giải phẫu cắt lớp vi tính lồng ngực bình thườngmàng phổixẹp phổicung động mạch chủmàng timcắt lớp vi tính thì động mạchthì tĩnh mạchkhí quản vỡ xương ứctĩnh mạch cánh tay đầuthực quảnđộng mạch cảnh chungthân động mạch cánh tay đầuxương bả vai11Đầu dài cơ 2 đầu12Cơ liên đốt sống13ĐM dưới đòn T14ĐM cảnh chung T16Xương bả vai(18)Xương ức21TM cánh tay đầu P(21)TM cánh tay đầu T24Cơ tròn to27Thân ĐM cánh tay đầu11Đầu dài cơ 2 đầu12Cơ liên đốt sống19Cung ĐMC22TM chủ trên24Cơ tròn nhỏ25Cơ tròn to10Cơ răng trước11Đầu dài cơ 2 đầu12Cơ liên đốt sống(19)Quai lên ĐMC(19+)Quai xuống ĐMC(20)TM Azygous22TM chủ trên24Cơ tròn nhỏ25Cơ tròn to
Trang 2PHẦN 1:
TRUNG THẤT VÀ THÀNH
NGỰC
Trang 414 13
12 11
2 1
1: Động mạch dưới đòn trái
2: Động mạch cảnh chung trái
Trang 614 13
12 11
10
9
8 7
2: Động mạch cảnh chung trái
Trang 85
4 3
2 1
1: ?
2: ? 3: ?
10: ?
13: ?
1: Động mạch dưới đòn trái
2: Động mạch cảnh chung trái
Trang 105
4
3 2
1
14
1: Cung động mạch chủ
10: ?
13: ? 14: Mạch máu phổi
2: Động mạch cảnh chung trái
Trang 1211 10
9
6 5 4 3
2
1 13
1: Cung động mạch chủ
2: Tỉnh mạch vô danh
Trang 142
1 9
12
1: Động mạch chủ lên
2: Động mạch chủ xuống
Trang 1610
9 8
7
6 5 4 3
2
1
1: Động mạch chủ lên
2: Động mạch chủ xuống
9: Cửa sổ phế chủ
Trang 1810
9 8
7 6
5 4 3
8: Động mạch phổi trái
9: Động mạch phân thùy bụng
10: Động mạch phân thùy đỉnh lưng
11: Động mạch
trung thất sau
1: Động mạch chủ lên
2: Động mạch chủ xuống
3: Tỉnh mạch
chủ trên
6: Thực quản
7: Tỉnh mạch đơn
Trang 2010 9
8
7
6 5
4 3
2
1
12 13
8: Động mạch
phổi phải
9: Động mạch phổi trái
10: Động mạch thùy lưỡi
11: Động mạch thùy dưới trái
2: Động mạch chủ xuống
3: Tỉnh mạch
chủ trên
Trang 2211 10
3 8
7
6
5 4
5: Động mạch thùy dưới trái
6: Động mạch thùy lưỡi
7: Động mạch
phân thùy của
thùy dưới phải
7: Động mạch
phân thùy của
thùy giữa
9: Thân chung động mạch phổi
10: Phế quản thùy trên trái
11: Phế quản thùy lưỡi
12: Phế quản
thùy dưới phải
13: Tỉnh mạch phổi trên trái
Trang 2411 10
3 8
7
6
5 4
9
2 1
7: Động mạch
phân thùy của
thùy dưới phải
11: Phế quản
thùy dưới phải
1: Động mạch chủ lên
2: Động mạch chủ xuống
3: Tỉnh mạch
chủ trên
9: Thân chung động mạch phổi
4: Động mạch phổi phải
Trang 2610 4
8
7 6
5
3
9
2 1
1: ?
2: ?
3: ?
4: Động mạch
phân thùy của
thùy dưới phải
11: Phế quản
thùy giữa
9: Thân chung động mạch phổi
Trang 286: Nhĩ trái
7: Động mạch phân thùy của thùy dưới trái
8: Động mạch
phân thùy của
thùy giữa
4: Động mạch
phân thùy của
thùy dưới phải
10: Tỉnh mạch phổi trên trái
11: Tỉnh mạch
phổi dưới phải
11: Tỉnh mạch phổi dưới trái
1: Động mạch chủ lên
2: Động mạch chủ xuống
3: Tỉnh mạch
chủ trên
4: Thân chung động mạch phổi
Trang 307: Động mạch vành phải
3: Nhĩ phải
5: Nhĩ trái
Trang 322
1 6
1: ?
2: ?
3: ?
4: Phểu động mạch phổi
5: ?
6: van tổ chim
1: Động mạch chủ lên
2: Động mạch chủ xuống
3: Nhĩ phải
5: Nhĩ trái
Trang 344 3
2
1
2: Động mạch chủ xuống
2: Nhĩ phải
5: Nhĩ trái
Trang 364 3
2
1 6 7
1: Động mạch chủ xuống
Trang 384 3
2
1 6
1: Động mạch chủ xuống
2: Tỉnh mạch chủ dưới
5: Lách
6: Gan
Trang 402: Tỉnh mạch
chủ dưới
3: Khoang trong trung thất sau
4: Dạ dày
5: Lách
6: Gan
7: Cơ hoành
Trang 415-Cơ dưới vai
6-Cơ dưới gai7-Cơ trên gai8-Cơ ngực lớn9-Cơ ngực bé
10-Cơ răng trước11-Đầu dài cơ 2 đầu12-Cơ liên đốt sống13-ĐM dưới đòn T13a-ĐM dưới đòn phải14-ĐM cảnh chung trái15-TM cảnh trong trái16-Xương bả vai
17-Xương sườn I26-TM dưới đòn T
Trang 425-Cơ dưới vai
6-Cơ dưới gai7-Cơ trên gai8-Cơ ngực lớn9-Cơ ngực bé
10-Cơ răng trước11-Đầu dài cơ 2 đầu12-Cơ liên đốt sống13(13*)-ĐM dưới đòn13a-ĐM dưới đòn phải14(14*)-ĐM cảnh chung15-TM cảnh trong trái16-Xương bả vai
17-Xương sườn I18-Xương ức21-TM cánh tay đầu P
Trang 43GIẢI PHẪU CT NGỰC
1-Khí quản
2-Thực quản
3-Cơ thang
5-Cơ dưới vai
6-Cơ dưới gai7-Cơ trên gai8-Cơ ngực lớn9-Cơ ngực bé
11-Đầu dài cơ 2 đầu12-Cơ liên đốt sống13-ĐM dưới đòn13a-ĐM dưới đòn phải(14*)-ĐM cảnh chung16-Xương bả vai
18-Xương ức21-TM cánh tay đầu P
Trang 44GIẢI PHẪU CT NGỰC
1-Khí quản
2-Thực quản
3-Cơ thang
5-Cơ dưới vai
6-Cơ dưới gai7-Cơ trên gai8-Cơ ngực lớn9-Cơ ngực bé
11-Đầu dài cơ 2 đầu12-Cơ liên đốt sống13-ĐM dưới đòn T14-ĐM cảnh chung T16-Xương bả vai18-Xương ức21(21*)-TM cánh tay đầu27-Thân ĐM cánh tay đầu
Trang 45GIẢI PHẪU CT NGỰC
1-Khí quản
2-Thực quản
3-Cơ thang
5-Cơ dưới vai
6-Cơ dưới gai7-Cơ trên gai8-Cơ ngực lớn
11-Đầu dài cơ 2 đầu12-Cơ liên đốt sống13-ĐM dưới đòn T14-ĐM cảnh chung T16-Xương bả vai(18*)-Xương ức21(21*)-TM cánh tay đầu24-Cơ tròn to
27-Thân ĐM cánh tay đầu
Trang 4627-Thân ĐM cánh tay đầu
Trang 4727-Thân ĐM cánh tay đầu
Trang 48GIẢI PHẪU CT NGỰC
1-Khí quản
2-Thực quản
3-Cơ thang
5-Cơ dưới vai
6-Cơ dưới gai
11-Đầu dài cơ 2 đầu12-Cơ liên đốt sống19-Đoạn lên ĐMC(19*)-Cung ĐMC22-TM chủ trên24-Cơ tròn to25-Cơ tròn nhỏ
Trang 49GIẢI PHẪU CT NGỰC
1-Khí quản
2-Thực quản
3-Cơ thang
5-Cơ dưới vai
6-Cơ dưới gai
11-Đầu dài cơ 2 đầu12-Cơ liên đốt sống19-Cung ĐMC22-TM chủ trên24-Cơ tròn nhỏ25-Cơ tròn to
Trang 50GIẢI PHẪU CT NGỰC
1-Khí quản
2-Thực quản
3-Cơ thang
5-Cơ dưới vai
6-Cơ dưới gai
11-Đầu dài cơ 2 đầu12-Cơ liên đốt sống19-Cung ĐMC22-TM chủ trên24-Cơ tròn nhỏ25-Cơ tròn to
Trang 51GIẢI PHẪU CT NGỰC
1-Khí quản
2-Thực quản
3-Cơ thang
5-Cơ dưới vai
6-Cơ dưới gai
10-Cơ răng trước11-Đầu dài cơ 2 đầu12-Cơ liên đốt sống(19*)-Quai lên ĐMC(19+)-Quai xuống ĐMC(20*)-TM Azygous22-TM chủ trên24-Cơ tròn nhỏ25-Cơ tròn to
Trang 52GIẢI PHẪU CT NGỰC
2-Thực quản
3-Cơ thang
6-Cơ dưới gai
10-Cơ răng trước11-Đầu dài cơ 2 đầu16-Xương bả vai12-Cơ liên đốt sống(19*)-Quai lên ĐMC(19+)-Quai xuống ĐMC20(20*)-TM Azygous22-TM chủ trên
24-Cơ tròn nhỏ
Trang 53GIẢI PHẪU CT NGỰC
2-Thực quản
3-Cơ thang
6-Cơ dưới gai
11-Đầu dài cơ 2 đầu16-Xương bả vai(19*)-Quai lên ĐMC(19+)-Quai xuống ĐMC20-TM Azygous
22-TM chủ trên24-Cơ tròn nhỏ29-Thân ĐM phổi(30*)-ĐM phổi trái
Trang 54GIẢI PHẪU CT NGỰC
2-Thực quản
3-Cơ thang
6-Cơ dưới gai
11-Đầu dài cơ 2 đầu16-Xương bả vai(19*)-Quai lên ĐMC(19+)-Quai xuống ĐMC20-TM Azygous
22-TM chủ trên24-Cơ tròn nhỏ29-Thân ĐM phổi30-ĐM phổi phải(30*)-ĐM phổi trái
Trang 5522-TM chủ trên24-Cơ tròn nhỏ29-Thân ĐM phổi30-ĐM phổi phải(30*)-ĐM phổi trái32-Carina ( Vị trí khí quản chia đôi )
Trang 5622-TM chủ trên29-Thân ĐM phổi30-ĐM phổi phải
Trang 5722-TM chủ trên29-Thân ĐM phổi30-ĐM phổi phải
Trang 58GIẢI PHẪU CT NGỰC
2-Thực quản11-Đầu dài cơ 2 đầu(19-)-Quai lên ĐMC(19+)-Quai xuống ĐMC20-TM Azygous
22-TM chủ trên30-ĐM phổi phải33-Tâm thất phải34-Tâm nhĩ phải
Trang 59GIẢI PHẪU CT NGỰC
2-Thực quản18-Xương ức(19-)-Quai lên ĐMC(19+)-Quai xuống ĐMC20-TM Azygous
30-ĐM phổi phải33-Tâm thất phải34-Tâm nhĩ phải35-Tâm nhĩ trái37-TM phổi phải
Trang 60GIẢI PHẪU CT NGỰC
(18*)-Xương ức(19+)-Quai xuống ĐMC20-TM Azygous
30-ĐM phổi phải33-Tâm thất phải34-Tâm nhĩ phải35-Tâm nhĩ trái37-TM phổi phải(37*)-TM phổi trái38-Vách liên thất
Trang 61GIẢI PHẪU CT NGỰC
(18*)-Xương ức(19+)Quai xuống ĐMC20-TM Azygous
33-Tâm thất phải34-Tâm nhĩ phải35-Tâm nhĩ trái36-Tâm thất trái37-TM phổi phải(37*)-TM phổi trái38-Vách liên thất40-Van 3 lá
Trang 6218*)-Xương ức (19+)Quai xuống ĐMC 20-TM Azygous
33-Tâm thất phải 34-Tâm nhĩ phải 35-Tâm nhĩ trái 36-Tâm thất trái 37-TM phổi phải (37*)-TM phổi trái 38-Vách liên thất 39-Xoang vành GIẢI PHẪU CT NGỰC
Trang 63CÂY PHẾ QUẢN VÀ PHÂN THUỲ PHỔI
Trang 65Ngang mức Carina
3
3
6 2
6
Trang 66Ngang mức động mạch phổi trái
Trang 676 6
Trang 686 6
5 4
4
Trang 69Ngang mức nhĩ trái
Trang 70VÀI HÌNH ẢNH BỆNH LÝ PHỔI VÀ TRUNG THẤT
HÌNH ẢNH XẸP PHỔI
Hình ảnh xẹp phổi trái do u phổi U phía trong gây lồi bờ bất
thường, tỷ trọng u giảm so với vùng phổi xẹp
Trang 71HÌNH ẢNH DÃN PHẾ QUẢN
Hình ảnh dãn phế quản với dấu hiệu vòng nhẫn ( Signet ring sign ): Đường kính PQ > đưòng kính động mạch đi kèm ( Bình thường tỷ
số phế quản/ mạch máu <1,2 )
Trang 72HÌNH ẢNH DÃN PHẾ QUẢN
Hình ảnh dãn phế quản với dấu hiệu đường ray ( Train Line Sign )
Do dãn phế quản hình trụ khi phế quản song song với mặt cắt
Trang 73HÌNH ẢNH VIÊM PHỔI
Hình ảnh viêm phổi Pneumonia: Dạng tổn thương đám mờ có dấu
hiệu phế quản khí ( air bronchogram )
Trang 74HÌNH ẢNH U PHỔI ÁC TÍNH
Hình ảnh K phổi ngoại biên có bờ không đều, nhiều tua gai, có co
kéo màng phổi lân cận.
Trang 75HÌNH ẢNH U PHỔI ÁC TÍNH
Liên quan với lòng phế quản thuỳ lưỡi phổi
T
Tỷ trọng không đồng nhất do hoại tử
Trang 76HÌNH ẢNH U TRUNG THẤT
Thymoma < 2cm lành tính, không có xâm
lấn ( BN nhược cơ ) Teratoma lành tính ( Tỷ trọng hỗn hợp )
Trang 77HÌNH ẢNH U TRUNG THẤT
Bóc tách ĐMC type A với hình ảnh nội mạc bị bóc tách đẩy xa thành ( Đường
mờ mũi tên) tạo lên hình ảnh hai nòng ( Nòng thật- nòng giả )
Trang 78BỆNH LÝ MÀNG PHỔI
Hình ảnh tràn dịch màng phổi tự do (E) gây xẹp phổi thụ động
Trang 79BỆNH LÝ MÀNG PHỔI
Hình ảnh tràn khí màng phổi (P) tỷ trọng thấp ( Khí ) không có nhu mô phổi,
phần nhu mô phổi bị đẩy xẹp vào trong
Trang 80XIN CẢM ƠN !!!