1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Vẻ đẹp lời giải hình học qua các bài toán lượng giác

9 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 612,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong chương trình toán THPT, để chứng minh một số hệ thức lượng giác, ta thường sử dụng các biến đổi lượng giác.. Câu hỏi đặt ra, ngoài các cách biến đổi lượng giác thì ta có cách tiếp

Trang 1

Trong chương trình toán THPT, để chứng minh một số hệ thức lượng giác, ta thường

sử dụng các biến đổi lượng giác Câu hỏi đặt ra, ngoài các cách biến đổi lượng giác thì ta có cách tiếp cận nào khác để giải quyết vấn đề không? Để trả lời câu hỏi này, bài viết sau đây mời bạn đọc cùng đến với hướng tiếp cận hình học cho chứng minh một số hệ thức lượng giác

I CÁC ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁC

Bài 1 Chứng minh rằng với x y+  , ta có 

sin x+y =sin cosx y+cos sin x y

Chứng minh 1 Gọi z là góc thỏa mãn x y z+ + = Ta có  x y z, , là ba góc của một

tam giác Không mất tổng quát, giả sử tam giác đó nội tiếp đường tròn bán kính

1

2

r =

Ta có sin :1

2 2

c

z= = , tương tự sin x a c = , sin y=b

Từ công thức c=acosy+bcosx, ta có

sin sin cos cos sin

sin sin cos cos sin

Chứng minh 2

Vẽ tam giác ABC với H là chân đường

cao hạ từ đỉnh A lên cạnh BC Đặt

;

AB=a AC=b AH=h

Ta có SABC =SABH +SACH

sin x y sin cosx y cos sin x y

Trao đổi kinh nghiệm dạy học theo định

hướng tiếp cận năng lực người học

Vẻ đẹp lời giải hình học qua các bài toán lượng giác

Ths HOÀNG MINH QUÂN

GV Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội

Trang 2

Vẽ tam giác ABC với D là chân đường cao hạ từ đỉnh A,E là chân đường cao hạ từ đỉnh C,

BACx ABCy Khi đó ACDxy

hay sinxycos sinx ysin cos x y

Bài 2 Chứng minh rằng với ; 0;

2

x y   

  

  và xy ta có

sin xy sin cosx ycos sin x y

Chứng minh 1 Dựng tam giác ABC vuông tại A , gọi D là điểm thuộc cạnh AC sao cho

Đặt BCa BD; b Ta có ABbcosyacos ;x ADasinxbsiny

BCD ABC ABD

.sin cos sin cos sin

sin x y cos siny x cos sin x y

Trang 3

Vẽ tam giác ABC vuông tại A , độ dài BC 1 Trên cạnh AC lấy điểm D ,

đặt ABCx ABD;  yDBC x y. Gọi E là hình chiếu của D lên cạnh BC Đặt

;

BDh DEd

cos cos

Trong tam giác vuông EBD có dhsinxy

Mặt khác, CDCA AD sinx h sin y Do đó trong tam giác vuông EDC , ta có

sinC d d CD.sinC CD.cosx

CD

    sinx h sinycos x

Vậy ta có dhsinxy  sinx h sinycosx

sin x y cos siny x cos sin x y

Bài 3 Chứng minh rằng với ; 0;

2

x y   

  

 , ta có

cos xy cos cosx ysin sin x y (3)

Chứng minh 1 Dựng tam giác ABC có đường cao AH, đặtABa AC; b và góc

ABC x HAC y BACx yx y

Trang 4

Ta có 1  1 1

ABC HAB HAC

S S S  AB AC BACHA HBHA HC

sin cos cos sin sin

2

ab  x ya x b y a x b y

cos x y cos cosx y sin sin x y

Chứng minh 2

Vẽ tam giác ABC vuông tại A , trên cạnh AC lấy điểm D , đặt  ABCx CBD; yDBA x y.

Gọi E là hình chiếu của D lên cạnh BC Đặt CD1;BDh AB; d

Trong tam giác BDE vuông, ta có cos y EB BE hcosy

BD

Trong tam giác CDE vuông, ta có

sinC ED DE CD.sinC CD.cosx cosx

CD

Trong tam giác ABD vuông, ta có cosx yd d hcosx y

h

Bài 4 Chứng minh công thức nhân đôi

sin 2 2 sincos ; 2

cos 2 2 cos 1

Chứng minh

Trang 5

Trên đường tròn lượng giác với điểm A1; 0 ; B1; 0 và điểm C sao cho  BAC Gọi H

chân đường cao hạ từ đỉnh C đến cạnh AB Ta có

.sin 2 sin 2 ; cos 2 cos 2

CHOC    OHOC   

Khi đó Ccos 2 ;sin 2 ACH ∽  ABC nên ta có

sin 2 2sin

sin 2 2sin cos

  

Mặt khác, từ  ACH ∽  ABC nên ta cũng có

2

1 cos 2 2 cos

cos 2 2 cos 1

Bài 5 Chứng minh công thức nhân ba

sin 3x3sinx4 sin x ; b) 3

cos 3x4 cos x3cosx

Chứng minh1

Vẽ ABC cân với ABAC1,BCa BAC, 2x

Lấy điểm D trên cạnh AC sao cho BDBCa Gọi E là hình chiếu của D lên AB , G là hình

chiếu của B lên AC và F là trung điểm cạnh BC

Ta có DEacos 3 ,x BEasin 3xAE 1 asin 3x

Trong tam giác vuông ADE, có sin 2 sin

2

BF a

AB

Trang 6

Mặt khác, ta có sin

x

Từ (1) và (2), ta có

2

a

3 3

3

1 1 2 sin 3

3 2 sin 3 0

3 2 sin 3 0 8sin 6 sin 2 sin 3 0 sin 3 3sin 4 sin

    

Chứng minh2

Dựng hình chữ nhật ABCD với các điều kiện như hình vẽ

sin 3x2 sin cos 2x xsinx2 sinx 1 2 sin x sinx3sinx4 sin x

cos 3x2 cos cos 2xcosx2 cosx 2 cos x1 cosx4 cos x3cos x

Bài 6 Không sử dụng lượng giác, hãy chứng minh o 5 1

sin18

4

Trang 7

Dựng tam giác cân ABC , với  BAC 36o, đặt AB1,BCx.

Ta có tam giác ABC đồng dạng tam giác BCD nên

2

1 0

 

Ta có

4 5 1 2 5 1 4

DH BD

Bài 7 Với góc nhọn Chứng minh rằng 1 1 1 4

sin cos sincos 

Chứng minh

Vẽ tam giác ABC vuông ở C , có  ABC,CD1với D là hình chiếu của C lên cạnh AB

sin cos

   

sin 2

AB

  Áp dụng bất đẳng thức tam giác, ta có

sin cos sin cos

sin cos sincos 

Bài 8 Với góc , , 0;

2

    

 thoả mãn cos2cos2cos2 1 Chứng minh rằng

tantantan 2 2

Chứng minh

Trang 8

Dựng hình hộp chữ nhật ABCD A B C D     với ABa AA; b BC; c

ABD B BD  CBD

Ta có

tan b c , tan a c , tan b a

Từ đó

tan tan tan b c a c b a

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy, ta có

b c a c b a bc ac ba

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi abc   arctan 2

Bài 9 Cho x y z  , , , các góc   , , 0;thoả mãn 0  2 và    Chứng minh rằng

xxy  yxxz zyyz  z

Chứng minh

Dựng hình chóp O ABC với OAx OB, y OC, z, đặt AOB,AOC,BOC

Trang 9

Áp dụng bất đẳng thức tam giác ta có ABACBC hay

xxy  yxxz zyyz  z

Bài 10 Cho góc ;

4 2

 

 

 Chứng minh rằng

1 sin cos

2

sin

Chứng minh

Dựng hình vuông ABCD cạnh bằng 1 và lấy điểm E trên cạnh BC , góc AEB

sin sin

Xét tam giác AEC , theo bất đẳng thức tam giác, ta có

1 sin cos

sin sin

Suy ra 1 sin cos 2

sin

 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

4

 

II BÀI TẬP TỰ LUYỆN

Bài 1 Không sử dụng biến đổi lượng giác, hãy tính giá trị o

o

1 tan10 cos 50

Bài 2 Sử dụng hình học chứng minh rằng o o 1

cos 36 cos 72

2

Bài 3 Sử dụng hình học, chứng minh cot cot2 cos3 7

Bài 4 Cho các góc   , , thoả mãn 2 2 2

cos cos  cos  1 Chứng minh rằng

2 cot cot cos

4

Bài 5 Cho góc   Chứng minh rằng 4 7 2 sin 4 7

3 2 cos 3

Ngày đăng: 06/09/2021, 10:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w