MỤC TIÊU + Ôn lại các kiến thức đã học về: - Tập hợp số nguyên, giá trị tuyệt đối của số nguyên a, quy tắc tìm giá trị tuyệt đối.. - Các tính chất của phép cộng các số nguyên, quy tắc tr
Trang 1Phòng giáo dục và đào tạo Duy Tiên
Trường THCS Nguyễn Hữu Tiến
-
GIÁO ÁN SỐ HỌC 6
Giáo viên: Nguyễn Thị Hiếu
Tổ : Khoa học tự nhiên
Trang 2TIẾT 59 : QUY TẮC CHUYỂN VẾ
Ngày soạn: 03- 01 - 2016 Ngày giảng:12- 01- 2016
I MỤC TIÊU
+ Ôn lại các kiến thức đã học về:
- Tập hợp số nguyên, giá trị tuyệt đối của số nguyên a, quy tắc tìm giá trị tuyệt đối
- Các tính chất của phép cộng các số nguyên, quy tắc trừ hai số nguyên
- Quy tắc bỏ dấu ngoặc
+ Rèn luyện kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học áp dụng vào bài toán thực tế
+ Hiểu và vận dụng đúng các tính chất của đẳng thức cũng như các quy tác chuyển vế
II CHUẨN BỊ
1.GV: Chiếc cân bàn, hai quả cân 1 kg và hai nhóm đồ vật có khối lượng bằng nhau
- Bảng phụ ghi sẵn các tính chất của đẳng thức, qui tắc chuyển vế, các bài tập củng cố và bài tập ? SGK
2.HS : Xem trước bài mới
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:3’
HS1: Phát biểu quy tắc bỏ dấu ngoặc Làm bài 60/85 SGKHS2: - Làm bài 91/65 SBT
a+b = b+a; ta đã dùng dấu “=“ để chỉ rằng hai biểu thức a + b và b + a bằng
nhau Như vậy, khi viết a+b = b+a ta
được một đẳng thức Một đẳng thức có hai vế, vế phải là biểu thức nằm bên phải dấu “=”, vế trái là biểu thức nằm bên trái dấu “=”
-GV: Cho HS thực hành như hình
50/85 SGK+ Đặt hai nhóm đồ vật lên hai đĩa cân sao cho cân thăng bằng
-HS: Nghe giảng
-HS: Cân vẫn thăng bằng
Trang 3+ Đặt lên mỗi đĩa cân một quả cân 1 kgHỏi: Em rút ra nhận xét gì?
-GV: Ngược lại, lấy bớt đi hai vật như
nhau (hoặc hai quả cân 1 kg) ở hai đĩa cân
Hỏi: Em có nhận xét gì?
-GV: Rút ra nhận xét: Khi cân thăng bằng, nếu đồng thời cho thêm hai vật như nhau vào hai đĩa cân hoặc đồng thời lấy bớt đi từ hai đĩa cân hai vật như nhau thì cân vẫn thăng bằng
Tương tự như phần thực hành “cân đĩa”
vậy nếu có đẳng thức a = b, khi thêm cùng một số c vào hai vế của đẳng thứcthì đẳng thức sẽ như thế nào?
-GV: Giới thiệu tính chất:
Nếu: a = b => a + c = b + c Ngược lại, nếu có đẳng thức a+c =
b+c Khi đồng thời bớt hai vế của đẳng
thức cùng một số c thì đẳng thức sẽ như thế nào?
-GV: Giới thiệu tính chất:
Nếu: a + c = b + c => a = b
-GV: Trở lại phần thực hành “cân đĩa”
Nếu đổi nhóm đồ vật ở đĩa bên phải sang nhóm đồ vật ở đĩa bên trái (biết hai nhóm đồ vật này có khối lượng bằng nhau) thì cân như thế nào?
-GV: Đẳng thức cũng có một tính chất
tương tự như phần thực hành trên
- Giới thiệu: Nếu a = b thì b = a-GV: Yêu cầu HS đọc các tính chất SGK
-HS: Cân vẫn thăng
bằng
- HS: Ta vẫn được một đẳng thức
+ Thêm 2 vào 2 vế
+ Áp dụng tính chất tổng quát của 2 số
Trang 4?2
đối bằng 0 => vế trái chỉ còn x
- GV: Cho HS hoạt động nhóm làm ?2
GV: Yêu cầu đại diện nhóm lên trình
bày và nêu các bước thực hiện Ghi điểm
-GV: Giới thiệu qui tắc SGK và cho HS
đọc
-GV: Cho HS lên bảng và hướng dẫn
cách giải
-GV: Lưu ý: Trước khi chuyển các số
hạng, nếu trước số hạng cần chuyển có thể có cả dấu phép tính và dấu của số hạng thì ta nên quy từ hai dấu về một dấu rồi thực hiện việc chuyển vế
-HS: Làm bài
Trang 5+ Tổng đó bằng bao nhiêu?
+ Yêu cầu HS tìm x-GV: Yêu cầu HS làm bài 66
Củng cố cho HS quy tắc dấu ngoặc và quy tắc chuyển vế
- Rèn kĩ năng trình bày bài tập về hai quy tắc trên
- Chỉnh các lỗi sai của HS thường mắc phải khi làm bài tạp về quy tắc chuyển vế
Trang 6HS1: Nêu qui tắc chuyển vế? Làm bài 95/65 SBT.
HS2: Làm bài 96/65 SBT
3 Bài mới
Nội dung Hoạt động thầy Hoạt động trò
Trang 7TIẾT 61 : NHÂN HAI SỐ NGUYÊN KHÁC DẤU
Ngày soạn: 03- 01 - 2016 Ngày giảng: 15 - 01 - 2016
I MỤC TIÊU
Học xong bài này HS phải:
- Biết dự đoán trên cơ sở tìm ra các qui luật thay đổi của một loạt các hiện tượng liên tiếp
- Hiểu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- Tính đúng tích của hai số nguyên khác dấu
2 Kiểm tra bài cũ:3’
HS1: Hãy nêu các tính chất của đẳng thức
Trang 8-GV: Em hãy cho biết tích các giá trị
tuyệt đối của:
-5 3 = ?
-GV: Từ hai kết quả trên em rút ra
nhận xét gì?
-GV: Từ kết luận trên các em hãy thảo
luận nhóm và trả lời các câu hỏi bài ?3
- HS: Thảo luận.
+ Giá trị tuyệt đối của tích bằng tích các giá trị tuyệt đối của hai số nguyên khác dấu
+ Tích của hai số nguyênkhác dấu mang dấu “-“ (luôn là một số âm)
2 Quy tắc nhân hai số
Trang 9số tiền phạt.
40 20000 - 10 10000 = 700000đ
- GV: Gọi HS lên bảng làm ?4 - HS: Lên bảng trình bày
4 Củng cố: 3’
+ Nhắc lại qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu
+ Có nhận xét gì về dấu của tích hai số nguyên trái dấu?
+ Vậy nếu a.b <0 ta có kết luận gì về dấu của a và b?
TIẾT 62 : NHÂN HAI SỐ NGUYÊN CÙNG DẤU
Ngày soạn: 10- 01 - 2016 Ngày giảng:20 - 01 - 2016
I MỤC TIÊU
Học xong bài này HS phải:
- Hiểu quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
- Biết vận dụng quy tắc dấu để tính tích các số nguyên
II CHUẨN BỊ
1.GV : SGK, SBT; bảng phụ ghi sẵn đề các bài tập củng cố; ? SGK và các phần inđậm đóng khung
2.HS : Học bài và làm bài tập
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:3’
HS1: Nêu qui tắc nhân hai số nguyên khác dấu
- Làm bài tập 113/68 SBTHS2: Làm bài 115/68 SBT
3 Bài mới
Trang 101 Nhân hai số nguyên
dương.
Nhân hai số nguyên là
nhân hai số tự nhiên khác
- HS: Lên bảng thực
hiện
II Nhân hai số nguyên
âm :
Quy tắc : Muốn nhân hai
số nguyên âm , ta nhân
hai giá trị tuyệt đối của
-GV: Ghi sẵn đề bài ?2 trên bảng phụ,
yêu cầu HS đọc đề bài và hoạt động nhóm
-GV: Trước khi cho HS hoạt động
nhóm
Hỏi: Em có nhận xét gì về hai thừa số ở
vế trái và tích ở vế phải của bốn phép tính đầu?
-GV: Giải thích thêm SGK ghi tăng 4
có nghĩa là giảm đi - 4 Theo qui luật trên, em hãy dự đoán kết quả của hai
tích cuối? yêu cầu các nhóm hoạt động
nhóm và trình bày kết quả
- GV: Em hãy cho biết tích − 1 . − 4
= ?
-GV: Từ (1) và (2) em có nhận xét gì?
- GV: Từ kết luận trên, em hãy rút ra
qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
- GV: Viết ví dụ (- 2) (- 4) trên bảng
và gọi HS lên tính
-GV: Từ ví dụ trên, em cho biết tích hai
số nguyên âm cho ta số nguyên gì?
vị thì tích giảm đi một lượng bằng thừa số giữ nguyên (tức là giảm đi - 4)
- HS: Hoạt động nhóm
và rút ra được (- 1) (- 4) = 4 (1) (- 2) (- 4) = 8
Trang 11Điền vào dấu để được câu đúng.
- a 0 = 0 a = .
Nếu a, b cùng dấu thì a b = .
Nếu a , b khác dấu thì a b =
♦ Củng cố: Làm bài 78/91 SGK
- GV: Cho HS thảo luận nhóm.
- GV: Từ kết luận trên, em hãy cho biết
cách nhận biết dấu của tích ở phần chú
+ Tích hai số nguyên khác dấu, tíchmang dấu “-“
♦ Củng cố: Không tính, so sánh:
a) 15 (- 2) với 0b) (- 3) (- 7) với 0
- GV: Kết luận: Trình bày a b = 0 thì
hoặc a =0hoặc b = 0
- Cho ví dụ dẫn đến ý còn lại ở phầnchú ý SGK
Trang 12+ Tiết sau mang theo máy tính bỏ túi để “Luyện tập”
- Củng cố, khắc sâu kiến thức nhân hai số nguyên cùng dấu, khác dấu
- Vận dụng thành thạo hai qui tắc này vào bài tập
- Rèn thái độ cẩn thận khi tính toán
2 Kiểm tra bài cũ: 3’
HS1: Nêu qui tắc nhân hai số nguyên cùng dấu
- Làm bài 80/91 SGKHS2: Làm bài 82/92 SGK
3 Bài mới
*Cách nhận biết dấu của
Trang 13a b
Dấucủa
* Hoạt động 2: Tính, so sánh 10’
Bài 85/93 SGK
- GV: Cho HS lên bảng trình bày.
Nhận xét, sửa sai, ghi điểm
Bài 87/93 SGK.
- GV: Ta có 32 = 9 Vậy còn sốnguyên nào khác mà bình phươngcủa nó bằng 9 không? Vì sao?
+ Hỏi thêm: Có số nguyên nào màbình phương của nó bằng 0, 35, 36,
49 không?
+ Hỏi: Vậy số nguyên như thế nào thìbình phương của nó cùng bằng mộtsố?
Trang 14-GV: Nếu x < 0 thì (-5) x như thế
nào với 0? Vì sao?
- GV: Tương tự với trường hợp x > 0
-GV: Gọi HS lên bảng sử dụng máy tính bỏ túi tính các phép tính đề bài
+ GV: Khi nào thì tích hai số nguyên là số nguyên dương? số nguyên âm? số 0?
+ HS: Tích hai số nguyên: - là số nguyên dương, nếu hai số cùng dấu
- Là số nguyên âm, nếu hai số khác dấu
- Là số 0, nếu có thừa số bằng 0
5 Hướng dẫn về nhà: 3’
+ Ôn lại qui tắc phép nhân số nguyên
+ Các tính chất của phép nhân trong N
Trang 15Ngày soạn: 10 - 01 - 2016 Ngày giảng: 26 - 01 - 2016
I MỤC TIÊU
Học xong bài này HS phải:
- Hiểu các tính chất cơ bản của phép nhân: giao hoán, kết hợp, nhân với 1; phân phốicủa phép nhân đối với phép cộng
- Biết tìm dấu của tích nhiều số nguyên
- Bước đầu có ý thức và biết vận dụng các tính chất trong tính toán và biến đổi biểu thức
Đặt vấn đề: Phép nhân các số tự nhiên có những tính chất gì? Nêu dạng tổng
quát? (treo bảng phụ ghi dạng tổng quát các tính chất của phép nhân) Ta đã học, phépnhân số tự nhiên có các tính chất: giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân phối của phépnhân đối với phép cộng Để biết phép nhân trong Z có những tính chất như trong Nkhông, các em học qua bài “Tính chất của phép nhân”
Nội dung Hoạt động thầy Hoạt động trò
-GV: Vậy phép nhân trong Z có tính
chất gì.?
-GV: Em hãy phát biểu tính chất trên
bằng lời
- HS: Các thừa số của
vế trái giống các thừa
số của vế phải nhưngthứ tự thay đổi
=> Thay đổi các thừa
số trong một tích thìtích của chúng bằngnhau
- HS: Có tính chất giao
hoán
- HS: Phát biểu.
Trang 16= 10.(-90) = -900Hoặc: [15.(-2)].[(-5).(-6)] = (-30).30 = -900
- HS: (-2) (-2) (-2) =
(-2)3
- HS: Thực hiện các
Trang 17-GV: Cho HS đọc nhận xét SGK.
♦ Củng cố: Không tính, hãy so sánh:
a) (-5) 6 (- 2) (- 4) (- 8) với 0b) 12 (- 10) 3 (- 2) (-5) với 0
yêu cầu của GV
-GV: Gợi ý: Từ chú ý §11 “khi đổi
dấu một thừa số của một tích thì tíchđổi dấu”
- GV: Cho HS làm ?4 Cho ví dụ
minh họa
- GV: Vậy hai số nguyên khác nhau
nhưng bình phương của chúng lại bằng nhau là hai số nguyên như thế nào?
- HS: Là hai số nguyên
đối nhau
4 Tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép
Trang 18- Củng cố và khắc sâu kiến thức cơ bản của phép nhân
- Vận dụng thành thạo các tính chất cơ bản của phép nhân vào bài tập
- Có thái độ cẩn thận trong tính toán
Trang 19- Làm bài 92/95 SGKHS2: Làm bài 137/71 SGK.
-GV: Gọi đại diện nhóm lên bảng
trình bày và nêu các bước thực hiện
-GV: Hướng dẫn HS các cách tính.
- Áp dụng tính chất phân phối củaphép nhân đối với phép cộng, trừ
- Hoặc: Tính các tích rồi cộng các kếtqủa lại
-GV: Nhận xét, đánh giá, ghi điểm
5 thừa số nguyên âm mang dấu “-“
- Tích của 2 số nguyên âm khác dấukết quả mang dấu “-“
Bài 100/96 SGK:
-GV: Yêu cầu HS tính giá trị của tích
m n 2 và lên bảng điền vào trước chữcái kết quả có đáp án đúng
- HS: Thảo luận nhóm.
- HS: Lên bảng thực
hiện
- HS: Lên bảng thực
hiện Thay giá trị của a,
b vào biểu thức rồitính
Trang 20- Kết quả các tích là các thừa số bằngnhau.
=> Viết được dưới dạng lũy thừa
b) Tương tự: Cho HS hoạt động nhóm
để viết tích của câu b dưới dạng lũythừa
Bài 97/95 SGK:
-GV: Gọi HS lên bảng trình bày.
- Yêu cầu HS nêu cách làm
Bài 99/96 SGK:
-GV: Cho HS lên bảng trình bày và
nêu cách làm
GV: Yêu cầu HS thử lại biểu thức sau
khi đã điền số vào ô trống
- HS: (-1)3 = (-1) (-1) (-1) = - 1
- HS: 0 và 1
Vì: 03 = 0 và 13 = 1
- HS: Thảo luận nhóm:
27 = 33 ; 49 = 72 = 7)2 => kết quả: 423
( HS: a) Tích chứa một
số chẵn các thừa sốnguyên âm nên mangdấu “+” hay tích là sốnguyên dương => lớnhơn 0
b) Tích chứa một số lẻcác thừa số nguyên âmnên mang dấu “-“ haytích là số nguyên âm
=> nhỏ hơn 0
- HS: Áp dụng tính
chất:
a (b - c) = a b - a c-> tìm được số thíchhợp điền vào ô trống
Trang 21+ Ôn lại các tính chất của phép nhân trong Z.
+ Ôn tập bội và ước của số tự nhiên, tính chất chia hết của một tổng.+ Làm bài tập: 142, 143, 144, 145, 146, 149/72, 73 SBT
Ngày tháng năm 2016
IV Rút kinh nghiệm
………
………
TIẾT 66 : BỘI VÀ ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
Ngày soạn: 17 - 01 - 2016 Ngày giảng: 29- 01 - 2016
I MỤC TIÊU
Học xong bài này HS phải:
- Biết các khái niệm bội và ước của một số nguyên, khái niệm chia hết cho
- Hiểu được 3 tính chất có liên quan với khái niệm chia hết cho
- Biết tìm bội và ước của một số nguyên
Trang 22-GV: Nhưng để tìm Ư(-6); B(-6) ta làm như thế nào?, ta học qua bài “Bội và ước
của một số nguyên”
Nội dung Hoạt động thầy Hoạt động trò
1 Bội và ước của một số
nguyên 19’
- Làm ?1
?2
-GV: Nhắc lại kiến thức cũ, trong tập
hợp N khi nào thì ta nói a chia hết chob
-GV:Nếu a M b, thì ta nói a là gì củab? b là gì của a?
-GV: Đây là các kiến thức các em đã
được học ở chương I, áp dụng cáckiến thức trên và chương II về sốnguyên để làm bài tập ?1
-GV: Từ cách viết trên và kiến thức
đã học, em cho biết các ước của 6?
là bội của 3 Vậy em có kết luận gì vềhai số nguyên -6 và 6?
- GV: Phát biểu một cách tổng quát:
Hai số nguyên đối nhau cùng là bộicủa một số nguyên Tương tự, 3 làước của 6; -3 cũng là ước của 6 =>
Hai số đối nhau cùng là ước của một
số nguyên
- GV: Cho HS đọc đề và làm ?2.
Gợi ý: Tương tự, khái niệm a M btrong tập hợp N Áp dụng làm bài tậplàm ?2
- GV: Phát biểu lại hoàn chỉnh khái
niệm
- GV: Nhấn mạnh khái niệm về ước
và bội của một số nguyên; khái niệm
về “chia hết cho” trong tập hợp Ztương tự như trong tập N
- HS: Ư(6) = {-6; -3;
-2; -1; 1; 2; 3; 6}
Ư(-6) = {-6; -3;-2; -1; 1; 2; 3; 6}
Trang 236 : 3 = 2 (hoặc 6 : 2 = 3)
=> ý 1 phần chú ý một cách tổngquát
- GV: Ta thấy 0 chia hết cho mọi số
nguyên khác không?, ví dụ: 0 M 2; 0 M
(-5) Từ đó em có kết luận gì?
-GV: Em cho biết phép chia được
thực hiện khi nào?
-GV: Vậy số 0 có phải là ước của mọi
số nguyên không?
- GV: Ta thấy mọi số nguyên đều chia
hết cho 1 và -1 Ví dụ: 9 M (-1); 9 M 1;
(-5)M 1; (-5)M (-1) từ đó em có kếtluận gì?
- GV: Ta có 12 M 3; (-18) M 3 Theođịnh nghĩa phép chia hết, 3 là gì của
12 và -18?
- GV: 3 vừa là ước của 12 vừa là ước
của -18.ta nói 3 là ước chung của 12
và -18 Đó là kiến thức đã học trongtập hợp N
=> ý 5 phần chú ý một cách tổngquát
- GV: Giới thiệu tính chất 1 và viết
dạng tổng quát
- GV: Em hãy cho ví dụ áp dụng tính
chất 1
- HS: 12 M 2 và đọc kếtluận
- HS: Phát biểu tính
chất 1 như SGK
- HS: Trả lời.
Trang 24- GV: Giới thiệu và viết dạng tổng
TIẾT 67 : ÔN TẬP CHƯƠNG II
Ngày soạn: 17- 01 - 2016 Ngày giảng:02 - 02- 2016
I MỤC TIÊU
- Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về tập hợp Z
- Vận dụng được các kiến thức đã học vào bài tập
- Rèn luyện, bổ sung kịp thời các kiến thức chưa vững
II CHUẨN BỊ
Trang 251.GV: SGK, SBT, bảng phụ vẽ trục số ghi các câu hỏi ôn tập và các bài tập
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
HS1: - Khi nào thì ta nói a Mb Làm bài 103/97 SGK
HS2: - Viết dạng tổng quát 3 tính chất đã học về chia hết
a) Giá trị tuyệt đối của số
- GV: Giới thiệu tiết 73 “Ôn tập
chương II” về Số nguyên Treo bảng
phụ ghi câu hỏi 1, yêu cầu HS đọc đề
và lên bảng điền vào chỗ trống
- GV: Treo bảng phụ vẽ trục số Hỏi:
Em hãy nhắc lại khái niệm về hai sốđối nhau?
- GV: Treo câu hỏi 2, yêu cầu HS trả
lời và cho ví dụ minh họa
Hướng dẫn: Cho số nguyên a thì số a
có thể là số nguyên dương, số nguyên
âm, số 0
- GV: Các kiến thức trên được ôn lại
qua bài 107a/118 (SGK)
Bài 107a/118 SGK:
- GV: Treo bảng phụ vẽ trục số, yêu
cầu HS đọc đề và lên bảng trình bày
- Hướng dẫn: Quan sát trục số trả lời
- GV: Yêu cầu HS đọc đề và trả lời
- HS: a) Số đối của số
nguyên a là - a
b) Số đối của sốnguyên a có thể là sốnguyên dương, là sốnguyên âm, là số 0.c) Số nguyên bằng sốđối của nó là số 0
- HS: a) Đọc định
nghĩa giá trị tuyệt đối
Trang 26nguyên a (SGK).
b) Giá trị tuyệt đối của số
nguyên a là một số không âm
Sắp xếp các năm sinh theo
thứ tự thời gian tăng dần:
-624; -570; - 287; 1441;
1596; 1777; 1885
Câu 4: SGK (2’)
Bài 107b,c/98 (SGK)
- Gợi ý: Hai số đối nhau thì có giá trị
tuyệt đối bằng nhau và giá trị tuyệtđối là một số không âm, em hãy quansát trục số trả lời câu b, c
Bài 108/98 SGK:
- GV: Hướng dẫn:
+ a ≠ 0 nên có thể là số nguyêndương, số nguyên âm
+ Xét các trường hợp trên và so sánh– a với a và – a với 0
Bài 109/98 SGK
- GV: Treo bảng phụ ghi đề bài cho
HS nêu yêu cầu của đề bài Em nhắclại cách so sánh số nguyên dương, sốnguyên âm với số 0?
- GV: Trong tập Z có những phép tính
nào luôn thực hiện được
- GV: Để ôn lại kiến thức trên em hãy
trả lời câu 4 Hãy phát biểu qui tắccộng 2 số nguyên cùng dương? cùngâm? qui tắc cộng 2 số nguyên khácdấu Cho ví dụ minh họa?
- HS: Khi a > 0 thì –a
< 0 và – a < aKhi a < 0 thì –a >
0 và – a > a
- HS: Phép tính công,
trừ, nhân, chia, lũythừa với số mũ tựnhiên
- HS: Phát biểu
- HS: Thực hiện yêu
cầu của GV
2 – 3 = 2 + (-3) =-1
2 – (-3) = 2 + 3 = 5
Trang 27- GV: Phát biểu qui tắc nhân 2 số
nguyên cùng dương, cùng âm và quitắc nhân 2 số nguyên khác dấu? Cho
ví dụ minh họa
Bài 110/99 SGK:
- GV: Treo bảng phụ yêu cầu HS đọc
từng câu và trả lời đúng, sai? Cho ví
dụ minh họa với các câu sai
- GV: Từ câu a và c nhấn mạnh cần
lưu ý về dấu của tích => tránh nhầmlẫn
(-) (+) (-) (-) (-) (+) Bài 111a,b,c/99 SGK:
GV: Cho HS hoạt động nhóm.
Bài 116a, c, d/99 SGK:
- GV: Câu a, gọi HS đứng tại chỗ trả
lời
- Yêu cầu HS nhắc lại kiến thức:
+ Tích chứa một số lẻ thừa số nguyên
âm sẽ mang dấu (-)
+ Tích chứa một số chẵn thừa sốnguyên âm sẽ mang dấu (+)
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày câu c,d
=> Bài tập trên đã củng cố cho HS vềcác phép tính trong tập Z
Trang 28a) (-7)3 24 = (-21) 8 = -168 b) (-7)3 24 = (-343) 16 = -5488 c) 54 (- 4)2 = 20 (-8) = -160 d) 54 (- 4)2 = 625 16 = 10000
TIẾT 68 : ÔN TẬP CHƯƠNG II (t)
Ngày soạn: 24 - 01 - 2016 Ngày giảng: 03- 02 - -2016
I MỤC TIÊU
- Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về tập hợp Z
- Vận dụng được các kiến thức đã học vào bài tập
- Rèn luyện, bổ sung kịp thời các kiến thức chưa vững
Trang 29T/ chất củaphép nhân1) Giao hoán:
a + b = … …
… … 2) Kết hợp:
(a + b) + c =
… … … …3) Cộng với số0:
a + 0 = 0 + a =
… … …4) Cộng với sốđối:
(a b) c = …
… … …3) Nhân với 1:
- Yêu cầu HS lên bảng trình bày vànêu các bước thực hiện
Trang 30- GV: Yêu cầu 3 HS lên bảng trình
bày và nêu cách tìm thành phần chưabiết của các phép tính hoặc qui tắcchuyển vế
Bài 120/100 SGK.
- GV: Hướng dẫn HS lập bảng và lên
điền số vào ô trống => Củng cố kiếnthức ước và bội của một số nguyên
c) Tìm giá trị tuyệt đốicủa 0 và số bị trừ chưabiết
Hoặc: Giải thích theoqui tắc chuyển vế
Trang 31+ Xem lại các dạng bài tập đã giải.
+ Chuẩn bị tiết sau làm bài kiểm tra 1 tiết
Ngày tháng năm 2016
IV Rút kinh nghiệm
………
………
TIẾT 69 : KIỂM TRA CHƯƠNG 2
Ngày soạn: 24 - 01 - 2016 Ngày giảng: 05 - 02 - 2016
I MỤC TIÊU
- Nhằm khắc sâu kiến thức cho HS về tập hợp các số nguyên, thứ tự, giá trịtuyêt đối của một số nguyên, phép tính cộng , trừ, nhân, chia các số nguyên, qui tắc bỏdấu ngoặc, qui tắc chuyển vế, tính chất của phép nhân, phép cộng, bội và ước của một
số nguyên
- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính nhanh và chính xác
- Vận dụng các kiến thức đã học để giải thành thạo các bài tập
IV Rút kinh nghiệm
………
………
Trang 32CHƯƠNG III: PHÂN SỐ
Tiết 70 : MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
Ngày soạn: 21- 01 - 2016 Ngày giảng: 04 - 02
I MỤC TIấU
- HS thấy được sự giống nhau và khỏc nhau giữa khỏi niệm phõn số đó học ởbậc tiểu học và khỏi niệm phõn số ở lớp 6
- Viết được cỏc phõn số mà tử và mẫu là cỏc số nguyờn
- Thấy được số nguyờn cũng được coi là phõn số với mẫu là 1
II CHUẨN BỊ
1.GV : - SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố
2.HS : - Đọc trước bài mới
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC
1 Ổn định:
2 Bài mới:
Đặt vấn đề(1’) Ở bậc tiểu học, cỏc em đó học phõn số Em hóy cho vài vớ
dụ về phõn số? Trong cỏc phõn số cỏc em đó cho, tử và mẫu đều là số tự nhiờn, mẫukhỏc 0 Vậy nếu tử và mẫu là số nguyờn, vớ dụ: 3
4
− cú phải là phõn số khụng? Ta hoc
qua bài: “Phõn số”
1 Khỏi niệm phõn số.
4 cỏi bỏnh” ta cúphõn số 3
4 Ở đõy, số 4 làmẫu số chỉ số phần bằngnhau được chia từ cỏi
Trang 33-GV: Phân số 3
4 có thể coi làthương của phép chia 3 chia cho 4
Như vậy, với việc dùng phân số,
có thể ghi được kết quả của phépchia hai số tự nhiên dù số bị chia
có chia hết hay khôngchia hết cho số chia
(Lưu ý: Số chia luôn khác 0)
- GV: Tương tự: (-3) chia cho 4 thì
thương là bao nhiêu?
-GV: Khẳng định: 4
4; 34
−
; 23
−
−
đều là các phân số Vậy thế nào là
một phân số?
-GV: Từ khái niệm phân số em đã
học ở bậc tiểu học với khái niệmphân số em vừa nêu đã được mởrộng như thế nào?
- GV: Đưa tổng quát ghi sẵn trên
bảng phụ cho HS đọc lại
bánh; số 3 là tử số, chỉ sốphần bằng nhau đã lấy đi
-GV: Treo đề bài ghi sẵn bài tập ?
1; ?2; ?3 Cho HS nêu yêu cầu củabài tập ?1
- GV: Cho HS hoạt động theo
nhóm làm ?2
- GV: Yêu cầu giải thích vì sao
các cách viết đó không phải làphân số Gọi đại diện nhóm lên trảlời
Trang 34Ngày tháng năm 2016
IV Rút kinh nghiệm
………
………
TIẾT 71 : PHÂN SỐ BẰNG NHAU
Ngày soạn: 03 - 02 - 2016 Ngày giảng:16 - 02
I MỤC TIÊU
- HS nhận biết được thế nào là hai phân số bằng nhau
- Nhận dạng được các phân số bằng nhau và không bằng nhau
II CHUẨN BỊ
GV: Sgk, Sbt, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn các bài tập ? SGK và các bài tập
củng cố
HS: Chuẩn bị 2 tấm bìa hình chữ nhật có kích thước bằng nhau, chia đều thành
các phần bằng nhau và tô màu theo hướng dẫn của tiết trước
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
I Khái niệm về phân số:
- Phân số có dạng
b
a
với a,
-GV: Một quả cam được chia
thành 4 phần bằng nhau, lấy đi 1
- HS: lấy ví dụ trong thực
tế: một cái bánh được chiathnh 6 phần bằng nhau, lấy
Trang 35-GV: Vậy có thể coi
3
1
là thươngcủa phép chia 1 cho 3 Tương tự,nếu lấy -1 chia cho 4 thì cóthương bằng bao nhiêu?
-GV: So với khái niệm phân số
đã học ở Tiểu học, em thấy kháiniệm phân số đã được mở rộngnhư thế nào?
-GV: Có một điều kiện không
thay đổi, đó là điều kiện nào?
* Mọi số nguyên đều có thể
viết dưới dạng phân số
-GV: Hãy cho ví dụ về phân số?
Cho biết tử và mẫu của từngphân số đó?
- HS: trả lời, giải thích dựa
theo dạng tổng quát của phân số Các cách viết phân số:
-HS: Mọi số nguyên đều
có thể viết dưới dạng phânsố
−
Trang 36TiÕt 72: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN Sè
Ngày soạn : 03 - 02 - 2016 Ngày giảng: 17 - 02
I Mục tiêu
- HS nắm được các tính chất cơ bản của phân số
- Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng biến đổi, kĩ năng trình bầy
- Giáo dục cho HS tính cẩn thận, chính xác khi biến đổi phân số
II Chuẩn bị
- GV: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng
- HS: Chuẩn bị bảng nhóm, bút viết, đọc bài trước
III Tiến trình lên lớp
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu điều kiện để hai phân số a c
- HS: Nhân cả tử và mẫu
của phân số 1
2
− với (-3) để dược phân số thứhai
Trang 37
- GV: Trên cơ sở tính chất cơ
bản của phân số đã học ở Tiểuhọc, dựa vào các ví dụ trên vớicác phân số có tử và mẫu là các
số nguyên, em phát biểu tínhchất cơ bản của phân số?
3)
Trang 38+ Mỗi phân số có vô số
3
− thành 4 phân số bằng nó.
- GV: Có thể viết được bao
nhiêu phân số bằng phân số 2
- GV: Giới thiệu: Các phân số
bằng nhau là cách viết khác nhaucủa cùng một số, người ta gọi là
số hữu tỉ
♦ Củng cố: Em hãy viết số hữu
tỉ 1
2 dưới dạng các phân số khácnhau ?
- Phát biểu lại tính chất cơ bản của phân số Làm bài 11/11 SGK
- Làm bài tập: Điền đúng (Đ), sai (S) vào các ô trống sau:
Trang 39TIẾT 73 : RÚT GỌN PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
- HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số
- HS hiểu thế nào là phân số tối giản và đưa phân số về phân số tối giản
- HS hiểu được cách viết phân số tối giản
II CHUẨN BỊ
- SGK, SBT, phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? SGK, bài tập củng cố
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:(5’)
- HS1: Điền số thích hợp vào ô vuông: a) 5
:2
:2
:7
:7:4
:7
:14:14
Trang 40- GV: Cho đại diện 2 nhóm lên trình
bày bài làm của nhóm và nêu cáchgiải cụ thể?
- GV: Vậy để rút gọn một phân số ta
phải làm như thế nào?
- GV: Em hãy phát biểu qui tắc rút
gọn phân số?
- GV: Dựa vào qui tắc trên em hãy
làm bài ?1
- GV: Chưa yêu cầu HS phải rút gọn
đến phân số tối giản
−
= 24
−
= 12
2 Thế nào là phân số tối
giản.
Ví dụ: Các phân số 2
3 ; 12
- GV: Giới thiệu phân số 2
3 và 1
2
−
làcác phân số tối giản.Vậy: Phân sốnhư thế nào gọi là phân số tối giản?
- GV: Yêu cầu HS đọc định nghĩa
là ± 1
=> Giúp HS nhận dạngcác phân số tối giản