Hoà tan quặng này trong dung dịch HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra; dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2 thấy có kết tủa trắng không tan trong axit mạnh.. Loại quặng đó là[r]
Trang 1ĐỀ SỐ 1
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là
Câu 2: Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO,
Fe2O3 (ở nhiệt độ cao) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa Giá trị của V là:
Câu 3: Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol
N2O và 0,01 mol NO (không có sản phẩm khử nào khác) Giá trị của m là
Câu 4: Cấu hình electron của ion Fe2+(Z=26) là
A [Ar]3d6 B [Ar]3d3 C [Ar]3d4 D [Ar]3d5
Câu 5: Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH
1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y Tên gọi của X là
A Etyl propionat B Etyl fomat C Etyl axetat D Propyl axetat Câu 6: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit B metyl amin, amoniac, natri axetat
C anilin, metyl amin, amoniac D anilin, amoniac, natri hiđroxit
Câu 7: Chất có thể dùng làm mềm nước có tính cứng tạm thời là
Câu 8: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc) Kim loại
kiềm thổ đó là:
Câu 9: Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch chứa các chất dưới đây:
(1) H2N-CH2-COOH
(2) NH3Cl-CH2-COOH
(3) NH2-CH2-COONa
(4) H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
(5) HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH
Dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ là
A (2), (4) B (3), (5) C (1), (3) D (2), (5)
Câu 10: Anilin có công thức hóa học là
A CH3COOH B CH3OH C C6H5NH2 D C6H5OH
Câu 11: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả
sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, Al, Fe, Cu
Câu 12: Cho 9 gam etylamin tác dụng vừa đủ với dung dịch axit HCl Khối lượng muối thu được là
Câu 13: Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 0,2mol khí H2 Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là:
C 1,2 gam và 7,7 gam D 2,4gam và 6,5gam
Câu 14: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là:
A CuSO4 và HCl B ZnCl2 và FeCl3 C HCl và AlCl3 D CuSO4 và ZnCl2
Câu 15: Khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là
A 59,2 gam B 29,4 gam C 29,6 gam D 24,9 gam
Câu 16: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất tác dụng
được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Trang 2Câu 17: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H2
(ở đktc) Giá trị của m là
Câu 18: Cho các hợp kim sau: Ag-Fe (I); Mg-Fe (II); Fe-C (III); Ni-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch
chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là
A II, III và IV B I, III và IV C I, II và IV D I, II và III
Câu 19: Cho khí CO khử hoàn toàn đến Fe một hỗn hợp gồm: FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít CO2
(đktc) thoát ra Thể tích CO (đktc) đã tham gia phản ứng là
A 2,24 lít B 4,48 lít C 1,12 lít D 3,36 lít
Câu 20: Dẫn khí CO2 điều chế được bằng cách cho 10 gam CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư đi vào dung dịch có chứa 8 gam NaOH Khối lượng muối thu được là
Câu 21: Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit nào dưới đây?
Câu 22: Khi cho dòng điện một chiều I=2A qua dung dịch CuCl2 trong 10 phút Khối lượng đồng thoát
ra ở catốt là
Câu 23: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 24: Xà phòng hóa 22,2g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 đã dùng hết 200ml dung dịch NaOH Nồng độ mol của dung dịch NaOH là
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol amin đơn chức, no, mạch hở X sinh ra 45 gam nước CTPT của X là
Câu 26: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp
chất không phản ứng với nhau là
A Fe và dung dịch FeCl2 B Fe và dung dịch FeCl3
C Fe và dung dịch CuCl2 D Cu và dung dịch FeCl3
Câu 27: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A không màu sang màu vàng B màu da cam sang màu vàng
C màu vàng sang màu da cam D không màu sang màu da cam
Câu 28: Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có
A Nhóm chức axit B Nhóm chức ancol C Nhóm chức xeton D Nhóm chức anđehit Câu 29: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là
Câu 30: Cho một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã được loại bỏ tạp chất Hoà tan quặng này trong
dung dịch HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra; dung dịch thu được cho tác dụng với dung dịch BaCl2
thấy có kết tủa trắng ( không tan trong axit mạnh) Loại quặng đó là
Câu 31: Số đồng phân este ứng với CTPT C4H8O2 là
Câu 32: Hoà tan 2,52 gam một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng dư, cô cạn dung dịch thu được 6,84 gam muối khan Kim loại đó là
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN [8 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong 2 phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N?
Câu 34: Cho 3,7 gam este no đơn chức mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH thì thu được 2,3 gam
ancol etylic Công thức của este là
A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOC2H5
Trang 3Câu 35: Khi đun ancol X (C2H6O) với axit cacboxylic Y (C2H4O2) có axit H2SO4 đặc làm chất xúc tác thu được este có công thức phân tử
A C4H10O3 B C4H10O2 C C4H8O2 D C4H8O3
Câu 36: Chất không có tính chất lưỡng tính là
Câu 37: Một loại than đá dùng cho một nhà máy nhiệt điện có chứa 2% lưu huỳnh Nếu mỗi ngày nhà
máy đốt hết 100 tấn than chì trong một năm (365 ngày) thì khối lượng khí SO2 thải vào khí quyển là
A 1530 tấn B 1420 tấn C 1460 tấn D 1250 tấn
Câu 38: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi
trường kiềm là:
A Be, Na, Ca B Na, Cr, K C Na, Fe, K D Na, Ba, K
Câu 39: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
Câu 40: Cho dãy các chất: AlCl3, NaHCO3, Al(OH)3, Na2CO3, Al Số chất trong dãy đều tác dụng được với axit HCl, dung dịch NaOH là:
B Theo chương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là
Câu 42: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
A NH3, SO2, CO, Cl2 B N2, NO2, CO2, CH4, H2
C NH3, O2, N2, CH4, H2 D N2, Cl2, O2, CO2, H2
Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch
H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 44: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại M có thể là
Câu 45: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phải dùng 10,8 gam Al Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là
Câu 46: Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2
Câu 47: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những
loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ tằm và tơ enang B Tơ visco và tơ nilon-6,6
C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ axetat
Câu 48: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
A glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic
B lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin (glixerol)
C saccarozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic, rượu (ancol) etylic
D glucozơ, lòng trắng trứng, glixerin (glixerol), rượu (ancol) etylic
- HẾT -