Định lí Rôn và bất đẳng thức hàm lồi
Trang 1Bản quyền thuộc Nhúm Cự Mụn của Lờ Hồng Đức
Tự học đem lại hiệu quả tư duy cao, điều cỏc em học sinh cần là:
1 Tài liệu dễ hiểu − Nhúm Cự Mụn luụn cố gắng thực hiện điều này
2 Một điểm tựa để trả lời cỏc thắc mắc − Đăng kớ “Học tập từ xa”
ĐẠO HÀM VÀ ỨNG DỤNG
ĐỊNH Lí RễN
VÀ BẤT ĐẲNG THỨC HÀM LỒI
Vấn đề 1: Sử dụng tình lồi, lõm của hàm số
chứng minh bất đẳng thức
Vấn đề 2: Sử dụng định lí Rôn giải phơng trình
Học Toỏn theo nhúm (từ 1 đến 6 học sinh) cỏc lớp 9, 10, 11, 12
Giỏo viờn dạy: Lấ HỒNG ĐỨC
Địa chỉ: Số nhà 20 − Ngừ 86 − Đường Tụ Ngọc Võn − Hà Nội
Email: nhomcumon68@gmail.com
Phụ huynh đăng kớ học cho con liờn hệ 0936546689
Trang 2Định lí Rôn và bất đẳng thức hàm lồi
A Tóm tắt lí thuyết
1 bất đẳng thức hàm lồi
Định lí 1 Cho hàm số f(x) xác định trên khoảng (a, b).
1 Hàm số f(x) gọi là lồi trên khoảng đó ( f''(x) ≤ 0 ∀x∈(a, b) )
⇔ ∀ x1, x2, xn∈(a, b) ta có
n
) x (
) x ( ) x
n
x
x
x1+ 2+ + n
), dấu bằng xảy ra khi x1 = x2 = = xn
2 Hàm số f(x) gọi là lõm trên khoảng đó ( f''(x) ≥ 0 ∀x∈(a, b) )
⇔ ∀ x1, x2, xn ∈(a, b) ta có
n
) x (
) x ( ) x
n
x
x
x1+ 2+ + n ),
dấu bằng xảy ra khi x1 = x2 = = xn
Định lí 2 Giả sử hàm số f(x) gọi là lồi trên khoảng (a, b) Với n giá trị tuỳ ý
x1, x2, xn của biến số x thuộc khoảng đó, với n số hữu tỉ r1, r2, rn thoả mãn
điều kiện
= + + +
=
<
1 r
r r
n, 1 i r 0
n 2
1
ta đều có :
r1f(x1) + r2f(x2) + + rnf(xn) ≤ f(r1x1 + r2x2 + + rnxn), dấu bằng xảy ra khi x1 = x2 = = xn
Chứng minh
Viết các số hữu tỉ r1, r2, rn dới dạng n phân số với cùng mẫu chung M nh sau :
ri =
M
mi
với i = 1 , n ,
ta có
m1 + m2 + + mn = M
Kết quả cần chứng minh đợc suy ra từ Định lí 1 áp dụng cho M số :
m1 số x1,
m2 số x2, ,
mn số xn
Trang 32 Định lí Rôn
Định lí Rôn : Nếu hàm số y = f(x) lồi hoặc lõm trên miền D thì phơng trình
f(x) = 0
sẽ không có quá hai nghiệm thuộc D
B phơng pháp giải toán
Vấn đề 1: sử dụng tính lồi, lõm của hàm số chứng minh
bất đẳng thức
Để sử dụng tính lồi lõm của hàm số chứng minh bất đẳng thức, giả sử :
M ≤ 0
ta thực hiện theo các bớc sau :
Bớc 1: Biến đổi bất đẳng thức về dạng :
n
) x (
) x ( ) x ( 1 + 2 + + n
≥
≤
f(
n
x
x
x1+ 2+ + n
) hoặc
r1f(x1) + r2f(x2) + + rnf(xn) ≤ f(r1x1 + r2x2 + + rnxn)
Bớc 2: Xét hàm số y = f(x), dùng đạo hàm khẳng định hàm số là lồi
hoặc lõm
Bớc 3: Kết luận
Ví dụ 1: Chứng minh rằng :
2
y
x2+ 2 ≥ 2
2 y x
Giải
Xét hàm số :
f(x) = x2
ta có :
f’(x) = 2x, f"(x) = 2 > 0, ∀x
⇔ hàm số lõm trên R
Do đó, với mọi x, y∈R ta có :
2
) y ( )
x
2
y
x+ ) ⇔
2
y
x2+ 2 ≥ x2y2
Mở rộng : Hàm số :
Trang 4f(x) = xm (m ≥ 2)
có đạo hàm cấp hai
f''(x) = m(m − 1)xm − 2 > 0, ∀x > 0
do vậy là một hàm lõm trên khoảng đó, và ta có kết quả :
"Với n số x 1 , x 2 , , x n > 0, ta có :
m n 2
1
n
x
x x
n
x
x
x1m+ m2 + + mn .
Dấu đẳng thức chỉ xảy ra khi x 1 = x 2 = = x n "
Ví dụ 2: Chứng minh rằng với x, y > 0 luôn có :
2
y ln x
ln + ≤ ln(
2
y
x+ ).
Giải
Xét hàm số :
f(x) = lnx
ta có :
f’(x) =
x
1 , f"(x) = − 2
x
1 < 0 ∀x∈(0, + ∞)
⇔ hàm số lồi trên (0, + ∞)
Do đó, với mọi x, y∈(0, + ∞) ta có :
2
) y ( )
x
2
y
x+ ) ⇔
2
y ln x
ln + ≤ ln(
2
y
x+ ).
Ví dụ 3: Chứng minh rằng với x, y∈[0, π] luôn có :
2
y sin x
2
y
x+ ).
Giải
Xét hàm số :
f(x) = sinx
ta có :
f’(x) = cosx, f"(x) = − sinx < 0 ∀x∈(0, π)
⇔ hàm số lồi trên (0, + ∞)
Do đó, với mọi x, y∈[0, π] ta có :
2
) y ( )
x
2
y
x+ ) ⇔
2
y sin x
2
y
x+ ).
Chú ý : Từ đó, trong mọi ∆ABC thì ∀A, B, C ∈ (0, π) luôn có :
3
) C ( ) B ( )
A
3
C B
A+ + ) ⇔
3
C sin B sin A
sin(
3
π)
Trang 5⇔ sinA + sinB + sinC ≤
2
3 3 dấu " = " xảy ra khi và chỉ khi A = B = C ⇔ ∆ABC đều
Ví dụ 4: Chứng minh rằng trong ∆ABC ta có :
a tgA + tgB + tgC ≥ 3 3, với ∆ABC nhọn
b tg
2
A
+ tg
2
B + tg 2
C ≥ 3
Giải
Xét hàm số :
f(x) = tgx
với x ∈ (0,
2
π).
Ta có:
f'(x) =
x cos
1
2 , f''(x) =
x cos
x sin 2
3 > 0 ∀x ∈ (0,
2
π)
⇔ hàm số lõm trên (0,
2
π).
a Do đó, với ∆ABC nhọn, tức là A, B, C∈(0,
2
π) ta có :
3
) C ( ) B ( )
A
3
C B
A+ + )
⇔
3
tgC tgB tgA+ + ≥ tg(
3
π) ⇔ tgA + tgB + tgC ≥ 3
3 dấu " = " xảy ra khi và chỉ khi A = B = C ⇔ ∆ABC đều
b Do đó, với
2
A , 2
B , 2
C ∈(0,
2
π) ta có :
3
) 2
C ( ) 2
B ( )
2
A
3 2
C 2
B 2
A
+ + )
⇔
3
2
C tg 2
B tg 2
A
6
π) ⇔ tg
2
A + tg 2
B + tg 2
C ≥ 3 dấu " = " xảy ra khi và chỉ khi A = B = C ⇔ ∆ABC đều
Chú ý : Ví dụ tiếp theo sẽ minh hoạ việc sử dụng nhiều hàm lồi để chứng
minh một bất đẳng thức
Ví dụ 5: Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta đều có :
tg2 2
A + tg2 2
B + tg2 2
C ≥ 1
Giải
Trang 6Xét hàm số :
f(x) = x2
ta có :
f '(x) = 2x, f"(x) = 2 > 0, ∀x ⇔ hàm số lõm trên R
Do đó, với tg
2
A , tg 2
B , tg 2
C
ta có :
3
) 2
C tg ( ) 2
B tg ( ) 2
A
tg
3
2
C tg 2
B tg 2
A
tg + + )
⇔
3
2
C tg 2
B tg 2
A
tg2 + 2 + 2 ≥
2
3
2
C tg 2
B tg 2
A tg
≥
2
3
3
⇔ tg2
2
A
+ tg2 2
B + tg2 2
C ≥ 1, đpcm
Tổng quát : Ta luôn có :
tg2n
2
A
+ tg2n
2
B + tg2n 2
C ≥ n 1 3
1
− Thật vậy :
(tg2
2
A
)n + (tg2
2
B )n + (tg2
2
C )n ≥ 3
n 2 2
2
3
2
C tg 2
B tg 2
A tg
≥ 3 n 3
1
1 n
3
1
−
Chú ý : Ví dụ tiếp theo sẽ minh hoạ việc sử dụng đồng thời các bất đẳng thức
quen thuộc cùng với bất đẳng thức hàm lồi
Ví dụ 6: Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta đều có :
cosA + cosB + cosC ≤
2
3
Giải
Xét hàm số :
f(x) = cosx
với x∈(0,
2
π), ta có :
f '(x) = − sinx, f ''(x) = − cosx < 0 ∀x∈(0,
2
π)
⇔ hàm số lồi trên (0,
2
π).
Trang 7Không mất tính tổng quát, ta giả sử C là góc nhỏ nhất trong ∆ABC, suy ra
0 < C <
3
π, khi đó :
cosA + cosB + cosC = 2cos
2
B
A+ .cos
2
B
A− + cosC
≤ 2cos
2
B
A+ + cosC = cos
2
B
A+ + cos
2
B
A+ + cosC
lồi hàm Bdt
≤ 3.cos
3
C 2
B A 2
B A
+
+ +
+
= 3cos
3 π
⇔ cosA + cosB + cosC ≤
2
3 Dấu " = " xảy ra khi và chỉ khi
= +
=
−
C 2
B
A
1 2
B A
cos
⇔ A = B và C =
3
π ⇔ A = B = C =
3
π ⇔ ∆ABC
đều
Vấn đề 2: sử dụng định lí rôn giải phơng trình
Giả sử cần giải phơng trình :
ta có thể lựa chọn kết quả của định lí Rôn bằng việc thực hiện theo các bớc :
Bớc1: Tìm tập xác định D của phơng trình
Bớc2: Xét hàm số y = f(x) trên D
Sử dụng đạo hàm khẳng định rằng hàm số y = f(x) lồi hoặc lõm trên miền D
Bớc3: Vậy phơng trình (1) nếu có nghiệm sẽ không có quá hai nghiệm
Ta cần chỉ ra hai giá trị x1, x2∈D sao cho
f(x1) = f(x2) = 0
Bớc4: Kết luận
Ví dụ 1: Giải phơng trình :
3 x + 1 = 3x2 − 8x + 3
Giải
Điều kiện :
x + 1 ≥ 0 ⇔ x ≥ − 1
Viết lại phơng trình dới dạng :
Trang 8Xét hàm số f(x) = 3 x + 1 − 3x2 + 8x − 3 trên D = [ − 1, + ∞), ta có :
f '(x) =
1 x 2
3 + − 6x + 8,
f "(x) = − 4 (x3 1)3
+ − 6 < 0, ∀x∈D ⇒ hàm số lồi trên D
Vậy phơng trình (1) nếu có nghiệm sẽ có không quá hai nghiệm, ta có : f(0) = f(3) = 0
Do đó phơng trình có hai nghiệm x = 0 và x = 3
Chú ý : Đơng nhiên bài toán trên có thể đợc thực hiện bằng phơng pháp biến
đổi tơng đơng, cụ thể :
Biến đổi tơng đơng phơng trình về dạng :
+
−
= +
≥ +
−
2 2
2
)3 x x )1 x(
9
0 3 x
x
⇔
=
− +
−
≥ +
−
0 x 57 x 82 x 48 x
0 3 x x
2 3 4 2
⇔
= +
−
−
≥ +
−
0 ) 19 x 21 x )(
3 x (
x
0 3 x x
2
2
⇔
=
=
≥ +
−
3 x
0 x
0 3 x
x 2
⇔
=
=
3 x 0 x
Vậy, phơng trình có hai nghiệm x = 0 và x = 3
Ví dụ 2: Giải phơng trình :
x + x + 1 = x2 + x + 1
Giải
Điều kiện :
≥ +
≥
0 1
x3
0
x
⇔ x ≥ 0
Viết lại phơng trình dới dạng :
x + x + 1 − x2 − x − 1 = 0
(1)
Xét hàm số f(x) = x + x + 1 − x2 − x − 1 trên D = [0, + ∞), ta có :
f '(x) =
x 2
1
+
1 x 2
3 + − 2x − 1,
f "(x) = − 3
x 4
1
) 1 x ( 4
9 + − 2 < 0, ∀x∈D ⇒ hàm số lồi trên D
Vậy phơng trình (1) nếu có nghiệm sẽ không quá hai nghiệm, ta có :
Trang 9f(0) = f(1) = 0.
Do đó phơng trình có hai nghiệm x = 0 và x = 1
Nhận xét :
1 Trong ví dụ thứ nhất, chúng ta thấy rằng có thể thực hiện bài toán bằng phơng pháp biến đổi tơng đơng thay cho việc phải sử dụng tới định lí Rôn
2 Trong ví dụ thứ hai, chúng ta thấy rằng nếu sử dụng phơng pháp biến đổi tơng đơng sẽ nhận đợc một phơng trình bậc 8, khi đó cho dù nhẩm đợc hai nghiệm x = 0 và x = 1 thì chúng ta vẫn phải thực hiện tiếp việc giải một ph ơng trình bậc 6 và điều này hoàn toàn không khả thi
Ví dụ 3: Giải phơng trình :
x = x231
2
Giải
Viết lại phơng trình dới dạng :
3
1
x2
2
Xét hàm số f(x) = x231
2
− − x trên R, ta có : f’(x) =
3
2 ln x 2
x231
2
− − 1,
f’’(x) =
3
2 ln 2 x231
2
9
2 ln
2
− > 0, ∀x ⇒ hàm số lõm Vậy phơng trình (1) nếu có nghiệm sẽ không quá hai nghiệm, ta có : f(1) = f(2) = 0
Do đó, phơng trình có hai nghiệm x = 1 và x = 2
Ví dụ 4: Giải phơng trình :
(a2 − 1)x = a2x − 1, với 0 < a ≠1
Giải
Viết lại phơng trình dới dạng :
Xét hàm số f(x) = a2x − (a2 − 1)x − 1 trên R, ta có :
f’(x) = 2lna.a2x − a2 + 1,
f’’(x) = 4ln2a.a2x > 0, ∀x và 0 < a ≠ 1 ⇒ hàm số lõm
Vậy phơng trình (1) nếu có nghiệm sẽ không quá hai nghiệm, ta có : f(0) = f(1) = 0
Do đó phơng trình có hai nghiệm x = 0 và x = 1
Ví dụ 5: Giải phơng trình :
2x − log2(x + 1) − 1 = 0
Trang 10Điều kiện
x + 1 > 0 ⇔ x > − 1
Xét hàm số y = 2x − log2(x + 1) − 1
Miền xác định D = ( − 1, + ∞)
Đạo hàm :
y' = 2x.ln2 − (x+11)ln2 y'’ = 2x.ln22 +
2 ln ) 1 x (
1
2
+ > 0, ∀x∈D
⇒ hàm số y là lõm trên D
Vậy theo định lí Rôn phơng trình y = 0 có không quá hai nghiệm trên D Nhận xét rằng y(0) = y(1) = 0
Vậy, phơng trình có hai nghiệm x = 0 và x = 1
Ví dụ 6: Giải phơng trình :
Giải
Điều kiện 2x + 1 > 0 ⇔ x > −
2
1 Biến đổi phơng trình về dạng :
Xét hàm số f(t) = t + log3t là hàm đồng biến với t > 0
Khi đó, phơng trình (2) đợc viết lại dới dạng :
f(3x) = f(1 + 2x) ⇔ 3x = 1 + 2x ⇔ 3x − 1 − 2x = 0 (3) Xét hàm số g(x) = 3x − 1 − 2x
Miền xác định D = ( − 21 , + ∞)
Đạo hàm :
g'(x) = 3x.ln3 − 2 g''(x) = 3x.ln23 > 0, ∀x∈D ⇒ g(x) là hàm lõm trên D Vậy phơng trình g(x) = 0 có không quá hai nghiệm trên D
Nhận xét rằng g(0) = g(1) = 0
Vậy, phơng trình có hai nghiệm x = 0 và x = 1
Chú ý : Cũng có thể dử dụng bất đẳng thức Bernouli, cụ thể :
Trang 11(3) ⇔ 3x + (1 − 3)x = 1 Bernoulli
⇔
=
=
1 x 0 x
Vậy phơng trình có hai nghiệm x = 0 và x = 1
Bài tập đề nghị Bài tập 1: Với a, b ≥ 0 và n ∈ N*, chứng minh :
n 2 b a
2
b
an+ n .
Bài tập 2: Chứng minh rằng nếu với n góc dơng có số đo a1, a2, , an thoả mãn điều kiện a1 + a2 + + an = π thì ta có :
cosa1 + cosa2 + + cosan ≤ ncos
n
π.
Bài tập 3: Cho n số dơng a1, a2, , an từng đôi một (ai, aj) (i≠j) có tích
ai.aj ≥1 Chứng minh rằng :
1
a 1
1 + + 1 a2
1 + + + 1 an
1
n 2
1a a a 1
n
Bài tập 4: Chứng minh rằng trong mọi ∆ABC ta đều có :
a sin
2
A
+ sin
2
B + sin 2
C ≤ 2
3
b cos
2
A
+ cos
2
B + cos 2
C ≤ 2
3
Bài tập 5: Chứng minh rằng trong mọi ∆ABC ta đều có :
2
A
tg
2
B
tg
2
C
tg
b tg6
2
A
+ tg6
2
B + tg6 2
C ≥ 9
1
Bài tập 6: Giải phơng trình :
3 x = 3x2 − 14x + 14
Bài tập 7: Giải phơng trình :
x
1 − + x + 4 = x3 − x2 + 3
Bài tập 8: Giải phơng trình :
a x + 5 − x = x2 − 5x + 7
b x + 5 − x = x3 − 4x2 − x + 7
Trang 12Bài tập 9: Giải phơng trình :
3x + 1 − 2x.3x = 3
Bài tập 10: Giải các phơng trình :
a x − log2(x + 2) + 1 = 0
b log2(x + 1) + log3(2x + 1) − 2x = 0
Bài tập 11: Giải các phơng trình :
a ∑−
=1 +
n
0
i
x
) 2 i
2
1 n(n + 1)x − n = 0
b
∑
n
1
i i(i 1)x
1 − 1 n
nx + − n = 0.
c ∑
1
) 1 ix (
Bạn đọc muốn có tài liệu về lời giải các bài tập xin liên hệ
tới Nhóm Cự Môn