1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO án đại số 7 2020 2021

22 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 439,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số N⊂Z⊂Q- Học sinh nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ - Học sinh nắm vững qui tắc n

Trang 1

- Bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số N⊂Z⊂Q

- Học sinh nắm vững quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; hiểu quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ

- Học sinh nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ.

2, Kỹ năng :

Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ

Có kĩ năng làm phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng; có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

Có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

Biết suy luận từ những kiến thức cũ

b, Phẩm chất: Trung thực, tự trọng, tự lập, tự tin, cú trỏch nhiệm với bản thõn, cộng đồng

II PHƯƠNG TIỆN VÀ HỌC LIỆU:

1, Học liệu: Sỏch giỏo khoa, sỏch giỏo viờn, Chuẩn kiến thức-kĩ năng, sỏch bài tập.

2, Thiết bị phương tiện:

a Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn.

b Học sinh: Đọc trớc bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan.

III, PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC:

1, Phương phỏp, dạy học: Giải quyết vấn đề, thảo luận nhúm, động nóo thuyết trỡnh…

2, Kĩ thuật dạy học: Đặt cõu hỏi, chia nhúm, động nóo, thụng tin phản hồi …

IV, BẢNG Mễ TẢ.

V, TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC.

Tiết 1 (Tiết 1-PPCT) Đ1 TậP HợP Q CáC Số HữU Tỉ. Ngày dạy :

A, HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG.

Trang 2

* Đặt vấn đề:

hơn tập N là tập Z) Vậy tập số nào đợc mở rộng hơn hai tập số trên Ta vào bài học hôm nay

B, HOẠT ĐỘNG HèNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

Hoạt động 1: Số hữu tỉ Cho HS làm bài tập sau:

Hs: trả lời Hs: các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một

số, đó là số hữu tỉ

Hs : đọc SGK

1 Số hữu tỉ:

Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng b a, với a, b ∈Z, b≠0

Tập hợp số hữu tỉ, kí hiệu : Q

2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

VD: Biểu diễn 53 và 52trên trục số

Hoạt động 3: So sánh hai số hữu tỉ GV: Muốn so sánh hai số

?5Các số hữu tỉ d-

đó

Số hữu tỉ lớn hơn 0 là sốhữu tỉ dơng, nhỏ hơn 0

là số hữu tỉ âm, 0 không

là số hữu tỉ dơng cũng

Trang 3

hữu tỉ dơng cũngkhông là số hữu

tỉ âm

không là số hữu tỉ âm

C, HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH.

Gọi HS làm miệng bài 1

Y/c HS nhắc lại nội dung

cơ bản của bài

HS đứng tại chỗ trả lời

Kiểm tra bài cũ

Thế nào là số hữu tỉ, cho 3 VD

GV đánh giá sau khi hs khác nhận xét

B, HOẠT ĐỘNG HèNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI.

số, áp dụng qui tắc cộng, trừ phân số

Giao hoán, kết hợp, cộng với số 0

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ:

x =m a , y =m b(a, b, m ∈Z, m> 0)x+y =m a +m b =

m

b

a+

xy =m a m b =a mb

Trang 4

Làm ?1

VD:

4

9 4

3 4

12 ) 4

3 ( 3

21

37 21

12 21

49 7

4 3 7

= +

= +

3+3

2

− =15

2= 15 11

Hoạt động 2: Qui tắc chuyển vế GV: Cho HS nhắc lại

vế này sang vế kia của một

đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó

Đọc qui tắc

Đọc VD

HS lên bảng làm

2 Qui tắc chuyển vế : Qui tắc : SGK

Q z y

3 3 1 3

1 7

x x x

30 175 42 187 /

a +− +− =Bài 9

b 72– x = -43 -x = -43 - 72 -x = -2829

x = 2829

Trang 5

2 6 /

3 7 4 21

c x x

Làm bài tập 6,7,8,9/10 SGK

Ôn lại quy tắc nhân chia hai phân số

Trang 6

Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm nh thế nào? Viết công thức tổng quát

Phát biểu qui tắc chuyển vế

GV đánh giá sau khi hs khác nhận xét

B, HOẠT ĐỘNG HèNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI.

HS : Phép nhân

số hữu tỉ có tính chất giao hoán, kết hợp, nhân với

1, nhân với số nghịch đảo

1 Nhân hai số hữu tỉ :Với mọi x, y ∈Q

c a

.

Vớ duù :

8

15 2

4

5 ).

3 ( 2

5 4

3 2

1 2 4

Vớ duù : Tổ soỏ cuỷa hai soỏ –5,12 vaứ 10,25 ủửụùc vieỏtlaứ

2 3

2 : 10

4 3

Trang 7

25 , 10

12 , 5

− hay –2:10,25

BT 14: Giáo viên treo

bảng phụ nội dung bài

7 8 7.8 1.4 4

15 24 15 6 15

4 100 4 25 4 6.( 15) 3.( 3) 9

25.4 5.2 10

a b

Học qui tắc nhân, chia hai số hữu tỉ

Xem lại bài gia trị tuyệt đối của một số nguyên (Lớp 6)

Làm bài 17,19,21 /SBT5

VI, KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

VII, RÚT KINH NGHIỆM:

Kiểm tra ngày tháng năm

1 32

Trang 8

Tổ chuyên môn Duyệt của Ban giám

hiệu

Ngày soạn:

Chủ đề: Giá trị tuyệt đối-Các phép tính về số thập phân

Số tiết: 02 I.Mục tiêu

1 Kiến thức:

-Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

2 Kỹ năng:

-Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán.

-Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính.

- Phát triển t duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức.

b, Phẩm chất: Trung thực, tự trọng, tự lập, tự tin, cú trỏch nhiệm với bản thõn, cộng đồng

II PHƯƠNG TIỆN VÀ HỌC LIỆU:

1, Học liệu: Sỏch giỏo khoa, sỏch giỏo viờn, Chuẩn kiến thức-kĩ năng, sỏch bài tập.

2, Thiết bị phương tiện:

Giáo viên: SGK, SGV, bài soạn.

Học sinh: Đọc trớc bài mới + ôn tập các kiến thức liên quan.

III, PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC:

1, Phương phỏp, dạy học: Giải quyết vấn đề, thảo luận nhúm, động nóo thuyết trỡnh…

2, Kĩ thuật dạy học: Đặt cõu hỏi, chia nhúm, động nóo, thụng tin phản hồi …

IV, BẢNG Mễ TẢ.

V, TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC.

Tiết 1 (Tiết 4-PPCT) GIá TRị TUYệT ĐốI CủA MộT Số HữU Tỉ

Ngày dạy : cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Trang 9

Đặt vấn đề: Chúng ta đã biết GTTĐ của một số nguyên, tơng tự ta cũng

có GTTĐ của số hữu tỉ x

B, HOẠT ĐỘNG HèNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

điểm a đến

điểm 0 trên trục số

Làm ?1

Rút ra nhận xét:

Với mọi x ∈ Q, ta luôn có

| x | ≥ 0,| x | = | x

| ,

| x | ≥x Làm ?2

1.Giá trị tuyệt đối của số hữu :

GTTĐ của số hữu tỉ x,kí hiệu

| x | , là khoảng cách từ

điểm x đến điểm 0 trên trục số

| x | = x nếu x ≥ 0

x nếu x < 0 Nhận xét:

Với mọi x ∈ Q, ta luôn có

biết về phân số

Đọc SGK

Làm ?3

2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân:

Đọc SGK

?3

a, 3,116 + 0,263 = ( 3,116 – 0,263) = 2,853

b, (3,7).(2,16) = +(3,7.2,16) = 7,992

Trang 10

=0,32c) (5,17).(3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027

d) (9,18): 4,25 = (9,18:4,25) =2,16

BT 20 b) (4,9) + 5,5 + 4,9 + (5,5) = [( 4,9) 4,9 − + ] [+ 5,5 ( 5,5) + − ]

= 0 + 0 = 0d) (6,5).2,8 + 2,8.(3,5) = 2,8.[( 6,5) ( 3,5) − + − ] = 2,8 (10)

HS1: Tìm 5 số hữu tỉ có giá trị tuyệt đối bằng nhau

HS2: Nêu quy tắc khi nhân hoặc chia số thạp phân với 10, 100, 1000

B, HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH.

Hoạt động 1: Tính giá trị biểu thức(16’)

Yêu cầu Hs nói cách

làm bài 29/SBT

Hs đọc đề, làm bài tập

Bài 29/SBT:

P = (2) : (

2

3)2 - (43).32

= 187

Trang 11

Cho Hs nhắc lại qui

đằng trớc thì dấu các số hạng trong ngoặc phải đổi dấu.Nếu có dấu cộng

đằng trớc thì dấu các số hạng trong ngoặc vẫn để nguyên

Với

a = 1,5 =

2

3, b = 0,75 =4

3

Bài 24/SGK:

a (2,5.0,38.0,4) [0,125.3,15.(8)]

= (1).0,38 (1).3,15

= 2,77

b [(20,83).0,2 + (9,17).0,2]

= 0,2.[(20,83) + (9,17)

= 2Baứi 23/16 SGK: So saựnh :

Ta có:|x - 3,5| ≥ 0GTLN A = 0,5 khi |x - 3,5|

= 0 hay x = 3,5Bài 33/SBT:

Ta có: |3,4 -x| ≥ 0

Trang 12

VI, KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

VII, RÚT KINH NGHIỆM:

KiÓm tra ngµy th¸ng n¨m DuyÖt cña Ban gi¸m hiÖu

Trang 14

Chủ đề: Lũy thừa của một số hữu tỉ - Luyện tập

Số tiết: 03 I.Mục tiêu

1 Kiến thức:

- HS hiểu đợc lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.

- Nắm vững các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa.

- Học sinh nắm vững qui tắc lũy thừa của một tích, của một thơng

b, Phẩm chất: Trung thực, tự trọng, tự lập, tự tin, cú trỏch nhiệm với bản thõn, cộng đồng

II PHƯƠNG TIỆN VÀ HỌC LIỆU:

1, Học liệu: Sỏch giỏo khoa, sỏch giỏo viờn, Chuẩn kiến thức-kĩ năng, sỏch bài tập.

2, Thiết bị phương tiện:

GV: SGK, SGV, bài soạn.

HS: SGK, máy tính.

III, PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC:

1, Phương phỏp, dạy học: Giải quyết vấn đề, thảo luận nhúm, động nóo thuyết trỡnh…

2, Kĩ thuật dạy học: Đặt cõu hỏi, chia nhúm, động nóo, thụng tin phản hồi …

Kiểm tra bài cũ

Cho a ∈ N Lũy thừa bậc n của a là gì ?

Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Cho VD

B, HOẠT ĐỘNG HèNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI

Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên GV: Đặt vấn đề.

số bằng x.

Nghe GV giới thiệu.

1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên: ĐN: SGK/17

xn = x.x.x…x ( n thừa số) (x ∈ Q,n ∈ N, n > 1) Qui ớc:

x1 = x, x0 = 1.

Trang 15

?1 (0,5)2 = 0,25 (52)2 = (1258 ) (0,5)3 = 0,125 (9,7)0 = 1 Hoạt động 2 :Tích và thơng của hai lũy thừa cùng cơ số

2.Tích và thơng của hai lũy thừa cùng cơ số:

Với x ∈ Q,m,n ∈ N

xm xn = xm+n

xm : xn = xmn( x ≠0, m ≥ n)

?2

a (3)2 .(3)3 = (3)2+3 = (3)5

b (0,25)5 : (0,25)3 = (0,25)53 = (0,25)2 Hoạt động 3: Lũy thừa của lũy thừa

3.Lũy thừa của lũy thừa:

Trang 16

Hoạt động 4 Lũy thừa của một tích, Lũy thừa của một thơng

đó lên luỹ thừa rồinhân các kết quả

Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa

?2

a (31)5 35 = (13.3)5 = 1

b (1,5)3 8 = (1,5)3 23 = (1,5.2)3 = 27b.Lũy thừa của một thơng:( y x )n = n

n

y

x

( y≠0)Lũy thừa của một thơng bằng thơng các lũy thừa

?42

2 24

72

= (7224)2 = 32 = 9

( ) ( )3

3

5 , 2

5 , 7

=

3 5 , 2

5 , 7

27

15 3

= 333

15

= 53 = 125

?5

a (0,125)3 83 = (0,125.8)3= 1

qui tắc lũy thừa

của lũy thừa.

BT 27: Yêu cầu 4

học sinh lên bảng

làm

4 học sinh lên bảng làm

4 học sinh lên bảng làm

( 0, 2) ( 0, 2).( 0, 2) 0, 04 ( 5,3) 1

BT 28

Trang 17

6 8 (2.3) (2 ) 2 3 2 16

D, HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG BỔ XUNG.

Hớng dẫn học ở nhà

+ Học thuộc định nghĩa luỹ thừa của số hữu tỉ.

+ Ghi nhớ cỏc cụng thức về lũy thừa đó học

+ Làm bài tập 29; 30; 31 (tr19 SGK)

+Làm bài tập 38; bài tập 40 tr22,23 SGK

Trang 19

Ngµy d¹y :

TiÕt 2 (TIẾT 7-PPCT) : LUYỆN TẬP + KIỂM TRA 15 PHÚT

A, HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG.

Kiểm tra bài cũ

HS1: Viết các công thức lũy thừa đã học trong tiết trước , AD: Tính giá trị: ( )

( )6

5 2 , 0

6 , 0

B, HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH.

Hoạt động dạy học Hoạt động của trò Ghi bảng

-GV yêu cầu học sinh làm bài

6 3 2 3

+ +

-Có nhận xét gì về các số hạng ở

tử ?

Hãy biến đổi biểu thức ?

-GV yêu cầu học sinh làm tiếp

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

HS nhận xét được:

Các số hạng ở tử đều chứa thừa số chung là 3

-Một học sinh đứng tại chỗ là miệng bài tập

Học sinh làm bài tập vào vở

Hai học sinh lên bảng trình bày bài

13 14

7 6 2

1 7

100 4

25

20 5 4 25

20 5

5

4 5

4 5

5

4 4

4 5 4

5

5 3

6 10 5

6 3

3

2560 3

5 512 5

3

3 5 2

5 3

3 2 5 2 5

3

3 2 5 2

4 5

4 5 9

4 5

4 4 5 5 4

5

4 5

13 27

13

1 2 2 3 13

3 2 3 3 2

13

3 3 2 3 3 2 13

3 6 3 6

2 3 3 3 2 3 3 3

3 2 3

3 2 3

=

+ +

=

+ +

=

+ +

4 4

1 3

2 1

4800

17 400

1 12

17 20

1 12 17

20

15 16 12

3 12

8 12 12

2 2

1 : 2

432

216 2 216

1 : 2 6

1 : 2

Trang 20

Học sinh làm bài tập 39

HS: Chỉ viết được 1 trường hợp trong mỗi phần

Học sinh biết cách đưa các số về dạng luỹ thừa của cùng cơ

sô, rồi thực hiện phép tính

*Dạng 2: Viết biểu thức dưới dạng các dạng của luỹ thừa

Bài 39 (SGK) Cho xQ;x≠0

a) x10 =x7.x3 b) 10 ( )2 5

3

1 3 3 3 81

1 3

5

2

1 2 : 2 2 16

1 2 : 2 4

7 27 2 28

2

1 :

=

Hoạt động 3: Kiểm tra viết (15 phút)

Đề ra: Bài 1: ( 6 điểm) Tính

Tính: a)

2 3

9 2

Bài 2: (2điểm) Tìm x biết

Hướng dẫn về nhà : Bài tập về nhà: bài 47, 48, 57, 59 (SBT)

Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y ≠ 0), đinh nghĩa hai phân số bằng nhau

Trang 21

TiÕt 3 (TIẾT 8-PPCT) : LUYỆN TẬP + KIỂM TRA 15 PHÚT

A, HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG.

Kiểm tra bài cũ

- Giáo viên chiếu bài 50, 54 SBT trang 17 yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm.

B, HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH.

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm

bài tập 38

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm

bài tập 51

? Ta nên làm như thế nào

- Yêu cầu học sinh lên bảng làm

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 41.

- Giáo viên chốt kq, uốn nắn sửa

chữa sai xót, cách trình bày.

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm

- Lớp nhận xét cho điểm

- Học sinh khác nhận xét kết quả, cách trình bày

3 3

4 4

n

n

n b

Trang 22

- Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau.

VI, KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ: Kiểm tra viết (15 phút)

VII, RÚT KINH NGHIỆM:

KiÓm tra ngµy th¸ng n¨m DuyÖt cña Ban gi¸m hiÖu

Ngày đăng: 10/12/2020, 10:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w