lắc lò xo thẳng đứng và con lắc lò xo nằm ngang thì gia tốc

trọng trờng g

A chỉ ảnh hởng tới chu kỳ dao động của con lắc thẳng đứng

B không ảnh hởng tới chu kỳ dao động của cả con lắc thẳng đứng và con lắc nằm ngang

C chỉ ảnh hởng tới chu kỳ dao động của con lắc lò xo nằm ngang

D chỉ không ảnh hởng tới chu kỳ con lắc lò xo nằm ngang

Trang 7

51 Cùng một địa điểm, ngời ta thấy trong thời gian con lắc A dao động đợc 10 chu kỳ thì con lắc B thực hiện đợc

6 chu kỳ Biết hiệu số độ dài của chúng là 16cm Độ dài của mỗi con lắc là:

A 6cm và 22cm B 9cm và 25cm

C 12cm và 28cm D 25cm và 36cm

52 Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phơng tạo thành 450 so với phơng nằm ngang thì gia tốc trọng ờng

tr-A không ảnh hởng đến tần số dao động của con lắc

B không ảnh hởng đến chu kỳ dao động của con lắc

C làm tăng tần số dao động so với khi con lắc dao động theo phơng nằm ngang

D làm giảm tần số dao động so với khi con lắc dao động theo phơng nằm ngang

Chương III SểNG CƠ

1 Sóng cơ là gì?

A Sự truyền chuyển động cơ trong không khí

B Những dao động cơ học lan truyền trong môi trờng vật chất

C Chuyển động tơng đối của vật này so với vật khác

D Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trờng

2 Bớc sóng là gì?

A Là quãng đờng mà mỗi phần tử của môi trờng đi đợc trong 1 giây

B Là khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngợc pha

C Là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha

D Là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng

3 Một sóng cơ có tần số 1000Hz truyền đi với tốc độ 330 m/s thì bớc sóng của nó có giá trị nào sau đây?

A 330 000 m B 0,3 m-1 C 0,33 m/s D 0,33 m

4 Sóng ngang là sóng:

A lan truyền theo phơng nằm ngang

B trong đó các phần tử sóng dao động theo phơng nằm ngang

C trong đó các phần tử sóng dao động theo phơng vuông góc với phơng truyền sóng

D trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phơng với phơng truyền sóng

5 Phơng trình sóng có dạng nào trong các dạng dới đây:

A x = Asin(ωt + ϕ); B u A sin ( t - x )

λ ω

T

t ( 2 sin A

u

λ π

T

t ( sin A

6 Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trờng vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bớc sóng đợc tính

theo công thức

A λ = v.f; B λ = v/f; C λ = 2v.f; D λ = 2v/f

7 Phát biểu nào sau đây về đại lợng đặc trng của sóng cơ học là không đúng?

A Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động

B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động

C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động

D Bớc sóng là quãng đờng sóng truyền đi đợc trong một chu kỳ

8 Sóng cơ học lan truyền trong môi trờng đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bớc

sóng

A tăng 4 lần B tăng 2 lần C không đổi D giảm 2 lần

9 Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào

C môi trờng truyền sóng D bớc sóng

10 Một ngời quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng cách giữa hai

ngọn sóng kề nhau là 2m Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là

A v = 1m/s B v = 2m/s C v = 4m/s D v = 8m/s

11 Ta quan sát thấy hiện tợng gì khi trên dây có sóng dừng?

A Tất cả phần tử dây đều đứng yên

B Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng

C Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại

D Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ

12 Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có bớc sóng λ Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài L của

dây phải thoả mãn điều kiện nào?

14 Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có

sóng dừng với hai bụng sóng Bớc sóng trên dây là

A λ = 13,3cm B λ = 20cm C λ = 40cm D λ = 80cm

15 Một dây đàn dài 40cm, căng ở hai đầu cố định, khi dây dao động với tần số 600Hz ta quan sát trên dây có

sóng dừng với hai bụng sóng Tốc độ sóng trên dây là

A v = 79,8m/s B v = 120m/s C v = 240m/s D v = 480m/s

16.Dây AB căng nằm ngang dài 2m, hai đầu A và B cố định, tạo một sóng dừng trên dây với tần số 50Hz, trên

đoạn AB thấy có 5 nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là

A v = 100m/s B v = 50m/s C v = 25cm/s D v = 12,5cm/s

17.Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, đợc rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng ổn định với 4

bụng sóng, hai đầu là hai nút sóng Tốc độ sóng trên dây là

A v = 60cm/s B v = 75cm/s C v = 12m/s D v = 15m/s

18 Điều kiện có giao thoa sóng là gì?

Trang 8

A Cọ hai sọng chuyển Ẽờng ngùc chiều giao nhau.

B Cọ hai sọng củng tần sộ vẾ cọ Ẽờ lệch pha khẬng Ẽỗi

C Cọ hai sọng củng bợc sọng giao nhau

D Cọ hai sọng củng biàn Ẽờ, củng tộc Ẽờ giao nhau

19 Thế nẾo lẾ 2 sọng kết hùp?

A Hai sọng chuyển Ẽờng củng chiều vẾ củng tộc Ẽờ

B Hai sọng luẬn Ẽi kèm vợi nhau

C Hai sọng cọ củng tần sộ vẾ cọ Ẽờ lệch pha khẬng Ẽỗi theo thởi gian

20 Cọ hiện tùng gỨ xảy ra khi mờt sọng mặt nợc gặp mờt khe ch¾n hẹp cọ kÝch thợc nhõ hÈn bợc sọng?

A Sọng vẫn tiếp từc truyền thỊng qua khe

B Sọng gặp khe phản xỈ trỡ lỈi

C Sọng truyền qua khe giộng nh mờt tẪm phÌt sọng mợi

D Sọng gặp khe rổi dửng lỈi

21 Trong hiện tùng giao thoa sọng tràn mặt nợc, khoảng cÌch giứa hai cỳc ẼỈi liàn tiếp nÍm tràn Ẽởng nội hai

tẪm sọng bÍng bao nhiàu?

A bÍng hai lần bợc sọng B bÍng mờt bợc sọng

C bÍng mờt nữa bợc sọng D bÍng mờt phần t bợc sọng

22 Trong thÝ nghiệm tỈo vẪn giao thoa sọng tràn mặt nợc, ngởi ta dủng nguổn dao Ẽờng cọ tần sộ 50Hz vẾ Ẽo Ẽùc

khoảng cÌch giứa hai vẪn tội liàn tiếp nÍm tràn Ẽởng nội hai tẪm dao Ẽờng lẾ 2mm Bợc sọng cũa sọng tràn mặt

n-ợc lẾ bao nhiàu?

23 Trong thÝ nghiệm tỈo vẪn giao thoa sọng tràn mặt nợc, ngởi ta dủng nguổn dao Ẽờng cọ tần sộ 100Hz vẾ Ẽo

Ẽ-ùc khoảng cÌch giứa hai vẪn tội liàn tiếp nÍm tràn Ẽởng nội hai tẪm dao Ẽờng lẾ 4mm Tộc Ẽờ sọng tràn mặt nợc lẾbao nhiàu?

A v = 0,2m/s B v = 0,4m/s C v = 0,6m/s D v = 0,8m/s

24 Trong thÝ nghiệm giao thoa sọng tràn mặt nợc, hai nguổn kết hùp A, B dao Ẽờng vợi tần sộ 20Hz, tỈi mờt Ẽiểm

M cÌch A vẾ B lần lùt lẾ 16cm vẾ 20cm, sọng cọ biàn Ẽờ cỳc ẼỈi, giứa M vẾ Ẽởng trung trỳc cũa AB cọ 3 d·y cỳc

ẼỈi khÌc Tộc Ẽờ truyền sọng tràn mặt nợc lẾ bao nhiàu?

A v = 20cm/s B v = 26,7cm/s C v = 40cm/s D v = 53,4cm/s

25 Trong thÝ nghiệm giao thoa sọng tràn mặt nợc, hai nguổn kết hùp A, B dao Ẽờng vợi tần sộ f = 16Hz TỈi mờt

Ẽiểm M cÌch cÌc nguổn A, B nhứng khoảng d1 = 30cm, d2 = 25,5cm, sọng cọ biàn Ẽờ cỳc ẼỈi Giứa M vẾ Ẽởngtrung trỳc cọ 2 d·y cỳc ẼỈi khÌc Tộc Ẽờ truyền sọng tràn mặt nợc lẾ bao nhiàu?

A v = 24m/s B v = 24cm/s C v = 36m/s D v = 36cm/s

26 Trong thÝ nghiệm giao thoa sọng tràn mặt nợc, hai nguổn kết hùp A, B dao Ẽờng vợi tần sộ f = 13Hz TỈi mờt

Ẽiểm M cÌch cÌc nguổn A, B nhứng khoảng d1 = 19cm, d2 = 21cm, sọng cọ biàn Ẽờ cỳc ẼỈi Giứa M vẾ Ẽởng trungtrỳc khẬng cọ d·y cỳc ẼỈi khÌc Tộc Ẽờ truyền sọng tràn mặt nợc lẾ bao nhiàu?

A v = 26m/s B v = 26cm/s C v = 52m/s D v = 52cm/s

27Cảm giÌc về Ẫm phừ thuờc nhứng yếu tộ nẾo?

A Nguổn Ẫm vẾ mẬi trởng truyền Ẫm B Nguổn Ẫm vẾ tai ngởi nghe

C MẬi trởng truyền Ẫm vẾ tai ngởi nghe D Tai ngởi nghe vẾ giẪy thần kinh thÞ giÌc

2.8ườ cao cũa Ẫm phừ thuờc vẾo yếu tộ nẾo cũa Ẫm?

A ườ ẼẾn hổi cũa nguổn Ẫm B Biàn Ẽờ dao Ẽờng cũa nguổn Ẫm

C Tần sộ cũa nguổn Ẫm D ưổ thÞ dao Ẽờng cũa nguổn Ẫm

29 Tai con ngởi cọ thể nghe Ẽùc nhứng Ẫm cọ mực cởng Ẽờ Ẫm trong khoảng nẾo?

A Tử 0 dB Ẽến 1000 dB B Tử 10 dB Ẽến 100 dB

C Tử -10 dB Ẽến 100dB D Tử 0 dB Ẽến 130 dB

30 đm cÈ bản vẾ hoỈ Ẫm bậc 2 do củng mờt dẪy ẼẾn phÌt ra cọ mội liàn hệ vợi nhau nh thế nẾo?

A HoỈ Ẫm cọ cởng Ẽờ lợn hÈn cởng Ẽờ Ẫm cÈ bản

B Tần sộ hoỈ Ẫm bậc 2 lợn gấp dẬi tần sộ Ẫm cÈ bản

C Tần sộ Ẫm cÈ bản lợn gấp ẼẬi tần sộ hoỈ Ẫm bậc 2

D Tộc Ẽờ Ẫm cÈ bản lợn gấp ẼẬi tộc Ẽờ hoỈ Ẫm bậc 2

31 Hờp cờng hỡng cọ tÌc dừng gỨ?

A LẾm tẨng tần sộ cũa Ẫm B LẾm giảm bợt cởng Ẽờ Ẫm

C LẾm tẨng cởng Ẽờ cũa Ẫm D LẾm giảm Ẽờ cao cũa Ẫm

32 Vận tộc truyền Ẫm trong khẬng khÝ lẾ 340m/s, khoảng cÌch giứa hai Ẽiểm gần nhau nhất tràn củng mờt

ph-Èng truyền sọng dao Ẽờng ngùc pha nhau lẾ 0,85m Tần sộ cũa Ẫm lẾ

A f = 85Hz B f = 170Hz C f = 200Hz D f = 255Hz

33 Mờt sọng cÈ hồc cọ tần sộ f = 1000Hz lan truyền trong khẬng khÝ Sọng Ẽọ Ẽùc gồi lẾ

A sọng siàu Ẫm B sọng Ẫm C sọng hỈ Ẫm D cha Ẽũ Ẽiều kiện Ẽể kết luận

34 PhÌt biểu nẾo sau ẼẪy lẾ khẬng Ẽụng?

A Sọng Ẫm lẾ sọng cÈ hồc cọ tần sộ nÍm trong khoảng tử 16Hz Ẽến 20kHz

B Sọng hỈ Ẫm lẾ sọng cÈ hồc cọ tần sộ nhõ hÈn 16Hz

C Sọng siàu Ẫm lẾ sọng cÈ hồc cọ tần sộ lợn hÈn 20kHz

D Sọng Ẫm thanh bao gổm cả sọng Ẫm, hỈ Ẫm vẾ siàu Ẫm

35 Mờt sọng Ẫm 450Hz lan truyền vợi vận tộc 360m/s trong khẬng khÝ ườ lệch pha giứa hai Ẽiểm cÌch nhau 1m

tràn mờt phÈng truyền sọng lẾ

A ∆ϕ = 0,5π(rad) B ∆ϕ = 1,5π (rad) C ∆ϕ = 2,5π (rad) D ∆ϕ = 3,5π (rad)

36 Mờt sọng cÈ hồc lan truyền tràn sùi dẪy ẼẾn hổi, trong khoảng thởi gian 6s sọng truyền Ẽ ùc 6m Tộc Ẽờ

truyền sọng tràn dẪy lẾ bao nhiàu?

A v = 1m B v = 6m C v = 100cm/s D v = 200cm/s

37 Mờt sọng ngang lan truyền tràn mờt dẪy ẼẾn hổi rất dẾi, Ẽầu 0 cũa sùi dẪy dao Ẽờng theo phÈng trỨnh u =

3,6sin(πt)cm, vận tộc sọng bÍng 1m/s PhÈng trỨnh dao Ẽờng cũa mờt Ẽiểm M tràn dẪy cÌch 0 mờt ẼoỈn 2m lẾ

A uM = 3,6sin(πt)cm B uM = 3,6sin(πt - 2)cm

C uM = 3,6sinπ (t - 2)cm D uM = 3,6sin(πt + 2π)cm

38 ưầu 0 cũa mờt sùi dẪy ẼẾn hổi nÍm ngang dao Ẽờng Ẽiều hoẾ theo phÈng thỊng Ẽựng vợi biàn Ẽờ 3cm vợi tần

sộ 2Hz Sau 2s sọng truyền Ẽùc 2m Chồn gộc thởi gian lẾ lục Ẽiểm 0 Ẽi qua VTCB theo chiều dÈng Li Ẽờ cũa

Ẽiểm M cÌch 0 mờt khoảng 2m tỈi thởi Ẽiểm 2s lẾ

A xM = 0cm B xM = 3cm C xM = - 3cm D xM = 1,5 cm

Trang 9

39 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nớc, hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động với tần số

15Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là 30cm/s Với điểm M có những khoảng d1, d2 nào dới đây sẽ dao độngvới biên độ cực đại?

A d1 = 25cm và d2 = 20cm B d1 = 25cm và d2 = 21cm

C d1 = 25cm và d2 = 22cm D d1 = 20cm và d2 = 25cm

40 Dùng một âm thoa có tần số rung f = 100Hz để tạo ra tại 2 điểm O1 và O2 trên mặt nớc hai nguồn sóng cùng

biên độ, cùng pha Biết O1O2 = 3cm Một hệ gợn lồi xuất hiện gồm một gợn thẳng và 14 gợn hypebol mỗi bên.Khoảng cách giữa hai gợn ngoài cùng đo dọc theo O1O2 là 2,8cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nớc là bao nhiêu?

A LB = 7B B LB = 7dB C LB = 80dB D LB = 90dB

43 Một sợi dây đàn hồi AB đợc căng theo phơng ngang, đầu A cố định, đầu B đợc rung nhờ một dụng cụ để tạo

thành sóng dừng trên dây Tần số rung là 100Hz và khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là l = 1m Tốc độtruyền sóng trên dây là:

Trang 10

ơng 4 - Dao động điện từ, sóng điện từ.

Chủ đề 1: Mạch dao động, dao động điện từ.

4.1 Chọn phơng án Đúng Dao động điện từ trong mạch LC là quá trình:

A biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện

B biến đổi theo hàm số mũ của chuyển động

C chuyển hoá tuần hoàn giữa năng lợng từ trờng và năng lợng điện trờng

D bảo toàn hiệu điện thế giữa hai bản cực tụ điện

4.2 Trong một mạch dao động LC có tụ điện là 5àF, cờng độ tức thời của dòng điện là i = 0,05sin2000t(A) Độ

tự cảm của tụ cuộn cảm là:

4.3 Trong một mạch dao động LC có tụ điện là 5àF, cờng độ tức thời của dòng điện là

i = 0,05sin2000t(A) Biểu thức điện tích trên tụ là:

A q = 2.10-5sin(2000t - π/2)(A) B q = 2,5.10-5sin(2000t - π/2)(A)

C q = 2.10-5sin(2000t - π/4)(A) D q = 2,5.10-5sin(2000t - π/4)(A)

4.4 Một mạch dao động LC có năng lợng 36.10-6J và điện dung của tụ điện C là 25àF Khi hiệu điện thế giữahai bản tụ là 3V thì năng lợng tập trung ở cuộn cảm là:

A WL = 24,75.10-6J B WL = 12,75.10-6J

C WL = 24,75.10-5J D WL = 12,75.10-5J

4.5 Dao động điện từ tự do trong mạch dao động là một dòng điện xoay chiều có:

A Tần số rất lớn à B Chu kỳ rất lớn

C Cờng độ rất lớn D Hiệu điện thế rất lớn

4.6 Chu kỳ dao động điện từ tự do trong mạch dao động L, C đợc xác định bởi hệ thức nào dới đây:

A

C

L 2

L

C 2

4.7 Tìm phát biểu sai về năng lợng trong mạch dao động LC:

A Năng lợng của mạch dao động gồm có năng lợng điện trờng tập trung ở tụ điện và năng lợng từ trờng tậptrung ở cuộn cảm

B Năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng cùng biến thiên điều hoà với tần số của dòng điện xoay chiềutrong mạch

C Khi năng lợng điện trờng trong tụ giảm thì năng lợng từ trờng trong cuộn cảm tăng lên và ngợc lại

D Tại mọi thời điểm, tổng năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng là không đổi, nói cách khác, năng ợng của mạch dao động đợc bảo toàn

l-4.8 Nếu điện tích trên tụ của mạch LC biến thiên theo công thức q = q0sinωt Tìm biểu thức sai trong các biểu

thức năng lợng của mạch LC sau đây:

C 4

Q t sin C 2

Q C 2

q 2

qu 2

Cu W

2 0 2

2 0 2 2

Q t cos C

Q 2

Q W W W

2 0

t = = +

D Năng lợng dao động:

C 2

Q 2

Q L 2

LI W W W

2 0

2 0 2 2

0

+

4.9 Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 0,1àF và một cuộn cảm có hệ số tự cảm 1mH Tần số

của dao động điện từ riêng trong mạch sẽ là:

A 1,6.104 Hz; B 3,2.104Hz; C 1,6.103 Hz; D 3,2.103 Hz

4.10 Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có L và một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ

không tắt Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng Umax Giá trị cực đại của cờng độ dòng điệntrong mạch là:

A Imax = Umax LC; B

C

L U

C

L

C U

4.11 Mạch dao động điện từ điều hoà có cấu tạo gồm:

A nguồn điện một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín

B nguồn điện một chiều và cuộn cảm mắc thành mạch kín

C nguồn điện một chiều và điện trở mắc thành mạch kín

D tụ điện và cuộn cảm mắc thành mạch kín

4.12 Mạch dao động điện từ điều hoà LC có chu kỳ

A phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C

B phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L

C phụ thuộc vào cả L và C

D không phụ thuộc vào L và C

4.13 Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần

thì chu kỳ dao động của mạch

A tăng lên 4 lần B tăng lên 2 lần C giảm đi 4 lần D giảm đi 2 lần

Trang 11

4.14 Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C Khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2

lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch

4.16 Nhận xét nào sau đây về đặc điểm của mạch dao động điện từ điều hoà LC là không đúng?

A Điện tích trong mạch biến thiên điều hoà

B Năng lợng điện trờng tập trung chủ yếu ở tụ điện

C Năng lợng từ trờng tập trung chủ yếu ở cuộn cảm

D Tần số dao động của mạch phụ thuộc vào điện tích của tụ điện

4.17 Cờng độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,05sin2000t(A) Tần số góc dao động

4.19 Cờng độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t(A) Tụ điện trong mạch

có điện dung 5μF Độ tự cảm của cuộn cảm là

A L = 50mH B L = 50H C L = 5.10-6H D L = 5.10-8H

4.20 Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH Nạp điện cho tụ điện

đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cờng độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 3,72mA B I = 4,28mA C I = 5,20mA D I = 6,34mA

4.21 Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên điều hoà theo phơng trình q = 4cos(2π.104t)μC.Tần số dao động của mạch là

A f = 10(Hz) B f = 10(kHz) C f = 2π(Hz) D f = 2π(kHz)

4.22 Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16nF và cuộn cảm L = 25mH Tần số góc dao động của mạch là

A ω = 200Hz B ω = 200rad/s.C ω = 5.10-5Hz D ω = 5.104rad/s

4.23 Tụ điện của mạch dao động có điện dung C = 1μF, ban đầu đợc tích điện đến hiệu điện thế 100V, sau đó

cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần Năng lợng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực hiện dao động đếnkhi dao động điện từ tắt hẳn là bao nhiêu?

A ΔW = 10mJ B ΔW = 5mJ C ΔW = 10kJ D ΔW = 5kJ

4.24 Ngời ta dùng cách nào sau đây để duy trì dao động điện từ trong mạch với tần số riêng của nó?

A Đặt vào mạch một hiệu điện thế xoay chiều

B Đặt vào mạch một hiệu điện thế một chiều không đổi

C Dùng máy phát dao động điện từ điều hoà

D Tăng thêm điện trở của mạch dao động

Chủ đề 2: Điện từ trờng.

4.25 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trờng?

A Khi từ trờng biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trờng xoáy

B Khi điện trờng biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trờng xoáy

C Điện trờng xoáy là điện trờng mà các đờng sức là những đờng cong

D Từ trờng xoáy có các đờng sức từ bao quanh các đờng sức điện

4.26 Chọn câu Đúng Trong điện từ trờng, các vectơ cờng độ điện trờng và vectơ cảm ứng từ luôn:

A cùng phơng, ngợc chiều B cùng phơng, cùng chiều

C có phơng vuông góc với nhau D có phơng lệch nhau góc 450

4.27 Chọn phơng án Đúng Trong mạch dao động LC, dòng điện dịch trong tụ điện và dòng điện trong cuộn

cảm có những điểm giống nhau là:

A Đều do các êléctron tự do tạo thành B Đều do các điện rích tạo thành

C Xuất hiện trong điện trờng tĩnh D Xuất hiện trong điện trờng xoáy

4.28 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điện trờng tĩnh là điện trờng có các đờng sức điện xuất phát từ điện tích dơng và kết thúc ở điện tích âm

B Điện trờng xoáy là điện trờng có các đờng sức điện là các đờng cong kín

C Từ trờng tĩnh là từ trờng do nam châm vĩnh cửu đứng yên sinh ra

D Từ trờng xoáy là từ trờng có các đờng sức từ là các đờng cong kín

4.29 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Một từ trờng biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một điện trờng xoáy

B Một điện trờng biến thiên tuần hoàn theo thời gian, nó sinh ra một từ trờng xoáy

C Một từ trờng biến thiên tăng dần đều theo thời gian, nó sinh ra một điện trờng xoáy biến thiên

D Một điện trờng biến thiên tăng dần đều theo thời gian, nó sinh ra một từ trờng xoáy biến thiên

4.30 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện dẫn là dòng chuyển độngcó hớng của các điện tích

B Dòng điện dịch là do điện trờng biến thiên sinh ra

C Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dẫn

D Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch

4.31 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trờng?

A Khi một điện trờng biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trờng xoáy

B Điện trờng xoáy là điện trờng có các đờng sức là những đờng cong

C Khi một từ trờng biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trờng

D Từ trờng có các đờng sức từ bao quanh các đờng sức điện

4.32 Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trờng?

A Một từ trờng biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trờng xoáy biến thiên ở các điểm lân cận

B Một điện trờng biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trờng xoáy ở các điểm lân cận

C Điện trờng và từ trờng xoáy có các đờng sức là đờng cong kín

D Đờng sức của điện trờng xoáy là các đờng cong kín bao quanh các đờng sức từ của từ trờng biến thiên

4.33 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện từ trờng?

Trang 12

A Điện trờng trong tụ điện biến thiên sinh ra một từ trờng giống từ trờng của một nam châm hình chữ U.

B Sự biến thiên của điện trờng giữa các bản của tụ điện sinh ra một từ trờng giống từ trờng đợc sinh ra bởidòng điện trong dây dẫn nối với tụ

C Dòng điện dịch là dòng chuyển động có hớng của các điện tích trong lòng tụ điện

D Dòng điện dịch trong tụ điện và dòng điện dẫn trong dây dẫn nối với tụ điện có cùng độ lớn, nh ng ngợcchiều

Chủ đề 3: Sóng điện từ.

4.34 Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

A Sóng điện từ truyền trong mọi môi trờng vật chất kể cả chân không

B Sóng điện từ mang năng lợng

C Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa

D Sóng điện từ là sóng ngang, trong quá trình truyền các véctơ B và E vuông góc với nhau và vuông gócvới phơng truyền sóng

4.35 Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

A Nguồn phát sóng điện từ rất đa dạng, có thể là bất cứ vật nào tạo điện trờng hoặc từ trờng biến thiên

B Sóng điện từ mang năng lợng

C Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa

D Tốc độ lan truyền sóng điện từ trong chân không bằng vận tốc ánh sáng

4.36 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

A Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trờng lan truyền trong không gian dới dạng sóng

B Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ

C Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng trong chân không

D Tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số điện tích dao động

4.37 chọn câu đúng Trong quá trình lan truyền sóng điện từ, vectơ B và vectơ E luôn luôn:

A Trùng phơng và vuông góc với phơng truyền sóng

B Biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian

4.41 Chọn câu Đúng Với mạch dao động hở thì vùng không gian

A quanh dây dẫn chỉ có từ trờng biến thiên

B quanh dây dẫn chỉ có điện trờng biến thiên

C Bên trong tụ điện không có từ trờng biến thiên

D quanh dây dẫn có cả từ trờng biến thiên và điện trờng biến thiên

4.42 Việc phát sóng điện từ ở đài phát phải qua các giai đoạn nào, ứng với thứ tự nào?I Tạo dao động cao tần;

II Tạo dao động âm tần; III Khuyếch đại dao động IV Biến điệu; V Tách sóng

A I, II, III, IV; B I, II, IV, III;

C I, II, V, III; D I, II, V, IV

4.43 Việc thu sóng điện từ ở máy thu phải qua các giai đoạn, với thứ tự nào? I Chọn sóng; II Tách sóng; III.

Khuyếch đại âm tần; IV Khuyếch đại cao tần; V Chuyển thành sóng âm

A I, III, II, IV, V; B I, II, III, V;

C I, II, IV, III, V; D I, II, IV, V

4.44 Sóng nào sau đây đợc dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện?

A Sóng dài B Sóng trung C Sóng ngắn D Sóng cực ngắn

4.45 Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào

A hiện tợng cộng hởng điện trong mạch LC

B hiện tợng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở

C hiện tợng hấp thụ sóng điện từ của môi trờng

D hiện tợng giao thoa sóng điện từ

4.46 Sóng điện từ trong chân không có tần số f = 150kHz, bớc sóng của sóng điện từ đó là

A λ =2000m B λ =2000km C λ =1000m D λ =1000km

4.47 Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880pF và cuộn cảm L = 20μH Bớc sóng

điện từ mà mạch thu đợc là

A λ = 100m B λ = 150m C λ = 250m D λ = 500m

4 48 Chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm L = 100μH

(lấy π2 = 10) Bớc sóng điện từ mà mạch thu đợc là

A λ = 300m B λ = 600m C λ = 300km D λ = 1000m

4.49 Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L =1mH và một tụ điện có điện dung C = 0,1μF.

Mạch thu đợc sóng điện từ có tần số nào sau đây?

4.51 Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ1 = 60m; khi mắc

tụ điện có điện dung C2 với cuộn L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng λ2 = 80m Khi mắc nối tiếp C1 và C2 vớicuộn L thì mạch thu đợc sóng có bớc sóng là:

Trang 13

A λ = 48m B λ = 70m C λ = 100m D λ = 140m.

4.52 Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6kHz; khi mắc tụ

điện có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8kHz Khi mắc C1 song song C2 với cuộn Lthì tần số dao động của mạch là bao nhiêu?

A f = 4,8kHz B f = 7kHz C f = 10kHz D f = 14kHz

4.53 Khi mắc tụ điện có điện dung C1 với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f1 = 6kHz; khi mắc tụ

điện có điện dung C2 với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f2 = 8kHz Khi mắc nối tiếp C1 và C2 với cuộn Lthì tần số dao động của mạch là bao nhiêu?

A f = 4,8kHz B f = 7kHz C f = 10kHz D f = 14kHz

4.54 Một mạch dao động gồm tụ điện C = 0,5μF và cuộn dây L = 5mH, điện trở thuần của cuộn dây là R =

0,1Ω Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại trên tụ là 5V ta phải cung cấp cho mạch một côngsuất là bao nhiêu?

Trang 14

CHƯƠNG 5: DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

Chủ đề 1: Đại cương về dòng điện xoay chiều Mạch xoay chiều chỉ chứa điện trở thuần

5.1 Dòng điện xoay chiều là dòng điện:

A có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian B có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian

C có chiều biến đổi theo thời gian D có chu kỳ không đổi

5.2 Các giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều:

A được xây dựng dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện B được đo bằng ampe kế nhiệt

C bằng giá trị trung bình chia cho 2 D bằng giá trị cực đại chia cho 2

5.3 Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong công nghiệp, có thể dùng dòng điện xoay chiều để mạ điện

B Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kỳ bằng không

C Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kỳ đều bằng không

D Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2lần công suất toả nhiệt trung bình

5.4 Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 2 2cos100πt(A) Cường độ dòng điệnhiệu dụng trong mạch là

5.5 Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có dạng u = 141cos(100ðt)V Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

5.6 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?

A Điện áp B Chu kỳ C Tần số D Công suất

5.7 Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu

dụng?

A Điện áp B Cường độ dòng điện C Suất điện động D Công suất

5.8 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều

B Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều

C Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều

D Cho dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ranhiệt lượng như nhau

5.9 Một mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz, khi chọn pha ban đầu của điện áp bằng không thì biểu thức của

điện áp có dạng:

A u = 220cos50t(V) B u = 220cos50πt(V) C u = 220 2cos100t(V) D u = 220 2

cos100πt(V)

5.10 Một dòng điện xoay chiều chạy qua điện trở R = 10Ω, nhiệt lượng toả ra trong 30min là 900kJ Cường độ

dòng điện cực đại trong mạch là

A I0 = 0,22A B I0 = 0,32A C I0 = 7,07A D I0 = 10,0A

5.11 Một chiếc đèn nêôn đặt dưới một điện áp xoay chiều 119V – 50Hz Nó chỉ sáng lên khi điện áp tức thời

giữa hai đầu bóng đèn lớn hơn 84V Thời gian bóng đèn sáng trong một chu kỳ là bao nhiêu?

A Ät = 0,0100s B Ät = 0,0133s C Ät = 0,0200s D Ät = 0,0233s

Chủ đề 2: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm hoặc tụ điện

5.12 Chọn câu Đúng

A Tụ điện cho cả dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều đi qua

B điện áp giữa hai bản tụ biến thiên sớm pha π/2 đối với dòng điện

C Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện tỉ lệ nghịch với tần số dòng điện

D Dung kháng của tụ điện tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều

5.13 Để tăng dung kháng của tụ điện phẳng có chất điện môi là không khí ta phải

A tăng tần số của điện áp đặt vào hai bản tụ điện B tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện

C Giảm điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện D đưa thêm bản điện môi vào trong lòng tụđiện

5.14 Phát biểu nào sau đây Đúng đối với cuộn cảm?

A Cuộn cảm có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều, không có tác dụng cản trở dòng điện một chiều

B Điện áp giữa hai đầu cuộn thuần cảm và cường độ dòng điện qua nó có thể đồng thời bằng một nửa cácbiên độ tương ứng của nó

C Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ nghịch với chu kỳ của dòng điện xoay chiều

D Cường độ dòng điện qua cuộn cảm tỉ lệ với tần số dòng điện

5.15 dòng điện xoay chiều qua đoạn mạch chỉ có cuộn cảm hay tụ điện hay cuộn cảm giống nhau ở điểm nào?

A Đều biến thiên trễ pha π/2 đối với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

B Đều có cường độ hiệu dụng tỉ lệ với điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch

C Đều có cường độ hiệu dụng tăng khi tần số dòng điện tăng

Trang 15

D Đều có cường độ hiệu dụng giảm khi tần số điểm điện tăng.

5.16 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?

A Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2 B Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/4

C Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/2 D Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/4

5.17 Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?

A Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/2 B Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc π/4

C Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/2 D Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc π/4

5.18 Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là

A ZC = 2 π fC B ZC = π fC C

fC 2

A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần

5.21 Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm tăng lên 4 lần thì cảm kháng

của cuộn cảm

A tăng lên 2 lần B tăng lên 4 lần C giảm đi 2 lần D giảm đi 4 lần

5.22 Cách phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong đoạn mạch chỉ chứa

A tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha π/2 so với điện áp

B tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với điện áp

C cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với điện áp

D cuộn cảm, điện áp biến thiên sớm pha π/2 so với dòng điện trong mạch

5.23 Đặt vào hai đầu tụ điện C 10 4 ( F )

A I = 2,2A B I = 2,0A C I = 1,6A D I = 1,1A

5.25 Đặt vào hai đầu tụ điện C 10 4( F )

A I = 1,41A B I = 1,00A C I = 2,00A D I = 100A

Chủ đề 3: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch không phân nhánh.

5.29 Biểu thức điện áp giữa hai đầu một đoạn mạch và dòng qua nó là: u = U0sin100πt và

i = I0sin(100πt +π/3) ở thời điểm điện áp có giá trị là u ghi ở cột bên trái thì cường độ dòng điện là i được ghi ở cột bên phải Hãy ghép các nội dung tương ứng của hai cột với nhau:

5.30 Người ta dùng các linh kiện gồm: điện trở thuần R, tụ điện C, cuộn thuần cảm L để ghép nối tiếp thành

các mạch khác nhau Cho biết cảm kháng của cuộn dây ZL = 2R, của tụ điện ZC = R Hãy ghép số các đoạn mạch

ở cột bên phải với các chữ ở cột bên trái tương ứng với nó

1 Đoạn mạch gồm R và C

2 Đoạn mạch gồm R và L

a) Dòng điện sớm pha π/2 đối với điện áp, tổng trở bằng R 3

Trang 16

3 Đoạn mạch gồm L và C.

4 Đoạn mạch gồm R, L và C

c) Dòng điện sớm pha π/4 đối với điện áp, tổng trở bằng R 2

d) Dòng điện trễ pha π/4 đối với điện áp, tổng trở bằng R 2

e) Dòng điện sớm pha đối với điện áp một góc lớn hơn π/4, tổng trở bằng R 5

5.31 Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trên đoạn mạch RLC nối tiếp không có tính chất nào dưới đây?

A Không phụ thuộc vào chu kỳ dòng điện B Tỉ lệ thuận với điện áp ở hai đầu đoạn mạch

C Phụ thuộc vào tần số điểm điện D Tỉ lệ nghịch với tổng trở của đoạn mạch

5.32 Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Ta làm thau đổi chỉ một

trong các thông số của đoạn mạch bằng cách nêu sau đây Cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởng điệnxảy ra?

A Tăng điện dung của tụ điện B Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây

C Giảm điện trở của đoạn mạch D Giảm tần số dòng điện

5.33 Trong các câu nào dưới đây, câu nào Đúng, câu nào Sai? Trong mạch RLC, biết điện áp giữa hai đầu

đoạn mạch LC nối tiếp sớm pha π/4 đối với dòng điện của nó

A Tần số dòng điện trong đoạn mạch nhỏ hơn giá trị cần để xảy ra cộng hưởng

B Tổng trở của mạch bằng hai lần điện trở R của đoạn mạch

C Hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của đoạn mạch

D điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở 2 lần

E Điện áp giữa hai đầu điện trở sớm pha π/4 đối với điện áp giữa hai bản tụ

5.34 Cho đoạn mạch như hình vẽ Điện áp hiệu dụng

giữa hai đầu cuộn dây, giữa hai bản tụ, giữa hai đầu đoạn

mạch lần lượt là: UL, UC, U Biết UL = UC; U = UC

A Vì UL ≠ UC nên ZL ≠ ZC, vậy trong mạch không xảy ra cộng hưởng

B Cuộn dây có điện trở thuần đáng kể Trong mạch không xảy ra hiện tượng cộng hưởng

C Cuộn dây có điện trở thuần đáng kể Trong mạch xảy ra hiện tượng cộng hưởng

D Cuộn dây có điện trở thuần không đáng kể

5.35 Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha

hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc π/2

A người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở

B người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở

C người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện

D người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm

5.36 Cần ghép một tụ điện nối tiếp với các linh kiện khác theo cách nào dưới đây, để có được đoạn mạch xoay

chiều mà dòng điện trễ pha π/4 đối với điện áp hai đầu đoạn mạch? Biết tụ điện trong mạch này có dung khángbằng 20Ω

A Một cuộn thuần cảm có cảm kháng bằng 20Ω

B Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20Ω

C Một điện trở thuần có độ lớn bằng 40Ω và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 20Ω

D Một điện trở thuần có độ lớn bằng 20Ω và một cuộn thuần cảm có cảm kháng 40Ω

5.37 Một đoạn mạch không phân nhánh có dòng điện sớm pha hơn điện áp thì

A trong đoạn mạch không thể có cuộn cảm, nhưng có tụ điện

B hệ số công suất của đoạn mạch có giá trị khác không

C nếu tăng tần số dòng điện lên thì độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giảm

D nếu giảm tần số của dòng điện thì cường độ hiệu dụng giảm

5.38 Đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Tăng dần tần số của dòng điện và giữ nguyên các

thông số khác của mạch, kết luận nào dưới đây không đúng?

A Cường độ dòng điện giảm, cảm kháng của cuộng dây tăng, điện áp trên cuộn dây không đổi

B Cảm kháng của cuộn dây tăng, điện áp trên cuộn dây thay đổi

C Điện áp trên tụ giảm

D Điện áp trên điện trở giảm

5.39 Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc

vào

A cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C cách chọn gốc tính thời gian D tính chất của mạch điện

5.40 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của

tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện

LC

1

=

ω thì

A cường độ dao động cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

B cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại

C công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại

D điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại

Trang 17

5.41 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của

tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện

C

1 L

ω

=

ω thì

A điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại

B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau

C tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất

D điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại

5.42 Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tăng dần tần số dòng điện và giữa nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?

A Hệ số công suất của đoạn mạch giảm B Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm

C Điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng D Hiêu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm

5.43 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra

điện áp hiệu dụng giữa hai đầu:

A cuộn cảm lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

B tụ điện lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C điện trở lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

D tụ điện bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm

5.44 Công tức tính tổng trở của đoạn mạch RLC măc nối tiếp là

A Z = R2+ ( ZL+ ZC)2 B Z = R2− ( ZL + ZC)2

C Z = R2+ ( ZLZC)2 D Z = R + ZL+ ZC

5.45 Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2cos100πt(A), điện áp giữa hai đầu đoạn mạch có

giá trị hiệu dụng là 12V, và sớm pha ð/3 so với dòng điện Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là:

A u = 12cos100πt(V) B u = 12 2cos100πt(V)

C u = 12 2cos(100πt – π/3)(V) D u = 12 2cos(100πt + ð/3)(V)

5.46 Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất Dòng điện xoay chiều qua điện trở thuần biến thiên điều hoà

cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở

A trong trường hợp mạch RLC xảy ra cộng hưởng điện

B trong trường hợp mạch chỉ chứa điện trở thuần R

C trong trường hợp mạch RLC không xảy ra cộng hưởng điện

D trong mọi trường hợp

5.47 Mạch điện xoay chiều gồm RLC mắc nối tiếp, có R = 30Ω, ZC = 20Ω, ZL = 60Ω Tổng trở của mạch là

5.49 Cho đoạn mạch xoay chiều AB gồm điện trở R = 60Ω, tụ điện 10 ( )

4

F C

A I = 0,25A B I = 0,50A C I = 0,71A D I = 1,00A

Chủ đề 4: Công suất của dòng điện xoay chiều.

5.52 Công suất của dòng điện xoay chiều trên một đoạn mạch RLC nối tiếp nhỏ hơn tích UI là do:

A một phần điện năng tiêu thụ trong tụ điện

B trong cuộn dây có dòng điện cảm ứng

C điện áp giữa hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện lệch pha không đổi với nhau

D có hiện tượng cộng hưởng điện trên đoạn mạch

5.53 Công suất của dòng điện xoay chiều trên đoạn mạch RLC nối tiếp không phụ thuộc

A cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch B điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai bản tụ D tỉ số giữa điện trở thuần và tổng trở của mạch

5.54 Trên một đoạn mạch xoay chiều, hệ số công suất bằng 0 (cosϕ = 0), khi đoạn mạch

A chỉ chứa điện trở thuần B có điện trở bằng không

C không có tụ điện D không có cuộn cảm

5.55 Công suất của một đoạn mạch xoay chiều được tính bằng công thức nào dưới đây:

A P = U.I; B P = Z.I 2; C P = Z.I 2 cosϕ; D P = R.I.cosϕ

Trang 18

5.56 Câu nào dưới đây không đúng?

A Công thức tính

Z

R cos = ϕ có thể áp dụng cho mọi đoạn mạch điện

B Không thể căn cứ vào hệ số công suất để xác định độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện

C Cuộn cảm có thể có hệ số công suất khác không

D Hệ số công suất phụ thuộc vào điện áp xoay chiều ở hai đầu mạch

5.57 Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây?

A P = u.i.cosϕ B P = u.i.sinϕ C P = U.I.cosϕ D P = U.I.sinϕ

5.58 Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch

B Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch

C Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào bản chất của mạch điện và tần số dòng điện trongmạch

D Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào công suất hao phí trên đường dây tải điện

5.59 Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?

A k = sinϕ B k = cosϕ C k = tanϕ D k = cotanϕ

5.60 Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?

A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2 B Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L

C Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C

5.61 Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?

A Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2 B Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L

C Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C D Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C

5.62 Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay

chiều thì hệ số công suất của mạch

5.63 Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay

chiều thì hệ số công suất của mạch

5.64 Một tụ điện có điện dung C = 5,3µF mắc nối tiếp với điện trở R = 300Ω thành một đoạn mạch Mắc đoạnmạch này vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz Hệ số công suất của mạch là

5.65 Một tụ điện có điện dung C = 5,3µF mắc nối tiếp với điện trở R = 300Ω thành một đoạn mạch Mắc đoạnmạch này vào mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz Điện năng mà đoạn mạch tiêu thụ trong một phút là

5.66 Một cuộn dây khi mắc vào điện áp xoay chiều 50V – 50Hz thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0,2A

và công suất tiêu thụ trên cuộn dây là 1,5W Hệ số công suất của mạch là bao nhiêu?

A k = 0,15 B k = 0,25 C k = 0,50 D k = 0,75

Chủ đề 5: Máy phát điện xoay.

5.67 Trong các máy phát điện xoay chiều một pha:

A phần tạo ra từ trường là rôto

B phần tạo ra suất điện động cảm ứng là stato

C Bộ góp điện được nối với hai đầu của cuộn dây stato

D suất điện động của máy tỉ lệ với tốc độ quay của rôto

5.68 Đối với máy phát điện xoay chiều?

A Biên độ của suất điện động tỉ lệ với số cặp của nam châm

B Tần số của suất điện động tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng

C Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng

D Cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng

5.69 Máy phát điện xoay chiều một pha và ba pha giống nhau ở điểm là

A đều có phần ứng quang, phần cảm cố định

B đều có bộ góp điện để dẫn điện ra mạch ngoài

C đều có nguyên tắc hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

D trong mỗi vòng dây của rôto, suất điện động của máy đều biến thiên tuần hoàn hai lần

5.70 Nguyên tắc hoạt động của máy phát điện xoay chiều một pha dựa vào

A hiện tượng tự cảm B hiện tượng cảm ứng điện từ

C khung dây quay trong điện trường D khung dây chuyển động trong từ trường

5.71 Hiện nay với các máy phát điện công suất lớn người ta thường dùng cách nào sau đây để tạo ra dòng điện

xoay chiều một pha?

A Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động tịnh tiến so với nam châm

B Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động quay trong lòng nam châm

C Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động tịnh tiến so với cuộn dây

Trang 19

D Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động quay trong lòng stato có cuốn các cuộn dây.

5.72 Phát biểu nào sau đây đúng đối với máy phát điện xoay chiều một pha?

A Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở các cuộn dây của phần ứng

B Tần số của suất điện động tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng

C Biên độ của suất điện động tỉ lệ với số cặp cực từ của phần cảm

D Cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi tuần hoàn thành điện năng

5.73 Rôto của máy phát điện xoay chiều là một nam châm có 3 cặp cực từ, quay với tốc độ 1200vòng/min.

Tần số của suất điện động do máy tạo ra là bao nhiêu?

5.74 Phần ứng của một máy phát điện xoay chiều có 200vòng dây giống nhau Từ thông qua một vòng dây có

giá trị cực đại là 2mWb và biến thiên điều hoà với tần số 50Hz Suất điện động của máy có giá trị hiệu dụng làbao nhiêu?

A E = 88858V B E = 88,858V C E = 12566V D E = 125,66V

5.75 Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có rôto gồm 4 cặp cực từ, muốn tần số dòng điện xoay chiều mà

máy phát ra là 50Hz thì rôto phải quay với tốc độ là bao nhiêu?

A 3000vòng/phút B 1500vòng/phút C 750vòng/phút D 500vòng/phút

5.76 Một máy phát điện mà phần cảm gồm hai cặp cực từ quay với tốc độ 1500vòng/phút và phần ứng gồm

hai cuộn dây mắc nối tiếp, có suất điện động hiệu dụng 220V, từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5mWb Mỗicuộn dây gồm có bao nhiêu vòng?

5.77 Chọn câu đúng:

A Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra

B Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với số vòng dây của phần ứng

C Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng số vòng quay của rôto

D Chỉ có dòng xoay chiều ba pha mới tạo ra từ trường quay

5.78 Dòng điện xoay chiều ba pha là hệ thống ba dòng điện xoay chiều một pha gây ra bởi ba suất điện động

có đặc điểm nào sau đây?

A Cùng tần số B Cùng biên độ C Lệch pha nhau 1200 D Cả ba đặc điểm trên

5.79 Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình sao, phát biểu nào sau đây là không

đúng?

A Dòng điện trong dây trung hoà bằng không

B Dòng điện trong mỗi pha bằng dao động trong mỗi dây pha

C Điện áp pha bằng 3lần điện áp giữa hai dây pha

D Truyền tải điện năng bằng 4 dây dẫn, dây trung hoà có tiết diện nhỏ nhất

5.80 Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình tam giác, phát biểu nào sau đây là không đúng?

A Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha

B Điện áp giữa hai đầu một pha bằng điện áp giữa hai dây pha

C Công suất tiêu thụ trên mỗi pha đều bằng nhau

D Công suất của ba pha bằng ba lần công suất mỗi pha

5.81 Khi truyền tải điện năng của dòng điện xoay chiều ba pha đi xa ta phải dùng ít nhất là bao nhiêu dây

dẫn?

A Hai dây dẫn B Ba dây dẫn C Bốn dây dẫn D Sáu dây dẫn

5.82 Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu một pha của một máy phát điện xoay chiều ba pha là 220V Trong cách

mắc hình sao, điện áp hiệu dụng giữa hai dây pha là

5.83 Cường độ dòng điện hiệu dụng trong một pha của máy phát điện xoay chiều ba pha là 10A Trong cách

mắc hình tam giác, cường độ dòng điện trong mỗi dây pha là

5.84 Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi cuộn

dây là 220V Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra, suất điện độnghiệu dụng ở mỗi pha là 127V Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây? Ba cuộndây của máy phát mắc theo hình

A tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao B tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo tamgiác

C sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao D sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tamgiác

Chủ đề 6: Động cơ không đồng bộ 3 pha.

5.85 Chọn câu Đúng

A Chỉ có dòng điện ba pha mới tạo ra từ trường quay

B Rôto của động cơ không đồng bộ ba pha quay với tốc độ góc của từ trường

C Từ trường quay luôn thay đổi cả hướng và trị số

Trang 20

D Tốc độ góc của động cơ không đồng bộ phụ thuộc vào tốc độ quay của từ trường và momen cản.

5.86 Phát biểu nào sau đây về động cơ không đồng bộ ba pha là sai?

A Hai bộ phận chính của động cơ là rôto và stato

B Bộ phận tạo ra từ trường quay là státo

C Nguyên tắc hoạt động của động cơ là dựa trên hiện tượng điện từ

D Có thể chế tạo động cơ không đồng bộ ba pha với công suất lớn

5.87 Ưu điểm của động cơ không đồng bộ ba pha so va động cơ điện một chiều là gì?

A Có tốc độ quay không phụ thuộc vào tải B Có hiệu suất cao hơn

C Có chiều quay không phụ thuộc vào tần số dòng điện D Có khả năng biến điện năng thành cơ năng

5.88 Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mỗi cuộn

dây là 100V Trong khi đó chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra, suất điện độnghiệu dụng ở mỗi pha là 173V Để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây? Ba cuộndây của máy phát mắc theo hình

A tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao B tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo tamgiác

C sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao D sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tamgiác

5.89 Phát biểu nào sau đây là đúng? Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho

A nam châm vĩnh cửu hình chữ U quay đều quanh trục đối xứng của nó

B dòng điện xoay chiều chạy qua nam châm điện

C dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha

D dòng điện một chiều chạy qua nam châm điện

5.90 Phát biểu nào sau đây là đúng? Người ta có thể tạo ra từ trường quay bằng cách cho dòng điện:

A xoay chiều chạy qua nam châm điện

B một chiều chạy qua nam châm điện

C dòng điện xoay chiều một pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha

D dòng điện xoay chiều ba pha chạy qua ba cuộn dây của stato của động cơ không đồng bộ ba pha

5.91 Phát biểu nào sau đây là không đúng? Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ

không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi vào động cơ có:

A độ lớn không đổi B phương không đổi

C hướng quay đều D tần số quay bằng tần số dòng điện

5.92 Gọi B0 là cảm ứng từ cực đại của một trong ba cuộn dây ở động cơ không đồng bộ ba pha khi có dòng

điện vào động cơ Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato có giá trị

A B = 0 B B = B0 C B = 1,5B0 D B = 3B0

5.93 Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 6 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần số

50Hz vào động cơ Từ trường tại tâm của stato quay với tốc độ bằng bao nhiêu?

A 3000vòng/min B 1500vòng/min C 1000vòng/min D 500vòng/min

5.94 Stato của một động cơ không đồng bộ ba pha gồm 9 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần số

50Hz vào động cơ Rôto lồng sóc của động cơ có thể quay với tốc độ nào sau đây?

A 3000vòng/min B 1500vòng/min C 1000vòng/min D 900 vòng/min

5.95 Phát biểu nào sau đây là đúng? Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên hiện

tượng:

C cảm ứng điện từ và lực từ tác dụng lên dòng điện D tự cảm và lực từ tác dụng lên dòng điện

5.96 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Dòng điện xoay chiều một pha chỉ có thể do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra

B Suất điện động của máy phát điện xoay chiều tỉ lệ với số vòng quay trong một phút của rô to

C Dòng điện do máy phát điện xoay chiều tạo ra luôn có tần số bằng tần số quay của rô to

D Chỉ có dòng điện xoay chiều ba pha mới tạo ra từ trường quay

5.97 Thiết bị nào sau đây có tính thuận nghịch?

A Động cơ không đồng bộ ba pha B Động cơ không đồng bộ một pha

C Máy phát điện xoay chiều một pha D Máy phát điện một chiều

Chủ đề 7: Máy biến áp Truyền tải điện.

5.98 Câu nào sau đây là Đúng khi nói về máy biến thế?

A Máy biến áp chỉ cho phép biến đổi điện áp xoay chiều

B Các cuộn dây máy biến áp đều được cuốn trên lõi sắt

C Dòng điện chạy trên các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp khác nhau về cường độ và tần số

D Suất điện động trong các cuộn dây của máy biến áp đều là suất điện động cảm ứng

5.99 Chọn câu Đúng Một máy biến áp có cuộn thứ cấp mắc với điện trở thuần, cuộn sơ cấp nối với nguồn

điện xoay chiều Điện trở các cuộn dây và hao phí điện năng ở máy không đáng kể Nếu tăng trị số điện trở mắcvới cuộn thứ cấp lên hai lần thì:

A Cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp giảm hai lần, trong cuộn sơ cấp không đổi

Ngày đăng: 13/06/2015, 06:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w