Bài giảng có phần nâng cao. Biên soạn theo hướng "LẤY HỌC TRÒ LÀM TRUNG TÂM".
Trang 1Bản quyền thuộc Nhóm Cự Môn của Lê Hồng Đức
Tự học đem lại hiệu quả tư duy cao, điều các em học sinh cần là:
1 Tài liệu dễ hiểu Nhóm Cự Môn luôn cố gắng thực hiện điều này
2 Một điểm tựa để trả lời các thắc mắc Đăng kí “Học tập từ xa”.
BÀI GIẢNG QUA MẠNG
G IẢI TÍCH 12
CHƯƠNG I ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT
VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
Các em học sinh đừng bỏ qua mục “Phương pháp tự học tập hiệu quả”
Học Toán theo nhóm (từ 1 đến 6 học sinh) các lớp 9, 10, 11, 12
Giáo viên dạy: LÊ HỒNG ĐỨC
Địa chỉ: Số nhà 20 Ngõ 86 Đường Tô Ngọc Vân Hà Nội
Phụ huynh đăng kí học cho con liên hệ 0936546689
Trang 2PHƯƠNG PHÁP HỌC TẬP HIỆU QUẢ Phần: Bài giảng theo chương trình chuẩn
1 Đọc lần 1 chậm và kĩ có thể bỏ quả nội dung các HOẠT ĐỘNG
Đánh dấu nội dung chưa hiểu
2 Đọc lần 2 toàn bộ:
Ghi nhớ bước đầu các định nghĩa, định lí
Định hướng thực hiện các hoạt động
Đánh dấu lại nội dung chưa hiểu
3 Lấy vở ghi tên bài học rồi thực hiện có thứ tự:
Đọc Hiểu Ghi nhớ các định nghĩa, định lí
Chép lại các chú ý, nhận xét
Thực hiện các hoạt động vào vở
4 Thực hiện bài tập lần 1
5 Viết thu hoạch sáng tạo
Phần: Bài giảng nâng cao
1 Đọc lần 1 chậm và kĩ
Đánh dấu nội dung chưa hiểu
2 Lấy vở ghi tên bài học rồi thực hiện các ví dụ
3 Đọc lại và suy ngẫm tất cả chỉ với câu hỏi “Vì sao họ lại nghĩ được cách giải
như vậy”
4 Thực hiện bài tập lần 2
5 Viết thu hoạch sáng tạo
Dành cho học sinh tham dự chương trình “Học tập từ xa”: Sau mỗi bài
giảng em hãy viết yêu cầu theo mẫu:
Nôi dung chưa hiểu
Hoạt động chưa làm được
Bài tập lần 1 chưa làm được
Bài tập lần 2 chưa làm được
Thảo luận xây dựng bài giảng
gửi về Nhóm Cự Môn theo địa chỉ nhomcumon86@gmail.com để nhận
được giải đáp
Trang 3Đ6 khảo sát một số hàm đa thức
A bài giảng
1 Hàm đa thức bậc ba
Với hàm số:
y = f(x) = ax3 + bx2 + cx + d, với a 0
ta lần lợt có:
a Tập xác định D =
b Sự biến thiên của hàm số:
Giới hạn của hàm số tại vô cực:
y = ax3(1 + + + ) =
Bảng biến thiên:
y' = 3ax2 + 2bx + c, y' = 0 3ax2 + 2bx + c = 0 Lập bảng biến thiên:
y'
y
Dựa vào bảng biến thiên đa ra kết luận về các khoảng
đồng biến, nghịch biến và cực trị của hàm số
Điểm uốn:
y'' = 6ax + 2b, y'' = 0 6ax + 2b = 0 x = Vì y" đổi dấu khi x qua điểm nên đồ thị hàm số có
c Đồ thị: Do có bốn trờng hợp khác nhau về chiều biến thiên nên đồ thị của hàm bậc ba có bốn dạng sau đây:
Với a > 0 Với a < 0
Có hai cực
trị Không có cựctrị Có hai cựctrị Không có cựctrị
y
x
O
b/
I
y
x I
y
x
O b/
I
y
x I
Trang 4Một số tính chất của hàm số đa thức bậc ba
Tích chất 1: Đồ thị nhận điểm uốn I làm tâm đối xứng
Tích chất 2: Tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ thị hàm số có hệ số
góc nhỏ nhất nếu a > 0 và hệ số góc lớn nhất nếu a < 0 trong các tiếp tuyến của đồ thị
Tích chất 3: Nếu đồ thị cắt trục hoành tại ba điểm cách đều
nhau thì điểm uốn nằm trên trục hoành
Thí dụ 1: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x3
Giải
Ta lần lợt có:
1 Hàm số xác định trên D =
2 Sự biến thiên của hàm số:
Giới hạn của hàm số tại vô cực:
y = [x3(1 + )]
Bảng biến thiên:
y' = 3x2 + 6x, y' = 0 3x2 + 6x = 0
Điểm uốn:
y'' = 6x + 6, y'' = 0 6x + 6 = 0 x = 1 Vì y" đổi dấu khi x qua điểm nên đồ thị hàm số có một điểm uốn là I(1; 2)
3 Đồ thị của hàm số:
Giao của đồ thị hàm số với trục tung là A(0; 4)
Giao của đồ thị hàm số với trục hoành:
x3 + 3x2 4 = 0 (x 1)(x2 + 4x + 4) = 0 B(1; 0)
Hoạt
động Cho hàm số:
2
4
2 1
Trang 5y = x3 3x2 + 1.
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số:
b Chứng minh rằng điểm uốn là tâm đối xứng của
đồ thị.
c Viết phơng trình tiếp tuyến tại điểm uốn của đồ
thị
d Tuỳ theo giá trị của m hãy biện luận số nghiệm của
phơng trình x3 3x2 + m = 0
2 hàm đa thức bậc bốn dạng trùng phơng
Với hàm số:
y = f(x) = ax4 + bx2 + c, với a 0
ta lần lợt có:
a Tập xác định D =
b Sự biến thiên của hàm số:
Giới hạn của hàm số tại vô cực:
y = ax4(1 + + ) =
Bảng biến thiên:
y' = 4ax3 + 2bx = 2x(2ax2 + b), y' = 0 2x(2ax2 + b)
= 0
Lập bảng biến thiên:
y'
y
Dựa vào bảng biến thiên đa ra kết luận về các khoảng
đồng biến, nghịch biến và cực trị của hàm số
Điểm uốn:
Nếu (1) có hai nghiệm phân biệt ta lập bảng:
y"
y
Đồ thị hàm số có hai điểm uốn I1(x1; f(x1)) và I2(x2; f(x2))
c Đồ thị: Do có bốn trờng hợp khác nhau về chiều biến thiên nên đồ thị của hàm trùng phơng có bốn dạng sau đây:
Với a > 0 Với a < 0
Có một cực
trị Có ba cực trị Có một cựctrị Có ba cực trị
Trang 6Một số tính chất của hàm trùng phơng
Tích chất 1:Hàm số có cực trị với mọi giá trị của tham số sao cho a
0
Tích chất 2:Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.
Thí dụ 2: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y = x4
Giải
Ta lần lợt có:
1 Hàm số xác định trên D =
2 Sự biến thiên của hàm số:
Giới hạn của hàm số tại vô cực:
y = [x4(1 + + )] = +
Bảng biến thiên:
y' = 4x3 + 4x, y' = 0 4x3 + 4x = 0 x = 0
x
+
y +
Điểm uốn:
y'' = 12x2 + 4 > 0, xD Đồ thị hàm số không có
điểm uốn
3 Đồ thị của hàm số: Lấy thêm các điểm A(1; 4) và B(1; 4) Hoạt
động Cho hàm số:
y = x4 3x2 + 2
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số:
b Viết phơng trình tiếp tuyến tại các điểm uốn của
đồ thị
d Tuỳ theo giá trị của m hãy biện luận số nghiệm của
phơng trình x4 3x2 + m = 0
bài tập lần 1
y
x O
y
x O
y
x O
y
x O
y
B
S O
1 1
1
A
Trang 7Bài tập 1: Cho hàm số (C): y = x3 3x2 + 3x + 1.
luôn có nghiệm duy nhất
Bài tập 2: Cho hàm số:
x = –1 và đồ thị của nó đi qua điểm (1; 4)
a, b vừa tìm đợc
trình :
Bài tập 3: Cho hàm số:
điểm x = 3 và đồ thị (C) của nó tiếp xúc với đờng thẳng
y = 3x – tại giao điểm của (C) với trục tung
vừa tìm đợc của a, b, c
Bài tập 4: Cho hàm số (C): y = x4 3x2 + 2
+ 2
nghiệm phân biệt
Bài tập 5: Cho hàm số:
điểm cố định với mọi giá trị của m
nghiệm dơng
điểm uốn của nó
Trang 8Bài tập 6: Cho hàm số (Cm): y = x4 2mx2 + 2m.
uốn
Chú ý: Các bài tập này sẽ đợc trình bày trong phần “Bài giảng nâng cao”
Trang 9Giỏo ỏn điện tử của bài giảng này giỏ: 350.000đ.
1 Liờn hệ thầy Lấ HỒNG ĐỨC qua điện thoại 0936546689
2 Bạn gửi tiền về:
Lấ HỒNG ĐỨC
Số tài khoản: 1506205006941 Chi nhỏnh NHN0 & PTNT Tõy Hồ
3 3 ngày sau bạn sẽ nhận được Giỏo ỏn điện tử qua email.
LUễN LÀ NHỮNG GAĐT
ĐỂ BẠN SÁNG TẠO TRONG TIẾT DẠY
bài giảng nâng cao
Bài toán 1: Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm đa thức
bậc ba
Ví dụ 1: Cho hàm số (C): y = x3 3x2 + 3x + 1
luôn có nghiệm duy nhất
Giải
a Ta lần lợt có:
1 Hàm số xác định trên D =
2 Sự biến thiên của hàm số:
Giới hạn của hàm số tại vô cực:
Trang 10y = =
Bảng biến thiên:
y' = 3x2 6x + 3 = 3(x2 2x + 1) = 3(x 1)2 0, xD
Hàm số đồng biến trên D
Điểm uốn:
y'' = 6x 6, y'' = 0 6x 6 = 0 x = 1
Vì y" đổi dấu khi x qua điểm nên đồ thị hàm số có một điểm uốn là I(1; 2)
3 Đồ thị của hàm số:
Giao của đồ thị hàm số với trục tung là A(0; 1)
Lấy thêm điểm B(2; 3):
b Viét lại phơng trình dới dạng:
trình (1) luôn có nghiệm duy nhất với mọi m
c Phơng trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm uốn I có dạng:
(dI): y 2 = y'(1)(x 1) (dI): y 2 = 0
d Công thức chuyển hệ toạ độ trong phép tịnh tiến theo vectơ là:
và khi đó trong hệ tọa độ IXY (C) có phơng trình:
(C): Y + 2 = (X + 1)3 3(X + 1)2 + 3(X + 1) + 1
(C): Y = X3 + 3X
Nhận xét rằng, trong hệ tọa độ IXY hàm số Y = X3 + 3X là hàm
số lẻ dó đó nó nhận gốc I làm tâm đối xứng
Vậy, điểm uốn là tâm đối xứng của đồ thị
Ví dụ 2: Cho hàm số:
x = –1 và đồ thị của nó đi qua điểm (1; 4)
a, b vừa tìm đợc
y
x O
I
1 A
2 1
B
2 3
Trang 11c Tuỳ theo giá trị của m hãy biện luận số nghiệm của phơng trình :
Giải
a Trớc tiên, ta có:
y' = 3x2 + a; y" = 6x
Ta lần lợt sử dụng các điều kiện:
Đồ thị của hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 1 khi:
Đồ thị của hàm số đi qua điểm (1; 4)) ta đợc:
4 = 1 + a + b
Vậy, với a = 3, b = 2 thoả mãn điều
kiện đầu bài
b Với kết quả câu a), hàm số có dạng:
(C): y = x3 + 3x + 2
Ta lần lợt có:
1 Hàm số xác định trên D =
2 Sự biến thiên của hàm số:
Giới hạn của hàm số tại vô cực:
Bảng biến thiên:
y' = 3x2 + 3, y' = 0 3x2 + 3 = 0 x = 1
Điểm uốn:
y'' = 6x, y'' = 0 6x = 0 x = 0
Vì y" đổi dấu khi x qua điểm 0 nên đồ thị hàm số có một điểm uốn là I(0; 2)
4 Đồ thị của hàm số: Ta tìm thêm điểm A(2; 4) và B(2; 0) trên
đồ thị
c Viết lại phơng trình dới dạng
x3 + 3x + 2 = m + 2
y
x
I
1
4
2
B
y = m (C)
2 A
2
Trang 12Nhận xét rằng số nghiệm của phơng trình chính bằng số giao
điểm của đồ thị hàm số với đờng thẳng y = m + 2, do đó ta có kết luận:
Với:
Phơng trình có nghiệm duy nhất
Với:
Phơng trình có hai nghiệm phân biệt
Với:
0 < m + 2 < 4 2 < m < 2 Phơng trình có ba nghiệm phân biệt
Ví dụ 3: Cho hàm số:
điểm x = 3 và đồ thị (C) của nó tiếp xúc với đờng thẳng
y = 3x – tại giao điểm của (C) với trục tung
vừa tìm đợc của a, b, c
Giải
a Trớc tiên, ta có:
y' = x2 + 2ax + b; y" = 2x + 2a
Ta lần lợt sử dụng các điều kiện:
Đồ thị của hàm số đạt cực đại tại điểm x = 3 khi:
Đồ thị của hàm số tiếp xúc với đờng thẳng (d): y = 3x – tại giao điểm của (C) với trục tung (là điểm A(0; c)) ta đợc:
Vậy, với a = 1, b = 3 và thoả mãn điều kiện đầu bài
b Với kết quả câu a), hàm số có dạng (C): y = x3 + x2 + 3x
Trang 13Ta lần lợt có:
1 Hàm số xác định trên D =
2 Sự biến thiên của hàm số:
Giới hạn của hàm số tại vô cực:
Bảng biến thiên:
y' = x2 + 2x + 3, y' = 0 x2 + 2x + 3 = 0
y CT2 26/CĐ
3
Điểm uốn:
y'' = 2x + 2, y'' = 0 2x + 2 = 0 x = 1 Vì y" đổi dấu khi x qua điểm nên đồ thị hàm số có một điểm uốn là
5 Đồ thị của hàm số: Ta tìm thêm điểm trên đồ thị là
Bạn đọc tự vẽ đồ thị.
Bài toán 2: Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm đa thức bậc bốn
dạng trùng phơng
Ví dụ 4: Cho hàm số (C): y = x4 3x2 + 2
+ 2
nghiệm phân biệt
Giải
a Ta lần lợt có:
1 Hàm số xác định trên D =
2 Sự biến thiên của hàm số:
Giới hạn của hàm số tại vô cực:
Trang 14=
Bảng biến thiên:
y' = 4x36x, y' = 0 4x36x = 0
+ 0
+
1/4 CĐ2 1/4CT +
Điểm uốn:
y'' = 12x26, y'' = 0 12x26 = 0 x = Vì y" đổi dấu khi x qua các điểm nên đồ thị hàm
số có hai điểm uốn là và
3 Đồ thị của hàm số: Ta tìm thêm vài điểm trên đồ thị
b Đồ thị y = f(x) gồm:
Phần từ trục hoành trở lên của đồ thị y = f(x)
Đối xứng phần đồ thị phía dới trục hoành qua trục hoành
c Viết lại phơng trình dới dạng:
x4 3x2 + 2 = m + 1
Nhận xét rằng số nghiệm của phơng trình chính bằng số giao
điểm của đồ thị hàm số y = f(x) với đờng thẳng y = m + 1, do
đó để phơng trình có tám nghiệm phân biệt điều kiện là:
x O
y
y=f(
x)
1/
4
2
B A
y = m + 1
1/4
Trang 15
Ví dụ 5: Cho hàm số:
điểm cố định với mọi giá trị của m
nghiệm dơng
điểm uốn của nó
Giải
1 Giả sử M(x0; y0) là điểm cố định của họ (Cm), khi đó:
y0 = (m 1) + m, m (1 )m + + y0 = 0, m
Vậy, họ (Cm) luôn đi qua hai điểm cố định M1(1; 2) và M2(1; 2)
2 Với m = 1 hàm số có dạng (C): y = x4 + 2x2 1
a Ta lần lợt có:
1 Hàm số xác định trên D =
2 Sự biến thiên của hàm số:
Giới hạn của hàm số tại vô cực:
=
Bảng biến thiên:
y' = 4x3 + 4x, y' = 0 4x3 + 4x = 0 x = 0
x
+
y +
Điểm uốn:
y'' = 12x2 + 4 > 0, xD Đồ thị hàm số không có
điểm uốn
3 Đồ thị của hàm số: Lấy thêm các điểm A(1; 2) và B(1; 2)
Bạn đọc tự vẽ đồ thị.
Trang 163 Viết lại phơng trình dới dạng:
x4 + 2x2 1 = k 1
Nhận xét rằng số nghiệm của phơng trình chính bằng số giao
điểm của đồ thị hàm số với đờng thẳng y = k 1, do đó để
ph-ơng trình có đúng một nghiệm dph-ơng điều kiện là:
1 k > 0 k < 1
Vây, với k < 1 thoả mãn điều kiện đầu bài
Ví dụ 6: Cho hàm số (Cm): y = x4 2mx2 + 2m
uốn
Giải
1 Với m = hàm số có dạng (C): y = x4 x2 1
a Ta lần lợt có:
1 Hàm số xác định trên D =
2 Sự biến thiên của hàm số:
Giới hạn của hàm số tại vô cực:
=
Bảng biến thiên:
y' = 4x32x, y' = 0 4x32x = 0
+ 0
+
5/4 CĐ1 5/4CT +
Điểm uốn:
y'' = 12x22, y'' = 0 12x22 = 0 x = Vì y" đổi dấu khi x qua các điểm nên đồ thị hàm
Trang 174 Đồ thị của hàm số: Ta tìm thêm các A(1; 1), B(1; 1).
Bạn đọc tự vẽ đồ thị.
b Ta lần lợt có:
Phơng trình tiếp tuyến tại điểm uốn có dạng:
(d1): y =
Phơng trình tiếp tuyến tại điểm uốn có dạng:
(d2): y =
2 Miền xác định D =
Đạo hàm:
y' = 4x34mx
y' = 0 4x34mx = 0 4x(x2m) = 0
(1)
Để hàm số có ba cực trị điều kiện là:
Phơng trình (1) có ba nghiệm phân biệt m > 0
Vậy, với m > 0 thỏa mãn điều kiện đầu bài
C bài tập rèn luyện
hàm số bậc ba
Bài tập 1:
a Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số:
y = x3 3x2 + 1
b Tuỳ theo giá trị của m hãy biện luận số nghiệm của phơng trình:
x3 3x2 + m + 2 = 0
Bài tập 2: Cho hàm số:
(C): y = ax3 + 3x21
a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với a = 1
b Với giá trị nào của a thì đồ thị hàm số cắt Ox tại ba điểm phân biệt
Bài tập 3: Cho hàm số:
y = 2x3 + 3(m1)x2 + 6(m2)x1
a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với m = 3
b Xác định m để hàm số có cực đại và cực tiểu và lập phơng trình đờng thẳng (d) đi qua các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số
Bài tập 4: Cho hàm số
Trang 18(Cm): y = x33(m + 1)x2 + 2(m2 + 7m + 2)x2m(m + 2)
a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 0
b Tìm m để phơng trình y = 0 có ba nghiệm phân biệt 1
c Tìm m để (Cm) có cực đại, cực tiểu Viết phơng trình đ-ờng thẳng đi qua các điểm cực đại, cực tiểu
Bài tập 5: Cho hàm số:
y = x33x2 + m2x + m
a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 0
b Xác định m để điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số đối xứng nhau qua đờng thẳng x2y = 5
Bài tập 6: Cho hàm số:
y = x3 + mx2 4
a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 6
b Với mỗi giá trị của tham số m, tìm toạ độ của điểm cực đại
và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
Bài tập 7: Cho hàm số:
y = x3 + (m + 1)x2 + (m + 2)x3
a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 0
b Với mỗi giá trị của tham số m, tìm toạ độ của điểm cực đại
và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
Bài tập 8: Cho hàm số:
y = x3 + 3mx2 + 3(m21)x + m33m
a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1
b CMR với mọi m hàm số đã cho luôn có cực đại và cực tiểu,
đồng thời chứng minh rằng khi m thay đổi các điểm cực đại
và cực tiểu của đồ thị hàm số luôn chạy trên hai đờng thẳng
cố định
Bài tập 9: Cho hàm số:
y = x33(m1)x2 + (2m23m + 2)xm(m1)
a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 2
b Xác định m để hàm số có cực đại và cực tiểu và lập phơng trình đờng thẳng (d) đi qua các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số
c Xác định m để (d) vuông góc với đờng thẳng x + y + 2 = 0
Bài tập 10: Cho hàm số:
y = 3x3 + 3(m3)x2 + 113m
a Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số khi m = 4
b Xác định m để hàm số có cực đại và cực tiểu và lập phơng trình đờng thẳng (d) đi qua các điểm cực đại và cực tiểu của đồ thị hàm số