Ổ bụng Phúc mạc Khái niệm Các phần của phúc mạc Ổ phúc mạc, khoang ngoài phúc mạc Phân khu ổ phúc mạc Mạc nối Là nếp phúc mạc nối tạng này với tạng khác Mạc treo PM từ thành bụng tới ống tiêu hóa, treo ống tiêu hóa vào thành bụng Các dây chằng Lá PM chằng một tạng vào TB hoặc tạng khác Mô tả Gồm 4 bờ + Bờ gan + Bờ vị + Bờ trên(hoành) + Bờ phải( tự do) Hai mặt + Trước + Sau Cấu tạo Dây chằng gan vị Dây chằng gantá tràng Dây chằng gan hoành Dây chằng gan thực quản
Trang 1MỤC TIÊU
Trình bày được khái niệm ổ bụng và phúc mạc, phân khu ổ bụng, ổ phúc mạc
Mô tả được các cấu trúc của phúc mạc
Nêu được liên hệ lâm sàng, chức năng phù hợp
Trang 2TÀI LIỆU HỌC TẬP
GP người, Nguyễn Văn Huy, Hoàng Văn Cúc (CB), Y học, 2011
GP người, tập 2, Trịnh Văn Minh (CB), GD, 2011
GP lâm sàng, Harodellis, Nguyễn Văn Huy dịch, Y học, 2006
Atlas GP người, Frank H Netter, Nguyễn Quang Quyền dịch, Y học
Tài liệu tiếng anh: Gray’s anatomy for students
Phần mềm
Trang 3NỘI DUNG
I Ổ bụng
II Phúc mạc
Khái niệm
Các phần của phúc mạc
Ổ phúc mạc, khoang ngoài phúc mạc
Phân khu ổ phúc mạc
Trang 4I Ổ BỤNG
Bao gồm
- Ổn bụng đích thực
- Khoang chậu hông
Trang 5Ổ BỤNG ĐÍCH THỰC
Ở trên: Cơ hoành
Ở sau:
Cột sống thắt lưng
Cơ TB sau
Ở dưới:
Liên tiếp với khoang
chậu hông qua eo trên
Ở trước bên:
Cơ thành bụng trước
bên
Trang 6KHOANG CHẬU HÔNG
Hình phễu, giống hình nón
cụt lộn ngược Trên: Eo hông trên
Trước, bên:
Phần xương chậu dưới
eo trên
Các cơ bịt trong
Dưới:
Hoành chậu hông, đáy chậu
Sau:
Xương cùng cụt
Cơ hình lê, cơ cụt
Trang 7PHÂN VÙNG Ổ BỤNG
Cách 1
- Chia làm 9 vùng
- Các mặt phẳng
- Tên các vùng
- Đối chiếu các tạng
Cách 2
- Chia làm 4 vùng
- Các mặt phẳng
- Tên các vùng
- Đối chiếu các tạng
Trang 8II PHÚC MẠC
Khái niệm phúc mạc
- Lá thanh mạc lớn nhất cơ
thể
- Lót mặt trong thành ổ bụng,
khoang chậu hông
- Bao bọc, phủ trên các tạng
trong ổ bụng-chậu hông
Trang 9CÁC PHẦN CỦA PHÚC MẠC
Phúc
mạc
thành
Phúc
mạc
tạng
Khoang PM
Trang 10CÁC PHẦN CỦA PHÚC MẠC: LÁ PM TRUNG GIAN
Mạc nối
Là nếp phúc mạc nối tạng
này với tạng khác
Mạc treo
PM từ thành bụng tới ống
tiêu hóa, treo ống tiêu hóa
vào thành bụng
Các dây chằng
Lá PM chằng một tạng
vào TB hoặc tạng khác
Trang 11MẠC NỐI NHỎ
Mô tả
- Gồm 4 bờ
+ Bờ gan
+ Bờ vị
+ Bờ trên(hoành)
+ Bờ phải( tự do)
- Hai mặt
+ Trước
+ Sau
Cấu tạo
- Dây chằng gan- vị
- Dây chằng gan-tá
tràng
- Dây chằng gan hoành
- Dây chằng gan thực
quản
Trang 12MẠC NỐI LỚN
Cấu tạo, phân đoạn
- Dây chằng vị hoành
- Dây chằng vị lách
- Dây chằng hoành lách
- Dây chằng thận lách
- Dây chằng hoành lách
- Dây chằng vị đại tràng
Mạc nối lớn chính thức
- Dây chằng tụy-đại tràng
- Dây chằng lách-ĐT
- Dây chằng hoành-ĐT
Trang 13MẠC NỐI LỚN: ỨNG DỤNG
TC sinh lý bệnh
- Tính thấm
- Tính dính
→
+ Hàng rào chống nhiễm trùng
+ Cô lập các ổ viêm
Ứng dụng
- Dùng mạc nối bịt hoặc cô lập các
viết thương
Trang 14CÁC CẤU TRÚC PM KHÁC: CÁC NẾP
Khái niệm
Chỗ phúc mạc bị các
mạch máu hay các ống
đội lên
Bao gồm
- Nếp rốn giữa
- Nếp rốn trong
- Nếp rốn ngoài
- Nếp mạch manh tràng
- Nếp hồi-manh tràng
- Nếp manh tràng
- Nếp gan tụy
- Nếp vị tụy
Trang 15CÁC HỐ, NGÁCH
Khái niệm
- Khoang do các nếp hoặc
các tạng giới hạn nên
Bao gồm
Ngách dưới gan
- Ngách dưới hoành
- Ngách gan thân
- Rãnh cạnh đaị tràng
- Các ngách tá tràng
- Các ngách manh tràng
- Túi cùng
Ngách nằm ở chỗ thấp
- Túi mạc nối
Trang 16TÚI MẠC NỐI
Cấu tạo
- Lỗ mạc nối
- Tiền đình
- Lỗ nếp vị tụy
- Túi chính
+ Trước: Mặt sau DD, MNL
+ Sau: Thận, tuyến thượng
thận, tụy
+ Trái: Lách; DC vị-lách, DC
lách-thận
+ Sàn: Mạc treo ĐT ngang
+ Bờ trên: Chỗ bám DC vị
hoành vào cơ hoành
- Các ngách
+ Trên, dưới, lách
Trang 17ĐƯỜNG VÀO TÚI MẠC NỐI
Qua lỗ mạc nối
Qua mạc nối nhỏ
Qua mạc nối lớn
- Trên vòng mạch bờ cong lớn
- Dưới vòng mạch BCL
Bóc dây chằng vị đại tràng
khỏi mạc treo đt ngang
Quan mạc treo ĐT ngang
Trang 18Ổ PHÚC MẠC, KHOANG NGOÀI PM
Ổ PM
- Nằm giữa lá thành-lá tạng
- Là một khoang ảo
- Kín ở nam, hở ở nữ
- Tạng trong PM
Khoang ngoài phúc mạc
- Nằm giữa thành bụng và PM
thành
- Tạng ngoài phúc mạc
Khoang PM Khoang ngoài PM
Trang 19PHÂN KHU Ổ PHÚC MẠC
Ổ phúc mạc
- Ổ phúc mạc lớn (túi lớn)
- Ổ phúc mạc nhỏ (túi nhỏ)
Ổ phúc mạc lớn
- Tầng trên mạc treo ĐT ngang
+ Ngách dưới hoành P
+ Ngách dưới hoành T
- Tầng dưới mạc treo ĐT ngang
+ Khu phải
+ Khu trái
Mạc treo đại tràng sigma ngăn
cách tạng chậu hông với ổ bụng
đích thực
Trang 20LIÊN HỆ LÂM SÀNG
Sự dẫn lưu dịch trong
ổ phúc mạc