1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHÉP QUAY

12 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 772,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép đối xứng tâm không phải là một phép quay... Lời giải Chọn B Có một điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm O góc quay  k2 kZ đó chính là điểm O.. Qua phép quay Q ; O điểm

Trang 1

Câu 1: [1H1-5-1] (Sở GD Cần Thơ-Đề 324-2018) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép quay

tâm O góc quay 90 biến điểm M1; 2 thành điểm M Tọa độ điểm M là

 2;1

M 

Lời giải

Chọn C

x

y

1

2

M

O

M'

1 -1

2

-2

-1

M QO;90 MOM OM;  90

  



 

Phương trình đường thẳng OM qua O, vuông góc với OM có dạng x2y0 Gọi M2 ;a a Do OM OM 2 2  2 2

1

a a

 

2; 1 2; 1

M M

 

  

M 2; 1 là ảnh của M qua phép quay góc  90 , M   2; 1 là ảnh của M

qua phép quay góc 90 Vậy chọn M   2; 1

Trắc nghiệm:

Điểm M  b a;  là ảnh của M a b ; qua phép quay tâm O, góc quay 90 Vậy

chọn M   2; 1

Câu 2: [1H1-5-1] (THPT QUẢNG XƯƠNG I)Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm B( 3; 6)  Tìm toạ

độ điểm E sao cho B là ảnh của E qua phép quay tâm O góc quay 0

( 90 )

A E(6; 3). B E( 3; 6)   C E( 6; 3)   D E(3; 6).

Lời giải Chọn C

Trang 2

Điểm E( 6; 3)  

Câu 3: [1H1-5-1] Khẳng định nào sau đây đúng về phép đối xứng tâm?

A. Nếu OMOM thì M là ảnh của M qua phép đối xứng tâm O

B Nếu OM  OM thì M là ảnh của Mqua phép đối xứng tâm O

C. Phép quay là phép đối xứng tâm

D. Phép đối xứng tâm không phải là một phép quay

Lời giải Chọn B

+ OM  OM thì O là trung điểm của đoạn thẳng MM do đó M là ảnh của

M qua phép đối xứng tâm O

Vậy B đúng

Câu 4: [1H1-5-1] Cho tam giác đều tâm O Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay

, 0  2 biến tam giác trên thành chính nó?

Lời giải Chọn C

Có 3 phép quay tâm O góc  , 0  2 biến tam giác trên thành chính nó là các phép quay với góc quay bằng: 2

3

, 4 3

, 2

Câu 5: [1H1-5-1] Cho hình vuông tâm O Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm O góc quay  ,

0  2 biến hình vuông trên thành chính nó?

Lời giải Chọn D

Có 4 phép quay tâm O góc , 0  2 biến tam giác trên thành chính nó là các phép quay với góc quay bằng:

2

,  , 3 2

, 2

Câu 6: [1H1-5-1] Cho hình chữ nhật có O là tâm đối xứng Hỏi có bao nhiêu phép quay tâm

O góc quay  , 0  2 biến hình chữ nhật trên thành chính nó?

A. Không có B Hai C. Ba D. Bốn

Lời giải Chọn B

Trang 3

Có 2 phép quay tâm O góc  , 0  2 biến tam giác trên thành chính nó là các phép quay với góc quay bằng: , 2

Câu 7: [1H1-5-1] Có bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm O góc quay

2

A. Không có B Một C. Hai D. Vô số

Lời giải Chọn B

Có một điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm O góc quay  k2 kZ

đó chính là điểm O

Câu 8: [1H1-5-1] Phép quay Q( ; )O biến điểm M thành M Khi đó

A. OMOM và (OM OM,  )  B . OMOM và

(OM OM,  ) 

C OMOM và MOM  D OMOM và MOM 

Lời giải Chọn B

( ; )( )

O

OM OM

Chú ý số đo góc MOM không âm nên (OM OM, )MOM

Câu 9: [1H1-5-1] Phép quay Q( ; )O biến điểm A thành M Khi đó

(I) O cách đều AM

(II) O thuộc đường tròn đường kính AM

(III) O nằm trên cung chứa góc  dựng trên đoạn AM

Trong các câu trên câu đúng là

A Cả ba câu B. (I) và (II) C (I) D. (I) và (III)

Lời giải Chọn C

Ta có: Q( , )O ( )AM suy ra

+ OA OM nên (I) đúng

+ (II) xảy ra khi OAM vuông tại O, nói chung điều này không đúng, nên (II) sai + (OA OM, ) nên (III) sai

Trang 4

Câu 10: [1H1-5-1] Chọn câu sai

A. Qua phép quay Q( ; )O điểm O biến thành chính nó

B. Phép đối xứng tâm O là phép quay tâm O, góc quay 180

C Phép quay tâm O góc quay 90 và phép quay tâm O góc quay  90 là hai phép quay giống nhau

D Phép đối xứng tâm O là phép quay tâm O, góc quay 180

Lời giải Chọn C

( ;90 )O ( ) ; ( ; 90 )O ( )

QMA Q   MB

Do đó Q( ;90 )O  Q( ; 90 )O 

Câu 11: [1H1-5-1] Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(3; 0) Tìm tọa độ ảnh A của điểm

A qua phép quay ( ; )

2

O

Q

Lời giải Chọn B

; 2

: ( ; ) ( ; )

O

Q  A x y A x y

 

 

  

3

   

   

 Vậy A(0;3)

Câu 12: [1H1-5-1] Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(3; 0) Tìm tọa độ ảnh A của điểm

A qua phép quay ( ; )

2

O

Q

Lời giải Chọn C

; 2

OA x y A x y

  

 

 

  

3

  

     

 Vậy A(0; 3)

Trang 5

Câu 13: [1H1-5-1] Khẳng định nào sau đây đúng về phép quay

A Phép biến hình biến điểm O thành điểm O và điểm M khác điểm O thành điểm M sao cho (OM OM,  )  được gọi là phép quay tâm O với góc quay 

B Nếu Q( ;90 )O  :M M M( O) thì OM OM

C Phép quay không phải là một phép dời hình

D. Nếu Q( ;90 )O  :M M thì OM OM

Lời giải Chọn B

Nếu Q( ;90 )O  :M M M( O) thì (OM OM,   ) 90 hay OMOM

Câu 14: [1H1-5-1] Cho tam giác đều ABC Hãy xác định góc quay của phép quay tâm A

biến B thành điểm C

A. 30 B. 90

60

   hoặc 600

Lời giải Chọn D

Ta có:

AB AC

 nên Q( ; 60 )A  ( )BC

Câu 15: [1H1-5-1] Có bao nhiêu điểm biến thành chính nó qua phép quay tâm O góc với

2

k (k là một số nguyên)?

A 0 B 1 C 2 D Vô số

Lời giải Chọn B

Điểm đó chính là tâm quay O

Câu 16: [1H1-5-1] Cho hai đường thẳng bất kỳ d và d Có bao nhiêu phép quay biến đường

thẳng d thành đường thẳng d?

A 0 B 1 C 2 D Vô số

Lời giải Chọn D

Tâm quay là điểm cách đều hai đường thẳng

Câu 17: [1H1-5-1] Mệnh đề nào sau đây là sai?

Trang 6

A Phép quay QO;  biến O thành chính nó.

B Phép đối xứng tâm O là phép quay tâm O góc quay 180 

C Nếu QO, 90 MM MO thì OM OM

D Phép đối xứng tâm O là phép quay tâm O góc quay 180

Lời giải Chọn C

Vì phép quay bảo toàn khoảng cách nên OM OM

Câu 18: [1H1-5-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A 3;0 Tìm tọa độ điểm A là ảnh

của điểm A qua phép quay tâm O 0; 0 góc quay

2

:

A A0; 3  B A 0; 3 C A  3; 0 D

2 3; 2 3

Lời giải Chọn B

Gọi A x y ; Ta có ,    

2

O

OA OA

OA OA

 

 

 

    

2

 

    Mà OAOA y 3

   Vậy A 0; 3

Câu 19: [1H1-5-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A 3; 0 Tìm tọa độ điểm A là ảnh

của điểm A qua phép quay tâm O 0; 0 góc quay

2

A A  3; 0 B A 3; 0 C A0; 3  D

 2 3; 2 3

Lời giải Chọn C

Tương tự như câu trên, để ý y0

Trang 7

Câu 20: [1H1-5-1]Phép quay Q(O;) biến điểm M thành M Khi đó:

A OMOM và OM OM,    B OMOMOM OM,   

C OMOM và MOM  D OMOM và MOM 

Lời giải Chọn B

Theo định nghĩa

Câu 21: [1H1-5-1] Chọn Câu sai trong các câu sau:

A Qua phép quay Q(O;) điểm O biến thành chính nó

B Phép đối xứng tâm O là phép quay tâm O, góc quay 180

C Phép quay tâm O góc quay 90 và phép quay tâm O góc quay 90 là hai phép quay giống nhau

D Phép đối xứng tâm O là phép quay tâm O, góc quay 180

Lời giải Chọn C

A đúng

Phép quay tâm O, góc quay 180 và phép quay tâm O, góc quay 180 đều là phép đối xứng tâm O, nên các câu B, D đúng

Câu 22: [1H1-5-1]Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A 3;0 Tìm tọa độ ảnh A của điểm

A qua phép quay

; 2

O

Q 

 

 

A A0; 3  B A 0;3 C A  3;0 D

2 3; 2 3

Lời giải Chọn B

Dựa vào hình vẽ chọn đáp án B

Trang 8

Câu 23: [1H1-5-1]Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm A 3;0 Tìm tọa độ ảnh A của điểm A

qua phép quay

; 2

O

Q 

 

 

A A  3;0 B A 3;0 C A0; 3  D

 2 3;2 3

Lời giải Chọn C

Dựa vào hình vẽ chọn đáp án C

Câu 24: [1H1-5-1]Cho tam giác đều ABC , với góc quay nào sau đây thì phép quay tâm A

có thể biến điểm B thành điểm C?

A 30 B 90 C   120 D

150

 

y

3

3

 3;0

A

2

3

0; 3

A 

y

3

3

 3;0

A

2

3

 0;3

A

Trang 9

Lời giải Chọn C

Câu 25: [1H1-5-1] Khẳng định nào sau đây đúng về phép đối xứng tâm:

A.Nếu OMOM thì M là ảnh của M qua phép đối xứng tâm O

B Nếu OM  OM thì M là ảnh của M qua phép đối xứng tâm O

C.Phép quay là phép đối xứng tâm

D.Phép đối xứng tâm không phải là một phép quay

Lời giải Chọn B

+ OM  OM thì O là trung điểm của đoạn thẳng MM do đó M là ảnh của

M qua phép đối xứng tâm O Vậy Bđúng

Câu 26: [1H1-5-1] Phép quay Q( ; )O biến điểm M thành M Khi đó

A OMOM và (OM OM,  )  B OMOM và

(OM OM,  ) 

C OMOM và MOM  D OMOM và MOM 

Lời giải Chọn B

( ; )( )

O

OM OM

Chú ý số đo góc MOM không âm nên (OM OM, )MOM

Câu 27: [1H1-5-1] Phép quay Q( ; )O biến điểm A thành M Khi đó

(I) O cách đều AM

(II) O thuộc đường tròn đường kính AM

(III) O nằm trên cung chứa góc  dựng trên đoạn AM

Trong các câu trên câu đúng là

A Cả ba câu B (I) và (II) C (I) D (I) và

(III)

Lời giải Chọn C

Ta có: Q( , )O ( )AMsuy ra

+ OA OM nên (I) đúng

+ (II) xảy ra khi OAM vuông tại O , nói chung điều này không đúng, nên (II) sai

Trang 10

+ (OA OM, ) nên (III) sai

Câu 28: [1H1-5-1] Khẳng định nào sau đây đúng về phép quay

A Phép biến hình biến điểm O thành điểm O và điểm M khác điểm O thành

điểm M sao cho (OM OM,  )  được gọi là phép quay tâm O với góc quay

B Nếu Q( ;90 )O  :M M M( O) thì OM OM

C Phép quay không phải là một phép dời hình

D Nếu Q( ;90 )O  :M M thì OM OM

Lời giải Chọn B

Nếu Q( ;90 )O  :M M M( O) thì (OM OM,   ) 90 hay OMOM

Câu 29: [1H1-5-1]Phép quay Q(O;) biến điểm M thành M Khi đó:

A OMOM và OM OM,    B OMOMOM OM,   

C OMOM và MOM  D OMOM và MOM 

Lời giải Chọn B

Theo định nghĩa

Câu 30: [1H1-5-1] Chọn Câu sai trong các câu sau:

A Qua phép quay Q(O;) điểm O biến thành chính nó

B Phép đối xứng tâm O là phép quay tâm O, góc quay 180

C Phép quay tâm O góc quay 90 và phép quay tâm O góc quay 90 là hai phép quay giống nhau

D Phép đối xứng tâm O là phép quay tâm O, góc quay 180

Lời giải Chọn C

A đúng

Phép quay tâm O, góc quay 180 và phép quay tâm O, góc quay 180 đều là phép đối xứng tâm O, nên các câu B, D đúng

Câu 31: [1H1-5-1]Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A 3;0 Tìm tọa độ ảnh A của điểm

A qua phép quay

; 2

O

Q 

 

 

A A0; 3  B A 0;3 C A  3;0 D

2 3; 2 3

Lời giải Chọn B

Dựa vào hình vẽ chọn đáp án B

Trang 11

Câu 32: [1H1-5-1]Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm A 3;0 Tìm tọa độ ảnh A của điểm A

qua phép quay

; 2

O

Q 

 

 

A A  3;0 B A 3;0 C A0; 3  D

 2 3;2 3

Lời giải Chọn C

Dựa vào hình vẽ chọn đáp án C

Câu 33: [1H1-5-1]Cho tam giác đều ABC, với góc quay nào sau đây thì phép quay tâm A

có thể biến điểm B thành điểm C?

A 30 B 90 C   120 D

150

 

y

3

3

 3;0

A

2

3

0; 3

A 

y

3

3

 3;0

A

2

3

 0;3

A

Trang 12

Lời giải Chọn C

Ngày đăng: 18/02/2019, 14:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w