Khẳng định nào sau đây là đúng ĐƯỜNG TIỆM CẬN BÀI TẬP TỰ LUYỆN Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG... Đồ thị của hàm số đã cho có một TCĐ và một TCN.. Đường thẳngx0 là TCĐ của C.. Đường thẳ
Trang 1Câu 1 Đồ thị của hàm số 2 25 6
4
y x
có tiệm cận đứng là
A x2 B x 2 C x 2 D x1
Câu 2 Cho hàm số 2 3
2
x y x
Khẳng định nào sau đây là đúng
A Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định
B Tập xác định của hàm số là \ 2
C
0;1
3 min
2
D Đồ thị hàm số có TCĐx2 và TCN y2
Câu 3 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có TCĐx1 và TCN y0
A 2
1
x y
x
B
10 1
y x
C
3
2 ( 1)( 1)
x y
D
2
2
3 4 1
y x
Câu 4 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2
2 ( 1)( 3 2)
x y
A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 5 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 3
2 1
y x
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 6 Cho hàm số y f x( ) có
1
lim ( )
x
f x
2
lim ( )
x
f x
Khẳng định nào sau đây là đúng
ĐƯỜNG TIỆM CẬN
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Giáo viên: LÊ BÁ TRẦN PHƯƠNG
Trang 2A Đồ thị của hàm số đã cho có một TCĐ và một TCN
B Đồ thị của hàm số đã cho có hai TCĐ là các đường thẳngx 1,x 2
C Đồ thị của hàm số đã cho có hai TCN là các đường thẳngx 1,x 2
D Đồ thị của hàm số đã cho không có TCĐ
Câu 7 Gọi ( )C là đồ thị của hàm số y s inx
x
A Đường thẳngx0 là TCĐ của( )C
B Đường thẳngy0 là TCN của( )C
C Đường thẳngx0 là TCĐ vày0 là TCN của( )C
D ( )C không có TCĐ và( )C có TCN y0
Câu 8 Gọi ( )C là đồ thị của hàm số y ln x
x
A Đường thẳngy0 là TCN của( )C
B Đường thẳngy1 là TCN của( )C
C Đường thẳngx0 là TCN của( )C
D ( )C không có TCN
Câu 9 Gọi ( )C là đồ thị của hàm số
x e y x
A Đường thẳngy0 là TCN của( )C
B Đường thẳngy2 là TCN của( )C
C Đường thẳngx0 là TCN của( )C
D ( )C không có TCN
Trang 3Câu 10 Gọi ( )C là đồ thị của hàm số yx.lnx
A Đường thẳngx0 là TCĐ của( )C
B Đường thẳngx2 là TCĐ của( )C
C Đường thẳngx 2 là TCĐ của( )C
D ( )C không có TCĐ
Câu 11 Gọi ( )C là đồ thị của hàm số yx e x
A Đường thẳngy1 là TCN của( )C
B Đường thẳngy0 là TCN của( )C
C Đường thẳngx0 là TCN của( )C
D ( )C không có TCN
Câu 12 Đồ thị của hàm số nào dưới đây chỉ có một đường tiệm cận
A 22 12 27
4 5
y
B
2
2
2 ( 1)
y x
C
2
2
3 4
y x
D 2
2
4 3
x y
Câu 13 Tìm m để đồ thị hàm số y x2
x m
có tiệm cận
A m0 B m0 C m0 D m0
Câu 14 Tìm m để đồ thị hàm số
2
2x 3x m y
x m
không có tiệm cận đứng
A m0 B m1 C m0,m1 D 0 m 1
Trang 4Câu 15 Gọi ( )C là đồ thị của hàm số
2
1 4
x y x
A ( )C có hai TCN là y1 vày 1
B ( )C có hai TCĐ là x2 vàx 1
C ( )C có TCN 1
2
y và TCĐx 2
D ( )C có TCĐx2 và TCN 1
2
Câu 16 Đồ thị của hàm số 3 3 2
A Không có TCĐ và không có TCN
B Không có TCĐ nhưng có TCN
C Có TCN y1
D Có hai TCNy0 ,y1
Câu 17 Đồ thị của hàm số 2
2017
3 x
A Không có TCN
B Có TCĐx0
C Có TCN y0
D Có TCNy0 và không có TCĐ
Câu 18 Đồ thị của hàm số 1
1 x
y e
A Không có TCN
B Có TCĐx0
C Có TCN y0
D Có TCĐx0 và có hai TCNy0,y1
Trang 5Câu 19 Đồ thị của hàm số y x lnx có tiệm cận đứng là
A x0 B x2 C x 3 D x1
Câu 20 Đồ thị của hàm số 1 ln
1 ln
x y
x
A Có TCNy2
B Có TCĐ x e
C Có TCN y 1
D Có TCĐ x e và có TCNy 1
Câu 21 Tìm tọa độ giao điểm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2
2
4 5
y
A (1; 2) và ( 5; 2)
B (1; 2) và ( 5; 2)
C (1; 2) và (5; 2)
D (1; 2) và ( 5; 2)
Câu 22 Tìm tọa độ giao điểm các đường tiệm cận của đồ thị hàm số 3
5
x y x
A (5; 1) B ( 5; 1) C ( 5;1) D (5;1)
Câu 23 Gọi ( )C là đồ thị của hàm số 2 1
3
x y x
Tìm tọa độ của điểmM thuộc( )C sao cho tổng khoảng cách từ M tới hai đường tiệm cận của( )C là nhỏ nhất
A (3 7; 2 7 )
(3 7; 2 7 )
M M
B
(3 7; 2 7 ) (3 7; 2 7 )
M M
C (3 7; 2 7 )
(3 7; 2 7 )
M
M
D
(3 7; 2 7 ) (3 7; 2 7 )
M M
Trang 6Câu 24 Gọi ( )C là đồ thị của hàm số 2
3
x y x
Tìm tọa độ của điểmM thuộc( )C sao cho khoảng cách từ M tới hai đường tiệm cận của( )C là bằng nhau
A 7 2 5 (3 5; ) 5 2 5 7 (3 5; ) 5 M M B 7 2 5 (3 5; ) 5 2 5 7 (3 5; ) 5 M M
C 7 2 5 (3 5; ) 5 2 5 7 (3 5; ) 5 M M D 7 2 5 (3 5; ) 5 2 5 7 (3 5; ) 5 M M Câu 25 Gọi ( )C là đồ thị của hàm số 2 3 x y x Tìm tọa độ của điểmM thuộc( )C sao cho khoảng cách từ M tới giao điểm hai đường tiệm cận của( )C là nhỏ nhất
A (5;3) (1; 1) M M B (5;3) (1;1) M M C (5;3) ( 1; 1) M M D (5; 3) (1; 1) M M Câu 26 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 3 3 1 1 x y x A 3 B 0 C 2 D 1
Câu 27 Tìm các tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số 2 2 3 2 x x y x A TCĐ x2 , TCN y0
B TCĐ x2 , TCN y1
C TCĐ x2 , TCN y 1
D TCĐ x2 , không có TCN
Trang 7Câu 28 Tìm các tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số 322 2 5
8 9
y
A TCĐ x 1,x9 , TCN y0
B TCĐ x1,x9 , TCN y0
C TCĐ x 1,x9 , TCN y 3
D TCĐ x 1,x9 , không có TCN
Câu 29 Tìm các tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số 32 4 x y x A TCĐ x2 , TCN y0
B TCĐ x 2 , TCN y1
C TCĐ x 2 , TCN y0
D TCĐ x 2 , TCN y0
Câu 30 Tìm các tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số y 2017 2017 x A TCĐ x0 , TCN y0
B TCĐ x0 , TCN y 2017
C TCĐ x0 , TCN y2017
D TCĐ x0 , Không có TCN
Câu 31 Tìm các tiệm cận đứng và ngang của đồ thị hàm số 2016 2 4 y x A TCĐ x2 , TCN y0
B TCĐ x2 , TCN y1008
C TCĐ x2 , TCN y2016
D TCĐ x2 , Không có TCN
Trang 8ĐÁP ÁN
1C 2D 3B 4A 5B 6B 7D 8A 9A 10
A 11B 12A 13B 14C 15A 16
A 17D 18D 19A 20D 21A 22B 23A 24A 25A 26C 27D 28C 29C 30B
31
A
Giáo viên : Lê Bá Trần Phương Nguồn : Hocmai.vn
Trang 9Đáp án
01 { ) } ~ 21 { | ) ~ 41 { | ) ~
02 ) | } ~ 22 { ) } ~ 42 { | } )
03 { | ) ~ 23 { | ) ~ 43 ) | } ~
04 ) | } ~ 24 { ) } ~ 44 { | ) ~
05 { | } ) 25 { | ) ~ 45 { ) } ~
06 { ) } ~ 26 { ) } ~ 46 { | } )
07 { | } ) 27 ) | } ~ 47 ) | } ~
08 ) | } ~ 28 { ) } ~ 48 ) | } ~
09 ) | } ~ 29 { | ) ~ 49 { ) } ~
10 { ) } ~ 30 { | ) ~ 50 ) | } ~
11 { | ) ~ 31 { | } )
12 ) | } ~ 32 { | } )
13 ) | } ~ 33 { | ) ~
14 { | } ) 34 { | } )
15 ) | } ~ 35 { | ) ~
16 { | ) ~ 36 { | } )
17 { | } ) 37 { | } )
18 { | } ) 38 { ) } ~
19 { | } ) 39 { ) } ~
20 { ) } ~ 40 ) | } ~
Giáo viên : Lê Bá Trần Phương Nguồn : Hocmai.vn