1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CS co ly thuyet Quang tri

12 189 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 186 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là tài liệu của các bạn sinh viện hiện tại đang học tại Đại học Bách Khoa TP HCM. Đồng thời cũng là giáo án của giảng viên tại Đại học Bách Khoa. Nó sẽ rất hữu ích cho công việc học tập của các Bạn. Chúc Bạn thành công.

Trang 1

Đại Học Quốc Gia TP.HCM

Trường Đại Học Bách Khoa

Khoa Khoa học ứng dụng

Vietnam National University – HCMC

Ho Chi Minh City University of Technology

Faculty of Applied Science

Đề cương môn học

CƠ LÝ THUYẾT (Theoretical Mechanics)

Môn ĐA, TT, LV

Hình thức đánh giá - Kiểm tra: trắc nghiệm, 75 phút

- Thi: trắc nghiệm, 90 phút

- Bài tập tự đánh giá e-learning.

- Báo cáo bài tập lớn.

Môn tiên quyết

Môn học trước Giải tích 1 - Đại số - Vật lý 1

Môn song hành

CTĐT ngành Các ngành khoa Cơ khí, KT xây dựng, KT giao thông, KH Ứng dụng và các

ngành khác thuộc khối kỹ thuật

Ghi chú khác

1 Mục tiêu của môn học:

- Môn học cung cấp cho sinh viên các kiến thức cơ sở cơ học về tĩnh học và động lực học, các quan hệ động học của các vật thuộc cơ hệ và mô hình hóa cơ hệ Giúp sinh viên có khả năng dự đoán ảnh hưởng của các lực và chuyển động của vật khi tiến hành chức năng thiết kế và tính toán trong kỹ thuật.

Aims:

The subject provides students with basic knowledge of statics and dynamics, the relationship kinetics of the objects of the system and the system models This subject helps students be able to predict the effects

of force and motion of the objects while conducting the design and computational functions in engineering.

2 Nội dung tóm tắt môn học:

Nội dung cơ bản của môn học như sau:

Phần Tĩnh học: Các khái niệm cơ bản và hệ tiên đề tĩnh học Thu gọn hệ lực Điều kiện cân bằng của hệ lực Bài toán cân bằng của vật rắn - hệ vật rắn Ma sát Trọng tâm

Phần Động học: Động học điểm Hai chuyển động cơ bản của vật rắn Chuyển động phức hợp điểm Chuyển động song phẳng của vật rắn.

Phần Động lực học: Mở đầu động lực học Động lực học chất điểm Các định lý tổng quát của động lực học Nguyên lý D'alambert Nguyên lý di chuyển khả dĩ Phương trình vi phân tổng quát của

Trang 2

động lực học Phương trình Lagrange loại II.

Course outline:

The subject provides students with fundamental knowledge of statics, kinetics and dynamics of the rigid-bodys Basic contents are as follows:

Static: The fundamental concepts and the axioms of statics Abbreviation of force system Equilibrium conditions of a force system Equilibrium problems of a body and body system Friction Centre of gravity.

Kinetics: Kinetics of particle Two basic motion of a rigid body The compound motion of a particle The plane motion of a rigid body.

Dynamics: Introduction dynamics Dynamics of particle The general theorems of dynamics D’Alambert’s principle Principle of virtual work (Principle of possible movement) General differential equations of dynamics Lagrange’s equation II.

3 Tài liệu học tập :

* Giáo trình:

[1] Vũ Duy Cường Giáo trình Cơ học lý thuyết ĐHQG Tp HCM, 2005

[2] Vũ Duy Cường Bài tập trắc nghiệm Cơ học lý thuyết ĐHQG Tp HCM, 2006.

* Tài liệu tham khảo:

[1] Đỗ Sanh Cơ học kỹ thuật tập1, 2 NXB GD, 2009

[2] Nguyễn Văn Khang Cơ học kỹ thuật NXB KH&KT, 2009

[3] Nguyễn Phong Điền, Nguyễn Quang Hoàng, Nguyễn Văn Khang, Nguyễn Minh Phương Bài tập

Cơ học kỹ thuật NXB GD, 2010.

[4] X M Targ Giáo trình giản yếu cơ học lý thuyết NXB ĐH & THCN, NXB Mir, 1983

[5] J L Meriam, L G Kraige, Engineering Mechanics – Statics & Dynamics, John Wiley & Sons,

Inc.,2002.

[6] E.W Nelson, Charles L Best, W.G.McLEAN, Theory and Problems of Engineering Mechanics –

Statics and Dynamics, McGRAW-HILL, 1998.

[7] Ferdinand Beer (Author), E Russell Johnston Jr (Author), David Mazurek (Author), Vector of

Mechanics for Engineers, Statics & Dynamics, McGRAW-HILL ,2012

4 Các hiểu biết,các kỹ năng cần đạt được sau khi học môn học

L.O.1 Có khả năng mô hình hóa hệ cơ học tĩnh Phân tích, đánh giá các lực

tác động lên cơ hệ.

1.2, 2.1

L.O.1.1 – Mô hình hóa cơ hệ thật thành mô hình tương đương L.O.1.2 – Phân tích các lực tác dụng lên cơ hệ tĩnh

1.2.4 2.1.1, 2.1.2 L.O.2 Có khả năng thu gọn hệ lực Phân tích, tính toán cụ thể được các lực

tác động lên vật rắn (kết cấu, chi tiết máy…, ) cũng như lên cơ hệ (cụm kết cấu, các chi tiết máy), ứng lực các thanh trong kết cấu kỹ thuật.

1.2, 2.1

L.O.2.1 – Tính toán, thu gọn hệ lực phức tạp thành các thành phần

cơ bản của hệ lực L.O.2.2 – Giải phóng liên kết, thiết lập hệ phương trình cân bằng co

cơ hệ L.O.2.3 – Tính toán phản lực liên kết và ứng lực trong hệ giàn

1.2.4, 2.1.1, 2.1.2 1.2.4, 2.1.1, 2.1.2 1.2.4, 2.1.1, 2.1.2

Trang 3

L.O.3 Có khả năng phân tích và tính toán được các lực ma sát thường gặp

trong kỹ thuật ảnh hưởng đến cơ hệ: ma sát trượt và ma sát lăn.

1.2, 2.1

L.O.3.1 – Phân tích lực ma sát tác dụng lên cơ hệ tĩnh

L.O.3.2 – Tính toán lực ma sát dựa trên điều kiện cân bằng của hệ

L.O.3.3 – Xác định điều kiện không trượt cho cơ hệ có ma sát

1.2.4, 2.1.1 1.2.4, 2.1.2 1.2.4, 2.1.2 L.O.4 Có khả năng phân tích và tổng hợp được các loại chuyển động của

điểm và vật rắn Đánh giá được các thông số động học trong các cơ

cấu cơ bản

1.2, 2.1

L.O.4.1 – Phân tích, tổng hợp các loại chuyển động của điểm

(chuyển động thẳng, cong)

L.O.4.2 – Phân tích, tổng hợp các loại chuyển động của vật rắn

(chuyển động tịnh tiến, quay, song phẳng)

L.O.4.3 – Phân tích, đánh giá được các thông số động học trong các

cơ cấu như: cơ cấu 4 khâu, cơ cấu culit, hệ bánh răng vi sai, hành

tinh …

1.2.4, 2.1.2

1.2.4, 2.1.1, 2.1.2 1.2.4, 2.1.1, 2.1.2

L.O.5 Có khả năng mô hình hóa và phân tích động lực học cơ hệ một bậc

tự do.

1.2, 2.1 L.O.5.1 – Mô hình hóa được sự cân bằng động của cơ hệ

L.O.5.2 – Xây dựng được các phương trình động lực học cho cơ hệ

dựa trên: nguyên lý D’Alembert, định lý động năng, nguyên lý di

chuyển khả dĩ

L.O.5.3 – Tính toán các thông số động lực học cho hệ

L.O.5.4 – Xác định các phản lực động

1.2.4, 2.1.1, 2.1.2 1.2.4, 2.1.2

1.2.4 1.2.4 L.O.6 Có khả năng mô hình hóa các bài toán động lực học trong kỹ thuật,

xây dựng được các phương trình vi phân động lực học và đánh giá

các thông số động lực học của cơ hệ

1.2, 2.1

L.O.6.1 – Mô hình hóa các bài toán động lực học trong kỹ thuật

L.O.6.2 – Xây dựng được các phương trình vi phân động lực học của

hệ một và nhiều bậc tự do dựa trên phương trình Lagrange

L.O.6.3 – Tính toán các thông số động lực học cho hệ

1.2.4, 2.1.2 1.2.4, 2.1.1

1.2.4 L.O.7 Có khả năng tự học và nâng cao kiến thức cơ học, cập nhật các kiến

thức mới của cơ học dựa trên kiến thức nền tảng (cơ sở) của cơ học.

2.4.6

L.O.1 Having the ability of modelling static mechanical system Analyze

and evaluate the effects of forces on the mechanical system

1.2, 2.1

L.O.1.1 – Model static mechanical system

L.O.1.2 – Analyze and evaluate the forces acting on static system

1.2.4 2.1.1, 2.1.2 L.O.2 Having the ability of abbreviating of force system Analyze and

compute the effects of forces on solid and mechanical system

(structures, machinery parts, …), calculate the internal force in truss

system.

1.2, 2.1

L.O.2.1 – Calculate, simplify complex mechanical system

L.O.2.2 – Release connection and join, set up the balancing

equations for mechanical system

L.O.2.3 – Calculate reaction forces and internal force in truss system.

1.2.4, 2.1.1, 2.1.2 1.2.4, 2.1.1, 2.1.2 1.2.4, 2.1.1, 2.1.2 L.O.3 Having the ability of analyzing and calculating usual friction force in

engineering such as sliding friction and rolling friction.

1.2, 2.1

Trang 4

L.O.3.1 – Analyze friction force action on static system such as sliding friction and rolling friction

L.O.3.2 – Calculate sliding friction force basing on the conditions for static equilibrium

L.O.3.3 – Determine the conditions for static equilibrium for friction system (no sliding condition)

1.2.4, 2.1.1 1.2.4, 2.1.2 1.2.4, 2.1.2

L.O.4 Having the ability of analyzing and generalizing types of basic

movement of particle and solid Calculate some kinetic parameters of common mechanical systems.

1.2, 2.1

L.O.4.1 – Analyze and generalize types of motion of particles (translational and rotational motions)

L.O.4.2 – Analyze and generalize types of motion of solid (translational, rotational and general planar motion)

L.O.4.3 – Analyze and evaluate kinetic parameters of mechanical system such as: planetary gear system, culit system, …

1.2.4, 2.1.2

1.2.4, 2.1.1, 2.1.2 1.2.4, 2.1.1, 2.1.2 L.O.5 Having the ability of modelling and analyzing the dynamic

mechanical systems

1.2, 2.1 L.O.5.1 – Model the dynamic balancing system

L.O.5.2 – Establish the dynamic equations for systems basing on:

D'Alembert's principle, kinetic energy equation, principle of virtual displacement

L.O.5.3 – Find out the dynamic parameters of system L.O.5.4 – Determine dynamic reaction forces

1.2.4, 2.1.1, 2.1.2 1.2.4, 2.1.2

1.2.4 1.2.4

L.O.6 Having the ability of modelling dynamics problems in engineering,

establishing differential equations for single degree of freedom and multi degree of freedom dynamics systems.

1.2, 2.1

L.O.6.1 – Model the dynamic problems in engineering L.O.6.2 – Establish the dynamic differential equations for single multi degree of freedom systems basing on Lagrange equation of motion

L.O.6.3 – Calculate the dynamic parameters of system

1.2.4, 2.1.2 1.2.4, 2.1.1

1.2.4 L.O.7 Having the competence of self-learning, updating new mechanics

knowledge based on the fundamental mechanics knowledge.

2.4.6, 3.1.5

5 Hướng dẫn cách học - chi tiết cách đánh giá môn học:

Cách học:

Vì chương trình học cho một học kỳ khá dài, để đảm bảo cho kết quả học tập, sinh viên phải:

- Có giáo trình, sách bài tập.

- Dự đầy đủ giờ giảng trên lớp

- Hoàn thành các bài tập e-learning theo thời hạn, cách thức thực hiện và mức đạt quy định

- Tổ chức các hoạt động học tập nhóm để hoàn thành bài tập lớn hoặc bài thuyết trình

- Thường xuyên ôn tập để tránh bị động lúc thi kiểm tra giữa kỳ và cuối kỳ.

Cách đánh giá môn học:

- Giữa kỳ: 30%

- Cuối kỳ: 50%

- Bài tập lớn: 20%

+ Trắc nghiệm e-learning (hoàn thành tất cả các bài tập tự đánh giá trên e-learning) + Bài tập lớn (tính toán bằng Matlab) hoặc thuyết trình theo nhóm.

Trang 5

Learning Strategies & Assessment Scheme:

Learning Strategies:

Since the program for a semester is too long, to ensure the learning outcomes, students must:

- have their own related textbook and workbook;

- attend lecture full-time;

- complete all e-learning homeworks according to prescribed rules and deadline;

- Join teamwork to complete course project or presentation;

- Regularly revise lectures to avoid overloading work at midterm and final exams.

Assessment Scheme:

- Midterm exam: 30%

- Final exam: 50%

- Homeworks and project: 20%

+ E-learning tests (complete all quizzes on e-learning)

+ Project calculated by Matlab or group presentation.

6 Dự kiến danh sách cán bộ tham gia giảng dạy:

 GS.TS Ngô Kiều Nhi

 PGS TS Trương Tích Thiện

 TS Vũ Công Hòa

 TS Nguyễn Tường Long

 TS Trương Quang Tri

 ThS Vũ Duy Cường

 ThS Phan Thị Bích Nga

 ThS Nguyễn Thanh Nhã

 ThS Nguyễn Duy Khương

 ThS Nguyễn Thái Hiền

 ThS Trần Kim Bằng

 ThS Trần Thái Dương

 ThS Ngô Thanh Minh Quốc

 ThS Phạm Bảo Toàn

7 Nội dung chi tiết:

Tuần /

đánh giá

1

Giới thiệu về môn học

- Thông tin Thầy/Cô

- Các vấn đề liên quan đến

môn học

- Cách thức dạy và học

Phần 1: TĨNH HỌC

Giới thiệu về bạn một cách

tự tin và ngắn gọn

-Nắm được các khái niệm

Thầy/Cô:

-Tự giới thiệu

- Giới thiệu lướt qua đề cương môn học

- Giải thích các hoạt động

cá nhân & nhóm

- Thúc đầy hoạt động nhóm

Giảng viên:

- Nêu các khái niệm cơ bản và phạm vi nag dụng

Bài tập lớn Trắc nghiệm

Trang 6

Tuần /

Chương

đánh giá Niệm Cơ Bản Và Hệ Tiên Đề

Tĩnh Học.

khái niệm cơ bản

tiên đề tĩnh học

mô hình liên kết

cơ bản của tĩnh học và các tiên đề (định luật) của tĩnh học

- Mô hình hóa được các liên kết trong kỹ thuật

của phần tĩnh học Các định luật tĩnh học và mô hình các liên kết

Sinh viên: Hiểu các định luật và các định lý liên hệ

Tính được các hình chiếu

và môn men các lực Mô hình hóa được các liên kết thường gặp trong kỹ thuật

e-learning Thi giữa kỳ

Hệ Lực, Điều Kiện Cân

Bằng Của Hệ Lực.

2.1 Hai đại lượng đặc trưng

của hệ lực Định lý tương đương cơ bản

2.2 Thu gọn hệ lực Các

dạng tối giản của hệ lực

2.3 Điều kiện cân bằng của

hệ lực

-Xác định được vector chính của hệ lực và moment chính của hệ lực đối với một tâm -Nắm được nguyên tắc dời lực và cách thức thu gọn hệ lực về một tâm

-Nắm được các dạng cân bằng của hệ lực trong không gian

-Biết cách thiết lập ba phương trình cân bằng của

hệ lực trong bài toán hai chiều và sáu phương trình cân bằng của hệ lực trong bài toán ba chiều

-Nắm được các dạng tối giản của hệ lực trong không gian

Giảng viên:

- Giới thiệu các đại lượng đặc trưng của hệ lục, các định lý tương đương cơ bản Nêu phương pháp thu gọn hệ lực Sinh viên: Hiểu cách thu gọn một hệ lực về một tâm bất kỳ Biết cách giải một bài toán tĩnh học qua việc sử dụng các phương trình cân bằng

Bài tập lớn Trắc nghiệm e-learning Thi giữa kỳ

Cân Bằng Của Vật Rắn, Hệ

Vật Rắn.

3.1 Bài toán cân bằng của

một vật rắn

3.2 Bài toán cân bằng của hệ

vật rắn

- Xác định được bậc tự do của một hệ nhiều liên kết

- Hiểu được thế nào là hệ tĩnh định, hệ siêu tĩnh

- Nắm được quy trình tính các thành phần phản lực tại các liên kết của hệ một vật

- Nắm được phương pháp tách vật để tính phản lực của một hệ cân bằng nhiều vật

Giảng viên:

- Hướng dẫn sinh viên cách thức, trình tự giải bài toán cân bằng một vật rắn, bài toán cân bằng của hệ nhiều vật rắn Giải bài tập mẫu rồi cho bài tập ví dụ

để sinh viên tự làm Sinh viên: Biết cách tính bậc tự do của hệ Nắm được quy trình tính các thành phần phản lực tại các liên kết của hệ một vật.Nắm được phương pháp tách vật để tính phản lực của một hệ cân bằng nhiều vật

Bài tập lớn Trắc nghiệm e-learning Thi giữa kỳ

Toán Đặc Biệt.

4.1 Bài toán đòn phẳng, vật

lật

Bài toán giàn

- Nắm được định nghĩa của

hệ đòn phẳng

- Xác định được điều kiện cân bằng của hệ đòn để giải bài toán đòn phẳng

- Nắm được khái niệm liên kết thanh

- Nắm được khái niệm hệ giàn phẳng

- Biết các phương pháp giải bài toán giàn

Giảng viên:

- Nêu các đặc trưng cơ bản và phạm vi ứng dụng của bài toán đòn phẳng, vật lật, bài toán hệ giàn phẳng Trình bày cho sinh viên cách thức, trình tự giải quyết bài toán hệ đòn phẳng, vật lật, giàn phẳng

Giải mẫu một số bài và cho bài tập để sinh viên tự

Bài tập lớn Trắc nghiệm e-learning Thi giữa kỳ

Trang 7

Tuần /

Chương

đánh giá

- Biết được thế nào là thanh chịu kéo, nén

- Xác định được ứng lực trong các thanh

làm Sinh viên: Hiểu được trình tự giải quyết các bài toán đòn phẳng, vật lật, bài toán giàn phẳng Thực hiện được đầy đủ các bài tập giảng viên yêu cầu

5.1 Ma sát, các lực ma sát và

tính chất

5.2 Bài toán cân bằng của vật

rắn chỉ kể ma sát trượt

Bài toán cân bằng của vật rắn

có kể ma sát lăn

- Nắm được khái niệm ma sát

- Phân biệt được các loại ma sát như ma sát trượt, ma sát lăn

- Nắm được phương pháp giải bài toán cân bằng khi có

ma sát, tìm điều kiện để vật không trượt

Giảng viên:

- Nêu các khái niệm cơ bản về các loại ma sát Hướng dẫn sinh viên phương pháp giải các bài toán cân bằng khi có ma sát Giải một số bài tập ví

dụ và cho các bài tập để sinh viên tự làm

Sinh viên: Hiểu được câc khái niệm ma sát Tìm các thành phần phản lực của một hệ cân bằng khi có lực ma sát Tìm được điều kiện ma sát như thế nào

để vật không bị trượt

Bài tập lớn Trắc nghiệm e-learning Thi giữa kỳ

6.1 Các định nghĩa

6.2 Các phương pháp xác

định tọa độ trọng tâm của

vật rắn

6.3 Trọng tâm của một số vật

rắn đồng chất

- Nắm được khái niệm trọng tâm của vật rắn

- Biết được công thức toán học xác định tọa độ trọng tâm của các vật rắn đồng chất với nhiều hình dạng khác nhau

- Nắm được một số phương pháp xác định tọa độ trọng tâm của các vật rắn có hình dạng phức tạp như phương pháp đối xứng, phương pháp phân chia, phương pháp bù trừ

- Biết công thức tính của một số vật rắn đồng chất có hình dạng phổ biến

Giảng viên:

- Nêu các khái niệm trọng tâm của vật rắn Nêu công thức toán học xác định tọa

độ trọng tâm của các vật rắn đồng chất với nhiều hình dạng khác nhau Nêu một số phương pháp xác định tọa độ trọng tâm của các vật rắn có hình dạng phức tạp Giải một số bài tập ví dụ và cho sinh viên bài tập tự giải

Sinh viên: Nắm được khái niệm trọng tâm của vật rắn Biết cách ứng dụng công thức toán học xác định tọa độ trọng tâm của các vật rắn đồng chất với nhiều hình dạng khác nhau Nắm được phương pháp xác định tọa độ trọng tâm của các vật rắn

có hình dạng phức tạp dể

có thể hoàn thành tốt bài tập giảng viên yêu cầu

Bài tập lớn Trắc nghiệm e-learning Thi giữa kỳ

Trang 8

Tuần /

Chương

đánh giá

Điểm.

7.1 Khảo sát động học điểm

bằng phương pháp vector

và tọa độ Decartes

7.2 Khảo sát động học điểm

bằng tọa độ tự nhiên, tọa

độ cực, tọa độ cầu

7.3 Một số chuyển động đặc

biệt

- Nắm được cách thiết lập phương trình chuyển động của điểm, vận tốc của điểm, gia tốc của điểm theo phương pháp tọa độ Decartes

- Nắm được cách thiết lập phương trình chuyển động của điểm, vận tốc của điểm, gia tốc của điểm theo phương pháp tọa độ tự nhiên

- Thiết lập phương trình chuyển động của điểm, vận tốc của điểm, gia tốc của điểm cho một số chuyển động đặc biệt

Giảng viên:

- Hướng dẫn sinh viên trình tự thiết lập phương trình chuyển động của điểm, vận tốc của điểm, gia tốc của điểm theo phương pháp tọa độ Decartes, phương pháp tọa độ tự nhiên Ứng dụng các phương pháp này vào một số bài tập ví dụ Cho một số bài tập để sinh viên tự làm

Sinh viên: Biết cách thiết lập phương trình chuyển động của điểm, vận tốc của điểm, gia tốc của điểm theo phương pháp tọa độ Decartes, phương pháp tọa độ tự nhiên để có thể thực hiện đầy đủ các bài tập giảng viên yêu cầu

Bài tập lớn Trắc nghiệm e-learning Thi học kỳ

Động Cơ Bản Của Vật Rắn.

8.1 Chuyển động tịnh tiến

của vật rắn

8.2 Chuyển động quay quanh

trục cố định

8.3 Các cơ cấu truyền động

cơ bản

- Nắm được khái niệm chuyển động tịnh tiến của vật rắn và chuyển động xoay quanh trục cố định của vật rắn

- Nắm được các tính chất chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay quanh trục cố định của vật rắn

- Thiết lập được phương trình chuyển động của một điểm thuộc vật Từ đó nắm được tính chất của vận tốc

và gia tốc của một điểm thuộc vật

Giảng viên:

- Nêu các khái niệm cơ bản và các ví dụ thực tế của chuyển động tịnh tiến của vật rắn và chuyển động xoay quanh trục cố định của vật rắn Trình bày cho sinh viên cách thức thiết lập biểu thức vận tốc, gia tốc của một điểm thuộc vật

Sinh viên: Hiểu được bản chất chuyển động tịnh tiến của vật rắn và chuyển động xoay quanh trục cố định của vật rắn Thực hiện được bài tập viết phương trình chuyển động của một điểm thuộc vật

Bài tập lớn Trắc nghiệm e-learning Thi học kỳ

Động Phức Hợp Điểm.

9.1 Mô hình bài toán và các

định nghĩa

9.2 Các định lý hợp vận tốc,

gia tốc

9.3 Phương pháp giải bài

toán chuyển động phức hợp

-Nắm được khái niệm chuyển động phức hợp của một điểm

- Hiểu rõ được thế nào là chuyển động tuyệt đối, chuyển động tương đối, chuyển động kéo theo

- Hiểu rõ được vận tốc tuyệt đối, vận tốc tương đối, vận tốc kéo theo

Giảng viên:

- Nêu các khái niệm cơ bản và các ví dụ thực tế

về chuyển động phức hợp

Giảng cho sinh viên hiểu

rõ thế nào là chuyển động tuyệt đối, tương đối, kéo theo Giải một số bài tập

ví dụ về chuyển động phức hợp và cho sinh viên

Bài tập lớn Trắc nghiệm e-learning Thi học kỳ

Trang 9

Tuần /

Chương

đánh giá

- Hiểu rõ được gia tốc tuyệt đối, gia tốc tương đối, gia tốc kéo theo, gia tốc coriolis

- Hiểu được ý nghĩa gia tốc colioris, cách xác định và tính toán gia tốc coriolis

- Biết phương pháp tìm vận tốc tuyệt đối của một điểm bằng định lý hợp vật tốc

- Biết phương pháp tìm gia tốc tuyệt đối của vật bằng phương pháp hợp gia tốc

các bài tập tự giải

Sinh viên: Hiểu được thế nào là chuyển động phức hợp Giải được bài toán tìm vận tốc tuyệt đối và gia tốc tuyệt đối của một điểm nằm trên hệ động có chuyển động xoay Làm được bài tập xác định vector gia tốc colioris và biết được cách tính gia tốc colioris

Động Song Phẳng Của Vật

Rắn.

10.1 Khảo sát chuyển động

cả vật

10.2 Khảo sát chuyển động

điểm thuộc vật

10.3 Những chuyển động

song phẳng đặc biệt

10.4 Phương pháp giải bài

toán chuyển động song phẳng

10.5 Các ví dụ

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ

-Nắm được khái niệm vật rắn chuyển động song phẳng

- Hiểu rõ phương pháp phân tích, giải bài toán cơ cấu phẳng gồm nhiều khâu

- Nắm được cách xác định tâm vận tốc tức thời, dùng phương pháp tâm vận tốc tức thời để giải bài toán vận tốc trong chuyển động song phẳng

- Nắm được khái niệm hệ bánh răng cố định, hệ bánh răng hành tinh, hệ bánh răng

vi sai và phương pháp giải bài toán hệ bánh răng

- Phương pháp xác định vận tốc tuyệt đối, gia tốc tuyệt đối của một điểm trên một vật chuyển động song phẳng

Giảng viên:

- Giảng cho sinh viên nắm

rõ khái niệm chuyển động song phẳng và phạm vi ứng dụng của nó Giảng cho sinh viên trình tự giải quyết các bài toán ba khâu liên kết, các bài toán

về hệ bánh răng cố định,

hệ bánh răng hành tinh, vi sai Giải một số bài tập ví

dụ và cho bài tập sinh viên tự làm

Sinh viên: Hiểu được thế nào là chuyển động song phẳng Nắm rõ cách thức giải các bài tập tìm vận tốc góc tuyệt đối và gia tốc góc tuyệt đối của một

hệ gồm nhiều khâu nối với nhau Biết cách giải bài toán một hệ nhiều bánh răng cố định, hệ bánh răng hành tinh, vi sai

Bài tập lớn Trắc nghiệm e-learning Thi học kỳ

Chương 11: Mở Đầu

Động Lực Học - Động Lực

Học Chất Điểm - Phương

Trình Vi Phân Chuyển Động

Của Chất Điểm - Hệ Chất

Điểm.

11.1 Các khái niệm và định

nghĩa

11.2 Phương trình vi phân

chuyển động của chất điểm

-hệ chất điểm

- Nắm vững các khái niệm

cơ bản của động lực học

- Nắm vững phương pháp viết phương trình vi phân chuyển động của chất điểm

và hệ chất điểm

Giảng viên:

- Nêu các khái niệm cơ bản của động lực học

Giảng cho sinh viên cách thiết lập phương trình vi phân chuyển động của chất điểm và hệ chất điểm Giải bài tập ví dụ

và cho bài tập sinh viên tự làm

Sinh viên: Hiểu được các khái niệm cơ bản của động lực học Giải bài toán viết phương trình vi phân chuyển động của chất điểm và hệ chất điểm theo các phương pháp giảng viên đã trình bày

Bài tập lớn Trắc nghiệm e-learning Thi học kỳ

9, 10 Chương 12: Các Định - Hiểu rõ ý nghĩa các đại Giảng viên: Bài tập lớn

Trang 10

Tuần /

Chương

đánh giá

Lý Tổng Quát Của Động

Lực Học.

12.1 Các đặc trưng hình học

khối lượng 12.2 Các định lý chuyển động

khối tâm, động lượng,

mô men động lượng

12.3 Định lý động năng

lượng: động lượng, moment động lượng, động năng

- Biết cách tính động năng của các vật rắn trong một số chuyển động cơ bản

- Biết cách tính công của các lực hoạt động

- Biết cách áp dụng các định

lý để xác định vận tốc, gia tốc của các vật trong cơ hệ

- Nêu các khái niệm cơ bản về các đại lượng động lượng, moment động lượng, động năng Hướng dẫn sinh viên cách tính động năng của các vật rắn trong một số chuyển động

cơ bản Trình bày cho sinh viên phương pháp áp dụng các định lý để xác định vận tốc, gia tốc của các vật trong cơ hệ Giải mẫu một số bài tập rồi cho sinh viên bài tập tự giải

Sinh viên: Hiểu được bản chất các đại lượng động lượng, động năng, moment động lượng Biết

áp dụng định lý động năng để giải quyết các bài toán động lực học một bậc tự do và tìm gia tốc, vận tốc

Trắc nghiệm e-learning Thi học kỳ

D’alambert.

13.1 Lực quán tính, nguyên lý

D’alambert

13.2 Thu gọn hệ lực quán tính

Phương trình tĩnh động lực giải tích

13.3 Phản lực động lực trục

quay

- Nắm vững phương pháp xác định moment quán tính của vật rắn

- Nắm vững định nghĩa lực quán tính, các công thức thu gọn hệ lực quán tính

- Sử dụng thành thạo nguyên lý để giải các bài toán động lực học

Giảng viên:

- Nêu các khái niệm lực quán tính, các công thức thu gọn hệ lực quán tính

Hướng dẫn sinh viên phương pháp xác định moment quán tính của vật rắn Trình bày cho sinh viên phương pháp giải các bài toán động lực học bằng định lý D’alambert

Giải một số bài tập ví dụ

và cho sinh viên bài tập tự giải

Sinh viên: Hiểu rõ định lý D’alambert Biết cách tính các thành phần phản lực, vận tốc, gia tốc trong một bài toán động lực học bằng cách sử dụng định lý D’alambert

Bài tập lớn Trắc nghiệm e-learning Thi cuối kỳ

13, 14 Chương 14: Nguyên Lý

Di Chuyển Khả Dĩ.

14.1 Một số khái niệm cơ bản

14.2 Nguyên lý di chuyển khả

- Hiểu rỏ các khái niệm bậc

tự do suy rộng và di chuyển khả dĩ

- Biết cách xác định các tọa

độ suy rộng và bậc tự do của

cơ hệ

- Biết cách tính công khã dĩ của các lực hoạt động

- Biết cách tính lực suy rộng

- Nắm vững cách áp dụng nguyên lý để tìm điều kiện cân bằng và tính các thành

Giảng viên:

- Nêu các khái niệm về bậc tự do suy rộng và di chuyển khả dĩ Hướng dẫn sinh viên cách xác định các tọa độ suy rộng và bậc

tự do của cơ hệ, tính công khả dĩ, tính lực suy rộng

Giải một số bài tập ví dụ

và cho bài tập sinh viên tự làm

Sinh viên: Hiểu được các khái niệm bậc tự do suy

Bài tập lớn Trắc nghiệm e-learning Thi cuối kỳ

Ngày đăng: 27/01/2019, 14:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w