Ứng dụng đạo hàm xét sự biến thiên của hàm số
Trang 1Bản quyền thuộc Nhúm Cự Mụn của Lờ Hồng Đức
Tự học đem lại hiệu quả tư duy cao, điều cỏc em học sinh cần là:
1 Tài liệu dễ hiểu − Nhúm Cự Mụn luụn cố gắng thực hiện điều này
2 Một điểm tựa để trả lời cỏc thắc mắc − Đăng kớ “Học tập từ xa”
ĐẠO HÀM VÀ ỨNG DỤNG
XẫT TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ
Vấn đề 1: Xét tính đơn điệu của hàm số
Vấn đề 2: Xét tính đơn điệu của hàm số chứa tham số
Vấn đề 3: Sự biến thiên của hàm số trên một miền
Học Toỏn theo nhúm (từ 1 đến 6 học sinh) cỏc lớp 9, 10, 11, 12
Giỏo viờn dạy: Lấ HỒNG ĐỨC
Địa chỉ: Số nhà 20 − Ngừ 86 − Đường Tụ Ngọc Võn − Hà Nội Email: nhomcumon68@gmail.com
Phụ huynh đăng kớ học cho con liờn hệ 0936546689
Trang 2xét tính đơn điệu của hàm số
A Tóm tắt lí thuyết
1 hàm số hằng
Định lí 1: Nếu hàm số y = f(x) có đạo hàm trong khoảng (a; b) và f'(x) = 0,
∀x ∈ (a; b) thì hàm số y = f(x) không đổi trong khoảng (a; b)
2 điều kiện cần của tính đơn điệu
Định lí 2: Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm trong khoảng (a; b).
a Nếu hàm số f(x) tăng trong khoảng (a; b) thì f'(x) ≥ 0 , ∀x ∈ (a; b)
b Nếu hàm số f(x) giảm trong khoảng (a; b) thì f'(x) ≤ 0 , ∀x ∈ (a; b)
3 điều kiện đủ của tính đơn điệu
Định lí 3: Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm trong khoảng (a; b).
a Nếu f'(x) > 0, ∀x ∈ (a; b) thì f(x) tăng trong khoảng (a; b)
b Nếu f'(x) < 0, ∀x ∈ (a; b) thì f(x) giảm trong khoảng (a; b)
Ta có mở rộng của định lí 3 nh sau:
Định lí 4: Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm trong khoảng (a; b).
a Nếu f'(x) ≥ 0, ∀x ∈ (a; b), đẳng thức chỉ xảy ra tại một số hữu hạn
điểm của (a; b), thì f(x) tăng trong khoảng (a; b)
b Nếu f'(x) ≤ 0, ∀x ∈ (a; b) , đẳng thức chỉ xảy ra tại một số hữu hạn
điểm của (a; b), thì f(x) giảm trong khoảng (a; b)
Ta tóm tắt định lí 4 trong các bảng biến thiên sau:
Định nghĩa: Cho hàm số y = f(x) xác định trong khoảng (a; b) và x0 ∈ (a; b)
Điểm x0 đợc gọi là điểm tới hạn của hàm số nếu tại đó f’(x0) không xác địnhhoặc bằng 0
Trang 3Bíc 4: LËp b¶ng biÕn thiªn cña hµm sè.
VÝ dô 1: Kh¶o s¸t sù biÕn thiªn cña hµm sè:
9 + 3x
5) =
x khi x khi
.B¶ng biÕn thiªn:
3 + 3x
7) =
x khi x khi
.B¶ng biÕn thiªn:
Trang 4c + 3ax
d) =
0 a khi
0 a khi
.Bảng biến thiên: Dấu của y' phụ thuộc vào dấu của a (a > 0 hay a < 0) vàdấu của ∆' = b2 − 3ac (∆' > 0 hay ∆' ≤ 0), do đó ta có bốn trờng hợp biến thiênkhác nhau
Ví dụ 3: Khảo sát sự biến thiên của hàm số:
Trang 5c) =
0 a khi
0 a khi
.Bảng biến thiên: Dấu của y' phụ thuộc vào dấu của a (a > 0 hay a < 0) vàdấu của a.b, do đó ta có bốn trờng hợp biến thiên khác nhau
Ví dụ 4: Khảo sát sự biến thiên của hàm số:
1 x
.Giới hạn:
1x
Trang 6NhËn xÐt: Hµm ph©n thøc bËc nhÊt trªn bËc nhÊt cã d¹ng:
(H): y =
dcx
bax
bcad
2x2
(
x 2 x
−
−
,y' = 0 ⇔ x2 − 2x = 0 ⇔ x = 0 hoÆc x = 2
Trang 7y − ∞ − 2 −∞ CT
Nhận xét: Hàm phân thức bậc hai trên bậc nhất có dạng:
(H): y =
edx
cbx
ax2
+
++ , với ad ≠ 0, tử, mẫu không có nghiệm chung.Khi đó, nếu sử dụng đạo hàm để khảo sát sự biến thiên của hàm số, ta có: Viết lại hàm số dới dạng:
d
e}
d ) e dx (
+
γ
− + α
,Dấu của đạo hàm là dấu của tam thức g(x) = α(dx + e)2 − γd
Trang 82
++
(
2 x
+ +
2 1
2
c x b x a
c bx ax
+ +
+ +
, với a, a1 ≠ 0, tử, mẫu không có nghiệm chung.Khi đó, nếu sử dụng đạo hàm để khảo sát sự biến thiên của hàm số, ta có: Miền xác định D = R\{x∈R | a1x2 + b1x + c1 = 0}
Đạo hàm:
1 1
2 1
1 1 1
1
2 1 1
)cxbxa(
bcbcx)caac(2x)baab
(
++
−+
−+
−
,Giới hạn:
∞
→
xlim y =
1a
a
0
x
xlim
→ y = ∞, với x0 là nghiệm của đa thức ở mẫu số
Bảng biến thiên: có 18 trờng hợp khác nhau về chiều biến thiên
Ví dụ 8: Khảo sát sự biến thiên của hàm số:
y = x2 −2x−3
Giải
Ta có điều kiện:
Trang 9⇒ D = ( − ∞; − 1]∪[3; + ∞).
§¹o hµm:
y' =
3 x x 2
2 x
−
=
3 x x
1 x
−
,y' = 0 ⇔ x − 1 = 0 ⇔ x = 1
bax2
+
,B¶ng biÕn thiªn: cã 4 trêng hîp kh¸c nhau vÒ chiÒu biÕn thiªn
VÝ dô 9: Kh¶o s¸t sù biÕn thiªn cña hµm sè:
x
− = 2 4 x
x38
−
−
,y' = 0 ⇔ 8 − 3x = 0 ⇔ x =
3
8 < 4
Trang 10)5x(2
= 3
x3
10x
,y' = 0 ⇔ 5x − 10 = 0 ⇔ x = 2
Ngoµi ra, ta cßn cã ®iÓm tíi h¹n x = 0
3 x
x 1 2
−
,y' = 0 ⇔ 1 − 3x = 0 ⇔ x =
3
1.Giíi h¹n:
−∞
→
xlim y = x→lim−∞
1 x
3 x
31+
−
+ = − 1,
+∞
→
xlim y = x→lim+∞
1 x
3 x
31++ = 1
Trang 11x 2
(
x 2 x 2 2
Trang 12≤
−
2 2
2
x 1 x x
0 x
0 1 x x
0 x
0 x
⇔ ∀x ⇒ D = R
§¹o hµm:
y' =
1 x x x 2
)' 1 x x x
+
− +
=
1 x x 1 x x x 4
1 x 1 x x 2
2 2
2
+
− +
− +
− + +
−
.NhËn xÐt:
1 x
2 − +
−
−
=2
Trang 13y' = 0 ⇔ (− 2x + 1)e−x2+x = 0 ⇔ x =
2
1 Giíi h¹n:
Trang 14y' = 0 ⇔ x −
x
1 = 0 ⇔
x
1x
ln −
,y' = 0 ⇔ lnx − 1 = 0 ⇔ x = e
Giíi h¹n:
Trang 151xsin
2
− < 0, ∀x∈D ⇔ hàm số luôn nghịch biến ∀x∈D.Tiệm cận:
2 x
limπ
Bớc 2: Tính đạo hàm y', rồi tìm các điểm tới hạn (thông thờng là việc
giải biện luận phơng trình y' = 0)
Bớc 3: Tính các giới hạn (nếu cần)
Bớc 4: Lập bảng biến thiên của hàm số
Ví dụ 1: Tuỳ theo m, khảo sát sự biến thiên của hàm số:
y = 2
1(m2 − 4)x2 − (3m − 6)x +
29 theo m
Trang 16y(x0) = y(
2m
Trang 18Suy ra ph¬ng tr×nh (1) cã hai nghiÖm lµ x = ±
6m
Trang 19Xét hai khả năng sau:
Khả năng 1: Nếu x1 < x2 ⇔ −
2
1 < − 6
m ⇔ m < 3
Khi đó ta có bảng biến thiên:
Trang 201(m + 1)x3 − mx2 + 2mx + 1.
Ta đi xét hai trờng hợp:
Trờng hợp 1: Nếu m + 1 = 0 ⇔ m = − 1, khi đó:
Trang 21' m x vµ 1 m
' m
+
+
= +
Trang 220 x
3)] = + ∞
0 x
.Giíi h¹n:
3)] = + ∞
Trang 23để thực hiện việc giải và biện luận phơng trình bậc ba.
Ví dụ 7: Tuỳ theo m, khảo sát sự biến thiên của hàm số:
=
) 1 ( 0 1 mx
0 x
1)] = + ∞
0 x
.Giới hạn:
1) = − ∞
1 − 1 − 1CT
CĐ
− m
1 − 1
− ∞
Trang 2416)] = + ∞.
16)] = − ∞
Trang 25−
=
= m 1 x
m 1 x 1 x
Trờng hợp 2: Nếu m = 0, khi đó:
y’ = (x − 1)3, do đó dấu của y’ chỉ phụ thuộc vào dấu của x − 1.Bảng biến thiên:
1
x4 − 3
1(m + 2)x3 + mx2 + 8
2 x
0 x
Ta xét các trờng hợp:
Trờng hợp 1: Nếu m < 0, ta có:
Trang 26Trờng hợp 2: Nếu m = 0, khi đó:
y’ = x2(x − 2), do đó dấu của y’ chỉ phụ thuộc vào dấu của x − 2.Bảng biến thiên:
Trờng hợp 4: Nếu m = 2, khi đó:
y’ = x(x − 2)2, do đó dấu của y’ chỉ phụ thuộc vào dấu của x.Bảng biến thiên:
Giải
Miền xác định D = R
Đạo hàm:
y' = nxn − 1 − n(c − x)n − 1,
Trang 27Trêng hîp 2: NÕu n lÎ ⇔ n − 1 ch½n
Suy ra (1) cã nghiÖm lµ x =
2
c.VËy ph¬ng tr×nh (1) lu«n cã nghiÖm duy nhÊt lµ x =
1mx
(
1 m
Trang 28y =
1x
mx
m x x ) 1 x )(
1 x 2
(
−
− +
)1x(
1mxx
a x
Trang 29Đạo hàm:
y' =
1 x ) 1 x
(
1 ax 2
(
1 2
a x
a1+
−
+ = − 1,
+∞
→
xlim y = x→lim+∞
1 x
a x
y − 1
Vấn đề 3: sự biến thiên của hàm số trên một miền
Câu hỏi thờng đợc đặt ra " Tìm giá trị của tham số để hàm số đơn điệu trên tập I ", khi đó ta thực hiện theo các bớc:
Bớc 1: Miền xác định
Trang 30a Khảo sát sự biến thiên của hàm số với m = 1.
b Tìm m để hàm số đồng biến trong khoảng (1; + ∞)
1.Giới hạn:
Trang 31a
≥
0 ) (f
≤
0 ) (f
0
a
.(4) f(x) ≥ 0, ∀x∈(α; β) ⇔
0
a
≤
0 ) (f
≥
0 ) (f
0
a
.f(x) ≤ 0, ∀x∈(α; β) ⇔
≤ β
≤
α
0 ) (f
0 )
(f
Ví dụ 2: Cho hàm số:
y = 2
1(m2 − 3m + 2)x2 − (m − 1)x + 3
−
0 m 1
0 2 m 3
m 2
⇔ m = 1
Vậy, với m = 1 hàm số đồng biến với mọi x
b Hàm số đồng biến với mọi x ≥ −
2
1 ⇔ f(x) ≥ 0 ∀x ≥ −
21
Trang 320 ) 2
1 (f
0 2 m 3
−
0 m m
0 2 m 3 m
c Hàm số đồng biến với mọi x∈[0; 1] ⇔ f(x) ≥ 0 ∀x∈[0; 1]
0 )0
−
≥
−
0 3 m 4 m
0 m 1
Vậy, với m ≤ 1 hàm số đồng biến với mọi x∈[0; 1]
Ví dụ 3: Cho hàm số:
y = − 3
0 a
0 a
0
a
⇔ 0 < a ≤ 1
Vậy, hàm số luôn nghịch biến khi 0 ≤ a ≤ 1
Chú ý: Với tam thức bậc hai:
f(x) = ax2 + bx + c, với a ≠ 0,
ta cần nhớ các kết quả sau:
1 f(x) > 0, ∀x khi và chỉ khi:
Trang 33Lu ý: Bạn đọc tự suy cho điều kiện f(x) < 0, ∀x.
2 f(x) > 0, ∀x > α (hay x∈(α; + ∞)) khi và chỉ khi:
0 ) x (f
nghiệm
ô v 0 ) x (f
0 a
0 a 0
0 a
0 ) x (f
nghiệm
ô v 0 ) x (f
0 a
0 a 0
0 a
Lu ý: Bạn đọc tự suy cho điều kiện f(x) < 0, ∀x > α hoăc ∀x < α
4 f(x) > 0, ∀x∈(α; β) khi và chỉ khi:
Trang 34=
>
2 1
2 1
2 1
x x
nghiệm có
0 )x (f
0 a
x x nghiệm có
0 )x (f
x x nghiệm
có 0 )x (f
nghiệm
ô v 0 )x (f
0 a
Lu ý: Bạn đọc tự suy cho điều kiện f(x) < 0, ∀x∈(α; β)
Ví dụ 4: Cho hàm số:
y = 3
(f
0 )2
+
0 1 a2
0 1 a2 a4
4
⇔ a ≤ −
2
1
Vậy, hàm số nghịch biến trong (−2; 0) khi a ≤ −
2
1
Chú ý: Chúng ta cũng có thể sử dụng đánh giá:
x2 − 2ax + 2a − 1 ≤ 0, ∀x∈(−2; 0)
⇔ x2 − 1 ≤ 2ax − 2a, ∀x∈(−2; 0)
Trang 35⇔ x + 1 ≥ 2a, ∀x∈(−2; 0) ⇔ − 1 ≥ 2a ⇔ a ≤ −
2
1
0 2 1
0
⇔ ∆ = 3 ⇔ 36 − 12a = 9 ⇔ a =
49
Vậy, hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài bằng 1 khi a =
4
9
Chú ý Ta nhớ lại rằng phơng trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) nếu có hai nghiệm
x1, x2 thì:
|x1 − x2| =
|a
Trang 362 1
2 1
xx
2
1xx1
2x
0 )2(
f
1 2
S 1
0 )1(
f
0 )1 (f
2 2 S
0 )2 (f
−
≥
− +
2 1 a
0 8 a5 a
1 1 a 1
0 3 a3 a
0 1 a a
2 1 a
0 a3 a
2
2 2 2
1(m + 1)x3 − (2m − 1)x2 + 3(2m − 1)x + 1.Tìm m để hàm số nghịch biến trên (−1; 1)
Giải
Miền xác định D = R
Trang 37( x 1 1 x nghiệm có
0 )x
(f
0
a
)I ( 1 1 x x nghiệm có
0 )x (f
x x 1 1 nghiệm có
0 )x (f
nghiệm
ô v 0 )x (f
0
a
2 1
2 1
2 1
0 )1 (
0 )1
0 4 m
11
⇔ m ≤ 0
Nh vậy ta nhận đợc nghiệm − 1 < m ≤ 0
Vậy, với m ≤ 0 thoả mãn điều kiện đầu bài
Chú ý: Chúng ta cũng có thể thực hiện việc biện luận thông qua dấu của ∆’,
Trang 38 NÕu a < 0 ⇔ m + 1 < 0 ⇔ m < − 1 th× ®iÒu kiÖn lµ f(x) = 0 cã hainghiÖm tho¶ m·n:
2 1
x x 1 1
1 1 x x
Trang 39∈
∀
≥ +
)3 ,2 ( x ,0 ) m x (x 4
)0 ,1 ( x ,0 ) m x (x 4
=
)3 ,2 ( x ,0 m
0 )1
≤
+
0 m 4
0 m
1
x4 − 3
1(2m + 1)x3 +
2
3(m + 4)x2 − (m + 12)x + m.Tìm m để hàm số nghịch biến trên (− ∞; − 24)∪(0; 1)
x1nghiệmcó
0)x(
g
)2(0xx24nghiệmcó
0)x(
g
)1(nghiệmképhoặc
nghiệm
ôv0)x(
g
2 1
2 1
Giải (1), điều kiện là:
∆’g ≤ 0 ⇔ m2 − m − 12 ≤ 0 ⇔ − 3 ≤ m ≤ 4 (4)
Giải (2), điều kiện là:
Trang 40S 24
0 ) 0 ( g a
0 ) 24 ( g a
0 'g
≥ + + +
>
−
−
0 m 24
0 12 m
0 12 m m 48 576
0 12 m
0 ) 1 ( g a
0 ' g
0 m 13
0 12 m
m2
⇔ 4 < m ≤ 13
(6)Kết hợp (4), (5), (6) ta nhận đợc − 12 ≤ m ≤ 13
Vậy, với − 12 ≤ m ≤ 13 thoả mãn điều kiện đầu bài
Ví dụ 11: Cho hàm số:
y =
2x
2x6
14 ax 4 ax
+
+ +
.Hàm số nghịch biến trên [1; + ∞)
⇔ y' ≤ 0, ∀x∈[1; + ∞), đẳng thức chỉ xảy ra tại một số hữu hạn điểm
Trang 410 a 14
S
0 ) 1 ( af
0 a
<
>
−
1 2
0 ) 14 a 5 ( a
0 a
0 a 14 a
4 2
⇔ a ≤ −
5
14
VËy, hµm sè nghÞch biÕn trong [1; + ∞) khi a ≤ −
5
14
C¸ch 2: Ph¬ng ph¸p hµm sè
(1) ⇔ a(x2 + 4x) ≤ − 14, ∀x∈[1; + ∞)
⇔ g(x) =
x4x
14
2+
−
≥ a, ∀x∈[1; + ∞) ⇔ minx≥1 g(x) ≥ a (2)XÐt hµm sè g(x) =
x4x
)4x2(14
5
14
VÝ dô 12: Cho hµm sè:
y =
ax
aax2
Trang 42a ax 4 x
−
+
−
.Hàm số đồng biến với ∀x∈(1; + ∞)
S
0 )1 (f
−
1 a2
0 a a4
3 2 a
3 2 a
3 2 a
.(5)
1ax
x2
−
−+
Tìm a để hàm số đồng biến trên (− ∞; − 1) và (1; + ∞)
x2a
(P)
1
Trang 431 a x x
⇔ y' ≥ 0, ∀x∈K đẳng thức chỉ xảy ra tại hữu hạn điểm
S 1
0 ) 1
(
0 ) 1 (
0 a
0 a 4
Giải
Trang 44 Trớc hết là hàm số cần xác định với mọi x
⇔ x2 − x + a ≥ 0 ∀x ⇔ ∆ ≤ 0 ⇔ 1 − 4a ≤ 0 ⇔ a ≥
4
1
Đạo hàm:
y' = 1 −
a x x 2
1 x
2 − +
−
.Hàm số nghịch biến ∀x∈R
⇔ y' ≤ 0, ∀x, đẳng thức chỉ xảy ra tại hữu hạn điểm
Xét hai trờng hợp:
Trờng hợp 1: Nếu a =
4
1, khi đó:
y' = 1 −
4
1xx2
1x2
2− +
−
= 1 −
|1x
|
1x
−
− =
2
1 x khi 0
Vậy y' = 2 trên ( − ∞;
2
1) ⇒ Không thoả mãn
Trờng hợp 2: Nếu a >
4
1, khi đó:
y' = 1 −
a x x 2
1 x
1x2
2− +
−
= 1 −
|1x
|
1x
Trang 45mx3 + mx2 − x
Bài tập 5: Tuỳ theo m, khảo sát sự biến thiên của hàm số:
y = 3
1
x3 − mx2 + (2m − 1)x − m + 2
Bài tập 6: Cho hàm số:
y = − x3 + ax2 − 4
a Với mỗi giá trị của tham số a khảo sát chiều biến thiên của hàm số
b Xác định a để mọi đờng thẳng y = m với − 4 < m < 0 cắt đồ thị hàm sốtại ba điểm phân biệt
Trang 46Bài tập 7: Tìm m để các hàm số sau luôn đồng biến:
1
mx3 − (m − 1)x2 + 3(m − 2)x +
3
1.Tìm m để hàm số đồng biến trong [2; + ∞)
Trang 47x4 − 3
1(2m + 1)x3 +
2
1m(m + 1)x2 + 3
Bài tập 6: Tuỳ theo m, khảo sát sự biến thiên của hàm số:
y = 4
1
x4 − 3
m
x3 + 2
1
x2 + mx + m
Bài tập 7: Tuỳ theo m, khảo sát sự biến thiên của hàm số:
y = 4
1
x4 + 3
1(2m + 1)x3 + mx2 − 2m
Bài tập 8: Tuỳ theo m, khảo sát sự biến thiên của hàm số:
1
mx4 + 3
1(3m − 4)x3 +
2
1(3m − 7)x2 + (m − 3)x + 1.Tìm m để hàm số nghịch biến trên (− 1; 0)∪(2; + ∞)
Bài tập 12: Cho hàm số:
y = 2
mmx)1m
)4m2m(x)2m
Trang 48a y =
1x
8mmx
1mx
1mx
m3mx2
2x
mm4x)1m(
+
+++
2mx
−+
b y =
mx
)2mm(mx2x)1m
2mxm
x2 2
+
−+
1x
2m2mx)2m(
−
+
−++
Bài tập 7: Tìm m để các hàm số sau luôn đồng biến trong (0; + ∞):
a y =
1x
2x)1m(2
x2
+
++
1mx
mx
2mmx2
x2
−
++
1mx
m2mx
x2
−+
−+
Bài tập 9: Cho hàm số:
y =
xm2
m3mx2
−
+
a Khảo sát sự biến thiên của hàm số với m = 1
b Tìm m để hàm số luôn nghịch biến trong (1; + ∞)
Bài tập 10: Cho hàm số:
y =
mx
m1x)m1(
x2
+
−
++
−+
a Khảo sát sự biến thiên của hàm số với m = 0
b Tìm m để hàm số luôn nghịch biến trong (2; + ∞)
5 hàm số khác
Bài tập 1: Khảo sát sự biến thiên của các hàm số:
a y = x − x 2
Trang 49b y =
xsin1
xsin1
a x
ax
2+
+
.luôn đồng biến
Bài tập 12: Tìm m để hàm số:
Trang 50y = − x + 1 − m 4 − x 2 luôn nghịch biến trên miền xác định của nó.
Bạn đọc muốn có tài liệu về lời giải các bài tập xin liên hệ
tới
Nhóm Cự Môn