Hệ quả: Một tính chất đã đúng khi phát biểu về hàng của một định thức thì nó vẫn còn đúng khi trong phát biểu ta thay hàng bằng cột. Tính chất 2: Đổi chỗ hai hàng (hay hai cột) của một định thức ta được một định thức mới bằng định thức cũ đổi dấu
Trang 2m 1
m
n 2 22
21
n 1 12
11
a
aa
aa
a
aa
A
• aij là phần tử của ma trận A ở hàng i cột j
Trang 3m 1
n
n 2 22
21
n 1 12
11
a
aa
aa
a
aa
A
• a11,a22,…ann được gọi là các phần tử chéo.
• Đường thẳng xuyên qua các phần tử chéo gọi là
Trang 4n 1 12
11
a
00
a0
a
aa
n 1 12
a
a
aa
aa
0
0a
aA
Trang 500
a0
0
0a
a
a
aA
Ma trận đơn vị: I = [aij]n x n với aii=1; aij = 0, i≠j
01
I
Trang 600
0
00
1.1.4 Ma trận bằng nhau: A=B
1) A=[aij]m x n; B=[bij]m x n
Trang 711
2819
2015
13
2416
1814
9
3027
1512
10
A
Trang 822
3
12
31
5
41
Trang 935
02
13
2
1A
• k(A + B) = kA + kB
• (k + h)A = kA + hA
Tính 2A?
Trang 10k ik kj
pj ip 2j
i2 1j
03
01
12
13
21
02
3
11
2
Trang 11• Phép nhân nói chung không có tính giao hoán
• A=[aij]n x n => I.A = A.I = A
Trang 131 MA TRẬN
theo kế hoạch sản xuất cho bởi 2 bảng số liệu sau:
A 1 2 0 2 0
B 0 1 1 2 0
C 0 0 2 1 3
Trang 142 ĐỊNH THỨC2.1 CÁC ĐỊNH NGHĨA:
12
11
aa
a
aA
thì det(A) = a11a22 – a12a21
Trang 15m 1
n
n 2 22
21
n 1 12
11
a
aa
aa
a
aa
A
• Aij là ma trận con cấp n-1 nhận được từ A bằng cách xoá hàng i cột j
• Cij = (-1)i+jdet(Aij) là phần bù đại số của aij
• A là ma trận vuông cấp n:
Trang 162 ĐỊNH THỨC
98
7
65
4
32
1A
j 1 n
1
j 1j 1j
)Adet(
a)
1(C
a)
A
det(
Trang 172 ĐỊNH THỨC2.2 TÍNH CHẤT CỦA ĐỊNH THỨC:
• Tính chất 1:AT=A
của một định thức thì nó vẫn còn đúng khi trong phát biểu ta thay hàng bằng cột
• Tính chất 2: Đổi chỗ hai hàng (hay hai cột) của một định thức ta được một định thức mới bằng định thức
cũ đổi dấu
Trang 182 ĐỊNH THỨC
• Tính chất 3: Một định thức có hai hàng (hay hai cột) như nhau thì bằng không
• Tính chất 4: Một định thức có một hàng (hay một
cột) toàn là số không thì bằng không
• Tính chất 5: Khi nhân các phần tử của một hàng
(hay một cột) với cùng một số k thì được một định
thức mới bằng định thức cũ nhân với k
có một thừa số chung, ta có thể đưa thừa số chung
đó ra ngoài định thức
Trang 192 ĐỊNH THỨC
• Tính chất 7: Dòng thứ i nào đó có aij = a’ij + a”ij
thì det(A) = det(A’) + det(A”)
, 1 i
n 2 22
21
n 1 12
aa
a
aa
"
1 i
n 2 22
21
n 1 12
aa
a
aa
A
• Tính chất 6: Một định thức có hai hàng (hay hai cột)
tỷ lệ thì bằng không
Trang 2075
4
31
2)
A
det(
Trang 212 ĐỊNH THỨC
• Tính chất 10: Các định thức của ma trận tam giá bằng tích các phần tử chéo
nn 22
11 nn
n 2 22
n 1 12
11
a
aa
a
00
a0
a
aa
nn 22
11
22 21
11
a
a
a
0
aa
0
0a
Trang 222 ĐỊNH THỨC2.3 CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH ĐỊNH THỨC:
• Phương pháp 1: Dùng định nghĩa
• Phương pháp 2: Sử dụng các biến đổi sơ cấp
Nhân một hàng với một số k≠0 Định thức nhân với k TC 5Đổi chỗ hai hàng Định thức đổi dấu TC 2Cộng k lần hàng r vào hàng s Định thức không đổi TC 9
Trang 232 ĐỊNH THỨC
84
32
18
90
43
21
87
65
)A
det(
Trang 243 MA TRẬN NGHỊCH ĐẢO
cấp n là một ma trận không suy biến nếu det(A) ≠ 0
nếu tồn tại ma trận vuông B cấp n thoả mãn: AB = BA
= I thì B được gọi là ma trận nghịch đảo của A
• Nếu A có ma trận nghịch đảo thì A gọi là ma trận khả
nghịch.
• Ký hiệu: B = A-1, nghĩa là ta có AA-1 = A-1A = I
3.3 Sự duy nhất của ma trận nghịch đảo:
Trang 253 MA TRẬN NGHỊCH ĐẢO
3.4 Sự tồn tại và biểu thức ma trận nghịch đảo:
được tính bởi công thức sau:
2 n
1
2 n 22
12
1 n 21
11 T
1
C
CC
CC
C
CC
A
1C
A
1A
• Trong đó Cij là phần bù đại số của phần tử aij
Trang 262 n
1
2 n 22
12
1 n 21
11 T
1
C
CC
CC
C
CC
A
1C
A
1A
3A
Trang 273 MA TRẬN NGHỊCH ĐẢO
3.5.1 Phương pháp dùng phép biến đổi sơ cấp
của Gauss - Jordan:
1 Nhân một dòng nào đó của ma trận với một số thực khác không
2 Cộng vào một dòng của ma trận một dòng khác đã nhân với một số thực
3 Đổi chỗ hai dòng của ma trận cho nhau
Để tìm ma trận nghịch đảo dùng các phép biến
đổi sơ cấp sau cho: [A│I] = [I│A-1]
Trang 2822
1
21
1A
Trang 294 HẠNG CỦA MA TRẬN
số nguyên dương, p<min(m,n)
• Định nghĩa: Ma trận vuông cấp p suy ra từ A bằng cách bỏ đi m-p hàng và n-p cột gọi là ma trận con cấp
Trang 304 HẠNG CỦA MA TRẬN
4.2 Hạng của ma trận:
• Định nghĩa: Hạng của ma trận A là cấp cao nhất của định thức con khác không của A
Nếu r là hạng của ma trận nếu:
• Trong A tồn tại một định con cấp r khác 0
• Mọi định thức con cấp lớn hơn r trong ma trận A đều bằng 0
Trang 32• Nếu A có ít nhất 2 dòng khác 0 thì đối với 2 dòng
khác 0 tuỳ ý của A, phần tử chính của dòng dưới luôn nằm bên phải cột chứa phần tử chính của dòng trên
2 1
1 D
Trang 354 HẠNG CỦA MA TRẬN 4.4 Các phương pháp tìm hạng ma trận.
4.4.1 Phương pháp 1: Sử dụng định nghĩa.
- Nếu gặp một định thức khác 0 thì kết luận ngay rankA bằng cấp của định thức đó.
- Nếu tất cả các định thức đều bằng 0 thì tiếp tục bước 2.
- Nếu gặp một định thức khác 0 thì ta kết luận ngay rankA bằng cấp của định thức đó.
- Nếu tất cả các định thức đều bằng 0 thì tiếp tục bước 3.
Trang 3667
111
31
52
A
Trang 3741
12
24
3
1A