1. Trang chủ
  2. » Tất cả

TICH VO HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ - BT - Muc do 2 (3)

6 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 767,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính tích vô hướng Lời giải Chọn D Tam giác vuông ở nên ta có.. Tính tích vô hướng Lời giải Chọn C Ta có.. Độ dài của véctơ bằng Lời giải Chọn A Ta có.. Độ dài cạnh bằng Lời giải Chọn D

Trang 1

Câu 26: [HH10.C2.2.BT.b] Trong hệ tọa độ cho bốn điểm , , ,

Khẳng định nào sau đây sai?

Lời giải Chọn D

Câu 6: [HH10.C2.2.BT.b] Tam giác vuông ở , , Tính tích vô hướng

Lời giải Chọn D

Tam giác vuông ở nên ta có

Câu 7: [HH10.C2.2.BT.b] Tam giác vuông ở , , Tính tích vô hướng

Lời giải Chọn C

Ta có

Câu 8: [HH10.C2.2.BT.b] Cho tam giác đều cạnh Tính

Lời giải Chọn B

Trang 2

Câu 11: [HH10.C2.2.BT.b] Cho biết ; Độ dài của véctơ bằng

Lời giải Chọn A

Ta có

Độ dài cạnh bằng

Lời giải Chọn D

Ta có

Câu 14: [HH10.C2.2.BT.b] Cho hình vuông cạnh Khi đó, bằng

Lời giải Chọn C

Câu 16: [HH10.C2.2.BT.b] Cho hình vuông cạnh Gọi là điểm đối xứng của qua

Khi đó: bằng

Lời giải Chọn A

Câu 17: [HH10.C2.2.BT.b] Cho tam giác đều có cạnh bằng Khi đó bằng

Lời giải Chọn C

Trang 3

Câu 22: [HH10.C2.2.BT.b] Cho hai véctơ và khác Xác định góc giữa hai véctơ và khi

Lời giải Chọn B

Câu 23: [HH10.C2.2.BT.b] Cho hai véctơ và khác Xác định góc giữa hai véctơ và nếu

Lời giải Chọn A

Câu 25: [HH10.C2.2.BT.b] Cho ba điểm không thẳng hàng Điều kiện cần và đủ để tích vô

C Tam giác vuông tại D Tam giác vuông cân tại

Lời giải Chọn B

Gọi là trung điểm của (1)

Ta có:

(2)

Từ (1) và (2) suy ra tam giác cân tại

Câu 26: [HH10.C2.2.BT.b] Cho hai véctơ và Đẳng thức nào sau đây là sai?

Lời giải Chọn C

Ta có

.

Câu 27: [HH10.C2.2.BT.b] Tam giác có , , Tính cạnh

Lời giải Chọn B

Trang 4

Câu 28: [HH10.C2.2.BT.b] Tam giác có , , Tính cạnh

Lời giải Chọn C

Lời giải Chọn A

Câu 30: [HH10.C2.2.BT.b] Tam giác có , , Tính cạnh

Lời giải Chọn D

Câu 31: [HH10.C2.2.BT.b] Tam giác có , , Tính cạnh

Lời giải Chọn A

Câu 32: [HH10.C2.2.BT.b] Tam giác có , , Tính cạnh

Lời giải Chọn C

Câu 45: [HH10.C2.2.BT.b] Trong mặt phẳng toạ độ cho hai điểm Tìm toạ độ

điểm trên sao cho tam giác vuông tại

Lời giải Chọn B

Trang 5

Tam giác vuông tại

Vậy

Câu 46: [HH10.C2.2.BT.b] Trong mặt phẳng toạ độ cho hai điểm Tìm toạ độ

điểm trên (khác điểm sao cho tam giác vuông tại

Lời giải Chọn D

Vậy (loại )

Câu 47: [HH10.C2.2.BT.b] Trong mặt phẳng toạ độ cho hai điểm Tính diện

tích tam giác

Lời giải Chọn B

Nhận xét: tam giác vuông tại

Diện tích tam giác:

Câu 48: [HH10.C2.2.BT.b] Trong mặt phẳng toạ độ cho hai điểm Tính diện

tích tam giác

Lời giải Chọn A

Nhận xét: tam giác vuông tại

Diện tích tam giác:

Câu 49: [HH10.C2.2.BT.b] Trong mặt phẳng toạ độ cho ba điểm

Tính diện tích tam giác

Lời giải Chọn B

Nhận xét: tam giác vuông tại

Trang 6

Câu 10: [HH10.C2.2.BT.b] Trong mặt phẳng cho ba điểm , , Khi đó

tam giác là tam giác:

Lời giải Chọn B

Khi đó, nên tam giác vuông tại

Chuyên đề 3 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG

Ngày đăng: 17/02/2019, 10:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w