Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu về Tổng của hai vectơ GV hướng dẫn cách dựng vectơ tổng theo định nghĩa.. Giảng bài mới:
Trang 1Ngày soạn: 3/9/2016 Chương I: VECTƠ
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được định nghĩa vectơ và những khái niệm quan trọng liênquan đến vectơ như: sự cùng phương của hai vectơ, độ dài củavectơ, hai vectơ bằng nhau, …
Hiểu được vectơ 0r là một vectơ đạc biệt và những qui ước vềvectơ 0r
Giáo viên: Giáo án, phấn, đồ dung dạy học…
Học sinh: SGK, vở ghi Đọc trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: 10A3:
10A4:
2 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm vectơ
15
’
Cho HS quan sát hình
1.1 Nhận xét về
hướng chuyển động
phân biệt có bao
nhiêu vectơ có điểm
đầu và điểm cuối
là A hoặc B?
H2 So sánh độ dài
các vectơ AB va�uuur BAuuur?
HS quan sát và chonhận xét về hướngchuyển động của ôtô và máy bay
Đ AB va�uuur BAuuur
Đ2 AB BAuuur uuur
I Khái niệm vectơ
ĐN: Vectơ là một
đoạn thẳng có hướng.
ABuuur có điểm đầu là
A, điểm cuối là B.
Độ dài vectơ ABuuur
được kí hiệu là: ABuuur = AB.
Vectơ có độ dài
bằng 1 đgl vectơ đơn vị.
Vectơ còn được kí
hiệu là a,b,x,yr r r r , …
Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm vectơ cùng phương, vectơ cùng
hướng
20
’
Cho HS quan sát hình
1.3 Nhận xét về giá
của các vectơ Đ1 Là các đường
thẳng AB, CD, PQ, RS,
Đường thẳng đi qua
điểm đầu và điểm cuối của một vectơ
Trang 2H2 Nhận xét về
VTTĐ của các giá
của các cặp vectơ:
a) AB va�uuur CDuuur
b) PQ va�uuur RSuuur
c) EF va�uuur PQuuur?
GV giới thiệu khái
niệm hai vectơ cùng
hướng, ngược hướng
H3 Cho hbh ABCD Chỉ
ra các cặp vectơ
cùng phương, cùng
hướng, ngược hướng?
H4 Nếu ba điểm
phân biệt A, B, C
thẳng hàng thì hai
vectơ AB va�uuur BCuuur có
cùng hướng hay
không?
…
Đ2.
a) trùng nhaub) song songc) cắt nhau
đgl giá của vectơ đó.
ĐN: Hai vectơ đgl cùng
phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau.
Hai vectơ cùng
phương thì có thể cùng hướng hoặc ngược hướng.
Ba điểm phân biệt
A, B, C thẳng hàng
AB va�AC
uuur uuur
cùng phương.
Hoạt động 3: Củng cố
8’ Nhấn mạnh các
khái niệm: vectơ, hai
vectơ phương, hai vectơ
cùng hướng
Câu hỏi trắc
nghiệm:
Cho hai vectơ AB va�uuur CDuuur
cùng phương với
nhau Hãy chọn câu
trả lời đúng:
a) ABuuur cùng hướng
kết quả d).
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Trang 3 Bài 1, 2 SGK
Đọc tiếp bài “Vectơ”
_
Ngày soạn: 8/9/2016 Chương I: VECTƠ
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được định nghĩa vectơ và những khái niệm quan trọng liênquan đến vectơ như: sự cùng phương của hai vectơ, độ dài củavectơ, hai vectơ bằng nhau, …
Hiểu được vectơ 0r là một vectơ đạc biệt và những qui ước vềvectơ 0r
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Đọc trước bài học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: 10A3:
10A4:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
? Thế nào là hai vectơ cùng phương? Cho hbh ABCD Hãy chỉ ra
các cặp vectơ cùng phương, cùng hướng?
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm hai vectơ bằng nhau
20
’
Từ KTBC, GV giới
thiệu khái niệm hai
vectơ bằng nhau
H3 Gọi O là tâm
của hình lục giác
đều ABCDEF
1) Hãy chỉ ra các
vectơ bằng OAuuur, OBuuur,
…?
2) Đẳng thức nào sau
đây là đúng?
kí hiệu a brr.
Chú ý: Cho ar, O ! A
sao cho OA auuur r .
Trang 4 GV giới thiệu khái
niệm vectơ – không
và các qui ước về
vectơ – không
H Cho hai điểm A, B
thoả: AB BAuuur uuur Mệnh
đề nào sau đây là
đúng?
a) ABuuur không cùng
hướng với BAuuur
b) AB 0uuur r
c) ABuuur > 0
d) A không trùng B
Đ Các nhóm thảo
luận và cho kết quảb)
IV Vectơ – không
Vectơ – không là
vectơ có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau, kí hiệu 0r.
0 AAr uuur, A.
0r cùng phương, cùng hướng với mọi vectơ.
0r = 0.
A B AB 0uuur r .
Hoạt động 3: Củng cố
8’ Nhấn mạnh các
khái niệm hai vectơ
bằng nhau, vectơ –
không
Câu hỏi trắc
nghiệm Chọn phương
án đúng:
1) Cho tứ giác ABCD
có AB DCuuur uuur Tứ giác
2) Cho ngũ giác
ABCDE Số các vectơ
khác 0r có điểm đầu
và điểm cuối là
các đỉnh của ngũ
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 2, 3, 4 SGK
Trang 5Ngày soạn: /8/2015 Chương I: VECTƠ
Tiết dạy: 03 CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Nắm được định nghĩa vectơ và những khái niệm quan trọng liênquan đến vectơ như: sự cùng phương của hai vectơ, độ dài củavectơ, hai vectơ bằng nhau, …
Hiểu được vectơ 0r là một vectơ đặïc biệt và những qui ước vềvectơ 0r
Giáo viên: Giáo án, phấn, đồ dùng dạy học…
Học sinh: SGK, vở ghi Làm bài tập trước ở nhà.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: 10A5:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu khái niệm vectơ, giá vec tơ, độ dài vec tơ, hai vec tơ cùng phương, cùng hướng, hai vec tơ
bằng nhau, đối nhau, và khái niệm vec tơ_khơng?
3 Bài giảng:
Hoạt động 1: Làm bài tập 1.
Nêu yêu cầu của bài tập 1
Cho lớp suy nghĩ và chuẩn bị
câu trả lời
Gọi 2 hs trả lời 2 ý của bt
Yêu cầu học sinh giải thích câu
trả lời của mình
Gọi hs khác nhận xét
Chữa bài, cho điểm
Suy nghĩ tìm câu trả lời bt 1 dựavào các khái niệm đã học vềvectơ
Nêu yêu cầu của bài tập 2
Cho lớp suy nghĩ và chuẩn bị
;
x, y, z.r r rCác vec tơ ngược hướng: u, v.r ur
x, wr ur
; y, wr ur
; z, wr ur.Các vec tơ bằng nhau: x, yr r
;
u, v.r ur
Trang 6Hoạt động 3: Làm bài tập 3.
Nêu yêu cầu của bài tập 3
Yêu cầu học sinh vẽ hình
HD hs dựa vào định nghĩa hai
vec tơ bằng nhau để CM
Gọi hs lên bảng chữa bài
Gọi hs khác nhận xét
Chữa bài, cho điểm
Vẽ hình và suy nghĩ tìm lời giảidựa vào khái niệm hai vec tobằng nhau
Lên bảng trình bày lời giải củamình
cĩcùng chiều nên AB, DCuuur uuur
cùnghướng
Hoạt động 4: Củng cố và giao BTVN.
GV củng cố lại các kiến thức
của bài
Vẽ hình và gợi ý hs BT4, yêu
cầu hs VN tự hồn thiện
Yêu cầu hs đọc trước bài “ Tổng
và hiệu hai vec tơ”
Vẽ hình theo Gv và suy nghĩBT4
Ghi nhớ cơng việc VN
_
Ngày soạn: 05/9/2015 Chương I: VECTƠ
Tiết dạy: 04 Bàøi 2: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
Trang 7Giáo viên: Giáo án Các hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: 10A5:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
H Nêu định nghĩa hai vectơ bằng nhau.
Áp dụng: Cho ABC, dựng điểm M sao cho: AM BCuuuur uuur
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu về Tổng của hai vectơ
GV hướng dẫn cách
dựng vectơ tổng theo
định nghĩa
Chú ý: Điểm cuối
của ABuuur trùng với
điểm đầu của BCuuur.
AB AD ACuuur uuur uuur
Từ đó rút ra qui
AB AD AB BC ACuuur uuur uuur uuur uuur
I Tổng của hai vectơ
a) Định nghĩa: Cho
hai vectơ ava�r br Lấy một điểm A tuỳ ý, vẽ AB a,BC buuurr uuur r Vectơ
+ Qui tắc 3 điểm:
AB BC ACuuur uuur uuur
+ Qui tắc hình bình hành:
AB AD ACuuur uuur uuur
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của tổng hai vectơ
b) a b c a b cr r r r r r
c) a 0 0 a ar r r r r
Hoạt động 3: Củng cố
Nhấn mạnh các
cách xác định vectơ
Trang 8 Mở rộng cho tổng
của nhiều vectơ
So sánh tổng của
hai vectơ vơi tổng hai
số thực và tổng độ
dài hai cạnh của tam
giác
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 2, 3, 4 SGK
Ngày soạn: 09/9/2015 Chương I: VECTƠ
Tiết dạy: 05 Bàøi 2: TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ (tt)
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: 10A5:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
H Nêu các cách tính tổng hai vectơ? Cho ABC So sánh:
a) AB AC v��uuur uuur i BCuuur b) AB AC v��uuur uuur i BCuuur
Đ a) AB AC BCuuur uuur uuur b) AB ACuuur uuur BCuuur
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu Hiệu của hai vectơ
15
’
H1 Cho ABC có trung
điểm các cạnh BC,
CA, AB lần lượt là D,
E, F Tìm các vectơ đối
của:
a) DEuuur b) EFuuur
Đ1 Các nhóm thực
hiện yêu cầu
a) ED,AF,FBuuur uuur uuur
III Hiệu của hai vectơ
a) Vectơ đối
+ Vectơ có cùng độ dài và ngược hướng với ar đgl vectơ đối của ar, kí hiệu ar.
Trang 9 Nhấn mạnh cách
dựng hiệu của hai
vectơ
b) FE,BD,DCuuur uuur uuur + AB BAuuur uuur
+ Vectơ đối của 0r là
0r.
b) Hiệu của hai vectơ
+ a b a ( b)r r r r
+ AB OB OAuuur uuur uuur
Hoạt động 2: Vận dụng phép tính tổng, hiệu các vectơ
20
’
H1 Cho I là trung
điểm của AB CMR
IA IB 0
uur uur r
.
H2 Cho IA IB 0uur uur r CMR:
I là trung điểm của
AB
H3 Cho G là trọng
tâm ABC
CMR: GA GB GC 0uuur uuur uuur r
Đ1 I là trung điểm
của AB
IAuur IBuur
IA IB 0uur uur r
Đ2 IA IB 0uur uur r IAuur IBuur
I nằm giữa A, B và
IV Áp dụng
a) I là trung điểm
của AB IA IB 0uur uur r
b) G là trọng tâm
GA GB GC 0 uuur uuur uuur r
Hoạt động 3: Củng cố
5’ Nhấn mạnh:
+ Cách xác định
tổng, hiệu hai vectơ,
qui tắc 3 điểm, qui
tắc hbh
+ Tính chất trung
điểm đoạn thẳng
+ Tính chất trọng tâm
Ngày soạn:20/9/2015 Chương I: VECTƠ
Tiết dạy: 06 Bàøi 2: BÀI TẬP TỔNG VÀ HIỆU HAI VECTƠ
Trang 10 Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
Luyện tư duy hình học linh hoạt
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Làm bài tập về nhà.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: 10A5:
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
H Nêu các qui tắc xác định vectơ tổng, vectơ hiệu?
Đ Qui tắc 3 điểm, qui tắc hình bình hành.
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện kỹ năng chứng minh đẳng thức vectơ H1 Nêu cách chứng
minh một đẳng thức
vectơ?
H2 Nêu qui tắc cần
sử dụng?
H3 Hãy phân tích
các vectơ theo các
cạnh của các hbh?
Đ1 Biến đổi vế này
thành vế kia
PS PC CS uur uuur uur
I
1 Cho hbh ABCD và
điểm M tuỳ ý CMR:
MA MC MB MD uuuur uuur uuur uuuur
2 CMR với tứ giác
ABCD bất kì ta có:a) AB BC CD DA 0uuur uuur uuur uuur r b) AB AD CB CDuuur uuur uuur uuur
3 Cho ABC Bên
ngoài tam giác vẽcác hbh ABIJ, BCPQ,CARS CMR:
RJ IQ PS 0 uur uur uur r
Hoạt động 2: Củng cố mối quan hệ giữa các yếu tố của vectơ H1 Xác định các
4 Cho ABC đều, cạnh
a Tính độ dài củacác vectơ:
a) AB BCuuur uuur b) AB BCuuur uuur
Trang 11H2 Nêu bất đẳng
thức tam giác?
A
C B
D Đ2 AB + BC > AC
5 Cho a,b 0r r r� Khi nàocó đẳng thức:
a) a b a br r r rb) a b a br r r r
6 Cho a brr = 0 Sosánh độ dài, phương,hướng của a,br ?r
Hoạt động 3: Luyện kĩ năng chứng minh 2 điểm trùng nhau H1 Nêu điều kiện
để 2 điểm I, J trùng
nhau?
Đ1 IJ 0ur r 7 CMR: AB CDuuur uuur
trung điểm của ADvà BC trùng nhau
Hoạt động 4: Củng cố
Nhấn mạnh cách
vận dụng các kiến
A AB AC BCuuur uuur uuur
B AB AC BCuuur uuur uuur
C AB BC CBuuur uuur uuur
D AB AC CBuuur uuur uuur
2) Cho I là trung
điểm của AB, ta có:
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Làm tiếp các bài tập còn lại
Đọc trước bài “Tích của vectơ với một số”
Ngày soạn: 20/9/2015 Chương I: VECTƠ
Tiết dạy: 07 Bàøi 3: TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
I MỤC TIÊU:
Kiến thức:
Trang 12 Nắm được định nghĩa và tính chất của phép nhân một vectơ với một số.
Nắm được điều kiện để hai vectơ cùng phương.
Kĩ năng:
Biết dựng vectơ kar khi biết kR và ar.
Sử dụng được điều kiện cần và đủ của 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng hoặc hai đường thẳng song song.
Biết phân tích một vectơ theo 2 vectơ không cùng phương cho trước.
Thái độ:
Luyện tư duy phân tích linh hoạt, sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước Ôn lại kiến thức về tổng,
hiệu của hai vectơ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: 10A5:
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Cho ABCD là hình bình hành Tính AB ADuuur uuur Nhận xét về vectơtổng và AOuuur?
РAB AD ACuuur uuur uuur AC,AOcu�uuur uuur ngh���ngva�AC 2 AOuuur uuur
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm Tích của vectơ với một số
10
'
GV giới thiệu khái
niệm tích của vectơ
với một số
H1 Cho AB auuur r Dựng 2
ar
H2 Cho G là trọng
tâm của ABC D và
E lần lượt là trung
điểm của BC và AC
So sánh các vectơ:
Đ2.
a) DE 1AB
2
uuur uuur
b) AG 2 AD
3
uuur uuurc) AG 2 GDuuur uuur
I Định nghĩa
Cho số k ≠ 0 và vectơ
a 0r�r Tích của ar với số k là một vectơ, kí hiệu k ar, được xác định như sau:
+ cùng hướng với arnếu k>0, + ngược hướng với ar nếu k<0 + có độ dài bằng
k ar
Qui ước: 0 ar = 0r, k 0r=
0r
Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất của tích vectơ với một số
10
'
GV đưa ra các ví dụ
minh hoạ, rồi cho HS
nhận xét các tính
chất
H1 Cho ABC M, N là
trung điểm của AB,
HS theo dõi vànhận xét
Trang 13AC So sánh các vectơ:
MA ANuuuur uuur với
Hoạt động 3: Tìm hiểu thêm về tính chất trung điểm đoạn thẳng
và trọng tâm tam giác
10
'
H1 Nhắc lại hệ thức
trung điểm của đoạn
thẳng?
H2 Nhắc lại hệ thức
trọng tâm tam giác?
Đ1 I là trung điểm
của AB
IA IB 0uur uur r
Đ2 G là trọng tâm
ABC
GA GB GC 0uuur uuur uuur r
III Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác
a) I là trung điểm của AB
MA MB 2MIuuuur uuur uuur
b) G là trọng tâm
ABC
MA MB MC 3MGuuuur uuur uuur uuuur
(với M tuỳ ý)
Hoạt động 4: Củng cố
10
'
Nhấn mạnh khái
niệm tích vectơ với
một số
Câu hỏi:
1) Cho đoạn thẳng AB.
Xác định các điểm
thẳng hàng Điểm M
thuộc đoạn AB sao cho
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 1, 4, 5, 6, 7, 8, 9 SGK
Đọc tiếp bài "Tích của vectơ với một số"
Ngày soạn: 15/10/2015 Chương I: VECTƠ
Tiết dạy: 08 Bàøi 3: TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ (tt)
Trang 14 Biết dựng vectơ kar khi biết kR và ar.
Sử dụng được điều kiện cần và đủ của 2 vectơ cùng phương để chứng minh 3 điểm thẳng hàng hoặc hai đường thẳng song song.
Biết phân tích một vectơ theo 2 vectơ không cùng phương cho trước.
Thái độ:
Luyện tư duy phân tích linh hoạt, sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước Ôn lại kiến thức về tổng,
hiệu của hai vectơ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: 10A5:
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu hệ thức trung điểm của đoạn thẳng, hệ thức trọng tâm
tam giác?
Đ MA MB 2MIuuuur uuur uuur; MA MB MC 3MGuuuur uuur uuur uuuur
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu điều kiện để hai vectơ cùng phương
10
'
H1 Cho 4 điểm A, B, E,
F thẳng hàng Điểm
M thuộc đoạn AB sao
cho AE = 1
2EB, điểm Fkhông thuộc đoạn AB
sao cho AF =1
2FB Sosánh các cặp vectơ:
EA va�EB
uuur uuur
, FA va�uuur FBuuur?
H2 Nhắc lại cách
ar và br ( br≠ 0r) cùng phương kR: ar= k br
Nhận xét: A, B, C
thẳng hàng kR:
AB kACuuur uuur
Hoạt động 2: Tìm hiểu phân tích một vectơ theo hai vectơ không
cùng phương
Trang 157' GV giới thiệu việc
phân tích một vectơ
theo hai vectơ không
cùng phương
H1 Cho ABC, M là
trung điểm của BC
Phân tích AMuuuur theo
Cho ar và br không cùng phương Khi đó mọi vectơ xr đều phân tích được một cách duy nhất theo hai vectơ
a
r
, br, nghĩa là có duy nhất cặp số h, k sao cho xr= h ar+ k br.
Hoạt động 3: Vận dụng phân tích vectơ, chứng minh 3 điểm
thẳng hàng
20
'
H1 Vận dụng hệ
thức trọng tâm tam
giác, tính CA CBuuur uuur ?
H2 Phân tích CIuur theo
thiết: Phân tích AI,CKuur uuur
theo a CAr uuur, b CBruuur?
Đ1 CA CBuuur uuur = 3 CGuuur
Ví dụ: Cho ABC với
trọng tâm G Gọi I làtrung điểm của AGvà K là điểm trêncạnh AB sao cho AK = 1
5AB
a) Phân tích các vectơAI,AK
uur uuur
,CI,CKuur uuur theo
a CAuuur
r , b CBr uuurb) CMR C, I, K thẳnghàng
Hoạt động 4: Củng cố
3' Nhấn mạnh:
+ Các kiến thức cần
sử dụng: hệ thức
trung điểm, trọng tâm
+ Cách phân tích: qui
tắc 3 điểm
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Bài 2, 3 SGK
Trang 16 Thực hiện các phép toán về vectơ.
Vận dụng toạ độ để giải toàn hình học
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Đề kiểm tra.
Học sinh: Ôn tập kiến thức chương I.
III MA TRẬN ĐỀ:
Chủ đề TNKQNhận biếtTL TNKQThông hiểuTL TNKQVận dụngTL Tổng
IV NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:
A Phần trắc nghiệm: (2 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất.
Câu 1 Cho tứ giác ABCD Số các vectơ khác vectơ–không có điểm
đầu và điểm cuối là các đỉnh của tứ giác bằng:
Câu 2 Xác định vị trí của 3 điểm A, B, C thoả hệ thức: AB CAuuur uuur
A) C trùng B B) ABC cân C) A trùng B D) A là trung điểm của BC
Câu 3 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây là đúng:
A) AB AD ACuuur uuur uuur B) AB AC ADuuur uuur uuur C) AB BC CAuuur uuur uuur D) AB CDuuur uuur
Câu 4 Cho ABC có trọng tâm G M là một điểm tuỳ ý Đẳng thức
nào sau đây là đúng:
A) MA MB MC 0uuuur uuur uuur r
B) AM BM CM 3GMuuuur uuuur uuuur uuuurC) AB AC 2AGuuur uuur uuur D) MA MB 2MGuuuur uuur uuuur
Trang 17B Phần tự luận: (8 điểm)
Câu 5 (4 điểm) Cho ABC và điểm M thoả hệ thức: BM 2MCuuuur uuur
a) Chứng minh rằng: AM 1AB 2AC
uuuur uuur uuur
b) Gọi BN là trung tuyến của ABC, I là trung điểm của BN
Chứng minh rằng: MA 2MB MC 4MIuuuur uuur uuur uuur
Câu 6 (5 điểm)Cho ABC với trọng tâm G Gọi I là trung điểm của AG và K
là điểm trên cạnh AB sao cho AK = 1
5AB.
a) Phân tích các vectơ AI,AKuur uuur ,CI,CKuur uuur theo a CAr uuur, b CBruuur
b) CMR: C, I, K thẳng hàng
V ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
A Phần trắc nghiệm:
B Tự luận:
Câu 5: a) BM 2MCuuuur uuur AM AB 2(AC AM)uuuur uuur uuur uuuur (0,5 điểm)
3AM AB 2ACuuuur uuur uuur (0,5 điểm)
A
N
I
Trang 18Ngày soạn: 22/10/2015 Chương I: VECTƠ
Biết tìm toạ độ các vectơ tổng, hiệu, tích một số với một vectơ.
Biết sử dụng công thức toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm tam giác.
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Gắn kiến thức đã học vào thực tế
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: 10A5:
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Cho ABC, điểm M thuộc cạnh BC: MB 3MC
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu về Toạ độ của điểm trên trục
15
'
GV giới thiệu trục
toạ độ, toạ độ của
điểm trên trục, độ
dài đại số của vectơ
trên trục
H1 Cho trục (O; er) và
các điểm A, B, C như
hình vẽ Xác định toạ
độ các điểm A, B, C,
a) Trục toạ độ (O; er)
b) Toạ độ của điểm trên trục: Cho
M trên trục (O; er)
k là toạ độ của M
OM keuuuur r
c) Độ dài đại số
Trang 19H2 Cho trục (O; er).
Xác định các điểm
M(–1), N(3), P(–3)
H3 Tính độ dài đoạn
thẳng MN và nêu
nhận xét?
H4 Xác định toạ độ
trung điểm I của MN?
Đ3 MN = 4 = 3 ( 1)
Đ4 I(1)
của vectơ: Cho A, B
trên trục (O; er)
+ Nếu A(a), B(b), I là trung điểm của AB thì
a bI2
� �
Hoạt động 2: Tìm hiểu về Toạ độ của vectơ, của điểm trong hệ
trục toạ độ
22
'
Cho HS nhắc lại kiến
thức đã biết về hệ
trục toạ độ Sau đó
GV giới thiệu đầy đủ
về hệ trục toạ độ
H1 Nhắc lại định lí
phân tích vectơ?
H2 Xác định toạ độ
của ABuuur như hình vẽ?
H3 Xác định toạ độ
của i, jr r?
GV giới thiệu khái
niệm toạ độ của
Trục O; jr : trục tung Oy
i, jr r là các vectơ đơn
vị
Hệ O; i; jr r còn kí hiệu Oxy
Mặt phẳng toạ độ
Mỗi vectơ được
hoàn toàn xác định khi biết toạ độ của nó
Trang 20M Oy thì x M = 0
d) Liên hệ giữa toạ độ của điểm và vectơ trong mặt phẳng
Cho A(x A ; y A ), B(x B ; y B ).
AB
uuur
= (x B – x A ; y B – y A )
Hoạt động 3: Củng cố
3' Nhấn mạnh các
khái niệm toạ độ
của vectơ và của
Ngày soạn: 25/10/2015 Chương I: VECTƠ
Tiết dạy: 11 Bàøi 4: HỆ TRỤC TOẠ ĐỘ (tt)
Biết tìm toạ độ các vectơ tổng, hiệu, tích một số với một vectơ.
Biết sử dụng công thức toạ độ trung điểm của đoạn thẳng và toạ độ trọng tâm tam giác.
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Gắn kiến thức đã học vào thực tế
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức vectơ đã học.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 211 Ổn định tổ chức: 10A5:
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H – Nêu định nghĩa toạ độ của vectơ trong mp Oxy?
– Liên hệ giữa toạ độ của điểm và của vectơ trong mp Oxy?
Đ ur = (x; y) u xi yjr r r ABuuur = (xB – xA; yB – yA)
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu về Toạ độ của các vectơ u v,u v,kur r r r r
1) Hãy phân tích các
vectơ sau theo ar và br:
Đ Giả sử c ka hbr r r
= (k + 2h; –k +h)
và I là trung điểm
của AB Biểu diễn 3
điểm A, B, I trên
mpOxy và suy ra toạ
độ điểm I?
GV hương dẫn chứng
minh công thức xác
định toạ độ trung
điểm và trọng tâm
H2 Nêu hệ thức
trung điểm của đoạn
thẳng và trọng tâm
của tam giác?
b) G là trọng tâmcủa ABC
IV Toạ độ của trung điểm đoạn thẳng, của trọng tâm tam giác
ABC thì:
Trang 22VD: Cho tam giác ABC
có A(–1;–2), B(3;2),
C(4;–1)
a) Tìm toạ độ trung
điểm I của BC
b) Tìm toạ độ trọng
tâm G của ABC
c) Tìm toạ độ điểm M
sao cho MA 2MBuuuur uuur
Hoạt động 3: Củng cố
5' Nhấn mạnh cách
xác định toạ độ của
vectơ, của điểm
Ngày soạn:5 /11/2015 Chương I: VECTƠ
Trang 23 Thành thạo cách xác định toạ độ vectơ tổng, hiệu, tích mộtvectơ với một số.
Vận dụng vectơ và toạ độ để giải toán hình học
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về vectơ và
toạ độ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: 10A5:
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Sử dụng toạ độ để xét quan hệ phương, hướng
của các vectơ
10
'
H1 Nhắc lại điều
kiện để hai vectơ
cùng phương, cùng
hướng, bằng nhau,
đối nhau?
Đ1
a) ar và ir ngượchướng
b) ar và br đối nhauc) không có quan hệgì
Đ2.
a) ur+ vr= (4; 4) và arkhông có quan hệb) ur– vr= (2; –8) và brcùng hướng
c) 2 ur+ vr= (7; 2) và vrkhông có quan hệ
Đ3
ABuuur = (–3; –3), ACuuur = (6;
6)
ACuuur = –2 ABuuur A, B, Cthẳng hàng
1 Xét quan hệphương, hướng củacác vectơ:
a) ar = (–3; 0) và ir =(1; 0)
b) ar = (3; 4) và br = (–3; –4)
c) ar = (5; 3) và br = (3;5)
2 Cho ur = (3; –2), vr =(1; 6) Xét quan hệphương, hướng củacác vectơ:
a) ur+ vr và ar = (–4; 4)b) ur– vr và br = (6; –24)c) 2 ur+ vr và vr
Trang 24'
H1 Nhắc lại cách
xác định toạ độ
vectơ tổng, hiệu, tích
một vectơ với một
4 Cho ar = (2; –2), br =(1; 4) Hãy phân tíchvectơ cr=(5; 0) theo haivectơ ar và br
Hoạt động 3: Vận dụng vectơ–toạ độ để giải toán hình học
15
'
H1 Nhắc lại cách
xác định toạ độ trung
điểm đoạn thẳng và
trọng tâm tam giác?
M
N P
5 Cho các điểm M(–4;
1), N(2; 4), P(2; –2) lầnlượt là trung điểmcủa các cạnh BC, CA,
c) CMR trọng tâm củacác tam giác MNP vàABC trùng nhau
Hoạt động 4: Củng cố
5' Nhấn mạnh
– Các kiến thức cơ
bản về vectơ – toạ
độ
– Cách vận dụng
vectơ–toạ độ để giải
toán
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Làm các bài tập còn lại
Bài tập ôn chương I
_
Ngày soạn: 10/11/2015 Chương I: VECTƠ
Trang 25 Vận dụng một số công thức về toạ độ để giải một số bài toán hình học.
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học về vectơ và
toạ độ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: 10A5:
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ôn tập)
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện kỹ năng thực hiện các phép toán vectơ
Đ3 Qui tắc 3 điểm.
NM
O
12
OMuuuur OAuuur
12
AN OB OAuuur uuur uuur
MB OA OBuuur uuur uuur
1 Cho tam giác đều
ABC nội tiếp trongđường tròn tâm O.Hãy xác định cácđiểm M, N, P sao cho:
a) OM OA OBuuuur uuur uuur
b) ON OB OCuuur uuur uuur
c) OP OC OAuuur uuur uuur
2 Cho 6 điểm M, N, P,
Q, R, S bất kì Chứngminh rằng:
MP NQ RS MS NP RQ uuur uuur uur uuur uuur uuur
3 Cho OAB Gọi M, N
lần lượt là trungđiểm của OA và OB.Tìm các số m, n saocho:
a) OM mOA nOBuuuur uuur uuur
b) AN mOA nOBuuur uuur uuur
c) MN mOA nOBuuuur uuur uuur
d) MB mOA nOBuuur uuur uuur
Hoạt động 2: Luyện kỹ năng vận dụng toạ độ để giải toán
20
'
H1 Nêu điều kiện
để DABC là hình bình
hành?
H2 Nêu công thức
xác định toạ độ
trọng tâm tam giác?
b) Tìm trọng tâm Gcủa ABC
Trang 26H3 Nêu điều kiện
xác định điểm C?
H4 Nêu điều kiện
để 3 điểm thẳng
hàng?
H5 Nêu cách phân
tích một vectơ theo 2
vectơ không cùng
phương?
33
A B C G
A B C G
m để A, B, C thẳnghàng
6 Cho ar=(2; 1), br= (3;–4), cr= (–7; 2)
a) Tìm toạ độ của:
3 2 4
ur ar br cr
b) Tìm toạ độ của xr:
x a b cr r r rc) Phân tích cr theo
ava�r br
Hoạt động 3: Củng cố
3' Nhấn mạnh cách
vận dụng các kiến
thức về vectơ và toạ
độ để giải toán
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Làm các bài tập cịn lại của phần ơn tập chương I
_
Ngày soạn: 22/11/2015 Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG
MỘT GÓC BẤT KÌ
Nhớ được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
Nắm được khái niệm góc giữa hai vectơ
Kĩ năng:
Vận dụng được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặcbiệt
Trang 27 Xác định được góc giữa hai vectơ.
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về tỉ số lượng
giác của góc nhọn
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: 10A5:
2 Kiểm tra bài cũ: (khơng)
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu bảng GTLG của các góc đặc biệt
10
'
Cho HS điền vào
bảng giá trị lượng
giác của các góc
đặc biệt
GV hướng dẫn HS
cách lập bảng
III Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
2
2 2
VD Cho ABC đều.
Xác định góc giữa
các cặp vectơ:
a) AB,ACuuur uuur b) AB,BCuuur uuur
c) AB,CAuuur uuur
+ a,br r = 0 0 a,br r cùng hướng
+ a,br r = 180 0 a,br r
ngược hướng
Hoạt động 3: Hướng dẫn sử dụng MTBT để tính GTLG của một
dựa vào hướng dẫn
của SGK và bảng
hướng dẫn của MTBT
VD1 Tính sin63052'41''
HS về nhà thựchành, đối chiếu vớiphép tính
sin63052'41'' 0,8979
V Sử dụng MTBT để tính GTLG của một góc
1 Tính các GTLG của góc
Trang 282 Xác định độ lớn của góc khi biết GTLG của góc đó
Hoạt động 4: Củng cố
5' Nhấn mạnh
+ Bảng giá trị đặc
biệt
+ Cách xác định góc
giữa hai vectơ
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Luyện tư duy linh hoạt thông qua việc xác định góc giữa haivectơ
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về GTLG của một
góc
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: 10A5:
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tính giá trị lượng giác của một góc
15
'
H1 Cho biết giá trị
lượng giác của các
góc đặc biệt ?
Đ1.
a) 3
2 b) 1c) 0 d) 1
1 Tính giá trị của
các biểu thức sau:a) cos300cos600 +sin300sin600
b) sin300cos600 +
Trang 29H2 Nêu công thức
GTLG của các góc
phụ nhau, bù nhau ?
H3 Chỉ ra mối quan
hệ giữa các góc
trong tam giác ?
e) 64
Đ3
+ A + (B + C) = 1800
+ 2
b) 1 + tan2 = 1 +2
2
sincos
c) 1 + cot2 = 1 + cos22
cos c) 1 + cot2 = 12
sin
4 Cho cosx = 1
3 Tínhgiá trị của biểuthức:
a) cosuuur uuurAC BA,
b) sinuuur uuurAC BD,
c) cosuuur uuurAB CD,
Hoạt động 4: Vận dụng lượng giác để giải toán hình học
10
'
Hướng dẫn HS vận
dụng các tỉ số lượng
giác của góc nhọn
5 Cho AOB cân tại O
và OA = a OH và AKlà các đường cao.Giả sử �AOH = Tính
Trang 30H1 Để tính AK và OK
ta cần xét tam giác
vuông nào ?
Đ1 Xét tam giác
vuông AOH với OA =
a, �AOK = 2.
AK = OA.sin �AOK
= a.sin2
OK = OA.cos �AOK =a.cos2
AK và OK theo a và
Hoạt động 5: Củng cố
3' Nhấn mạnh cách
vận dụng các kiến
thức đã học
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Đọc trước bài "Tích vô hướng của hai vectơ"
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách xác định góc giữa hai vectơ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: 10A5:
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu cách xác định góc giữa hai vectơ?
Đ a br,r �AOB, với a OA b OBruuur,ruuur
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ
10
'
Cho lực Fur tác động
lên một vật tại
điểm O và làm cho
vật đó di chuyển
một quãng đường
I Định nghĩa
Cho , a b �r r r0
cos ,
a b a br r r r a br rNếu � a b 00
�
�
rr
r r thì a b r = 0r
Trang 31OO thì công A của lực
VD Cho ABC đều
cạnh bằng a Vẽ
đường cao AH Tính:
a) uuur uuurAB AC. b) uuur uuurAB BC.
H Dấu của .a br phụr
thuộc và yếu tố
nào ?
GV giải thích ý
nghĩa công thức tính
công của một lực
Đ Phụ thuộc và cos
Hoạt động 3: Áp dụng tính tích vô hướng của hai vectơ
12
'
Chia nhóm luyện
tập
H Xác định góc của
các cặp vectơ ? Đ.1a) cos(BA BCuuur uuur, ) =
b) CACBuuur uuur.c) BA ACuuur uuur.d) CA ABuuur uuur.
2) Cho ABC đều cạnh
a Tính:
uuur uuur uuur uuur uuur uuurAB BC BC CA CA AB. . .
Trang 322) 3 22
a
Hoạt động 4: Củng cố
3' Nhấn mạnh:
– Cách xác định góc
giữa hai vectơ
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập định nghĩa tích vô hướng của hai
vectơ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: 10A5:
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ?
Đ a b a br.r r cos ,r a br r
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Cho ar = (a 1 , a 2 ), br = (b 1 , b 2 )
a b r = ar 1 b 1 + a 2 b 2
Trang 33H3 Nhắc lại công
thức tính toạ độ của
5 10
22
( , a b �r r r0) cos , .
Cho A(x A ; y A ), B(x B ; y B )
(x x ) (y y )
Hoạt động 3: Áp dụng tích vô hướng của hai vectơ
7' H1 Nêu điều kiện
để ABCD là hình bình
Ví dụ: Cho A(1; 1), B(2;
3), C(–1; –2)
a) Xác định điểm Dsao cho ABCD là hìnhbình hành
b) Tính chu vi hbh ABCD.c) Tính góc A
Trang 34Kiến thức: Củng cố các kiến thức về:
Vectơ – Các phép toán của vectơ
Toạ độ của vectơ và của điểm Các tính chất về toạ độ củavectơ và của điểm
GTLG của một góc 00 1800
Tích vô hướng của hai vectơ
Kĩ năng: Thành thạo trong việc giải các bài toán về:
Chứng minh đẳng thức vectơ Phân tích một vectơ theo hai vectơkhông cùng phương
Vận dụng vectơ – toạ độ để giải toán hình học
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Luyện tư duy linh hoạt, sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học trong HK 1.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: 10A5:
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ôn tập)
3 Giảng bài mới:
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Củng cố các phép toán vectơ
Trang 35Đ2 a)
2
AM AN
AK uuuur uuuruuur
AK AB AC
uuur uuur uuur
b) KD AD AKuuur uuur uuur
1 Cho ABC Gọi M, N,
P lần lượt là trungđiểm của BC, CA, AB.Chứng minh:
0
AM BN CP uuuur uuur uuur r
2 Cho ABC Gọi M là
trung điểm của AB, Nlà điểm trên đoạn ACsao cho NC = 2NA Gọi Klà trung điểm củaMN
a) Chứng minh:
AK AB AC
uuur uuur uuur
b) Gọi D là trung điểm
BC Chứng minh:
KD AB AC
uuur uuur uuur
Hoạt động 2: Củng cố các phép toán về toạ độ
b) Tìm các điểm I, J, Ksao cho IAuur2IBuur,
Hoạt động 3: Vận dụng vectơ – toạ độ để giải toán hình học
b) Tìm tâm I và tínhbán kính đường trònngoại tiếp ABC
Trang 36H2 Nhắc lại công
thức tính tích vô
hướng hai vectơ ?
H3 Phân tích vectơ DBuuur
theo uuur uuurAB AD, ?
2
Đ3 DB AB ADuuur uuur uuur
DB2 = 2
AB ADuuur uuur
= 3 + 1 – 2 3
2 = 4– 3
6 Cho hình bình hành
ABCD với AB = 3, AD
= 1, �BAD = 600.a) Tính uuur uuurAB AD. , BA BCuuur uuur. b) Tính độ dài haiđường chéo AC vàBD
Hoạt động 4: Củng cố
3' Nhấn mạnh việc vận
dụng các kiến thức
vectơ – toạ độ để
giải toán
4 BÀI TẬP VỀ NHÀ:
Ôn tập chuẩn bị kiểm tra HK1
_
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Kiểm tra các kiến thức đã học trong học kì 1:
Vectơ – Các phép toán vectơ
Toạ độ của vectơ, của điểm
GTLG của góc 00 1800
Tích vô hướng của hai vectơ
Kĩ năng: Thành thạo cách giải các dạng toán:
Thực hiện các phép toán vectơ Phân tích một vectơ theo haivectơ không cùng phương
Vận dụng vectơ – toạ độ để giải toán hình học
Thái độ:
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Luyện tư duy linh hoạt sáng tạo
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Đề kiểm tra.
Học sinh: Ôn tập kiến thức đã học trong học kì 1.
III NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA: Đề của Sở GD & ĐT Vĩnh Phúc
10A5:
Ngày soạn: 10/12/2015 Chương II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
& ỨNG DỤNG
Trang 37Tiết dạy: 20 - 21 Bàøi 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI
VECTƠ (t3 –t4)
I Mục đích yêu cầu :
- Học sinh vận dụng định nghĩa, tính chất để làm được bài
tập
II Phương tiện dạy học :
- Phấn màu, thước kẻ, SGK
III Tiến trình bài học:
1 Ổn định tổ chức: 10A5:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Định nghĩa tính chất, biểu thức tọa độ của tích vô hướng của 2 vectơ
3 Bài mới:
),cos(
2
1
)(
2
1
)(
CF
BC BA
BE
AC AB
AD
Gọi 1 học sinh nhắc lại công thức ?
b a
Hướng dẫn học sinh chú ý điều kiện
a và
b và góc (,)?
b a
Yêu cầu học sinh vẽ hình
- Nêu tính chất đường trung tuyến và tính
Bài làm+Tích vô hướng
b
a có giá trị tương đương khi hai vectơ 0
Bài 2:
Cho tam giác ABC với 3 trung tuyến AD, BE, CF CMR
0
CF AB BF CA AD BC
Bài làm
Trang 38Học sinh nghe hướng
dẫn và giải
125
Hướng dẫn học sinh nhóm các cặp tích vô hướng
Yêu cầu học sinh xác định tọa độ vectơ
?
Vì
CF BE
AD, , là 3 đường trung tuyến
)(
)(
)(
21
()
()
(2
1
CA AB BA CA BC
CA AC BC CB
AB AB BC
()
()
(2
1
BA CA BA CA AB
BC AC BC AB
BC AB BC
= 0 02
v u
0)4)(
5(2
Từ đó : u v
1012
116
4 Củng cố toàn bài :
- Yêu cầu học sinh nhắc lại công thức và các tính chất của tích
vô hướng
- Hỏi: theo công thức của tích vô hướng KQ nhận được là số
hay là VT?
Trang 39- Hỏi : Công thức tích vô hướng có tìm được số đo 1 góc ?
- Làm BT SGK và SBT
Ngày soạn: 10/01/2013 Chương :
Tiết dạy: 22 Bàøi dạy: TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC
KÌ I
I MỤC TIÊU:
Kiến thức: Nhắc nhở học sinh những sai lầm về:
Các phép toán vectơ
Vận dụng vectơ – toạ độ
Kĩ năng: Nhắc nhở học sinh những sai lầm về:
Kỹ năng thực hiện các phép toán về vectơ – toạ độ
Học sinh: Vở ghi.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp.
2 Kiểm tra bài cũ:
H
Đ.
Trang 403 Giảng bài mới:
Nội dung đề kiểm tra Sai lầm của học sinh
A Phần trắc nghiệm:
Câu 11: Cho bốn điểm A, B, C, D.
Mệnh đề nào sau đây là đúng:
A AB CD AD CBuuur uuur uuur uuur B.
AB BC CD DA
uuur uuur uuur uuur
C AB BC CD DAuuur uuur uuur uuur D.
AB AD CD CB
uuur uuur uuur uuur
Câu 12: Cho ABC có trọng tâm G.
Mệnh đề nào sau đây là đúng:
A BA BCuuur uuur 3BGuuurB 2
3
AB AC AG
uuur uuur uuur
C CA CB CGuuur uuur uuur D uuur uuur uuur rAB AC BC 0
Câu 13: Cho ABC đều Mệnh đề
nào sau đây là đúng:
A AB BC CAuuur uuur uuur B AB BC CAuuur uuur uuur
C CAuuur uuurAB D CAuuur BCuuur
Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, cho
A(3; 0), B(0; –3) và điểm C sao cho
Câu 15: Trong mặt phẳng Oxy, cho
A(–1; 2), B(–3; 4) Toạ độ của điểm
C đối xứng với điểm B qua điểm A
là:
A C(1; 0) B C(–5; 6)
C C(–1; 3) D C(0; 1)
Câu 16: Cho ABC đều có cạnh
bằng 1 Tích vô hướng uuur uuurAB AC. bằng:
A 1
2 B 2 C 32 D 34
B Phần tự luận:
Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho
ABC với A(1; 3), B(–3; 0), C(5; –3)
Trên đường thẳng BC lấy điểm
M sao cho: uuurMB 2uuuurMC