Ảnh của điểm D qua phép tịnh tiến theo véctơ AB là: Lời giải Chọn B Thấy ngay phép tịnh tiến theo véctơ AB biến điểm D thành điểm C vì ABDC... Phép tịnh tiến biến một đường thẳng thà
Trang 1Câu 1: [1H1-2-1] (THPT Kinh Môn 2 - Hải Dương - 2018 - BTN) Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy cho điểm M 1; 2 Phép tịnh tiến theo vectơ u 3; 4 biến điểm M thành điểm M có tọa độ là
A M 2; 6 B M 2;5 C M2; 6 D
4; 2
M
Lời giải Chọn A
Theo biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến x x a
y y b
1 3
2 4
x y
2 6
x y
Vậy M 2; 6
Câu 2: [1H1-2-1] (THPT Chuyên Vĩnh Phúc- Lần 3-2018) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy
, cho véctơ v 3; 5 Tìm ảnh của điểm A 1; 2 qua phép tịnh tiến theo véctơ v
A A4; 3 B A 2; 3 C A 4; 3 D
2; 7
A
Lời giải Chọn D
Ta có 3 1 3 2
5 2 5 7
Câu 3: [1H1-2-1] (THPT Chuyên Vĩnh Phúc - lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Trong mặt phẳng
Oxy, cho v 1; 2 , điểm M 2;5 Tìm tọa độ ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến
v
A 1; 6 B 3;7 C 4; 7 D 3;1
Lời giải
Chọn B
Gọi M x y ; là ảnh của điểm M qua phép tịnh tiến v
Ta có MM v x2;y 5 1; 2 2 1
5 2
x y
3 7
x y
M 3; 7
Câu 4: [1H1-2-1] (THPT Chuyên Hùng Vương-Gia Lai-2018) Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy cho vectơ u 3; 1 Phép tịnh tiến theo vectơ u biến điểm M1; 4 thành
A Điểm M4; 5 B Điểm M 2; 3 C Điểm M3; 4 D Điểm
4;5
M
Lời giải
Chọn A
Trang 2Ta có M M
3 1
1 4
M
M
x y
M4; 5
Câu 5: [1H1-2-1] (THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC - LẦN 1 - 2017 - 2018 - BTN) Cho
hình bình hành ABCD Ảnh của điểm D qua phép tịnh tiến theo véctơ AB là:
Lời giải
Chọn B
Thấy ngay phép tịnh tiến theo véctơ AB biến điểm D thành điểm C vì ABDC
Câu 6: [1H1-2-1] [Sở GD và ĐT Cần Thơ - mã 301 - 2017-2018-BTN] Trong mặt phẳng
tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ v 1; 2 biến điểm M 4;5 thành điểm nào
sau đây?
A P 1;6 B Q 3;1 C N 5;7 D R 4;7
Lời giải Chọn C
Phép tịnh tiến theo vectơ v 1; 2 biến điểm M 4;5 thành điểm N 5;7
Câu 7: [1H1-2-1] (THPT HÀM RỒNG - THANH HÓA - LẦN 1 - 2017 - 2018 - BTN) Trong
mặt phẳng Oxy, cho điểm A2; 5 Phép tịnh tiến theo vectơ v 1; 2 biến điểm
A thành điểm nào?
A A 3;1 B A 1; 6 C A 3; 7 D
4; 7
A
Lời giải Chọn C
7
v
Câu 8: [1H1-2-1] (Lương Văn Chánh - Phú Yên – 2017 - 2018 - BTN) Phép tịnh tiến biến
gốc tọa độ O thành điểm A 1; 2 sẽ biến điểm A thành điểm A có tọa độ là:
C D
Trang 3A A 2; 4 B A 1; 2 C A 4; 2 D
3;3
A
Lời giải Chọn A
Phép tịnh tiến biến gốc tọa độ O thành điểm A 1; 2 nên vectơ tịnh tiến
1; 2
uOA
x y
A 2; 4
Câu 9: [1H1-2-1] (THPT Chuyên Vĩnh Phúc - Lần 3 - 2017 - 2018 - BTN) Trong mặt phẳng
tọa độ Oxy, cho vectơ v 1; 2 Tìm ảnh của điểm A2;3 qua phép tịnh tiến theo vectơ v
A A5; 1 B A 1;5 C A3; 1 D
3;1
A
Lời giải Chọn B
Giả sử A x y ;
Ta có T v A A AAv 2 1
3 2
x y
1 5
x y
A 1;5
Câu 10: [1H1-2-1] (THPT Hậu Lộc 2 - Thanh Hóa - 2017 - 2018 - BTN) Chọn khẳng định
sai trong các khẳng định sau:
A Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
B Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng
C Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính
D Phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó
Lời giải Chọn D
Phép tịnh tiến biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song hoặc trùng với nó
Câu 11: [1H1-2-1] (THPT Chuyên Thái Nguyên - Lần 2 - 2017 - 2018 - BTN) Có bao nhiêu
phép tịnh tiến biến một đường tròn thành chính nó?
Trang 4A 0 B 2 C 3 D 1
Lời giải Chọn D
Có một phép tịnh tiến biến đường tròn thành chính nó là T0
Câu 12: [1H1-2-1] (Cụm Liên Trường - Nghệ An - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Trong mặt
phẳng tọa độ Oxy, cho điểmA2;1 Phép tịnh tiến vec tơ v3; 4 biến điểm A
thành điểm A' có tọa độ là:
A A’ 5; 5 B A’ 1; 3 C A’ 3;1 D
’ 5;5
A
Lời giải Chọn B
Theo biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến ta có:
'
'
2 3 1
’ 1; 3
A
Câu 13: [1H1-2-1] (THPT Lý Thái Tổ - Bắc Ninh - lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Trong mặt
phẳng với hệ trục tọa độ Oxy cho A2; 3 , B 1;0 Phép tịnh tiến theo u4; 3 biến điểm A B, tương ứng thành A B , khi đó, độ dài đoạn thẳng A B bằng:
A A B 10 B A B 10 C A B 13 D
5
A B
Lời giải Chọn A
Phép tịnh tiến bảo toàn độ dài nên ABA B 10
Câu 14: [1H1-2-1] (THPT QUẢNG XƯƠNG I) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):
(x1) (y3) 4 Phép tịnh tiến theo véc tơ v(3; 2) biến đường tròn (C) thành
đường tròn có phương trình nào sau đây?
A (x 1) 2 (y 3)2 4 B (x2)2 (y 5)2 4
C (x 2) 2 (y 5)2 4 D (x4)2 (y 1)2 4
Lời giải Chọn C
Trang 5(C): tâm ( 1;3)I ,R2 T v(3;2)( )I I'(2;5) 2 2
( ') : (C x 2) (y 5) 4
Câu 15: [1H1-2-1] (Sở GD Cần Thơ-Đề 323-2018) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tính
tiến theo vectơ v biến điểm M x y ; thành điểm M x y ; sao cho x x 2 và
4
y y Tọa độ của v là
A v 2; 4 B v4; 2 C v 2; 4 D
2; 4
v
Lời giải Chọn A
Gọi v a b; Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vectơ v là x x a
y y b
Theo đề bài ta có a 2;b4 13
6
Câu 16: [1H1-2-1] Cho phép biến hình F có quy tắc đặt ảnh tương ứng điểm M x M;y M có
ảnh là điểm M'x y theo công thức '; ' : ' 1
M
M
F
Tìm tọa độ điểm P có ảnh
là điểm Q 3; 2 qua phép biến hình F
A P 4;5 B P 1;0 C P 1;1 D
1; 1
P
Lời giải Chọn D
Theo quy tắc, ta có: ' 1 ' 1 1; 1
P
Câu 17: [1H1-2-1] Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A 2;5 Phép tịnh tiến theo vectơ
1;2
v biến A thành điểm có tọa độ là
Lời giải Chọn C
5 2 7
v
Trang 6Câu 18: [1H1-2-1] Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A 2;5 Hỏi A là ảnh của điểm nào
trong các điểm sau qua phép tịnh tiến theo vectơ v 1;2 ?
Lời giải Chọn B
5 2 3
v
Câu 19: [1H1-2-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ v –3;2 biến
điểm A 1;3 thành điểm nào trong các điểm sau
Lời giải Chọn C
2;5
v
Câu 20: [1H1-2-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ v 1;3 biến
điểm A 1,2 thành điểm nào trong các điểm sau?
Lời giải Chọn A
3 2 5
v
Câu 21: [1H1-2-1] Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường thẳng cho trước thành chính
nó?
A Không có B Chỉ có một C Chỉ có hai D Vô số
Lời giải Chọn D
Phép tịnh tiến theo vectơ v, với v là vectơ chỉ phương đường thẳng d biến một
đường thẳng cho trước thành chính nó Khi đó sẽ có vô số vectơ v thõa mãn
Câu 22: [1H1-2-1] Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành chính
nó?
Lời giải Chọn B
Trang 7Chỉ có duy nhất phép tịnh tiến theo vectơ 0
Câu 23: [1H1-2-1] Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một hình vuông thành chính nó?
Lời giải Chọn B
Chỉ có duy nhất phép tịnh tiến theo vectơ 0
Câu 24: [1H1-2-1] Giả sử qua phép tịnh tiến theo vectơ v 0, đường thẳng d biến thành
đường thẳng d’ Câu nào sau đây sai?
A d trùng ’d khi v là vectơ chỉ phương của d
B d song song với d’ khi v là vectơ chỉ phương của d
C d song song với d’ khi v không phải là vectơ chỉ phương củad
D d không bao giờ cắt ’d
Lời giải Chọn B
Xét B: d song song với d’ khi v là vectơ có điểm đầu bất kỳ trên d và điểm cuối
bất kỳ trên d’
Câu 25: [1H1-2-1] Cho hai đường thẳng song song d và ’d Tất cả những phép tịnh tiến
biến d thành d là
A Các phép tịnh tiến theo v, với mọi vectơ v 0 không song song với vectơ chỉ phương của d
B Các phép tịnh tiến theo v, với mọi vectơ v 0 vuông góc với vectơ chỉ phương
của d
C Các phép tịnh tiến theo AA' , trong đó hai điểm A và A’ tùy ý lần lượt nằm trên
d và d’
D Các phép tịnh tiến theo v, với mọi vectơ v 0 tùy ý
Lời giải Chọn C
Câu 26: [1H1-2-1] Cho P ,Q cố định Phép tịnh tiến T biến điểm M bất kỳ thành M sao 2
choMM2 2PQ
A T là phép tịnh tiến theo vectơ PQ B T là phép tịnh tiến theo vectơ
C T là phép tịnh tiến theo vectơ 2PQ D T là phép tịnh tiến theo vectơ
1
2PQ
Lời giải Chọn C
Gọi T M M2 MM2 v
Trang 8Từ MM2 2PQ 2PQ v
Câu 27: [1H1-2-1] Cho phép tịnh tiến
u
T biến điểm M thành M và phép tịnh tiến 1
v
T biến 1
M thành M 2
A Phép tịnh tiến
u v
T biến M thành 1 M 2
B Một phép đối xứng trục biến M thành M 2
C Không thể khẳng định được có hay không một phép dời hình biến M thành M2
D Phép tịnh tiến
u v
T biến M thành M 2
Lời giải Chọn D
u
u v v
Câu 28: [1H1-2-1] Cho phép tịnh tiến vectơ v biến A thành ’A và M thành M’ Khi đó
A.AM A M' ' B.AM 2 'A M' C.AM A M' ' D.
3AM 2 'A M'
Lời giải Chọn C
Theo tính chất trong SGK
v
v
T A A
AM A M
Câu 29: [1H1-2-1] Trong mặt phẳng Oxy, chov a; b Giả sử phép tịnh tiến theo v biến
điểm M x; y thành M x y’ ’; ’ Ta có biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến theo vectơ v là
A. '
'
x x a
y y b B.
x x ' a
' '
x b x a
y a y b D.
'
'
x b x a
y a y b
Lời giải Chọn A
Câu 30: [1H1-2-1] Trong mặt phẳngOxy, cho phép biến hình f xác định như sau: Với mỗi
;
M x y ta có M’ f M sao cho M’ x’; y’ thỏa mãnx’ x 2, ’y y – 3
A f là phép tịnh tiến theo vectơ v 2;3 B f là phép tịnh tiến theo vectơ
v 2;3
Trang 9C f là phép tịnh tiến theo vectơ v 2; 3 D f là phép tịnh tiến theo vectơ 2; 3
Lời giải Chọn D
MM
Câu 31: [1H1-2-1] Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
B Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng
C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho
D Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng
đã cho
Lời giải Chọn B
Theo tính chất SGK, Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song
hoặc trùng với nó
Câu 32: [1H1-2-1] Cho hai đường thẳng d và d’song song nhau Có bao nhiêu phép tịnh
tiến biến d thành d’?
Lời giải Chọn D
Các phép tịnh tiến theo AA , trong đó hai điểm A và A tùy ý lần lượt nằm trên
d và d đều thỏa yêu cầu đề bài Vậy D đúng
Câu 33: [1H1-2-1] Khẳng định nào sau đây là đúng về phép tịnh tiến?
A Phép tịnh tiến theo vectơ v biến điểm M thành điểm M thì v MM
B Phép tịnh tiến là phép đồng nhất nếu vectơ v là vectơ 0
C Nếu phép tịnh tiến theo vectơ v biến 2 điểm M và N thành 2 điểm M và N
thì MNM N là hình bình hành
D Phép tịnh tiến biến một đường tròn thành một elip
Lời giải Chọn A
Theo định nghĩa phép tịnh tiến
Câu 34: [1H1-2-1] Cho hình bình hành ABCD , M là một điểm thay đổi trên cạnh AB
Phép tịnh tiến theo vectơ BC biến điểm M thành điểm M thì
A Điểm M trùng với điểm M B Điểm M nằm trên cạnh BC
Trang 10C Điểm M là trung điểm cạnhCD D Điểm M nằm trên cạnh DC
Lời giải Chọn D
Theo định nghĩa phép tịnh tiến Ta có '
BC
T M M thì BCM M là hình bình hành Vậy M thuộc cạnh CD
Câu 35: [1H1-2-1] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độOxy, phép tịnh tiến theo v 1;2
biếm điểm M –1;4 thành điểm M có tọa độ là
Lời giải Chọn A
'
v
x x a
Vậy: M 0;6
Câu 36: [1H1-2-1] (SGD Bắc Ninh - Lần 1 - 2017 - 2018 - BTN) Trong mặt phẳng tọa độ
Oxy, cho điểm A3; 1 Tìm tọa độ điểm B sao cho điểm A là ảnh của điểm B
qua phép tịnh tiến theo véctơ u2; 1
A B1; 0 B B5; 2 C B1; 2 D B 1;0
Lời giải Chọn D
Ta có T B u ABAu 3 2
x y
1 0
x y
B 1;0
Câu 37: [1H1-2-1] Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Phép tịnh tiến theo v 1;3
biến điểm M–3;1 thành điểm M có tọa độ là:
A –2;4 B –4; –2 C 2; –4 D 4; 2
Lời giải Chọn A
Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến là 1
3
x x
y y nên
2 4
x
y
Trang 11Câu 38: [1H1-2-1] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A 2;5 Phép tịnh tiến
theo vectơ v 1; 2 biến điểm A thành điểm nào trong các điểm sau đây?
A B 3;1 B C 1; 6 C D 3; 7 D E 4; 7
Lời giải Chọn C
Theo biểu thức tọa độ : ' 3 3;7
x x a
y y b
Câu 39: [1H1-2-1] (SGD - Bắc Ninh - 2017 - 2018 - BTN) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ
Oxy, cho điểm M 2;5 Phép tịnh tiến theo vectơ v 1; 2 biến điểm M thành điểm M Tọa độ điểm M là:
A M 3;7 B M 1;3 C M 3;1 D
4; 7
M
Lời giải Chọn A
Gọi T M v M x y; 2 1 3
x y
Vậy M 3;7
Câu 40: [1H1-2-1] Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một đường tròn cho trước thành chính
nó?
Lời giải Chọn B
Có đúng một phép tịnh tiến Tịnh tiến theo vectơ–không
Câu 41: [1H1-2-1] Có bao nhiêu phép tịnh tiến biến một hình vuông thành chính nó?
Lời giải Chọn B
Có đúng một phép tịnh tiến Tịnh tiến theo vectơ–không
Câu 42: [1H1-2-1] Giả sử qua phép tịnh tiến theo vectơ v 0, đường thẳng d biến thành
đường thẳng d' Mệnh đề nào sau đây sai?
A d trùng d' khi v là vectơ chỉ phương của d
Trang 12B. d song song d' khi v là vectơ chỉ phương của d.
C d song song d' khi v không phải là vectơ chỉ phương của d
D d không bao giờ cắt d'
Lời giải Chọn B
Câu 43: [1H1-2-1] Cho hai đường thẳng song song d và d' Tất cả những phép tịnh tiến biến
d thành d' là:
A Các phép tịnh tiến theo vectơ v với mọi vectơ , v 0 có giá không song song với giá vetơ chỉ phương của d
B Các phép tịnh tiến theo vectơ v với mọi vectơ , v 0 vuông góc với vec-tơ chỉ phương của d
C Các phép tịnh tiến theo AA , trong đó hai điểm ' A và A' tùy ý lần lượt nằm trên
d và d'
D Các phép tịnh tiến theo vectơ v với mọi vectơ , v 0 tùy ý
Lời giải Chọn C
A sai, ví dụ lấy A và A' tùy ý lần lượt nằm trên d và d' Khi đó, phép tịnh tiến theo vectơ 2AA sẽ không biến ' d thành d'
B thiếu những vectơ có phương không vuông góc và không cùng phương với phương của d
D sai, vì v có phương cùng phương với phương của d thì d d'
Câu 44: [1H1-2-1] Mệnh đề nào sau đây là sai?
A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
B Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng
C Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho
D Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng
đã cho
Lời giải Chọn D
D sai, vì phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với đường thẳng đã cho
Trang 13Câu 45: [1H1-2-1] Cho phép tịnh tiến theo v 0, phép tịnh tiến
0
T biến hai điểm M và N
thành hai điểm M' và N' Mệnh đề nào sau đây là đúng?
Lời giải Chọn C
Ta có 0
0
' ' 0
Câu 46: [1H1-2-1] Cho phép tịnh tiến vectơ v biến A thành A' và M thành M' Mệnh đề
nào sau đây là đúng?
A. AM A M ' ' B AM 2 'A M ' C AM A M ' ' D
3AM 2 'A M'
Lời giải Chọn A
Ta có AA' v và MM' v
Nếu A M A' M' AM A M' ' 0
A M AA M M' ' là hình bình hành AM A M ' '
Vậy ta luôn có AM A M' '
Câu 47: [1H1-2-1] Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho véctơ v a b Giả sử phép tịnh tiến ;
theo v biến điểm M x y thành ; M x y Ta có biểu thức tọa độ của phép tịnh ' '; '
tiến theo vectơ v là:
A. '
'
x x a
y y b B
' '
x x a
y y b C
' '
x b x a
y a y b D
'
'
x b x a
y a y b
Lời giải Chọn A
v M'
M A'
A