1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an vat li 8 (theo thiet ke)

59 419 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển động cơ học
Tác giả Phạm Anh Tuấn
Trường học Trường THCS Bình Minh
Chuyên ngành Vật lý
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố TP HCM
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 739 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II Tính chất tơng đối của chuyển +Tính chất: Chuyển động và đứng yên có chất tơng đối nó tuỳ thuộc vào vật đ-ợc chọn làm mốc.. Ôn lại khái niệm lực - Lực là tác dụng đẩy kéo của vật này

Trang 1

Tuần 1 Tiết 1 Ngày soạn: 04/09/09

Chuyển động cơ họcA-mục tiêu

2 kĩ năng: Tìm đợc ví dụ thc tế về chuyển động cơ học và các dạng chuyển động.

3 Thái độ: Yêu thích môn học ,tích cực tham gia xây dựng bài

B- chuẩn bị

Cho cả lớp :

- Tranh vẽ 1.2 1.4, 1.5 phóng to thêm để học sinh xác định quỹ đạo chuyển độngcủa một số vật

- Giấy trong ghi sẵn nội dung điền từ cho câu C6 và thí nghiệm

C hoạt động dạy học dạy- học:

Lớp 8 chúng ta sẽ tiếp tục nghiên cứu phần cơ học

- Tại sao lại có hiện tợng Mặt Trời mọc đằng Đông và lặn đằng Tây?

III.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-Yc hs tự đọc nội dung sgk

? Làm câu C1 SGK trang 4 (thảo luận')

? Khi nào1 vật đc coi là chuyển động

GV nhấn mạnh khái niệm vật mốc

? Chỉ rõ vật mốc trong câu C1

? Làm câu C2

? Làm câu C3

-Nếu không nói tới vật mốc thì hiểu ngầm

vật mốc là trái đất hoặc những vật gắn với

trái đất

ĐVĐ : Cđ và đứng yên có tính chất gì?

I.Làm thế nào để biết một vật là chuyển động hay đứng yên?

-Khi vị trí của vật so với vật mốc thay

đổi theo thời gian thì vật CĐ so với vậtmốc

C3: Khi vị trí của vật so với vật mốckhông thay đổi theo thời gian thì vật

đứng yên so với vật mốc

Trang 2

_Hs quan sát hình 1.2

?Làm câu C4, C5 (chỉ rõ vật mốc)

?Thảo luận trả lời C6

-Yc hs đọc sgk

? Chuyển động và đứng yên có tính chất

gì? Nó phụ thuộc vào những yếu tố nào

Chú ý : Khi không nêu vật mốc nghĩa là

phải hiểu đã chọn vật mốc là 1 vật gắn với

mặt đất

- Yêu cầu hs trả lời câu C8

HS : Mặt trời thay đổi vị trí so với 1 điểm

mốc gắn với Trái Đất, vì vậy có thể coi

MT chuyển động khi lấy mốc là TĐ

II Tính chất tơng đối của chuyển

+Tính chất: Chuyển động và đứng yên

có chất tơng đối nó tuỳ thuộc vào vật

đ-ợc chọn làm mốc

+ Ta thờng chọn những vật gắn với mặt

đất làm mốc

- Đờng mà vật CĐ vạch ra gọi là quỹ đạo

của cđ.Tuỳ theo hình dạng của quỹ đạo

mà phân ra làm các dạng CĐ

- Yêu cầu HSquan sát hình 1.3

-Cho HS quan sát trực tiếp kim quay của

Chốt:Việc chọn vật mốc không những quyết định tính chất CĐ hay đứng yên của

1 vật mà còn quyết định nhiều tính chất khác nữa của CĐ(VD hình dạng đg đi)

V Hớng dẫn về nhà

- Học thuộc phần ghi nhớ (SGK)

- Trả lời lại các câu hỏi C2,C8,C9 sgk và các bài tập ở SBT

- Đọc thêm mục “Có thể em cha biết”

- Đọc trớc bài 2 (SGK)

Tuần 2 Tiết 2 Ngày soạn: 09/09/09

Vận tốcA- mục tiêu

1 Kiến thức:

- So sánh quãng đờng chuyển động trong 1 giây của mỗi chuyển động để rút racách nhận biết sụ nhanh, chậm của chuyển động

Trang 3

- Nắm đợc công thức tính vận tốc v = s/t và ý nghĩa khái niệm vận tốc Đơn vịchính của vận tốc là m/s và km/h và cách đổi đơn vị vận tốc

- Vận dụng công thức tính vận tốc để tính quãng đờng, thời gian của chuyển

II Kiểm tra bài cũ

- Chuyển động cơ học là gì? Tại sao nói chuyển động hay đứng yên có tính chất tơng

đối?

- Lấy VD và nói rõ vật đợc chọn làm mốc - chữa bài tập 1.4

*ĐVĐ : SGK

III .Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

GV treo bảng 2.1

? Nhận xét về quãng đờng chạy của các

bạn

+HS: quãng đờng chạy nh nhau

?Trên cùng quãng đờng chạy nh nhau dựa

vào yếu tố nào biết ai chạy nhanh hơn?

+HS: Dựa vào thời gian chạy hết quãng

?v,S,t là kí hiệu của đại lợng nào

-Dựa vào công thức tính vận tốc ta thấy

đơn vị vận tốc phụ thuộc vào đơn vị của

ợc trong 1 đơn vị thời gian

II.Công thức tính vận tốc:

v S

t

v : vận tốc

S : quãng đờng đi đợc

t : là thời gian đi hết quãng đờng

-Đổi đơn vị: 1m/s =3.6km/h 1km/h =0.28m/s-Dụng cụ đo vận tốc : tốc kế

Trang 4

-Độ lớn vận tốc cho biết điều gì?

- Trả lời lại các câu hỏi trong SGK.Làm hết các bài tập trong SBT

- Đọc thêm mục “Có thể em cha biết”.Đọc trớc bài 3 (SGK)

-HD bài 2.5:

+Muốn bết ngời nào đI nhanh hơn phải tính gì?

+Nếu để đơn vị nh đầu bài đ ó cho có so sánh đợc không?

Tuần 3 Tiết 3 Ngày soạn: 16/09/09

Chuyển động đều- chuyển động không đều:

A -mục tiêu

1 Kiến thức :

- Phát biểu đợc định nghĩa của chuyển động đều và chuyển động không đều Nêu đợc

ví dụ về chuyển động đều và chuyển động không đều thờng gặp

- Xác định đợc dấu hiêu đặc trng của chuyển động đều là vận tốc không thay đổi theothời gian Chuyển động không đều là vận tốc thay đổi theo thời gian

- Vận dụng để tính vận tốc trung bình trên một đoạn đờng

- Làm thí nghiệm và ghi kết quả thí nghiệm tơng tự nh bảng 3.1

Trang 5

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

-GV làm TN với bánh xe moacxoen

-Nhận xét gì về vận tốc của bánh xe trên

các quãng đờng AD và DE?

- Gv thông báo chuyển động đều, chuyển

động không đều

- HS ghi kết quả TN vào bảng 3.1

- Dựa vào kết quả TN để trả lời C1, C2

I Định nghĩa

-HS quan sát GV làm thí nghiệm-HS :v bánh xe trên AD là thay đổi còn vcủa bánh xe trên DE là không thay đổitheo thời gian

- Chuyển động đều là chuyển động có

độ lớn vận tốc không thay đổi theo thờigian

Chuyển động không đều là chuyển

động có độ lớn vận tốc thay đổi theo thờigian

t : thời gian để đI hết quãng đờng

- Yêu cầu HS bằng thực tế, Phân tích hiện

- C5:

Vận tốc trung bình của xe trên quãng ờng dốc là:

đ-v1= s1 :t1= 120:30 = 4 (m/s)Vận tốc trung bình của xe trên quãng đ-ờng nằm ngang là:

V2= s2 :t2 = 60 :24 =2.5 (m/s)

v1= s1 :t1Vận tốc trung bình của xe trên cả haiquãng đờng là:

Vtb = s : t = (120+60) : (30+24) =3.3(m/s)

Trang 6

Tuần 4 Tiết 4 Ngày soạn: 23/09/09

Biểu diễn lực I-mục tiêu

Kiến thức :

- Nêu đợc ví dụ thể hiện lực tác dụng làm thay đổi vận tốc

- Nhận biết đợc lực là đại lợng véctơ Biểu diễn đợc véctơ lực

Kỹ năng : Biểu diễn lực

II-chuẩn bị

- HS : Kiến thức về lực Tác dụng của lực

- 6 bộ thí nghiệm : Giá đỡ, xe lăn, nam châm thẳng, một thỏi sắt

III-tiến trình dạy học:

1.Tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ :

- Thế nào là chuyển động đều?VD? Biểu thức tính vận tốc của chuyển động đều?Chữabài tập 3.4

- Chuyển động không đều là gì? VD? Biểu thức tính vận tốc của chuyển động đều? Chữa bài tập 3.3

I Ôn lại khái niệm lực

- Lực là tác dụng đẩy kéo của vật này lênvật khác làm cho vật biến dạng hay thay

đổi vận tốc

- HS: h4.1 lực hút của nam châm nênmiếng thép làm tăng vận tốc của xe lănnên xe lăn chuyển động nhanh lên

h4.2:Lực tác dụng của vật lên quảbóng làm quả bóng biến dạng và ngợc lại,lực của quả bóng đập vào vợt làm vợt bịbiến dạng

- GV yc HS tự nghiên cứu mục 1 ở sgk

- Gv thông báo cho HS biểu diễn lực

* Chú ý: Khi biểu diễn lực phải thể hiện

- Một đại lợng vừa có độ lớn, vừa có

ph-ơng và chiều gọi là đại lợng véc tơ

- Lực là một đại lợng véctơ

2 Cách biểu diễn và kí hiệu véctơ lực

Biểu diễn véctơ lực bằng mũi tên :SGK

- Véctơ lực đợc kí hiệu bằng :F

F

Trang 7

b.F2:+Điểm đặt tại B +phơng nằm ngang,chiều từ trái sang phải.

+Cờng độ : F2 = 30N

c.F 3: +Điểm đặt tại C, phơng nghiêng một góc 30so với phơng nằm ngang, chiều h-ớng lên,

+cờng độ F3 = 30N

4.Củng cố :

- Lực là gì?

- Một đại lợng véc tơ đặc trng bởi mấy yếu tố?

- Nêu cách biểu diễn lực?

5.Hớng dẫn về nhà :

- Học thuộc phần ghi nhớ (SGK)

-Trả lời lại các câu hỏi trong SGK Làm hết các bài tập trong SBT

-Đọc thêm mục “Có thể em cha biết” -Đọc trớc bài 5 (SGK)

Tuần 5 Tiết 5 Ngày soạn: 30/09/09

Trang 8

- Nêu đợc một số ví dụ về hai lực cân bằng, nhận biết đặc điểm của hai lực cân bằng và biểu thị bằng véctơ lực.

- Từ kiến thức đã nắm đợc từ lớp 6 HS dự đoán và làm thí nghiệm kiểm tra

dự đoán để khẳng định đợc “Vật đợc tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc không đổi, vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều mãi mãi “

- Nêu đợc một số ví dụ về quán tính GiảI thích đợc hiện tợng quán tính

Kĩ năng : Biết suy đoán.

- Kĩ năng tiến hành thí nghiệm phải có tác phong nhanh nhẹn, chuẩn xác

Thái độ : Nghiêm túc, hợp tác khi làm thí nghiệm

II-chuẩn bị

Cho cả lớp : Giấy trong kẻ sẵn bảng 5.1 để điền kết quả một số nhóm ; 1 cốc nớc + 1

băng giấy (10 x 20 cm), bút dạ để đánh dấu

Mỗi nhóm 1 máy Atút –1đồng hồ bấm giây hoặc 1 đồng điện tử; 1 xe lăn, 1 khúc

gỗ hình trụ (hoặc 1 con búp bê)

III-tiến trình dạy học:

1 Tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ :

- HS 1 : Véc tơ lực đợc biểu diễn nh thế nào? Làm bài tập 4.4 SBT

- HS 2: Làm bài tập 4.5 SBT

Tổ chức tình huống học tập :Nh sgk

? Hai lực cân bằng là gì? (lớp 6)

- Yêu cầu HS quan sát H5.2

-Yc 3 HS lên biểu diễn lực ở C1

? NX về điểm đặt, cờng độ ,phơng chiều

của 2 lực cân bằng

-GV chốt đặc điểm của 2 lực cân bằng?

? Qua 3 VD trên em có NX gì khi vật

đứng yên chịu td của 2 lực cân bằng ?

? Dự đoán xem vật đang chuyển động

chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì

trạng thái chuyển động của chúng sẽ

thay đổi nh thế nào?

-Yc Hs đọc nội dung TN hình 5.3

? Thí nghiệm gồm những dụng cụ gì?

Cách tiến hành thí nghiệm?

? Làm C2, C3,C4

-GV mô tả lại quá trình làm TN

-GV làm TN (Làm 3 lần),cho HS quan

sát,sử dụng đồng hồ bấm giây(GVđánh

dấu quãng đg đI đc trớc để HS kiểm

chứng lại rồi lên đo)-làm3 lần

+ Cùng cờng độ

+Ngợc hớng:(cùng phong ,ngợc chiều)

- NX: Khi vật đứng yên chịu tác dụng của 2 lực cân bằng sẽ đứng yên mãI mãI : v = 0

2 Tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động.

a) Dự đoán:

b)Thí nghiệm kiểm tra:

c)Kết luận: Một vật đang chuyển động nếu chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì sẽ tiép tục chuyển động thẳng đều

Trang 9

- Yêu cầu HS đọc thông tin SGK

? Khi có lực td mọi vật có thể thay đổi

Khi có lực td mọi vật không thể thay đổi vận tốc đột ngột đợc vì có quán tính

- Trả lời lại các câu hỏi trong SGK Làm hết các bài tập trong SBT

- Đọc thêm mục “Có thể em cha biết” Đọc trớc bài 6 (SGK)

Tuần 6 Tiết 6 Ngày soạn: 7/10/09

- Phân tích đợc một số hiện tợng về lực ma sát có lợi, có hại trong đời sống

và kĩ thuật Nêu đợc cách khắc phục tác hại của lực ma sát và vận dụng ích lợi của lực này

Kĩ năng : Rèn kĩ năng đo lực, đặc biệt là đo lực Fms để rút ra đặc điểm Fms

Trang 10

HS1: Hãy nêu kết luận của bài “ Sự cân bằng lực - Quán tính”

khối gỗ rồi kéo lực kế từ từ lực kế theo

phơng song song với mặt bàn sao cho

? Fmsl suất hiện giữa hòn bi & mặt đất

khi nào? Fmsl xuất hiện khi vật có chuyển động lăn trên mặt vật khác

? Fmsl suất hiện khi nào?

-Tra dầu mỡ giảm 810 lần -Lắp ổ bi giảm 2030 lần

Có mấy loại ma sát? Kể tên?

Đại lợng sinh ra Fms trợt, Fms lăn, Fms nghỉ?

Fms trờng hợp nào có lợi, cách làm tăng?

Fms trờng hợp nào có hại, cách làm giảm?

5.Hớng dẫn về nhà :

- Học thuộc phần ghi nhớ (SGK)

- Trả lời lại các câu hỏi trong SGK.Làm hết các bài tập trong SBT

- Đọc thêm mục “Có thể em cha biết”.Đọc trớc bài 7 (SGK)

Trang 11

Tuần 7 Tiết 7 Ngày soạn: 14/10/09

áp suất

I-mục tiêu

Kiến thức :

- Phát biểu đợc định nghĩa áp lực và áp suất

- Viết đợc công thức tính áp suất, nêu đợc tên và đơn vị các đại lợng cómặt trong công thức

- Vận dụng đợc công thức tính áp suất để giảI các bàI tập đơn giản về áplực, áp suất

- Nêu đợc cách làm tăng, giảm áp suất trong đời sống và kĩ thuật, dùng nó

để giảI thích đợc một số hiện tợng đơn giản thờng gặp

Kĩ năng : Làm thí nghiệm xét mối quan hệ giữa áp suất và hai yếu tố là S và áp lực F

2 Kiểm tra bài cũ :

- HS1: Có những loại lực ma sát nào? Chúng xuất hiện khi nào?

- HS2: Nêu đặc điểm của lực ma sát nghỉ? Làm bài tập 6.4

3 Bài mới:

ĐVĐ:Nh SGK T21

? Quan sát hình 7.2 rồi biểu diễn các

lực do ngời và tủ tác dụng vào nền nhà?

Trang 12

? Muốn biết tác dụng của áp lực phụ

thuộc vào S thì ta cần phải làm nh thế

nào?

- HS : cho F không đổi và thay đổi S

(hình 1 và 3)

? Muốn biết tác dụng của áp lực phụ

thuộc vào F thì ta cần phải làm nh thế

- Học thuộc phần ghi nhớ (SGK) Trả lời lại các câu hỏi trong SGK

- Đọc thêm mục “Có thể em cha biết”

- Đọc trớc bài 8 (SGK)

Tuần 8 Tiết 8 Ngày soạn: 21/10/09

áp suất chất lỏng – học bình thông nhau

Cho mỗi nhóm học sinh :

- Một bình hình trụ có đáy C và các lỗ A, B ở thành bình bịt bằng màng cao su mỏng

- Một bình trụ thuỷ tinh có đĩa D tách rời làm đáy

- Một bình thông nhau có thể thay bằng ống cao su nhựa trong

- Một bình chứa nớc, cốc múc, giẻ khô sạch

Trang 13

III-tiến trình dạy học:

1 Tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ :

HS1 áp suất là gì? Biểu thức tính áp suất, nêu đơn vị các đại lợng trong CT

? Các vật đặt trong chất lỏng có chịu áp

suất do chất lỏng gây ra không?

? Hãy lập luận để tính áp suất chất lỏng?

Nếu không trả lời đợc thì GV gợi ý

-Chất lỏng tác dụng áp suất không theo một phơng nh chất rắn mà gây áp suất theo mọi phơng

p : áp suất ở đáy cột chất lỏng( Pa)

d : trọng lg riêng của chất lỏng(N/m3)

h : chiều cao của cột chất lỏng(m)

Chú ý : Chất lỏng đứng yên, tại các điểm

có cùng độ sâu thì áp suất chất lỏng nh nhau

Yêu cầu HS đọc C5, nêu dự đoán của

Trang 14

Tuần 9 Tiết 9 Ngày soạn: 28/10/09

áp suất khí quyển I-mục tiêu

Kiến thức :

- Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển và áp sí quyểnuất kh

- Giải thích đợc cách đo áp suất khí quyển của thí nghiệm của Tôirxenli vàmột số hiện tợng đơn giản

- Hiểu đợc vì sao áp suất khí quyển thờng đợc tính bằng độ cao của cột thuỷ ngân và biết đổi từ đơn vị mmHg sang đơn vị N/m2

Kĩ năng :

- Biết suy luận, lập luận từ các hiện tợng thực tế và kiến thức để giảI.thích

sự tồn tại áp suất khí quyển và đo đợc áp suất khí quyển

2.Kiểm tra bài cũ :

HS 1 Viết công thức tính áp suất chất lỏng tại một điểm Làm bài tập 8.1

km bao quanh trái đất

- áp suất do khí quyển tác dụng lên mọi vật trên Trái Đất gọi là áp suất khí quyển

1 Thí nghiệm 1

Trang 15

?Hãy làm TN 1 và trả lời C1

-Gợi ý: Nếu không có p khí quyển bên

ngoài hộp thì hiện tợng gì xảy ra với

hộp?( thì p trong hộp đẩy vỏ hộp phình

ra và vỡ)

?Hãy làm TN 2 và trả lời C2

-Nếu HS trả lời sai thì GV gợi ý : Tại A

nớc chịu tác dụng của mấy áp suất

Nếu chất lỏng không chuyển động thì

2 Thí nghiệm 2

C2 -Hiện tợng: Nớc không tụt xuống-GiảI thích: Tại A ở miệng ống chịu td của: p o:hớng lên

p cl : hớng xuống

p o= p cl

Nên nớc không tụt xuốngC3:Bỏ ngón tay bịt đầu ống,nớc tụt xuống vìtại điểm A( ở miệng ống) chịu td của:

p o:hớng lên

p o+ p cl : hớng xuống

p o+ p cl > p o Nên nớc tụt xuống

4.Củng cố :

- Gọi Hs đọc phần ghi nhớ

- Giải thích hiện tợng trong TN vào bài của GV

- Lấy ví dụ chứng tỏ sự tồn tại của áp suất khí quyển

- Tại sao khi bẻ ống thuốc tiêm 1 đầu nớc không tụt ra.Bẻ 2 đầu nớc tụt ra?

- Tại sao ấm trà có 1 lỗ nhỏ ở nắp ấm thì dễ rót nớc ra?

- Làm C10, C11, C12?

5.Hớng dẫn về nhà :

- Học thuộc phần ghi nhớ (SGK)

- Trả lời lại các câu hỏi trong SGK.Làm hết các bài tập trong SBT

- Đọc thêm mục “Có thể em cha biết”

- Ôn tập chuẩn bị cho giờ sau kiểm tra

Tuần 10 Tiết 10 Ngày soạn: 28/10/09

ôn tập

I-mục tiêu

Kiến thức :

Trang 16

- Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản của phần chuyển động cơ học, biểu diễn lực, lực ma sát, áp suất chất khí và áp suất chất lỏng, áp suất khí quyển.

- Vận dụng các công thức đã học giải một số bài tập cơ bản trong chơng I

Kĩ năng :Rèn luyện kỹ năng tổng hợp kiến thức, cách làm bài tập vật lí

- Nêu cách biểu diễn lực ?

(Gọi hs lên bảng biểu diễn lực kéo một gầu

nớc từ đới giếng lên theo phơng thẳng

đứng)

-

- Nhận xét khi gàu nớc chuyển dộng đều

thì các lực tác dụng vào gàu nớc nh thế

suất chất rắn, chất lỏng

- Gv đa giấy trong hệ thống kiến thức,

 Biểu diễn lực

 Thế nào là hai lực cân bằng ?

 Các loại lực ma sát ? Phân biệt sựgiống, khác nhau ?

 CT tính áp suất : F

P S

V2= s2 :t2 = 60 :24 =2.5 (m/s)P

F

Trang 17

Gv đa hình vẽ lên máy chiếu v1= s1 :t1

Vận tốc trung bình của xe trên cả haiquãng đờng là:

Vtb = s : t = (120+60) : (30+24) =3.3 (m/s)

2 bài 2:

So sánh áp suất tại các điểm A,B,C,DTrong nớc HB= 20cm

PB= ?Giải :

áp dụng công thức : P = dh

P = 10.000 x 0,2 = 2000 (Pa)

4.Hớng dẫn về nhà :

- Học phần các ghi nhớ (SGK)

- Xem lại phần trả lời lại các câu hỏi trong SGK., các bài tập đã làm

- Ôn tập chuẩn bị cho giờ sau kiểm tra

Tuần 11 Tiết 11 Ngày soạn: 11/11/09

Kiểm tra 45 phút I-mục tiêu

Kiến thức :

- Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản của phần chuyển động cơ học và phần

áp suất

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải thích các hiện tợng thực tế

Kĩ năng :Rèn luyện cách làm bài tập vật lí và tính độc lập tự giác suy nghĩ.

Trang 18

Đề bài

Câu 1.(1 đ) Khoanh trón trả lời đúng

1.Nam ngồi trên một toa tau đang rời khỏi ga Hãy chọn câu nói đúng

A Nam chuyển động so với toa tàu

B Nam đứng yên so với toa tàu

C Nam đứng yên so với hàng cây bên đờng

D Tất cả các câu trên đều sai

2 Hai lực đợc gọi là cân bằng khi :

A.Cùng phơng, cùng chiều, cùng độ lớn

B Cùng phơng, ngợc chiều, cùng độ lớn

C Cùng phơng, ngợc chiều, cùng độ lớn, cùng đặt lên một vật

D Cùng đặt lên một vật, phơng cùng nằm trên một đờng thẳng, ngợc chiều, cùng độ lớn

Câu 2.(1.5đ) Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống

1 Dới tác dụng của hai lực cân bằng, một vật đang đứng yên sẽ ………

+Độ dài biểu thị ………của lực theo một tỉ lệ xích cho trớc

Câu 3.(2.5đ) Ghép 1 nội dung cột tráI với 1 nội dung cột phải cho đúng:

1 Công thức tính áp suất chất lỏng tại một điểm

Câu 4.(2đ) Một quả cầu treo trên sợi dây nh hình vẽ.Quả cầu có khối lợng 2 kg

a) Biểu diễn các lực tác dụng lên vật ( theo tỉ lệ 1 cm ứng với 2N )

b) Mô tả bằng lời các yếu tố của từng lực đó

Câu 5.(2đ)Một thùng cao 2 m đựng đầy nớc.

a)Tính áp suất của nớc lên 1 điểm A cách đáy thùng 0,5 m

b)Cho áp suất của nớc lên điểm B là 1700 N/m2 Hỏi B cách đáy thùng bao nhiêu mét?

Câu 6(1đ) Tại sao giày đI mãI đế bị mòn?

1 Dới tác dụng của hai lực cân bằng, một vật đang đứng yên sẽ

đứng yên đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng

đều

2.Lực là một đại lợng véc tơ đợc biểu diễn bằng một mũi tên có:

+ Gốc là điểm đặt của lực

+ Phơng, chiều trùng với ph ơng, chiều của lực

+Độ dài biểu thị c ờng độ của lực theo một tỉ lệ xích cho trớc

0.5đ

Trang 19

+ Điểm đặt tại tâm O của vật

+ Phơng thẳng đứng, chiều từ trên xuống dới

+ Cờng độ lực P =20N

* Lực căng T của sợi dây:

+ Điểm đặt tại tâm O của vật

Giày đI trên đuờng làm xuất hiện lực ma sát trợt giữa mặt đờng

4.Tổng kết

- Thu bài kiểm tra

- Nhận xét giờ kiểm tra

Bài kiểm tra 1 tiết Môn: Vật lý 8

Điểm Lời phê của cô giáo

Câu 1.(1 đ) Khoanh tròn câu trả lời đúng:

1.Nam ngồi trên một toa tau đang rời khỏi ga Hãy chọn câu nói đúng

E Nam chuyển động so với toa tàu

F Nam đứng yên so với toa tàu

G Nam đứng yên so với hàng cây bên đờng

H Tất cả các câu trên đều sai

Trang 20

2 Hai lực đợc gọi là cân bằng khi :

A.Cùng phơng, cùng chiều, cùng độ lớn

B Cùng phơng, ngợc chiều, cùng độ lớn

C Cùng phơng, ngợc chiều, cùng độ lớn, cùng đặt lên một vật

D Cùng đặt lên một vật, phơng cùng nằm trên một đờng thẳng, ngợc chiều, cùng độ lớn

Câu 2.(1.5đ) Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống

1 Dới tác dụng của hai lực cân bằng, một vật đang đứng yên sẽ ………

+Độ dài biểu thị ………của lực theo một tỉ lệ xích cho trớc

Câu 3.(2.5đ)Ghép 1 nội dung cột tráI với 1 nội dung cột phải cho đúng:

1 Công thức tính áp suất chất lỏng tại một điểm

Câu 4.(2đ) Một quả cầu treo trên sợi dây nh hình vẽ.Quả cầu có khối lợng 2 kg

a) Biểu diễn các lực tác dụng lên vật ( theo tỉ lệ 1 cm ứng với 2N )

b) Mô tả bằng lời các yếu tố của từng lực đó

Câu 5.(2đ)Một thùng cao 2 m đựng đầy nớc.

a)Tính áp suất của nớc lên 1 điểm A cách đáy thùng 0,5 m

b)Cho áp suất của nớc lên điểm B là 1700 N/m2 Hỏi B cách đáy thùng bao nhiêu mét?

Câu 6(1đ) Tại sao giày đi mãi đế bị mòn?

Tuần 12 Tiết 12 Ngày soạn: 18/11/09

Bài 10 Lực đẩy ác-si-met I-mục tiêu

3.Bài mới:Tổ chức tình huống học tập nh SGK

- Yêu cầu HS nghiên cứu thí nghiệm

hình 10.2 I Tác dụng của chất lỏng lên những vật nhúng chìm trong nó.

Trang 21

?Thí nghiệm gồm có những dụng cụ

-GV giới thiệu lực này do nhà bác học

acsimet phát hiện ra đầu tiên nên ngời

ta gọi là lực đẩy acsimét

- HS quan sát hình 10.3, trao đổi nhóm

hãy đề xuất phơng án thí nghiệm

- GV tiến hành TN cho HS quan sát và

ghi lại kết quả TN

?Dựa vào kết quả TN hãy suy nghĩ và

2 Thí nghiệm kiểm tra

- Dụng cụ thí nghiệm:

- Cách tiến hành thí nghiệmB1:Đo P1 của cốc,vật

FA = d.V

+V là thể tích của phần chất lỏng bị Vật chiếm chỗ + d là trọng lợng riêng của chất lỏng +FA là độ lớn của lực đẩy acsimét

Trang 22

Tuần 13 Tiết 13 Ngày soạn: 25/11/09

Thực hành Nghiệm lại lực đẩy ác - si - mét I-mục tiêu

*Kiến thứ c:

- Viết đựơc công thức tính độ lớn lực đẩy ác - si - mét : F = P chất lỏng mà vật chiếm chỗ

F = d.V

- Nêu đợc tên và đơn vị các đại lợng trong công thức

- Tập đề xuất phơng án thí nghiệm trên cơ sở dụng cụ thí nghiệm đã có

2 Kiểm tra bài cũ :

Nêu lại dự đoán của ác - si – mét về lực đảy ác - si - mét

ĐVĐ: Để kiểm tra dự đoán đó chúng ta tiến hành bài thực hành

2.Đo trọng lợng của phần nớc có thể tích bằng thể tích của vật

Trang 23

Kiến thứ c:

- Giải thích đợc khi nào vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng

- Nêu đợc điều kiện nổi của vật

- Giải thích đợc các hiện tợng vật nổi thờng gặp trong đời sống

Kĩ năng:

.- Làm thí nghiệm, phân tích hiện tợng, nhận xét hiện tợng

II-chuẩn bị

Cho mỗi nhóm học sinh :

- 1 cốc thuỷ tinh to đựng nớc - 1 chiếc đinh

- 1 miếng gỗ có khối lợng lớn hơn đinh - Hình vẽ tàu ngầm

- 1 ống nghiệm nhỏ đựng cát có nút đậy kín

III-tiến trình dạy học:

1.Tổ chức:

2.Kiểm tra bài cũ :

-HS 1: Lực đẩy ác- si – mét phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Vật đứng yên chịu tác dụng của các lực cân bằng thì có trạng thái chuyển động nh thế nào?

-HS 2: Chữa bài 10.6

3.Bìa mới :

Tổ chức tình huống học tập :

GV:Tại sao khi thả vào trong nớc thì viên gạch lại chìm còn cục xốp lại nổi?

HS: Tại viên gạch nặng hơn cục xốp

GV: Có thể nói chung là những vật nặng thì nổi còn những vật nhẹ thì chìm không? Lấy VD

HS: Đợc Ví dụ cáI lá khô nhẹ thì nổi,còn hòn đá nặng thì chìm

GV : ấy thế mà : Tàu to tàu nặng hơn kim mà tàu thì nổi còn kim thì chìm.Tại sao

HS : Lúng túng

GV : BàI học hôm nay chúng ta sẽ xét kĩ xem khi nào vật nổi,khi nào vật chìm

I Điều kiện để vật nổi, vật chìm

Trang 24

? Một vật ở trong lòng chất lỏng chịu

tác dụng của những lực nào?

?Nêu phơng và chiều của từng lực?

GV : Chốt lại vấn đề sau khi Hs trả

lời đúng, nếu sai thì điều chỉnh

? Em hãy biểu diễn những lực này

2.P = FA :Vật lơ lửng (Vật đứng yên)3.P < FA :Vật nổi (Vật chuyển động xuống dới)

Ta đã biết P không đổi Vậy lên đến

mặt nớc FA lại giảm đi

GV: Gợi ý thêm.Hãy quan sát phần

miếng gỗ nổi trên mặt nớc

GV: Yêu cầu HS trả lời C4,C5

GV:Hãy rút ra nhận xét khi vật nổi

F : độ lớn lực đẩy ác- si – mét

d : Trọng lợng riêng của chất lỏng

V : thể tích của phần vật chìm trong chất lỏng

4.Củng cố :

-C6:HS ghi tóm tắt thông tin câu C6

Gv: đây là vật đặc, nên d vật bằng d chất cấu tạo nên vật

Hãy so sánh d vật và d chất lỏng khi vật lơ lửng

Hãy so sánh d vật và d chất lỏng khi vật chìm xuống

Hãy so sánh d vật và d chất lỏng khi vật nổi lên mặt chất lỏng

Trả lời lại các câu hỏi trong SGK Làm hết các bài tập trong SBT

Đọc thêm mục “Có thể em cha biết”.Đọc trớc bài 13 (SGK)

Trang 25

Tuần 15 Tiết 15 Ngày soạn: 09/12/09

Công cơ học I-mục tiêu

Kiến thứ c:

- Biết đợc dấu hiệu để có công cơ học

- Nêu đợc các ví dụ trong thực tế để có công cơ học và không có công cơ học

- Phát biểu và viết đợc công thức tính công cơ học Nêu đợc tên các đại lợng và đơn vịcác đại lợng trong công thức

- Vận dụng công thức tính công cơ học trong các trờng hợp phơng của lực trùng với phơng chuyển rời của vật

Trờng hợp có công cơ học có đặc điểm chung gì?Khác gì so với các trờng hợp không có công cơ học?

2.Kết luận

- Chỉ có công cơ học khi có lực tác dụng vào vật làm làm cho vật chuyển dờiHoạt động 3 : Vận dụng trả lời câu

C3:Trong các trờng hợp dới đây, trờng

hợp nào có công cơ học?

A,Một thợ mỏ đang đẩy cho xe goòng

chuyển động

B, Một học sinh đang ngồi học bài

C, Máy xúc đất đang làm việc

D,Ngời lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp

Trang 26

.- Quan sát thí nghiệm để rút ra mối liên hệ giữa các yếu tố : Lực tác dụng và quãng

đờng dịch chuyển để xây dựng định luật về công

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ Tổ chức tình huống học tập

Kiểm tra bài cũ :

Viết công thức tính công thức tính công cơ học? Nêu tên và đơn vị các đại lợng có trong công thức?

Tổ chức tình huống học tập :

Nh SGK

Hoạt động 2 : Làm thí nghiệm để rút ra định luật về công

Trang 27

Hoạt động 3 : Định luật về công

HS đọc thông tin

Phát biểu định luật về công? II.Định luật về công- Không một mãy cơ đơn giản nào cho ta

lợi về công,lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần vềđờng đi và ngợc lại

Trang 28

2.Kiểm tra:Trong giờ

?áp suất khí quyển bằng áp suất ở đáy

cột thuỷ ngân cao bao nhiêu

- Công thức tính : S

v t

 Câu 3/63-sgk

Bài 1/65-sgk

3 Lực

- Cách biểu diễn lực

- Lực cân bằng :Câu 1/63:D-Quán tính:Câu2/63-sgk-Lực ma sát:

4.áp suất:

-áp suất chất rắn: F

p S

-áp suất chất lỏng: p=d.h -áp suất khí quyển:

Bài 2/65-sgk5.Lực đẩy Acsimet: F Ad V.

6.Sự nổiBài 3/65-sgk7.Công cơ học:

A=F.SBài tập:Một đoàn tàu đang cđ đều với lực kéo là 5000N trong 5 phút đã thực hiện 1 công là 1200kJ

a)Tính vận tốc đoàn tàub)Biểu diễn lực kéo đầu tàu với tỉ xích 1cm1000N

Tuần 18 Tiết 18 Ngày soạn: 30/12/09

Kiểm tra chất lợng học kì 1 I-mục tiêu

-Kiến thức:Kiểm tra các kiến thức về môn học trong học kì 1 về : Chuyển động,tính tơng đối của chuyển động, vận tốc, áp suất, công cơ học, lực đẩy acsimet Hai lựccân bằng, sự nổi, biểu diễn lực

-Kĩ năng: Tính toán bài toán tổng hợp, kĩ nămg suy luận

- TháI độ nghiêm túc trong thi cử

II-chuẩn bị:

-GV: Đề kiểm tra

- HS: Ôn tập kiến thức của học kì 1

S v t

Trang 29

III-tiÕn tr×nh d¹y häc

1 §Ò bµi:

Đ Ề K I Ể M T R A M Ô N V Ậ T L Ý H Ọ C K Ỳ I L Ớ P 8 ( 4 5 p h ú t )

I Hãy chọn phương án đúng

Câu1 (0,5điểm) Người lái đò đang ngồi yên trên một chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước

Câu mô tả nào sau đây là đúng?

A Người lái đò đứng yên so với dòng nước

B Người lái đò chuyển động so với dòng nước

C Người lái đò đứng yên so với bờ sông

D Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền

Câu 2 (0,5điểm) Khi nói Mặt Trời mọc đằng Đông, lặn đằng Tây thì vật nào sau đây không phải là vật mốc?

A Trái Đất B.Quả núi C Mặt Trăng D Bờ sông

Câu 3 (0,5điểm) Tốc độ 36 km/h bằng giá trị nào dưới đây?

A 36 m/s B 36000 m/s C 100 m/s D 10 m/s

Câu 4 (0,5điểm) Lực nào sau đây không phải là lực ma sát?

A Lực xuất hiện khi bánh xe trượt trên mặt đường lúc phanh gấp

B Lực giữ cho vật còn đứng yên trên mặt bàn bị nghiêng

C Lực của dây cung tác dụng lên mũi tên khi bắn

D Lực xuất hiện khi viên bi lăn trên mặt sàn

Câu 5 (0,5điểm) Trạng thái của vật sẽ thay đổi như thế nào khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng?

A Vật đang đứng yên sẽ chuyển động

B Vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm lại

C Vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh lên

D Vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều

Câu 6 (0,5điểm) Vì sao hành khách ngồi trên ô tô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị

nghiêng sang bên trái?

A Vì ô tô đột ngột giảm vận tốc C Vì ô tô đột ngột rẽ sang trái

B Vì ô tô đột ngột tăng vận tốc D Vì ô tô đột ngột rẽ sang phải

Câu 7 (0,5điểm) Câu nào dưới đây nói về áp suất là đúng?

A Áp suất là lực tác dụng lên mặt bị ép

B Áp suất là lực ép vuông góc với mặt bị ép

C Áp suất là lực tác dụng lên một đơn vị diện tích

D Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép

Câu 8 (0,5điểm) Một vật lần lượt nổi trong hai chất lỏng khác nhau (hình 1) Gọi lực đẩy

Ác-si-mét của chất lỏng 1 tác dụng lên vật là F1 , của chất lỏng 2 tác dụng lên vật là F2

So sánh nào dưới đây đúng?

A F1 > F2

B F1 < F2

C F1 = F2

D Không thể so sánh được vì chưa biết chất lỏng nào

có trọng lượng riêng lớn hơn Hình 1

Câu 9 (0,5điểm) Khi vật nổi trên mặt chất lỏng thì nhận xét nào dưới đây đúng?

A Lực đẩy ácsimét bằng trọng lượng của phần vật chìm trong nước

B Lực đẩy ácsimét bằng trọng lượng của vật

C Lực đẩy ácsimét lớn hơn trọng lượng của vật

D Lực đẩy ácsimét nhỏ hơn trọng lượng của vật

Câu 10 (0,5điểm) Hình 2 ghi lại các vị trí của một hòn bi lăn từ A đến D sau những khoảng thời

gian bằng nhau Câu nào dưới đây mô tả đúng chuyển động của hòn bi?

Ngày đăng: 18/09/2013, 19:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức truyền nhiệt chủ yêú - Giao an vat li 8 (theo thiet ke)
Hình th ức truyền nhiệt chủ yêú (Trang 49)
Hình thức - Giao an vat li 8 (theo thiet ke)
Hình th ức (Trang 50)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w