1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dự bị Đại học D1- 2009

5 380 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng dẫn giải đề dự bị 1 khối D
Trường học Không có thông tin
Chuyên ngành Toán học
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2008
Thành phố Không có thông tin
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 216 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 1.. Tính diện tích của tam giác tạo bởi các trục tọa độ và tiếp tuyến với đồ thị hàm số 1 tại điểm M–2 ;5.. Viết phương trình mặt cầu có tâm th

Trang 1

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ DỰ BỊ 1 KHỐI D – 2008

Câu I : (2 điểm)

Cho hàm số

1

1 3

x

x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1)

2 Tính diện tích của tam giác tạo bởi các trục tọa độ và tiếp tuyến với đồ thị hàm số (1) tại điểm M(–2 ;5)

Câu II: (2 điểm)

1 Giải phương trình : 4 (sin 4x cos 4x)  cos 4x sin 2x 0

2 Giải bất phương trình : (x 1 )(x 3 )  x2  2x 3  2  (x 1 ) 2

Câu III: (2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (): 2x – y + 2z +1 = 0 và đường thẳng

2 2

1 1

1 :

x d

1 Tìm tọa độ giao điểm của d với () Tính sin của góc giữa d và ().

2 Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc d tiếp xúc với hai mặt phẳng () và (Oxy)

Câu IV: (2 điểm)

1 Tính tích phân : 

1

4

x

x e

x

2 Cho các số thực x,y thỏa mãn

3 ,

0 x y Chứng minh rằng

) cos(

1 cos cosxy  xy

Câu Va: (2 điểm)

1.Chứng minh rằng với n là số nguyên dương

n 0 n 1 1 n 1 n 1

n.2 C  (n 1).2 C    2C    2n.3 

2.Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn (C): (x – 4) 2 + y 2 = 4 và điểm E(4 ; 1) Tìm tọa độ điểm M trên trục tung sao cho từ M kẻ được 2 tiếp tuyến MA , MB của đường tròn (C) với A, B là các tiếp điểm sao cho đường thẳng AB qua điểm E

Câu Vb (2 điểm)

1.Giải bất phương trình : 22 2 4 2 16.22 2 1 2 0

x

2.Cho tứ diện ABCD và các điểm M,N,P làn lượt thuộc các cạnh BC,BD,AC sao cho BC = 4BM , AC = 3AP , BD = 2BN Mặt phẳng (MNP) cắt AD tại Q Tính tỉ số

AD

AQ

và tỉ số thể tích hai phần của khối tứ diện ABCD được phân chia bởi mặt phẳng (MNP)

Bài giải : Câu I:

1 Học sinh tự giải

( 1)

y

x

 ; '( 2) 2y   Tiếp tuyến tại M là : y2(x2) 5 2  x9

A =  Ox  Tọa độ A là nghiệm hệ phương trình

( ;0)

y x x

B =  Oy  Tọa độ B là nghiệm hệ phương trình

Trang 2

0 0

B OB

y x y

Diện tích tam giác OAB : 1 81 ( )

SOA OBdvdt

Câu II:

1 4 (sin 4x cos 4x)  cos 4x sin 2x 0

4(1 2sin os ) 1 2sin 2x c x x sin 2x 0

5 2sin 2x 2sin 2x sin 2x 0

2

2

x x x xkk Z

2 (x 1 )(x 3 )  x2  2x 3  2  (x 1 ) 2 (*)

Điều kiện : –1 <x < 3

(*)  (x2 2x 3)  x22x  3 ( x22x3) 2

Đặt t  x22x 3 0 Ta có :

1

t

t t t t t t t

2 2 3 1 2 2 2 0 1 3 1 3

Câu III :

1 Tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mp( ) là nghiệm hệ phương trình :

3

2

x y z

x y z x y z z

d có VTCP u  (1; 2; 2) ; () có VTPT n  (2; 1;2) Gọi  là góc giữa d và ()

| | 4

sin

9

| | | |

u n

u n

 

2 Tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mp(Oxy ) là nghiệm hệ phương trình :

1

x

x y z

y B

Mặt cầu có tâm I thuộc d tiếp xúc với () và (Oxy)  Tâm I là trung điểm AB Tâm 5 3 1

; ;

I  

( ;( x ))

2

d I O y 

Phương trình mặt cầu cần tìm

( ) :

S x  y  z  

Câu IV:

1

1 2

I x e dx xe dx I I

Trang 3

2

1

0

x

I x e dx Đặt 2 1 2

2

x x

du dx

u x

v e

dv e dx

 

1

0

Ix e  e dxeeee   e

0

1

2 4

xdx

x

2

1 2

3

I  I Ie   .

xy   c xy c

x y x y x y

Với txy ;t[0; / 3] Xét hàm số f t( ) 1 cos  t2 2 cost

'( ) 2 sin 2sin 2(sin sin ) ; '(1) 0

f t  t ttt tt f

t[0 ; 1) thì t t 2  sintsint2 tsint2  f t'( ) 0

t (1 ; /3] thì t t 2  sintsint2 tsint2  f t'( ) 0

2

ff   cf  c  

3

f t   t    xyc xy (2)

Từ (1) và (2) Ta có cosx cosy 1  cos(xy) (đpcm)

Câu Va :

1 Ta có công thức khai triển

x C x C xC xC xC x C

Đạo hàm hai vế của (1) Ta được

n xnx Cn x Cn x CC

Nhân 2 vế của (2) cho x rồi thay x = 2 vào Ta được

n.2 C  (n 1).2 C    (n 2)2   C  2C    2n.3  (đpcm)

2 Đường tròn (C) có tâm I(4 ; 0) bán kính R = 2

Gọi M(0 ,m ) thuộc trục tung IMm216R Vậy qua M có 2 tiếp tuyến đến (C)

Giả sử  là tiếp tuyến qua M đến ( C) và T(x0 ; y0) là tiếp điểm

MTx ym ITxy

0 0 0 0

2 2

0 0 0 0

MT IT x x y y m

x y x my

 

Mặt khác T thuộc ( C ) nên : x02y02 8x012 0 (2)

Từ (1) và (2) Ta có 4x0 my012 0 (*)

Tọa độ các tiếp điểm A,B đều thỏa (*) nên đường thẳng AB: 4x – my – 12 = 0

Trang 4

E thuộc AB nên : 16 –m – 12 = 0  m = 4

Vậy M(0 ; 4 ) là điểm thỏa YCBT

Câu Vb:

2 1

4

2

x x

 

Đặt t 2x2  2x 1 0

  Bất phương trình tương đương với :

4

t

t

Vậy 0 2x2  2x 1 2 x2 2x 1 1 x2 2x 2 0 1 3 x 1 3

2

Trong (BCD) : MN  CD = I  IP = (MNP)  (ACD)

Trong (ACD) : IP  AD = Q  Q = AD  (MNP)

Kẻ DH // BC (H  IM) ; Kẻ DK // AC (K  IP)

3

ID DH BM

IC CM CM

1 3

IK DK ID

IPCPIC

DK DK

AP AP

APQ đồng dạng  DKQ

AQ AP AQ

DQ DK AD

Ta có :

BMN

BCD

S BM BN

SBC BD   ;

1 2

BCN NCD

BCD BCD

S S

SS

3 8

MNC BCD

S S

1

(1) ; 8

;

ABMN

ABCD

V

V

1 3 1

1

(2) 10

ANPQ

ANCD

ANPQ

ABCD

V AP AQ

V AC AD

V

V

(3)

V AP V

VAC   V

Cộng (1) , (2) và (3) Ta có :

K

H

I

Q P

N M

D

C B

A

Trang 5

1 1 1 7

ABMN ANPQ AMNP

ABCD

V V V

V

V   V   V

Vậy mặt phẳng (MNP) chia khối chóp thành hai phần với tỉ lệ thể tích 7

13

Ngày đăng: 21/08/2013, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w