1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

CON NGƯỜI QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN

82 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 6,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hình thái kinh tế của loài người 1.2 Ảnh hưởng của các yếu tố môi trường đến đời sống và sự phát triển của con người 1.3 Dân số và các vấn đề về dân số 1.4. Dấu chân sinh thái (Ecofootprint) Các hình thái kinh tế của loài người 1.2 Ảnh hưởng của các yếu tố môi trường đến đời sống và sự phát triển của con người 1.3 Dân số và các vấn đề về dân số 1.4. Dấu chân sinh thái (Ecofootprint) Các hình thái kinh tế của loài người 1.2 Ảnh hưởng của các yếu tố môi trường đến đời sống và sự phát triển của con người 1.3 Dân số và các vấn đề về dân số 1.4. Dấu chân sinh thái (Ecofootprint)

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HỒ CHÍ MINH

KHOA MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN

Bài giảng Môn học

Tài liệu được bIên soạn /cập nhật bởi tập thể GV khoa Môi trường, Trường Đại học Bách Khoa, ĐH Quốc gia TP.HCM

“ CON NGƯỜI & MÔI TRƯỜNG”

Bổ sung & trình bày: Th.s Đinh Thị Kim Phượng

Đại học Bách khoa, ĐHQG TP.HCM

Trang 2

CON NGƯỜI &

QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN

Chương 1

Chương 1- CON NGƯỜI VÀ MÔI TRƯỜNG 2

Trang 3

Chương 1- CON NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN

1.1- Các hình thái kinh tế của loài người

1.2- Ảnh hưởng của các yếu tố môi trường đến

đời sống và sự phát triển của con người 1.3- Dân số và các vấn đề về dân số

1.4 Dấu chân sinh thái (Eco-footprint)

NỘI DUNG CHƯƠNG 1

Trang 4

1.1- Các hình thái kinh tế của loài người

6-Hậu công nghiệp 7??

Trang 6

1.1- Các hình thái kinh tế của loài người (tt)

Chương 1- CON NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 6

Trang 7

3- ĐÁNH CÁ (thuỷ sản/hải sản….)

 Bắt đầu sử dụng công cụ có cạnh để đánh bắt thủy sản.

 Bổ sung nguồn thức ăn động vật (thuỷ sản/hải sản)

1.1- Các hình thái kinh tế của loài người (tt)

Trang 8

4- CHĂN THẢ

 Nguồn vật nuôi từ rừng: chó, dê,

cừu, bò, heo  lừa, ngựa (tính

chiếm hữu).

 Hình thành những đàn gia súc

đông đến vạn con (tính sở hữu).

 Hình thành lối sống du mục

 Sử dụng sức kéo gia súc trong

nông nghiệp và vận chuyển

 Thú rừng bị tiêu diệt khá nhiều

(săn bắt, diệt thú dữ ăn gia súc…)

1.1- Các hình thái kinh tế của loài người (tt)

Chương 1- CON NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 8

Trang 9

5- NÔNG NGHIỆP

 Một trong những thành tựu lớn nhất của

nh/loại  đ/bảo nguồn lương thực chính.

 Ngũ cốc: 5 loại thực vật với hạt có thể ăn

được (lúa, mì, mạch, bắp, đậu) (7, 9

lượng thực chính: mì, mạch, ngô, lúa,

rau, đậu, mè, cây lấy củ, cây ăn quả, các

loại cây lấy dầu…).

 Lúa nước xuất hiện ở các vùng ven sông.

 Sử dụng sức kéo của bò, ngựa trong cày

bừa, vận chuyển, đi lại….

1.1- Các hình thái kinh tế của loài người (tt)

Trang 10

6- CÔNG NGHIỆP (cơ khí/máy móc)

 Khởi đầu; phát minh động cơ hơi nước,

PP Taylor…(tính sáng tạo)

 Xuất hiện khá muộn, nhưng làm thay

đổi đột biến thế giới tự nhiên trong thời

gian vô cùng ngắn so với ∑ lịch sử tự

nhiên”.

 Khai thác mỏ, làm nông trại, khai thác

gỗ  phá hủy rừng và TN quy mô lớn

 Sử dụng nhiều nhiên liệu, sản xuất công

nghiệp gây ô nhiễm môi trường.

 Tiêu diệt & làm tổn hại nhiều bộ lạc,

nhiều tộc người (tính xâm chiếm)

 Nguồn năng lượng truyền thống cạn

kiệt nhanh

1.1- Các hình thái kinh tế của loài người (tt)

Chương 1- CON NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 10

Trang 12

7- HẬU (Đại) CÔNG NGHIỆP (trí thức/CNTT…)

 Tốc độ phát triển cao + nhu cầu hưởng thụ

cao  Khai thác nhiều, đa dạng SP

 Đòi hỏi suy nghĩ mới PTBV (đời sống

cao+ MT xanh).

 Chiến lược toàn cầu về quy hoạch toàn bộ

tài nguyên trên trái đất này.

 Kinh tế công nghiệp  kinh tế trí thức.

 Văn minh công nghiệp  văn minh trí tuệ.

1.1- Các hình thái kinh tế của loài người (tt)

Chương 1- CON NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 12

Trang 13

1.1- Các hình thái kinh tế của loài người

Kinh tế tri thức : còn gọi là nền kinh tế dựa vào tri thức

(knowledge-basedEconomy)

- xuất hiện từ đầu những năm 1960 tiên phong bởi

Fritz Matchlp và Peter Durcker.

- Chủ yếu dựa vào tri thức, cơ sở phát triển khoa học

và công nghệ cao Chỉ số KEI

- Tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.

- Chiến lược phát triển của nhiều quốc gia, các nước

phát triển và đang phát triển

Trang 14

1.1- Các hình thái kinh tế của loài người

Chương 1- CON NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 14

Kinh tế tri thức : còn gọi là nền kinh tế dựa vào tri thức

(knowledge-basedEconomy)

4 trụ cột của nền kinh tế tri thức:

- Môi trường kinh tế và thể chế xã hội;

- Giáo dục và đào tạo;

- Mạng lưới các trung tâm nghiên cứu, đại học, tổ

chức chuyên gia cố vấn, doanh nghiệp tư nhân…;

- Hạ tầng cơ sở thông tin, từ radio đến Internet, đặc

biệt là hệ thống viễn thông.

- Dự đoán năm 2030 các nước phát triển trở thành

nước có nền kinh tế tri thức.

Trang 15

Sự PT của loài người .

các QG, TCQT (+VN)

Trang 16

1.1- Các hình thái kinh tế của loài người

Chương 1- CON NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 16

“Sương mù chết” ởDonora

-Vào năm 1948, baophủ cả thị trấn nhỏ

-từ một nhà máy luyệnkim thải ra

-nồng độ carbondioxide quá cao

- 43% dân cư mắc bệnh

Trang 18

1.1- Các hình thái kinh tế của loài người

Chương 1- CON NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 18

Mô hình Mục tiêu Đặc điểm phát triển

-Đạt được tăng trưởng kinh

tế cao là tiền đề giải quyết vấn đề xh.

-Nhấn mạnh kinh tế, kỹ thuật.

-phân cực giàu nghèo, ô nhiễm mt trầm trọng

Trang 19

Tác động tích cực và tiêu cực của con người qua các hình thái kinh tế xã hội

đến môi trường?

Câu hỏi thảo luận

Trang 20

Tác động tích cực và tiêu cực của con người qua

các hình thái kinh tế xã hội đến môi trường

Tích cực

• Tạo ra nhiều máy móc phục

vụ đời sống con người.

• Sản xuất phân bón, thuốc

BVTV tăng sản lượng lương

thực.

• Khống chế được nhiều dịch

bệnh.

• Lai tạo được nhiều giống

cây trồng và vật nuôi mới

Tiêu cực

• S tự nhiên giảm, đất trồng trọt bị thu hẹp, phá hủy.

• Phá hủy thảm thực vật gây thoái hóa đất, hạn hán, ONMT, mất cân bằng sinh thái.

• Nhiều loại sinh vật bị suy giảm, thậm chí diệt vong.

• Ngăn cản các chu trình tuần hoàn tự nhiên.

20

Trang 21

MỘT SỐ YẾU TỐ MT TÁC ĐỘNG ĐẾN CON NGƯỜI

1.2- Ảnh hưởng của các yếu tố MT đến đời sống và sự ph triển CN

- Các yếu tố MT có vị trí quan trọng trong QT tồn tại và pháttriển của CN  cần thiết cho sự sinh sống và SX của CN

- Mọi sự xáo trộn về MT tự nhiên/xã hội sẽ tác động trực tiếpđến chất lượng sống của CN

- Liên quan đến những nhu cầu cơ bản của CN, nổi bật những

yếu tố MT tác động đến quá trình phát triển của CN, gồm:

Trang 22

Nhu cầu cơ bản của con người

(phân cấp theo Maslow):

Sự tự hoàn thiện

Sự kính mến

và Lòng tự trọng

Quyền sở hữu và Tình cảm (được yêu thương).

An toàn và An ninh

Thể chất và Sinh lý

Thực phẩm (dinh dưỡng)

Phương thức sống

1.2- Ảnh hưởng của các yếu tố MT đến đời sống và sự ph triển CN (tt)

Chương 1- CON NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 22

Trang 23

1.2.1- Ảnh hưởng của ph/thức sống & thức ăn

 Bản chất con người vừa là cơ thể

sinh học (somatic) vừa là văn

hóa (cultural).

 Hai mặt (tỉ lệ C/N) này không

tách rời nhau, luôn thay đổi 

Trang 24

Ph/thức sống + QT lao động  thay

đổi cấu tạo và thêm các chức năng

mới của cơ thể:

- Hoàn thiện khả năng cầm nắm,

- Phát triển thị giác,

- Thoái hóa hàm răng,

- Chuyên biệt hóa chân và tay…

1.2.1- Ảnh hưởng của ph/thức sống & thức ăn (tt)

a/ PHƯƠNG THỨC SỐNG (tt)

1.2- Ảnh hưởng của các yếu tố MT đến đời sống và sự ph triển CN (tt)

Chương 1- CON NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 24

- Tăng kích thước,

phức tạp hóa cấu

trúc và chức năng

não bộ

Trang 25

 Nhược: TP bị ô nhiễm, lạm dụng… tạo

ra những dị biệt khá lớn về đáp ứng sinh

1.2- Ảnh hưởng của các yếu tố MT đến đời sống và sự ph triển CN (tt)

Trang 26

a/ Ả/h của yếu tố khí hậu biểu hiện ở nhiều trạng thái khác nhautheo mùa, theo vị trí địa lý, độ cao, vùng miền….

b/ Khí hậu là tổ hợp của nhiều thành phần: nhiệt độ, độ ẩm, gió,mây mưa, nắng tuyết

26

1.2.2- Ảnh hưởng của yếu tố khí hậu:

1.2- Ảnh hưởng của các yếu tố MT đến đời sống và sự ph triển CN (tt)

Chương 1- CON NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 26

Trang 27

c/ Phân loại KH:

 Khí hậu toàn cầu

 Khí hậu địa phương

 Tiểu khí hậu

 Vi khí hậu

1.2.2- Ảnh hưởng của yếu tố khí hậu (tt):

1.2- Ảnh hưởng của các yếu tố MT đến đời sống và sự ph triển CN (tt)

d/ Rào chắn KH điều tiết khí hậu:

 Rào chắn tự nhiên (sông, hồ, biển,núi, cây rừng )

 Rào chắn nhân tạo (nhà cửa, quần

Trang 28

1.2.2- Ảnh hưởng của yếu tố khí hậu (tt):

1.2- Ảnh hưởng của các yếu tố MT đến đời sống và sự ph triển CN (tt)

Chương 1- CON NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 28

e/ Điều hòa nhiệt cơ thể:

Điều hòa nhiệt là cơ chế

thích nghi sinh học chủ đạo

 VD: thân nhiệt CN ổn

định ở khoảng 37oC

 Điều hòa nhiệt tự nhiên

(mồ hôi…)

 Điều hòa nhiệt nhân tạo

(quạt, máy điều hoà)

d/ Nhiệt độ MT tối ưu: 22-27oC Khuyến cáo: mùa hè sử dụngmáy lạnh ở nhiệt độ 25-26oC

Trang 29

 Hàm lượng khoáng chất trong

thành phần sinh hóa của cơ thể

có liên quan đến QT biến đổi

nội bào

 VD: tạo xương, điều hòa áp

lực thẩm thấu,

1.2.3- Ảnh hưởng của MT địa hóa

1.2- Ảnh hưởng của các yếu tố MT đến đời sống và sự ph triển CN (tt)

 A/h đến sinh trưởng, tăng trưởng vàphát triển

 Ví dụ: bướu cổ  iode, sâu răng fluor, còi xương  can xi …

Trang 30

 Cân bằng khoáng chất trong

cơ thể phải được đảm bảo

1.2.3- Ảnh hưởng của MT địa hóa (tt)

1.2- Ảnh hưởng của các yếu tố MT đến đời sống và sự ph triển CN (tt)

Chương 1- CON NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 30

Trang 31

- Một tô phở 30 ngàn: 300 Calories (khoảng nửa lạng thịt

bò, 100g bánh, nước lèo)

- Một ổ bánh mì thịt nguội pate

15 ngàn: 150-200 Calories

- Một quả trứng luộc (cả lòng đỏ): 70 Calories

- Một li đầy cà phê sữa đá:

180-200 Calories

- Một chén cơm 150g: 190 Calories

- Một lạng thịt bò: 250 Calories

- Một con tôm sú: 60 Calories.

1.2- Ảnh hưởng của các yếu tố MT đến đời sống và sự ph triển CN (tt)

Trang 32

1.3.1- Các quan điểm dân số học

1.3.2- Quá trình tăng dân số và đô thị hóa

1.3.3- Dân số đối với sự tồn tại và phát triển

của xã hội

Chương 1- CON NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 32

Trang 33

1.3.1- Quan điểm về dân số học

Ba quan điểm (học thuyết) về dân số học:

1/ Thuyết dân số Malthus (Nhân Mã)

2/ Thuyết quá độ dân số

3/ Học thuyết Mác–Lênin với vấn đề dân số

1.3- Dân số và các vấn đề về dân số (tt)

Trang 34

1/ Thuyết dân số Malthus

 DS tăng theo cấp số nhân

(2,4,8,…) >>> << lương thực, thực

phẩm, phương tiện sinh hoạt chỉ

tăng theo cấp số cộng

(1,2,3,4…)KHỦNG HOẢNG

 Sự gia tăng DS diễn ra với nhịp độ

không đổi, còn sự gia tăng về

Chương 1- CON NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 34

1.3.1- Quan điểm về dân số học

Trang 35

 DS trên trái đất ph/triển nhanh

hơn k/năng nuôi sống nó

 HẬU QUẢ: Đói khổ, đạo đức

xuống cấp, tội ác tất yếu sẽ

phát triển

 GIẢI PHÁP"hạn chế mạnh"

thiên tai, dịch bệnh, chiến

tranh … là cứu cánh để giải

1.3- Dân số và các vấn đề về dân số (tt)

1/ Thuyết dân số Malthus (tt)

1.3.1- Quan điểm về dân số học

Trang 36

ƯU ĐIỂM (Đóng góp):

 Có công đầu trong việc nêu

lên và nghiên cứu vấn đề DS

 Báo động cho nhân loại về

 Cho quy luật phát triển dân số

là quy luật tự nhiên, vĩnh viễn

 Đưa ra những giải pháp sailệch, ấu trĩ để hạn chế nhịp độtăng dân số

1.3- Dân số và các vấn đề về dân số (tt)

Chương 1- CON NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 36

1/ Thuyết dân số Malthus (tt)

1.3.1- Quan điểm về dân số học

Trang 37

a/ N/c sự biến đổi DS qua các

thời kỳ, dựa vào những đặc

trưng cơ bản của động lực DS

 có cơ sở khoa học hơn.

2/ Thuyết quá độ dân số

1.3- Dân số và các vấn đề về dân số (tt)

b/ Nghiên cứu và lý giải vấn đề phát triển DS thông qua việc xem xét mức sinh, mức tử qua từng giai đoạn để hình thành

1.3.1- Quan điểm về dân số học

Trang 38

2/ Thuyết quá độ dân số (tt)

Giai đoạn 3 (g/đ sau quá

độ DS),

1.3.1- Quan điểm về dân số học

Trang 39

G/đ 1 (g/đ trước quá độ DS- Kiểu Malthus):

• Gia tăng chậm vì đói và dịch bệnh có sự biến thiên lớn

• Sinh suất và tử suất rất cao  Tỷ lệ gia tăng nhỏ

G/đ 2 (g/đ quá độ DS- gia tăng DS cơ học):

• Biến thiên hàng năm nhỏ, sinh suất giống g/đ đầu, nhưng

tử suất giảm mạnh (nhờ tiến bộ của YTCC và SX NNg)

• DS gia tăng rất mạnh

G/đ 3 (g/đ sau quá độ DS - ổn định Tân Malthus:

• DS tăng chậm, do có sự giới hạn tự nguyện của sinh suất

2/ Thuyết quá độ dân số (tt)

1.3- Dân số và các vấn đề về dân số (tt)

1.3.1- Quan điểm về dân số học

Trang 40

Ưu: phát hiện được bản chất của QT DS.

Khuyết: chưa tìm ra các tác động để kiểm soát; đặc biệt, chưa

chú ý đến vai trò của các nhân tố KT-XH đối với vấn đề DS

2/ Thuyết quá độ dân số (tt)

1.3- Dân số và các vấn đề về dân số (tt)

Chương 1- CON NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 40

1.3.1- Quan điểm về dân số học

Trang 41

a/ Mỗi hình thức KT-XH có quy luật DS tương ứng với nó.

Ph/thức SX như thế nào thì sẽ có quy luật phát triển DS như thế ấy

2/ Học thuyết Mác – Lênin với vấn đề dân số

1.3- Dân số và các vấn đề về dân số (tt)

b/ Căn cứ vào những đ/k cụ thể

về tự nhiên, KT-XH, mỗi QG

phải có trách nhiệm xác định

số dân tối ưu  đảm bảo sự

hưng thịnh của đất nước 

nâng cao chất lượng cuộc

1.3.1- Quan điểm về dân số học

Trang 42

1/ Tỉ lệ gia tăng dân số 2/ Tỉ lệ sinh

3/ Tỉ lệ tử 4/ Bùng nổ dân số1.3- Dân số và các vấn đề về dân số (tt)

Chương 1- CON NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 42

1.3.2- Quá trình tăng DS và đô thị hóa

Trang 43

Các giai đoạn lịch sử gia tăng dân số thế giới

1.3- Dân số và các vấn đề về dân số (tt)

1.3.2- Tình hình dân số thế giới hiện nay

Xã hội nguyên thủy Xã hội nông nghiệp Xã hội công nghiệp

-Tỷ lệ sinh: tăng-Tuổi thọ tăng

-Khoảng 1tỷ người

-Dân số tăng vọt

Trang 44

+Tỷ lệ gia tăng dân số giảm dần (khoảng 1,2% giai đoạn 2005-2010), 8,1 tỷ người đến năm 2025.

+Tăng dân số diễn ra mạnh ở các nước đang phát triển

và chậm phát triển (tỷ lệ từ 1,7-1,8%)

+Bùng nổ dân số trẻ các nước Châu Phi

+ Tỷ lệ tử giảm, tỷ lệ sinh giảm.

+ Sự tăng vọt dân số ở các nước phát triển do di dân

1.3- Dân số và các vấn đề về dân số (tt)

Chương 1- CON NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 44

1.3.2- Tình hình dân số thế giới hiện nay

Trang 45

+Bùng nổ dân số bắt đầu từ thập niên 50, đạt cực đại cuối thập niên 70 và đầu 80 của TK XX Dân số sẽ ổn định từ sau 2005.

+Có cấu trúc dân số trẻ

+Phân bố dân số không đồng đều.

+Vẫn còn tồn tại sự bất bình đẳng giới ở một số địa

1.3- Dân số và các vấn đề về dân số (tt)

1.3.2- Tình hình dân số Việt Nam

Trang 46

1.3- Dân số và các vấn đề về dân số (tt)

Chương 1- CON NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 46

1.3.2- Tình hình dân số Việt Nam

Vùng kinh tế - xã hội Dân số, người Tỷ lệ, %

1 Trung du và miền núi phía Bắc 11.064.449 12,9

6 Đồng bằng sông Cửu Long 17.178.871 20,0

Tổng cộng (số liệu điều tra dân số

năm 2009)

85.789.573 100

Trang 48

1.3- Dân số và các vấn đề về dân số (tt)

Chương 1- CON NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 48

1.3.2- Tình hình dân số Việt Nam

Biểu đồ hình sao của tỉnh Điện Biên thể hiện

bất bình đẳng giới trong giáo dục

Trang 49

1/ Tốc độ gia tăng dân số trung bình (%)

1.3- Dân số và các vấn đề về dân số (tt)

1.3.2- Quá trình tăng DS và đô thị hóa (tt)

Tốc độ gia tăng dân

số dự kiến tăng gấp

3 lần, trong khi tốc

độ tăng trưởng đã giảm từ năm 1960

Trang 50

1/ Tỉ lệ gia tăng dân số:

 Tỉ lệ gia tăng (%) = (Sinh suất

thô - tử suất thô) / 10

 Mối liên hệ giữa sinh suất và

tử suất xác định dân số tăng,

giảm hay không đổi

 VD: tỉ lệ gia tăng dân số ở các

nước đang phát triển là 2,1%

/năm  nhiều hay ít (?)

1.3- Dân số và các vấn đề về dân số (tt)

Chương 1- CON NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 50

1.3.2- Quá trình tăng DS và đô thị hóa (tt)

Tháp dân số

Trang 52

Chương 1- CON NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 52

1.3.2- Quá trình tăng DS và đô thị hóa (tt)

1.3- Dân số và các vấn đề về dân số (tt)

Trang 53

Sự di dân:

 Tốc độ di dân vào là số người di dân vào một quốc

gia/năm/1000 người của dân số nước đó.

 Tỷ lệ nhập cư: (số người nhập cư x 1000)/Ʃ dân

 Tốc độ dân đi ra cũng được xác định tương tự.

 Tỷ lệ xuất cư: (số người xuất cư x 1000)/ Ʃ dân

 Sự thay đổi thuần dân số hàng năm của một nước tùy vào 2 yếu tố: Số dân đi vào (immigration)/năm, Số dân đi ra (emigration)/năm

 Tốc độ di dân thuần của một quốc gia là hiệu số giữa 2 số kể

trên Như vậy ta có công thức sau:

1.3.2- Quá trình tăng DS và đô thị hóa (tt)

1.3- Dân số và các vấn đề về dân số (tt)

Trang 54

Tuổi thọ

 Tuổi thọ trung bình đangtăng

 Dân số đang già đi

 Tuổi thọ trung bình đàn ôngđang giảm đi khoảng 5 năm

ở Đông Âu và SNG (Cộngđồng các quốc gia độc lập)

1.4- DÂN SỐ VÀ CÁC VẤN ĐỀ VỀ DÂN SỐ

Chương 1- CON NGƯỜI VÀ QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN 54

1.3.2- Quá trình tăng DS và đô thị hóa (tt)

1.3- Dân số và các vấn đề về dân số (tt)

Ngày đăng: 08/01/2019, 10:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w