Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Câu 3: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch Câu 4: Vinyl axetat có công thứ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2014
Môn thi: HOÁ HỌC
ĐỀ THAM KHẢO Thời gian làm bài: 60 phút
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố là: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Cu = 64;
Al = 27; Zn = 65; Fe = 56; Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85; Cl = 35,5; Br = 80
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch
Câu 2: Cho dãy các kim loại: Fe, W, Hg, Cu Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
Câu 3: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung dịch
Câu 4: Vinyl axetat có công thức là
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 14,40 gam kim loại M (hóa trị II) trong dd H2SO4 loãng (dư) thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) Kim loại M là
Câu 6: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol Số dung dịch trong dãy phản ứng
được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
Câu 7: Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra ancol metylic và natri axetat Công
thức cấu tạo của X là
Câu 8: Cho 18,6 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng với nước brom thu được m gam kết tủa trắng (C6H2Br3NH2) Trị số của m là
Câu 9: Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
Câu 10: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
A 44,00 gam B 11,05 gam C 11,15 gam D 43,00 gam.
Câu 11: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
Câu 12: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là
Câu 13: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A NH3, CH3NH2, C6H5NH2(anilin). B CH3NH2, C6H5NH2(anilin), NH3.
C CH3NH2, NH3, C6H5NH2(anilin). D C6H5NH2(anilin), NH3, CH3NH2.
Câu 14: Phương trình hoá học nào sau đây không đúng?
A Mg(HCO3)2 →t o MgCO3 + CO2 + H2O B Ca(HCO3)2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaHCO3
C NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O D KHCO3 →t o KOH + CO2
Câu 15: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
Trang 2Câu 16: Cho dãy các chất: C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3COOH, CH3COOC2H5 Số chất trong dãy phản ứng được với dd NaOH là
Câu 17: Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào đúng ?
A 24Cr : [Ar]3d44s2 B 24Cr2+ : [Ar]3d34s1 C 24Cr2+ : [Ar]3d24s2 D 24Cr3+ : [Ar]3d3
Câu 18: Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử
Câu 19: Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
Câu 20: Chất phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
Câu 21: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A glixerol B ancol đơn chức C phenol D este đơn chức.
Câu 22: Để phân biệt dd AlCl3 và dd MgCl2, người ta dùng lượng dư dd
Câu 23: Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
Câu 24: Số đồng phân cấu tạo amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là
Câu 25: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc).
Kim loại kiềm là
Câu 26: Cho dãy các chất: Al2O3, KOH, Al(OH)3, CaO Số chất trong dãy tác dụng với H2O là
Câu 27: Khi cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư), thể tích khí H2 sinh ra
là 2,24 lít (ở đktc) Phần kim loại không tan có khối lượng là
Câu 28: Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
A axit - bazơ B trùng hợp C trao đổi D trùng ngưng.
Câu 29: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Fe = 56)
Câu 30: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại
trên vào lượng dư dung dịch
Câu 31: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 32: Điều chế kim loại K bằng phương pháp
A dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao B điện phân dd KCl không có màng ngăn.
C điện phân KCl nóng chảy D điện phân dd KCl có màng ngăn.
II PHẦN RIÊNG (8 câu): Thí sinh được chọn 1 trong 2 phần riêng để làm (phần A hoặc B), nếu làm cả hai phần riêng thì không được chấm điểm phần riêng.
A Theo chương trình chuẩn (8 câu, từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
Câu 34: Chất có thể dùng để làm mất tính cứng của nước là
Câu 35: Nhỏ từ từ dd H2SO4 loãng vào dd K2CrO4 thì màu của dd chuyển từ
A không màu sang màu vàng B màu da cam sang màu vàng.
C màu vàng sang màu da cam D không màu sang màu da cam.
Trang 3Câu 36: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cacbohiđrat là những hợp chất hữu cơ đơn chức.
B Chất béo là trieste của glixerol với axit béo.
C Xà phòng là hỗn hợp muối natri hoặc kali của axit axetic.
D Glucozơ là đồng phân của saccarozơ.
Câu 37: Trong số các kim loại Na, Mg, Al, Fe, kim loại có tính khử mạnh nhất là
Câu 38: Sau bài thực hành hoá học, trong một số chất thải dạng dung dịch có chứa các ion : Cu2+, Zn2+,
Fe3+, Pb2+, Hg2+, Dùng chất nào sau đây có thể xử lí sơ bộ các chất thải trên ?
Câu 39: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H2SO4 loãng (dư) Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí hiđro (ở đktc) Giá trị của V là
Câu 40: Cho dãy các chất: FeO, Fe, Cr(OH)3, Cr2O3 Số chất trong dãy phản ứng được với dd HCl là
Trang 4B Theo chương trình nâng cao (8 câu, từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
A CH3COOH và C6H5ONa B CH3COOH và C6H5OH
C CH3OH và C6H5ONa D CH3COONa và C6H5ONa
Câu 42: Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ số mol CO2 : số mol
H2O = 1:1 Polime đó thuộc loại polime nào sau đây?
A Tinh bột B Polietilen C Polivinylclorua D Protein
Câu 43: Cho Eo (Zn2+/Zn) = – 0,76V; Eo (Sn2+/Sn) = – 0,14V Suất điện động chuẩn của pin điện hóa Zn–
Sn là
Câu 44: Cho hỗn hợp A gồm Al2O3, ZnO,CuO và MgO Cho dòng CO dư qua hỗn hợp A thu được hỗn hợp rắn B B gồm:
C MgO, Zn, Cu và Al2O3 D Cu, Al, Zn và Al2O3
Câu 45: Số đồng phân cấu tạo amin thơm ứng với công thức phân tử C7H9N là
Câu 46: Tầng ozon là lá chắn bảo vệ trái đất vì:
A Tầng ozon ngăn cản oxi không cho thoát ra khỏi mặt đất.
B Tầng ozon ngăn sức nóng mặt trời.
C Tầng ozon ngăn tia cực tím từ vũ trụ thâm nhập vào trái đất.
D Tạo ra oxi cho trái đất.
Câu 47: Đồng phân của saccarozơ là
Câu 48: Điện phân (với điện cực trơ) một dung dịch gồm NaCl và CuSO4 có cùng số mol, đến khi ở catot xuất hiện bọt khí thì dừng điện phân Trong cả quá trình điện phân trên, sản phẩm thu được ở anot là
A khí Cl2 và H2 B khí Cl2 và O2 C chỉ có khí Cl2 D khí H2 và O2
-……… Hết -………
ĐÁP ÁN