Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạtHoạt động 1: Giới thiệu khái niệm số hữu tỉ 7ph Định hướng phát triển năng lực học sinh:Năng lực quan sát, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư
Trang 1Ngày soạn:
-/ -/ - Dạy
Ngày Tiết
a Kiến thức: - Học sinh phát biểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
và so sánh các số hữu tỉ Nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q
b.Kỹ năng: HS biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số, so sánh được hai số hữu tỉ trên trục số.
2 Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh
a.
C¸c phÈm ch Êt: - H/s có hứng thú tìm tòi kiến thức, ham mê học tập
b Các năng lực Chung: - Hình thành và phát triển năng lực đặt vấn đề và giải quyết tình huống
- Thước thẳng có chia khoảng và phấn mầu
+ HS: - Ôn tập các kiến thức: Phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân số, quy đồng mẫu
các phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số
- Thước thẳng có chia khoảng, bút chì
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG ( 10 phút)
HS 1- Hãy viết mỗi phân số sau dưới dạng các phân số bằng nhau
a) 3 = 2
61
HS 2- Biểu diễn các số nguyên -2; 1; -1; 2 trên trục số:
HS 3- So sánh hai phân số sau: 3
- Có thể viết mỗi phân số trên thành bao nhiêu phân số bằng nó?
- ở lớp 6 đã biết: Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số Số đó được gọi
là số hữu tỉ
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Trang 2Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Giới thiệu khái niệm số hữu tỉ (7ph)
Định hướng phát triển năng lực học sinh:Năng lực quan sát, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy.
- Số hữu tỉ là số như thế nào?
- GV: nhắc lại định nghĩa: Số hữu tỉ là số viết
được dưới dạng phân số b a ( a; b Z; b 0 )
- Vài HS phát biểu lại định nghĩa
- Củng cố: Câu hỏi 1; Câu hỏi 2: Học sinh trả lời
Ta có thể viết:
3
92
61
12
15,
01
5714
3814
387
197
Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (10ph)
Định hướng phát triển năng lực học sinh: Năng lực quan sát, năng lực tư duy logic, năng lực tự
học
- GV: Trở lại câu hỏi 2: KTBC biểu diễn các số nguyên
trên trục số Tương tự các số hữu tỉ cũng được biểu diễn
trên trục số
- GV: Hướng dẫn cụ thể cho HS theo hai bước:
+ Bước 1: Chọn đơn vị độ dài mới (chia đoạn thẳng đơn
vị từ 0 đến 1 thành b phần bằng nhau ), lấy một đoạn
làm đơn vị mới ( đơn vị mới =1/b đơn vị cũ )
+ Bước 2: Lấy a phần đoạn thẳng =1/b đoạn thẳng đã
chia
- GV: Em có nhận xét gì về vị trí điểm x so
với vị trí điểm 0?
a ở bên phải điểm 0 nếu a > 0
a ở bên trái điểm 0 nếu a < 0
- Tương tự học sinh nêu cách biểu diễn số hữu tỉ
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
5 4
-5 4
* Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x được gọi làđiểm x
Q = / a, b Z, b 0
Trang 3Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ.(7ph)
Định hướng phát triển năng lực học sinh: Năng lực quan sát, năng lực tư duy logic, năng lực tự học, năng
GV: vì số hữu tỉ được viết dưới dạng phân số nên
khi so sánh hai số hữu tỉ ta so sánh như so sánh 2 phân
số đã học ở lớp 6
- GV yêu cầu HS thực hiện ví dụ 2
- Trở lại ví dụ 1: 45 45 giáo viên giới thiệu:
- Thế nào là số hữu tỉ dương? Số hữu tỉ âm?
- Biểu diễn 2 số hữu tỉ -5/4 và 2/-3 trên trục số
Bài 1: Điền Đ/ S vào ô trống:
a- Mọi số tự nhiên đều là số hữu tỉ
b- Mọi số hữu tỉ đều là số tự nhiên
c- Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ
d- Mọi số hữu tỉ đều là số nguyên
Trang 4- BTVN : Bài 3,4,5 /SGK Tr 8 ; Bài 1,3,4,8 /SBT Tr 3,4
- Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “dấu ngoặc”, quy tắc “chuyển vế”
- Hướng dẫn bài số 5:
Bước 1: Viết x và y về dạng cùng mẫu với z ( x = m a 22m a a2m a ; y = m b 22m b b2m b )
Bước 2: Sử dụng tính chất “Nếu a, b, c Z và a < b thì a+c < b+c ” để so sánh a+a ; a+b và b+b với nhau
- -Ngày soạn:
-/ -/ - Dạy
Ngày Tiết
C¸c phÈm ch Êt: - H/s có hứng thú tìm tòi kiến thức, ham mê học tập
b Các năng lực Chung: - Hình thành và phát triển năng lực đặt vấn đề và giải quyết tình huống
- HS: Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc”
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG(5ph)
HS 1- Phát biểu quy tắc cộng 2 phân số? Lấy ví dụ
HS 2- Phát biểu quy tắc trừ 2 phân số? Lấy ví dụ
HS 3- Phát biểu định nghĩa số hữu tỉ? Lấy ví dụ về số hữu tỉ
ad
c
b
a
Trang 5HS3: Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số ba với a, b Z, b 0
Đặt vấn đề (1ph)
Bài trước ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết dưới dạng phân số a/b ( a, b Z; b 0 ) Hãy dự đoán muốn cộng, trừ 2 số hữu tỉ ta làm thế nào?
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ(10ph)
Định hướng phát triển năng lực học sinh: Năng lực quan sát, năng lực tư duy logic, năng lực tự học
- GV: hãy nhắc lại quy tắc cộng, trừ hai phân
số đã học ?
+Viết chúng về dạng 2 phân số có cùng mẫu dương
+ Cộng, trừ tử số, giữ nguyên mẫu số
- GV: Mọi số htỉ ta có thể viết chúng dưới
dạng phân số ba (a; b Z, b 0) Muốn cộng, trừ
hai số hữu tỉ ta thực hiện như cộng, trừ 2 phân số
- Củng cố: 3 học sinh lên bảng làm câu hỏi 1
- Nhận xét bài làm của bạn về phương pháp và kết
quả?
- GV: yêu cầu HS quan sát câu c nhận
xét về tổng của 2 số hữu tỉ (-0.8) và 54
- GV: Trong tập các số nguyên khi tổng
2 số bằng 0 thì 2 số đó được gọi là gì của nhau?
- Tương tự trong tập các số hữu tỉ khi 2 số có tổng
bằng 0 ta nói: 2 số đối nhau => rút ra khái niệm: 2
số hữu tỉ đối nhau
- Phép cộng các phân số có tính chất gì?
(GV chiếu bảng phụ ghi sẵn các tính chất của
phép cộng phân số)
GV: Chốt: Như đầu bài: Mỗi số hữu tỉ đều
viết được dưới dạng phân số Do đó phép cộng các
b m
a y x
m
b
a m
b m
a y x
m Z m b a m
b y m
a x
1015
93
25
33
26.0)
615
55
23
1)4.0(3
1)
05
45
45
48.0)
c
Tính chất:
Hoạt động 2: Tìm hiểu quy tắc chuyển vế trong Q (7ph)
Định hướng phát triển năng lực học sinh: Năng lực quan sát, năng lực tư duy logic, năng lực giải quyết vấn
đề, năng lực hợp tác
- Em hãy phát biểu quy tắc chuyển vế trong tập 2 Qui tắc “ Chuyển vế”
Trang 6- Giáo viên cần cho học sinh nhận xét cách làm
- Giáo viên nêu chú ý (sgk)
- Học sinh đọc chú ý
- Quy tắc chuyển vế : (SGK - tr 9) Với mọi x, y, z Q ta có:
x + y = z => x = z - y
?2a) x 12 32 b) 27 x 34
x x x
2128
8 4
372
- Chú ý: (SGK – tr 9)
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (10ph)
- Khi cộng, trừ hai số hữu tỉ thức hiện như cộng, trừ hai phân số đã học ở lớp 6
+ Viết dưới dạng phân số cùng mẫu số dương
+ Cộng, trừ tử số, giữ nguyên mẫu số
- Quy tắc chuyển vế : Với mọi x, y, z Q ta có x + y = z => x = z - y
Bài 1: Hãy điền Đ, S vào ô trống
4
2 3
1 x 4
2 )
5 x 7
6 x 7
6 3
3 x 4
Hoạt động nhóm: Giải ô chữ: Tìm tên anh hùng
liệt sỹ nhỏ tuổi ở Hải Phòng
)13
22
1(13
2:H)
12
15
5(3
15.0:N75
1(4
1:P27
Bài 2:
P H A M N G O C Đ A2
1
2
1
91 41 65
13
13
1
56 53 91
Bài 3: * Tìm x, biết: 1211 25x23
Trang 774
14 13
x x x x
- Ôn tập quy tắc nhân, chia phân số; các tính chất của phép nhân phân số
- Hướng dẫn: + Bài 8 tương tự bài 2 ; Bài 9 tương tự bài 3
+ Bài 10: Có thể làm theo 2 cách
Cách 1: Trước hết tính giá trị của từng biểu thức trong ngoặc
Cách 2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp
- -Ngày soạn:
-/ -/ - Dạy
Ngày Tiết
b.Kỹ năng: HS vận dụng quy tắc vào nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
2 Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh
a.
C¸c phÈm ch Êt: - H/s có hứng thú tìm tòi kiến thức, ham mê học tập
b Các năng lực Chung: - Hình thành và phát triển năng lực đặt vấn đề và giải quyết tình huống
c.
Các năng lực chuyên biệt : - Năng lực tự học, tự nghiên cứu; năng lực giao tiếp; năng lực đọc hiểu; năng lực tìm kiếm và xử lý thông tin., tính toán
II CHUẨN BỊ:
Trang 81 GV: bảng phụ ghi tính chất của phép nhân số hữu tỉ ; chú ý về tỉ số của 2 số hữu tỉ ; bài tập 14.
2 HS: Ôn lại kiến thức quy tắc nhân, chia 2 phân số đã học Các tính chất cơ bản của phép nhân
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Nhân hai số hữu tỉ (8ph)
Định hướng phát triển năng lực học sinh: Năng lực quan sát, năng lực tư duy logic, năng lực tự học.
- Muốn nhân hai số hữu tỉ ta làm như thế nào ?
GV nhắc lại: + Viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số
+ Thực hiện theo quy tắc: tử số nhân
tử số; mẫu số nhân mẫu số
- Hãy thực hiện nhân hai số hữu tỉ x a; y c
- Gọi 3 HS lên bảng làm? Cả lớp làm vào vở?
- GV chốt: + Đối với các số thập phân; số nguyên
cần viết chúng ở dạng phân số rồi áp dụng quy tắc
+ Cần rút gọn các phân số trớc khi nhân (và rút
gọn kết qủa)
+ Tương tự như đối với phân số, mỗi số hữu tỉ
khác 0 đều có 1số nghịch đảo Nghịch đảo của ba là ab
và ngược lại
- Phép nhân phân số có tính chất gì? => Phép nhân số
1 Nhân hai số hữu tỉ :
Trang 9hữu tỉ cũng có tính chất như vậy => đưa tính chất
phép nhân số hữu tỉ lên bảng phụ
Hoạt động 2: Chia hai số hữu tỉ (8ph)
Định hướng phát triển năng lực học sinh: Năng lực quan sát, năng lực tư duy logic, năng lực tự học.
- Muốn chia hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?
0
d
c d
c
- GV chốt: + Viết các số hữu tỉ ở dạng phân số
+ Áp dụng quy tắc chia hai phân số
( Rút gọn các phân số trước, sau khi chia nếu có thể )
- Thực hiện ?1 ( mỗi dãy chữa 1 câu)
2 1 5 ,
: 23
2
1 1
25 ,
1 2
1 1 : 25 ,
C HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP (12ph)
* Bài 14/Sgk – Tr 12
- GV đưa đề bài , yêu cầu HS tính nhanh kết quả của các phép tính
- Gọi HS lên bảng điền kết quả ?
Trang 11a Kiến thức: Củng cố quy tắc thực hiện 4 phép toán cộng, trừ, nhân, chia trong tập các số hữu tỉ b.Kỹ năng: HS vận dụng quy tắc vào phép tính cụ thể Sử dụng linh hoạt các tính chất giao
hoán, kết hợp, phân phối giữa phép nhân và phép cộng khi tính giá trị của biểu thức
2 Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh
a C¸c phÈm chÊt: - H/s có hứng thú tìm tòi kiến thức, ham mê học tập
b Các năng lực Chung: - Hình thành và phát triển năng lực đặt vấn đề và giải quyết tình huống
c Các năng lực chuyên biệt: - Năng lực tự học, tự nghiên cứu; năng lực giao tiếp; năng lực đọc
hiểu; năng lực tìm kiếm và xử lý thông tin., tính toán
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: bảng phụ ghi hệ thống bài tập.
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức về quy tắc cộng, trừ, nhân, chia 2 số hữu tỉ đã học ; các tính chất cơ
bản của phép cộng và nhân số hữu tỉ
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Luyện tập thực hiện phép toán với 2 số hữu tỉ (15ph)
Định hướng phát triển năng lực học sinh: Năng lực quan sát, năng lực tư duy logic, năng lực giải quyết vấn
,3
3:5
41
GV chốt: Để cộng (hoặc trừ, nhân, chia) 2 số hữu tỉ,
4
3 5 4
23 4
9 4
14 4
9 2
7 4
1 2 2
414
497
22
77
25
25.324
25.17
1824
11.17
14:5
215
42:5
Trang 12h) 34 35(..14) 512
5
94
3:5
94
3:5
Hoạt động 2: Luyện tập thực hiện phép toán với nhiều số hữu tỉ (15ph)
Định hướng phát triển năng lực học sinh: Năng lực quan sát, năng lực tư duy logic, năng lực giải quyết vấn
đề, năng lực hợp tác
- GV đưa ra bài tập 10/sgk - tr10(bài 6/vbt)
- Trong dãy tính ta thực hiện theo thứ tự ưu tiên
nào?
- Yêu cầu mỗi nửa lớp làm một cách
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày theo 2 cách
- HS nhận xét kết quả của 2 bạn Từ đó rút ra cách
làm nào đơn giản hơn
- GV đưa tiếp bài tập 13c, d/sgk -tr12 (Bài 9/vbt)
Dạng 2 : Thực hiện phép toán với nhiều số hữu tỉBài 2: Tính giá trị của biểu thức sau
732
33
552
13
26
186
910
306
3436
552
13
32
13
73
53
23
56
12.4
3
= (34)..(125.().625) = (11.1)..32.5 = 215 = 721c) 53
16
33:12
11
= 1211..3316..53 = 13..34..35 = 154
Hoạt động 3: Luyện tập dạng bài tìm x (12ph)
Định hướng phát triển năng lực học sinh: Năng lực quan sát, năng lực tư duy logic, năng lực giải quyết vấn
Trang 13- GV: yêu cầu học sinh nêu lại quy tắc
“chuyển vế” áp dụng trên tập hợp số hữu tỉ
- Về nhà: làm những bài tập còn lại trong SGK và bài tập giao ở tiết 3
- Tiết sau thực hành, chuẩn bị máy tính cầm tay casio fx500
- -Ngày soạn:
-/ -/ - Dạy
Ngày Tiết
Trang 14hoán, kết hợp, phân phối giữa phép nhân và phép cộng khi tính giá trị của biểu thức.
2 Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh
a C¸c phÈm chÊt: - H/s có hứng thú tìm tòi kiến thức, ham mê học tập
b Các năng lực Chung: - Hình thành và phát triển năng lực đặt vấn đề và giải quyết tình huống
c Các năng lực chuyên biệt: - Năng lực tự học, tự nghiên cứu; năng lực giao tiếp; năng lực đọc
hiểu; năng lực tìm kiếm và xử lý thông tin., tính toán
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: bảng phụ ghi hệ thống bài tập.
2 Học sinh: Ôn lại kiến thức về quy tắc cộng, trừ, nhân, chia 2 số hữu tỉ đã học ; các tính chất cơ
bản của phép cộng và nhân số hữu tỉ
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Luyện tập thực hiện phép toán với 2 số hữu tỉ (15ph)
Định hướng phát triển năng lực học sinh: Năng lực quan sát, năng lực tư duy logic, năng lực giải quyết vấn
Trang 15H§2: D¹ng BT t×m x.
Các bước tìm x ở câu a ?
+) tìm ngoặc chứa x
+) tìm x -gọi hs lên bảng làm
-đối với câu b làm t/ nào
một tích = o khi nào ; tích này có mấy thừa số
-đối với câu d ta làm thế nào
dung tính chất phân phối của p / nhân và công để
làm bài
làm tiếp t/ nào
- gọi hs lên bảng làm
H§3: tÝnh hîp lý
-câu a làm t/ nào ? đổi ra cùng loại số
đó là loại nào ? có đổi ra số thập phân được ko? tại
sao
gọi hs làm tiếp
-nêu cách giải câu b
viết dãy phân số dưới dạng quen thuộc ? có quy
3.Hoạt động vận dung :
Bµi 1 :TÝnh :
Bài 2: Tìm tập hợp các số nguyên x biết rằng
Trang 164
Hoạt động tỡm tũi mở rộng :
- Nhắc lại các t/c của các phép toán cộng ,trừ,nhân,chia số hữu tỷ
- Về nhà làm tiếp bài tập 3 phần c đối với học sinh giỏi
………
………
………
………
………
*********************************************
Trang 17Ngày soạn:
-/ -/ - Dạy
Ngày Tiết
a Kiến thức: - Học sinh phát biểu được khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
b.Kỹ năng: HS xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng, trừ, nhân,
chia các số thập phân
2 Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh
a C¸c phÈm chÊt: - H/s có hứng thú tìm tòi kiến thức, ham mê học tập
b Các năng lực Chung: - Hình thành và phát triển năng lực đặt vấn đề và giải quyết tình huống
c Các năng lực chuyên biệt: - Năng lực tự học, tự nghiên cứu; năng lực giao tiếp; năng lực đọc
hiểu; năng lực tìm kiếm và xử lý thông tin., tính toán
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
2 Học sinh: Ôn lại: định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số nguyên, cho ví dụ? Khái niệm số thậpphân, phân số thập phân, cách viết một số thập phân dưới dạng phân số thập phân Các quy tắc cộng,trừ, nhân, chia số nguyên
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 18HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên x, kí hiệu là x, là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trêntrục số
15
15 ; 0 0 ; 5 5
HS2: a) 1,15 + 0,25 = 1,40 b) 1,15 - 0,25 = 0,90 c) 1,15 0,25 = 0,2875HS3:
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Giới thiệu giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (10ph)
Định hướng phát triển năng lực học sinh: Năng lực quan sát, năng lực tư duy logic, năng lực tự học.
- GV nhắc lại khái niệm về giá trị tuyệt đối của một
số nguyên a
- GV giới thiệu định nghĩa giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ tương tự như đối với số nguyên Yêu
cầu phát biểu thành lời
- Chú ý: nhấn mạnh cụm từ: “ là khoảng cách từ
điểm x tới điểm 0 trên trục số “
- Chiếu ?1 lên màn hình yêu cầu HS làm câu a
Gọi 2 HS lên bảng trình bày HS dưới lớp
- Từ ?1/b gv hướng dẫn HS nêu công thức xác định
giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x
- GV yêu cầu HS hoạt động theo cặp:
+ HS1 lấy ví dụ là số hữu tỉ
+ HS2 tìm giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ đó
- GV gọi vài cặp trình bày bài của mình gv Nội
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
a- Định nghĩa: sgk/13b- Ký hiệu: x
?1
a) Nếu x 3,5 thì x 3,5 Nếu x 74 thì x 74
b) Nếu x 0 thì x x Nếu x 0 thì x 0 Nếu x 0 thì x x
Trang 19dung cần đạt.
- Qua các ví dụ trên xét với mọi x Q em hãy so
sánh: x và 0 ; x và x ; x và x
- Đó là nhận xét trong SGK - tr 14 HS đọc
- GV chiếu ?2 lên màn hình yêu cầu HS đọc, xác
định yêu cầu Cả lớp cùng làm Lần lượt HS
đọc kết quả GV Nội dung cần đạt
- GV đưa tiếp bài tập: Điền số thích hợp vào ô
5
13
x d) x 0 x 0
3
Hoạt động 2: Cộng trừ nhân chia số thập phân (10ph)
Định hướng phát triển năng lực học sinh: Năng lực quan sát, năng lực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực
giải quyết vấn đề
- GV: Ta đã biết: Các số thập phân đều có thể
biểu diễn được dưới dạng phân số Nên để cộng, trừ,
nhân chia số thập phân ta có thể viết chúng ở dạng
phân số rồi áp dụng quy tắc và các phép toán như
đối với phân số
- Trở lại KTBC: Học sinh dự đoán kết quả các phép
tính đó với điều kiện có các dấu
- Tuy nhiên trong thực hành ta thường cộng, trừ
nhân hai số thập phân theo các quy tắc về GTTĐ và
về dấu tương tự như đối với số nguyên
- Đối với phép chia 2 số thập phân ta làm thế nào?
GV chốt: Quy tắc về dấu tương tự như cộng, trừ,
nhân, chia đối với số nguyên
b) (-1,5) - (-0,25) = - 1,5 + 0,25 = -(1,5 - 0,25) = -1,25 c) (-1,5) (-0,25) = 1,5 0,25
= 0,375 d) (-1,5): ( -0,25) = (1,5 : 0,25) = 6
e) (-1,5) : 0,25 = - 6
?3
a) -3,116 + 0,263 = - (3,116-0,263 ) = -2,853
b) (-3,7) (-2,16) = 3,7 2,16 = 7,992
Trang 20Rút ra: Trong 2 số hữu tỉ âm: số nào có giá trị tuyệt
đối lớn hơn thì số đó nhỏ hơn.
Bài tập 17: Điền Đ; S vào ô trống
GV chiếu bài tập lên màn hình > HS quan sát,
phân tích và trả lời
Bài 19
- Em hãy kiểm tra các bước thực hiện phép tính và
kết quả của 2 bạn sau đó trả lời câu hỏi a và b?
> Khi thực hiện cộng, trừ các số hữu tỉ tuỳ theo
các số hạng trong phép toán ta chọn một trong hai
cách:
+ Nhóm và cộng các số htỉ âm với nhau, các số htỉ
dương với nhau rồi cộng 2 kết quả tìm được
x
Mà 2 ,5 131 nên 2,5131Bài tập 17/1 (sgk – tr15):
a) 2 ,5 2,5 Đb) 2,5 2,5 Sc) 2,5 2,5 Đd) x x0 SBài tập 19 (sgk – tr15):
Hùng: áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp củaphép cộng số hữu tỉ Nhóm các số hữu tỉ âmLiên: áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp củaphép cộng số hữu tỉ Nhóm các số hữu tỉ thíchhợp
Phép cộng: Nếu cùng dấu cộng gí trị, lấy dấu chung
Nếu trái dấu trừ giá trị, kết quả lấy dấu của số có giá trị lớn
Phép nhân: Cùng dấu kết quả lấy dấu dương
Trái dấu kết quả lấy dấu âm
+ Bài 20: Tuỳ theo phép tính có thể áp dụng 2 cách như bài 19
+ bài 22: Trước hết so sánh các giá trị tuyệt đối
Trang 21
- -Ngày soạn:
-/ -/ - Dạy
Ngày Tiết
Tiết 7: Luyện tập
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức, kĩ năng:
a Kiến thức: - Học sinh được củng cố khái niệm số hữu tỉ; định nghĩa giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỉ Nắm được các cách so sánh hai số hữu tỉ
b.Kỹ năng: HS rèn luyện kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ Biết sử dụng các tính chất của
các phép toán để tính nhanh Thành thạo cách sử dụng máy tính để cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ
2 Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh
a C¸c phÈm chÊt: - H/s có hứng thú tìm tòi kiến thức, ham mê học tập
b Các năng lực Chung: - Hình thành và phát triển năng lực đặt vấn đề và giải quyết tình huống
c Các năng lực chuyên biệt: - Năng lực tự học, tự nghiên cứu; năng lực giao tiếp; năng lực đọc
hiểu; năng lực tìm kiếm và xử lý thông tin., tính toán
Trang 22HS1: Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x Tìm x biết: x = 31 ; x = 0,7
- Em hãy nhắc lại định nghĩa số hữu tỉ?
- Các phân số biểu diễn số hữu tỉ 73 có dạng như
thế nào?
(Dạng n Z;n 0
n.7
n
Trang 23+ So sánh với phân số trung gian bằng cách
x - 17 có gt dương hay âm?
Vậy ta phải xét x 1,7 trong 2 trường hợp
Yêu cầu cả lớp thực hiện sau đó 2 HS lên bảng
;0
;6
5
;875,0
;3
x2,31,7 => x = 4TH2: x1,7 2,3 x-1,7 = -2,3
x =-2,3+1,7 => x = -0,6Thử lại: Với x = 4 có 41,7 2,3 2,3 Với x = -0,6 có 0,61,7 2,3 2,3Vậy x = 4 ; x = -0,6
3
14
3
x x43 31
4
3x
3
1 hoặc x43 13TH1: x43 31 x 43 31
4
33
1
x x 125 TH2: x43 31
3
143
x
Trang 24
4
33
Dạng 3: Tính nhanh:
Bài 24 (sgk – tr 16):
a (-2,5 0,38 0,4) - ( 0,125 3,15 (-8) ) = ( -2,5 0,4 0,38 ) - ( 0,125 (-8) 3,15 ) = ( -1 0,38 ) - ( -1 3,15 )
= -0,38 - 3,15 = -3,53
b [(-20,83).0,2+(-9,17).0,2]:[(2,47.0,5 3,53).0,5]
= 0,2 [(-20,83) + (-9,17)] : 0,5 [2,47- (-3,53)] = 0,2.(-30) : ( 0,5 6 )
= -6: 3 = -2
C HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI VÀ MỞ RỘNG (2ph)
- Các dạng bài đã làm
- Tự nghiên cứu bài 26
- Đọc trước bài: “Lũy thừa của một số hữu tỉ”
- -Ngày soạn:
-/ -/ - Dạy
Ngày Tiết
Tiết 8: Lũy thừa của một số hữu tỉ
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức, kĩ năng:
a Kiến thức: - Học sinh phát biểu đượckhái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,
nêu được các quy tắc tính tích, thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹthừa
b.Kỹ năng: HS vận dụng các quy tắc tính tích, thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính
luỹ thừa của luỹ thừa trong tính toán
Trang 252 Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh
a C¸c phÈm chÊt: - H/s có hứng thú tìm tòi kiến thức, ham mê học tập
b Các năng lực Chung: - Hình thành và phát triển năng lực đặt vấn đề và giải quyết tình huống
c Các năng lực chuyên biệt: - Năng lực tự học, tự nghiên cứu; năng lực giao tiếp; năng lực đọc
hiểu; năng lực tìm kiếm và xử lý thông tin., tính toán
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: bảng phụ, phấn màu, máy tính bỏ túi.
2 Học sinh: ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên, quy tắc nhân chia hai luỹ thừa
cùng cơ số máy tính bỏ túi Bảng phụ nhóm
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG(5ph)
HS1- Nêu định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên? Lấy ví dụ minh hoạ?
HS2- Phát biểu quy tắc tính tích, thương của hai luỹ thừa của cùng cơ số? Viết dạng tổng quát
HS1: an =a.a.a a ( n: thừa số )
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Luỹ thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên (13ph)
Định hướng phát triển năng lực học sinh: Năng lực quan sát, năng lực tư duy logic, năng lực tự học.
GV: Tương tự như đối với các số N và Z Ta
cũng có định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên của
một số hữu tỉ
? Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ là gì?
- GV: Giới thiệu cách đọc:
x: cơ số của luỹ thừa
n: số mũ của luỹ thừa
+ Định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỉ
+ Quy tắc nhân các số hữu tỉ
+ Định nghĩa luỹ thừa của một số nguyên
1- Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
;
;
a b Z b b
Trang 26- Luỹ thừa bậc chẵn của mọi số khác 0 đều > 0
- Luỹ thừa bậc lẻ của một số < 0 là số < 0
Bài 28 (sgk – tr 19):
4
12
1.2
12
1.2
1.2
12
1.2
1.2
1.2
12
1.2
1.2
1.2
1.2
12
Hoạt động 2: Công thức tính tích; thương của hai luỹ thừa cùng cơ số (8ph)
Định hướng phát triển năng lực học sinh: Năng lực quan sát, năng lực tư duy logic, năng lực tự học.
-Trở lại KTBC: Các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa
của cùng cơ số được thực hiện cho các luỹ thừa cơ
số là số nguyên được áp dụng cho các luỹ thừa cơ
số là số hữu tỉ
- Em hãy phát biểu quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng
cơ số? viết dạng tổng quát
- Phát biểu quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số?
- Quy tắc: sgk/18
- Tổng quát: xm: xn = xm-n (x 0; m n)
?2
a) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5 = -243b) (-0,25)5.(-0,25)3 = (-0,25)5+3 = (-0,25)8 = 8
Hoạt động 3: Công thức tính luỹ thừa của luỹ thừa.(5ph)
Định hướng phát triển năng lực học sinh: Năng lực quan sát, năng lực tư duy logic, năng lực tự học.
3
1,01
,0
;4
34
Trang 271 Trả lời câu hỏi trong khung tròn ? đầu bài
- áp dụng công thức tính luỹ thừa của một luỹ thừa để đưa các luỹ thừa khác cơ số về các luỹ thừa cùng cơ số
2 Chọn câu đúng nhất
a) Cho x Q, n N*, trong kí hiệu xn ta có:
A xn là một lũy thừa B x là cơ số C n là số mũ D Cả A, B, C đều đúng
b) Với mọi x Q, x ≠ 0, mọi m,n N ta có:
122
12)b
;)
S(5
35
3
2 3
5
5 3
2 6
3 2
- Hãy chỉ ra chỗ sai trong mỗi câu ? Hãy sửa các câu sai thành đúng
4 Giới thiệu máy tính điện tử bỏ túi, tính luỹ thừa của một số hữu tỉ
Trang 28Tiết 9: Lũy thừa của một số hữu tỉ ( tiếp)
2 Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh
a C¸c phÈm chÊt: - H/s có hứng thú tìm tòi kiến thức, ham mê học tập
b Các năng lực Chung: - Hình thành và phát triển năng lực đặt vấn đề và giải quyết tình huống
c Các năng lực chuyên biệt: - Năng lực tự học, tự nghiên cứu; năng lực giao tiếp; năng lực đọc
hiểu; năng lực tìm kiếm và xử lý thông tin., tính toán
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng phụ bài 34/22, ?1, ?2, ?3, ?4, ?5
2 Học sinh: Ôn lại công thức tính luỹ thừa của một số nguyên ( lớp 6 )
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG(9 ph)
HS1- Viết tổng quát, phát biểu quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số; Làm BT 30(a)/19
HS2- Nêu quy tắc; viết tổng quát chia hai luỹ thừa cùng cơ số
4
3x
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Tìm hiểu luỹ thừa của một tích (10ph)
Định hướng phát triển năng lực học sinh: Năng lực quan sát, năng lực tư duy logic, năng lực tự học.
Trang 29- Qua câu hỏi 1 rút ra công thức tính luỹ thừa của
một tích ?
- HS phát biểu quy tắc tính luỹ thừa của một tích?
- GV đưa tiếp bài ?2 (chiếu lên màn hình)
- Cả lớp cùng làm, sau đó hai HS lên bảng trình bày
13
3
5
5 5
512
278
34
3.2
27.8
14
3.2
14
3.2
Hoạt động 2: Tìm hiểu luỹ thừa của một thương. (10ph)
Định hướng phát triển năng lực học sinh: Năng lực quan sát, năng lực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực
giải quyết vấn đề
Cả lớp suy nghĩ ?3
> Gọi 2 học sinh lên bảng trình bày
Rút ra công thức tính luỹ thừa của một thương
- Phát biểu bằng lời công thức tính luỹ thừa của một
thương ?
- Củng cố: ?4: 3 học sinh lên bảng làm ?4, cả lớp
cùng làm
Qua câu hỏi 4: ta thấy rõ lợi ích của việc sử dụng
công thức tính luỹ thừa của một thương trong việc
2.3
2.3
23
.3.3
)2).(
2).(
2
(3
)2
312532
1000002
,2
5,
3 3
1527
3
3 3
- Giáo viên phát phiếu học tập của câu 5
=> yêu cầu học sinh làm
- Làm thế nào để tính nhanh (0,125)3 83?
Em đã vận dụng kiến thức nào để tính ?
?5a) (0,125)3.83 = (0,125 8)3=13b) (-39)4 :134 = 4 3 4
Trang 30* Bài tập :Viết các biểu thức dưới dạng một luỹ
- GV chốt: trước khi thực hiện phép tính cần chú ý
vận dụng được công thức nào để tính nhanh, hợp lý
Bài tập : Viết các biểu thức dưới dạng một luỹ
thừa;
c) 157 : 57 = (15 : 5)7 = 37d) 272: 252 = (33)2:(52)3 = 36 : 56 = 6
Câu a, c, d, f saia) (-5)2.(-5)3 =(-5)2+3 = (-5)5c) (0,2)10 : (0,2)5 = (0,2)10-5 = (0,2)5
d)
8 4
2 4
2
7
17
17
3 8
10
22
2
22
)2(4
D HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI VÀ MỞ RỘNG (3ph)
- Ôn lại các công thức tính luỹ thừa Học bài theo vở ghi, sgk
- Làm bài tập số 35, 36, 37, 38, 39 Hướng dẫn bài 35: Tính chất: am = an (a 0 ; a 1)
m = n
- Đọc bài đọc thêm “Luỹ thừa với số mũ nguyên âm”
Trang 31
- -Ngày soạn:
-/ -/ - Dạy
Ngày Tiết
b.Kỹ năng: HS áp dụng nhanh quy tắc các phép tính về luỹ thừa trong tính toán.
2 Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh
a C¸c phÈm chÊt: - H/s có hứng thú tìm tòi kiến thức, ham mê học tập
b Các năng lực Chung: - Hình thành và phát triển năng lực đặt vấn đề và giải quyết tình huống
c Các năng lực chuyên biệt: - Năng lực tự học, tự nghiên cứu; năng lực giao tiếp; năng lực đọc
hiểu; năng lực tìm kiếm và xử lý thông tin., tính toán
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Bảng phụ bài 39, 41, 42
2 Học sinh: Ôn lại các phép tính về luỹ thừa, bảng nhóm BT 39/ 23
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 32Cả lớp làm BT39/ sgk / 23
- Mỗi bàn thảo luận đưa ra kq:
+ Một HS đọc đề bài, xđịnh yêu cầu
+ Ta sử dụng kiến thức nào để thực hiện?
+ Các nhóm tiến hành theo chiến lược khăn phủ
bàn
- 3 nhóm nhanh nhất sẽ giải thích cách viết?
- GV chiếu bài 38 cho thêm câu c gọi HS đọc đề bài
bài 38
- Cả lớp suy nghĩ bài 38 ( học sinh có thể áp dụng
kết quả trên để làm BT 38/22 )
- Gọi 3 HS lên bảng làm 3 câu
- Qua bài tập 39+38: học sinh rút ra : áp dụng các
công thức tính luỹ thừa để so sánh 2 luỹ thừa
+ Cách 1: Đưa về 2 luỹ thừa cùng cơ số > 0 ( so
- GV chiếu đề bài 41 lên màn hình:
- Mỗi biểu thức có những phép toán gì? Thứ tự thực
hiện các phép toán đó như thế nào?
- Qua BT 40; 41 để thực hiện phép tính đối với biểu
thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia luỹ thừa
4 5
Trang 33ta thực hiện như thế nào?
- Cả lớp cùng suy nghĩ làm vào phiếu học tập
- Yêu cầu 3 học sinh lên bảng làm 3 câu
( Chú ý: Có thể học sinh tìm x theo cách khác )
- Song nên chọn cách làm áp dụng triệt để các công
thức tính luỹ thừa để tìm x cho nhanh
2 3
5
3 5 2
5 3
3 2 5
2 5
6 3
10 5
6 3
10 )
01 , 0 100
1 100 100
100 100
100 4
25
20
5 4 25
20 5 )
144
1 12
1 12
10 12
9 6
5 4
3 )
196
169 14
13 14
7
6 14
7 14
6 2
1 7
3 )
9 5
4
4 5 9
4 5
4 4 5 5 4
4 5
5 4
5
4
4 5
4 5
4 5
4
4 4
2 2
Bài 41 (sgk – tr 23): Tính
189
1:23
1:26
46:23
22
1:2)
480
17400
1.12
1720
11217
20
1516.12
38124
35
44
13
21)
3 3
3
2
2 2
Dạng 3: áp dụng các phép toán về luỹ thừa để tìm n N:
n c
N n
b
N n
n a
n n
n
n n n
n n
n
n n
n
n n
22222
22:222:242:8)7
33
33
327
81
3)
31
42222
222
16)
2 2 2 3
2 3
2 3
3 4
3 4
1 4 4
4
5
Trang 34Giỏ trị tuyệt
đối của số
hữu tỷ
1 0,5
1 2
Cõu 2: chọn cõu đỳng trong cỏc khẳng định sau:
A Số hữu tỉ gồm cỏc số hữu tỉ dương và cỏc số hữu tỉ õm.
B Số 0 vừa là số hữu tỉ dương vừa là số hữu tỉ õm.
C Mọi số thập phân đều là số hữu tỷ
D Mọi số hữu tỉ đều là số thập phân
Cõu 3.Phộp tớnh 5x = 125 giỏ trị của x là:
Cõu 4: Kết quả của phộp tớnh:
-2
13
2 2 5
10
110
1010.10
1
Trang 35b.Kỹ năng: HS nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức; Bước đầu biết vận dụng các
tính chất của tỉ lệ thức vào việc giải bài tập
2 Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh
a C¸c phÈm chÊt: - H/s có hứng thú tìm tòi kiến thức, ham mê học tập
b Các năng lực Chung: - Hình thành và phát triển năng lực đặt vấn đề và giải quyết tình huống
c Các năng lực chuyên biệt: - Năng lực tự học, tự nghiên cứu; năng lực giao tiếp; năng lực đọc
hiểu; năng lực tìm kiếm và xử lý thông tin., tính toán
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: - Phấn màu, bảng phụ các bài tập: ?1; ?2; ?3 và các bài tập củng cố
2 Học sinh: - Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y 0), định nghĩa hai phân số
bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG(9ph)
Trang 36- HS1: Tỉ số của hai số a và b với b 0 là gì? Kí hiệu So sánh hai tỉ số:159 và 127,,55
- Tỉ số của hai số a và b (với b 0) là thương của phép chia a cho b Kí hiệu ba hoặc a : b
So sánh hai tỉ số:
15
9 =5
3 ; 127,,55=
5,7
Đặt vấn đề (1ph)
Hai tỉ số bằng nhau có mối liên hệ đặc biệt nào, ta cùng tìm hiểu trong bài học hôm nay
B HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa tỉ lệ thức.(13ph)
Định hướng phát triển năng lực học sinh: Năng lực quan sát, năng lực tư duy logic.
- Qua ví dụ trên em có nhận xét gì về hai tỉ số ?
- GV giới thiệu các số hạng, ngoại tỉ, trung tỉ
- Hãy xác định ngoại tỉ; trung tỉ của các tỉ lệ thức
Tỉ lệ thức b a d c hay a : b = c : d
Ghi chú :
Các số hạng của tỉ lệ thức: a,b,c,d
Các ngoại tỉ (số hạng ngoài) : a , d Các trung tỉ (số hạng trong) : b, c
?1 a) :4
52
=5241 101 ;
Trang 37Nếu
d
c b
a Là tỉ lệ thức
Nếu
d
c b
a
không là tỉ lệ thức
:85
4 =5481 101 :4
5
2 = :854
b) -321:7 =2771 21; -2 :751 512 365 315
:7
2
13
:751
5
22
Hoạt động 2: Hình thành các tính chất cơ bản của tỉ lệ thức:(10ph)
Định hướng phát triển năng lực học sinh: Năng lực quan sát, năng lực tư duy logic, năng lực tự học, năng lực
b ;
a
b c
ad
d
c b
a
(1) (b.d 0)Tương tự :
Chia hai vế cho cd c a d b (2) Chia hai vế cho ab d b a c (3)
Chia hai vế cho ac d c a b (4)Tính chất : SGK
Nếu ad = bc
Trang 3832,1
4
;3
49,0
2,1
;2,1
9,
04
3
;3
9,
04
2,1
6 ; 639
426 ;
6
429
63 ;
6
942
63 Bài 46 (Tr 26 - SGK)a) 27x 3,62 x 3,6 =
27 (-2) x = 15
6,3
)2.(
27
b) 0,52 : x = - 9,36 : 16,38 x = 0,529,.3616,38 = 0,91
D HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI VÀ MỞ RỘNG (2ph)
Trang 39- Nắm vững định nghĩa và các tính chất của tỉ lệ thức, các cách hoán vị số hạng của tỉ lệ thức,
Tiết 12: Luyện tập
I MỤC TIÊU
Trang 40+ Tìm một thành phần chưa biết của tỉ lệ thức
2 Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh
a C¸c phÈm chÊt: - H/s có hứng thú tìm tòi kiến thức, ham mê học tập
b Các năng lực Chung: - Hình thành và phát triển năng lực đặt vấn đề và giải quyết tình huống
c Các năng lực chuyên biệt: - Năng lực tự học, tự nghiên cứu; năng lực giao tiếp; năng lực đọc
hiểu; năng lực tìm kiếm và xử lý thông tin., tính toán
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Phấn màu, phim trong viết sẵn đề bài bài tập 50 (tr 27) và phiếu bài tập
2 Học sinh: ôn lại kiến thức lý thuyết, làm các bài tập đã giao.
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG(9ph)
HS1- Phát biểu định nghĩa tỉ lệ thức? Lấy VD? Chữa BT 44/ 26
HS2- Viết dạng tổng quát các tính chất của tỉ lệ thức? Chữa BT 47/ 26
Bài 44(sgk - tr26): Thay tỉ số:
147:100147
10042,0:
7
2
)
15:4415
444
3:5
114
3:5
1
2
)
100:37,037,024,3:2
61,
124,0
84,0
;61,1
84,
046,0
24,0
;24,0
46,
084,0
61,1
;61,1
46,
084