Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà1.17 Sự chuyển hóa và bảo toàn năng lợng 1.18 Câu hỏi và bài tập tổng kết chơng 1: Cơ học B.Mục tiêu: 1 Mô tả chuyển động cơ học và t
Trang 1Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
1.17 Sự chuyển hóa và bảo toàn năng lợng
1.18 Câu hỏi và bài tập tổng kết chơng 1: Cơ học
B.Mục tiêu:
1 Mô tả chuyển động cơ học và tính tơng đối của chuyển động
2 Biết vận tốc là đại lợng biểu diễn sự nhanh, chậm của chuyển động
3 Nêu đợc thí dụ thực tế về tác dụng của lực làm biến đổi chuyển động
4 Mô tả sự xuất hiện của lực ma sát
5 Mô tả sự cân bằng lực
6 Biết áp suất là gì
7 áp suất chất lỏng và áp suất khí quyển ( Ct tính)
8 Nhận biết lực đẩy acsimet
9 Nhận biết đợc khái niệm Công cơ học
10 Biết ý nghĩa công suất
11 Nêu đợc Thí dụ chứng tỏ một vật có động năng, cơ năng
Chơng I: Cơ học chuyển động cơ học.
I Mục tiêu:
- HS nêu đợc các ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống hành ngày
- HS nêu đợc ví dụ về tính tơng đối của chuyển động và đứng yên, biết xác định trạngthái của vật đối với vật làm mốc
- HS nêu đợc ví dụ về các dạng chuyển động: chuyển động thẳng, chuyển động cong,chuyển động tròn
- Bồi dỡng kiến thức thực tế
II Chuẩn bị:
Trang 2Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
1, Giáo viên: Tranh vẽ hình 1.1, 1.2 , 1.3(SGK)
2, Học sinh: Tìm hiểu các thông tin về chuyển động trong đời sống.
III Phơng pháp dạy học:
- Nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài giảng:
vậy có phải Mặt trời
chuyển động còn Trái đất
- yêu cầu HS thực hiện câu
C3: Khi nào vật coi là đứng
yên?
HS:Hoạt động cá nhân
- Đọc yêu cầu, thảo luậncách xác định: nếu thấybánh xe quay , thuyền trôithì chuyển động
I
Làm thế nào để biết một vật chuyển động hay
động
C2: HS tự nghiên cứu C3:
- Khi vị trí của vật khôngthay đổi theo thời gian sovới vật mốc thì vật đứngyên so với vật mốc
VD: HS tự nghiên cứu
Hoạt động 3: Tìm hiểu về tính tơng đối của chuyển động và đứng yên(10p).
GV:
- Đa tình huống: Hành
khách đang ngồi trên toa
tàu rời khỏi nhà ga
- Yêu cầu HS thực hiện trả
lời các câu hỏi C4 ->
HS:Hoạt động cá nhân
- Nghe giảng
- Thảo luận, trả lời dựa vàokhái niệm chuyển độnghay đứng yên
II
Tính t ơng đối của chuyển động và đứng yên:
- C4: Hành khách chuyển
động so với nhà ga
2
Trang 3-Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm HàC8(SGK)?
- Chú ý yêu cầu HS giải
này nhng lại là đứng yên
so với vật khác
=> Chuyển động hay
đứng yên có tính tơng đối C7: HS tự nghiên cứu C8: HS tự nghiên cứu Hoạt động 4: Một số chuyển động thờng gặp(8p)
GV:
- Yêu cầu HS tìm hiểu
thông tin SGK và cho biết
- Hoàn thành C9
III
Một số chuyển động th
- Yêu cầu HS trả lời các
câu hỏi phần vận dụng?
- C11: Không đúng khi vật
chuyển động tròn quanhvật mốc
Trang 4Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
- Nắm vững công thức tính vận tốc: v= s/t và ý nghĩa các đại lợng Đơn vị hợp phápcủa vận tốc là : m/s; km/h ; và cách đổi đơn vị vận tốc.Vận dụng đợc công thức đểtính đợc quãng đờng, thời gian
- Rèn khả năng so sánh và kĩ năng vận dụng linh hoạt công thức
II Chuẩn bị:
1, Giáo viên: Đồng hồ bấm giây, tranh vẽ bảng 2.1 và 2.2 ( SGK).
2, Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã biết về vận tốc, quãng đờng và thời gian đã biết ở
lớp dới
III Phơng pháp dạy học:
- Phơng pháp nêu và giải quyết vấn đề
IV Tiến trình bài giảng:
1,
ổ n địnhlớp : */Sĩ số: (1p)
2, Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS thực hiện: (5p)
Chuyển động cơ học là gì? Nêu ví dụ? ( chỉ rõ đợc vật làm mốc)
máy nhanh hơn ngời đi
bộ, ta nói ngời đi xe máy
- Mở vở ra ghi bài
Tiết 2:
Vận tốc.
Hoạt động 2: Tìm hiểu về vận tốc (18p) GV:
- Yêu cầu HS quan sát
- Trong trờng hợp này:
quãng đờng chạy đợc
trong 1 giây gọi là vận
- Trả lời câu hỏi C1 vàC2
- Thảo luận, thực hiệntính toán theo yêu cầu
- Dựa vào kết quả trênbảng trả lời câu C3
- C3: Nhanh – chậm
Quãng đờng – vận tốc
4
Trang 5-Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
và hoàn thành câu C3?
Hoạt động 3: Công thức tính vận tốc.(5p) GV:
và : t = s / v
trong đó :
- v là vận tốc củachuyển động
- s là quãng đờngchuyển động đợc
- t là thời gian chuyển
động
- HS : Tại chỗ trả lờitheo kinh nghiệm: đơn
vị của vận tốc là : m/s ;km/ h …
- Yêu cầu HS nghiên cứa
hiện yêu cầu câu C5?
? Muốn biết trong 3
Trang 6Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hàcá nhận thực hiện câu C6
và C7?
? Hãy tóm tắt bài toán
theo dữ liệu đã cho?
? Trong câu C7, khi tóm
- Nêu đợc những ví dụ về chuyển động không đều thờng gặp Xác định đợc dấu hiệu
đặc trng của chuyển động này là : vận tốc của chuyển động thay đổi theo thời gian
- Vận dụng hiểu biết để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đờng
- Rèn kĩ năng mô tả sự vật hiện tợng, khả năng suy luận
Trang 7-Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
*/Câu hỏi: Hãy cho biết ý nghĩa độ lớn của vận tốc? Cách xác định vận tốc? Công
thức tính vận tốc? Đơn vị hợp pháp?
*/Đáp án-biểu điểm:
- Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động (2,5đ)
- Độ lớn của vận tốc đợc xá định bằng độ dài quãng đờng đi đợc trong một đơn vị thờigian (2,5đ)
- Suy nghĩ về vấn đề đặt ra,trả lời các câu hỏi củaGV( Giống : nói về chuyển
động của một vật
Khác: vận tốc của các chuyển động trong các tr-ờng hợp là không giống nhau)
- Mở vở ra ghi bài
Tiết 3:
chuyển động đều chuyển động
nào là chuyển động đều
và trên quãng đờng nào là
chuyển động không đều?
? Thực hiện yêu cầu của
HS:Hoạt động nhóm
-Làm TN theo H3.1SGK…
- Phân tích kết quả ởH3.1
- Nghe giảng
- Thảo luận ; Trả lời câu hỏi:C1,C2
Trang 8Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hàcâu C2?
- C6: Tóm tắt: t = 5h.
vtb = 30 km/h Tính : s = ?
Giải: Quãng đờng đoàn tàu đi
Trang 9Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
- Học phần ghi nhớ ( SGK)
- Làm bài tập : 3.1 -> 3.6 ( SBT)
- ôn lại : Lực có thể gây ra những biến đổi nào? Đọc bài: Biểu diễn lực
IV Rút kinh nghiệm:
- HS nêu đợc ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi vận tốc của vật
- Nhận biết lực là một đại lợng véc tơ Biết cách biểu diễn các véc tơ lực
- Rèn khả năng vẽ hình
II Chuẩn bị:
1, Giáo viên: Chuẩn bị cho mỗi nhóm HS đồ dùng thí nghiệm 4.1 ( SGK )gồm: xe
lăn, thanh thép, nam châm, gia đỡ
- Chuyển động đều là c/đ mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian
- Chuyển động không đều là c/đ mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian
- Vận tốc tb của một vật c/đ không đều trên một quãng đờng đi đợc tính bằng ct:
vtb = s/t Trong đó: s là quãng đờng…
đổi chuyển động hoặc làm Hs:- Đọc phần mở đầu trong T iết:4
Trang 10Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hàvật bị biến dạng Vận tốc
- Trả lời câu hỏi của GV
- Thảo luận trả lời câu C1
I Ôn lại khái niệm lực C1:
- Lực hút của nam châm lênmiếng thép, làm tăng vận tốccủa xe lăn => xe chuyển độngnhanh hơn
- Lực tác dụng của vật lên quảbóng bàn làm quả bóng bànbiến dạng
- lực là nguyên nhân làm vậtthay đổi vận tốc
Hoạt động 3: Thông báo đặc điểm của lực và cách biểu diến lực bằng véc tơ.
(13p) GV:
?Hãy tìm hiểu mục 1 và
cho biết một đại lợng
véctơ là đại lợng nh thế
nào?
? Tìm hiểu mục 2 và cho
biết khi biểu diễn véc tơ
lực phải thể hiện đủ bao
nhiêu đặc điểm?
- Giải thích cho học sinh
biểu diễn độ lớn của lực
- Đọc cách biẻu diễn và
kí hiệu véctơ lực trongSGK
- Nắm đợc 3 yếu tố quantrọng của một véctơ lực
- Phân biệt đợc vectơ lực
và độ lớn của lực bằngKH: F-> và F
- Đọc ví dụ SGK
II Biểu diễn lực:
1, Lực là một đại l ợng véc tơ:
+ độ lớn + phơng+ chiều -> là một đại lợng véc tơ
2, Cách biểu diễn và kí hiệu vectơ lực:
- Biểu diễn vectơ lực phải đủ 3
Trang 11-Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
VD: (SGK- H4.3/T16)
Hoạt động 4: Vận dụng(10p) GV:
- Yêu cầu HS làm việc
- Cần chia tỉ xích chophù hợp
b, F2 có điểm đặt tại B phơngngang, cờng độ : 3 N
c, F3 có điểm đặt tại C, phơngnghiêng ( xiên) m góc300 sovới phơng ngang , chiều hớnglên trên…
*/ Ghi nhớ: (SGK-T16)
4 Củng cố: ? Nêu các yếu tố của một véctơ lực (2p)
? Kí hiệu của véctơ lực và độ lớn của lực có gì khác nhau ? Cách biểu diễn véctơ lực
A
F
F = 15000 N
5000N A
Trang 12Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
2, Học sinh:ôn lại KT theo yêu cầu
+ Phơng, chiều trùng với phơng chiều của lực
+ Độ dài biểu thị cờng độ của lực theo tỉ xích…
HS2: Biểu diễn nh hình cho 10đ
+ Suy nghĩ về vấn đề mà
GV đa ra+ Mở vở ra ghi bài
T iết 5:
Sự cân bằng lực – chuyển động không đều Quán tính.
Hoạt động 2: Ôn lại khái niệm hai lực cân bằng.(10p) GV:
? Dựa vào hình 5.2 hãy chỉ
ra các lực tác dụng lên
sách, nêu đặc điểm của các
lực đó?
? Quyển sách đang ở trạng
thái nào? quyển sách chịu
tác dụng của hai lực mà
vẫn đứng yên, hai lực này
có đặc điểm gì?
- Nếu một vật đang chuyển
động mà chịu tác dụng của
hai lực cân bằng thì vật đó
sẽ nh thế nào?
HS:Hoạt động cá nhân
Thảo luận :+ Quan sát H5.2 , suy nghĩ
và chỉ ra đợc những cặp lựccân bằng
+ Theo dõi Hd của GV
Tập biểu diễn trên hình vẽ+ Trả lời câu hỏi củaGV.Hoàn thành C1
+ Kể thêm một vài VD vềhai lực cân bằng trong đời
Trang 13Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
Hoạt động 3: Tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động.(10p) GV:
- Giới thiệu cho HS thí
nghiệm với máy Atút Tiến
hành thí nghiệm.yêu cầu
HS quan sát và ghi kết quả
thí nghiệm, rồi trả lời câu
+ Từng nhóm HS bố trí
TN Kết hợp quan sátH5.3/SGK
+ Lần lợt tìm câu trả lờicho các câu C2,C3,C4
+ Nhóm bố trí TN làm C5 ,hoàn thành bảng 5.1/SGK
+ Từ bảng kq TN rút ra kếtluận cần thiết
2 Tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động:
C4: Quả A chuyển động qua
lỗ không bị giữ lại, lúc đótác dụng lên A có trọng lựccủa A và sức căng T hai lực
đó cân bằng nhng A vẫn tiếptục chuyển động Thínghiệm cho thấy chuyển
động của A là chuyển độngthẳng đều
=> KL: Một vật đang chuyển động nếu chịu tác
tế cho HS thấy sự thay đổi
vận tốc có liên quan tới
+ Biểu diễn TN H5.4/SGK HS: Hoạt động cá nhân 2 Vận dụng: C6: Vì khi đẩy xe thì chân
Trang 14Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm HàT19
+ Yêu cầu HS quan sát và
giải thích hiện tợng
+ Yêu cầu HS về nhà hoàn
thành tiếp câu C8
+ Quan sát TN do GV làm
+ Hoàn thành C6,C7
búp bê chuyển động cùngvới xe, do quán tính nênthân và đàu búp bê khôngkịp chuyển động => búp bê
bị ngã về sau
C7: búp bê bị nga về phía
trớc
*/Ghi nhớ: (SGK-T20)
4.Củng cố: ? Nêu đặc điểm của hai lực cân bằng… (2p)
? Tại sao một vật không thể thay đổi đợc vận tốc đột ngột
Thực hiện theo phân phối chơng trình (PPCT) mới
năm học 2008 – chuyển động không đều. 2009, từ ngày 22/9/2008
Ngày soạn: 25/9/2008 Tiết 6
- kể và phân tích đợc một số hiện tợng mà lực ma sát có lợi và có hại trong đời sống
và kĩ thuật Nêu đợc một số cách khắc phục tác hại của ma sát và vận dụng lợi ích củalực này
14
Trang 15-Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
- Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt lên một vật, có cờng độ bằng nhau,
ph-ơng nằm trên cùng một đờng thẳng, chiều ngợc nhau.(5đ)
- Dới t/d của hai lực cân bằng, một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên,
đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều Chuyển động này đợc gọi làchuyển động theo quán tính.(5đ)
Đa hình ảnh của trục ở
bánh xe ngày nay và ngày
đa ra, mở vở ra ghi bài
? Hãy quan sát xem có
hiện tợng gì xảy ra?
- Trả lời các câu hỏi củaGV
- Lấy VD: trong các mônthể thao nh lớt sóng, trợttuyết, trợt băng, cầu trợt…
- Hoàn thành C2, C3
I Khi nào có lực ma sát:
1, Lực ma sát tr ợt:
- Lực ma sát trợt sinh rakhi một vật chuyển độngtrợt trên bề mặt một vậtkhác Nó cản trở chuyển
Nó cản trở chuyển động
C2:
- Khi quả bóng lăn trênmặt sân Lực xuất hiện
Trang 16Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
C3: Cờng độ lực ma sát
trợt > lực ma sát lăn
3, Lực ma sát nghỉ:
- Lực ma sát nghỉ giữ chovật đứng yên khi vật chịutác dụng của vật khác
C4: Mặc dù có lực kéo tác
dụng lên vật nhng vật vẫn
đứng yên , chứng tỏ giữamặt bàn và vật có một lựccản Lực này đặt lên vật,cân bằng với lực kéo vàgiữ vật đứng yên
C5: Trong đời sống nhờ
lực ma sát nghỉ mà ta mới
đi lại đợc, ma sát nghỉ giúp chân không bị trợt khi bớc trên mặt đờng
Hoạt động 3: Lực ma sát trong đời sống và kĩ thuật(10p).
điều gì sẽ xảy ra? Lực ma
sát có lợi hay có hại?
- Quan sát hình vẽ và trả
lời câu hỏi của GV Nhậnbiết lợi ích của lực ma sát
và cách làm tăng lực masát trong các trờng hợp đó
- Hoàn thành C6, C7 vàovở
II Lực ma sát trong đời sống và kĩ thuật
1, Lực ma sát có thể có hại:
C6: ( H6.3/SGK)
Hs tự ng.cứu
2, Lực ma sát có thể có lợi:
C7: (H6.4/SGK)
Hs tự ng.cứu
Hoạt động 4: Vận dụng(5p).
GV:
- Yêu cầu học sinh thảo
luận theo nhóm trả lời
C8: Khi đi trên nền đá hoa
mới lau dễ ngã vì lực masat nghỉ giữa sàn và chânrất nhỏ Ma sát nghỉ trongtrờng hợp này có ích
C9: ổ bi có tác dụng giảm
ma sát nhờ thay thế ma sáttrợt bằng ma sát lăn
*/Ghi nhớ: ( SGK-T24)
4 Củng cố: (2p)
16
Trang 17-Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà ? Có mấy loại lực ma sát Nêu sơ qua về đặc điểm của từng loại
Ngày soạn: /10/2008
Tiết 7 Kiểm tra
I Mục tiêu:
- Ôn tập, hệ thống hóa các kiến thức đã học về chuyển động
- Hs biết vận dụng các công thức, kiến thức đã học để giải bài tập, giải thích hiện ợng
t Rèn khả năng t duy, kĩ năng làm bài, trình bày
Khoanh tròn vào chữ cái ph ơng án trả lời đúng cho các câu sau đây:
Câu1: Hành khách ngồi trên một toa tàu đang rời khỏi nhà ga Chọn câu mô tả đúng:
A Hành khách chuyển động so với toa tàu
Câu 4: Trờng hợp nào sau đây không phải là lực ma sát?
A Lực xuất hiện khi lốp xe trợt trên mặt đờng
B Lực xuất hiện làm mòn đế giày
C Lực xuất hiện khi lò xo bị nén hay bị dãn
D Lực xuất hiện giữa dây cuaroa với bánh xe truyền chuyển động
Câu 5: Công thức nào sau đây dùng để tính vận tốc?
Trang 18Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
A Hai lực cùng cờng độ, cùng phơng
B Hai lực cùng phơng, ngợc chiều
C Hai lực cùng phơng, cùng cờng độ, cùng chiều
D Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cờng độ, có phơng nằm trên cùng một đờng thẳng, ngợc chiều
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu1: a/ Vận tốc của một ôtô là 36km/h Điều đó cho biết gì?
b/ Dùng khái niệm quán tính để giải thích hiện tợng sau:
Khi cán búa lỏng, có thể làm chặt lại bằng cách gõ mạnh đuôi cán xuống đất.
Câu 2: Biểu diễn những lực sau đây:
a/ Trọng lợng của một vật có khối lợng 150kg ( tỉ xích tùy chọn)
b/ Lực kéo 15000N theo phơng nằm ngang, chiều từ trái sang phải ( tỉ xích
1cm ứng với 5000N)
Câu3: Một ngời đi xe đạp xuống một cái dốc dài 120m hết 1/2 phút Khi hết dốc, xe
lăn tiếp một quãng đờng nằm ngang dài 0,075km trong 25 giây rồi dừng lại Tính: a/ Vận tốc trung bình của xe trên quãng đờng dốc, trên quãng đờng nằm ngang
b/ Vận tốc trung bình của xe trên cả hai quãng đờng
Đáp án- biểu điểm:
Phần I: Trắc nghiệm (3đ)
Mỗi câu trả lời đúng cho: 0,5đ Cụ thể:
Phần II: Tự luận (7đ)
Câu 1:
a/ Trong 1h ôtô đi đợc một quãng đờng 36 km (1điểm)
b/ Khi gõ mạnh đuôi cán búa xuống đất, cán búa đột ngột dừng lại, do quán tính đầu
búa tiếp tục chuyển động ngập chặt vào cán búa (1điểm)
Câu 3:
HS tóm tắt đúng và tính đợc:
a/ Vận tốc trung bình của xe trên quãng đờng dốc: vtb1=s 1201
4 ( m / s )
t130 (1điểm) Vận tốc trung bình trên quãng đờng nằm ngang: vtb2=s2 75
3 ( m / s )
t2 25 ( 1điểm) b/Vận tốc trung bình của xe trên cả hai quãng đờng:
vtb=s s1 2 120 75
3 ,5 ( m / s )
t1 2t 30 25
IV Rút kinh nghiêm:
Ngày soạn: /10/2008 Tiết 8
áp suất.
I Mục tiêu:
- Hs phát biểu đợc định nghĩa áp lực và áp suất
- Viết đợc công thức tính áp suất, nêu đợc tên và đơn vị các đại lợng trong công thức
- Vận dụng đợc công thức tính áp suất để giải các bài tập đơn giản về áp lực và áp suất
18
Trang 19-Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
- Nêu đợc cách làm tăng giảm áp suất trong đời sống và giải thích đợc một số hiện ợng liên quan tới áp suất
đa ra, mở vở ra ghi bài
- Lấy thêm ví dụ về áp lựctrong đời sống
nhiệm vụ thí nghiệm?
- Yêu cầu các nhóm tiến
hành thí nghiệm, điền kết
HS: Hoạt động nhóm
- Quan sát dụng cụ
- Nêu nhiệm vụ thí nghiệm
- Nhóm tiến hành thínghiệm, điền kết quả vàobảng 7.4 và thảo luận làm
Trang 20Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hàquả vào bảng 7.4 và thảo
luận?
- Yêu cầu HS tìm hiểu kết
luận và làm C3
- Yêu cầu HS tìm hiểu
mục 2 và cho biết
? Khái niệm áp suất?
Công thức tính :
F: áp lực tác dụng lên mặt bịép.( N)
S: Diện tích bị ép.( m2) p: áp suất.( N/m2)
Hoạt động 4: Vận dụng(5p).
GV:
- Yêu cầu HS thảo luận
và trả lời các câu hỏi C4
và C5?
Gợi ý: C4: áp dụng : F
p S
C5:
Nếu áp lực không thay đổi vàdiện tích bị ép tăng thì ápsuất giảm
Ngày soạn: 21/10/2008 Tiết 9
áp suất chất lỏng – chuyển động không đều. Bình thông nhau.
I Mục tiêu:
20
-F p S
Trang 21Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
- Mô tả đợc thí nghiệm chứng tỏ sự tồn tại của áp suất trong lòng chất lỏng.
- Viết đợc công thức tính áp suất chất lỏng, nêu đợc tên và đơn vị của các đại lợngtrong công thức
- Vận dụng công thức tính áp suất chất lỏng để giải một số bài tập đơn giản
- Nêu đợc nguyên tắc bình thông nhau và dùng nó để giải thích một số hiện tợng thựctế
- Rèn kĩ năng thực hành thí nghiệm
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:
- 1 ống nhựa hình trụ có lỗ ở đáy và thành ống đợc bọc bằng cao su mỏng
- Bình trụ có đáy là đĩa nhựa tách rời
2, Kiểm tra bài cũ: (5p)
*/Yêu cầu HS thực hiện:
HS1: áp lực là gì? nêu công thức tính áp suất? đơn vị áp suất?
ra, mở vở ra ghi bài
Trang 22Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
rõ mục đích thí nghiệm và
yêu cầu HS dự đoán khi đổ
nớc vào ống?
- Sau khi HS dự đoán, yêu
cầu HS tiến hành thí
nghiệm kiểm tra
- Yêu cầu HS dựa vào hiện
tợng xảy ra, thảo luận, trả
- Dựa vào hiện tợng xảy
ra, thảo luận, trả lời câuC1 và C2->Rút ra kếtluận
- Tìm hiểu các dụng cụ
và các bớc tiến hành TN
- Dự đoán kết quả
Quan sát TN, thảo luận trả lời C3,C4-> hoàn thành KL
- Giả sử: 1 khối chất lỏng
hình trụ có diện tích đáy là
áp suất chất lỏng phụ thuộc
vào những yếu tố nào?
HS: Hoạt động cá nhân
- Trả lời câu hỏi của GV
- Dựa vào HD của GVxây dựng CT tính áp xuấtchất lỏng
- Trả lời các câu hỏi của
GV đa ra
- Thảo luận: phụ thuộcvào chiều cao của khốichất lỏng và trọng lợngriêng của chất lỏng
II.Công thức tính áp suất chất lỏng:
- Công thức tính áp suấtchất lỏng:
Trang 23
Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
- Yêu cầu học sinh quan sát
- Thảo luận Dự đoán câutrả lời
- Thí nghiệm kiểm tra
- Yêu cầu các nhóm học
sinh thảo luận và trả lời các
câu hỏi phần vận dụng
SGK
- Nếu không đủ thời gian
yêu cầu HS về nhà làm tiếp
HS: Hoạt động cá nhân
- Thảo luận thực hiệncác yêu cầu
- Hoàn thành các câuhỏi
IV Vận dụng:
C6: Hs tự làm C7: Tóm tắt:
áp suất tác dụng lên điểmcách đáy bình 0,4 m:
p2 = h2 d = 0,8 10 000 =
8000 Pa
C8: Vì vòi của ấm nớc và
ấm nớc là hai bình thôngnhau
*/ Ghi nhớ: (SGK-T31)
4 Củng cố: (2p)
? Đặc điểm của áp suất chất lỏng Công thức tính
? Nguyên tắc của bình thông nhau
Trang 24Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
Ngày soạn: 28/10/2008 Tiết 10
áp suất khí quyển.
I Mục tiêu:
- Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển, áp suất khí quyển
- Giải thích đợc thí nghiệm Tô - ri – xen – li và một số hiện tợng đơn giản liên quantới áp suất khí quyển
- Hiểu đợc vì sao áp suất khí quyển thờng đợc tính theo độ cao của cột thủy ngân, biếtcách đổi từ đơn vị mmHg sang N/m2
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:
- 1 ống thủy tinh dài 10 -> 15 cm, tiết diện 2 – 3mm
Trang 25-Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
đặt ra+ Mở vở ra ghi bài
- Yêu cầu học sinh làm thí
nghiệm 2 và thảo luận trả
lời câu C2, C3?
- Yêu cầu HS tìm hiểu thí
nghiệm 3 và trả lời:
? Khi hút hết không khí
trong quả cầu thì áp suất
trong quả cầu nh thế nào?
- Trả lời câu hỏi của GV
- HS làm thí nghiệm theonhóm, thảo luận trả lời C1
- làm thí nghiệm 2 và thảoluận trả lời câu C2, C3?
- Làm TN 3 và thảo luận trả
lời các câu hỏi của GV
I Sự tồn tại của áp suất khí quyển:
vỏ hộp bị áp suất khôngkhí bên ngoài làm bẹp
2, Thí nghiệm 2:(H9.3/Sgk)
a, Dụng cụ:
b, Tiến hànhc,Kết quả:
C2: Không, vì áp suất
không khí tác dụng vào
n-ớc từ dới lên lớn hơn ápsuất của cột nớc
Hoạt động 3: Tìm hiểu về độ lớn của áp suất khí quyển(15p).
II.Độ lớn của áp suất khí quyển :
1, Thí nghiệm Torixenli:
(H8.5/SGK)
2, Độ lớn của áp suất khí quyển:
C5: bằng nhau, vì 2 điểm
này cùng nằm trên mặtngang của chất lỏng
C6: A: áp suất khí quyển.
B: là áp suất của cộtthủy ngân cao 76 cm
C7: Dựa vào công thức:
p =h.d
Trang 26Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
-> p = 0,76 136 000 = 103 360 Pa
Hoạt động 4: Vận dụng (5p) GV:
? Yêu cầu HS trả lời câu
C9: Tác dụng của lỗ nhỏ
trên nắp ấm trà
C10: Nói áp suất khí
quyển là 76 cm Hg làkhông khí gây ra một ápsuất bằng áp suất lên đáycủa cột thủy ngân cao 76cm
? Hãy cho biết độ lớn của áp suất khí quyển
- Gọi 1 em đọc ghi nhớ và có thể em cha biết
26
Trang 27-Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
Ngày soạn: 4/11/2008 Tiết: 11
Lực đẩy ác – chuyển động không đều. si - mét.
- Giải thích đợc một số hiện tợng có liên quan đến lực dẩy ác si mét
- Vận dụng đợc công thức để tính lực đẩy ác si mét trong các bài tập đơn giản
II Chuẩn bị:
1, Giáo viên: Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:
- chậu đựng nớc – lực kế – quả nặng - giá treo – cốc nhựa – bình tràn
*/ Đối tợng:
3, Bài mới:
Trang 28Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
Hoạt động 2: Tìm hiểu tác dụng của chất lỏng lên các vật nhúng chìm trong nó.
(16 p) GV:
- Nêu yêu cầu của câu C1
- Yêu cầu tiến hành thí
- Thảo luận : Khi nhúngchìm một vật vào trong chấtlỏng thì chất lỏng tác dụnglên vật một lực có hớng đi
*/Thí nghiệm:( H10.2/Sgk)
C1: P1<P -> Chứng tỏ chấtlỏng đã t/d vào vật nặngmột lực đẩy hớng từ dới lên
- Yêu cầu học sinh tiến
hành thí nghiệm kiểm tra
- Báo cáo kết quả theobảng
- Thảo luận và trả lời câuC3
- Trong đó:
FA : Lực đẩy ác si mét.( N) d: trọng lợng riêng củachất lỏng(N/m3)
V: Thể tích của phần chấtlỏng bị nhúng chìm( m3)
II Độ lớn của lực đẩy á c
si mét :
1, Dự đoán:
- Dự đoán: lực đẩy ác si
mét có độ lớn bằng trọng ợng của phần chất lỏng bịvật chiếm chỗ
l-2, Thí nghiệm:
Nhóm P 1 P 2 P’ 1 So
sánh
123
C3:
3, Công thức tính độ lớn của lực đẩy ác si mét:
28
-FA = d V
Nhóm P(N) P 1 (N) So sánh
123
Trang 29Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
, V FA
d
Hoạt động 4: Vận dụng (5p) GV:
- Yêu cầu hs thảo luận trả
lời các câu hỏi phần vận
dụng
- Gợi ý :
C4: khi gầu chìm trong
n-ớc chịu tác dụng của
C5: FAl = FFe vì lực đẩy ác
si mét chỉ phụ thuộc vào thểtích của vật và trọng lợngriêng chất lỏng không phụthuộc chất làm vật
C6: Lực đẩy ác si mét tác
dụng lên cùng một vậttrong nớc lớn hơn trong dầuvì khối lợng riêng của nớclớn hơn dầu
*/ Ghi nhớ: (SGK-T38)
4 Củng cố: (2p)
?Cho biết độ lớn, phơng và chiều của lực đẩy ác si mét
? Độ lớn của lực đẩy ác si mét phụ thuộc vào những yếu tố nào
- Gọi một em đọc ghi nhớ và có thể em cha biết
Ngày soạn: 10/11/2008 Tiết:12
Trang 30Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
- Rèn kĩ năng thực hành thí nghiệm
II Chuẩn bị:
1, Giáo viên: Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:
- một bình chia độ - chậu đựng nớc – lực kế – quả nặng - giá treo – cốc nhựa – bình tràn
2, Học sinh: – bút dạ - khăn khô - báo cáo thí nghiệm( mẫu SGK/T42)
2, Kiểm tra bài cũ: (5p)
*/ Câu hỏi: Phát biểu ghi nhớ của bài Lực đẩy ác si mét?
Hoạt động 1: Tìm hiểu mục đích, dụng cụ thí nghiệm, phơng án (2p)
GV:
- Yêu cầu học sinh xác định
mục đích của bài thực hành
- Giới thiệu các dụng cụ thí
nghiệm Yêu cầu học sinh
nêu công dụng của từng
- Tại chỗ nêu công dụngcủa từng dụng cụ
- Thảo luận tìm phơng ánthí nghiệm
I.
Tìm hiểu mục đích, dụng cụ thí nghiệm, ph -
+ Trả lời C1
+ Quan sát Gv làm mẫu+ Nghiên cứu TN2 trongSGK
II Nội dung thực hành:
1 Đo lực đẩy á c si mét:
(H11.1,H11.2/Sgk/t40)
C1: FA=P - F
2 Đo trọng l ợng của phần n ớc có thể tích bằng thể tích của vật:
30
Trang 31-Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
- Gv làm mẫu cho Hs quan
- Tiến hành thí nghiệm
III.Thực hành:
Hoạt động 4: Tổng kết giờ thực hành (5p) GV:
+ Yêu cầu Hs thu dọn đồ
- Đọc trớc bài sau: Sự nổi
Biểu điểm chấm bài thực hành
- Điểm kiểm tra TH đợc tính bằng trung bình cộng điểm bài thu hoạch và điểm
đánh giá về kĩ năng TH của HS (trong đó bao gồm cả đánh giá về ý thức tham gia
TH)
Đối với bài thu hoạch biểu điểm nh sau:
1 Trả lời câu hỏi:
C4: Hoàn thành đúng (1điểm)
C5: Hoàn thành đúng (1điểm)
2 Kết quả đo lực đẩy ác si mét:
- HS hoàn thành đợc bảng kết quả 11.1: 2điểm
- Tính đợc kết quả trung bình FA: (1điểm)
3 Kết quả đo trọng lợng của phần nớc có thể tích bằng thể tích của vật:
- HS hoàn thành đợc bảng kết quả 11.2: 2điểm
- Tính đợc kết quả trung bình P: (1điểm)
4 Nhận xét và rút ra đợc kết luận: 2điểm
V Rút kinh nghiệm :
Ngày soạn: 17/11/2008 Tiết 13
Trang 32Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
Sự nổi
I Mục tiêu:
- Nêu đợc điều kiện nổi của một vật
- Giải thích đợc khi nào vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng trong chất lỏng.Từ đó giải thích
- Tại chỗ trả lời câu C1
- Biểu diễn các lực tác dụng
- So sánh:
P = FA ; P> FA; P < FA
- Thảo luận và trả lời câu C2
- Thảo luận nêu nhận xét
điều kiện nổi của vật trongchất lỏng
I.
Tìm hiểu khi nào vật nổi, khi nào vật chìm C1:
P
của vật và lực đẩy
ác si mét
FA Cùng phơngnhng ngợc chiều
C2:
hình a-2 hình b-3
32
Trang 33-Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hàkhi đó nh thế nào?
FA = d VV: thể tích của phần vậtchìm trong chất lỏng
Hoạt động 4: Vận dụng (5p) GV:
- Yêu cầu HS thảo luận và
trả lời các câu hỏi phần vận
+Vật lơ lửng: P=FA<->dV=dl
+Vật nổi: P<FA<->dV<dl
C7: Hòn bi thép có trọng
l-ợng riêng lớn hơn nớc nênchìm trong nớc
- Tàu thép có V rất lớn nênkhông bị chìm
C8: hòn bi thép sẽ nổi
trong thủy ngân vì trọng ợng riêng của thép nhỏ hơncủa thủy ngân
l-*/ Ghi nhớ: (SGK/T45)
4 Củng cố: (2p)
? Điều kiện để vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng
- Gọi một em đọc phần có thể em cha biết.
Trang 34Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
V Rút kinh nghiệm:
Ngày soạn: 24/11/2008 Tiết 14
- Vận dụng công thức này để giải các bài tập liên quan
- Rèn khả năng t duy, diễn đạt, tính toán
- Yêu cầu HS nhắc lại khái
niệm lực? Tác dụng của
Trang 35-Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
xuất hiện những yếu tố
nào?( lực, quãng đờng)
- Có lực tác dụng nhngkhông làm vật chuyển dờihoặc không có lực tác dụng
và vật không chuyển dời
- Hoàn hành câu C2
- Lấy ví dụ và phân tích vídụ
- Thảo luận và trả lời câuhỏi C3, C4
I.
Khi nào có công cơ học:
1, Nhận xét:
-Hình 13.1: xe chuyển động
do lực kéo F -> có công cơhọc
- Hình 13.2: có lực nâng
nh-ng quả tạ khônh-ng dịchchuyển -> không có công cơhọc
* Nhận xét:
C1: Khi có lực tác dụng vào
vật làm vật chuyển dời dớitác dụng của lực thì có côngcơ học
2, Kết luận: ( SGK).
C2:
(1) lực(2) chuyển dời
-Yêu cầu từ điều kiện xuất
A:Côngcơ học
F:Lực tác dụng ( N)s:Quãng đờng(m)
* Đơn vị của công: Jun (J).
A = F.s
Trang 36Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hàquãng đờng S?
- Giới thiệu đơn vị của
công : Jun ( J), 1N.m = 1J
- tại chỗ trả lời:
F:lực tác dụng ( N) S:quãng đờng(m)
- Yêu cầu HS thảo luận và
trả lời các câu hỏi phần
Ngày soạn: 1/12/2008 Tiết: 15
ôn tập
I Mục tiêu:
36
Trang 37-Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
- Giúp hs hệ thống lại kiến thức đã học từ đầu năm đến hết bài Công cơ học “Công cơ học” ” Từ đó
HS có vốn kiến thức để chuẩn bị cho kiểm tra học kì I
- Rèn luyện cho HS kĩ năng phân tích, tóm tắt và giải một bài tập Vật lí về chuyển
- Sử dụng phơng pháp thuyết trình-vấn đáp
IV Tiến trình bài giảng:
HS1: Phát biểu đúng, đủ ghi nhớ Cho:10đ
HS2: Trình bày đúng yêu cầu Cho:10đ
3.Bài mới:
* hoạt động 1: Hệ thống lại các kiến thức đã học
(20 phút) GV:
- Đa ra hệ thống các câu
hỏi, yêu cầu HS trả lời và
ghi vào vở để làm vốn kiến
thức
? Khi nào một vật đợc coi
là thực hiện chuyển động
cơ học Muốn biết một vật
chuyển động hay đứng yên
phải căn cứ vào đâu Cho
- Xem lại nội dung của bài 1
- Xem lại nội dung của bài 2
- Xem lại nội dung của bài 3
- Xem lại nội dung của bài 4
- Xem lại nội dung của bài
I Lí thuyết:
1 Chuyển động cơ học: -Ghi nhớ SGK/T7
- Ta phải chọn vật làm mốc HS tự lấy VD
2 vận tốc:
s v t
s: quãng đờng đi đợc
t: thời gian đi hết qđ đó
- Đơn vị hợp pháp: m/s và km/h
3 Chuyển động đều-C/đ không đều:
s s1 2vtb t t
Trang 38Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hàcân bằng.Tác dụng của 2
- Có nghĩa là độ lớn của áp
suất khí quyển bằng độ lớncủa áp suất gây ra ở đáy cột thủy ngân cao 76cm
- Đa ra bài tập sau:
+ Vận dụng các công thức
về áp suất đã học và vừa ônlại ở trên
Trang 39-Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
p3=F3 8 ,4
2000 Pa
S30 ,0042-> p1>p2>p3 ( S càng nhỏ
thì p càng lớn)
4 H ớng dẫn về nhà: (1p)
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục làm các bài tập sau: C6,C7/T10; C5/T13; C5,C6/T48
- Ôn lại cách biểu diễn lực C2,C3/T16 Chuẩn bị kiểm tra học kì I
V Rút kinh nghiệm:
Ngày kiểm tra: Tiết: 16
Kiểm tra học kì I
( HS làm theo đề của Phòng giáo dục )
Trang 40Giáo án Vật lí 8 Tô Hùng Cờng – Trờng THCS xã Đầm Hà
Ngày soạn: 8/12/2008 Tiết 17
Định luật về công.
I Mục tiêu:
- Phát biểu đợc định luật về công dới dạng : khi đợc lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệtbấy nhiêu lần về đờng đi và ngợc lại
- Vận dụng định luật trên để giải các bài tập về mặt phẳng nghiêngvà ròng rọc động
- Rèn luyện kĩ năng làm thí nghiệm, t duy,diễn đạt
3,Bài mới:
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập (5p) GV:
- Yêu cầu HS nhắc lại các
loại máy cơ đơn giản đã học?
Máy cơ đơn giản có lợi ích
- Nêu nhiệm vụ, mục đích thí
nghiệm và nhận dụng cụ
- Ghi nhiệm vụ, mục đích thínghiệm, phân công trongnhóm
- Chia nhóm Tiến hành thínghiệm theo hớng dẫn