Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: Câu 1: Xà phòng hóa chất béoX , thu được glixerol và hỗn hợp hai muối là natrioleat.. Câu 2: Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Fe O tỉ lệ mol 3 4 1:1
Trang 1Trang 1 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – đề thi file word
CỘNG ĐỒNG BOOKGOL
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HÓA HỌC THPT-NĂM HỌC 2017-2018
LẦN 2
Thời gian làm bài: 40 phút
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
Câu 1: Xà phòng hóa chất béoX , thu được glixerol và hỗn hợp hai muối là natrioleat Hãy cho biết chất X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 2: Nung nóng hỗn hợp gồm Al và Fe O (tỉ lệ mol 3 4 1:1) trong điều kiện không khí, sau khí các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Rắn X chứa
A. Al O và Fe 2 3 B. A l O2 3, Fe3O4,Fe C. Al O Al Fe 2 3, , D.Al2O3,Fe O3 4,Al,Fe
Câu 3: Thực hiện các thí nghiệm sau:
1 Cho bột Fevào dung dịch CuCl 2
2 Điện phân dung dịch CuSO bằng điện cực trơ 4
3 Điện phân nóng chảy Al O 2 3
4 Nhiệt phân hỗn hợp gồm Al và Fe O (tỉ lệ mol 2 3 2 :1 )
5 Dẫn luồng khí CO đến dư qua ống sứ đựng CuO
6 Cho K vào dung dịch CuSO 4
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được đơn chất là:
Câu 4: Phát biêu nào sau đây sai?
A. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn chức và đa chức luôn là một số chẵn
B. Trong công nghiệp có thê chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn
C. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol
D. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
Câu 5: Nhận định nào sau đây đúng?
Trang 2Trang 2 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – đề thi file word
A. Trong quá trình điện phân dung dịch ion Br bị oxi hóa ở cự anot
B. Giống như kim loại kiềm các nguyên tố kim loại kiềm thổ đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
C. Kim loại chỉ có tính khử, nên ion của kim loại chỉ có tính oxi hóa
D. Khi hòa tan các muối Ca HCO 32, MgSO4, CaCl vào nước ta được nước vĩnh cửu 2
Câu 6: Trong số các chất Fe FeO Fe O, , 2 3, Fe O3 4, Fe OH 2, Fe OH 3, FeS FeS , 2,
3, 4, 2 4 3
FeCO FeSO Fe SO Số chất phù hợp với sơ đồ là
2 4
X H SO đặc nóngFe SO2 43SO2H O2 là
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn Fe O trong 3 4 H SO loãng dư thu được dung dịch 2 4 X Cho dung dịch X
lần lượt phản ứng với các chất: Cu Ag, ,dung dịch KMnO4, Na CO2 3, AgNO KNO Số trường hợp 3, 3 xảy ra phản ứng là
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Phản ứng giữa axit với ancol khi có H SO đặc là phản ứng một chiều 2 4
B. Phản ứng thủy phân este (tạo bởi axit cacboxylic và ancol) trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
C. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C H2 4OH2
D. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol
Câu 9: Cho các este: Vinyl axetat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, vinyl benzoat Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H SO 2 4
đặc làm xúc tác) là
Câu 10: Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch KOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Yvà chất hữu cơ ChoZtác dụng với dung dịch AgNO trong 3 NH thu được chất 3
hữu cơ T Cho T tác dụng với dung dịch KOH lại thu được chất Y Chất X có thể là
A. CHCOOCH CHCH3 B. HCOOCHCH2
C. CH COOCH3 CH2 D. HCOOCH 3
Trang 3Trang 3 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – đề thi file word
Câu 11: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?
A. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr NO 33
B. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Cu NO 32
C. Thổi CO đến dư vào dung dịch 2 NaAlO (hoặc 2 Na Al OH 4)
D. Thổi CO đến dư vào dung dịch 2 Ca OH 2
Câu 12: Este Xcó đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn tạo thành CO và H O có số mol bằng nhau; 2 2
- Thủy phân X trong môi trường axit được Y( tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X0
Phát biểu không đúng là:
A. Đun Zvới dung dịch H SO đặc ở 2 4 170 thu được anken
B. Chất X thuộc loại este no, đơn chức
C. Chất Y tan vô hạn trong nước
D. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phảm gồm 2 mol CO và2 2 mol H O 2
Câu 13: Cho các dung dịch HCl HNO, 3, NaOH AgNO, 3, NaNO Nếu chỉ dùng thêm thuốc thử 3 duy nhất là đồng kim loại thì có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch đã cho ở trên?
Câu 14: Thực hiện các thí nghiệm sau:
1 Sục khí Cl vào dung dịch 2 FeCl 2
2 Cho Fe OH 3 vào dung dịch HCl
3 Cho dung dịch Fe NO 3 2 vào dung dịch AgNO 3
4 Cho FeOvào dung dịch HNO 3
5 Đốt cháy dây sắt dư trong khí Cl 2
6 Đun nóng hỗn hợp bột gồm Fe và S trong khí trơ
7 Cho Fe O vào dung dịch 2 3 H SO 2 4
Số thí nghiệm thu được muối Fe III là
Trang 4Trang 4 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – đề thi file word
Câu 15: Cho các kim loại Li K Al Fe Ba, , , , Số kim loại tan được trong dung dịch FeCl ở điều 3
kiện thường?
Câu 16: Cho các phát biểu sau:
a Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
b Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
c Anđehit tác dụng với H dư có xúc tác 2 Ni đun nóng, thu được ancol bậc 1
d Phenol ít tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl
Số phát biểu sai là
Câu 17: Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. Chất rắn chứa 2 3
, ,
Mg Cr Cl có thể tan hết trong nước
B. Chất rắn chứa Ag, Cu2và Cl không thể tan hết trong dung dịch NaOH
C. Chất rắn chứa Ag, Cu2và Clcó thể tan hết trong dung dịch amoniac
D. Dung dịch chứa các ion 3
4
, ,
Na K Cl và PO có môi trường trung tính
Câu 18: Cho hỗn hợp A gồm các chất hữu cơ no, mạch hở, thuần chức, có số nguyên tử C nhỏ hơn 4 (chỉ chứa C H O, , ) Đem đốt cháy hoàn toàn 1 mol A với tỉ lệ các chất trong A thay đổi,
nhận thấy luôn thu được
2
2 3 2
O
H O
n
n Chất có phân tử khối bé nhất trong A chiếm 50% về số mol của A Phần trăm khối lượng chất có phân tử khối lớn thứ 2 trong A gần nhất với
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 31, 2gam hỗn hợpX chứa một số ancol thu được 28,8gam H O Cho 2 lượng X trên tác dụng với Na dư thu được 11, 2lít H (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 2
0, 3mol hỗn hợp X thu được m gam CO Giá trị gần nhất của 2 m là
Câu 20: Quan sát thí nghiệm ở hình vẽ:
Trang 5Trang 5 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – đề thi file word
Khi cho nước vào bình tam giác chứa rắn X thì thấy có khí Y tạo thành đồng thời màu của dung
dịch Br nhạt dần rồi mất hẳn Chất rắn 2 X trong thí nghiệm là
A. CH3COONa B. CaC 2 C. CaO D. Al C 4 3
Câu 21: Cho dãy các chất sau: Na HPO2 4, CuO HNO Al Cr O, 3, , 2 3, KNO3, FeCl ZnCl Số chất 3, 2 trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng là
Câu 22: Cho 100 gam dung dịch axit fomic tác dụng tối đa với m gam K sau phản ứng thu được
41, 664lít khí H ở đktc Nồng độ 2 % của dung dịch axit fomic là
Câu 23: Nung 3,92gam hỗn hợp gồm Fe O FeO CuO với một lượng khí 2 3, , COdư, sau phản ứng thu được m gam chất rắn và 1,344 lít khí CO ở đktc Giá trị của 2 m là
A. 2,96 B. 5, 60 C. 4,88 D. 6,56
Câu 24: Hiđrocacbon X mạch hở có phân tử khối bằng phân tử khối của anđehit có công thức
CH CHCHO Số đồng phân của X là
Câu 25: Phân lân có tác dụng là
A. Làm cho cành lá khỏe, hạt chắc, quả và củ to
B. Làm cho cây trồng phát triển nhanh, cho nhiều hạt, quả và củ
C. Cần cho việc tạo ra chất đường, chất bộ, chất xơ, chất dầu ở cây
D. Tăng cường sức chống hạn, chống rét và chịu hạn của cây
Câu 26: Hòa tan 12,8 gam hỗn hợp gồm MgO Ca, bằng dung dịch HCl vừa đủ Sau phản ứng thu được dung dich A và V lít khí H Cho dung dich 2 AgNO dư vào dung dich A thu được m gam 3 kết tủa Giá trị của m là
Trang 6Trang 6 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – đề thi file word
Câu 27: Cho m gam Fevào 100 mldung dich gồm H SO2 4 1M Cu NO, 32 1M Fe NO, 33 1M Phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,52m gam hỗn hợp kim loại, dung dịch X và khí NO (sản 2 phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 28: Hỗn hợp X gồm andehit oxalic, axit oxalic, OHC COOH Đốt cháy m gam X thu
được a gam CO Mặt khác nếu cùng lượng 2 X trên tác dụng với NaHCO thu được 3 2, 24 lít (đktc) khíCO Nếu cho 2 m gam X tác dụng vớiAgNO3/NH thì thu được 3 43, 2 gam tủa Giá trị của a là
Câu 29: Cho hỗn hợp khí A gồm một anken X và H có tỉ lệ mol 2 2 :1 Dẫn hỗn hợp khí A qua
Ni nung nóng thu được hỗn hợp B Bcó tỉ khối so với He là12 Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn
hợp B cho sản phẩm cháy qua 128 gam dung dịch H SO2 4 98%, sau phản ứng nồng độ axit còn
46,12% Thể tích của hỗn hợp khí B là
Câu 30: Hỗn hợp E gồm glucoza, axit ađipic HOOCCH2 4 COOH và hai axit cacboxylic đơn chức, mạch hở đều chứa 5 nguyên tố cacbon trong phân tử Chia 0,9 mol E thành 3 phần bằng nhau:
- Phần 1 : Đốt cháy hoàn toàn, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dich nước vôi trong
dư thì khối lượng bình tăng 96, 26gam
- Phần 2: Tham gia phản ứng với dung dịch Br thì số mol 2 Br phản ứng tối đa là 2 0, 43 mol
- Phần 3: Phản ứng với NaOHdư thì thu được 26, 22gam muối
Phần trăm khối lượng của axit ađipic trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
Trang 7Trang 7 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – đề thi file word
Đáp án
1-C 2-B 3-A 4-C 5-A 6-B 7-C 8-B 9-C 10-C
11-C 12-A 13-C 14-D 15-D 16-A 17-D 18-B 19-A 20-B
21-A 22-C 23-A 24-B 25-A 26-A 27-C 28-A 29-A 30-B
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Xà phòng hóa chất béo X , thu được glixerol và hỗn hợp hai muối là natrioleat, natri
panmitat Do do chât béo có thể được tạo thành từ 2 gốc oleat và 1 gốc panmitat, hoặc 1 gốc oleat
và 2 gốc panmitat, chỉ thay đổi về trật tự các gốc Vậy số cấu tạo có thể là:
17 33
C H COO C H COO 17 33 C H COO 15 31 C H COO 15 31
17 33
C H COO C H COO 15 31 C H COO 15 31 C H COO 17 33
15 31
C H COO C H COO 17 33 C H COO 17 33 C H COO 15 31
Đáp án là 4 cấu tạo
Câu 2: Đáp án B
Trang 8Trang 8 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – đề thi file word
Ta có : 3
3
AlAl e và 8/3 0
Fe e Fe
n mol n mol mol Al hết và Fe O dư.Vậy chất rắn gồm 3 4 Fe, A l2O3 và F e3O4
dư
Câu 3: Đáp án A
1 Fe CuCl 2 FeCl2Cu dpdd
2 2CuSO 2H O2Cu2H SO O
x
Fe
Áp dụng BT: e: 2 3 x 6 x 0
sản phẩm là Fe Al: Fe O2 3 Al O2 3Fe
2
5 CO CuO t Cu CO
2
6 12 6
2 6 10 4
5 10 2 2
k
K H O KOH
C H O a mol
H C H O b mol
C H O c mol KOH C O Cu OH K SO
Câu 4: Đáp án C
A Công thức chung C H n 2n 2 2k O x Số nguyên tử H 2n 1 k luôn là số chẵn A đúng
B Chất béo không no có nguồn gốc thực vật ở đkt ở thể lỏng, chất béo tạo bởi axit béo no, ở đkt ở
17 33COO 3 3 5 2 t 17 35COO 3 3 5
C H C H H C H C H Đáp án B đúng
C Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là muối của axit béo và glixerol Đáp án C
sai
D Trong este không có liên kết hiđro, trong ancol có liên kết hidro nhiệt độ sôi của ancol cao hơn của este D đúng
Câu 5: Đáp án A
B sai vì: Mg không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
C sai vì Fe2 vừa có tính oxi hóa,vừa có tính khử
D sai vì khi hòa tan các muối trên vào nước ta thu được nước cứng toàn phần
Câu 6: Đáp án B
Trang 9Trang 9 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – đề thi file word
Fe FeO Fe O Fe OH, , 3 4, 2,FeS FeS FeSO, 2, 4H SO đặcnóng2 4 Fe SO2 4 3SO2H O2 Vậy sẽ cĩ 7chất thỏa mãn
Câu 7: Đáp án C
3 4 2 4 2 4 3 4 2
Fe O H SO Fe SO FeSO H O Dung dịch X gồm FeSO Fe SO4, 2 4 3
1 Cu Cu: Fe SO2 43CuSO42FeSO4
2 KMnO4: 2KMnO410FeSO418H SO2 4 K SO2 4 5Fe SO2 432MnSO418H O2
3 Na CO2 3:H SO2 4 Na CO2 3 Na SO2 4CO2H O2
Na CO Fe SO Fe OH CO H ONa SO
4 AgNO NO: Fe 4H Fe NO2H O
5 KNO NO: Fe 4H Fe NO2H O
Câu 8: Đáp án B
A Sai vì đây là phản ứng thuận nghịch
B Đúng đây là phản ứng nghịch của phản ứng este hĩa
C Sai khi thủy phân chất béo tạo glixerol
D Sai vì thủy phân este cĩ thể tạo anđehit, xetol hoặc muối của phenol
Câu 9: Đáp án C
Vì Ancol là hợp chất hữu cơ cĩ nhĩm hydroxyl liên kết trực tiếp với cacbon no do vậy hợp chất Vinyl axetat CH COOCH3 CH2được điều chế từ axit và axetilen, tương tự vinyl benzoate
C H COOCH6 5 CH2;được điều chế từ axit và ankin Phenyl axetat CH COOC H3 6 5 được điều chế từ anhidrit CH CO3 2O và phenol
Chỉ cĩ 3 este etyl axetat, isoamyl axetat, anlyl axetat được điều chế trực tiếp từ axit và ancol
Câu 10: Đáp án C
Thủy phân este trong mơi trường kiềm thu Cơ cạn dung dịch thu được Chất rắn Ylà muối
Chất hữu cơ Z cĩ khả năng tác dụng tham gia phản ứng tráng bạc tạo ra T do vậy CTTQ este
là R COO CH CHR1 loạiD T KOHsinh raYdo vậy số nguyên tử C trong Y và T
là bằng nhau Vậy đáp án là: CH COOCH3 CH2
Câu 11: Đáp án C
Trang 10Trang 10 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – đề thi file word
A Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr NO 3 3 Không có kết tủa do Cr OH 3 là hiđroxit lưỡng tính
2 2 3
3NaOH Cr NO Cr OH 3NaNO
Cr OH NaOH NaCrO H O
B Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch Cu NO 3 2 Không xảy ra phản ứng
C Thổi CO đến dư vào dung dịch 2 NaAlO (hoặc 2 Na Al OH 4). Xuất hiện kết tủa
3
Al OH
CO H ONa lO NaHCO Al OH
D Thổi CO đến dư vào dung dịch 2 Ca OH 2. Không có kết tủa do CO có khả năng hòa tan 2
3
CaCO
CO Ca OH CaCO H O
CO CaCO H O Ca HCO
Câu 12: Đáp án A
- Đốt cháy hoàn toàn tạo thành CO và H O có số mol bằng nhau 2 2 X là este no đơn chức mạch
hở
- Thủy phân X trong môi trường axit được Y (tham gia phản ứng tráng gương)
:
là H
.Chất Z có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong
là CH OH X là HC
Phát biểu không đúng là:
A Đun Z với dung dịch H SO đặc ở 2 4 170 C thu được anken Sai vì từ C H OH mới tạo ra 2 5
anken
B Chất X thuộc loại este no, đơn chức Đúng
C Chất Y tan vô hạn trong nước Đúng: axit HCOOH CH COOH C H, 3 , 2 5COOH tan vô hạn trong nước
D Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2m ol CO2 và mol2 H2O Đúng
2 4 2 2 2 2 2
C H O CO H O
Câu 13: Đáp án C
Trang 11Trang 11 http://tailieugiangday.com – Website chuyên đề – đề thi file word
- Cho Cu kim loại vào 5 dd trên nhận biết được HNO (có khí màu nâu đỏ), 3 AgNO (kết tủa bạc) 3
- Cho dung dịch thu được sau khi cho Cu vào AgNO vào 3 3 dung dịch còn lại HCl(sau một thời gian có khí màu nâu), NaOH(kết tủa xanh dương), NaNO (không hiện tượng) 3
Câu 14: Đáp án D
1 2FeCl2Cl2 2FeCl3 2 Fe OH33HClFeCl33H O2
3 Fe NO32AgNO3Fe NO 33Ag 4 Fe4HNO3 Fe NO 33NOH O2
5 Fe Cl 2FeCl3 7 Fe O2 33H SO2 4 Fe SO2 433H O2
Câu 15: Đáp án D
Li
1/ 2
Li H O LiOH H LiOH FeCl Fe OH LiCl
K
1/ 2
K H O KOH H KOH FeCl Fe OH KCl
: 2 3
3
3
3
2
Neáu Al dö Al Fe
Al FeCl
Cl Fe
AlCl FeC
AlCl l
Fe Fe2FeCl3 3FeC2
Ba H O Ba OH H
Ba OH FeCl BaCl Fe OH
Câu 16: Đáp án A
Câu 17: Đáp án D
Các ion Na, K, Cl không thủy phân, chỉ có PO43 thủy phân tạo ra HO Do đó dung dịch có môi trường kiềm
Câu 18: Đáp án B
Từ phương trình cháy: C H O x y z x y/ 4z/ 2O2 xCO2y/ 2H O2
x y/ 4 z/ 2 / y/ 2 3 / 2 2x y z
(đk: y chẵn, nguyên)
*
Với x 1 y 2;z0 (loại)
* Với x 2 y 2;z 2 CTPT C H O2 2 2 OHC CHO