1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ TNTHPT MÔN HÓA

17 203 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 275 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HCl, dd iốt, NaOH Câu 12: Dung dịch KOH có thể phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đâyA. màu da cam của dung dịch chuyển thành màu vàng Câu 16: Khi thủy phân chất béo X

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN HÓA HỌC KHỐI 12 NĂM HỌC 2009-2010

(Thời gian làm bài là 60 phút)

Cho khối lượng phân tử (đvC) của: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Mg=24, Al=27, P=31, S=32, Cl=35,5, K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Rb=85,5, Cs=133,

Br=80, Ag=108, I=127, Ba=137 Học sinh không được sử dụng bảng HTTH

I- Phần chung cho tất cả thí sinh (32 câu): MÃ ĐỀ 132

Câu 1: Tơ nilon-6,6 thuộc loại :

A Tơ thiên nhiên B Tơ poliamit C Tơ polieste D Tơ vinylic

Câu 2: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là

A penixilin, paradol, cocain B ampixilin, erythromixin, cafein.

C cocain, seduxen, cafein D heroin, seduxen, erythromixin

Câu 3: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:

A Sự oxi hoá phân tử nước B Sự oxi hoá ion Na+ C Sự khử phân tử nước D sự khử

ion Na+

Câu 4: Phèn chua có công thức là A K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.12H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 5: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là

A Tính oxi hóa B Tính khử C Tính khử và tính oxi hóa D Tính bazơ Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa : Fe →Fe(NO +X 3)2 → +Y Fe(NO3)3 → +Z Fe(OH)3 Các

chất X,Y,Z lần lượt là A AgNO3, Fe, KOH B HNO3, Fe, NaOH

C Cu(NO3)2, AgNO3, NaOH D Cu(NO3)2, Cu, H2O

Câu 7: Dẫn 4,48 lit khí CO2 (đktc) đi vào 100mlit dung dịch NaOH 3M Khối lượng muối

thu được sau phản ứng là A 5,3g B 19g C 10,6g D 8,4g Câu 8: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào các dung dịch AlCl3, CuCl2, FeCl3, CrCl3 Số

kết tủa thu được là A 4 chất kết tủa B 3 chất kết tủa C 2 chất kết tủa D 1 chất

kết tủa

Câu 9: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH

Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO

C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2

Câu 11: Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dd: glyxin, lòng trắng trứng,

tinh bột, xà phòng Thuốc thử để phân biệt ra mỗi dd là?

A Quỳ tím, dd iốt, Cu(OH)2 B Quỳ tím, NaOH, Cu(OH)2

C HCl, dd iốt, Cu(OH)2 D HCl, dd iốt, NaOH

Câu 12: Dung dịch KOH có thể phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A Mg, Al2O3, Al B Fe, Al2O3, Mg C Mg, K, Na D Zn, Al2O3, Al

Câu 13: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Toàn bộ khí CO2

sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thu được 40g kết tủa Giá trị của m là

Câu 14: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A bị khử B cho proton C nhận proton D bị oxi hoá.

Câu 15: Khi cho dung dịch kiềm vào dung dịch K2Cr2O7 thì có hiện tượng

A màu da cam của dung dịch chuyển thành không màu

B dung dịch không màu chuyển thành màu vàng

Trang 2

C màu vàng của dung dịch chuyển thành màu da cam

D màu da cam của dung dịch chuyển thành màu vàng

Câu 16: Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai

muối

C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần Trong phân tử X có

A 2 gốc C15H31COO B 3gốc C17H35COO C 2gốcC17H35COO D 3 gốc C15H31COO

Câu 17: Dung dịch chứa muối X không làm đổi màu quỳ tím, dung dịch chứa muối Y làm

quỳ tím hóa xanh Trộn 2 dung dịch X và Y lại tạo nên kết tủa X,Y có thể là cặp chất nào

trong số các cặp cho sau đây? A Na2SO4 và BaCl2 B KNO3

và Na2CO3

C Ba(NO3)2 và K2SO4 D Ba(NO3)2 và Na2CO3

Câu 18: Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa một cation sau đây: NH4+, Mg2+, Fe2+,

Fe3+, Al3+ (nồng độ khoảng 0,1M) Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch?

A 1 dung dịch B 5 dung dịch C 2 dung dịch D 3 dung dịch.

Câu 19: Dãy chuyển hóa nào sau đây không đúng ?

A C2H2 → C2H3OH →C2H5OH → C4H6→ cao su buna

B C2H2→CH3CHO →C2H5OH →C4H6→cao su buna

C C2H2→ C4H4→C4H6→ cao su buna

D C2H2→ C2H6→C2H5Cl →C2H5OH → C4H6 →cao su buna

Câu 20: Để trung hòa 14gam chất béo cần 15mlit dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo này là A 7 B 14 C 6 D 5,6

Câu 21: Trong các chất sau: xenlulozơ ,fructozơ ,Fomalin, mantozơ, glixerol, tinh bột, có bao

nhiêu chất có thể phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp ?

Câu 22: Cho nước brom vào dung dịch anilin, thu được 165g kết tủa 2,4,6-tribromanilin.Tính

khối lương anilin tham gia phản ứng ,biết H =80%

Câu 23: Có bốn lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch sau: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Thuốc thử được dùng một lần để phân biệt 4dung dịch trên là

Câu 24: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

A hematit nâu B manhetit C xiđerit D hematit đỏ.

Câu 25: Dãy các chất được xếp theo thứ tự tăng dần độ mạnh của lực bazơ là

A C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2 < (C6H5)2NH < NH3

B (C6H5)2NH < C6H5NH2 < (C2H5)2NH < C2H5NH2 <NH3

C C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2 <NH3 < (C6H5)2NH

D (C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3< C2H5NH2 < (C2H5)2NH

Câu 26: Khử hoàn toàn 40,1gam hỗn hợp gồm Fe2O3, CuO, ZnO cần dùng vừa đủ 13,44lit Khí CO (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là

Câu 27: Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin, nhiều nhất là trimetyl amin.Để khử mùi tanh của cá thì dùng: A Tỏi B Ancol etylic C Gừng D Giấm ăn

Câu 28: Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều giảm dần tính kim loại là

A Al, Na, Mg, K B K, Na, Mg, Al C Al, Mg, Na, K D Na, K, Al, Mg

Câu 29: Có 4 mẫu kim loại là Na, Ca, Al, Fe Chỉ dùng thêm nước làm thuốc thử có thể nhận biết được tối đa: A 2 chất B 3 chất C 1 chất D 4 chất.

Trang 3

Câu 30: Cho 700mlit dung dịch KOH 0,1M vào 100mlit dung dịch AlCl3 0,2M Sau phản

ứng , khối lượng kết tủa tạo ra là A 0,78g B 1,56g C 0,97g D

0,68g

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn este X thu được nCO2 = nH2O Vậy hộp chất X là

A No,hai chức, mạch hở B Đơn chức, mạch hở, có một liên kết đôi C =

C

C No,đơn chức ,mạch hở.

D Đơn chức,mạch hở, có một liên kết đôi C =C hay đơn chức, một vòng no.

Câu 32: Cho glixin lần lượt tác dung với các chất sau : HCl, NaOH, CH3CHO, C2H5OH, Zn,

CuO, CaO.Số chất có tác dụng với glixin là A 5 chất B 7 chất C 4 chất D 6 chất

II- Phần riêng

Thí sinh học chương trình nào , làm theo chương trình đó

A- Theo chương trình chuẩn (8 câu)

Câu 33: Sự ăn mòn kim loại không phải là

A Sự oxi hóa kim loại B Sự phá hủy kim loại do tác dụng của các chất trong môi

trường

C Sự khử kim loại D Sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất

Câu 34: Chất béo là

A Trieste của glixerol với các axit tricacboxylic B Trieste của glixerol với các axit

monocacboxylic

C este của glixerol với các axit cacboxylic D Đieste của glixerol với các axit

trimonocacboxylic

Câu 35: Khi thủy phân saccarozơ thu được 270gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ khối lượng saccarozơ đã thủy phân là A 288g B 256,5g C 270g D 513g

Câu 36: Phân tử khối trung bình của PVC là 250000 Hệ số polime hóa:

Câu 37: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A Tính oxi hóa B Tính bazơ C Tính khử và tính oxi hóa D

Tính khử

Câu 38: Điều nào sau đây đúng khi nói về ion Fe2+ :

A ion Fe2+ chỉ có tính khử B ion Fe2+ chỉ có tính oxi hóa

C ion Fe2+ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D ion Fe2+ có tính lưỡng tính

Câu 39: Có bao nhiêu tri peptit mà phân tử chứa đồng thời 3 gốc α-amino axit khác nhau ?

Câu 40: Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu Khí đó là

B- Theo chương trình Nâng cao (8 câu)

Câu 41: Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn :

A Thêm dư HCl vào dd Na[Al(OH)4] B Thêm dư AlCl3 vào dd NaOH

C Thêm dư NaOH vào dd AlCl3 D Thêm dư CO2 vào dd NaOH

Câu 42: Phenyl axetat được điều chế trực tiếp từ:

A axit axetic và phenol B axit axetic và ancol benzylic

C anhidrit axetic và phenol D anhidrit axetic và ancol benzylic

Trang 4

Câu 43: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất

hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Câu 44: Cho 0,1 mol amino axit ( có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl tạo thành 11,15g muối Công thức của axit amino axit là

A Axit aminoaxetic B Axit β-Amino propionic

C Axit α-Amino propionic D axit 2-amino-3-metylbutanoic

Câu 45: Dẫn khí CO2 vào 100mlit dung dịch Ba(OH)2 2M xuất hiện 19,7g kết tủa Thể tích khí CO2(đktc) tham gia phản ứng:

A 2,24lit hay 3,36lit B chỉ có thể là 6,72lit C chỉ có thể là 2,24litD 2,24lit hay 6,72lit Câu 46: Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện màu đen Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây?

Câu 47: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng

A trùng hợp từ caprolactan B trùng ngưng từ caprolactam

C trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin

D trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin

Câu 48: Cho Eo

Zn2+/Zn = - 0,76V , Eo

điện hóa Zn – Pb

- Hết

Trang 5

-ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN HÓA HỌC KHỐI 12 NĂM HỌC 2009-2010

(Thời gian làm bài là 60 phút)

Cho khối lượng phân tử (đvC) của: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Mg=24, Al=27, P=31, S=32, Cl=35,5, K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Rb=85,5, Cs=133,

Br=80, Ag=108, I=127, Ba=137 Học sinh không được sử dụng bảng HTTH

I- Phần chung cho tất cả thí sinh (32 câu): MÃ ĐỀ 209

Câu 1: Có 4 mẫu kim loại là Na, Ca, Al, Fe Chỉ dùng thêm nước làm thuốc thử có thể nhận biết được tối đa A 2 chất B 4 chất C 3 chất D 1 chất.

Câu 2: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:

A sự khử ion Na+ B Sự oxi hoá ion Na+

C Sự khử phân tử nước D Sự oxi hoá phân tử nước

Câu 3: Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai

muối

C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần Trong phân tử X có

A 3gốc C17H35COO B 2 gốc C15H31COO C 3 gốc C15H31COO D 2gốcC17H35COO

Câu 4: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Toàn bộ khí CO2

sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thu được 40g kết tủa Giá trị của m là

Câu 5: Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa một cation sau đây: NH4+, Mg2+, Fe2+,

Fe3+, Al3+ (nồng độ khoảng 0,1M) Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch?

A 3 dung dịch B 1 dung dịch C 2 dung dịch D 5 dung dịch

Câu 6: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào các dung dịch AlCl3, CuCl2, FeCl3, CrCl3 Số

kết tủa thu được là A 2 chất kết tủa B 4 chất kết tủa C 3 chất kết tủa D 1 chất

kết tủa

Câu 7: Có bốn lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch sau: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Thuốc thử được dùng một lần để phân biệt 4dung dịch trên là

Câu 8: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH

Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CH2OH và CH3CHO B CH3CHO và CH3CH2OH

C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2

Câu 10: Khi cho dung dịch kiềm vào dung dịch K2Cr2O7 thì có hiện tượng

A màu da cam của dung dịch chuyển thành không màu

B dung dịch không màu chuyển thành màu vàng

C màu vàng của dung dịch chuyển thành màu da cam

D màu da cam của dung dịch chuyển thành màu vàng

Câu 11: Tơ nilon-6,6 thuộc loại :

A Tơ polieste B Tơ vinylic C Tơ poliamit D Tơ thiên nhiên

Câu 12: Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều giảm dần tính kim loại là

A Al, Na, Mg, K B K, Na, Mg, Al C Al, Mg, Na, K D Na, K, Al, Mg

Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hóa : Fe →Fe(NO +X 3)2 → +Y Fe(NO3)3 → +Z Fe(OH)3 Các

chất X,Y,Z lần lượt là: A Cu(NO3)2, Cu, H2O B HNO3, Fe, NaOH

C Cu(NO3)2, AgNO3, NaOH D AgNO3, Fe, KOH

Câu 14: Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dd: glyxin, lòng trắng trứng,

tinh bột, xà phòng Thuốc thử để phân biệt ra mỗi dd là?

Trang 6

A Quỳ tím, dd iốt, Cu(OH)2 B Quỳ tím, NaOH, Cu(OH)2

C HCl, dd iốt, Cu(OH)2 D HCl, dd iốt, NaOH

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn este X thu được nCO2 = nH2O Vậy hợp chất X là

A No,đơn chức ,mạch hở.

B Đơn chức,mạch hở, có một liên kết đôi C =C hay đơn chức, một vòng no.

C Đơn chức, mạch hở, có một liên kết đôi C = C D No,hai chức, mạch hở.

Câu 16: Dung dịch chứa muối X không làm đổi màu quỳ tím, dung dịch chứa muối Y làm

quỳ tím hóa xanh Trộn 2 dung dịch X và Y lại tạo nên kết tủa X,Y có thể là cặp chất nào

trong số các cặp cho sau đây? A Na2SO4 và BaCl2 B KNO3 và Na2CO3

C Ba(NO3)2 và K2SO4 D Ba(NO3)2 và Na2CO3

Câu 17: Phèn chua có công thức là

A K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.12H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 18: Dung dịch KOH có thể phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A Mg, Al2O3, Al B Zn, Al2O3, Al C Mg, K, Na D Fe, Al2O3, Mg

Câu 19: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

A hematit nâu B manhetit C xiđerit D hematit đỏ.

Câu 20: Trong các chất sau: xenlulozơ ,fructozơ ,Fomalin, mantozơ, glixerol, tinh bột, có bao

nhiêu chất có thể phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp ?

Câu 21: Cho nước brom vào dung dịch anilin, thu được 165g kết tủa 2,4,6-tribromanilin.Tính

khối lương anilin tham gia phản ứng ,biết H =80%

Câu 22: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A cho proton B bị oxi hoá C nhận proton D bị khử.

Câu 23: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là

A penixilin, paradol, cocain B heroin, seduxen, erythromixin

C cocain, seduxen, cafein D ampixilin, erythromixin, cafein.

Câu 24: Dãy các chất được xếp theo thứ tự tăng dần độ mạnh của lực bazơ là

A C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2 < (C6H5)2NH < NH3

B (C6H5)2NH < C6H5NH2 < (C2H5)2NH < C2H5NH2 <NH3

C C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2 <NH3 < (C6H5)2NH

D (C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3< C2H5NH2 < (C2H5)2NH

Câu 25: Khử hoàn toàn 40,1gam hỗn hợp gồm Fe2O3, CuO, ZnO cần dùng vừa đủ 13,44lit Khí CO (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là

Câu 26: Để trung hòa 14gam chất béo cần 15mlit dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo này là A 14 B 7 C 6 D 5,6 Câu 27: Dẫn 4,48 lit khí CO2 (đktc) đi vào 100mlit dung dịch NaOH 3M Khối lượng muối

thu được sau phản ứng làA 8,4g B 19g C 10,6g D 5,3g

Câu 28: Cho glixin lần lượt tác dung với các chất sau : HCl, NaOH, CH3CHO, C2H5OH, Zn, CuO, CaO.Số chất có tác dụng với glixin là

Câu 29: Cho 700mlit dung dịch KOH 0,1M vào 100mlit dung dịch AlCl3 0,2M Sau phản ứng

, khối lượng kết tủa tạo ra là A 0,78g B 1,56g C 0,97g D

0,68g

Câu 30: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là

Trang 7

A Tính khử và tính oxi hóa B Tính bazơ

Câu 31: Dãy chuyển hóa nào sau đây không đúng ?

A C2H2 → C2H3OH →C2H5OH → C4H6→ cao su buna

B C2H2→ C2H6→C2H5Cl →C2H5OH → C4H6 →cao su buna

C C2H2→ C4H4→C4H6→ cao su buna

D C2H2→CH3CHO →C2H5OH →C4H6→cao su buna

Câu 32: Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin, nhiều nhất là trimetyl amin.Để khử mùi tanh của cá thì dùng: A Tỏi B Ancol etylic C Gừng D Giấm ăn

II- Phần riêng

Thí sinh học chương trình nào , làm theo chương trình đó

A- Theo chương trình chuẩn (8 câu)

Câu 33: Chất béo là

A Đieste của glixerol với các axit trimonocacboxylic B Trieste của glixerol với các axit

tricacboxylic

C este của glixerol với các axit cacboxylic D Trieste của glixerol với các axit

monocacboxylic

Câu 34: Khi thủy phân saccarozơ thu được 270gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ khối lượng

saccarozơ đã thủy phân là

Câu 35: Sự ăn mòn kim loại không phải là

A Sự phá hủy kim loại do tác dụng của các chất trong môi trường B Sự oxi hóa

kim loại

C Sự khử kim loại D Sự biến đơn chất kim loại thành

hợp chất

Câu 36: Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu Khí đó là

Câu 37: Điều nào sau đây đúng khi nói về ion Fe2+ :

A ion Fe2+ chỉ có tính khử B ion Fe2+ chỉ có tính oxi hóa

C ion Fe2+ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D ion Fe2+ có tính lưỡng tính

Câu 38: Có bao nhiêu tri peptit mà phân tử chứa đồng thời 3 gốc α-amino axit khác nhau ?

Câu 39: Phân tử khối trung bình của PVC là 250000 Hệ số polime hóa:

Câu 40: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

A Tính khử B Tính khử và tính oxi hóa C Tính bazơ D Tính

oxi hóa

B- Theo chương trình Nâng cao (8 câu)

Câu 41: Phenyl axetat được điều chế trực tiếp từ:

A anhidrit axetic và ancol benzylic B axit axetic và phenol

C anhidrit axetic và phenol D axit axetic và ancol benzylic

Câu 42: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất

hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Câu 43: Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn :

A Thêm dư AlCl3 vào dd NaOH B Thêm dư HCl vào dd Na[Al(OH)4]

Trang 8

C Thêm dư NaOH vào dd AlCl3 D Thêm dư CO2 vào dd NaOH

Câu 44: Cho Eo

Zn2+/Zn = - 0,76V , Eo

điện hóa Zn – Pb : A +0,63V B +0,89V C - 0,63V D - 0,89V Câu 45: Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện màu đen Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây?

Câu 46: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng

A trùng hợp từ caprolactan B trùng ngưng từ caprolactam

C trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin

D trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin

Câu 47: Cho 0,1 mol amino axit ( có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl Tạo thành 11,15g muối Công thức của axit amino axit là

A Axit β-Amino propionic B axit 2-amino-3-metylbutanoic

C Axit α-Amino propionic D Axit aminoaxetic

Câu 48: Dẫn khí CO2 vào 100mlit dung dịch Ba(OH)2 2M xuất hiện 19,7g kết tủa Thể tích khí CO2(đktc) tham gia phản ứng:

A 2,24lit hay 6,72lit B chỉ có thể là 2,24lit C chỉ có thể là 6,72litD 2,24lit hay 3,36lit

- Hết

-

-ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN HÓA HỌC KHỐI 12NĂM HỌC 2009-2010

(Thời gian làm bài là 60 phút)

Cho khối lượng phân tử (đvC) của: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Mg=24, Al=27, P=31, S=32, Cl=35,5, K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Rb=85,5, Cs=133,

Br=80, Ag=108, I=127, Ba=137 Học sinh không được sử dụng bảng HTTH

I- Phần chung cho tất cả thí sinh (32 câu): MÃ ĐỀ 357

Câu 1: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất

A cho proton B bị oxi hoá C nhận proton D bị khử.

Câu 2: Cho glixin lần lượt tác dung với các chất sau : HCl, NaOH, CH3CHO, C2H5OH, Zn, CuO, CaO.Số chất có tác dụng với glixin là

Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa : Fe →Fe(NO +X 3)2 → +Y Fe(NO3)3 → +Z Fe(OH)3 Các

chất X,Y,Z lần lượt là A Cu(NO3)2, Cu, H2O B HNO3, Fe, NaOH

C Cu(NO3)2, AgNO3, NaOH D AgNO3, Fe, KOH

Câu 4: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Toàn bộ khí CO2

sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thu được 40g kết tủa Giá trị của m là

Câu 5: Dẫn 4,48 lit khí CO2 (đktc) đi vào 100mlit dung dịch NaOH 3M Khối lượng muối

thu được sau phản ứng làA 10,6g B 19g C 5,3g D 8,4g Câu 6: Trong các chất sau: xenlulozơ ,fructozơ ,Fomalin, mantozơ, glixerol, tinh bột, có bao

nhiêu chất có thể phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp ?

Câu 7: Tơ nilon-6,6 thuộc loại :

A Tơ polieste B Tơ thiên nhiên C Tơ vinylic D Tơ poliamit

Câu 8: Dung dịch chứa muối X không làm đổi màu quỳ tím, dung dịch chứa muối Y làm quỳ

tím hóa xanh Trộn 2 dung dịch X và Y lại tạo nên kết tủa X,Y có thể là cặp chất nào trong số

Trang 9

các cặp cho sau đây? A Ba(NO3)2 và K2SO4 B

Ba(NO3)2 và Na2CO3

C KNO3 và Na2CO3 D Na2SO4 và BaCl2

Câu 9: Khi cho dung dịch kiềm vào dung dịch K2Cr2O7 thì có hiện tượng

A màu da cam của dung dịch chuyển thành không màu

B dung dịch không màu chuyển thành màu vàng

C màu vàng của dung dịch chuyển thành màu da cam

D màu da cam của dung dịch chuyển thành màu vàng

Câu 10: Khử hoàn toàn 40,1gam hỗn hợp gồm Fe2O3, CuO, ZnO cần dùng vừa đủ 13,44lit Khí CO (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là

Câu 11: Phèn chua có công thức là

A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.12H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn este X thu được nCO2 = nH2O Vậy hợp chất X là

A Đơn chức, mạch hở, có một liên kết đôi C = C.

B Đơn chức,mạch hở, có một liên kết đôi C =C hay đơn chức, một vòng no.

C No,hai chức, mạch hở D No,đơn chức ,mạch hở.

Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO

C CH3CH2OH và CH2=CH2 D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO

Câu 14: Cho nước brom vào dung dịch anilin, thu được 165g kết tủa 2,4,6-tribromanilin.Tính

khối lương anilin tham gia phản ứng ,biết H =80%

Câu 15: Dãy chuyển hóa nào sau đây không đúng ?

A C2H2→ C2H6→C2H5Cl →C2H5OH → C4H6 →cao su buna

B C2H2 → C2H3OH →C2H5OH → C4H6→ cao su buna

C C2H2→ C4H4→C4H6→ cao su buna

D C2H2→CH3CHO →C2H5OH →C4H6→cao su buna

Câu 16: Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin, nhiều nhất là trimetyl amin.Để khử mùi tanh của cá thì dùng: A Tỏi B Ancol etylic C Gừng D Giấm ăn

Câu 17: Dung dịch KOH có thể phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A Mg, Al2O3, Al B Zn, Al2O3, Al C Mg, K, Na D Fe, Al2O3, Mg

Câu 18: Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa một cation sau đây: NH4 , Mg2+, Fe2+,

Fe3+, Al3+ (nồng độ khoảng 0,1M) Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch?

A 1 dung dịch B 2 dung dịch C 5 dung dịch D 3 dung dịch.

Câu 19: Cho 700mlit dung dịch KOH 0,1M vào 100mlit dung dịch AlCl3 0,2M Sau phản

ứng , khối lượng kết tủa tạo ra là A 0,78g B 1,56g C 0,97g D 0,68g Câu 20: Có bốn lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch sau: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Thuốc thử được dùng một lần để phân biệt 4dung dịch trên là

Câu 21: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch

Câu 22: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là

A penixilin, paradol, cocain B heroin, seduxen, erythromixin

C cocain, seduxen, cafein D ampixilin, erythromixin, cafein.

Trang 10

Câu 23: Dãy các chất được xếp theo thứ tự tăng dần độ mạnh của lực bazơ là

A C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2 < (C6H5)2NH < NH3

B (C6H5)2NH < C6H5NH2 < (C2H5)2NH < C2H5NH2 <NH3

C C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2 <NH3 < (C6H5)2NH

D (C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3< C2H5NH2 < (C2H5)2NH

Câu 24: Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dd: glyxin, lòng trắng trứng,

tinh bột, xà phòng Thuốc thử để phân biệt ra mỗi dd là?

A Quỳ tím, dd iốt, Cu(OH)2 B HCl, dd iốt, Cu(OH)2

C HCl, dd iốt, NaOH D Quỳ tím, NaOH, Cu(OH)2

Câu 25: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào các dung dịch AlCl3, CuCl2, FeCl3, CrCl3 Số

kết tủa thu được là A 2 chất kết tủa B 3 chất kết tủa C 1 chất kết tủa D 4 chất

kết tủa

Câu 26: Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều giảm dần tính kim loại là

A Al, Mg, Na, K B Al, Na, Mg, K C K, Na, Mg, Al D Na, K, Al, Mg

Câu 27: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:

A Sự oxi hoá ion Na+ B Sự oxi hoá phân tử nước

C Sự khử phân tử nước D sự khử ion Na+

Câu 28: Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai

muối

C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần Trong phân tử X có

A 2gốcC17H35COO B 2 gốc C15H31COO C 3 gốc C15H31COO D 3gốc C17H35COO

Câu 29: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là

A Tính khử và tính oxi hóa B Tính bazơ

Câu 30: Để trung hòa 14gam chất béo cần 15mlit dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo này là A 7 B 6 C 5,6 D 14

Câu 31: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

A hematit nâu B manhetit C xiđerit D

hematit đỏ

Câu 32: Có 4 mẫu kim loại là Na, Ca, Al, Fe Chỉ dùng thêm nước làm thuốc thử có thể nhận biết được tối đa A 1 chất B 4 chất C 3 chất D 2 chất.

II- Phần riêng

Thí sinh học chương trình nào , làm theo chương trình đó

A- Theo chương trình chuẩn (8 câu)

Câu 33: Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu Khí đó là

Câu 34: Phân tử khối trung bình của PVC là 250000 Hệ số polime hóa:

Câu 35: Khi thủy phân saccarozơ thu được 270gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ khối lượng saccarozơ đã thủy phân là A 270g B 288g C 256,5g D 513g

Câu 36: Có bao nhiêu tri peptit mà phân tử chứa đồng thời 3 gốc α-amino axit khác nhau ?

Câu 37: Sự ăn mòn kim loại không phải là

A Sự phá hủy kim loại do tác dụng của các chất trong môi trường

B Sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất

Ngày đăng: 08/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w