1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

các bài toán lượng giác

5 1,7K 13
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các bài toán lượng giác
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

xác định m để phương trình đã cho có đúng một họ nghiệm?. Xác định m để phương trình đã cho có nghiệm.c. Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có nghiệm.. Chứng minh rằng với mọi

Trang 1

Bài 1) Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x:

A = 5 – cos4x + cos2x – sin2x + sin4x

Bài 2) Biết x là góc nhọn và tanx – cotx = m

Tính giá trị của biểu thức A = tanx + cotx theo m

Bài 3) Biết sinx + cosx = 1.2 hãy tính giá trị của biểu thức

A = sin4x + cos4x

Bài 4) chứng minh rằng nếu cos2a ≠ 0 thì tan2a + 1/cos2a = (1 – 2sin2a)/(1 – sin2a)

Bài 5) cho phương trình (2sinx – 1)(2cos2x + 2sinx + m) = 3 – 4cos2x

a Giải phương trình khi m = 1

b Tìm m để m có đúng hai nghiệm trong khoảng (0; ∏)

Bài 6) cho phương trình 3sin4x – 2(m + 2)sin2xcos2x + (1 – m2)cos4x = 0

a giải phương trình đã cho với m = 0

b với giá trị nào của m, phương trình đã cho có nhiều họ nghiệm thuộc khoảng (-∏/2; ∏/2) nhất

Bài 7) Cho phương trình (m + 2)sinx + cos2x – 1 – m = 0

a) Giải phương trình trên khi m = 1

*b) Xác định m để phương trình đã cho có nghiệm? có đúng một họ nghiệm? có nhiều hơn một họ nghiệm?

Bài 8) Cho phương trình

a Giải phương trình trên khi m = 3

b xác định m để phương trình đã cho có đúng một họ nghiệm?

c xác định m để phương trình để m có đúng một nghiệm thuộc khoảng (0; ∏)?

Bài 9) Cho phương trình (m + 1)sinx + cos2x – m = 0

a Giải phương trình trên khi m = 2

b Xác định m để phương trình đã cho có nghiệm

Bài 10) Cho phương trình cos2x + (m - 2)sinx – (m + 1) = 0

a Giải phương trình khi m = 1

b Xác định m để phương trình có nghiệm?

Bài 11) Cho phương trình m(1 + tan2x)sinx – tan2x + 1 = 0

a Giải phương trình với m = 1

Chỉ ra những khoảng nghiệm nào thoả mãn điều kiện tanx < 0?

b Xác định m để phương trình có nghiệm

Bài 12) Cho phương trình sin4x + cos4x = m

a Giải phương trình khi m = 1

b Tìm m để phương trình trên vô nghiệm? có nghiệm?

Bài 13) Giải phương trình sin4U + cos4U = 5/8, với U = 2x/3

Bài 14) Giải phương trình cos2x + tan2x + 2cosx + 1 = 0

Bài 15) Giải phương trình cos4x = 2sin22x

Bài 16) Cho phương trình cos2x – sinxcosx – 2sin2x – m = 0

a Giải phương trình khi m = 1

Trang 2

b Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm

Bài 17) Giải phương trình (1 – cos2x)/2sinx = sin2x/(1 + cos2x)

Bài 18) Giải phương trình sin3x + cos3x = 1 – (1/2)sin2x

Bài 19) Giải phương trình sin3x + sinxcosx + cos3x = 1

Bài 20) Cho phương trình sinx + cosx = m + sin2x

a Giải phương trình khi m = 1

b Với giá trị nào của m thì phương trình đã cho có nghiệm

Bài 21) Cho phương trình mtan2x = (1 + cosx)/(1 - sinx)

a Giải phương trình khi m = 1

b Xác định m để phương trình đã cho có đúng một họ nghiệm?

Bài 22) Giải phương trình sin2x = 2cosx + 2√3 cos2x

Bài 23) Chứng minh rằng √3 sin5x + cos5x – 2 ≤ 0

Bài 24) Cho phương trình sinx – mcosx = 1

a Giải phương trình trên khi m = √3

b tìm m để phương trình vô nghiệm

Bài 25) Chứng minh rằng |sinx + cosx + sinxcosx| ≤√2 + 1/2

Bài 26) Cho phương trình 1/sinx + 1/cosx = m

a Giải phương trình với m = 0

b Chứng minh rằng với mọi m, phương trình trên luôn luôn có nghiệm

Bài 27) Cho phương trình sinx + cosx = m sin2x.

a Giải phương trình khi m = 1

b Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, phương trình luôn luôn có nghiệm

Bài 28) Giải phương trình tanx - 2√2 sinx = 1

Bài 29) Chứng minh nếu A, B, C là 3 góc của một tam giác thì

Cot(A/2) + cot(B/2) + cot(C/2) = Cot(A/2) cot(B/2) cot(C/2)

Bài 30) Chứng minh rằng cos(2∏/7) + cos(4∏/7) + cos(6∏/7) = - 1/2

Bài 31) Tìm giá trị của tham số a sao cho bất phương trình (3a - 1)sinx – 2a < 0 nghiệm đúng với

mọi x thuộc [0; ∏/2]

Bài 32) Giải phương trình 2tan3x – 3tan2x = tan22x tan3x

Bài 33) Giải và biện luận theo m phương trình

(m - 1)sin2x – 2(m + 1)cosx + 2m – 1 = 0

Bài 34) Giải phương trình 2cos2x – sin2x = 2(sinx + cosx)

Bài 35) Giải phương trình

cos4x + 3sin4x – 2sin2x = 0

Trang 3

Bài 7) Cho phương trình (m + 2)sinx + cos2x – 1 – m = 0 (1)

*b) Xác định m để phương trình đã cho có nghiệm? có đúng một họ nghiệm? có nhiều hơn một họ nghiệm?

Giải

Ta có: (1)  (m + 2)sinx + 1 – 2sin2x -1 – m = 0

 – 2sin2x + (m + 2)sinx – m = 0 Đặt t = sinx, đk |t| ≤ 1, phương trình trở thành -2t2 – (m + 2) – m = 0

Phương trình có tổng các hệ số bằng 0 (a + b + c = (-2) + (m + 2) + (-m) = 0) nên phương trình có nghiệm t1 = 1, t2 = c/a = -m/(-2) = m/2

+ Vì sinx = t1 = 1

Ta có sinx = 1

 sinx = sin(∏/2)

 x = ∏/2 + 2k∏, k∈ Z nên phương trình luôn có nghiệm với mọi m + Để phương trình có đúng một họ nghiệm thì t1 = t2 hoặc t2 không thỏa mãn điều kiện (loại t2)

Vậy t2 = t1 = 1  m/2 = 1  m = 2 (1);

|t2| >1  |m/2| > 1  m/2 < -1 hoặc m/2 > 1  m < -2 hoặc m > 2 (2) Kết hợp (1) và (2) ta có:

Bài 13) Giải phương trình sin4U + cos4U = 5/8 (1), với U = 2x/3

Giải

Ta có: sin4U + cos4U =sin4U + 2sin2Ucos2U + cos4U - 2sin2Ucos2U

=(sin2U + cos2U)2 - 2sin2Ucos2U = 1 - 2sin2Ucos2U (vì sin2α + cos2α = 1)

Vậy (1)  1 - 2sin2Ucos2U = 5/8

 - 2sin2Ucos2U = 5/8 – 1

 - 2sin2Ucos2U = - 3/8

 - (1/2)sin22U = -3/8

 sin22U = 3/4

 sin2U = √3 /2 hoặc sin2U = -√3 /2

* sin2U = √3 /2  sin2U = sin(∏/3)

 2U = ∏/3 + k2∏hoặc 2U = ∏ - ∏/3 + k2∏

 U = ∏/6 + k∏hoặc U = ∏/3 + k∏

+ Với U = ∏/6 + k∏  2x/3 = ∏/6 + k∏  x = ∏/4 + k3∏/2

+ Với U = ∏/3 + k∏  2x/3 = ∏/3 + k∏ x = ∏/2 + k3∏/2

* sin2U = - √3 /2  sin2U = sin(- ∏/3)

 2U = - ∏/3 + k2∏hoặc 2U = ∏ + ∏/3 + k2∏

 U = - ∏/6 + k∏hoặc U = 4∏/3 + k∏

+ Với U = - ∏/6 + k∏  2x/3 = - ∏/6 + k∏  x = - ∏/4 + k3∏/2

+ Với U = 4∏/3 + k∏  2x/3 = 4∏/3 + k∏ x = 2∏ + k3∏/2

m < -2 hoặc m ≥ 2

Trang 4

Bài 19) Giải phương trình sin3x + sinxcosx + cos3x = 1 (3)

Giải

(3)  sin3x + cos3x = 1 – sinxcosx

 (sinx + cosx)(sin2x – sinxcosx + cos2x) = 1 – sinxcosx (hằng đẳng thức: a3 + b3 = (a+b)(a2 -ab+b2))

 (sinx + cosx)(1 - sinxcosx) = 1 – sinxcosx (vì sin2x + cos2x = 1)

 (sinx + cosx)(1 - sinxcosx) – (1 – sinxcosx ) = 0

 (1 – sinxcosx)(sinx + cosx - 1) = 0

 1 – sinxcosx = 0 hoặc sinx + cosx – 1 = 0

* 1 – sinxcosx = 0  sinxcosx = 1  (1/2)sin2x = 1  sin2x = 2 (vì sin2x = 2sinxcosx)

Phương trình này vô nghiệm vì -1 ≤ sin2x ≤ 1

* sinx + cosx - 1 = 0 sinx + cosx = 1  sin(x + ∏/4) = √2 /2  sin(x + ∏/4) = sin(∏/4)

 x + ∏/4 = ∏/4 + k2∏ hoặc x + ∏/4 = ∏ - ∏/4 + k2∏

 x = k2∏ hoặc x = ∏/2 + k2∏

Vậy phương trình (3) có nghiệm là: x = k2∏ hoặc x = ∏/2 + k2∏ , k ∈ Z

Bài 23) Chứng minh rằng √3 sin5x + cos5x – 2 ≤ 0

Giải:

Ta có: √3 sin5x + cos5x – 2 ≤ 0

 √3 sin5x + cos5x ≤ 2

 (√3/2)sin5x + (1/2)cos5x ≤ 2/2

 cos(∏/6)sin5x + sin(∏/6)cos5x ≤ 1

 sin(5x + ∏/6) ≤ 1 (áp dụng công thức cộng sin(a + b) = sinacosb + sinbcosa)

Bất đẳng thức cuối cùng đúng nên bất đẳng thức đã cho ban đầu đúng

Bài 24) Cho phương trình sinx – mcosx = 1

a Giải phương trình trên khi m = √3

b tìm m để phương trình vô nghiệm

Giải

Ta có: sinx – mcosx = √(1 + m2)[(1/√(1 + m2))sinx – (m/√(1 + m2))cosx] = √(1 + m2)(sinαsinx - cosαcosx) = √(1 + m2)cos(x + α)

Với sinα = 1/√(1 + m2); cosα = m/√(1 + m2);

a Với m = √3 ta có: 1/√(1 + m2) = 1/2 nên sinα = 1/2  sinα = sin(∏/6)  α = ∏/6

Phương trình trở thành:

2cos(x + ∏/6) = 1

 cos(x + ∏/6) = 1/2 = cos(∏/3)

 x + ∏/6 = ∏/3 + k2∏ hoặc x + ∏/6 = - ∏/3 + k2∏

 x = ∏/6 + k2∏ hoặc x = - ∏/2 + k2∏

b phương trình trở thành

√(1 + m2)cos(x + α) = 1  cos(x + α) = 1/√(1 + m2)

Phương trình vô nghiệm khi 1/√(1 + m2) >1  √(1 + m2) < 1  1 + m2 <1  m2 < 0

(không xảy ra) Vậy không có giá trị nào của m làm cho phương trình đã cho vô nghiệm

Trang 5

Bài 30) Chứng minh rằng cos(2∏/7) + cos(4∏/7) + cos(6∏/7) = - 1/2

Giải:

Ứng dụng công thức biến đổi tích thành tổng là để tính các biểu thức mà các cung của các giá trị lượng giác liên tục như:

2∏/7; 4∏/7; 6∏/7

∏/9; 2∏/9; 3∏/9; 5∏/9

Nhân 2 vế của đẳng thức trên với 2sin(∏/7) ta có

2sin(∏/7) cos(2∏/7) + 2sin(∏/7) cos(4∏/7) + 2sin(∏/7) cos(6∏/7) = - (1/2) 2sin(∏/7)

2sin(∏/7) cos(2∏/7) + 2sin(∏/7) cos(4∏/7) + 2sin(∏/7) cos(6∏/7) = - sin(∏/7) (1)

Ta có: + 2sin(∏/7) cos(2∏/7) = 2 (1/2)(sin(∏/7+2∏/7) + sin(∏/7- 2∏/7))

= sin(3∏/7) + sin(-∏/7) = sin(3∏/7) - sin(∏/7) (vì sin(-x) = -sinx)

Tương tự + 2sin(∏/7) cos(4∏/7) = sin(5∏/7) - sin(3∏/7)

+ 2sin(∏/7) cos(6∏/7) = sin(7∏/7) - sin(5∏/7) Vậy (1)  sin(3∏/7) - sin(∏/7) + sin(5∏/7) - sin(3∏/7) + sin(7∏/7) - sin(5∏/7) = - sin(∏/7)

 - sin(∏/7) + sin(7∏/7) = -sin(∏/7)

 - sin(∏/7) + sin∏ = -sin(∏/7)

 - sin(∏/7) = -sin(∏/7) (vì sin∏ = 0)

Đẳng thức cuối cùng đúng nên đẳng thức đã cho ban đầu cũng đúng

Ngày đăng: 21/08/2013, 16:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w