Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là Câu 10: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là.. Câu 13: Chất nào sau
Trang 1TRƯỜNG THPT TÂN HƯNG
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP NĂM HỌC 2013-2014
MÔN: HÓA HỌC _ Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A ns1 B ns2 C ns2np1 D ns2np2
Câu 2: Hai chất nào sau đây đều là oxit lưỡng tính?
A MgO và Cr2O3 B Cr2O3 và Al2O3 C Al2O3 và CaO D Al2O3 và MgO
Câu 3: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
A Na2CO3 và HCl B Na2CO3 và Na3PO4 C Na2CO3 và Ca(OH)2 D NaCl và Ca(OH)2
Câu 4: Dung dịch amino axit làm quỳ tím hoá xanh là
A H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH B CH3-CH(NH2)-COOH
C HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH D CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH
Câu 5: Dãy các kim loại phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
A K, Mg Ca B Mg, Al, Li C Ca, Li, K D Li, Na, Be
Câu 6: Chất thuộc loại cacbohiđrat là
A glixerol B protein C Tinh bột D poli(vinyl clorua)
Câu 7: Hoà tan hoàn toàn 11,2 gam Fe bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là
Câu 8: Lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
A màu da cam B màu tím C màu đỏ D màu vàng
Câu 9: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH–CH=CH2, H2N[CH2]5-COOH, C6H5-CH=CH2,
CH2=CH-CN Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 10: Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc là Chất gây
nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
Câu 11: Quặng hematit đỏ là nguyên liệu dùng để sản xuất
Câu 12: Dãy các kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính khử là:
A Cu, Al, Zn B Zn, Cu, Al C Al, Cu, Zn D Cu, Zn, Al
Câu 13: Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?
A C2H5OH B CH3COOH C C2H5NH2 D H2NCH(CH3)COOH
Câu 14: Công thức nào sau đây là của phèn chua?
A K2SO4 Al2(SO4)3 24H2O B Na2SO4 Al2(SO4)3 24H2O
C (NH4)2SO4 Al2(SO4)3 24H2O D Li2SO4 Al2(SO4)3 24H2O
Câu 15: Cho dãy các chất: CH3COOCH3, C2H5OH, H2NCH2COOH,C6H5-OH, CH3NH2, CH3COOH Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 16: Cho dãy các kim loại: Mg, Cr, Na, Fe Kim loại cứng nhất trong dãy là
Câu 17: Có các cặp kim loại (hoặc kim loại và hợp chất hóa học) tiếp xúc với nhau như: Fe-Cu; Fe-Zn; Fe-Ag;
Fe- Mg; Fe-Sn; Fe-Fe3C Có bao nhiêu trường hợp sắt bị ăn mòn đầu tiên khi nhúng chúng vào dung dịch chất điện li ?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 18: Cho 72 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 19: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A C15H31COONa và etanol B C17H35COOH và glixerol
C C15H31COOH và glixerol D C17H35COONa và glixerol
Câu 20: Số đồng phân amin ứng với công thức phân tử C2H7N là:
Trang 2A 5 B 2 C.3 D 4
Câu 21: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Cu, Fe, Al Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl và
H2SO4 loãng là
Câu 22: Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch HCl 0,5
M Giá trị của V là
Câu 23: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A frutozơ B Saccarozơ C Protein D Tinh bột
Câu 24: : Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia phản
ứng tráng gương là
Câu 25: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
Câu 26: Cho dung dịch CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy
A không có hiện tượng gì B có bọt khí thoát ra
C có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan D có kết tủa trắng và không tan
Câu 27: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A Al và Mg B Na và Fe C Cu và Ag D Mg và Zn.
Câu 28: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, frutozo, etanol, tinh bột, xenlulozo, glixerol Số dung dịch
trong dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
Câu 29: Cho 20 gam hỗn hợp bột kim loại Al và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
Câu 30: Xà phòng hoá hoàn toàn 1,76 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 31: Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A trùng hợp B este hóa C xà phòng hóa D trùng ngưng
Câu 32: Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng khí CO (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì thể tích khí CO cần dùng là
A 1,12 lit B 3,36 lit C 4,48 lit D 11,2 lit
Câu 33: Để phân biệt khí SO2 với CO2, người ta dùng dung dịch
A BaCl2 B NaOH C Ca(OH)2 D Br2
Câu 34: Dãy gồm các hợp chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ là:
A C6H5NH2, C2H5NH2, NH3 B NH3, C6H5NH2, C2H5NH2
C C2H5NH2, C6H5NH2, NH3 D C6H5NH2, NH3, C2H5NH2
Câu 35: Dãy nào sau đây thuộc tơ thiên nhiên
A tơ tằm, nilon-6,6, tơ nitron B len, bông, nilon-6,6
C tơ tằm, len, bông D tơ visco, tơ axetat
Câu 36: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A C2H5COOH B HO-C2H4-CHO C HCOOC2H5 D CH3COOCH3
Câu 37: Số oxi hóa của crom trong hợp chất K2Cr2O7 là
A +6 B +3 C +2 D +4
Câu 38: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C natri kim loại D quỳ tím
Câu 39: Saccarozo thuộc loại
A polisaccarit B monosaccarit C đisaccarit D lipit
Câu 40: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?
A Dung dịch H2SO4(đặc, nóng, dư) B Dung dịch CuSO4
C Dung dịch HCl D Dung dịch H2SO4 (loãng)
Trang 3
-Hết -Đáp án