HCl, dd iốt, NaOH Câu 12: Dung dịch KOH có thể phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đâyA. màu da cam của dung dịch chuyển thành màu vàng Câu 16: Khi thủy phân chất béo X
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN HÓA HỌC KHỐI 12 NĂM HỌC 2009-2010
(Thời gian làm bài là 60 phút)
Cho khối lượng phân tử (đvC) của: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Mg=24, Al=27, P=31, S=32, Cl=35,5, K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Rb=85,5, Cs=133,
Br=80, Ag=108, I=127, Ba=137 Học sinh không được sử dụng bảng HTTH
I- Phần chung cho tất cả thí sinh (32 câu): MÃ ĐỀ 132
Câu 1: Tơ nilon-6,6 thuộc loại :
A Tơ thiên nhiên B Tơ poliamit C Tơ polieste D Tơ vinylic
Câu 2: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là
A penixilin, paradol, cocain B ampixilin, erythromixin, cafein.
C cocain, seduxen, cafein D heroin, seduxen, erythromixin
Câu 3: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:
A Sự oxi hoá phân tử nước B Sự oxi hoá ion Na+ C Sự khử phân tử nước D sự khử
ion Na+
Câu 4: Phèn chua có công thức là A K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O
B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.12H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 5: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là
A Tính oxi hóa B Tính khử C Tính khử và tính oxi hóa D Tính bazơ Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa : Fe →Fe(NO +X 3)2 → +Y Fe(NO3)3 → +Z Fe(OH)3 Các
chất X,Y,Z lần lượt là A AgNO3, Fe, KOH B HNO3, Fe, NaOH
C Cu(NO3)2, AgNO3, NaOH D Cu(NO3)2, Cu, H2O
Câu 7: Dẫn 4,48 lit khí CO2 (đktc) đi vào 100mlit dung dịch NaOH 3M Khối lượng muối
thu được sau phản ứng là A 5,3g B 19g C 10,6g D 8,4g Câu 8: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào các dung dịch AlCl3, CuCl2, FeCl3, CrCl3 Số
kết tủa thu được là A 4 chất kết tủa B 3 chất kết tủa C 2 chất kết tủa D 1 chất
kết tủa
Câu 9: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH
Câu 10: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2
Câu 11: Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dd: glyxin, lòng trắng trứng,
tinh bột, xà phòng Thuốc thử để phân biệt ra mỗi dd là?
A Quỳ tím, dd iốt, Cu(OH)2 B Quỳ tím, NaOH, Cu(OH)2
C HCl, dd iốt, Cu(OH)2 D HCl, dd iốt, NaOH
Câu 12: Dung dịch KOH có thể phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A Mg, Al2O3, Al B Fe, Al2O3, Mg C Mg, K, Na D Zn, Al2O3, Al
Câu 13: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Toàn bộ khí CO2
sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thu được 40g kết tủa Giá trị của m là
Câu 14: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A bị khử B cho proton C nhận proton D bị oxi hoá.
Câu 15: Khi cho dung dịch kiềm vào dung dịch K2Cr2O7 thì có hiện tượng
A màu da cam của dung dịch chuyển thành không màu
B dung dịch không màu chuyển thành màu vàng
Trang 2C màu vàng của dung dịch chuyển thành màu da cam
D màu da cam của dung dịch chuyển thành màu vàng
Câu 16: Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai
muối
C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần Trong phân tử X có
A 2 gốc C15H31COO B 3gốc C17H35COO C 2gốcC17H35COO D 3 gốc C15H31COO
Câu 17: Dung dịch chứa muối X không làm đổi màu quỳ tím, dung dịch chứa muối Y làm
quỳ tím hóa xanh Trộn 2 dung dịch X và Y lại tạo nên kết tủa X,Y có thể là cặp chất nào
trong số các cặp cho sau đây? A Na2SO4 và BaCl2 B KNO3
và Na2CO3
C Ba(NO3)2 và K2SO4 D Ba(NO3)2 và Na2CO3
Câu 18: Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa một cation sau đây: NH4+, Mg2+, Fe2+,
Fe3+, Al3+ (nồng độ khoảng 0,1M) Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch?
A 1 dung dịch B 5 dung dịch C 2 dung dịch D 3 dung dịch.
Câu 19: Dãy chuyển hóa nào sau đây không đúng ?
A C2H2 → C2H3OH →C2H5OH → C4H6→ cao su buna
B C2H2→CH3CHO →C2H5OH →C4H6→cao su buna
C C2H2→ C4H4→C4H6→ cao su buna
D C2H2→ C2H6→C2H5Cl →C2H5OH → C4H6 →cao su buna
Câu 20: Để trung hòa 14gam chất béo cần 15mlit dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo này là A 7 B 14 C 6 D 5,6
Câu 21: Trong các chất sau: xenlulozơ ,fructozơ ,Fomalin, mantozơ, glixerol, tinh bột, có bao
nhiêu chất có thể phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp ?
Câu 22: Cho nước brom vào dung dịch anilin, thu được 165g kết tủa 2,4,6-tribromanilin.Tính
khối lương anilin tham gia phản ứng ,biết H =80%
Câu 23: Có bốn lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch sau: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Thuốc thử được dùng một lần để phân biệt 4dung dịch trên là
Câu 24: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A hematit nâu B manhetit C xiđerit D hematit đỏ.
Câu 25: Dãy các chất được xếp theo thứ tự tăng dần độ mạnh của lực bazơ là
A C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2 < (C6H5)2NH < NH3
B (C6H5)2NH < C6H5NH2 < (C2H5)2NH < C2H5NH2 <NH3
C C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2 <NH3 < (C6H5)2NH
D (C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3< C2H5NH2 < (C2H5)2NH
Câu 26: Khử hoàn toàn 40,1gam hỗn hợp gồm Fe2O3, CuO, ZnO cần dùng vừa đủ 13,44lit Khí CO (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là
Câu 27: Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin, nhiều nhất là trimetyl amin.Để khử mùi tanh của cá thì dùng: A Tỏi B Ancol etylic C Gừng D Giấm ăn
Câu 28: Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều giảm dần tính kim loại là
A Al, Na, Mg, K B K, Na, Mg, Al C Al, Mg, Na, K D Na, K, Al, Mg
Câu 29: Có 4 mẫu kim loại là Na, Ca, Al, Fe Chỉ dùng thêm nước làm thuốc thử có thể nhận biết được tối đa: A 2 chất B 3 chất C 1 chất D 4 chất.
Trang 3Câu 30: Cho 700mlit dung dịch KOH 0,1M vào 100mlit dung dịch AlCl3 0,2M Sau phản
ứng , khối lượng kết tủa tạo ra là A 0,78g B 1,56g C 0,97g D
0,68g
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn este X thu được nCO2 = nH2O Vậy hộp chất X là
A No,hai chức, mạch hở B Đơn chức, mạch hở, có một liên kết đôi C =
C
C No,đơn chức ,mạch hở.
D Đơn chức,mạch hở, có một liên kết đôi C =C hay đơn chức, một vòng no.
Câu 32: Cho glixin lần lượt tác dung với các chất sau : HCl, NaOH, CH3CHO, C2H5OH, Zn,
CuO, CaO.Số chất có tác dụng với glixin là A 5 chất B 7 chất C 4 chất D 6 chất
II- Phần riêng
Thí sinh học chương trình nào , làm theo chương trình đó
A- Theo chương trình chuẩn (8 câu)
Câu 33: Sự ăn mòn kim loại không phải là
A Sự oxi hóa kim loại B Sự phá hủy kim loại do tác dụng của các chất trong môi
trường
C Sự khử kim loại D Sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất
Câu 34: Chất béo là
A Trieste của glixerol với các axit tricacboxylic B Trieste của glixerol với các axit
monocacboxylic
C este của glixerol với các axit cacboxylic D Đieste của glixerol với các axit
trimonocacboxylic
Câu 35: Khi thủy phân saccarozơ thu được 270gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ khối lượng saccarozơ đã thủy phân là A 288g B 256,5g C 270g D 513g
Câu 36: Phân tử khối trung bình của PVC là 250000 Hệ số polime hóa:
Câu 37: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A Tính oxi hóa B Tính bazơ C Tính khử và tính oxi hóa D
Tính khử
Câu 38: Điều nào sau đây đúng khi nói về ion Fe2+ :
A ion Fe2+ chỉ có tính khử B ion Fe2+ chỉ có tính oxi hóa
C ion Fe2+ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D ion Fe2+ có tính lưỡng tính
Câu 39: Có bao nhiêu tri peptit mà phân tử chứa đồng thời 3 gốc α-amino axit khác nhau ?
Câu 40: Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu Khí đó là
B- Theo chương trình Nâng cao (8 câu)
Câu 41: Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn :
A Thêm dư HCl vào dd Na[Al(OH)4] B Thêm dư AlCl3 vào dd NaOH
C Thêm dư NaOH vào dd AlCl3 D Thêm dư CO2 vào dd NaOH
Câu 42: Phenyl axetat được điều chế trực tiếp từ:
A axit axetic và phenol B axit axetic và ancol benzylic
C anhidrit axetic và phenol D anhidrit axetic và ancol benzylic
Trang 4Câu 43: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất
hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 44: Cho 0,1 mol amino axit ( có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl tạo thành 11,15g muối Công thức của axit amino axit là
A Axit aminoaxetic B Axit β-Amino propionic
C Axit α-Amino propionic D axit 2-amino-3-metylbutanoic
Câu 45: Dẫn khí CO2 vào 100mlit dung dịch Ba(OH)2 2M xuất hiện 19,7g kết tủa Thể tích khí CO2(đktc) tham gia phản ứng:
A 2,24lit hay 3,36lit B chỉ có thể là 6,72lit C chỉ có thể là 2,24litD 2,24lit hay 6,72lit Câu 46: Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện màu đen Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây?
Câu 47: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
A trùng hợp từ caprolactan B trùng ngưng từ caprolactam
C trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin
D trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin
Câu 48: Cho Eo
Zn2+/Zn = - 0,76V , Eo
điện hóa Zn – Pb
- Hết
Trang 5-ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN HÓA HỌC KHỐI 12 NĂM HỌC 2009-2010
(Thời gian làm bài là 60 phút)
Cho khối lượng phân tử (đvC) của: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Mg=24, Al=27, P=31, S=32, Cl=35,5, K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Rb=85,5, Cs=133,
Br=80, Ag=108, I=127, Ba=137 Học sinh không được sử dụng bảng HTTH
I- Phần chung cho tất cả thí sinh (32 câu): MÃ ĐỀ 209
Câu 1: Có 4 mẫu kim loại là Na, Ca, Al, Fe Chỉ dùng thêm nước làm thuốc thử có thể nhận biết được tối đa A 2 chất B 4 chất C 3 chất D 1 chất.
Câu 2: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:
A sự khử ion Na+ B Sự oxi hoá ion Na+
C Sự khử phân tử nước D Sự oxi hoá phân tử nước
Câu 3: Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai
muối
C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần Trong phân tử X có
A 3gốc C17H35COO B 2 gốc C15H31COO C 3 gốc C15H31COO D 2gốcC17H35COO
Câu 4: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Toàn bộ khí CO2
sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thu được 40g kết tủa Giá trị của m là
Câu 5: Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa một cation sau đây: NH4+, Mg2+, Fe2+,
Fe3+, Al3+ (nồng độ khoảng 0,1M) Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch?
A 3 dung dịch B 1 dung dịch C 2 dung dịch D 5 dung dịch
Câu 6: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào các dung dịch AlCl3, CuCl2, FeCl3, CrCl3 Số
kết tủa thu được là A 2 chất kết tủa B 4 chất kết tủa C 3 chất kết tủa D 1 chất
kết tủa
Câu 7: Có bốn lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch sau: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Thuốc thử được dùng một lần để phân biệt 4dung dịch trên là
Câu 8: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A HCl B H2SO4 loãng C HNO3 loãng D KOH
Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CH2OH và CH3CHO B CH3CHO và CH3CH2OH
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2
Câu 10: Khi cho dung dịch kiềm vào dung dịch K2Cr2O7 thì có hiện tượng
A màu da cam của dung dịch chuyển thành không màu
B dung dịch không màu chuyển thành màu vàng
C màu vàng của dung dịch chuyển thành màu da cam
D màu da cam của dung dịch chuyển thành màu vàng
Câu 11: Tơ nilon-6,6 thuộc loại :
A Tơ polieste B Tơ vinylic C Tơ poliamit D Tơ thiên nhiên
Câu 12: Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều giảm dần tính kim loại là
A Al, Na, Mg, K B K, Na, Mg, Al C Al, Mg, Na, K D Na, K, Al, Mg
Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hóa : Fe →Fe(NO +X 3)2 → +Y Fe(NO3)3 → +Z Fe(OH)3 Các
chất X,Y,Z lần lượt là: A Cu(NO3)2, Cu, H2O B HNO3, Fe, NaOH
C Cu(NO3)2, AgNO3, NaOH D AgNO3, Fe, KOH
Câu 14: Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dd: glyxin, lòng trắng trứng,
tinh bột, xà phòng Thuốc thử để phân biệt ra mỗi dd là?
Trang 6A Quỳ tím, dd iốt, Cu(OH)2 B Quỳ tím, NaOH, Cu(OH)2
C HCl, dd iốt, Cu(OH)2 D HCl, dd iốt, NaOH
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn este X thu được nCO2 = nH2O Vậy hợp chất X là
A No,đơn chức ,mạch hở.
B Đơn chức,mạch hở, có một liên kết đôi C =C hay đơn chức, một vòng no.
C Đơn chức, mạch hở, có một liên kết đôi C = C D No,hai chức, mạch hở.
Câu 16: Dung dịch chứa muối X không làm đổi màu quỳ tím, dung dịch chứa muối Y làm
quỳ tím hóa xanh Trộn 2 dung dịch X và Y lại tạo nên kết tủa X,Y có thể là cặp chất nào
trong số các cặp cho sau đây? A Na2SO4 và BaCl2 B KNO3 và Na2CO3
C Ba(NO3)2 và K2SO4 D Ba(NO3)2 và Na2CO3
Câu 17: Phèn chua có công thức là
A K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.12H2O D (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
Câu 18: Dung dịch KOH có thể phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A Mg, Al2O3, Al B Zn, Al2O3, Al C Mg, K, Na D Fe, Al2O3, Mg
Câu 19: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A hematit nâu B manhetit C xiđerit D hematit đỏ.
Câu 20: Trong các chất sau: xenlulozơ ,fructozơ ,Fomalin, mantozơ, glixerol, tinh bột, có bao
nhiêu chất có thể phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp ?
Câu 21: Cho nước brom vào dung dịch anilin, thu được 165g kết tủa 2,4,6-tribromanilin.Tính
khối lương anilin tham gia phản ứng ,biết H =80%
Câu 22: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A cho proton B bị oxi hoá C nhận proton D bị khử.
Câu 23: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là
A penixilin, paradol, cocain B heroin, seduxen, erythromixin
C cocain, seduxen, cafein D ampixilin, erythromixin, cafein.
Câu 24: Dãy các chất được xếp theo thứ tự tăng dần độ mạnh của lực bazơ là
A C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2 < (C6H5)2NH < NH3
B (C6H5)2NH < C6H5NH2 < (C2H5)2NH < C2H5NH2 <NH3
C C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2 <NH3 < (C6H5)2NH
D (C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3< C2H5NH2 < (C2H5)2NH
Câu 25: Khử hoàn toàn 40,1gam hỗn hợp gồm Fe2O3, CuO, ZnO cần dùng vừa đủ 13,44lit Khí CO (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là
Câu 26: Để trung hòa 14gam chất béo cần 15mlit dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo này là A 14 B 7 C 6 D 5,6 Câu 27: Dẫn 4,48 lit khí CO2 (đktc) đi vào 100mlit dung dịch NaOH 3M Khối lượng muối
thu được sau phản ứng làA 8,4g B 19g C 10,6g D 5,3g
Câu 28: Cho glixin lần lượt tác dung với các chất sau : HCl, NaOH, CH3CHO, C2H5OH, Zn, CuO, CaO.Số chất có tác dụng với glixin là
Câu 29: Cho 700mlit dung dịch KOH 0,1M vào 100mlit dung dịch AlCl3 0,2M Sau phản ứng
, khối lượng kết tủa tạo ra là A 0,78g B 1,56g C 0,97g D
0,68g
Câu 30: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là
Trang 7A Tính khử và tính oxi hóa B Tính bazơ
Câu 31: Dãy chuyển hóa nào sau đây không đúng ?
A C2H2 → C2H3OH →C2H5OH → C4H6→ cao su buna
B C2H2→ C2H6→C2H5Cl →C2H5OH → C4H6 →cao su buna
C C2H2→ C4H4→C4H6→ cao su buna
D C2H2→CH3CHO →C2H5OH →C4H6→cao su buna
Câu 32: Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin, nhiều nhất là trimetyl amin.Để khử mùi tanh của cá thì dùng: A Tỏi B Ancol etylic C Gừng D Giấm ăn
II- Phần riêng
Thí sinh học chương trình nào , làm theo chương trình đó
A- Theo chương trình chuẩn (8 câu)
Câu 33: Chất béo là
A Đieste của glixerol với các axit trimonocacboxylic B Trieste của glixerol với các axit
tricacboxylic
C este của glixerol với các axit cacboxylic D Trieste của glixerol với các axit
monocacboxylic
Câu 34: Khi thủy phân saccarozơ thu được 270gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ khối lượng
saccarozơ đã thủy phân là
Câu 35: Sự ăn mòn kim loại không phải là
A Sự phá hủy kim loại do tác dụng của các chất trong môi trường B Sự oxi hóa
kim loại
C Sự khử kim loại D Sự biến đơn chất kim loại thành
hợp chất
Câu 36: Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu Khí đó là
Câu 37: Điều nào sau đây đúng khi nói về ion Fe2+ :
A ion Fe2+ chỉ có tính khử B ion Fe2+ chỉ có tính oxi hóa
C ion Fe2+ vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D ion Fe2+ có tính lưỡng tính
Câu 38: Có bao nhiêu tri peptit mà phân tử chứa đồng thời 3 gốc α-amino axit khác nhau ?
Câu 39: Phân tử khối trung bình của PVC là 250000 Hệ số polime hóa:
Câu 40: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A Tính khử B Tính khử và tính oxi hóa C Tính bazơ D Tính
oxi hóa
B- Theo chương trình Nâng cao (8 câu)
Câu 41: Phenyl axetat được điều chế trực tiếp từ:
A anhidrit axetic và ancol benzylic B axit axetic và phenol
C anhidrit axetic và phenol D axit axetic và ancol benzylic
Câu 42: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất
hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là
Câu 43: Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn :
A Thêm dư AlCl3 vào dd NaOH B Thêm dư HCl vào dd Na[Al(OH)4]
Trang 8C Thêm dư NaOH vào dd AlCl3 D Thêm dư CO2 vào dd NaOH
Câu 44: Cho Eo
Zn2+/Zn = - 0,76V , Eo
điện hóa Zn – Pb : A +0,63V B +0,89V C - 0,63V D - 0,89V Câu 45: Dẫn không khí bị ô nhiễm đi qua giấy lọc tẩm dung dịch Pb(NO3)2 thấy dung dịch xuất hiện màu đen Không khí đó đã bị nhiễm bẩn khí nào sau đây?
Câu 46: Tơ nilon-6,6 được tổng hợp từ phản ứng
A trùng hợp từ caprolactan B trùng ngưng từ caprolactam
C trùng hợp giữa axit ađipic và hexametylen đi amin
D trùng ngưng giữa axit ađipic và hexametylen đi amin
Câu 47: Cho 0,1 mol amino axit ( có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH) phản ứng vừa đủ với dung dịch HCl Tạo thành 11,15g muối Công thức của axit amino axit là
A Axit β-Amino propionic B axit 2-amino-3-metylbutanoic
C Axit α-Amino propionic D Axit aminoaxetic
Câu 48: Dẫn khí CO2 vào 100mlit dung dịch Ba(OH)2 2M xuất hiện 19,7g kết tủa Thể tích khí CO2(đktc) tham gia phản ứng:
A 2,24lit hay 6,72lit B chỉ có thể là 2,24lit C chỉ có thể là 6,72litD 2,24lit hay 3,36lit
- Hết
-
-ĐỀ THI HỌC KỲ II MÔN HÓA HỌC KHỐI 12NĂM HỌC 2009-2010
(Thời gian làm bài là 60 phút)
Cho khối lượng phân tử (đvC) của: H=1, Li=7, C=12, N=14, O=16, F=19, Na=23, Mg=24, Al=27, P=31, S=32, Cl=35,5, K=39, Ca=40, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Rb=85,5, Cs=133,
Br=80, Ag=108, I=127, Ba=137 Học sinh không được sử dụng bảng HTTH
I- Phần chung cho tất cả thí sinh (32 câu): MÃ ĐỀ 357
Câu 1: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A cho proton B bị oxi hoá C nhận proton D bị khử.
Câu 2: Cho glixin lần lượt tác dung với các chất sau : HCl, NaOH, CH3CHO, C2H5OH, Zn, CuO, CaO.Số chất có tác dụng với glixin là
Câu 3: Cho sơ đồ chuyển hóa : Fe →Fe(NO +X 3)2 → +Y Fe(NO3)3 → +Z Fe(OH)3 Các
chất X,Y,Z lần lượt là A Cu(NO3)2, Cu, H2O B HNO3, Fe, NaOH
C Cu(NO3)2, AgNO3, NaOH D AgNO3, Fe, KOH
Câu 4: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% Toàn bộ khí CO2
sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư thu được 40g kết tủa Giá trị của m là
Câu 5: Dẫn 4,48 lit khí CO2 (đktc) đi vào 100mlit dung dịch NaOH 3M Khối lượng muối
thu được sau phản ứng làA 10,6g B 19g C 5,3g D 8,4g Câu 6: Trong các chất sau: xenlulozơ ,fructozơ ,Fomalin, mantozơ, glixerol, tinh bột, có bao
nhiêu chất có thể phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thích hợp ?
Câu 7: Tơ nilon-6,6 thuộc loại :
A Tơ polieste B Tơ thiên nhiên C Tơ vinylic D Tơ poliamit
Câu 8: Dung dịch chứa muối X không làm đổi màu quỳ tím, dung dịch chứa muối Y làm quỳ
tím hóa xanh Trộn 2 dung dịch X và Y lại tạo nên kết tủa X,Y có thể là cặp chất nào trong số
Trang 9các cặp cho sau đây? A Ba(NO3)2 và K2SO4 B
Ba(NO3)2 và Na2CO3
C KNO3 và Na2CO3 D Na2SO4 và BaCl2
Câu 9: Khi cho dung dịch kiềm vào dung dịch K2Cr2O7 thì có hiện tượng
A màu da cam của dung dịch chuyển thành không màu
B dung dịch không màu chuyển thành màu vàng
C màu vàng của dung dịch chuyển thành màu da cam
D màu da cam của dung dịch chuyển thành màu vàng
Câu 10: Khử hoàn toàn 40,1gam hỗn hợp gồm Fe2O3, CuO, ZnO cần dùng vừa đủ 13,44lit Khí CO (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là
Câu 11: Phèn chua có công thức là
A K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O B (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.12H2O D K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn este X thu được nCO2 = nH2O Vậy hợp chất X là
A Đơn chức, mạch hở, có một liên kết đôi C = C.
B Đơn chức,mạch hở, có một liên kết đôi C =C hay đơn chức, một vòng no.
C No,hai chức, mạch hở D No,đơn chức ,mạch hở.
Câu 13: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO
C CH3CH2OH và CH2=CH2 D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
Câu 14: Cho nước brom vào dung dịch anilin, thu được 165g kết tủa 2,4,6-tribromanilin.Tính
khối lương anilin tham gia phản ứng ,biết H =80%
Câu 15: Dãy chuyển hóa nào sau đây không đúng ?
A C2H2→ C2H6→C2H5Cl →C2H5OH → C4H6 →cao su buna
B C2H2 → C2H3OH →C2H5OH → C4H6→ cao su buna
C C2H2→ C4H4→C4H6→ cao su buna
D C2H2→CH3CHO →C2H5OH →C4H6→cao su buna
Câu 16: Mùi tanh của cá là hỗn hợp các amin, nhiều nhất là trimetyl amin.Để khử mùi tanh của cá thì dùng: A Tỏi B Ancol etylic C Gừng D Giấm ăn
Câu 17: Dung dịch KOH có thể phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A Mg, Al2O3, Al B Zn, Al2O3, Al C Mg, K, Na D Fe, Al2O3, Mg
Câu 18: Có 5 dung dịch riêng rẽ, mỗi dung dịch chứa một cation sau đây: NH4 , Mg2+, Fe2+,
Fe3+, Al3+ (nồng độ khoảng 0,1M) Dùng dung dịch NaOH cho lần lượt vào từng dung dịch trên, có thể nhận biết tối đa được mấy dung dịch?
A 1 dung dịch B 2 dung dịch C 5 dung dịch D 3 dung dịch.
Câu 19: Cho 700mlit dung dịch KOH 0,1M vào 100mlit dung dịch AlCl3 0,2M Sau phản
ứng , khối lượng kết tủa tạo ra là A 0,78g B 1,56g C 0,97g D 0,68g Câu 20: Có bốn lọ mất nhãn đựng 4 dung dịch sau: AlCl3, NaNO3, K2CO3, NH4NO3 Thuốc thử được dùng một lần để phân biệt 4dung dịch trên là
Câu 21: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
Câu 22: Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho con người là
A penixilin, paradol, cocain B heroin, seduxen, erythromixin
C cocain, seduxen, cafein D ampixilin, erythromixin, cafein.
Trang 10Câu 23: Dãy các chất được xếp theo thứ tự tăng dần độ mạnh của lực bazơ là
A C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2 < (C6H5)2NH < NH3
B (C6H5)2NH < C6H5NH2 < (C2H5)2NH < C2H5NH2 <NH3
C C2H5NH2 < (C2H5)2NH < C6H5NH2 <NH3 < (C6H5)2NH
D (C6H5)2NH < C6H5NH2 < NH3< C2H5NH2 < (C2H5)2NH
Câu 24: Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dd: glyxin, lòng trắng trứng,
tinh bột, xà phòng Thuốc thử để phân biệt ra mỗi dd là?
A Quỳ tím, dd iốt, Cu(OH)2 B HCl, dd iốt, Cu(OH)2
C HCl, dd iốt, NaOH D Quỳ tím, NaOH, Cu(OH)2
Câu 25: Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào các dung dịch AlCl3, CuCl2, FeCl3, CrCl3 Số
kết tủa thu được là A 2 chất kết tủa B 3 chất kết tủa C 1 chất kết tủa D 4 chất
kết tủa
Câu 26: Dãy gồm các nguyên tố được xếp theo chiều giảm dần tính kim loại là
A Al, Mg, Na, K B Al, Na, Mg, K C K, Na, Mg, Al D Na, K, Al, Mg
Câu 27: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm xảy ra:
A Sự oxi hoá ion Na+ B Sự oxi hoá phân tử nước
C Sự khử phân tử nước D sự khử ion Na+
Câu 28: Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai
muối
C17H35COONa, C15H31COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần Trong phân tử X có
A 2gốcC17H35COO B 2 gốc C15H31COO C 3 gốc C15H31COO D 3gốc C17H35COO
Câu 29: Tính chất hóa học đặc trưng của hợp chất sắt (III) là
A Tính khử và tính oxi hóa B Tính bazơ
Câu 30: Để trung hòa 14gam chất béo cần 15mlit dung dịch KOH 0,1M Chỉ số axit của chất béo này là A 7 B 6 C 5,6 D 14
Câu 31: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
A hematit nâu B manhetit C xiđerit D
hematit đỏ
Câu 32: Có 4 mẫu kim loại là Na, Ca, Al, Fe Chỉ dùng thêm nước làm thuốc thử có thể nhận biết được tối đa A 1 chất B 4 chất C 3 chất D 2 chất.
II- Phần riêng
Thí sinh học chương trình nào , làm theo chương trình đó
A- Theo chương trình chuẩn (8 câu)
Câu 33: Sục một khí vào nước brom, thấy nước brom bị nhạt màu Khí đó là
Câu 34: Phân tử khối trung bình của PVC là 250000 Hệ số polime hóa:
Câu 35: Khi thủy phân saccarozơ thu được 270gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ khối lượng saccarozơ đã thủy phân là A 270g B 288g C 256,5g D 513g
Câu 36: Có bao nhiêu tri peptit mà phân tử chứa đồng thời 3 gốc α-amino axit khác nhau ?
Câu 37: Sự ăn mòn kim loại không phải là
A Sự phá hủy kim loại do tác dụng của các chất trong môi trường
B Sự biến đơn chất kim loại thành hợp chất