1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề KSCL môn TOÁN lớp 11 lần 2

5 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 710 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 9: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.. Chọn mệnh, đề đúng trong các mệnh đề sau: AA. Hai đường thẳng AE BF cắt nhau tại điểm G thoả mãn , AG3.GE B.. Hai đường thẳng AE BF cắt n

Trang 1

TRƯỜNG THPT LÊ XOAY

MÔN: TOÁN 11

Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh: Số báo danh:

Câu 1: Một hình chóp tứ giác có tổng tất cả số đỉnh, cạnh, mặt là:

Câu 2: Lấy ngẫu nhiên đồng thời 2 viên bi từ một hộp đựng 4 bi xanh, 5 bi đỏ, 7 bi vàng Tính xác suất để thu được hai viên bi khác màu ?

A 83

41

83

27 40

Câu 3: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình

(m1)sin 2xcos 2x có nghiệm ?3

Câu 4: Cho dãy số liệu thống kê điểm của 10 học sinh lớp 10A1 là: 5; 6; 7; 6; 4; 9; 8; 3; 10; 5 Tính số trung bình cộng của dãy số liệu thống kê đó ?

Câu 5: Số nghiệm x thuộc khoảng (0;2 ) của phương trình 2cos3x  là:1 0

Câu 6: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường tròn ( ) C có phương trình

xyxy  Bán kính của đường tròn ( )C là:

Câu 7: Hàm số ycosx đồng biến trên khoảng nào sau đây ?

A 0;

2

;

2 2

 

Câu 8: Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số, các chữ số đôi một khác nhau và luôn có mặt chữ số 1

Câu 9: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau ?

thuộc mặt phẳng đó

Câu 10: Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số , y x x ( 4)(x2)(x6) trên đoạn [ 6;3] Khi đó giá trị M 3m bằng:

Câu 11: Cho hàm số bậc hai yf x( ) có đồ thị như hình vẽ bên

Trang 2

Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình | ( ) | 2 f xm có bốn nghiệm7 phân biệt là:

Câu 12: Cho tứ diện ABCD , gọi , E F lần lượt là trọng tâm hai tam giác BCD ACD Chọn mệnh,

đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Hai đường thẳng AE BF cắt nhau tại điểm G thoả mãn , AG3.GE

B Hai đường thẳng AE BF cắt nhau tại điểm G thoả mãn , AG2.GE

C Hai đường thẳng AE BF cắt nhau tại điểm G thoả mãn , AG4.GE

D Hai đường thẳng AE BF không cắt nhau.,

Câu 13: Bạn An đá phạt 11 mét với xác suất thực hiện thành công ở mỗi lần sút phạt là 0, 6 Bạn

An thực hiện đá 3 lần liên tiếp Tính xác suất để bạn An thực hiện thành công được một lần duy nhất, biết xác suất thành công ở các lần đá phạt của An là như nhau

A 0,144 B 0, 72 C 0,096 D 0, 288

Câu 14: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng DC

Tính theo a tích vô hướng uuuur uuurAM BD.

?

A

2

2

a

B

2

3

a

C

2

3

a

2

2

a

Câu 15: Trong các khai triển sau, khai triển nào sai ?

A

0 (1 )

n

n k

x C x

1 (1 )

n

n k

x C x

1 (1 )

n

n k

x C x

1 (1 )

n

n k

x Cx

Câu 16: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ (2;3)vr

biến điểm (2;4)A thành điểm 'A có toạ độ là:

Câu 17: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau?

A Mọi phép rời hình đều là phép đồng dạng

B Phép tịnh tiến là một phép rời hình

C Phép vị tự tỷ số k là phép đồng dạng tỷ số k

D Tồn tại một phép đồng dạng là phép rời hình

Câu 18: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình sin2xsinx m  có hai nghiệm0 phân biệt x x thuộc khoảng (1, 2 ;0)

2

0

4

m

0

6

m

 �

Câu 19: Gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối, đồng chất một lần Gọi a, b tương ứng là số

chấm xuất hiện của con súc sắc thứ nhất và thứ hai Tính xác suất để phương trình:

2

0 1

x ax b

x

A 1

15

7

17 36

Câu 20: Trong những hình biểu diễn của hình chóp tam giác sau đây Tìm tất cả các hình biểu diễn sai ?

Trang 3

Câu 21: Cho ba điểm , ,A B C bất kỳ Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau ?

A uuur uuur uuurAB CB CA  B uuur uuur uuurAB BC  AC

C uuurAB2BCuuur2uuur uuurAC BAD 2AB AC BC ABuuur uuur uuur uuur  

Câu 22: Tập hợp Ax��\ (x1)(3x2 11x 4) 0 có bao nhiêu phần tử ?

Câu 23: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình

2 2

1 2 1

x mx x

nghiệm đúng với mọi giá trị x ��.

Câu 24: Gieo đồng thời hai con súc sắc cân đối, đồng chất một lần Xác suất để hai mặt xuất hiện với số chấm giống nhau là:

A 1

1

1

1 4

Câu 25: Có tất cả bao nhiêu số nguyên a để tập hợp A[ ;a a là tập con của tập hợp2) (1;2018)

B

Câu 26: Trong hộp có 16 tấm thẻ, các tấm thẻ được đánh số khác nhau và liên tục từ 1 đến 16 Lấy ngẫu nhiên đồng thời 3 tấm thẻ từ hộp đó Tính xác suất để lấy được 3 thẻ sao cho tổng các

số ghi trên ba thẻ đó chia hết cho 3

A 23

19

19

23 112

Câu 27: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , phép quay tâm O góc quay 90 biến đường tròn0

( ) :C x (y1)  thành đường tròn ( ')1 C có phương trình là:

A (x1)2 y2 1 B x2 (y1)2 1 C (x1)2 y2 1 D x2(y1)2 1

Câu 28: Biết rằng hàm số y ax 3bx2   là hàm số lẻ trên � và đồ thị của nó đi qua haicx d

điểm (2;2), (3;18).A B Khi đó tổng a b c d   là:

Câu 29: Phương trình 2sinx 2 có tất cả các nghiệm là:

3

4

k

�  

4

x  kk��

Trang 4

C

2

3

2 4

k

�  

4

x  kk��

Câu 30: Từ các chữ số 1; 3; 5; 7; 9 lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số, các chữ số đôi một khác nhau ?

Câu 31: Hai công nhân cùng sơn một bức tường, sau khi người thứ nhất làm được 6 giờ, người thứ hai làm được 4 giờ thì họ sơn được 4

một giờ nữa thì còn lại 1

thì mất thời gian bao lâu mới sơn xong bức tường đó ?

Câu 32: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, phép vị tự tâm (1;2)I tỷ số k  biến đường thẳng2

A x2y 5 0 B x2y 6 0 C x2y 7 0 D x2y 9 0

Câu 33: Bất phương trình x1� 2(x21) có tập nghiệm là:

Câu 34: Cho tam giác ABC có độ dài ba cạnh lần lượt là AB 2,AC 4,BC  Gọi D là chân3

sau ?

ADABAC

ADABAC

ADABAC

ADABAC

Câu 35: Hệ số của của số hạng chứa luỹ thừa x trong khai triển 6 (3x21)7 thành đa thức là:

Câu 36: Cho dãy số liệu thống kê: 4 ; 5; 6; 4; 7; 9 ; 6; 6 Tính phương sai của mẫu số liệu thống

kê đó (Kết quả làm tròn đến hai chữ số thập phân sau dấu phảy)?

Câu 37: Cho cung lượng giác  thoả mãn tan 1

2

  Tính giá trị của biểu thức lượng giác

Câu 38: Cho hai vectơ ar

br

cùng hướng Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?

A |a br r  | | | | |ar  br B |a br r  | | | | |ar  br C |a br r  | | | | |br  ar D |a br r  | | | | |ar  br

Câu 39: Tìm toạ độ chân đường phân giác trong của góc �BAC của tam giác ABC biết toạ độ các

đỉnh là (1;2), (2;3), (3;0)A B C .

;2 2

2

;2 7

7

;2 3

Câu 40: Tính cosin của góc giữa hai vectơ ar (1;1) và br (2; 1)

Trang 5

A 1

2

1

2 10

Câu 41: Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số lẻ trên tập xác định của nó

Câu 42: Cho tam giác ABC có các cạnh tương ứng là a BC b AC c AB ,  ,  Biết rằng

a b b c a b c

Câu 43: Tập xác định của hàm số 3 2 9 5

1

x

x

 là:

Câu 44: Cho tam giác ABC có các cạnh tương ứng là a BC b AC c AB ,  ,  Biết rằng

CAB ABC  Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau ?

Câu 45: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho ba điểm (1;1), (1;4), (5;1) A B C Đường tròn đi qua ba điểm , ,A B C có tâm ( ; ) I a b Tính giá trị a b ?

A 11

1 2

Câu 46: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho đường tròn ( ) :C x2y26x2y 6 0 và đường thẳng

: 2 1 0

d x y   Gọi M a b( ; ) là một điểm thuộc đường thẳng d sao cho qua điểm M kẻ được hai tiếp tuyến phân biệt d d1, 2 tới đường tròn ( )C Gọi A B, lần lượt là hai tiếp điểm của d d1, 2 với

( )C Biết rằng đường thẳng AB đi qua điểm N(2; 1)  Tính giá trị a b ?

Câu 47: Cho a là một cung lượng giác bất kỳ Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau ?

Câu 48: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường thẳng :d x3y  , gọi 2 0 d là ảnh của d1

qua phép tịnh tiến theo vectơ (1;2)vr

, gọi d là ảnh của 2 d qua phép vị tự tâm O tỷ số k Biết1

2 : 3 6 0

A 6

5

6

5 6

Câu 49: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số y2sin2 xcosx Khi đó1

giá trị M n bằng:

A 41

25

23

Câu 50: Gọi x x là hai nghiệm của phương trình 1, 2 x2   Chọn mệnh đề đúng ?x 7 0

A x12 x22 15 B x x1 2 7

C x12x22x x1 2  20 D x12x22x x1 2 21

- HẾT

Ngày đăng: 15/01/2019, 09:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w