1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dự bị Đại học A1 - 2009

6 334 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dự bị Đại học A1 - 2009
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi tuyển sinh đại học, cao đẳng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 249 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh tự giải 2... Chứng minh rằng d1 và d2 cắt nhau... Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên chẳn gồm 4 chữ số khác nhau được thành lập từ các chữ số của E 2.. Tìm tọa độ các đỉnh của tam giá

Trang 1

Câu 1: (2 điểm)

Cho hàm số : y=x3 + 3mx2 + (m+ 1 )x+ 1 (1) , m là tham số thực

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = –1

2 Tìm các giá trị của m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số (1) tại điểm có hoành độ x = –1 đi qua điểm A(1 ; 2)

Bài giải :

1 Học sinh tự giải

2 y' = 3x2 + 6mx+ (m+ 1 )

m m

m

y'(−1)=3−6 + +1=4−5 ; y(−1)=−1+3mm−1+1=−1+2m

Tiếp tuyến của hàm số tại điểm có hoành độ bằng –1

3 3 ) 5 4 ( 2 1 ) 1 )(

5 4 ( ) 1 ( ) 1 )(

1 (

'

Tiếp tuyến này đi qua điểm A(1;2) nên

2 = 7 – 8m ⇔ m = 5/8

Vậy khi m = 5/8 thì YCBT được thỏa

Câu II: (2 điểm)

1 Giải phương trình : tanx=cotx+4cos22x

2 Giải phương trình

2

) 1 2 ( 2 3 1 2

2

=

− +

x

Bài giải :

1. tanx=cotx+4cos22x ; Điều kiện : ( )

2 0

2 sin x≠ ⇔xlπ lZ

Phương trình tương đương với

0 2 cos 4 2 sin

2 cos 2 0

2 cos 4 cos

sin

sin

x

x x

x

x x

x

0 ) 4 sin 1 ( 2 cos 2 0 2 cos 2 2 sin

1 2

cos

x x

+

=

+

=

=

=

2 8

2 4 1

4

sin

0 2

cos

π π

π π

k x

k x

x

x

Đối chiếu với điều kiện Ta có nghiệm của phương trình là : ( )

2 8

2

k x

k x

+

=

+

=

π π

π π

2

2

) 1 2 ( 2 3 1

2 + + − = x− 2

x

Điều kiện

2

3 2

1

Đặt f(x) = 2x+ 1 + 3 − 2x ;

2

) 1 2 ( ) (

2

x

g với ∈− 

2

3

; 2

1

x

x z

x

f

2 3

1 1

2

1 )

(

'

− +

2

1 0

) ( ' x = ⇔x=

2

1=

 −

2

3=

2

1=

f

1 2

)

(

' x = x

g ;

2

1 0

) ( ' x = ⇔x=

2

1=

 −

2

3=

2

1=

g





−

2

3

; 2

1

x ta có 2 ≤f(x) ≤ 2 2 ; 0≤g(x)≤2

Vậy phương trình có nghiệm

=

=

=

2 3 2

1 2

) ( ) (

x

x x

g x f

Câu III: (2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai đường thẳng

Trang 2

3 2

3 2

3 :

1 x− = y− =z

=

− +

= +

0 7 6 6

0 13 6 6

5 :

2

z y x

z y

x d

1 Chứng minh rằng d1 và d2 cắt nhau

2 Gọi I là giao điểm của d1 và d2 Tìm tọa độ các điểm A,B lần lượt thuộc d1 ; d2 sao cho tam giác IAB cân tại I và có diện tích bằng

42 41

Bài giải :

1 Tọa độ giao điểm của d1 và d2 ( nếu có )là nghiệm của hệ phương trình _

=

=

=

=−

+

= +

−=

=−

2 1

1

0 7

6

6

0 13 6

6

5

1

3 2

3

2

3

z y

x

z

y

x

z

y

x

z y

x

Vậy d1 cắt d2 tại giao điểm I(1;1;2)

d1 đi qua điểm M1(3;3;3) có VTCP u→1(2;2;1) ;

d2 là giao tuyến hai mặt phẳng có VTPT lần lượt là n→1(5;−6;−6) ; n→2(1;−6;6) nên có VTCP

) 24

; 36

; 72 (

; 2

1

n

n

u Chọn VTCP là u→'2 =(6;3;2)

Gọi ϕ là góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 Ta có :

21

41 cos

1 sin 21

20

|

|

|

|

| '

|

2 1

2

ϕ ϕ

ϕ

u

u

u

u

Giả sử IA = IB = a > 0 diện tích của tam giác IAB là

1 42

41 42

41 sin

2

Vậy A nằm trên mặt cầu (S) tâm I bán kính bằng 1

(S) : (x− 1 ) 2 + (y− 1 ) 2 + (z− 2 ) 2 = 1

A= d1∩ (S) nên tọa độ A là nghiệm của hệ phương trình

=

− +

+

+

=

+

=

+

=

1 ) 2 ( )1 (

)1

(

3

2

3

2

3

2 2

x

t

z

t

y

t

x

==

=⇒

−=

==

=⇒

−=

=+

++

++

+=

+=

+=

3

5

; 3

1

; 3

1 3 4

3

7

; 3

5

; 3

5 3 2

1) 1(

)2 2(

)2 2(

3 23 23

2 2

z y x t

t t t

t z

t y

t x

B= d2∩ (S) nên tọa độ B là nghiệm của hệ phương trình

x 1 6t

y 1 3t

z 2 2t

(x 1) (y 1) (z 2) 1

= +

 = +

 = +

(6t) (3t) (2t) 1

= +

Vậy có 4 cặp điểm A,B cần tìm là

Trang 3

7 7 7 3

3

7

16

; 7

10

; 7

13 (

; ) 3

5

; 3

1

;

3

1

7

12

; 7

4

; 7

1 (

; ) 3

5

; 3

1

; 3

1

A

Câu IV: (2 điểm)

1 Tính tích phân : = ∫ +

3

2 /

xdx I

2 Giải phương trình : esin x 4 =tanx

Bài giải :

1. Đặt t 3 x t3 x x t3 dx t2dt

2

3 2

2 2

2 2

=

Khi x=1/2 ⇒t=3 3 ; x= 3 ⇒t= 2 Ta có :

=

=

=

=

2

3 3

3 3

3 2

3 3

2 5 4

2

3 3

2 3

9 10

3 5

9 9 4

3 9 20

9 3 5

24 4

3 20

3 2

3 4

3 2

3 2

) 2 (

t t dt

t t dt

t t

t

I

2 Hàm số có chu kỳ là 2π và vì tanx > 0 nên ta chỉ xét nghiệm của phương trình trên các khoảng )

2

; 0

2

3

; (π π

Phương trình đã cho tương đương với :

x x

x x

x x

x x x

x ln|sin | ln|cos | 2ln|sin | sin 2ln|cos | cos

2

cos sin

) ln(tan 4

Đặt f(t) = 2 ln |t| −t Ta có f(sinx)=f (cosx)

t

t t

t

f = − = 2−

1 2 )

(

' Với t = sinx hoặc t = cosx thì t∈ (–1;1)\{0}

Với t ∈(–1 ; 0) f(t) là hàm số nghịch biến nên f(sinx) = f(cosx) ⇔ sinx = cosx < 0 ⇔ 5

x 4

π

=

Với t ∈(0 ; 1) f(t) là hàm số đồng biến nên f(sinx) = f(cosx) ⇔ sinx = cosx > 0 ⇔

4

π

=

x

Tóm lại phương trình đã cho có tập nghiêm ( )

PHẦN RIÊNG :

Câu Va :(2 điểm)

1 Cho tập hơp E ={0;1;2;3;4;5;7} Hỏi có bao nhiêu số tự nhiên chẳn gồm 4 chữ số khác nhau được thành lập từ các chữ số của E

2 Tromg mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC với đường cao kẻ từ đỉnh B và đường phân giác trong của góc

A lần lượt có phương trình là : 3x + 4y + 10 = 0 và x – y + 1 = 0 , điểm M(0 ; 2) thuộc đường thẳng AB đồng thời cách C một khoảng bằng 2 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

Bài giải :

1 Gọi số cần lập là N =abcd ta xét các trường hợp xảy ra :

Trường hợp 1: d = 0 : có 1 cách chọn d

Ba số abc còn lại được lập từ 3 trong 6 số cần lại , số cách chọn là số chỉnh hợp chập 3 của 6 phần tử : 3

6

A cách

N1 = 3

6

A = 120 cách

Trường hợp 2: d ≠ 0 : có 2 cách chọn d

a ≠ 0 : có 5 cách chọn

Hai số bc còn lại được lập từ 2 trong 5 số cần lại , số cách chọn là số

chỉnh hợp chập 2 của 5 phần tử : 2

5

A cách

N2 = 2.5 2

5

A = 200 cách

Vậy các số được chọn thỏa yêu cầu bài toán là 120 + 200 = 320 số

2

Cho d1 : 3x + 4y +10 = 0 ; d2 : x – y + 1 = 0

Gọi ∆ là đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với d2 , ∆ cắt d2 tại I

và cắt Ac tại N ∆ :x+y− 2 = 0

I = ∆∩ d2 Tọa độ I là nghiệm của hệ phương trình :

Trang 4

Tam giác AMN có d2 vừa là đường cao , vừa là phân giác nên là tam giác cân tại ⇒ I là trung điểm của MN

⇒ N (1 ; 1)

AC là đường thẳng đi qua điểm N(1;1) và vuông góc với d1 nên AC: 4(x –1) – 3(y –1) = 0

AC: 4x – 3y –1 = 0

A = AC ∩ d2 Tọa độ A là nghiệm của hệ phương trình :

)5;4(

5

4 01

013

4

A y

x yx

yx

AB là đường thẳng đi qua điểm M(0;2) nhận MA−→= ( 4 ; 3 ) làm vec tơ chỉ phương

3

2

4x= y− ⇔ xy+ =

B = AB ∩ d1 Tọa độ B là nghiệm của hệ phương trình

) 4

1

;3(

4

1

3

010

43

084

3

B

y

x

yx

yx

C cách M một khoảng bằng 2 nên C thuộc đường tròn (S) có tâm M bán kính bằng 2

(S): x2 + (y− 2 ) 2 = 2

C = AC ∩ (S) tọa độ C là nghiệm hệ phương trình :

25

33 25 31

11 0315625 3

14

2)

3

74

(

3

14

2)2(

0134

2

22

yx xx

x

y

x

x

x

y

yx

yx

⇒ C(1;1) hoặc C ( )

25

33

; 25 31

Vì d2 là phân giác trong của góc A nên B và C nằm khác phía bờ là d2

)

2

3

;

2

1

(

2

3

2

1

01

02

I

y

x

yx

yx

=

=

=+−

=−+

Trang 5

Cả hai điểm C trên đều thỏa mãn

4

1

; 3 (

; )

5

;

4

25

33

; 25

31 (

C

Câu Vb:(2 điểm)

1 Giải phương trình : 0

1

3 2 log

2

+

+

x x

2 Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại đỉnh B, BA = BC = 2a , hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên mặt phẳng đáy (ABC) là trung điểm E của AB và SE = 2a Gọi I,J lần lượt là trung điểm cuae EC, SC M là điểm di động trên tia đối của tia BA sao cho ECM∧ =α(α<900) và H là hình chiếu vuông góc của S trên MC Tính thể tích của khối tứ diện EHIJ theo a ; α và tìm α để thể tích đó lớn nhất

Bài giải :

1

3 2 log 0 0 1

3 2 log

2

+

+

<

+

+

x

x x

x

2

1

1

2

0 1 1

0 1 2

2

1

32

1

1

32

1

1

32

log

0

1

32

log

2

2

x

x

x

x

x

x x

x

x

x

x

x

x

x

x

Vậy bất phương trình có tập ngiệm là (–∞ ; –2)

2 Ta có SE ⊥ (ABC) ⇒ SE ⊥ CM mà SH ⊥ CM nên

CM ⊥ (SEH) ⇒ CM ⊥ EH ; 2 2

EC = EB + BC = a 5

EH EC.sin = α = a 5.sin α

CH EC.cos = α = a 5.cos α

Diện tích tam giác EHC

2 2

EHC

Ị là đường trung bình của tam giác CSE nên

IJ // SE ⇒ IJ ⊥ (ABC) và IJ = SE=a

2 1

HI là trung tuyến của tam giác HEC nên diện tích tam giác HEC

2

Thể tích khối tứ diện EHIJ

E S

H

M

I

J

C

B A

Trang 6

3

5

a sin 2 (dvtt)

24

α

=

n

Vmax khi α = 450

Ngày đăng: 21/08/2013, 20:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại đỉnh B, B A= BC = 2a , hình chiếu vuông góc của đỉn hS trên mặt phẳng đáy (ABC) là trung điểm E của AB và SE = 2a  - Dự bị Đại học A1 - 2009
2. Cho hình chóp SABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại đỉnh B, B A= BC = 2a , hình chiếu vuông góc của đỉn hS trên mặt phẳng đáy (ABC) là trung điểm E của AB và SE = 2a (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w