Thủy phân X trong dung dịch kiềm nóng được ancol Y, dung dịch nước của Y có thể tạo dung dịch xanh lam đậm với CuOH2.. Câu 8: Đun nóng hợp chất hữu cơ X với lượng dư dung dịch AgNO3 tron
Trang 1Hội Những Người Ôn Thi ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II NĂM 2013 Đại Học Môn: HÓA HỌC ; Khối: A
http://facebook.com/onthidh Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (8,0 điểm : từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 Có các nhận xét sau:
a) Sản phẩm chính khi monoclo hoá isopentan là dẫn xuất clo bậc III
b) Sản phẩm chính khi monobrom hoá isopentan là dẫn xuất brom bậc III
c) Sản phẩm chính khi đun sôi 2-clobutan với KOH/etanol là but-1-en
d) Sản phẩm chính khi chiếu sáng hỗn hợp toluen và clo là p-clotoluen
Số nhận xét đúng là:
A 4 B 2 C 1 D 3
Câu 2 Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa lượng nhỏ FeCl3;
- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch chứa lượng nhỏ CuSO4;
- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch chứa lượng nhỏ FeCl3;
- Thí nghiệm 4: Cho thanh hợp kim Zn-Fe nhúng vào dung dịch CH3COOH
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 3 Nhóm vật liệu nào dưới đây có nguồn gốc từ polime thiên nhiên?
A Cao su isopren, tơ visco, nilon-6, keo dán gỗ B Tơ visco, tơ tằm, cao su buna, cao su
lưu hóa
C Tơ visco, phim ảnh, nhựa ebonit, tơ axetat D Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat, phim
ảnh
Câu 4 A và B là hai nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Tổng số electron trong
anion AB3 2- là 40 Nhận xét đúng về vị trí của các nguyên tố A và B trong bảng tuần hoàn là:
A cả nguyên tố A và nguyên tố B đều thuộc nhóm VI A
B nguyên tố A thuộc chu kì 3, nguyên tố B thuộc chu kì 2
C cả hai nguyên tố A và đều thuộc chu kì 2
D nguyên tố A thuộc nhóm V A, nguyên tố B thuộc nhóm VI A
Câu 5 Brom hóa một ankan thu được sản phẩm có dẫn xuất brôm X có % khối lượng brôm là
69,565% Thủy phân X trong dung dịch kiềm nóng được ancol Y, dung dịch nước của Y có thể tạo dung dịch xanh lam đậm với Cu(OH)2 Đốt cháy hoàn toàn a mol Y thu được không quá 6,5a mol nước Số công thức cấu tạo phù hợp với X là
Câu 6 Dung dịch X gồm các chất tan: AgNO 3, Al(NO3)3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 Chia dung dịch
X làm hai phần rồi thực hiện hai thí nghiệm sau:
- Cho dung dịch NaOH dư vào phần 1
- Cho dung dịch NH3 dư vào phần 2
Tổng số chất kết tủa thu được ở cả hai phản ứng là
Câu 7 Số đồng phân cấu tạo của hiđrocacbon có công thức phân tử C4H8 có thể làm nhạt màu nước brôm ở nhiệt độ phòng là
Trang 2Câu 8: Đun nóng hợp chất hữu cơ X với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được hợp chất Z Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng hoặc với dung dịch NaOH đun nóng đều có khí vô cơ thoát ra Số chất trong dãy: HCHO, HCOOH, CH3CHO, CH3COOH, HCOONH4 CH3COOCH3 thoả mãn các tính chất nêu trên là
A 1 chất B 4 chất C 2 chất D 3 chất
Câu 9: Chất nào dưới đây có đồng phân hình học?
A Axit panmitic B Axit metacrylic C Axit oleic D Axit acrylic
Câu 10: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung
nóng, thu được hỗn hợp khí Y Dẫn hỗn hợp khí Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 24,00 gam kết tủa Hỗn hợp khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 8,00 gam brom và còn lại hỗn hợp khí Z có thể tích 7,84 lít (đktc) có tỷ khối so với hiđro là 7 Giá trị của
V là:
Câu 11: Cho m gam một ancol no X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng
hoàn toàn thu được hỗn hợp Y(gồm khí và hơi) có tỉ khối đối với hiđro là 18 Khi cho 3 mol hỗn hợp Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2 mol Ag Công thức cấu tạo thu gọn của ancol X là:
A.HOCH 2CH2OH B CH 2(OH)CH2CH2OH C CH 3CH(OH)CH2OH D C 2H5OH
Câu 12: Để điều chế 1 lượng nhỏ khí nitơ trong phòng thí nghiệm người ta
A nhiệt phân amoniac với xúc tác bột sắt
B đun nóng dung dịch amoni nitrít bão hoà
C chưng cất phân đoạn không khí lỏng
D cho Al tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư
Câu 13: Cho các phản ứng :
Có bao nhiêu phản ứng có chất khí sinh ra?
Câu 14: Hỗn hợp X gồm Na2O, Na2O2, Na2CO3, K2O, K2O2, K2CO3 Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y chứa 50,85 gam chất tan gồm các chất tan có cùng nồng độ mol ; 3,024 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỉ khối so với hiđro là 20,889 Giá trị của m
là
Câu 15: Dung dịch X gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 Điện phân ( với điện cực trơ ) hết ion kim loại trong 200 ml dung dịch X cần dùng dòng điện có I=1,2A với thời gian t=53,6 phút và khối lượng kim loai lớn nhất thoát ra trên catot là 2,8 g Thêm 2,032 gam FeCl2 vào 200 ml dung dịch
X thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 16: Khẳng định nào sau đây là sai?
A Khí than ướt được điều chế bằng cách cho hơi nước đi qua than nóng đỏ
B Để loại bỏ chất khí clo gây ô nhiễm người ta dùng amoniac
C Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl3 thu được kết tủa màu lục xám
Trang 3D Để đánh giá độ dinh dưỡng của phân lân người ta dùng % P2O5
Câu 17: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit chỉ có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom dễ hơn benzen
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc
một
(d) Dung dịch axit axetic không tác dụng được với Cu(OH)2
(e) Amino axit là hợp chất lưỡng tính
Số phát biểu đúng là
Câu 18: Xét cân bằng hóa học của các phản ứng sau:
(3) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k)
Khi tăng áp suất các phản ứng có bao nhiêu cân bằng hóa học không bị dịch chuyển là:
Câu 19: Cho các phát biểu sau
1 Chất giặt rửa tổng hợp có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng
2.Các triglixerit đều có phản ứng cộng hiđro
3 Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều
4 Có thể dùng nước và quỳ tím để phân biệt các chất lỏng: Glixerol, axit fomic, trioleatglixerol
5.Có thể dùng dung dịch HCl nhận biết các chất lỏng và dung dịch :ancol etylic, benzen, anilin, natriphenolat
6.Các este thường dễ tan trong nước và có mùi thơm dễ chịu
Số phát biểu đúng là:
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt fructozơ và glucozơ
(b) Trong dung dịch, saccarozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở
(c) Trong môi trường bazơ, saccarozơ và mantozơ có thể chuyển hóa lẫn nhau
(d) Có thể phân biệt saccarozơ và mantozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (e) Trong dung dịch, saccarozơ và mantozơ đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
Số phát biểu đúng là
Câu 21: Dung dịch X chứa 0,2 mol Ca2+
; 0,08 mol Cl–; x mol HCO3– và y mol NO3– Đem cô cạn dung dịch X rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 16,44 gam hỗn hợp chất rắn khan
Y Nếu thêm y mol HNO3 vào dung dịch X sau đó cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
Câu 22: Cho các phản ứng sau:
(1) 2Fe + 3I2 2FeI2 ;
Trang 4(2) 3Fe(dư) + 8HNO3 (l) 3Fe(NO2)2 + 2NO + 4H2O
(5) 2AlCl3 + 3Na2CO3 Al2(CO3)3 + 6NaCl ;
(6) FeO + 2HNO3 (l) Fe(NO3)2 + H2O
(7) NaHCO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + NaOH + H2O
Những phản ứng đúng là:
A (2), (3), (5), (7) B (1), (2), (4), (6), (7) C (1), (2), (3), (4), (7) D (2), (3), (4), (7) Câu 23: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, K và Mg Chia X thành 3 phần bằng nhau P1 hòa tan vào nước dư được V1 lít H2 P2 hòa tan vào dd NaOH dư được V2 lít H2 P3 hòa tan vào dd HCl
dư được V3 lít H2 (các khí đều đo ở cùng đk) So sánh thể tích các khí thoát ra trong các thí nghiệm trên
A V1 ≤ V2 < V3 B V1 = V3 > V2 C V1 < V2 < V3 D V1 = V2 < V3
Câu 24: Từ anđehit no, đơn chức A có thể chuyển hóa trực tiếp thành ancol no B và axit D
tương ứng để điều chế este E từ B và D Cho m gam E tác dụng hết với dd KOH thu được m1 gam muối kali Cũng m gam E tác dụng hết với dd Ca(OH)2 thu được m2 gam muối canxi Nung m1 muối kali trên với vôi tôi xút được 2,24 lit khí F ở đktc Gía trị m, m1, m2 lần lượt là:
A 8,8 ; 9,8 ; 15,8 B 8,8 ; 11,2 ; 7,9 C 7,4 ; 9,8 ; 7,9 D 8,8 ; 9,8 ; 7,9 Câu 25: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat) ; (2) polistiren ; (3)Nhựa novolac;
(4) poli(etylen terephtalat) ; (5) nilon-6,6 ; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A (1), (3), (6) B (1), (3), (5) C (1), (2), (3) D (3), (4), (5) Câu 26: Cho 500 ml dd A chứa RCOOH và RCOOM (M là kim loại kiềm), tác dụng với 120 ml
dd Ba(OH)2 1,25 M Sau p/ứ để trung hòa dd cần thêm 37,5 gam HCl 14,6% Sau đó cô cạn dd thu được 54,325 gam muối khan Nếu đem 500 ml dd A ở trên tác dụng với 200 ml dd NaOH 1M, sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dd thì khối lượng chất rắn thu được là:
Câu 27: Để xà phòng hóa hoàn toàn 10 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7, cần vừa đủ dd chứa
1,4 kg NaOH Tính khối lưượg PTTB của các axit béo (biết cấu tạo của axit béo tự do giống các axit tạo ra chất béo ; chỉ số axit là số miligam KOH cần dùng để trung hòa axit tự do chứa trong
1 gam chất béo)
Câu 28: Cho 15,84 gam este no đơn chức mạch hở phản ứng vừa hết với 30ml dd MOH 20%
(d=1,2g/ml, M là kim loại kiềm) Sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dd thu được chất rắn X Đốt cháy hoàn toàn X thu được 9,54 gam M2CO3 và hỗn hợp gồm CO2, H2O Kim loại M và este ban đầu có cấu tạo là:
HCOOC2H5
Câu 29: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ thu được khí X Hấp thụ hết
X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,2M và KOH 0,2M thu được dung dịch Y và 32,55 gam kết tủa Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y lại thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là:
Câu 30: Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số
công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là:
Tỉ lệ mol 1 : 1
Trang 5A 5 B 3 C 4 D 2
Câu 31: Cho a (mol) hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8O2 tác dụng với natri dư thu được a (mol) khí H2(đktc) Mặt khác, a (mol)X nói trên tác dụng vừa đủ với a (mol) Ba(OH)2 Trong phân tử X có thể chứa:
A 1 nhóm OCH2OH liên kết với nhân thơm
B 2 nhóm OH liên kết trực tiếp với nhân thơm
C 1 nhóm cacboxyl COOH liên kết với nhân thơm
D 1 nhóm CH2OH và 1 nhóm OH liên kết với nhân thơm
Câu 32: Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim loại Dẫn
toàn bộ khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo thành 7 gam kết tủa.Nếu lấy kim loại sinh ra hòa tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1,176 lít hiđro.Vậy lượng muối kim loại thu được khi cho 34,8 gam oxit trên tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư là
Câu 33: Hỗn hợp X gồm 3 axit đơn chức mạch hở trong đó có hai axit no là đồng đẳng kế tiếp
và một axit không no có một liên kết đôi Cho m gam X tác dụng với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH Để trung hòa lượng NaOH dư cần 200ml dung dịch HCl 1M và thu được dung dịch D
Cô cạn cẩn thận D thu được 52,58 gam chất rắn khan E Đốt cháy hoàn toàn E rồi hấp thụ toàn
bộ sản phẩm khí và hơi vào bình đựng dung dịch NaOH dư thấy khối lượng bình tăng 44,14 gam Thành phần % khối lượng axit không no là:
Câu 34: Cho các phát biểu sau:
1.Thủy phân hoàn toàn một este no đơn chức luôn thu được muối và ancol
2.anhiđrit axetic tham gia phản ứng este hóa dễ hơn axit axetic
3.Saccarozơ không tác dụng với H2(Ni,t0)
4.Để phân biệt glucozơ và mantozơ,ta dùng nước brom
5.Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
6.Để phân biệt anilin và ancol etylic,ta có thể dùng dung dịch NaOH
7.Các peptit đều dễ bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm
8.Các amin lỏng đều khó bay hơi nên không có mùi
9.Các amin thơm thường có mùi thơm dễ chịu
Số phát biểu đúng là:
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
1.Tinh thể SiO2 chỉ chứa liên kết đơn
2.Nước đá, photpho trắng, iot, naptalen đều có cấu trúc tinh thể phân tử
3.Phân lân chứa nhiều photpho nhất là supephotphat kép
4.Trong các HX ( X:halogen) thì HF có nhiệt độ sôi cao nhất
5.Bón nhiều phân đạm amoni s làm cho đất chua
6.Kim cương, than chì, Fuleren là các dạng thù hình của cacbon
7.Chỉ có một đơn chất có liên kết cho nhận
Số phát biểu đúng là:
Câu 36: Trong các phát biểu sau :
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần
Trang 6(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện
(3) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
(4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
(5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao
(6) Cs là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất
(7).Thêm HCl dư vào dung dịch Na2CrO4 thì dung dịch chuyển sang màu da cam
Số phát biểu đúng là
Câu 37: Trong y học,hợp chất nào sau đây của natri được dùng làm thuốc trị bệnh dạ dày
Câu 38: Hỗn hợp A gồm 2 anđehit no đơn chức mạch hở Y,Z (MY <MZ) Chia A thành 2 phần bằng nhau Phần 1: tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 64,8 gam Ag Phần 2: oxi hóa hoàn toàn thành hỗn hợp axit B Trung hòa C cần 200ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch D Cô cạn D, đốt cháy hoàn toàn chất rắn sinh ra thu được 8,96 lít CO2 (đktc) Công thức phân tử của Z là:
Câu 39: Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một amino axit no,
mạch hở có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2 trong đó tổng khối lượng CO2, H2O là 109,8 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol Y cần số mol O2 là:
Câu 40: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M
và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho toàn bộ
Y tác dụng với dung dịch CaCl2 (dư), thu được 5 gam kết tủa Giá trị của x là
II PHẦN RIÊNG (2,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn : (từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Đốt cháy x gam một axit cacboxylic no, mạch cacbon không phân nhánh, thu được 0,06
mol CO2 và 0,05 mol H2O Giá trị của x là
Câu 42: Cho 6,03 gam hỗn hợp gồm etanal và axetilen tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung
dịch AgNO3 trong NH3, thu được 41,4 gam kết tủa Cho toàn bộ lượng kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi xảy ra phản ứng hoàn toàn còn lại m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 43: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phương trình phản ứng?
A Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl
B Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3
C Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
D Cho dung dịch Fe(NO3)3 vào dung dịch AgNO3
Câu 44: Trộn 10 ml dung dịch HCl có pH = 3 với V ml dung dịch NaOH có pH = 10 thu được
dung dịch mới có pH = 5 Giá trị của V là
Trang 7Câu 45: Chất X có công thức phân tử C4H4O và có các tính chất sau:
- Tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo ra hai chất kết tủa
- Tác dụng với Br2 (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol tối đa 1:3
Công thức của X là
C-CO-CH3
Câu 46: Tơ visco thuộc loại polime
Câu 47: Công thức cấu tạo của axit -aminoglutaric là
C HOOCCH2CH2CH2(NH2)CHCOOH D HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH
Câu 48: Để điều chế 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt nhôm (hiệu suất phản ứng
là 90%) thì số gam bột nhôm ít nhất cần dùng là
Câu 49: Khi hoà tan 2,6 gam k m bằng HNO3(loãng, dư) thu được 0,224 lít khí X duy nhất (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa một muối Khí X là
Câu 50: Có năm ống nghiệm bị mất nhãn, mỗi ống đựng một trong các dung dịch HCl (1), dung
dịch NaOH (2), dung dịch phenolphtalein (3), dung dịch NaCl (4), dung dịch NaHSO4 (5) Không dùng thêm thuốc thử nào khác, kể cả đun nóng, bằng phương pháp hoá học có thể nhận biết được các dung dịch:
A (1), (2), (3) B (1), (2), (3) (4), (5) C (2), (3), (4) D (2), (3), (5)
B Theo chương trình Nâng cao : (từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Có thể sử dụng phương pháp nào sau đây để điều chế Na?
A Điện phân dung dịch NaCl bằng điện cực than chì
B Khử Na2O bằng H2 ở nhiệt độ cao
C Cho K tác dụng với dung dịch Na2SO4
D Điện phân NaOH nóng chảy
Câu 52: Anilin là nguyên liệu quan trọng trong ngành sản xuất
Câu 53: Hỗn hợp X gồm phenol và stiren Cho m gam X phản ứng vừa đủ 400 gam nước brom
5,6% Nếu trung hoà m gam X cần dùng 14,4 ml dung dịch NaOH 10% D = 1,11g/ml Giá trị m
là
Câu 54: Thuỷ phân hoàn toàn 34,2 gam hỗn hợp gồm saccarozơ và mantozơ được dung dịch X
Cho X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, số mol Ag thu được là
Câu 55: Cho hỗn hợp HCHO và H2 đi qua ống đựng bột Ni nung nóng Dẫn toàn bộ hỗn hợp thu được sau phản ứng vào bình nước lạnh để ngưng tụ hơi chất lỏng và hoàn tan các chất có thể tan được, thì khối lượng bình tăng 11,8 gam Lấy dung dịch trong bình cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 21,6 gam bạc Khối lượng CH3OH tạo ra trong phản ứng cộng hiđro của HCHO là
Trang 8A 9,30 gam B 10,30 gam C 1,03 gam D 8,30 gam Câu 56: Nung nóng m gam Cu với oxi ở nhiệt độ cao được chất rắn X Hoà tan X trong H2SO4 loãng dư thì được 0,5m gam Cu Chất rắn X là
Câu 57: Đồng kim loại không tan được trong
A dung dịch H2SO4 (loãng, nóng) B dung dịch HCl có mặt O2
C dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 D dung dịch Fe2(SO4)3
Câu 58: Cho 0,1 mol C2H5NH2 tác dụng với một lượng dư dung dịch chứa hỗn hợp NaNO2 và HCl thì thu được
A 0,1 mol C2H5OH và 0,1 mol N2 B 0,1 mol C2H5NH3Cl
Câu 59: Cho 12 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO3 (vừa đủ) thu được dung dịch A và V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm N2O và N2 có tỉ khối so với H2 bằng 18 Cô cạn cẩn thận toàn bộ dung dịch A thu được 75 gam muối khan Giá trị của V là
Câu 60: Trung hoà 20,9 gam hỗn hợp phenol và p-crezol cần 100 ml dung dịch NaOH 2M
Thành phần trăm khối lượng của phenol trong hỗn hợp là
- Hết -