Cr, Cs, W, Au, Ag Câu 36: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?. Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn khan có khối lượng là AA[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYÊN TRÀ VINH.
Giáo viên: Từ Hoàng Vũ
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2013
MÔN: HOÁ HỌC - THPT
Thời gian làm bài: 60 phút;
Mã đề thi 132
Họ, tên học sinh: Lớp: 12
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32).
Câu 1: Khi điện phân hoàn toàn dung dịch CuSO4, ở cực dương thu được 0,224 lít khí ở đktc Chất khí ở anot, lượng chất sinh ra ở catot lần lượt là
A O 2 và 0,64g B O2 và 1,28g C O2 và 12,8g D H2 và 3,2g
Câu 2: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A nhôm là kim loại kém hoạt động B nhôm có tính thụ động với không khí và nước.
C có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ D có màng hiđroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ
Câu 3: Phản ứng màu biure là phản ứng giữa
A peptit với HNO3 đậm đặc B peptit với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C đipeptit với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường D glucozơ với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
Câu 4: Tơ hóa học bao gồm
A tơ nhân tạo và tơ tổng hợp B tơ thiên nhiên và tơ bán tổng hợp.
C tơ nhân tạo, tơ thiên nhiên và tơ tổng hợp D tơ nhân tạo, tơ thiên nhiên và tơ bán tổng hợp Câu 5: Các kim loại kiềm có kiểu mạng tinh thể là
A lập phương tâm khối B lập phương tâm diện
Câu 6: Những kim loại được điều chế theo phương pháp nhiệt luyện (nhờ chất khử CO) đi từ oxit
kim loại tương ứng là
Câu 7: Mô tả không đúng về cấu trúc mạch của các polime là
A xenlulozơ có mạch không phân nhánh B cao su lưu hóa có dạng mạng lưới không gian
C amilozơ có dạng mạch phân nhánh D amilopectin có mạch phân nhánh.
Câu 8: Công thức cấu tạo dạng mạch hở của fructozơ là
A CH2OH(CHOH)4CHO B CH2OH(CHOH)3COCH2OH
C [C6H7O2(OH)3]n D CH2OH(CHOH)4CH2OH
Câu 9: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al ( Z= 13) là
A 3s23p3 B 3s23p2 C 3s23p1 D 3p1
Câu 10: Cho dãy các chất: Na, Na2O, NaOH, NaHCO3 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra chất khí là
Câu 11: Kim loại X có thể khử được Fe3+ trong dung dịch FeCl3 thành Fe2+ nhưng không khử được
H+ trong dung dịch HCl thành H2 Kim loại X là
Câu 12: Chất được dùng làm nguyên liệu để sản xuất tơ visco là
Câu 13: Cho anilin tác dụng vừa đủ với dung dịch brom 20%, sau phản ứng thu được 19,8g kết tủa
2,4,6-tribrom anilin Khối lượng dung dịch brom đã phản ứng là
Câu 14: Những gluxit có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là :
A Glucozơ, fructozơ, saccarozơ B Glucozơ, fructozơ, mantozơ
C Glucozơ, fructozơ, tinh bột D Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ
Câu 15: Chất không thể dùng để làm mềm nước cứng tạm thời là
Câu 16: Lấy 7,04 gam este C4H8O2 xà phòng hóa trong môi trường NaOH vừa đủ thì thu được 6,56 gam muối Công thức cấu tạo của este là
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C HCOOCH(CH3)2 D HCOOCH2-CH2-CH3
Trang 2Câu 17: Trong các chất sau:1) Saccarozơ, 2) Glucozơ, 3) Mantozơ , 4) Tinh bột, 5) Xenlulozơ, 6)
Fructozơ Những chất có phản ứng thủy phân là
Câu 18: Dung dịch A chứa đồng thời 1 anion và các cation K+, Ag+, Fe2+, Ba2+ Anion đó là
-Câu 19: Khi thủy phân saccarozơ, thu được 270 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ Khối lượng saccarozơ
đã thủy phân là
Câu 20: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOCH3, CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2,
C6H5NH3Cl (phenylamoniclorua) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là:
Câu 21: Các ion kim lọai : Cu2+, Fe2+, Ag+, Ni2+, Pb2+ có tính oxi hóa giảm dần theo thứ tự sau:
A Ag+>Cu2+>Pb2+>Ni2+>Fe2+ B Fe2+ >Ni2+>Pb2+>Cu2+>Ag+
C Fe2+ >Pb2+>Ni2+>Cu2+>Ag+ D Ag+>Cu2+>Pb2+>Fe2+>Ni2+
Câu 22: Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra, rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2g Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là
Câu 23: Dãy gồm các chất đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A vinylclorua, anilin, etylen B glyxin, stiren; vinyl clorua
C buta-1,3-đien, etilen, stiren D stiren, etyl axetat, but-1,3-đien.
Câu 24: Bột kim loại Ag có lẫn tạp chất là bột Cu Hoá chất có thể loại bỏ được tạp chất Cu mà
không làm thay đổi khối lượng của Ag là
A Dung dịch CuCl2 B Dung dịch AgNO3 C Dung dịch FeCl2 D Dung dịch FeCl3
Câu 25: Cho0,02 mol Na2CO3 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO2 thoát ra (ở đktc) là
A 0,336 lít B 0,672 lít C 0,224 lít D 0,448 lít.
Câu 26: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói X Y Sobit X, Y lần lượt là
A mantozơ, etanol B xenlulozơ, glucozơ C saccarozơ, etanol D tinh bột, etanol
Câu 27: Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để phản ứng hết với dung dịch chứa 0,1mol
CH3COOC6H5 và 0,1mol HCOOCH3 là
Câu 28: Peptit có công thức cấu tạo như sau: H2N-CH(CH3) -CO-NH-CH2-COOH Tên gọi đúng của peptit trên là:
Câu 29: Hêmatit là một trong những quặng quan trọng của sắt Thành phần chính quan trọng của
quặng là
Câu 30: Trong quá trình ăn mòn điện hoá tại cực dương xảy ra quá trình
A Quá trình khử kim loại mạnh hơn B Quá trình khử ion kim loại yếu hơn
C Quá trình oxi hoá kim loại mạnh hơn D Quá trình khử ion H+ hoặc khử O2+ H2O
Câu 31: Thứ tự tăng dần độ mạnh tính bazơ của các amin đúng là
A NH3 < CH3NH2 < CH3CH2NH2 B NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3
C CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 < C6H5NH2 D NH3 < CH3NHCH3 < C6H5NH2
Câu 32: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là
II PHẦN RIÊNG: ( 8 CÂU) Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần: phần A hoặc phần B
A Theo chương trình chuẩn ( 8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Hãy chọn câu đúng nhất:
A xà phòng là muối canxi của axit béo B xà phòng là muối natri, kali của axit béo.
C xà phòng là muối của axit hữu cơ D xà phòng là muối natri, kali của axit axetic.
Trang 3Câu 34: Để phân biệt hai dung dịch riêng biệt: axit α- amino axetic, axit axetic người ta dùng một
thuốc thử là
A quỳ tím B NaOH C AgNO3/NH3 D phenolphtalein.
Câu 35: Dãy các kim loại cứng nhất, mềm nhất, dẫn điện tốt nhất, nhiệt độ nóng chảy cao nhất, dẻo
nhất:
A Cr, Cs, W, Ag, Au B Cr, Cs, Ag, W, Au C Cs, Cr, Ag, W, Au D Cr, Cs, W, Au, Ag Câu 36: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A Zn, Al2O3, Al B Fe, Al2O3, Mg C Mg, K, Na D Mg, Al2O3, Al
Câu 37: Cho dung dịch X có chứa 0,01 mol glixin và 0,03 mol phenyl fomat tác dụng với 200 ml
dung dịch NaOH 0,5M đun nóng được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 38: Hoà tan 22,4 gam Fe bằng dung dịch HNO3 đặc nóng (dư), sinh ra V lit khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện tiêu chuẩn) Giá trị của V là
Câu 39: Để điều chế 1,08g Ag cần điện phân dung dịch AgNO3 trong thời gian bao lâu với cường độ
I = 5,36A
Câu 40: Thực hiện phản ứng trùng ngưng 2 aminoaxit: glyxin và alanin thu được tối đa số đi peptit là
B Theo chương trình nâng cao ( 8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 26,8 gam hỗn hợp bột nhôm và sắt (III) oxit được hỗn hợp
G Hoà tan G trong dung dịch NaOH dư, thoát ra 6,72 lít khí H2 (các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích khí đo ở đktc) Khối lượng nhôm có trong hỗn hợp ban đầu bằng
Câu 42: Trường hợp xảy ra phản ứng là
A Cu + Fe(NO3)2 (loãng) B Cu + HCl (loãng)
C Cu + HCl (loãng) + O2 D Cu + H2SO4 (loãng)
Câu 43: Cho các chất: Al , Al2O3 , Al2(SO4)3 , Zn(OH)2 , NaHCO3, K2SO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
Câu 44: Từ xenlulozơ sản xuất được xenlulozơ trinitrat, quá trình sản xuất bị hao hụt 12% Từ 1,62
tấn xenlulozơ thì lượng xenlulozơ trinitrat thu được là:
A 2,6136 tấn B 2,546 tấn C 2,975 tấn D 3,613 tấn
Câu 45: Một trong những điểm khác nhau của protein so với chất béo và glucozơ là
A protein luôn chứa chức hiđroxyl B protein có khối lượng phân tử lớn hơn.
C protein luôn chứa nitơ D protein luôn là chất hữu cơ no.
Câu 46: Cho pin Sn-Au có suất điện động chuẩn là 1,64 V Biết thế khử chuẩn của cặp oxi hóa khử
Au3+/Au là 1,5V Thế khử chuẩn của cặp oxi hóa khử Sn2+/Sn là
Câu 47: Cho dãy chuyển hoá sau: Phenol X phenyl axetat NaOH ; to Y (hợp chất thơm) Hai chất X, Y lần lượt là:
A anhiđrit axetic, phenol B axit axetic, natri phenolat
C axit axetic, phenol D anhiđrit axetic, natri phenolat.
Câu 48: Thuốc thử được dùng để phân biệt Ala-Ala-Gly với Gly-Ala là
C dung dịch NaCl D Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
- HẾT