Kể lại câu chuyện em đợc nghe hoặc đợc đọc nói về ngời có tinh thần lạc quan, yêu đời.. Hớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu đề bài?. - Gv hỏi học sinh để gạch chân những từ quan *Đề bài: Kể c
Trang 1Tuần 34.
Thứ hai , ngày 27 – 4 – 2009
Tiết 1: Chào cờ
ToánBài 166: Ôn tập về đại lợng (Tiếp theo)
I Mục tiêu:
Củng cố các đơn vị đo diện tích và quan hệ giữa các đơn vị đó
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các bài toán có liên quan
II Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ.
? Đọc bảng đơn vị đo thời gian?
- Gv nx chung, ghi điểm
Bài 2; Hs làm phần a vào nháp: - Cả lớp làm bài, 3 hs lên bảng chữa bài, lớp đối
chéo nháp kiểm tra bài bạn
Bài 3 Lớp làm bài vào nháp. - Cả lớp làm bài , 2 hs lên bảng chữa bài, lớp
đổi nháp chấm bài cho bạn
- Gv nx, chữa bài: 2m25dm2>25dm2; 3m299dm2<4 dm2
3dm25cm2= 305cm2; 65 m2 = 6500dm2
bài
- Làm bài vào vở: - Cả lớp làm, 1 Hs lên bảng chữa bài
- Gv thu chấm một số bài:
- Gv cùng hs nx chung
Bài giảiDiện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:
64 x 25 = 1600 (m2)Cả thửa ruộng thu hoạch đợc số tạ thóc là:
1600 x 12 = 800 (kg)
800 kg = 8 tạ Đáp số: 8 tạ thóc
3 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, vn làm bài tập 2b,c
Trang 2Tập đọcBài 67: Tiếng cời là liều thuốc bổ
I Mục đích, yêu cầu:
- Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài Biết dọc bài với giọng rõ ràng, rành mạch, phùhợp với một văn bản phổ biến khoa học
- Hiểu nội dung bài: Tiếng cời làm cho con ngời khác với động vật Tiếng cời làmcho con ngời hạnh phúc, sống lâu Từ đó làm cho học sinh có ý thức tạo ra xung quanhcuộc sống của mình niềm vui, sự hài hớc, tiếng cời
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
? HTL bài Con chim chiền chiện và trả lời
câu hỏi về nội dung? - 2 Hs đọc bài, trả lời câu hỏi Lớp nx, bổsung
- Gv nx chung, ghi điểm
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.
- Hs đọc thầm, trao đổi bài: - Cả lớp
? Phân tích cấu tạo bài báo trên, nêu ý
Trang 3? Vì sao nói tiếng cời là liều thuốc bổ? - Vì khi cời, tốc độ thở của con ngời tăng
đến một trăm ki - lô - mét 1 giờ, các cơmặt th giãn thoải mái, não tiết ra một chấtlàm con ngời có cảm giác sảng khoái,thoải mái
? Nếu luôn cau có hoặc nổi giận sẽ có
? Ngời ta tìm ra cách tạo ra tiếng cời cho
bệnh nhân để làm gì? - để rút ngắn thời gian điều trị bệnh, tiếtkiệm tiền cho nhà Nớc
? Trong thực tế em còn thấy có bệnh gì
liên quan đến những ngời không hay cời,
luôn cau có hoặc nổi giận? - Bệnh trầm cảm, bệnh stress
? Rút ra điều gì cho bài báo này, chọn ý
? Tiếng cời có ý nghĩa ntn? - làm cho ngời khác động vật, làm cho
ngời thoát khỏi một số bệnh tật, hạnhphúc sống lâu
? Nội dung chính của bài: - ý chính: Mđ, YC
c Đọc diễn cảm.
- Đọc tiếp nối toàn bài: - 3 hs đọc
? Nêu cách đọc bài: - Toàn bài đọc rõ ràng, rành mạch, nhấn
giọng: động vật duy nhất, liều thuốc bổ,
th giãn, sảng khoái, thoả mãn, nổi giận,căm thù, hẹp mạch máu, rút ngắn, tiếtkiệm tiền, hài hớc, sống lâu
- Luyện đọc đoạn 3:
- Luyện đọc theo cặp: - Từng cặp luyện đọc
Trang 4Đạo đứcBài 34: Dành cho địa phơngHọc về vệ sinh an toàn thực phẩm.
I Mục tiêu:
- Cung cấp cho hs những thông tin về vệ sinh an toàn thực phẩm và biết giữ gìn vệsinh an toàn thực phẩm
II Đồ dùng dạy học.
- Hs chuẩn bị theo nhóm các nguồn thực phẩm
III Hoạt động dạy học.
1 ổn định tổ chức.
2 Quan sát và nhận xét:
- Tổ chức hs hoạt động theo nhóm: - N6 hoạt động
- Ghi lại những thực phẩm sạch, an toàn: - Cử đại diện nhóm ghi
trao đổi, bổ sung
- Gv nx chung
- Gv nx chốt ý đúng: - Thực phẩm sạch, an toàn không ôi thiu,
không thối rửa còn tơi và sạch,
- Cần bảo quản thực phẩm ntn? - Nơi thoáng mát, trong tủ lạnh và không
để lâu
4 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học Vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống
Trang 5Chính tả (Nghe - viết)Bài 34: Nói ngợc.
I Mục đích, yêu cầu.
- Nghe-viết lại đúng chính tả, trình bày đúng đẹp bài vè dân gian Nói ngợc
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm đầu dễ lẫn r/d/gi
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ.
- Viết 3 từ láy trong đó tiếng nào cũng có
âm đầu là ch; tr - 2 Hs lên bảng viết, lớp viết nháp, traođổi, bổ sung
- Gv nx chung, ghi điểm
đứa trẻ, lơn nằm cho trúm bò vào
- Bài vè nói toàn những chuyện ngợc đời,không bao giờ là sự thật nên buồn cời
? Tìm và viết từ khó? - 1,2 hs tìm, lớp viết nháp, 1 số hs lên
bảng viết
- VD: ngoài đồng, liếm lông, lao đao, lơn,trúm, thóc giống, đổ vồ, chim chích, diềuhâu, quạ,
- Gv thu bài chấm: - Hs đổi chéo soát lỗi
- Gv cùng hs nx chung
3 Bài tập.
- Làm bài vào vở: - 1 số hs làm bài vào phiếu
- Trình bày: - Nêu miệng, dán phiếu, lớp nx chữa bài
- Gv cùng hs nx, chữa bài - Thứ tự điền đúng:
giải đáp; tham gia; dùng; theo dõi;
kết quả; bộ não; không thể
4 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, ghi nhớ các từ để viết đúng
Toán
Trang 6- Củng cố công thức tính chu vi, diện tích của 1 hình vuông.
II Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
Chữa bài tập 2b,c/173? - 2 hs lên bảng làm bài
- Gv cùng hs nx chung, ghi điểm
Bài 3 Làm bài trắc nghiệm: - Hs suy nghĩ và thể hiện kết quả BC:
- Gv cùng hs nx, trao đổi chốt bài đúng: - Câu Sai: b; c;d
- Câu đúng: a;
- Làm bài vào vở: - Cả lớp làm bài, 1 hs lên bảng chữa bài
- Gv thu một số bài chấm
- Gv cùng hs nx, chữa bài
Bài giảiDiện tích phòng học đó là:
3 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, vn làm bài tập VBT Tiết 167
Luyện từ và câu
Trang 7Bài 67: Mở rộng vốn từ: Lạc quan - yêu đời.
I Mục đích, yêu cầu:
- Tiếp tục mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về tinh thần lạc quan, yêu đời
- Biết đặt câu với các từ đó
II Đồ dùng dạy học.
- Giấy khổ rộng, bút dạ
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
? Nêu ghi nhớ bài Thêm trạng ngữ chỉ mục đích
cho câu? Đặt câu có trạng ngữ chỉ mục đích? - 2 hs nêu và lấy ví dụ minh hoạ
- Gv cùng hs nx chung, ghi điểm
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài Nêu Mđ, Yc.
2 Bài tập.
- Tổ chức hs trao đổi theo N4: - N4 trao đổi và làm bài vào phiếu
- Trình bày: - Dán phiếu, nêu miệng, lớp nx, bổ sung
- Gv cùng hs nx, chốt ý đúng: a Vui chơi, góp vui, mua vui
b Vui thích, vui mừng, vui lòng, vui thú, vui vui.
c Vui tính, vui nhộn, vui tơi
d vui vẻ
- Gv nx, khen học sinh đặt câu tốt: VD:
Mời các bạn đến góp vui với bọn mình
- Mình đánh một bản đàn để mua vui chobạn thôi
- Tìm từ miêu tả tiếng cời: - Hs trao đổi
- VD: Cô bạn cời hơ hớ nom thật vô duyên.+ Ông cụ cời khùng khục trong cổ họng.+ Cu cậu gãi đầu cời hì hì, vẻ xoa dịu
3 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, BTVN Đặt câu với 5 từ tìm đợc bài tập 3
Kể chuyện
Trang 8Bài 31: Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia.
I Mục đích, yêu cầu.
+ Rèn kĩ năng nói:
- Hs chọn đợc một câu chuyện về một ngời vui tính Biết sắp xếp các sự việcthành một câu chuyện Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
- Lời kể tự nhiên, chân thực, kết hợp lời nói với cử chỉ, điệu bộ
+Rèn kĩ năng nghe: Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ viết nội dung gợi ý 3
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
? Kể lại câu chuyện em đợc nghe hoặc đợc đọc
nói về ngời có tinh thần lạc quan, yêu đời? - 2 Hs kể, lớp nx, trao đổi về nội dungcâu chuyện của bạn kể
- Gv nx chung, ghi điểm
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài Nêu Mđ, yc.
2 Hớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu đề bài.
- Gv viết đề bài lên bảng: - Hs đọc đề bài.
- Gv hỏi học sinh để gạch chân những từ quan
*Đề bài: Kể chuyện về một ng ời vui tính mà em biết
- Đọc các gợi ý? - 2 Hs nối tiếp nhau đọc gợi ý 1,2,3
+ Lu ý : Hs có thể giới thiệu 1 ngời vui
tính, nêu những sự việc minh hoạ cho đặc
điểm, tính cách đó
Hs kể sự việc để lại ấn tợng sâu sắc về
một ngời vui tính
- Giới thiệu nhân vật mình chọn kể: - Nối tiếp nhau giới thiệu
3 Thực hành kể chuyện, trao đổi ý
nghĩa câu chuyện.
- Nêu dàn ý câu chuyện: - Hs nêu gợi ý 3.
- Kể chuyện theo cặp: - Cặp kể chuyện
- Thi kể: - Đại diện các nhóm lên thi, lớp trao đổi
về nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- Gv cùng hs nx, tính điểm, bình chọn bạn
kể câu chuyện hay, hấp dẫn nhất
- Nx theo tiêu chí: Nội dung, cách kể,cách dùng từ, điệu bộ khi kể chuyện
4 Củng cố, dặn dò.
Nx tiết học VN kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe
Thứ ba , ngày 28 – 4 – 2009
Trang 9ToánBài 168: Ôn tập về hình học ( Tiếp theo)
II Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
? 2 đơn vị đứng liền nhau trong bảng đơn
vị đo diện tích hơn kém nhau bao nhiêu
lần? Lấy ví dụ minh hoạ? - 2 Hs nêu và lấy ví dụ
- Gv cùng hs nx chung, ghi điểm
- Gv cùng lớp nx chốt ý đúng: - Các cạnh song song với: AB là DE;
- Các cạnh vuông góc với BC là AB
Bài 2 Làm bài trắc nghiệm:
- Gv cùng hs nx, trao đổi chốt bài đúng:
- Hs suy nghĩ và thể hiện kết quả bằng giơtay:- Câu đúng: c: 16 cm
- Làm bài vào vở: - Cả lớp làm bài, 1 hs lên bảng chữa bài
- Gv thu một số bài chấm
- Gv cùng hs nx, chữa bài
Bài giảiDiện tích hình bình hành ABCD là:
3x 4= 12 (cm2)Diện tích của hình chữ nhật BEGC là:3x 4= 12 (cm2)
Trang 10Bài 68:Ăn "mầm đá".
I Mục đích, yêu cầu:
- Đọc lu loát, trôi chảy toàn bài Biết đọc bài với giọng kể vui, hóm hỉnh Đọcphân biệt lời nhân vật
- Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung chuyện: Ca ngợi Trạng Quỳnh thông minh, vừa biết cách làm chochúa ăn ngon miệng, vừa khéo răn chúa: No thì chẳng có gì vừa miệng đâu ạ
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
? Đọc bài Tiếng cời là liều thuốc bổ và trả
lời câu hỏi về nội dung? - 3 Hs đọc bài, trả lời câu hỏi Lớp nx, bổsung
- Gv nx chung, ghi điểm
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.
a Luyện đọc.
+ Đ2: Tiếp "đại phong"
- Hs đọc thầm, trao đổi bài: - Cả lớp
? Trạng Quỳnh là ngời ntn? là ngời rất thông minh Ông thờng dùng
lối nói hài hớc hoặc những cách độc đáo
để châm biếm thói xấu của quan lại, vuachúa, bệnh vực dân lành
? Chúa Trịnh phàn nàn với Trạng điều gì? đã ăn đủ thứ ngon, vật lạ trên đời mà
không thấy ngon miệng
? Vì sao chúa Trịnh muốn ăn món mầm
đá? - Vì chúa ăn gì cũng không ngon miệng,nghe tên mầm đá thấy lạ nên
muốn ăn
? Trạng Quỳnh chuẩn bị món ăn cho chúa
nh thế nào? - cho ngời đi lấy đá về ninh, còn mìnhthì đi lấy một lọ tơng đề bên ngoài 2 chữ
Trang 11"đại phong" rồi bắt cháu phải chờ đến khibụng đói mềm.
? Cuối cùng chúa có đợc ăn mầm đá
? Chúa đợc Trạng cho ăn gì? - Cho ăn cơm với tơng
? Vì sao chúa ăn tơng mà vẫn thấy ngon
- Giọng chúa Trịnh : phàn nàn, sau háohức hỏi ăn món vì đói quá, cuối cùngngạc nhiên, vui vẻ vì đợc ăn ngon
- Luyện đọc đoạn :Từ Thấy chiếc nọ đề
hai chữ "đại phong" hết bài
- Gv đọc mẫu: - Hs nêu cách đọc giọng từng ngời
- Luyện đọc theo N3: - Từng nhóm luyện đọc
Trang 12Bài 169: Ôn tập về tìm số trung bình cộng.
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh rèn kĩ năng giải toán về tìm số trung bình cộng
II Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
? Muốn tính diện tích của hình chữ nhât,
- Làm bài vào nháp: - Cả lớp, 2 hs lên bảng chữa bài Lớp đổi
chéo nháp kiểm tra
Đáp số: 127 ngời
- Lớp làm bài vào vở: - 1 hs lên bảng chữa bài
- Gv thu một số bài chấm:
- Gv cùng hs nx, chữa bài
Bài giảiLần đầu 3 ôtô chở đợc là:
16 x3 = 48 (máy)Lần sau 5 ôtô chở đợc là:
24 x5 = 120 (máy)
Số ôtô chở máy bơm là:
3+5 = 8 (ôtô)Trung bình mỗi ôtô chở đợc là:
(48 + 120) :8 = 21 (máy) Đáp số:21 máy bơm
Trang 13I Mục đích, yêu cầu:
- Nhận thức đúng về lỗi trong bài văn miêu tả con vật của bạn và của mình
- Biết tham gia sửa lỗi chung: ý, bố cục bài, cách dùng từ, đặt câu, lỗi chính tả; biết tựsửa lỗi theo yêu cầu của cô giáo
- Thấy đợc cái hay của bài văn hay
II Đồ dùng dạy học.
- Phiếu ghi sẵn lỗi về chính tả, dùng từ, câu, ý cần chữa trớc lớp
- Một số phiếu phát cho học sinh sửa lỗi, bút màu,
III Các hoạt động dạy học.
1 Nhận xét chung bài viết của hs:
- Đọc lại các đề bài, phát biểu yêu cầu
của từng đề - Lần lợt hs đọc và nêu yêu cầu các đề bài
tuần trớc
- Gv nhận xét chung:
* Ưu điểm:
- Đa số các em hiểu đề, viết đúng yêu cầu của đề bài văn tả con vật
- Chọn đợc đề bài và viết bài có cảm xúc với con vật
- Bố cục bài văn rõ ràng, diễn đạt câu, ý rõ ràng, trọn vẹn
- Có sự sáng tạo trong khi viết bài, viết đúng chính tả, trình bày bài văn lôgich theo dàn
ý bài văn miêu tả
- Những bài viết đúng yêu cầu; hình ảnh miêu tả sinh động; có sự liên kết giữa các phầnnh:
- Có mở bài, kết bài hay:
* Khuyết điểm: Một số bài còn mắc một số khuyết điểm sau:
Sửa lỗi
Lỗi đặt câu/
Sửa lỗi
Lỗi chính tả/Sửa lỗi
- Gv trả bài cho từng hs
2 Hớng dẫn hs chữa bài.
a Hớng dẫn học sinh chữa bài.
- Gv giúp đỡ hs yếu nhận ra lỗi và sửa
- Đọc thầm bài viết của mình, đọc kĩ lời côgiáo phê tự sửa lỗi
- Viết vào phiếu học tập các lỗi trong bài
- Gv đến từng nhóm, kt, giúp đỡ các
nhóm sữa lỗi - Hs đổi bài trong nhóm, kiểm tra bạn sửalỗi
b Chữa lỗi chung:
- Gv dán một số lỗi điển hình về chính tả,
từ, đặt câu,
Lỗi chính tả
Lỗi Sửa lỗi
- Hs trao đổi theo nhóm chữa lỗi
- Hs lên bảng chữa bằng bút màu
- Hs chép bài lên bảng
Lỗi dùng từ
Trang 14Lỗi câu:
Lỗi Sửa lỗi
- Sửa lỗi:
3 Học tập những đoạn văn hay, bài văn hay:
- Gv đọc đoạn văn hay của hs:
+Bài văn hay của hs: - Hs trao đổi, tìm ra cái hay, cái tốt củađoạn, bài văn: về chủ đề, bố cục, dùng từ
đặt câu, chuyển ý hay, liên kết,
4 Hs chọn viết lại một đoạn trong bài làm của mình.
- Hs tự chọn đoạn văn cần viết lại
- Đoạn có nhiều lỗi chính tả: - Viết lại cho đúng
- Đoạn viết sai câu, diễn đạt rắc rối: - Viết lại cho trong sáng
- Đoạn viết sơ sài: - Viết lại cho hấp dẫn, sinh động
5 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học
- Vn viết lại bài văn cho tốt hơn ( Hs
viết cha đạt yêu cầu)
Luyện từ và câu
Trang 15Bài 68: Thêm trạng ngữ chỉ phơng tiện cho câu.
I Mục đích, yêu cầu.
- Hiểu đợc tác dụng và đặc điểm của các trạng ngữ chỉ phơng tiện
(Trả lời câu hỏi bằng cái gì? Với cái gì?)
- Nhận biết trạng ngữ chỉ phơng tiện trong câu; thêm trạng ngữ chỉ phơng tiện vàocâu
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ, phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
? Tìm từ miêu tả tiếng cời và đặt câu với
- Hs suy nghĩ trả lời câu hỏi: - Hs nêu, lớp nx, bổ sung, trao đổi
- Gv nx chung, chốt ý đúng: - Bài 1: Các trạng ngữ đó trả lời câu hỏi
bằng cái gì? Với cái gì?
- Bài 2: Cả 2 trạng ngữ đề bổ sung ý nghĩaphơng tiện cho câu
4 Phần luyện tập:
- Hs gạch chân trạng ngữ chỉ phơng tiện
- Gv cùng hs nx, chốt bài làm đúng: - Câu a: bằng một giọng thân tình, thầy
khuyên chúng em
- Câu b: Với óc quan sát tinh tế và đôi bàntay khéo léo, ngời hoạ sĩ dân gian đã sángtạo nên
- Trình bày: - Hs nêu miệng, lớp nx, trao đổi, bổ sung
- Gv nx chung, ghi điểm: - VD: Bằng đôi cánh mềm mại, đôi chim
Trang 16ToánBài 170: Ôn tập về tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số.
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh rèn kĩ năng giải bài toán "Tìm hai số khi biết tổng và hiệu củahiệu của hai số đó"
II Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
- Chữa bài 3/175? - 1 hs lên bảng chữa bài, lớp đổi chéo bài
- Gv cùng hs nx, chốt bài đúng: - Nêu miệng và điền kết quả vào
bài
- Làm bài vào nháp: - 1 Hs lên bảng chữa bài, lớp đổi nháp
kiểm tra, nx, bổ sung
- Gv nx, chốt bài đúng: Bài giải
Số lớn nhất có 2 chữ số là: 99 Do đó hiệuhai số là: 99
Số bé là: (999 - 99 ) : 2 = 450
Số lớn là: 450 + 99 = 549 Đáp số: Số lớn : 549;
Số bé :450
3 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học, vn làm bài tập tiết 170 VBT
Tập làm văn