1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TICH VO HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ - BT - Muc do 2 (2)

16 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 2,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời giải Chọn A nên và vuông góc hay điểm nằm trên đường tròn đường kính.. Lời giải Chọn A Do đó điểm nằm trên đường thẳng vuông góc với tại.. để vuông góc với Lời giải Chọn A Suy ra: Đá

Trang 1

Câu 7: [HH10.C2.2.BT.b]Cho hình chữ nhật có Tính góc giữa hai vec tơ

Lời giải Chọn C

Ta có:

Ta lại có:

?

Lời giải Chọn C

Có hai điểm thỏa YCBT

Câu 10: [HH10.C2.2.BT.b] Cho đoạn thẳng Hỏi có mấy điểm để

?

Lời giải Chọn C

Ta có:

Có một điểm thỏa YCBT

Câu 13: [HH10.C2.2.BT.b] Cho tam giác có là trực tâm Biểu thức bằng biểu

thức nào sau đây ?

Lời giải Chọn A

Câu 14: [HH10.C2.2.BT.b] Nếu tam giác là tam giác đều thì mệnh đề nào sau đây đúng ?

Lời giải Chọn A

Trang 2

Câu 16: [HH10.C2.2.BT.b] Trong hình dưới đây, cho ; Khi đó, tính ta

được :

Lời giải Chọn B

Câu 17: [HH10.C2.2.BT.b] Trong hình vẽ dưới đây, tính , ta được :

Lời giải Chọn B

Câu 18: [HH10.C2.2.BT.b] Cho hình vuông tâm cạnh Tính ta được :

Lời giải Chọn D

Câu 25: [HH10.C2.2.BT.b] Cho và là 2 vectơ đều khác Mệnh đề nào sau đây đúng?

Lời giải Chọn A

đúng)

Trang 3

Ta lại có:

Câu 26: [HH10.C2.2.BT.b] Cho tam giác có là trực tâm; , lần lượt là chân đường cao

xuất phát từ các điểm Gọi lần lượt là trung điểm của ,

Đẳng thức nào sau đây là đúng?

Lời giải

P

M

N D

A'

B' H

A

Chọn A

Câu 28: [HH10.C2.2.BT.b] Cho 2 vectơ và Tính để

Lời giải Chọn B

Câu 32: [HH10.C2.2.BT.b] Cho 2 điểm và có Tập hợp những điểm sao cho

là :

A Đường thẳng vuông góc với B Đường tròn đường kính

C Đoạn thẳng vuông góc với D Kết quả khác.

Lời giải Chọn A

nên và vuông góc hay điểm nằm trên đường tròn đường kính

Câu 33: [HH10.C2.2.BT.b] Cho tam giác vuông tại A, có Vẽ đường cao

Tích vô hướng bằng :

Lời giải Chọn C

Ta có

Trang 4

nên .

Lời giải Chọn A

Ta có

nên

Câu 39: [HH10.C2.2.BT.b] Cho 2 điểm và là trung điểm của , Tập hợp những

điểm mà là đường tròn tâm , có bán kính bằng :

Lời giải Chọn C

Câu 40: [HH10.C2.2.BT.b] Cho đoạn thẳng cố định Tập hợp những điểm M mà

là :

A Đường tròn tâm , bán kính

B Đường tròn tâm , bán kính

C Đường thẳng vuông góc với tại

D Đường thẳng vuông góc với tại .

Lời giải Chọn A

Do đó điểm nằm trên đường thẳng vuông góc với tại .

Câu 48: [HH10.C2.2.BT.b]Cho tam giác vuông cân đỉnh , có Mệnh đề nào sau

đây sai?

Lời giải Chọn D

Ta có tam giác vuông cân đỉnh

Suy ra: +

+

Suy ra: Các mệnh đề A, B, C là các mệnh đề đúng, mệnh đề D là mệnh đề sai

Câu 49: [HH10.C2.2.BT.b]Cho 3 điểm theo thứ tự bất kỳ trên trục Mệnh đề nào sau

đây đúng?

Trang 5

A B.

C D

Lời giải Chọn B

Ta có:

Gọi là vectơ đơn vị trên trục .Ta có hai trường hợp sau:

Suy ra: Các mệnh đề A, C, D là các mệnh đề sai, mệnh đề B là mệnh đề đúng

Câu 1: [HH10.C2.2.BT.b] Cho tam giác đều cạnh Hỏi mệnh đề nào sau đây sai ?

Lời giải Chọn C

Ta có tam giác đều

+

+

Suy ra các mệnh đề A, B, D là các mệnh đề đúng, mệnh đề C là mệnh đề sai

Câu 2: [HH10.C2.2.BT.b] Cho hình vuông tâm Câu nào sau đây sai?

Lời giải Chọn B

Ta có hình vuông tâm

+

Suy ra các mệnh đề A, C, D là các mệnh đề đúng, mệnh đề B là mệnh đề sai

Câu 3: [HH10.C2.2.BT.b] Cho hình vuông cạnh Câu nào sau đây sai?

Trang 6

C. D.

Lời giải Chọn C

Ta có hình vuông cạnh

+

Suy ra các mệnh đề A, B, D là các mệnh đề đúng, mệnh đề C là mệnh đề sai

Câu 5: [HH10.C2.2.BT.b] Cho hình thang vuông có đáy lớn , đáy nhỏ ,

đường cao ; là trung điểm của Câu nào sau đây sai?

Lời giải Chọn D

+ (Do )

+ (Do )

+ ( Do không vuông góc với nhau)

Suy ra: Các câu A, B, C là các câu đúng, câu D là câu sai

C D.

Lời giải Chọn B

Suy ra: Đáp án B là đáp án đúng

để vuông góc với

Lời giải Chọn A

Suy ra: Đáp án A là đáp án đúng

biết rằng

Trang 7

Lời giải Chọn A

Suy ra: Đáp án D là đáp án đúng

Câu 10: [HH10.C2.2.BT.b] Trong tam giác có góc Khi đó,

bằng:

Lời giải Chọn C

Suy ra: Đáp án C là đáp án đúng

Câu 11: [HH10.C2.2.BT.b] Nếu trong mặt phẳng , cho thì

bằng:

A B C D Một số khác.

Lời giải Chọn A

Suy ra: Đáp án A là đáp án đúng

A B C D Một số khác.

Lời giải Chọn B

Suy ra đáp án B là đáp án đúng

Câu 13: [HH10.C2.2.BT.b] Cho tam giác đều cạnh , với các đường cao vẽ

Trang 8

Khẳng định nào sau đây đúng?

C D.Cả ba câu trên

Lời giải Chọn D

Ta có là tam giác đều cạnh có lần lượt là hai đường cao

Suy ra: lần lượt là trung điểm của

Suy ra:

Suy ra: là trung điểm của

Suy ra: Cả 3 câu A, B, C là các mệnh đề đúng

Câu 14: [HH10.C2.2.BT.b] Cho tam giác đều cạnh , với các đường cao vẽ

Khẳng định nào sau đây đúng?

C D Cả ba câu trên.

Lời giải Chọn A

Ta có là tam giác đều cạnh có lần lượt là hai đường cao

Suy ra: lần lượt là trung điểm của và

Khi đó:

Trang 9

Suy ra cả 3 câu B, C, D là sai, Câu A đúng.

Câu 15: [HH10.C2.2.BT.b] Cho hình vuông cạnh Mệnh đề nào sau đây sai?

C. D

Lời giải Chọn C

Ta có là hình vuông cạnh

Khi đó:

Suy ra: Cả 3 mệnh đề A, B, D là đúng, mệnh đề C sai

Câu 16: [HH10.C2.2.BT.b] Trong mặt phẳng cho 2 vectơ và Kết luận

nào sau đây sai?

C. D

Lời giải Chọn C

Khi đó:

Suy ra cả 3 mệnh đề A, B, D là đúng, mệnh đề C sai

Câu 38: [HH10.C2.2.BT.b] Cho tam giác đều cạnh Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?

Lời giải Chọn C

Trang 10

Phương án B:

Câu 39: [HH10.C2.2.BT.b] Cho hình vuông tâm Câu nào sau đây sai?

Lời giải Chọn C

Câu 40: [HH10.C2.2.BT.b] Cho hình vuông cạnh Câu nào sau đây sai?

Lời giải Chọn B

Câu 44: [HH10.C2.2.BT.b] Trong tam giác có , , góc Khi đó,

bằng:

Lời giải Chọn C

Trang 11

Ta có

Câu 45: [HH10.C2.2.BT.b] Trong mặt phẳng cho , , Tính ?

Lời giải Chọn B

Câu 49: [HH10.C2.2.BT.b] Trong mặt phẳng cho 2 vectơ và Kết

luận nào sau đây sai?

Lời giải Chọn C

Phương án B: Vì nên

Câu 50: [HH10.C2.2.BT.b] Cho ba điểm , , phân biệt Tập hợp những điểm mà

A Đường tròn đường kính

B Đường thẳng đi qua và vuông góc với

C Đường thẳng đi qua và vuông góc với

D Đường thẳng đi qua và vuông góc với

Lời giải Chọn B

là đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với

Câu 1: [HH10.C2.2.BT.b] Cho hai điểm , phân biệt Tập hợp những điểm thỏa mãn

thuộc

A Đường tròn đường kính B Đường tròn

Lời giải

Trang 12

Chọn A

điểm thuộc đường tròn đường kính

Câu 5: [HH10.C2.2.BT.b] Trong mặt phẳng cho điểm , , Tam giác

là tam giác gì?

Lời giải Chọn D

Vì nên tam giác vuông tại

Câu 7: [HH10.C2.2.BT.b] Cho các véctơ Tính tích vô hướng của

Lời giải Chọn D

Câu 8: [HH10.C2.2.BT.b] Cho hai điểm Tìm điểm thuộc trục và có

hoành độ dương để tam giác vuông tại

Lời giải Chọn C

(theo giả thiết thì )

Ta có

Tam giác vuông tại

(nhận )

Câu 10: [HH10.C2.2.BT.b] Cho tam giác vuông cân tại có Tính

Lời giải Chọn A

Tam giác vuông cân tại

Trang 13

Như vậy

Câu 11: [HH10.C2.2.BT.b] Trong mặt phẳng tọa độ , cho tam giác có ,

Diện tích tam giác

Lời giải Chọn A

Ta có

Suy ra

Câu 12: [HH10.C2.2.BT.b] Cho hình vuông có cạnh Tính

Lời giải Chọn A

Câu 15: [HH10.C2.2.BT.b] Trong mặt phẳng cho tam giác biết

Tính chu vi tam giác

Lời giải Chọn D

Chu vi tam giác là

Câu 19: [HH10.C2.2.BT.b] Cặp véctơ nào sau đây vuông góc với nhau ?

Lời giải Chọn D

Như vậy ở phương án D ta có

Trang 14

Câu 20: [HH10.C2.2.BT.b] Trong mặt phẳng , cho Khẳng định nào sau

đây là sai?

A Tích vô hướng của hai véctơ đã cho là B Độ lớn của véctơ là

C Độ lớn của véctơ là D Góc giữa hai véctơ là

Lời giải Chọn D

Ta có Từ đó góc giữa hai véctơ không là

Câu 25: [HH10.C2.2.BT.b] Trong mặt phẳng cho bốn điểm

Chọn khẳng định đúng

C Tam giác là tam giác đều D Tứ giác là hình vuông

Lời giải Chọn D

Ta có

Câu 26: [HH10.C2.2.BT.b] Trong mặt phẳng cho các điểm , là điểm đối

xứng với qua Giả sử là điểm có tọa độ Giá trị của để tam giác là tam giác vuông tại là

Lời giải Chọn A

Do là trung điểm của đoạn nên

Tam giác vuông tại

Câu 37: [HH10.C2.2.BT.b] Cho và là hai véctơ cùng hướng và đều khác véctơ Trong các kết

quả sau đây, hãy chọn kết quả đúng

Lời giải Chọn A

Hai véctơ cùng hướng có có góc giữa chúng là Do đó ta có

Câu 40: [HH10.C2.2.BT.b] Cho tam giác vuông tại Khẳng định nào sau đây là sai?

Lời giải

Trang 15

Chọn D

Tam giác vuông tại nên có hai góc và là hai góc nhọn

Từ đó nhận thấy Phương án A, B, C đúng và D sai

Câu 44: [HH10.C2.2.BT.b] Tam giác có , và Trong các phát

biểu sau đây, hãy chọn phát biểu đúng:

A là tam giác có ba cạnh bằng nhau B là tam giác có ba góc đều nhọn

C là tam giác cân tại ( ) D. là tam giác vuông cân tại

Lời giải Chọn D

Ta có

Dễ thấy là tam giác vuông cân tại

nào sau đây là đúng?

A là tam giác đều B. là tam giác vuông cân tại

C là tam giác vuông cân tại D là tam giác có góc tù tại

Lời giải Chọn B

Ta có

Dễ thấy là tam giác vuông cân tại

Câu 12: [HH10.C2.2.BT.b]Cho là bốn điểm tùy ý Trong các hệ thức sau, hệ thức nào

sai?

Lời giải Chọn B

Ta có Đẳng thức này sai, ví dụ trong trường hợp

Câu 14: [HH10.C2.2.BT.b]Trong mặt phẳng tọa độ, cho Kết luận nào sau đây

là sai?

Lời giải Chọn D

Trang 16

Câu 15: [HH10.C2.2.BT.b]Trong mặt phẳng tọa độ, cho Vectơ nào sau đây không vuông

góc với vectơ ?

Lời giải Chọn C

Ta có nên không vuông góc với

Ngày đăng: 17/02/2019, 10:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w