1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 (19-21), 2 cột

10 203 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính chất chia hết của một
Tác giả Trần Hữu Trung
Trường học Trường THCS Mạc Đĩnh Chi
Thể loại tiết
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 147 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KiÕn thøc: Hs n¾m ®îc quan c¸c tÝnh chÍt chia hÕt cña mĩt tưng, mĩt hiÖu.. + HS nhỊn biÕt ra mĩt tưng cña hai hay nhiÒu sỉ, mĩt hiÖu cña hai hay nhiÒu sỉ kh«ng chia hÕt cho mĩt sỉ mµ kh«

Trang 1

Ngày soạn :

Tiết 19 : TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT

TỔNG

A MôC TI£U :

1 KiÕn thøc: Hs n¾m ®îc quan c¸c tÝnh chÍt chia hÕt cña mĩt tưng, mĩt hiÖu BiÕt

sö dông kÝ hiÖu:  , 

2 Kü n¨ng:

+ RÌn luyÖn kü n¨ng tÝnh to¸n cho HS, tÝnh nhỈm.

+ HS nhỊn biÕt ra mĩt tưng cña hai hay nhiÒu sỉ, mĩt hiÖu cña hai hay nhiÒu sỉ

kh«ng chia hÕt cho mĩt sỉ mµ kh«ng cÌn tÝnh gi¸ trÞ cña tưng, cña hiÖu ®ê

3 Th¸i ®ĩ: RÌn luyÖn cho HS tÝnh chÝnh x¸c khi vỊn dông tÝnh chÍt chia hÕt trªn.

B PHƯƠNG PHÁP.

- Gợi mở, vấn đáp

- Kiểm tra thực hành

C CHUẨN BỊ.

- Giáo viên : SGK, phấn màu, thước thẳng, bảng phụ BT 86/ 36 (Sgk)

- Học sinh : SGK, SBT, thước, học bài và làm BTVN - xem trước bài mới

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

I Ổn định lớp :

II Kiểm tra bài củ : (4 phút)

? Khi nào thì số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác

0 ? Cho ví dụ minh hoạ

? Khi nào thì số tự nhiên a không chia hết cho số tự nhiên b

0 ? Cho ví dụ minh hoạ

III Bài mới :

1 §Ưt vÍn ®Ò : (1 phút) Chóng ta ®· biÕt quan hÖ chia hÕt gi÷a hai sỉ tù nhiªn Khi xem xÐt 1 tưngcê chia hÕt cho 1 sỉ hay kh«ng, cê nh÷ng tríng hîp kh«ng tÝnh tưng hai sỉ mµ vĨn x¸c ®Þnh ®îc tưng ®ê cê chia hÕt cho mĩt sỉ nµo ®ê §Ó biÕt

®-îc ®iÒu nµy, chúng ta vào bài học hôm nay.

2 TriÓn khai:

Hoạt động của thầy và

Hoạt động 1: Nhắc lại về quan hệ chia hết (3

phút)

Gv: Giữ lại kết quả trả lời của

học sinh và ghi lên bảng

1 Nhắc lại về quan hệ chia hết :

- Số tự nhiên a chia hết cho

Trang 2

số tự nhiên b 0 nếu có số tự nhiên q sao cho a = b.q

- Số tự nhiên a không chia hết cho số tự

Gv: Giới thiệu kí hiệu chia hết

và không chia hết và đi vào

phần tính chất

nhiên b 0 nếu a = b.q + r

(Với q, r  N và 0 < r < b )

- a chia hết cho b, kí hiệu :

a  b

- a không chia hết cho b, kí hiệu a  b

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất 1(14 phút)

Hs: Đọc nội dung ?1 trong SGK

và lần lượt 2 em đứng tại

chổ trả lời

 giải thích vì sao tổng chia

hết cho 6, 7

Gv: Nhận xét và HD bổ sung

Hs: Cho một số ví dụ khác

Gv: Ghi lên bảng a  m và b  m

thì ta có điều gì ?

Hs: Trả lời

? Hãy tìm 2 số chia hết cho 5, xét

xem hiệu của chúng có chia hết

cho 5 hay không

? Hãy tìm 3 số chia hết cho 3, xét

xem tổng của chúng có chia hết

cho 3 hay không

Hs: Trả lời

Gv: Nhận xét và ghi lên bảng

chú ý

? Quan sát lên BT trên, nếu một

số hạng của tổng chia hết

cho một số thì suy ra điều gì

Hs: Trả lời tính chất trong SGK

Gv: Ghi bài tập củng cố lên

bảng : Không làm phép cộng,

phép trừ hãy giải thích vì sao

2 tính chất 1:

?1 a) 18  6

24  6

b) 14  7

21  7

a m và b m (a + b) m

"  " đọc là suy ra

(hoặc kéo theo)

* Chú ý :

a) a  m và b  m  (a

- b)  m b) a  m, b  m và c  m

 (a + b + c)  m

* Tính chất 1 : (SGK)

* Bài tập :

(25 - 35)  5 vì 25  5 và 35  5

(15+75+10) 5 vì 15 5, 75

5 và 10  5

(18 + 24) 

6 (14 + 21) 

7

Trang 3

các tổng, hiệu sau đều chia hết

cho 5

25 - 35 ; 15 + 75 + 10

Hs: Lần lượt trả lời và giải

thích cụ thể

Hoạt động 3: Tìm hiểu tính chất 2 (14 phút)

Hs: Đọc nội dung ?2 trong SGK

và trả lời

2 Tính chất 2 :

?2 Gv: Yêu cầu học sinh thực

hiện

 giải thích vì sao tổng

không chia hết cho 4, 5

Gv: Nhận xét và HD bổ sung

Hs: Cho một số ví dụ khác

Gv: Ghi lên bảng a  m và b  m

thì ta có điều gì ?

Hs: Trả lời

? Hãy tìm 2 số, có 1 số chia hết

cho 5, xét xem hiệu của chúng

có chia hết cho 5 hay không

? Hãy tìm 3 số, có 1 số không

chia hết cho 3, xét xem tổng của

chúng có chia hết cho 3 hay

không

Hs: Trả lời

Gv: Nhận xét và ghi lên bảng

chú ý

? Quan sát lên BT trên, nếu một

số hạng của tổng chia hết

cho một số thì suy ra điều gì

Hs: Trả lời tính chất trong SGK

a) 24  4

7  4

b) 25  5

8  5

a  m và b m (a + b)  m

* Chú ý :

a) a  m và b  m  (a

- b)  m b) a  m, b  m và c 

m

 (a + b + c)  m

* Tính chất 2 : (SGK)

IV. Củng cố : (7 phút)

Hs: Lần lượt từng em lên

bảng làm BT ?3

 cả lớp làm vào vở

Gv: Kiểm tra bài làm của HS,

?3

80 + 16  8 vì 80  8 và

16  8

(24 + 7)  4 (25 + 8) 

5

Trang 4

HD sữa sai

Hs: Đọc và thực hiện BT ?4

trong SGK, 2 em cho 2 ví dụ cụ

thể, cả lớp nhận xét

Gv: Nhận xét và HD sữa sai

Hs: Trả lời nhanh BT 83/ 35 (Sgk)

Gv: Nhận xét và đưa bài tập

86/ 36 (Sgk) lên bảng phụ

Hs: Một em lên bảng thực

hiện

Gv: Nhận xét và bổ sung

?4 a = 5 ; b = 4

5  3 ; 4  3 Nhưng (5 + 4)  3 Bài tập 83/ 35 (Sgk)

Bài tập 86/ 36 (Sgk)

? Hãy phát biểu lại hai tính

chất chia hết của một tổng

đã học

Hs: Thực hiện yêu cầu

V Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

+ Xem lại các nội dung đã học trong vở + Sgk

+ Học thuộc 2 tính chất chia hết của một tổng

+ BTVN : 84, 85, 87 - 90/ 36 (SGK)

114 - 117/ 17 (SBT)

 Xem trước bài : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, 5

Ngày soạn :

Tiết 20 : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, 5

A MôC TI£U :

1 KiÕn thøc: Hs hiểu được cơ sở lý luận của các dấu hiệu

chia hết cho 2, cho 5 dựa vào các kiến thức đã học ở lớp 5

2 Kü n¨ng: Hs biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2,

cho 5 để nhanh chóng nhận ra một số, một tổng hay một hiệu có hay không chia hết cho 2, cho 5

3 Th¸i ®ĩ: Rèn luyện tính chính xác cho HS khi phát biểu và

vận dụng giải các bài toán về tìm số dư, ghép số

B PHƯƠNG PHÁP.

- Gợi mở, vấn đáp

- Kiểm tra thực hành

C CHUẨN BỊ.

Trang 5

- Giáo viên : SGK, SBT, phấn màu, thước thẳng,

- Học sinh : SGK, SBT, thước, học bài và làm BTVN - xem trước bài mới

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

I Ổn định lớp :

II Kiểm tra bài củ : (6 phút)

Hs1: Lên bảng làm BT 87/ 36(Sgk)

Hs2: Phát biểu tính chất (1) chia hết của một tổng ? Cho

ví dụ cụ thể

Hs3: Phát biểu tính chất (2) chia hết của một tổng ? Cho

ví dụ cụ thể

III Bài mới :

1 §Ưt vÍn ®Ò : (1 phút) Trong nhiều trường hợp, có thể ta không cần làm phép chia mà nhận biết được một số có hay không chia hết cho một số khác Có những dấu hiệu để nhận ra điều đó Trong bài này ta sẽ đi xét dấu hiệu chia hết cho 2 và cho 5

2 TriÓn khai:

Hoạt động của thầy và

Hoạt động 1: Nhận xét mở đầu (7 phút)

? Hãy lấy VD về số có chữ

số tận cùng là 0

Gv: HD phân tích

? Những tích này có thể chia

hết cho 2, cho 5 hay không

? Vậy những số như thế nào

thì chia hết cho 2 và cho 5

Hs: Lần lượt trả lời

Gv: Bổ sung và ghi nhận xét

lên bảng

1 Nhận xét mở đầu :

90 = 9.10 = 9.2.5 chia hết cho 2, 5

120 = 12.10 = 12.2.5 chia hết cho 2, 5

1120 = 112.10 = 112.2.5 chia hết cho 2, 5

* Nhận xét : Các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5

Hoạt động 2: Dấu hiệu chia hết cho 2 (10 phút)

? Trong các số tự nhiên có 1

chữ số, hãy cho biết những

số nào chia hết cho 2

2 Dấu hiệu chia hết cho 2

* Ví dụ 1: Xét số n =

* 43

Trang 6

Hs: Các số 0, 2, 4, 6, 8

Gv: Ghi ví dụ 1 lên bảng và yêu

cầu học sinh trả lời

Hs: Lần lượt trả lời

? Những số như thế nào thì

chia hết cho 2

 kết luận 1

? Những số như thế nào thì

không chia hết cho 2  kết

luận 2

? Qua ví dụ này, em hãy phát

biểu dấu hiệu chia hết cho 2

Hs: Trả lời

a) Thay * bởi chữ số nào thì n 2

b) Thay * bởi chữ số nào thì n 2

giải

a) Để n  2 thì *  2  * = 0; 2; 4; 6; 8 b) Để n  2 thì *  2  * = 1; 3; 5; 7; 9

* Kết luận 1: Sgk

* Kết luận 2: Sgk

* Kết luận : SGK

Gv: Yêu cầu học sinh làm BT ?1

trong Sgk

Hs: Lần lượt từng em trả lời

và giải thích

?1 - Các số chia hết cho 2 là: 328, 1234

- Các số không chia hết cho 2 là: 1437 ; 895

Hoạt động 3: Dấu hiệu chia hết cho 5 (9 phút)

? Trong các số tự nhiên có 1

chữ số, hãy cho biết những

số nào chia hết cho 5

Hs: Các số 0 hoặc 5

Gv: Ghi ví dụ 2 lên bảng và yêu

cầu học sinh trả lời

Hs: Lần lượt trả lời

? Những số như thế nào thì

chia hết cho 5

 kết luận 1

? Những số như thế nào thì

không chia hết cho 5  kết

luận 2

? Qua ví dụ này, em hãy phát

biểu dấu hiệu chia hết cho 5

Hs: Trả lời

Gv: Yêu cầu học sinh làm BT ?2

trong Sgk

3 Dấu hiệu chia hết cho 5

* Ví dụ 2: Xét số n =

* 43

a) Thay * bởi chữ số nào thì n 5

b) Thay * bởi chữ số nào thì n 5

giải

a) Để n  5 thì *  5  * =

0 hoặc 5 b) Để n  5 thì *  5  * = 1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9

* Kết luận 1: Sgk

* Kết luận 2: Sgk

* Kết luận : SGK

Trang 7

?2

IV. Luyện tập và Củng cố : (10 phút)

Hs: Làm bằng miệng BT 91/ 38

(Sgk), giải thích cụ thể

Gv: Gọi 2 học sinh lên bảng

làm BT 92/ 38

Hs: Một em làm câu a-c; em còn

lại làm c-d

Hs: Đọc nội dung BT 94/ 38

(Sgk)

Gv: HD học sinh 813=810+3

chia 2,5 dư 3

? Nhắc lại dấu hiệu chia hết

cho 2 và 5

Bài tập 91/ 38 (Sgk)

Bài tập 92/ 38 (Sgk)

a) 234 b) 1345 c) 4620

d) 2141

Bài tập 94/ 38 (Sgk)

V Hướng dẫn về nhà : (2 phút)

+ Học thuộc dấu hiệu chia hết cho 2 và 5

+ BTVN : 93, 95, 97/ 38, 39(Sgk) ; 123 - 130/ 18 (SBT)

 Tiết sau luyện tập

Ngày soạn :

Tiết 21 : LUYỆN TẬP

A MôC TI£U :

1 KiÕn thøc: Hs nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2 và 5

2 Kü n¨ng: Có kỹ năng vận dụng thành thạo các dấu hiệu

chia hết cho 2, cho 5

3 Th¸i ®ĩ: Rèn luyện tính cẩn thận, suy luận chặt chẽ cho

học sinh, biết áp dụng vào thực tế

B PHƯƠNG PHÁP.

- Đặt và giải quyết vấn đề

- Kiểm tra thực hành

C CHUẨN BỊ.

- Giáo viên : SGK, SBT, phấn màu, thước thẳng,

- Học sinh : SGK, SBT, thước, học bài và làm BTVN

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

I Ổn định lớp :

II Kiểm tra bài củ : (9 phút)

Trang 8

Hs1: Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2 và 5 Áp dụng làm bài tập 95/ 38 (Sgk)

Hs2: Lên bảng chữa bài tập 123/ 18 (SBT)

III Bài mới :

1 §Ưt vÍn ®Ò :

2 TriÓn khai:

Hoạt động của thầy và

Hoạt động : Luyện tập (30 phút)

Gv: ®a BT 96 lªn m¸y chiÕu, yªu cÌu 2 HS

lªn b¶ng mìi em lµm 1 c©u

- Th¶o luỊn nhêm: So s¸nh ®iÓm kh¸c víi bµi

95 ? LiÖu cßn tríng hîp nµo kh¸c kh«ng ?

Hs: Trả lời

Gv chỉt l¹i vÍn ®Ò: Dï thay dÍu * ị vÞ trÝ

nµo cũng ph¶i quan t©m ®Õn ch÷ sỉ tỊn

cïng xem cê chia hÕt cho 2, cho 5 kh«ng?

Hs: Đọc tiếp nội dung BT 97/ 39

(SGK)

Bài tập 96/ 39 (Sgk)

a) Kh«ng cê ch÷ sỉ nµo

b) Thay dÍu * = 1, 2, 3, , 9

Bài tập 96/ 39 (Sgk)

? Chữ số tận cùng của 3 số

này là số nào thì chia hết cho

2 ; Chữ số tận cùng của 3 số

này là số nào thì chia hết cho

5

Hs: Lần lượt trả lời

Gv: Yêu cầu học sinh lên bảng

làm tương tự đối với bài tập

129/ 18 (SBT)

? Dïng c¶ ba ch÷ sỉ 4, 5, 3 h·y ghÐp thµnh

c¸c sỉ tù nhiªn cê ba ch÷ sỉ:

a Lín nhÍt vµ chia hÕt cho 2

b Nhâ nhÍt vµ chia hÕt cho 5

Hs: 2 em lên bảng thực hiện

Gv: Nhận xét và đưa tiếp BT

sau lên bảng phụ và yêu cầu

HS hoạt động nhóm: Đánh dấu

"X" vào ô thích hợp trong các câu

sau

a) Ch÷ sỉ tỊn cïng lµ 0 hoƯc 4

§ê lµ c¸c sỉ 450, 540, 504

b) Ch÷ sỉ tỊn cïng lµ 0 hoƯc 5

§ê lµ c¸c sỉ 450, 540, 405

Bài tập 129/ 18 (Sbt) a) 534

b) 345

Bài tập:

a) đúng

b) Sai

Trang 9

a) Số tận cùng là 4 thì

chia hết cho 4

b) Số chia hết cho 2 thì

có tận cùng bằng 4

c) Số chia hết cho 2 và

chia hết cho 5 thì có

chữ số tận cùng

bằng 0

d) Số chia hết cho 5 thì

có tận cùng bằng 5

e) Số có chữ số tận

cùng là 3 thì không chia

hết cho 2

g) Số không chia hết

cho 5 thì có chữ số

tận cùng là 1

Hs: §¹i diÖn cña mìi nhêm th«ng b¸o kÕt

qu¶ lªn giÍy trong và nh¾c l¹i dÍu hiÖu

chia hÕt cho 2, cho 5

Gv: Nhận xét chung và sữa sai

c) đúng d) Sai e) đúng g) Sai

Hs: Đọc nội dung BT 99/ 39

(SGK)

Bài tập 99/ 18 (SGK)

Gv: HD học sinh tìm số tự

nhiên này

? Số đó chia hết cho 2 thì chữ

số tận cùng phải như thế

nào

? Số đó chia cho 5 dư 3, vậy

số là là số mấy

Hs: Trả lời và đọc tiếp nội

dung BT 100/39

Gv: HD học sinh giải để tìm

được thời gian ra đời của ô tô

Hs: Vận dung kiến thức về

dấu hiệu chi hết để thực

hiện

Gôi sỉ tù nhiªn cê hai ch÷ sỉ giỉng nhau lµ aa

Ch÷ sỉ tỊn cïng cê thÓ lµ 0, 2, 4 ,6, 8 Nhng chia cho 3 d 5

VỊy sỉ ®ê lµ: 88

Bài tập 100/ 18 (SGK)

n = abbc

n chia hết cho 5, mà n  {1, 5, 8}

Suy ra : c = 5 , a = 1 và

b = 8 Vậy ô tô đầu tiên ra đời năm 1885

IV Củng cố : (4 phút)

- Nhắc lại các dấu hiệu chia hết cho 2 và 5

Trang 10

- Trong các số sau, số nào chia hết cho 2, số nào chia hết cho 5 ? 1235, 24 690, 40 987

V Hướng dẫn về nhà: (2 phút)

- Xem lại các nội dung đã học trong vở + SGK

- BTVN: 124, 130 - 132/ 18 (SBT)

- Xem trước bài : DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3 VÀ 9

Ngày đăng: 22/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w