1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số đề thi thử TNTHPT môn Hóa.2

28 373 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Đề Thi Thử TNTHPT Môn Hóa
Trường học Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 531,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5: Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic cần 60 ml dung dịch NaOH 1M.. Câu 11: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng ph

Trang 1

ĐỀ THI MINH HỌA THEO “CẤU TRÚC ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN”

DO CỤC KHẢO THÍ VÀ KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC ĐỀ XUẤT

CÊU TRóC §Ò THI TR¾C NGHIÖM

(KÌm theo c«ng v¨n sè: 155 /BGD§T-KT&K§, ngµy 05 th¸ng 01 n¨m 2007 cña Bé Gi¸o dôc vµ §µo t¹o)

I Thi tốt nghiệp THPT (chương trình không phân ban và bổ túc THPT)

Tổng số câu hỏi: 40 câu – Thời gian làm bài: 60 phút

1- Rượu – phenol-amin (3 câu)

2- Andehit-Axit-Este (4 câu)

3- Glixerin-Lipit (1 câu)

4- Gluxit (2 câu)

5- Amino axit và protit (1 câu)

6- Hợp chất cao phân tử và vật liệu polime (2 câu)

7- Nội dung tổng hợp các chương của hoá hữu cơ (7 câu)

8- Đại cương về kim loại (4 câu)

9- Kim loại các phân nhóm chính I (2 câu), II (2 câu) và Al (2 câu)

10- Sắt (3 câu)

11- Nội dung tổng hợp các chương của hoá vô cơ và đại cương (7 câu)

II Thi tốt nghiệp THPT (chương trình phân ban)

Tổng số câu hỏi: 40 câu – Thời gian làm bài: 60 phút

A Phần chung cho các thí sinh : (33 câu)

1- Cacbohidrat (2 câu)

2- Amin – Aminoaxit – Protein (3 câu)

3- Polime – Vật liệu polime (2 câu)

4- Đại cương kim loại (4 câu)

5- Kim loại kiềm-kiềm thổ-nhôm (6 câu)

6- Crom - Sắt - Đồng Hoá học và vấn đề phát triển kinh tế,

xã hội, môi trường (4 câu)

7- Tổng hợp các kiến thức hoá vô cơ thuộc chương trình THPT (6 câu)

8- Tổng hợp các kiến thức hoá hữu cơ thuộc chương trình THPT (6 câu)

B Phần dành cho thí sinh chương trình ban KHTN: (7 câu)

1- Xeton (1 câu)

2- Dãy thế điện cực chuẩn kim loại (2 câu)

3- Bạc, vàng, niken, kẽm, thiếc, chì (1 câu)

4- Phân tích hoá học (1 câu)

3- Tổng hợp các kiến thức hoá học vô cơ thuộc phần riêng (2 câu)

C Phần dành cho thí sinh chương trình ban KHXH&NV: (7 câu)

Trang 2

1- Ancol - Phenol (2 câu)

2- Andehit – axit cacboxylic (2 câu)

3- Este - Lipit (1 câu)

4- Tổng hợp các kiến thức hoá học hữu cơ thuộc phần riêng (2 câu)

III Thi tuyển sinh đại học và cao đẳng

Tổng số câu hỏi: 50 câu – Thời gian làm bài: 90 phút

A Phần chung cho các thí sinh: (44 câu)

1- Nguyên tử Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học Liên kết hoá học (2 câu)2- Phản ứng oxi hoá - khử Cân bằng hoá học (2 câu)

3- Sự điện ly (2 câu)

4- Phi kim (2 câu)

5- Đại cương kim loại (2 câu)

6- Kim loại cụ thể (nhóm IA, IIA, Al, Fe) (6 câu)

7- Đại cương hoá hữu cơ Hidrocacbon (2 câu)

8- Rượu (Ancol) – phenol (3 câu)

9- Andehit, axit cacboxylic (3 câu)

10- Este-Lipit (3 câu)

11- Amin – Aminoaxit, protit (protein) (2 câu)

12- Gluxit (Cacbohidrat) (2 câu)

13- Hợp chất cao phân tử (Polime) Vật liệu polime (1 câu)

14- Tổng hợp các kiến thức hoá vô cơ thuộc chương trình THPT (6 câu)15- Tổng hợp các kiến thức hoá hữu cơ thuộc chương trình THPT (6 câu)

B Phần dành cho thí sinh chương trình phân ban: (6 câu)

1- Xeton (1 câu)

2- Dãy thế điện cực chuẩn (1 câu)

3- Crom, đồng, niken, chì, kẽm, bạc, vàng (2 câu)

4- Phân tích hoá học Hoá học và vấn đề phát triển kinh tế,

xã hội, môi trường (2 câu)

C Phần dành cho thí sinh chương trình không phân ban: (6 câu)

1- Nhôm, Sắt (2 câu)

2- Dãy điện hoá kim loại (2 câu)

3- Hidro cacbon Dẫn xuất của hidro cacbon (2 câu)

Trang 3

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề thi có 05 trang)

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM THPT Môn thi: Hoá học - Không Phân ban và Bổ túc

Thời gian làm bài: 60 phút

Câu 2: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với dung dịch NaOH 2,5M

thì cần vừa đủ 100 ml Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là

Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu đuợc 5,376

lít CO2 ; 1,344 lít N2 và 7,56 gam H2O (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Amin trên

có công thức phân tử là

Câu 4: Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0) Qua haiphản ứng này chứng tỏ anđehit

A chỉ thể hiện tính khử B không thể hiện tính khử và tính oxi hoá

C thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá D chỉ thể hiện tính oxi hoá

Câu 5: Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60

ml dung dịch NaOH 1M Công thức phân tử của axit đó là

A C3H7COOH B C2H5COOH C CH3COOH D HCOOH

Câu 6: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là

A CH3 – CH2 - COO-CH3 B CH3 – CH2 – CH2 - COOH

C HCOO-CH2 – CH2 - CH3 D CH3-COO- CH2 - CH3

Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng

thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Tên gọi của este đem đốt

Trang 4

Câu 9: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn

khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A rượu (ancol) etylic, anđehit axetic B glucozơ, anđehit axetic

C glucozơ, etyl axetat D glucozơ, rượu (ancol) etylic

Câu 11: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất

này với

A dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B dung dịch KOH và CuO

C dung dịch KOH và dung dịch HCl D dung dịch NaOH và dung dịch NH3

Câu 12: Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n, (- CH2- CH=CH- CH2-)n, (- NH-CH2-CO-)n Công

thức của monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

Câu 14: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat

B glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic

C glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic

D glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat

Câu 15: Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm

A C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 B CH3COOH, C2H3COOH

C C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ) D C3H7OH, CH3CHO

Câu 16: Một hỗn hợp X gồm Metanol, Etanol và Phenol có khối lượng 28,9 gam Cho 1/2 X

tác dụng hoàn toàn với Na tạo ra 2,806 lít Hidro(đo ở 270C và 750mmHg) 1/2 X còn lại phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M Thành phần % khối lượng các chất trong hỗn hợp tương ứng là

A 20,02% ; 16,32% và 63,66%

B. 11,07% ; 23,88% và 65,05%

C 7,25% ; 15,75% và 77,00%

D 17,01% ; 28,33% và 54,66%

Câu 17: Chất không phản ứng với Na là

Câu 18: Chất thơm không phản ứng với dung dịch NaOH là

Trang 5

A C6H5CH2OH B C6H5NH3Cl C p-CH3C6H4OH D C6H5OH

Câu 19: Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất

(dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là

A dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2

B dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2

C dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2

D dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2

Câu 20 Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là

Câu 21: Nhúng một thanh Cu vào 200ml dung dịch AgNO31M, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,

toàn bộ Ag tạo ra đều bám vào thanh Cu, khối lượng thanh Cu sẽ

A tăng 21,6 gam B tăng 15,2 gam

C tăng 4,4 gam D giảm 6,4 gam

Câu 22 Dãy kim loại nào sau đây đã được xếp theo chiều tăng dần của tính khử?

Câu 23 Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, người ta dùng cách nào trong

các cách sau?

A- Điện phân dung dịch muối clorua bão hoà tương ứng có vách ngăn

B- Dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao

C- Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng

D- Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng

Câu 24: Một thanh Zn đang tác dụng với dung dịch HCl, nếu thêm vài giọt dung dịch CuSO4

vào thì

A lượng bọt khí H2 bay ra không đổi B bọt khí H2 không bay ra nữa

C lượng bọt khí H2 bay ra ít hơn D lượng bọt khí H2 bay ra nhanh hơn Câu 25: Những nguyên tố trong nhóm IA của bảng tuần hoàn được sắp xếp theo trình tự tăng

dần của :

A Nguyên tử khối B Bán kính nguyên tử

C Điện tích hạt nhân của nguyên tử D Số oxi hóa.

Câu 26: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch A và

0,672 lít khí H2 (đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dungdịch A là:

Câu 27: Khi so sánh tính chất của Ca và Mg, câu nào sau đây không đúng?

A số electron hoá trị bằng nhau

B đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

C Oxit đều có tính chất oxit bazơ

D đều được điều chế bằng cách điện phân clorua nóng chảy

Trang 6

Câu 28: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc)

Tên của kim loại kiềm thổ đó là

D. Dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu

Câu 30: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thoát ra

0,4 mol khí, còn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí Tính m

Câu 32: Để 28 gam bột sắt ngoài không khí một thời gian thấy khối lượng tăng lên thành 34,4

gam Tính % sắt đã bị oxi hóa, giả thiết sản phẩm oxi hóa chỉ là sắt từ oxit

Câu 33: Trường hợp nào dưới đây không có sự phù hợp giữa tên quặng sắt và công thức hợp

chất sắt chính có trong quặng?

A. Hematit nâu chứa Fe2O3

B Manhetit chứa Fe3O4

C Xiderit chứa FeCO3

D Pirit chứa FeS2.

Câu 34 Chất lưỡng tính là chất

A không có cả tính axit và tính bazơ

B làm đổi màu giấy quỳ tím thành đỏ và xanh

C không tan trong bazơ nhưng tan trong axit

D. phản ứng được với cả axit và bazơ

Câu 35 Nguyên tử 27X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p1 Hạt nhân nguyên tử X có:

A 13 nơtron; 14 electron C 14 nơtron; 13 electron

B. 13 proton; 14 nơtron D 13 nơtron; 13 proton

Câu 36 Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí

oxi?

A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2

B. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2

Trang 7

C Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3

D Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3

Câu 37 Cho phản ứng:

FeCl2(dd) + KMnO4(dd) + HCl(dd) → FeCl3(dd) + MnCl2(dd) + KCl(dd) + H2O(l)

Phương trình ion thu gọn cho phản ứng là:

A Fe2+ → Fe3+

B 5Fe2+ + MnO4− + 8H+ → 5Fe3+ + Mn2+ + 4H2O

C MnO4− + H+ → Mn2+ + H2O

D FeCl2 + MnO4− → FeCl3 + Mn2+

Câu 38 Trong một dung dịch có chứa a mol Ca2+ ; b mol Mg2+ ; c mol Cl− và d mol NO3

Trang 8

Câu 4: C thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá

R-CH=O + Ag2O →ddNH 3 R-COOH + 2Ag (tính khử)

R-CH=O + H2 Ni,t0→ R-CH2OH (tính oxi hoá)

Câu 5: B C2H5COOH ⇒ vì M = 4,44

0,06= 74 ⇒ gốc = 74 – 45 = 29 là C2H5

Câu 6: B CH3 – CH2 – CH2 - COOH

A, C, D đều là este không tác dụng được với Na

Câu 7 D metyl fomiat

CxH2xO2 + 3 2

2

O2 → x CO2 + x H2O ⇒ 3 2

Chỉ có (X) và (T) là rượu đa chức mới hoà tan được Cu(OH)2

Câu 9: B 22,5 20 gam ↓ CaCO3 = 0,2 mol = số mol CO2

Phương trình C6H12O6 → 2C2H5OH + 2CO2 cho thấy C6H12O6 = 0,1 mol hay 18 gam

m = 18 : 0,8 = 22,5 gam

Câu 10: D glucozơ, rượu (ancol) etylic

(C6H10O5)n → C6H12O6 → C2H5OH → CH3COOH

Câu 11: C dung dịch KOH và dung dịch HCl

Lưỡng tính là vừa tác dụng với bazơ (KOH), vừa tác dụng với axit (HCl)

94

13,619,4

Trang 9

Câu 12: B CH2=CH2, CH2=CH- CH= CH2, NH2- CH2- COOH

Khi trùng hợp, số nguyên tử C và H không đổi

Câu 13 A (1) Tơ nilon-6,6 là polime có 2 loại mắt xích diamin và diaxit đều có 6C

Câu 14: C glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic

Phân tử có nhiều nhóm OH, có nhóm CHO, có nhóm COOH tác dụng với Cu(OH)2 Câu 15: D C3H7OH, CH3CHO

Cu(OH)2 nhận ra hợp chất có nhóm CHO, (A) và (C) không đúng vì cả 2 chất đều tác dụng

với Cu(OH)2

Câu 16: B. 11,07% ; 23,88% và 65,05%

Cả 3 chất đều tác dụng với Na; chỉ có phenol tác dụng với NaOH

Lập hệ 3 phương trình về 28,9 gam; 0,005 mol H2 và 0,1 mol NaOH và giải hệ

Câu 17: B CH3CHO không có nguyên tử H linh động nên không tác dụng với Na

Câu 18: A C6H5CH2OH là rượu nên không tác dụng vớí NaOH

Câu 19: D dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2

− dung dịch Br2 không tách được phenol và anilin

− dung dịch NaCl không có phản ứng gì

Câu 20 A CH3COOH có nhiệt độ sôi cao nhất vì vừa có liên kết hidro bền nhất, vừa có khối

lượng phân tử lớn nhất

Câu 21: B tăng 15,2 gam

Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag

0,01 0,02 0,02

− Độ tăng khối lượng = (216 - 64) ×0,1 = 15,2 gam

Câu 22 A- Al, Mg, Ca, K

Câu 23 D- Điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng

Câu 24: D lượng bọt khí H2 bay ra nhanh hơn

− Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

− Zn và Cu là 2 điện cực tiếp xúc nhau, dung dịch HCl là chất điện phân ⇒ ăn mòn điện hoá

Câu 25: C Điện tích hạt nhân của nguyên tử

Câu 26: B 200 ml

2R + 2H2O → 2ROH + H2 và ROH + HCl → RCl + H2O

0,06 0,03 0,06 0,06

Trung hoà 1/3 dung dịch cần 0,02 mol HCl

Câu 27: B đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

Vì Mg không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

Câu 28: C Ca M + 2H2O M(OH)2 + H2

0,25 0,25

M = 10 : 0,25 = 40

Câu 29: D. Dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu

Vì, độ dẫn điện của Al chỉ bằng 2/3 so với Cu

Trang 10

Câu 30: A. 11,00 gam

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 (0,3 mol)

2Al + 2H2O + 2NaOH → 2NaAlO2 + 3H2 (0,3 mol)

Theo phương trình: số mol Al = 0,2 mol hay 5,4 gam

số mol Fe = 0,1 mol hay 5,6 gam

Câu 31: D. 26Fe3+ (Ar) 3d5

A 26Fe (Ar) 4s13d7 sai vì phải điền đủ e cho phân lớp 4s (4s2) mới điền e cho 3d

B 26Fe2+ (Ar) 4s23d4 và C 26Fe2+ (Ar) 3d44s2 sai vì phải nhường e lớp ngoài cùng

Câu 32: B 60,0% 3Fe + 2O2 → Fe3O4

Độ tăng khối lượng = 34,4 – 28 = 6,4 gam hay 0,2 mol O2

Fe phản ứng = 0,3 mol và % = (0,3 ×56): 28 = 0,6 hay 60%

Câu 33: A. Hematit nâu chứa Fe2O3 Hematit đỏ mới chứa Fe2O3

Câu 34 D. phản ứng được với cả axit và bazơ

Câu 35 B. 13 proton; 14 nơtron

Số p = số e = 13 và số n = số khối - số p = 27 – 13 = 14

Câu 36 B. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2

A có KNO3 cho sản phẩm là KNO2.

C có LiNO3, KNO3 cho sản phẩm là LiNO2 và KNO2

P2O5 hấp thụ hơi H2O tạo axit: P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

Axit tạo thành hấp thụ NH3: NH3 + H3PO4 → NH4H2PO4

Câu 40 C NO3 −

A Cl tạo kết tủa AgCl; B SO24 − tạo kết tủa BaSO4 D CO23 −

tạo kết tủa BaCO3

Trang 11

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Đề thi có 06 trang)

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM THPT Môn thi: Hoá học – Chương trình phân ban

Thời gian làm bài: 60 phút

Số câu trắc nghiệm: 40

Ban Khoa học Tự nhiên

Ban Khoa học Xã hội và Nhân văn

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I Phần chung cho các thí sinh:

Câu 1: Một cacbohiđrat X có công thức đơn giản nhất là CH2O Cho 18 gam X tác dụng vớidung dịch AgNO3/NH3 (dư, đun nóng) thu được 21,6 gam bạc Công thức phân tử của X là

Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là

A ancol etylic, anđehit axetic B glucozơ, ancol etylic

C glucozơ, etyl axetat D mantozơ, glucozơ

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau phản ứng thu đuợc 5,376

lít CO2 1,344 lít N2 và 7,56 gam H2O (các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn) Amin trên cócông thức phân tử là

Câu 4: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này

lần lượt với

A dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 B dung dịch KOH và CuO

C dung dịch NaOH và dung dịch NH3 D dung dịch KOH và dung dịch HCl Câu 5: Một trong những điểm khác nhau giữa protein với gluxit và lipit là

A phân tử protein luôn có chứa nguyên tử nitơ

B protein luôn có khối lượng phân tử lớn hơn

C phân tử protein luôn có nhóm chức -OH

D protein luôn là chất hữu cơ no

Câu 6: Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2-CO-)n Công

thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là

Trang 12

Cõu 9: Tớnh chất đặc trưng của kim loại là tớnh khử vỡ:

A Nguyờn tử kim loại thường cú 5, 6, 7 electron lớp ngoài cựng.

B Nguyờn tử kim loại cú năng lượng ion húa nhỏ.

C Kim loại cú xu hướng nhận thờm electron để đạt đến cấu trỳc bền.

D Nguyờn tử kim loại cú độ õm điện lớn.

Cõu 10: Cho dũng điện 3A đi qua một dung dịch đồng (II) nitrat trong 1 giờ thỡ lượng đồng kết

tủa trờn catot là:

A 18,2 gam B 3,56 gam C 31,8 gam D 7,12 gam Cõu 11: Một thanh Zn đang tỏc dụng với dung dịch HCl, nếu thờm vài giọt dung dịch CuSO4

vào thỡ

A lượng bọt khớ H2 bay ra khụng đổi B bọt khớ H2 khụng bay ra nữa

C lượng bọt khớ H2 bay ra nhanh hơn D lượng bọt khớ H2 bay ra ớt hơn

Cõu 12: Trong nhóm IA, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, năng lượng ion hoá thứ nhất

của các nguyên tử

A tăng dần B không đổi C tăng dần rồi giảm D giảm dần Cõu 13: Trong cỏc phản ứng sau, phản ứng nào trong đú ion Na+ bị khử thành nguyờn tử Na?

A 4Na + O2 → 2Na2O

B 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2

C 4NaOH → 4Na + O2 + 2H2O

D 2Na + H2SO4 → Na2SO4 + H2

Cõu 14: Khi so sỏnh tớnh chất của Ca và Mg, cõu nào sau đõy khụng đỳng?

A số electron hoỏ trị bằng nhau

B đều tỏc dụng với nước ở nhiệt độ thường

C Oxit đều cú tớnh chất oxit bazơ

D đều được điều chế bằng cỏch điện phõn clorua núng chảy

Cõu 15: Đun núng 6,96 gam MnO2 với dung dịch HCl đặc, dư Khớ thoỏt ra tỏc dụng hết với

kim loại kiềm thổ M tạo ra 7,6 gam muối M là

A Be B Mg C Ca D Ba

Cõu 16: Cho phản ứng Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + 3/2H2

Chất tham gia phản ứng đúng chất oxi húa trong phản ứng này là:

Trang 13

Câu 17: Hòa tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thoát ra

0,4 mol khí, còn trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được 0,3 mol khí Tính m

A. 11,00 gam B 12,28 gam

Câu 18: Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng?

A 26Fe (Ar) 4s13d7 B 26Fe2+ (Ar) 4s23d4

C 26Fe2+ (Ar) 3d44s2 D. 26Fe3+ (Ar) 3d5

Câu 19: So sánh nào dưới đây không đúng?

A Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và là chất khử

B. Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là chất lưỡng tính và vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

C H2SO4 và H2CrO4 đều là axit có tính oxi hóa mạnh.

D BaSO4 và BaCrO4 đều là những chất không tan trong nước

Câu 20: Đốt 12,8 gam Cu trong không khí rồi hoà tan chất rắn thu được bằng HNO3 0,5 M thoát ra 448 ml khí NO (đktc) Thể tích tối thiểu dung dịch HNO3 đã dùng là

A 0,56 lít B 0,84 lít C 1,12 lít D 1,68 lít

Câu 21: Nước tự nhiên thường có lẫn lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2,

Mg(HCO3)2 Có thể dùng một hoá chất nào sau đây để loại đồng thời các muối trên?

A NaOH B Na2CO3 C NaHCO3 D K2SO4 Câu 22: Để phân biệt 2 khí CO2 và SO2 ta dùng

A dung dịch BaCl2 B quỳ tím

C dung dịch nước brom D dung dịch Ca(OH)2

Câu 23: Trong công nghiệp, amoniac được điều chế từ nitơ và hiđro bằng phương pháp tổng

hợp: N2(k) + 3H2(k) ⇌ 2NH3(k) ∆H < O

Cân bằng hoá học sẽ chuyển dời về phía tạo ra sản phẩm là NH3, nếu ta:

A Giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

B Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

C Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

D Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

Câu 24: Một dung dịch có nồng độ mol của OH – ( [OH –] ) = 0,001 M pH của dung dịch là:

A 6 B 4 C 11 D 12 Câu 25: Trong một dung dịch có chứa a mol Ca2+ ; b mol Mg2+ ; c mol Cl− và d mol NO3−

Nếu a = 0,01 ; c = 0,01 ; d = 0,03 thì

A b = 0,02 B b = 0,03 C. b = 0,01 D b = 0,04 Câu 26: Cho hỗn hợp khí X gồm N2 ; NO ; NH3 ; hơi H2O đi qua bình chứa P2O5 thì còn lại

Trang 14

A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 C Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2

B Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3 D Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3

Câu 28: Có thể dùng Cu(OH)2 để phân biệt được các chất trong nhóm

A C3H7OH, CH3CHO B C3H5(OH)3, C12H22O11 (saccarozơ)

C CH3COOH, C2H3COOH D C3H5(OH)3, C2H4(OH)2

Câu 29: Chất không phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) tạo thành Ag là

A CH3COOH B HCOOH C C6H12O6(glucozơ) D HCHO Câu 30: Cho sơ đồ phản ứng: X →C6H6 → Y → anilin X và Y tương ứng là

(dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là

A dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2

B dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2

C dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2

D dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2

II Phần dành cho các thí sinh chương trình ban KHTN:

Câu 36: Để làm sạch một loại thuỷ ngân có lẫn các tạp chất kẽm, thiếc, chì người ta có thể

khuấy loại thuỷ ngân này trong:

A dd Hg(NO3)2 loãng, dư C dd HNO3 đặc nóng dư.

Câu 37: Có 5 lọ mất nhãn chứa các dung dịch: KNO3, Cu(NO3)2, FeCl3, AlCl3, NH4Cl Chỉ

dùng một hoá chất nào sau đây để phân biệt được 5 chất trên?

A dung dịch NaOH dư C dung dịch AgNO3

B dung dịch Na2SO4 D dung dịch HCl

Ngày đăng: 03/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w