Hình 1: Mô hình MVC cơ bản...4Hình 2: Mô hình kiến trúc các chức năng tổng quát...6 Hình 3: Sơ đồ Use - Case...7 Hình 4: Biểu đồ khái niệm...23 Hình 5: Biểu đồ hoạt động thể hiện chức nă
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Tel (84-511) 736 949, Fax (84-511) 842 771Website: itf.udn.edu.vn, E-mail: cntt@dut.udn.vn
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ
NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
MÃ NGÀNH : 05115
ĐỀ TÀI : XÂY DỰNG WEBSITE DẠY VÀ HỌC TIẾNG ANH CHO HỌC SINH CẤP 3
Mã số: 09TLT-214 Ngày bảo vệ: 15/06/2011
SINH VIÊN : VÕ THỊ HẢI LỚP : 09TLT
CBHD : ThS PHAN CHÍ TÙNG
ĐÀ NẴNG, 06/2011
Trang 2Để hoàn thành được đồ án này, em đã nhận được sự chỉ bảo tận tình của các Thầy Cô, sự động viên, giúp đỡ của gia đình và bạn bè.
Trước tiên em xin chân thành cảm ơn tất cả các thầy cô của trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng đã dạy dỗ và truyền đạt kiến thức cho em trong thời gian học tại trường.
Em xin chân thành cảm ơn thầy giáo ThS Phan Chí Tùng, cám ơn Thầy đã tận tình hướng dẫn, góp ý cho em trong quá trình thực hiện đồ án này Nhờ đó mà em
có thể hoàn thành theo đúng yêu cầu về nội dung của một đồ án tốt nghiệp.
Cuối cùng, con xin cảm ơn gia đình đã tạo mọi điều kiện tốt nhất để con có thể hoàn thành được đồ án này.
Đề tài chắc chắn còn nhiều thiếu sót Rất mong các Thầy Cô chỉ bảo, giúp đỡ Rất mong sự góp ý của bạn bè.
Sinh viên
Võ Thị Hải
Trang 3Tôi xin cam đoan:
1 Những nội dung trong báo cáo này là do tôi thực hiện dưới sự hướng dẫn trực tiếp của thầy ThS Phan Chí Tùng
2 Mọi tham khảo dùng trong báo cáo này đều được trích dẫn rõ ràng tên tác giả, tên công trình, thời gian, địa điểm công bố.
3 Mọi sao chép không hợp lệ, vi phạm quy chế đào tạo, hay gian trá tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm.
Sinh viên
Võ Thị Hải
Trang 4
Trang 5
Trang 6
TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI 1
I Tên đề tài 1
II Lý do chọn đề tài 1
III Mục đích của đề tài 1
III.1 Giúp cho Học sinh 1
III.2 Giúp cho Giáo viên 1
III.3 Giúp cho Quản trị 1
IV Mô tả bài toán 2
V Giới hạn của đề tài 2
VI Công nghệ sử dụng 3
VII Kết quả dự kiến 3
VIII Kế hoạch thực hiện 3
CƠ SỞ LÝ THUYẾT 4
I Asp.net MVC 4
I.1 Mô hình MVC căn bản 4
I.2 Một vài đặc tính trong Asp.Net MVC 5
II LINQ to SQL 5
PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG 6
I Mô hình kiến trúc các chức năng tổng quát 6
II Biểu đồ ca sử dụng 7
III Đặc tả các ca sử dụng 7
III.1 Các ca sử dụng 7
III.2 Đặc tả các ca sử dụng của Học sinh 8
III.3 Đặc tả các ca sử dụng của Giáo viên 13
III.4 Đặc tả các ca sử dụng của Quản trị 19
IV Biểu đồ khái niệm 23
V Biểu đồ hoạt động 23
V.1 Các biểu đồ hoạt động của Học sinh 23
V.2 Các biểu đồ hoạt động của Giáo viên 25
Các biểu đồ hoạt động của quản trị 28
VI Biểu đồ tuần tự 31
VI.1 Các biều đồ tuần tự của Học sinh 31
VI.2 Các biểu đồ tuần tự của Giáo viên 34
VI.3 Các biểu đồ tuần tự của Quản Trị 38
VII Sơ đồ lớp 42
VIII Cơ sở dữ liệu 43
VIII.1 Các bảng trong cơ sở dữ liệu 43
VIII.2 Lược đồ quan hệ 47
KẾT QUẢ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH 48
I Giao diện trang chủ 48
II Giao diện của Học sinh 49
II.1 Giao diện trang “Học online” chọn thông tin câu hỏi: (cụ thể chọn câu hỏi phần: Viết) 49
II.2 Giao diện hiển thị thông tin câu hỏi đã chọn 49
II.3 Giao diện khi kết thúc bài làm nhấp chọn nút “Kết thúc” 49
Trang 7III Giao diện của Giáo viên 52
III.1 Giao diện trang kiểm tra đăng ký thành viên 52
III.2 Giao diện trang hiển thị thông tin bài giảng 52
III.3 Giao diện hiển thị chi tiết 1 bài giảng nào đó(giáo viên download) 52
IV Giao diện Quản trị 53
IV.1 Giao diện thêm mới câu hỏi 53
IV.2 Giao diện xóa câu hỏi 53
KẾT LUẬN 54
V Kết quả đạt được: 54
V.1 Về phía công nghệ: 54
V.2 Về phía chương trình: 54
VI Hạn chế của đề tài: 54
VII Hướng phát triển: 54
TÀI LIỆU THAM KHẢO 55
Trang 8Hình 1: Mô hình MVC cơ bản 4
Hình 2: Mô hình kiến trúc các chức năng tổng quát 6
Hình 3: Sơ đồ Use - Case 7
Hình 4: Biểu đồ khái niệm 23
Hình 5: Biểu đồ hoạt động thể hiện chức năng đăng ký thành viên của Học sinh 24
Hình 6: Biểu đồ hoạt động thể hiện chức năng đăng nhập của Học sinh 24
Hình 7: Biểu đồ hoạt động thể hiện chức năng học trực tuyến của Học sinh 24
Hình 8: Biểu đồ hoạt động thể hiện chức năng tìm kiếm của Học sinh 24
Hình 9: Biểu đồ hoạt động thể hiện chức năng xem thông tin của Học sinh 25
Hình 10: Biểu đồ hoạt động thể hiện chức năng download thông tin của Học sinh25 Hình 11: Biểu đồ hoạt động thể hiện chức năng đăng ký thành viên của Giáo viên25 Hình 12: Biểu đồ hoạt động thể hiện chức năng đăng nhập của Giáo viên 26
Hình 13: Biểu đồ hoạt động thể hiện chức năng cập nhập thông tin giáo viên của Giáo viên 26
Hình 14: Biểu đồ hoạt động thể hiện chức năng nhập mới loại câu hỏi (hoặc câu hỏi) của Giáo viên 26
Hình 15: Biểu đồ hoạt động thể hiện chức năng sửa loại câu hỏi (hoặc câu hỏi) của Giáo viên 26
Hình 16: Biểu đồ hoạt động thể hiện chức năng xóa loại câu hỏi (hoặc câu hỏi) của Giáo viên 27
Hình 17: Biểu đồ hoạt động thể hiện chức năng tìm kiếm thông tin của Giáo viên27 Hình 18: Biểu đồ hoạt động thể hiện chức năng download thông tin của Giáo viên27 Hình 19: Biểu đồ hoạt động thể hiện chức năng upload thông tin của Giáo viên .27 Hình 20: Biểu đồ hoạt động thể hiện chức năng góp ý của Giáo viên 28
Hình 21: Biểu đồ hoạt động thể hiện chức năng đăng nhập của Quản trị 28
Hình 22: Biểu đồ hoạt động thể hiện chức năng đổi mật khẩu của Quản trị 28
Hình 23: Biểu đồ hoạt động thể hiện chức năng cập nhập thông tin của Quản trị.28 Hình 24: Biểu đồ hoạt động thể hiện chức năng nhập mới loại câu hỏi (hoặc câu hỏi) của Quản trị 29
Hình 25: Biểu đồ hoạt động thể hiện chức năng sửa loại câu hỏi (hoặc câu hỏi) của Quản trị 29
Hình 26: Biểu đồ hoạt động thể hiện chức năng xóa loại câu hỏi (hoặc câu hỏi) của Quản trị 29
Hình 27: Biểu đồ hoạt động thể hiện các chức năng tổng quát 30
Hình 28: Biểu đồ tuần tự thể hiện chức năng đăng ký thành viên của Học sinh 31
Hình 29: Biểu đồ tuần tự thể hiện chức năng đăng nhập của Học sinh 31
Hình 30: Biểu đồ tuần tự thể hiện chức năng tìm kiếm của Học sinh 32
Hình 31: Biểu đồ tuần tự thể hiện chức năng góp ý của Học sinh 32
Hình 32: Biểu đồ tuần tự thể hiện chức năng học trực tuyến của Học sinh 33
Hình 33: Biểu đồ tuần tự thể hiện chức năng download thông tin của Học sinh 33
Hình 34: Biểu đồ tuần tự thể hiện chức năng đăng ký thành viên của Giáo viên 34
Hình 35: Biểu đồ tuần tự thể hiện chức năng đăng nhập của Giáo viên 34
Hình 36: Biểu đồ tuần tự thể hiện cập nhập thông tin cá nhân của Giáo viên 35
Hình 37: Biểu đồ tuần tự thể hiện chức năng cập nhập câu hỏi của Giáo viên 35 Hình 38: Biểu đồ tuần tự thể hiện chức năng cập nhập loại câu hỏi của Giáo viên36
Trang 9Hình 41: Biểu đồ tuần tự thể hiện chức năng download thông tin của Giáo viên .37
Hình 42: Biểu đồ tuần tự thể hiện chức năng upload thông tin của Giáo viên 38
Hình 43: Biểu đồ tuần tự thể hiện chức năng đăng nhập của Quản trị 38
Hình 44: Biểu đồ tuần tự thể hiện chức năng đổi mật khẩu của Quản trị 39
Hình 45: Biểu đồ tuần tự thể hiện chức năng cập nhập thông tin giáo viên của Quản trị 39
Hình 46: Biểu đồ tuần tự thể hiện chức năng cập nhập thông tin của Quản trị 40
Hình 47: Biểu đồ tuần tự thể hiện chức năng cập nhập câu hỏi của Quản trị 40
Hình 48: Biểu đồ tuần tự thể hiện chức năng cập nhập loại câu hỏi của Quản trị.41 Hình 49: Sơ đồ lớp 42
Hình 50: Lược đồ quan hệ 47
Hình 51: Giao diện trang chủ 48
Hình 52: Giao diện trang chọn thông tin câu hỏi của học sinh 49
Hình 53: Giao diện hiển thị thông tin câu hỏi đã chọn và bài làm của học sinh 49
Hình 53: Giao diện hiển thị kết quả bài làm của học sinh 49
Hình 54: Giao diện hiển thị chi tiết bài làm của học sinh 50
Hình 55: Giao diện trang chọn thông tin câu hỏi phần Nghe 50
Hình 56: Giao diện hiển thị thông tin câu hỏi Nghe đã chọn và bài làm của học sinh 51
Hình 57: Giao diện hiển thị chi tiết bài làm phần Nghe đã chọn của học sinh 51
Hình 58: Giao diện trang kiểm tra đăng ký thành viên của giáo viên 52
Hình 59: Giao diện hiển thị chi tiết bài giảng lớp 10 52
Hình 60: Giao diện hiển thị chi tiết 1 bài giảng đã chọn 52
Hình 61: Giao diện thêm mới câu hỏi 53
Hình 62: Giao diện trang xóa câu hỏi 53 DANH MỤC CÁC BẢNG Bảng 1: Bảng bài làm 43
Bảng 2: Bảng mức độ 43
Bảng 3: Bảng giáo viên 43
Bảng 4: Bảng câu hỏi 44
Bảng 5: Bảng chi tiết bài làm 44
Bảng 6: Bảng chi tiết thông tin 44
Bảng 6: Bảng giáo viên 45
Bảng 7: Bảng góp ý 45
Bảng 8: Bảng lớp học sinh 45
Bảng 9: Bảng học sinh 46
Bảng 10: Bảng loại câu hỏi 46
Bảng 11: Bảng quản trị 46
Bảng 12: Bảng thông tin 47
Trang 10Ngày nay với sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kỹ thuật đặc biệt là trong lĩnhvực công nghệ thông tin, việc ứng dụng tin học vào quản lý ngày càng trở nên phổ biếntrong tất cả các hoạt động kinh tế, xã hội cũng như trong trường học Khi công nghệthông tin phát triển đã góp phần tạo nên những bước chuyển mới dẫn đến một yêu cầuđặt ra là muốn phát triển đất nước thì phải phát triển giáo dục, phát triển tri thức và đểphát triển giáo dục thì cần phải tin học hoá hệ thống giáo dục Trong những năm vừaqua hệ thống giáo dục của nước ta đã có nhiều cải cách cả về mặt chất lượng, về nộidung và cả hình thức
Đối với học sinh Trung học phổ thông, áp dụng quy chế mới của Bộ Giáo dục vàđào tạo thay đổi từ hình thức thi tự luận sang thi trắc nghiệm đối với tất cả các môntrong đó có môn Tiếng Anh Tiếng Anh hiện nay là một ngôn ngữ khá phổ biến, nódường như được dùng trong tất cả mọi lĩnh vực của cuộc sống, nó được sử áp dụng hầuhết cho tất cả mọi ngành của các trường đại học, cao đẳng
Hơn thế nữa Tiếng Anh là một trong những môn thi tốt nghiệp cho học sinh cấp3
Với những lý do trên, em đã quyết định chọn đề tài: “Xây dựng website dạy và học Tiếng Anh cho học sinh cấp 3” để làm đề tài cho môn tốt nghiệp.
Với mong muốn giúp cho học sinh cấp 3 trau dồi hơn về kiến thức của mình Vàgiáo viên có thể đăng tải những thông tin bổ ích, chia sẻ tài liệu tốt Giáo viên dạy tốt –học sinh học tốt
Trang 11CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI
I Tên đề tài
XÂY DỰNG WEBSITE DẠY VÀ HỌC TIẾNG ANH CHO HỌC SINH CẤP 3
II Lý do chọn đề tài
Tiếng Anh hiện nay là một ngôn ngữ khá phổ biến, nó dường như được dùngtrong tất cả mọi lĩnh vực của cuộc sống, nó được sử áp dụng hầu hết cho tất
cả mọi ngành của các trường đại học
Hơn thế nữa Tiếng Anh là một trong những môn thi tốt nghiệp cho học sinhcấp 3
Với những lý do trên, em đã quyết định chọn đề tài: “Xây dựng website dạy
và học Tiếng Anh cho học sinh cấp 3” để làm đề tài cho môn tốt nghiệp Vớimong muốn giúp cho học sinh cấp 3 trau dồi hơn về kiến thức của mình Vàgiáo viên có thể đăng tải những thông tin bổ ích, chia sẻ tài liệu tốt Giáo viêndạy tốt – học sinh học tốt
III Mục đích của đề tài
I.1 Giúp cho Học sinh
Có thể vào trang web để kiểm tra đồng thời học hỏi thêm kiến thức, nâng caotrình độ Tiếng Anh của mình (học trực tuyến)
Tìm kiếm tài liệu, đề thi khóa trước, đề thi tốt nghiệp để tham khảo
Xem thông tin về bài giảng, bài học, bài tập liên quan
Download thông tin (bài giảng, bài học, bài tập…)
I.2 Giúp cho Giáo viên
Đưa lên, tải xuống các thông tin về tài liệu tham khảo, bài giảng, bài tập, đềthi… liên quan đến Tiếng Anh giúp ích cho học sinh
Giúp cho giữa các giáo viên có thể học hỏi kinh nghiệm, trau dồi kiến thứclẫn nhau thông qua những thông tin giáo viên đăng tải
I.3 Giúp cho Quản trị
Tổng hợp, chọn lọc được những thông tin (tài liệu, bài giảng, bài tập, đềthi…) hữu ích đáp ứng nhu cầu học tập của học sinh
Trang 12IV Mô tả bài toán
Hệ thống cung cấp các chức năng cho học sinh như: tìm kiếm, xem,download thông tin liên quan đến việc học của mình Học sinh có thể học trựctuyến Học sinh muốn học trực tuyến được thì học sinh phải có tài khoản của
hệ thống Để có thể có được tài khoản cho riêng mình thì trước tiên học sinh
đó phải đăng ký là thành viên của hệ thống bằng cách nhập đầy đủ các thôngtin: tên đăng nhập, mật khẩu, họ tên, lớp, trường, tỉnh thành phố (đang học).Khi vào học trực tuyến học sinh có thể chọn bài học phù hợp với bản thânmình (chọn bài theo 4 kỹ năng trong tiếng Anh: nghe, nói, đọc, viết) Bài làmđược làm theo hình thức trắc nghiệm
Bên cạnh đó, hệ thống còn cung cấp các chức năng khác cho giáo viên như:
Có thể download hoặc upload tài liệu, bài giảng, xem, sửa, tìm kiếm thôngtin, cập nhập câu hỏi, loại câu hỏi phục vụ cho việc học của học sinh
Giáo viên muốn thực hiện được các chức năng trên thì đầu tiên giáo viên phải
“Đăng ký thành viên” của hệ thống bằng cách nhập đầy đủ, chính xác cácthông tin như: tên đăng nhập, mật khẩu, họ và tên, giới tính, email, đơn vị(trường học đang công tác), tỉnh thành phố (đang công tác)… Khi giáo viên
đã là thành viên thì giáo viên đó sẽ có được số điểm là 30điểm trong tổng sốđiểm của mình, cứ mỗi lần giáo viên đưa bài lên (upload) thì sẽ được cộngthêm 2điểm, mỗi lần download bài thì sẽ bị trừ 1điểm vào số điểm của mình
Quản trị sẽ xem xét, chọn lọc ra những thông tin (tài liệu, bài giảng, bài tập,
đề thi…) hợp lý, hữu ích đưa lên cho học sinh, và cả giáo viên học hỏi, thamkhảo
Hệ thống sẽ đưa ra đề thi để học sinh làm bài (đề phù hợp với yêu cầu đãchọn của học sinh) Sau khi làm bài xong học sinh sẽ được thấy số điểm củamình đã đạt được, câu đúng, câu sai
V Giới hạn của đề tài
Về phần Học sinh
Học trực tuyến
Tìm kiếm câu hỏi liên quan đến bài học
Xem, download thông tin về tài liệu, bài học, bài tập liên quan
Về phần Giáo viên
Download, upload tài liệu, bài giảng…
Tìm kiếm: câu hỏi liên quan đến bài học
Góp ý để giúp hoàn thiện hơn website
Về phần Quản trị
Cập nhập:
Trang 13- Thông tin giáo viên, câu hỏi, loại câu hỏi
VII Kết quả dự kiến
Phần 1: tạo ra giao diện cho học sinh vào xem, học trực tuyến, tìm kiếm,download thông tin (tài liệu, đề thi, bài tập…)
Phần 2: tạo ra giao diện cho giáo viên để thực hiện việc xem, tìm kiếm,upload, download thông tin (tài liệu, đề thi, bài tập…), đóng góp ý kiến
Phần 3: tạo ra giao diện cho quản trị để thực hiện các công việc cập nhậpthông tin giáo viên, thông tin (tài liệu, đề thi, bài tập…), câu hỏi, loại câuhỏi…
VIII Kế hoạch thực hiện
Công việc Thời gian (tuần) 01/02/2011 –
11/06/2011Chọn đề tài, thu thập tài liệu, tìm hiểu
Thiết kế giao diện – xây dựng các
Hoàn tất đồ án (báo cáo – chương trình) 2 ngày (09/06/2011 – 11/06/2011)
Trang 14CHƯƠNG 2
CƠ SỞ LÝ THUYẾT
I Asp.net MVC
I.4 Mô hình MVC căn bản
MVC viết tắt của các chữ cái đầu của Models, Views, Controllers MVC chiagiao diện UI thành 3 phần tương ứng: đầu vào của controller là các điều khiểnthông qua HTTP request, model chứa các miền logic, view là những thứ đượcsinh ra trả về cho trình duyệt
Hình 1: Mô hình MVC cơ bản
Controller chịu trách nhiệm điều khiển các tương tác của người dùng bêntrong ứng dụng MVC Controller sẽ quyết định cái gì được trả về cho ngườidùng khi người dùng tạo ra một request trên browser Một controller là mộtclass
Một view chứa các thẻ HTML và được trả về cho browser Trong mô hìnhMVC thì một view tương ứng với một trang aspx trong WebForm
Một model trong ứng dụng ASP.NET MVC chứa tất cả các nghiệp vụ logic
mà không có trong controllers và views Models chứa tất cả các tầng truyxuất dữ liệu logic và tầng nghiệp vụ logic
Lợi ích của việc dùng phương pháp MVC là sự phân đoạn rõ ràng giữamodels, views, controllers bên trong ứng dụng Cấu trúc sạch sẽ giúp cho việckiểm tra lỗi ứng dụng trở nên dễ dàng hơn
Trang 15I.5 Một vài đặc tính trong Asp.Net MVC
Tách rõ ràng các mối liên quan, mở khả năng test TDD (test drivendeveloper) Có thể test unit trong ứng dụng mà không cần phải chạyControllers cùng với tiến trình của ASP.NET và có thể dùng bất kỳ một unittesting framework nào như NUnit, MBUnit, MS Test, v.v…
Có khả năng mở rộng, mọi thứ trong MVC được thiết kế cho phép dễ dàngthay thế/tùy biến ( ví dụ: có thể lựa chọn sử dụng engine view riêng, routingpolicy, parameter serialization, v.v…)
ASP.NET MVC Framework cũng hỗ trợ những file ASP.NETnhư ASPX ASCX và Master, đánh dấu các tập tin này như một “viewtemplate” ( có thể dễ dàng dùng các tính năng của ASP.NET như lồng cáctrang Master, <%= %> snippets, mô tả server controls, template, data-binding, localization, v.v )
ASP.NET MVC Framework hỗ trợ đầy đủ các tính năng bảo mật củaASP.NET như forms/windows authenticate, URL authorization,membership/roles, output và data caching, session/profile state,configuration system, provider architecture v.v…
II LINQ to SQL
SQL (Structured Query Languagle) là ngôn ngữ sử dụng cho các hệ quản trị
cơ sở dữ liệu quan hệ
LINQ to SQL là một phiên bản hiện thực hóa của O/RM (object relationalmapping) có bên trong NET Framework (nay là NET 3.5), nó cho phép bạn
mô hình hóa một cơ sở dữ liệu dùng các lớp NET Sau đó bạn có thể truy vấn
cơ sở dữ liệu (CSDL) dùng LINQ, cũng như cập nhật/thêm/xóa dữ liệu từ đó
LINQ to SQL hỗ trợ đầy đủ transaction, view và các stored procedure (SP)
Nó cũng cung cấp một cách dễ dàng để thêm khả năng kiểm tra tính hợp lệcủa dữ liệu và các quy tắc vào trong mô hình dữ liệu của bạn
Trang 16Download thông tin
Upload thông tin
Loại câu hỏi
Thông tin: tài liệu, bài giảng, đề thi
Đăng ký thành viên
Đăng nhập
Học trực tuyến
Tìm kiếm thông tin
Download thông tin
Xem thông tin
Góp ý
Thông tin
Hình 2: Mô hình kiến trúc các chức năng tổng quát
Thông tin gồm: bài giảng, tài liệu tham khảo, bài tập, đề thi… liên quan đến
Tiếng Anh
Trang 18 Tìm kiếm thông tin
Download thông tin
Upload thông tin
Quản trị
Đổi mật khẩu
Cập nhập thông tin
Lưu ý : thông tin gồm: tài liệu, bài giảng, bài tập, đề thi…
I.7 Đặc tả các ca sử dụng của Học sinh
Đăng ký thành viên
Mô tả tóm tắt Học sinh sau khi đã cung cấp đầy đủ thông tin vào form
“Đăng ký thành viên”, nhấp chọn nút “Đăng ký” hệthống sẽ kiểm tra những thông tin đó có hợp lệ hay
Trang 19không? Nếu hợp lệ sẽ hiển thị: Xin chào +Tên đăngnhập đã đăng ký+ Nếu chưa hợp lệ sẽ hiển thị thôngbáo lỗi và trở lại trang đăng ký thành viên.
Điều kiện trước Học sinh đã vào trang web
Điều kiện sau
1 Nhập thông tin cầnđăng ký: tên đăng nhập,mật khẩu, họ và tên, lớp(đang học), trường (đanghọc), tỉnh thành phố (đanghọc)…
2 Nhấp chọn nút “Đăngký”
1 Kiểm tra các thông tin
đó có hợp lệ hay không? 1.1 Nếu hợp lệ sẽ hiển thị
ra trang giao diện của họcsinh
1.2 Ngược lại hiển thịthông báo lỗi và trở lạitrang đăng ký thành viên
Đăng nhập
Mô tả tóm tắt Học sinh nhập tên đăng nhập, mật khẩu vào hộp đăng
nhập, nhấp chọn nút “Đăng nhập” hệ thống sẽ kiểm trathông tin tên đăng nhập, mật khẩu Nếu đúng sẽ chođăng nhập vào hệ thống, ngược lại sẽ thông báo lỗi
Điều kiện trước Học sinh đã đăng ký thành viên
Điều kiện sau
1 Nhập thông tin cầnđăng nhập: tên đăng nhập,mật khẩu vào hộp đăngnhập
2 Nhấp chọn nút “Đăngnhập”
1 Kiểm tra các thông tin
đó có hợp lệ hay không? 1.1 Nếu hợp lệ sẽ chođăng nhập vào hệ thống vàhiển thị thông báo “Xinchào +tên đăng nhập đã
Trang 20đăng ký+”
1.2 Ngược lại hiển thịthông báo lỗi và trở lạitrang đăng nhập
Học trực tuyến
tuyến thì kích chọn trong hộp “Học online”, chọn bàicần học (4 kỹ năng: Nghe, nói, đọc, viết…) thì hệ thống
sẽ load ra bài học đó (bài học ở dạng trắc nghiệm), vàhọc sinh làm bài trực tiếp trên đó (có thời gian quyđịnh Sau khi hoàn tất hệ thống sẽ tự chấm điểm và đưa
ra số điểm, câu sai, câu đúng, đáp án cho học sinh
Điều kiện trước Học sinh đã đăng nhập vào hệ thống
Điều kiện sau
1 Chọn bài học
2 Làm bài
1.Kiểm tra thông tin2.Hiển thị chi tiết nội dungliên quan đến bài học đãchọn
Xem bài đã làm
Mô tả tóm tắt Học sinh sau khi vào trang web muốn vào xem bài đã
làm thì kích chọn trong hộp “Học online”, chọn “Bài đãlàm” thì hệ thống sẽ load ra tất cả những bài học sinh
đã “Học online” của học sinh đó để học sinh xem
Trang 21Tác nhân Học sinh
Điều kiện trước Học sinh đã có học online
Điều kiện sau
1 Chọn “Bài đã làm”
2 Xem bài đã làm
1.Kiểm tra thông tin2.Hiển thị chi tiết nội dungliên quan đến bài đã làmcủa học sinh
Tìm kiếm (câu hỏi)
đó
Mô tả tóm tắt Học sinh sau khi vào trang web muốn tìm kiếm về 1
loại câu hỏi nào đó thì nhập thông tin cần tìm vào ô,nhấp chọn “Tìm kiếm”.Hệ thống kiểm tra thông tin vàđưa ra danh sách những dữ liệu liên quan đến thông tin
đã tìm kiếm
Tác nhân liên
quan
Điều kiện trước Học sinh đã nhập thông tin cần tìm
Điều kiện sau
1 Nhập thông tin cần tìmkiếm
2 Nhấp chọn nút “Tìmkiếm”
1.Kiểm tra thông tin2.Hiển thị chi tiết nội dungliên quan đến thông tin đãtìm kiếm
Xem thông tin (bài giảng, bài học, tài liệu tham khảo, đề thi…)
Trang 22Kịch bản Học sinh vào xem thông tin
tin gì đó, thì chọn vào thông tin đó(thông tin trong phầnTiếng Anh 10, 11,12) Hệ thống sẽ kiểm tra và đưa rachi tiết thông tin cần xem cho học sinh
Điều kiện trước Học sinh đã đăng nhập vào hệ thống
Điều kiện sau
1 Chọn thông tin cần xem
2 Xem thông tin
1.Kiểm tra thông tin2.Hiển thị chi tiết nội dungliên quan đến thông tin đãchọn
Download thông tin
Mô tả tóm tắt Học sinh sau khi vào hệ thống muốn download 1 thông
tin gì đó thì kích chọn nút “Download” bên cạnh thôngtin cần download Hệ thống sẽ kiểm tra thông tin cầndownload (thông tin đó có được download hay không,(Chỉ download được những thông tin cho phépdownload) Ngược lại hiển thị thông báo lỗi
Điều kiện trước Học sinh đã đăng nhập vào hệ thống
Điều kiện sau
1 Chọn thông tin cầndownload
1 Kiểm tra thông tin
Trang 232 Nhấp chọn nút
“Download”
1.1 Cho phép download 1.2 Hiển thị thông báolỗi
Góp ý
Mô tả tóm tắt Học sinh sau khi vào trang web muốn góp ý một thông
tin gì đó, thì chọn vào “Góp ý” Hệ thống hiển tra giaodiện trang góp ý, học sinh nhập thông tin vào và nhấpchọn nút “Góp ý”
Điều kiện trước Học sinh đã đăng nhập vào hệ thống
Điều kiện sau
Mô tả tóm tắt Giáo viên sau khi đã cung cấp đầy đủ thông tin vào
form “Đăng ký thành viên”, nhấp chọn nút “Đăng ký”
hệ thống sẽ kiểm tra những thông tin đó có hợp lệ haykhông? Nếu hợp lệ sẽ hiển thị: Xin chào +Tên đăngnhập đã đăng ký+ Nếu chưa hợp lệ sẽ hiển thị thôngbáo lỗi và trở lại trang đăng ký thành viên
Trang 24Điều kiện trước Giáo viên đã vào trang web
Điều kiện sau
1 Nhập thông tin cầnđăng ký: tên đăng nhập,mật khẩu, họ và tên, giớitính, email, đơn vị (trườnghọc đang công tác), tỉnhthành phố (đang công tác)
…
2 Nhấp chọn nút “Đăngký”
1 Kiểm tra các thông tin
đó có hợp lệ hay không? 1.1 Nếu hợp lệ sẽ hiển thị
ra giao diện trang giáoviên
1.2 Ngược lại hiển thịthông báo lỗi và trở lạitrang đăng ký thành viên
Đăng nhập
Mô tả tóm tắt Giáo viên nhập tên đăng nhập, mật khẩu vào hộp đăng
nhập, nhấp chọn nút “Đăng nhập” hệ thống sẽ kiểm trathông tin tên đăng nhập, mật khẩu Nếu đúng sẽ chođăng nhập vào hệ thống, ngược lại sẽ thông báo lỗi
Điều kiện trước Giáo viên đã đăng ký thành viên
Điều kiện sau
1 Nhập thông tin cầnđăng nhập: tên đăng nhập,mật khẩu vào hộp đăngnhập
2 Nhấp chọn nút “Đăngnhập”
1 Kiểm tra các thông tin
đó có hợp lệ hay không? 1.1 Nếu hợp lệ sẽ chođăng nhập vào hệ thống vàhiển thị thông báo “Xinchào +Tên đăng nhập đãđăng ký+”
1.2 Ngược lại hiển thịthông báo lỗi và trở lại
Trang 25trang đăng nhập
Cập nhập
Thông tin cá nhân (thông tin đã đăng ký trong bảng đăng ký thành viên)
Mô tả tóm tắt Giáo viên muốn cập nhập thông tin cá nhân của mình,
chọn mục “Cập nhập thông tin cá nhân” thông tin đãđăng ký của giáo viên sẽ hiển thị ra (không thể điềuchỉnh được tên đăng nhập, nếu muốn có tên đăng nhậpmới thì phải vào đăng ký thành viên mới), giáo viênvào điều chỉnh, sau đó chọn nút “Điều chỉnh” hệ thống
sẽ kiểm tra và cập nhập những thông tin đã được điềuchỉnh vào cơ sở dữ liệu
Điều kiện trước Giáo viên đã đăng nhập vào hệ thống
Điều kiện sau
1 Nhập thông tin cần điềuchỉnh
2 Nhấp chọn nút “Điềuchỉnh”
1 Kiểm tra các thông tin
đó có hợp lệ hay không? 1.1 Nếu hợp lệ sẽ chohiển thị thông báo “Đã cậpnhập thành công” và cậpnhập thông tin điều chỉnhvào cơ sở dữ liệu
1.2 Ngược lại hiển thịthông báo lỗi
Loại câu hỏi (hoặc Câu hỏi)
Tên usecase Cập nhập loại câu hỏi (hoặc câu hỏi)
Sự kiện Giáo viên cần cập nhập loại câu hỏi(hoặc câu hỏi):
thêm mới, xóa, sửa
Trang 26Mô tả tóm tắt Giáo viên sau khi đăng nhập vào hệ thống chọn “Cập
nhập loại câu hỏi (hoặc câu hỏi)” thì hệ thống sẽ load radanh sách loại câu hỏi – câu hỏi đã có Giáo viên muốnthêm mới thì nhập loại câu hỏi (hoặc câu hỏi)cần thêm,sau đó nhấn chọn “Create”, thông tin sẽ được lưu vàoCSDL Giáo viên muốn cập nhập loại câu hỏi – câu hỏinào đó thì chọn “Update” (nếu sửa) sẽ hiển thị ra thôngtin loại câu hỏi (hoặc câu hỏi) đó, giáo viên nhập nhữngtrường muốn sửa, nhấp “Update” thông tin đã đượcchỉnh sửa và lưu xuống CSDL Muốn xóa thì chọn
“Delete”, thông tin sẽ được xóa khỏi danh sách loại câuhỏi (hoặc câu hỏi)
Điều kiện trước Giáo viên đã đăng nhập vào hệ thống
Điều kiện sau
1 Chọn “Cập nhập loạicâu hỏi (hoặc câu hỏi)”
2 Nhập mới loại câu hỏi –câu hỏi, chọn “Create”
3 Chỉnh sửa loại câu hỏi(hoặc câu hỏi) chọn
2 Lưu loại câu hỏi(hoặccâu hỏi)xuống CSDL
2 Lưu loại câu (hoặc câuhỏi) đã chỉnh sửa vàoCSDL
3 Xóa loại câu hỏi (hoặccâu hỏi) ra khỏi danh sáchloại câu hỏi (hoặc câu hỏi)
Góp ý
Mô tả tóm tắt Giáo viên muốn vào đóng góp ý kiến của mình thì đăng
nhập vào hệ thống, chọn mục “Góp ý” và nhập nộidung cần góp ý vào ô nội dung Sau đó chọn nút “Gópý” hệ thống sẽ kiểm tra và cập nhập những ý kiến của
Trang 27giáo viên vào cơ sở dữ liệu.
Điều kiện trước Giáo viên đã đăng nhập vào hệ thống
Điều kiện sau
1 Nhập thông tin cần gópý
2 Nhấp chọn nút “Góp ý”
1 Kiểm tra các thông tinđó
2 Hiển thị thông báo
Tìm kiếm thông tin (bài giảng, bài học, tài liệu tham khảo…)
Mô tả tóm tắt Giáo viên sau khi đăng nhập vào hệ thống muốn tìm
kiếm 1 thông tin gì đó thì nhập thông tin cần tìm vào ô,nhấp chọn “Tìm kiếm”.Hệ thống kiểm tra thông tin vàđưa ra danh sách những dữ liệu liên quan đến thông tin
đã tìm kiếm
Điều kiện trước Giáo viên đăng nhập thành công
Điều kiện sau
1 Nhập thông tin cần tìmkiếm
2 Nhấp chọn nút “Tìmkiếm”
1 Kiểm tra thông tin
2 Hiển thị những thôngtin liên quan đến thông tin
đã tìm kiếm
Download thông tin (bài giảng, bài học, tài liệu tham khảo…)
Trang 28Sự kiện Giáo viên muốn tải về một thông tin nào đó
Mô tả tóm tắt Giáo viên sau khi đăng nhập vào hệ thống muốn
download 1 thông tin gì đó thì kích chọn nút
“Download” bên cạnh thông tin cần download Hệthống sẽ kiểm tra thông tin cần download (thông tin đó
có được download hay không) và kiểm tra bạn có còn
đủ số điểm để download hay không Nếu đủ 2 điều kiệntrên thì kếtt quả là bạn đã download được thông tin bạnmuốn (Chỉ download được những thông tin cho phépdownload) Ngược lại hiển thị thông báo lỗi
Điều kiện trước Giáo viên đăng nhập thành công và còn đủ số điểmĐiều kiện sau
1 Chọn thông tin cầndownload
3 Hiển thị thông báo lỗi
Lưu ý: một lần download bạn sẽ bị trừ đi 1 điểm trong tổng số điểmcủa bạn
Upload thông tin (bài giảng, bài học, tài liệu tham khảo…)
Mô tả tóm tắt Giáo viên sau khi đăng nhập vào hệ thống muốn upload
1 thông tin gì đó thì nhấp chọn “Upload…” và nhập đầy
đủ thông tin vào form “Upload”(Lưu ý: chọn link đến
file (tập tin) mình cần đưa lên, chỉ được upload dữ liệu
<5MB), kích chọn nút “Upload” Hệ thống sẽ kiểm trathông tin cần Upload (thông tin đó có hợp lệ haykhông) và cho phép đăng tải thông tin lên Sau đó bạn
sẽ được cộng 2 điểm và tổng số điểm của minh
Trang 29Điều kiện trước Giáo viên đăng nhập thành công
Điều kiện sau
1 Chọn tập tin(file) cầnupload
Lưu ý: một lần upload bạn sẽ được cộng 2 điểm vào tổng số điểm mà bạn có
I.9 Đặc tả các ca sử dụng của Quản trị
Đăng nhập
Mô tả tóm tắt Quản trị nhập tên đăng nhập, mật khẩu vào hộp đăng
nhập, nhấp chọn nút “Đăng nhập” hệ thống sẽ kiểm trathông tin tên đăng nhập, mật khẩu Nếu đúng sẽ chođăng nhập vào hệ thống, ngược lại sẽ thông báo lỗi
Điều kiện trước Quản trị đã có tài khoản do hệ thống cấp
Điều kiện sau
1 Nhập thông tin cầnđăng nhập: tên đăng nhập,mật khẩu vào hộp đăngnhập
2 Nhấp chọn nút “Đăngnhập”
1 Kiểm tra các thông tin
đó có hợp lệ hay không? 1.1 Nếu hợp lệ sẽ chođăng nhập vào hệ thống vàhiển thị thông báo “Xinchào +Tên đăng nhập do
hệ thống cấp+”
1.2 Ngược lại hiển thịthông báo lỗi và trở lạitrang đăng nhập
Trang 30Đổi mật khẩu
Mô tả tóm tắt Quản trị nhập tên đăng nhập, mật khẩu vào hộp đăng
nhập chọn “Đổi mật khẩu” quản trị nhập mật khẩu cũ
và mật khẩu mới vào chọn nút “Đổi mật khẩu” để hoàntất việc đổi mật khẩu, và nhận được thông báo từ hệthống “Đã đổi mật khẩu thành công” hoặc thông báo lỗinếu nhập sai mật khẩu (cũ và mới)
Điều kiện trước Quản trị đã đăng ký đăng nhập vào hệ thống
Điều kiện sau
1 Nhập thông tin: tênđăng nhập, mật khẩu vàohộp đăng nhập Nhấp chọnnút “Đổi mật khẩu”
2 Nhập mật khẩu cũ, mậtkhẩu mới, xác nhận mậtkhẩu mới Chọn nút “Đổimật khẩu”
1 Kiểm tra các thông tin
đó có hợp lệ hay không? 1.1 Nếu hợp lệ sẽ chođăng hiển thị thông báo
“Đã đổi mật khẩu thànhcông”
1.2 Ngược lại hiển thịthông báo lỗi nếu nhập saimật khẩu (cũ và mới)
Cập nhập
Thông tin (bài giảng, bài học, tài liệu tham khảo…)
Mô tả tóm tắt Quản trị vào cập nhập thông tin Nếu cần thay đổi,
thêm mới, xóa… thông tin (bài giảng, bài học, tài liệutham khảo…) thì vào trang cập nhật Chọn thông tin(bài giảng, bài học, tài liệu tham khảo…) cần thay đổi
Trang 31(thêm, xóa, sửa) và lưu lại Hệ thống kiểm tra thông tin
và đưa ra thông báo Kết thúc ca sử dụng cập nhậtthông tin (bài giảng, bài học, tài liệu tham khảo…)
Điều kiện trước Quản trị đã đăng nhập vào hệ thống
Điều kiện sau
1 Chọn thông tin cần cậpnhập
2 Nhấp chọn nút:
- “Insert” nếu thêm mới
- “Update” nếu cập nhập
- “Delete” nếu xóa
1 Kiểm tra thông tin
2 Đưa ra thông báo
3 Hiển thị thông tin
Thông tin giáo viên
Mô tả tóm tắt Quản trị sẽ xem danh sách những giáo viên đã là thành
viên của trang web, xóa đi những giáo viên nào mà đãđăng ký thành viên nhưng không tham gia diễn đànnhư: chưa từng download, upload, xem… một thông tinnào đó trong trang website (đã hết điểm trong khoảng 5năm)
Điều kiện trước Quản trị đã đăng nhập vào hệ thống
Điều kiện sau
1 Chọn xem thông tingiáo viên
2 Chọn giáo viên cần xóa
1 Kiểm tra thông tin giáoviên (thông tin đã nêutrên)
2 Xóa giáo viên ra khỏi
Trang 323 Nhấp chọn nút:
Loại câu hỏi (hoặc Câu hỏi)
Tên usecase Cập nhập loại câu hỏi (hoặc câu hỏi)
Sự kiện Giáo viên cần cập nhập loại câu hỏi(hoặc câu hỏi):
thêm mới, xóa, sửa
Mô tả tóm tắt Giáo viên sau khi đăng nhập vào hệ thống chọn “Cập
nhập loại câu hỏi (hoặc câu hỏi)” thì hệ thống sẽ load radanh sách loại câu hỏi – câu hỏi đã có Giáo viên muốnthêm mới thì nhập loại câu hỏi (hoặc câu hỏi)cần thêm,sau đó nhấn chọn “Create”, thông tin sẽ được lưu vàoCSDL Giáo viên muốn cập nhập loại câu hỏi – câu hỏinào đó thì chọn “Update” (nếu sửa) sẽ hiển thị ra thôngtin loại câu hỏi (hoặc câu hỏi) đó, giáo viên nhập nhữngtrường muốn sửa, nhấp “Update” thông tin đã đượcchỉnh sửa và lưu xuống CSDL Muốn xóa thì chọn
“Delete”, thông tin sẽ được xóa khỏi danh sách loại câuhỏi (hoặc câu hỏi)
Điều kiện trước Giáo viên đã đăng nhập vào hệ thống
Điều kiện sau
1 Chọn “Cập nhập loạicâu hỏi (hoặc câu hỏi)”
2 Nhập mới loại câu hỏi –câu hỏi, chọn “Create”
3 Chỉnh sửa loại câu hỏi(hoặc câu hỏi) chọn
2 Lưu loại câu hỏi(hoặccâu hỏi)xuống CSDL
2 Lưu loại câu (hoặc câuhỏi) đã chỉnh sửa vàoCSDL
3 Xóa loại câu hỏi (hoặccâu hỏi) ra khỏi danh sáchloại câu hỏi (hoặc câu hỏi)
Trang 33IV Biểu đồ khái niệm
1 *
1 Cập nhập